Xu Hướng 1/2023 # Xa Nhà Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 4 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Xa Nhà Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 4 View

Bạn đang xem bài viết Xa Nhà Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Cha đã thuê một ngôi nhà cách xa nhà thờ.

Dad rented a house away from the church.

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao Ma-ri phải đi xa nhà ở Na-xa-rét?

What had led Mary so far from her home in Nazareth?

jw2019

Tôi xa nhà cũng khá lâu rồi, khoảng 5 năm cho đến giờ.

I’ve not been home for quite a while, for about five years now.

ted2019

Nghĩ cho cùng, chúng tôi xa nhà đã chín năm rồi.

After all, it had been nine years since we left home.

jw2019

Những người bị đánh thức bởi các triệu chứng trên tìm cách tránh xa nhà máy.

People awakened by these symptoms fled away from the plant.

WikiMatrix

Nhiều giáo sĩ được gởi đi xa nhà và xa gia đình hàng ngàn cây số.

Many of these missionaries are assigned thousands of miles away from home and family.

jw2019

Họ ở xa nhà như thế thì ai sẽ giúp họ đây?

Who would do that while they were away at the hospital?

jw2019

Elias gặp khó khăn là vì ba của nó xa nhà quá thường xuyên.

It must be hard for Elias, that his father is away so often.

OpenSubtitles2018.v3

Tránh xa nhà tôi ra!

Get away from my house!

OpenSubtitles2018.v3

Nhiều phụ nữ trong số này sống hằng trăm dặm cách xa nhà thờ.

Many of these women lived hundreds of miles away from the Church building.

LDS

Tôi rất mong gặp mọi người vì tôi đã xa nhà một thời gian.

Having been away from home for some time, I was very much looking forward to seeing everyone.

jw2019

Chú ấy dọn đi xa nhà.

He moved far from home.

LDS

Chúng tôi không thiếu thứ gì, dù là ở xa nhà.

We lacked nothing, even though we were far from home.

jw2019

Khi còn thơ ấu, Giê-su đã ở xa “nhà Đức Giê-hô-va”.

When Jesus was a boy, he lived a long way from the “house of Jehovah.”

jw2019

Chỉ mỗi tội là xa nhà thôi.

Just very far away from home.

QED

Khi còn trẻ, ông đã xa nhà nhiều tuần.

As a young man he spent many weeks away from home.

LDS

Tôi đang dành ít thời gian nghỉ ngơi xa nhà.

I’m taking some time, from home.

OpenSubtitles2018.v3

Nó bắt đầu cảm thấy rằng mình vẫn còn ở rất xa nhà.

He began to sense that he was still very far from home.

LDS

Vậy cách xa nhà nửa dặm.

So, half a mile from home.

OpenSubtitles2018.v3

Cha ở xa nhà vì làm việc ở đường rày xe lửa.

Father was away because of his work with the railroad.

jw2019

“Trữ trái cây hay bất kỳ thứ gì hấp dẫn côn trùng cách xa nhà.

“Store fruit or anything that attracts insects away from the house.

jw2019

Có những bước thực tế nào để nuôi gia đình mà không cần sống xa nhà?

What practical steps can we take in order to provide for our families without living apart from them?

jw2019

Đại ca nói, chúng tôi sẽ xa nhà chỉ 3 năm thôi

Big brother says, we’ll only be away for 3 years.

OpenSubtitles2018.v3

Cả mày nữa nhóc, dù có xa nhà.

And you boy, so far from home.

OpenSubtitles2018.v3

Khá xa nhà đó

Pretty far from home.

OpenSubtitles2018.v3

Xa Nhà! 7 Nỗi Khổ Mà Chỉ Sinh Viên Mới Thấu Hiểu

Cứ tưởng lên đại học sẽ được giải thoát khỏi mớ thi cử áp lực, sống thoải mái theo kiểu mình thích, không ít sinh viên cảm thấy hụt hẫng, phũ phàng khi phải đối mặt với cuộc sống tự lập. Lần đầu tiên sau 18 năm sống với gia đình, bạn tràn ngập khí thế tự lập để giúp bản thân trưởng thành hơn. Nhưng rồi, bạn phát hiện ra, “đời không như là mơ”, và cuộc sống sinh viên không nằm trong suy nghĩ mơ mộng của một cô cậu sinh viên cấp 3.

1.Sống với cô đơn

Ở nhà, đôi khi bạn phải chịu đủ thứ âm thanh hỗn tạp như tiếng ti vi rôm rả, tiếng mẹ càm nhàm, tiếng em út khóc nhè,…Thật là phiền phức, ở nhà khiến bạn bực dọc vì thể tập trung học bài được. Thế nhưng, khi sống xa nhà, bạn lại nhớ da diết, nhớ khủng khiếp những âm thanh quen thuộc ấy, chỉ ước mong sao được nhanh chóng về tổ ấm thân yêu.

Tự lập là…bạn phải đối mặt với nỗi sợ một mình

Bạn tập làm bạn với cô đơn như một quá trình của sự trưởng thành. Có những nỗi sợ khác vẫn đang rình rập. Nửa đêm, đang ngủ tự nhiên có con gì ngọ nguậy dưới chân. Và bạn giật mình hét toáng lên trong đêm vì chú gián đáng ghét.

2.Giờ giấc không kiểm soát

Giờ giấc trở nên rối loạn hơn vì không có ba mẹ ở bên nhắc nhở. Bạn có thể nướng thả ga đến tận trưa vào buổi sáng vì những tối cày game, cày phim “overnight”. Không có cha mẹ thúc giụt dậy sớm vào buổi sáng, bạn phải tự tạo động lực để dậy sớm đi học.

Tự lập là… bữa sáng 3 lần ngay tại trường

3.Tự giặt quần áo

Sống xa nhà, bạn sẽ phải rời xa cái máy lạnh thân yêu hay không có mẹ giặt áo quần dùm. Tự học giặt áo quần bằng tay, bạn sẽ có những bài học nhớ đời như lần đầu tiên làm chiếc áo trắng thành áo hồng chỉ vì giặt chung với áo màu.

Tự lập là bạn phải tự giặt đồ

Có những hôm trời lạnh, bạn phải đối mặt với việc trở thành “bẩn nhân” vì 3 ngày mặc chung 1 cái áo, vì đồ giặt chưa kịp khô. Và cũng có khi cuối tuần bạn ngồi “khóc một dòng sông” vì một núi quần áo phải giặt.

4.Sung sướng khi được mời đi ăn “chùa”

Không ít bạn sinh viên rơi vào tình cảnh đầu tháng ăn uống sung túc, cuối tháng ăn tạm bánh mì, mì gói qua ngày. Lần đầu tự tính toán chi tiêu cho bản thân, nhiều bạn chưa kịp thích ứng.

Tự lập là cuối tháng vui mừng sung sướng khi được mời đi ăn

Ở nhà mọi thứ ba mẹ để chuẩn bị cho sẵn, bữa cơm cũng gọi đến để ăn nhưng khi ở trọ, bạn phải tự cung tự cấp cho mình. Trong thời gian hết tiền, nếu có ai đó mời đi ăn, bạn sẽ vui mừng sung sướng vô cùng. Được ăn ngon mới tuyệt làm sao!

5.Nửa đêm gõ cửa…đừng làm phiền tui!

Ở nhà trọ, bạn phải đối mặt với tình trạng an ninh không đảm bảo và bị hàng xóm quấy rầy. Nửa đêm, đang ngủ, gió thổi xào xạc, có tiếng gõ cửa “cốc cốc”, bạn giật mình tỉnh giấc và run cầm cập, biết đâu có “con ma” biến thái nào ở ngoài.

6.Đồ đạc thất lạc mấy tháng bỗng dưng trở về

Sống cùng chung dãy trọ nên chuyện cầm nhầm đồ đạc của nhau thường xuyên xảy ra. Đôi khi bạn thắc mắc cái ly để ở ngoài bỗng dưng “bặt vô âm tín” mấy tháng trời, tức giận tìm kiếm khắp nơi nhưng không có, đến lúc bạn phát hiện ra khi bạn cũng dãy trọ cười hehe đem qua trả.

Tự lập là mượn chút đồ hàng xóm dùng tạm

Cuộc sống có chút phiền toái nhưng vui ra phết. Đến cuối tháng, chỉ vì mấy gói mì mà í ới qua phòng thằng bạn kế bên đòi nợ. Tình bạn, tình yêu đôi khi chỉ bắt nguồn từ những việc rất đơn giản và ngốc xít.

7.Lười nấu ăn, phải ăn cơm quán

Lên đại học, bạn cứ ngỡ sẽ tự học nấu ăn, trở thành một người tự lập biết làm đủ món như mấy chàng soái ca, soái tỷ trong phim Hàn. Nhưng sự thật về nấu ăn khiến bạn dở khóc dở cười. Thời gian đi học, đi làm thêm, tham gia các CLB khiến bạn mệt bơ phờ, không còn nhiều thời gian để tự nấu ăn nữa.

Đôi khi bạn không quá lười để nấu ăn, phải ăn hàng quán

Với tài năng nấu ăn hạn hẹp, mấy món như rau luộc, trứng chiên bạn ăn hoài cũng chán. Vì vậy, giải pháp nhanh – gọn – lẹ cho sinh viên là ăn ngoài. Nhưng có lẽ, để tiết kiệm và để tương lai sau này trở thành con người toàn vẹn, bạn nên học nấu những món ngon đơn giản, chuẩn cơm mẹ nấu.

Nếu bạn có một thời sinh viên tuyệt vời với những kỉ niệm đáng nhớ, còn ngại ngùng gì mà không chia sẻ ngay với Edu2Review. Mỗi sự sẻ chia của bạn chính là một động lực để các em học sinh cấp 3 phấn đấu để bước chân vào đại học. Nếu cấp 3 trở thành thiên đường với tuổi thiếu niên thì đại học chính là thiên đường với tuổi trưởng thành.

Mỗi một lựa chọn sai lầm, lấy đi nhiều thứ của bạn. Vào Edu2Review mỗi ngày và cập nhật thông tin về các tổ chức giáo dục để có quyết định đúng đắn trong việc chọn lựa nơi bạn sẽ theo học.Edu2Review – Cộng đồng đánh giá giáo dục hàng đầu Việt Nam

Nhà Khoa Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Và là một nhà khoa học,

And, as a scientist,

QED

Tôi là nhà khoa học thần kinh, tôi nghiên cứu quá trình ra quyết định.

I’m a neuroscientist, and I study decision-making.

ted2019

Bây giờ, tôi không phải là nhà khoa học.

Now, I am not a scientist.

QED

Tôi biết ông ấy là người mơ mộng, nhưng là một nhà khoa học kiệt xuất.

I know he’s a bit of a dreamer, but he’s a brilliant scientist.

OpenSubtitles2018.v3

Các nhà khoa học còn phân vân về điều này.

Scientists hesitate to do that.

jw2019

Một số nhà khoa học ước tính rằng vũ trụ vật chất đã tồn tại 13 tỉ năm.

Some scientists estimate that the universe is 13 billion years old.

jw2019

Trong nhiều thập niên, các nhà khoa học đã nghiên cứu tơ của loại nhện giăng tơ.

For decades scientists have studied the silk produced by orb-weaving spiders.

jw2019

Các nhà khoa học đã mô tả khoảng 96.660-128.843 loài động vật không xương sống chỉ tại mỗi Brasil.

Scientists have described between 96,660 and 128,843 invertebrate species in Brazil alone.

WikiMatrix

Và 15 năm sau Tôi là một trong những nhà khoa học nổi tiếng nhất thế kỉ 21.

And fifteen years later I’m one of the greatest minds of the 21 st century.

OpenSubtitles2018.v3

Theo các nhà khoa học, trung bình mỗi đêm một người cần ngủ tám tiếng.

Scientists tell us that, on average, humans require about eight hours of rest per night.

jw2019

Do Ulysses không mang theo camera, các nhà khoa học đã không thu được ảnh quang học nào.

Ulysses has no cameras so no images were taken.

WikiMatrix

Và khi nhà khoa học nghiên cứu, họ thường không biết ứng dụng này sẽ như thế nào.

And also, when a scientist makes a discovery, he or she normally has no clue what the applications are going to be.

QED

Nhiều nhà khoa học cố giải thích các kỳ công sáng tạo như thế nào?

How do many scientists explain away the wonders of creation?

jw2019

Chúng ta tới đây để tìm 6 nhà khoa học.

We came up here to find six scientists.

OpenSubtitles2018.v3

Các nhà khoa học sử dụng AUV để nghiên cứu các hồ, đại dương và đáy đại dương.

Scientists use AUVs to study lakes, the ocean, and the ocean floor.

WikiMatrix

Ông ta là 1 nhà khoa học tàn nhẫn.

He was somewhat of a mad scientist.

WikiMatrix

Các nhà khoa học không sao chặn được làn sóng các dịch lệ đem lại sự chết.

Nor have scientists halted the harvest of death by disease.

jw2019

Ben Novak là nhà khoa học trẻ tuổi nhất tại buổi hội thảo.

Ben Novak was the youngest scientist at the meeting.

QED

Có một nhà khoa học của Division, kĩ sư thiết kế.

There is a Division scientist, designation engineer.

OpenSubtitles2018.v3

Anh là 1 nhà khoa học sao?

Are you a scientist?

OpenSubtitles2018.v3

Thằng bé ước được trở thành một nhà khoa học như Robert Oz vĩ đại.

He wishes to be a scientist, like the great Robert Oz.

OpenSubtitles2018.v3

Cả bố và mẹ ông đều là những nhà khoa học.

His mother and father were both scientists.

WikiMatrix

Các nhà khoa học sử dụng ROV để khám phá đại dương.

Scientists use ROVs to explore the oceans.

ted2019

Đầu thế kỉ 20 , các nhà khoa học đã bị sốc khi nhìn thấy những mẫu vật .

Early 20th Century scientists were baffled by the specimens .

EVBNews

Các bạn đều có ước mơ riêng, như là trở thành nhà khoa học.

My classmates had very concrete hopes, such as becoming a scientist.

jw2019

Nhà Sử Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Maria Teresa và Jango có hai con: cựu nghị sĩ João Vicente và nhà sử học Deize.

Maria Teresa and Jango had two children: the former congressman João Vicente and the historian Deize.

WikiMatrix

Hồ sơ mâu thuẫn từ các nhà sử học Mỹ và Philippines đã nhầm lẫn vấn đề này.

Conflicting records from American and Filipino historians have confused the issue.

WikiMatrix

Bá tước von Czernin bị các nhà sử học phê phán khá khắt khe.

Count von Czernin has been relatively harshly judged by historians.

WikiMatrix

Niềm tin của các nhà sử học này có hợp lý không?

Is the faith of these historians sound?

jw2019

Các nhà sử học nghiên cứu Kinh-thánh thường thán phục sự chính xác của Kinh-thánh.

Students of history who have studied the Bible are often amazed at its accuracy.

jw2019

Tuy nhiên, nhà sử học Andrei Lankov đã lập luận rằng điều này khó có thể đúng.

However, historian Andrei Lankov has argued that this is unlikely to be true.

WikiMatrix

Nên, tôi có thể làm như các nhà sử học.

So, I can do what historians do.

ted2019

Sống vào thời điểm đó, nhà sử học Josephus người Do Thái đã chứng thực điều này.

This invasion is confirmed by Jewish historian Josephus, who lived at that time.

jw2019

Nhà sử học người Romania Nicolae Iorga từng nói: “Không nên có người Romania nào không biết Iași”.

The historian Nicolae Iorga said “There should be no Romanian who does not know of it”.

WikiMatrix

Thuật ngữ này được sử dụng rộng rãi bởi các nhà sử học thế kỷ 19.

The term was widely used by 19th-century historians.

WikiMatrix

Nhưng các nhà sử học không hề nghĩ đến điều này.

But historians don’t think that’s what happened.

ted2019

Một nhà sử học gọi tác phẩm của Satin là “post-hip” (hậu hippie).

One historian calls Satin’s writing “post-hip”.

WikiMatrix

Người ta cũng cho rằng Demosthenes rất ngưỡng mộ nhà sử học Thucydides.

Demosthenes is also said to have admired the historian Thucydides.

WikiMatrix

Giai đoạn trước năm 1390 là đề tài tranh luận và tranh cãi giữa các nhà sử học.

The period until 1390 is subject to debate and controversy among historians.

WikiMatrix

Các nhà sử học và địa lý Hy Lạp đã viết nhiều về văn hoá Ai Cập.

The historians and geographers of Greece wrote extensively about Egyptian culture.

WikiMatrix

Theo nhà sử học Gyula Kristó, Árpád được sinh ra vào khoảng năm 845.

According to historian Gyula Kristó, Árpád was born around 845.

WikiMatrix

Một số nhà sử học cho rằng thời kỳ quân phiệt kết thúc vào năm 1927.

The warlord era is considered by some historians to have ended in 1927.

WikiMatrix

Việc gán ghép này đã bị các nhà sử học tranh luận kể từ thời điểm đó.

This theory has since been questioned by scholars.

WikiMatrix

Có lẽ tôi muốn trở thành nhà sử học, hay là phóng viên.

Maybe I should become an historian, or maybe a reporter.

ted2019

Các nhà sử học đều cho Kiya vốn là chủ sở hữu ban đầu của nó.

Scholarly opinion now makes Kiya its original owner.

WikiMatrix

William Plate đã coi ông là nhà sử học xuất sắc nhất trong thời đại này.

William Plate considers him the best of the European historians of this period.

WikiMatrix

Thậm chí ngay cả tấm chân dung nổi tiếng này cũng bị nhiều nhà sử học bác bỏ.

Even this well-known portrait is not accepted by many art historians.

ted2019

WikiMatrix

Năm 1929, các nhà sử học đã tìm thấy một bản đồ, được vẽ trên tấm da linh dương.

in 1929, historians discovered a map, which it been painted onto a piece of gazelle *

OpenSubtitles2018.v3

Theo nhà sử học La mã Livy, Jupiter Indiges là tên được trao cho vị anh hùng Aeneas.

According to the Roman historian Livy, Jupiter Indiges is the name given to the deified hero Aeneas.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Xa Nhà Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!