Xu Hướng 1/2023 # Unit 1. My Hobbies. Lesson 2. A Closer Look 1 # Top 5 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Unit 1. My Hobbies. Lesson 2. A Closer Look 1 # Top 5 View

Bạn đang xem bài viết Unit 1. My Hobbies. Lesson 2. A Closer Look 1 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

MORE DOWNLOAD ATVIOLET.VN/DUNGVYEnglish 7UNIT 1 A CLOSER LOOK 1 (THÍ ĐIỂM)Welcome to our classPeriod 2. UNIT 1. MY HOBBYLesson 2. A closer look 1REVIEW.

+ A: What’s your hobby? + B: I like …….. best because it’s……….UNIT 1 A CLOSER LOOK 1 1. Match the correct verbs with the hobbies.What are action verbs? Walk! Run! Cough! Drink!Action verbs express something that a person, an animal, or an object can do. Jennifer watched the birds building a nest.Watching is something that Jennifer can do.UNIT 1 A CLOSER LOOK 1 2. Fill in each blank in the sentences with one hobby or one action verb from the box.godocollectplaytakewatchTVbottlesphotosmountain-climbinghorse-ridingthe pianogymnasticsbammintoncampingdolls1. i, d, e2. g3. b, c, j4. f. h5. c6. aUNIT 1 A CLOSER LOOK 1 2. Fill in each blank in the sentences with one hobby or one action verb from the box.1. swimming / swim2. listen / listening to music3. plant / gardening4. catch / fishing5. painting / paintsUNIT 1 A CLOSER LOOK 1 3. Write down the key words to describe the hobbies in the table.Keywords are single words, or phrases that represent the content of a topic. They help you understand the text quickly and take good notes.Example: swimmingI like swimming there is a pool near my house, so I go there four times a week and swim. It is fun because you can play in the water and keep fit at the same time.swimming poolplayin the waterfunkeep fitUNIT 1 A CLOSER LOOK 1 3. Write down the key words to describe the hobbies in the table.Words:Melody: RhythmLyricsHeadphonesGrowfruit boatgiai điệu nhịp điệu lời bài hát tai nghe phát triển trái cây thuyềnUNIT 1 A CLOSER LOOK 1 3. Write down the key words to describe the hobbies in the table.melody, songs, noise, rhythm, lyrics. Headphones…trees, flowers, garden, vegetables, grow, fruit…lake, fish, water, boat, catch, exciting…paint, painting, pictures, colours, creative, artists…pool, play in the water, water, keep fit…UNIT 1 A CLOSER LOOK 1 4. GAMES: The key to my hobby!ExampleA: water, grow, flowers, vegetablesB: Is it gardening?A: Yes, it is.Rules:Each student thinks of a hobby and says the keywords aloud.The rest of the group tries to guess what hobby is. The secretary of the groups writes down the student`s name and his/ her hobby.The leader records the other’s points.One point is given for each correct guess.The student with the most points is the winner.5. Listen and tick the sound you hear. Repeat the words.

awayanswerneighborcommonburnbirthhurtheardUNIT 1 A CLOSER LOOK 1 7. Listen to the sentences and tick / / and / /. Practice the sentences.√

Write about your timetable. Thank you for your attention.GOOD BYE.

Unit 2 Lớp 7: A Closer Look 1

Unit 2 lớp 7: A closer look 1 (phần 1 → 4 trang SGK Tiếng Anh 7 mới)

Video giải Tiếng Anh 7 Unit 2: Health: A Closer Look 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1. (a) sunburn

2. (the) flu

3. tired, temperature

4. sick, stomachache

5. sore throat

Hướng dẫn dịch

Bệnh nhân 1: Cô ấy trông rất đỏ. Cô ấy đã ở bên ngoài suốt ngày hôm qua. Tôi nghĩ cô ấy bị cháy nắng.

Bệnh nhân 2: Anh ấy cứ nhảy mũi và ho. Tôi nghĩ anh ấy bị cảm cúm.

Bệnh nhân 3: Anh ấy trông rất mệt. Anh ấy không thể mở mắt ra được! Anh ấy cũng rất nóng – anh ấy bị sốt rồi.

Bệnh nhân 4: Anh ấy đã ăn hải sản ngày hôm qua. Bây giờ anh ấy cảm thấy mệt. Anh nói anh ấy bị đau bụng nữa.

Bệnh nhân 5: Anh ấy đang ôm cổ của mình. Tôi nghĩ anh ấy bị đau họng.

A: Hi, Doctor Thao.

B: Hi, Hung.

A: What was Hung’s problem?

B: I was outside all day yesterday. I feel very hot and my face is red.

A: Let me see. Oh, I think you have a sunburn.

A: Hi, Doctor Nam.

B: Hi, Mai.

A: How are you?

B: Pm not good. I ate some seafood yesterday. Now I feel sick.

A: Let me see. Oh, I think you have a stomachache.

A: I had a flu two weeks ago. (Tôi bị cảm cúm cách đây 2 tuần.)

B: Me too! I felt so weak. (Tôi cũng thế! Tôi thấy rất mệt.)

C: Oh, I had a sore throat yesterday. (Ồ, tôi bị đau họng vào ngày hôm qua.)

D: I had toothach. I think I ate too many sweets. (Tôi bị đau răng. Tôi nghĩ tôi đã ăn quá nhiều kẹo.)

Pronounciation Bài nghe: Bài nghe:

1. Fast food isn’t healthy.

(Đồ ăn nhanh không tốt cho sức khoẻ)

2. I have felt sick all day.

(Tôi cảm thấy bệnh cả ngày.)

3. Obesity is a problem – people are getting fatter.

(Béo phì là một vấn đề – người ta đang mập hơn.)

4. Having a healthy lifestyle is important.

(Có một phong cách sống khỏe mạnh là điều rất quan trọng.)

5. Too many sweets give you toothache.

(Ăn quá nhiều kẹo làm bạn bị đau răng.)

Bài giảng: Unit 2 Health: A closer look 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 2

A Closer Look 2 (phần 1-7 trang 9-10 SGK Tiếng Anh 6 mới)

Grammar

1. Miss Nguyet in interviewing Duy for the school newsletter. Write the correct form of the verbs. (Cô Nguyệt đang phỏng vấn Duy cho tờ bản tin. Viết dạng đúng của động từ)

Miss Nguyet: Tell us about yourself Duy.

Miss Nguyet: Who’s your teacher?

Miss Nguyet: What do you usually do at break time?

Duy: I play football but my friend Phong doesn’t play football. He in the library.

Miss Nguyet: What time do you go home?

Miss Nguyet: Thank you.

Hướng dẫn dịch

Cô Nguyệt: Giới thiệu về bản thân em đi Duy

Duy: Dạ được ạ. Bây giờ em sống ở đây. Đây là trường mới của em . Woa, nó có cả một sân trường lớn.

Cô Nguyệt: Em có người bạn mới nào không?

Duy: Có ạ, em yêu trường mới và bạn mới của em, Vy và Phong.

Cô Nguyệt: Vy đi bộ đến trường với em à.

Duy: À, chúng em thường đạp xe đến trường.

Cô Nguyệt: Ai là giáo viên của em?

Duy: Giáo viên của em là thầy Quang. Thầy rất tuyệt. Thầy dạy em tiếng Anh.

Cô Nguyệt: Em làm gì trong giờ giải lao?

Duy: Em chơi bóng đá nhưng bạn Phong không chơi bóng đá. Bạn ấy đọc sách trong thư viện.

Cô Nguyệt: Em về nhà lúc mất giờ?

Duy: Em về nhà lúc 4 giờ chiều hàng ngày. Sau đó em làm bài tập về nhà.

Cô Nguyệt: Cảm ơn em.

2. Correct the sentences according to the information in 1 above (Sửa các câu sau dựa theo thông tin bài 1 bên trên)

1. Duy lives near here.

2. Duy thích trường mới.

3. Vy và Duy đạp xe đạp đến trường.

4. Thầy Quang dạy Duy tiếng Anh

5. Giờ giải lao, Phong đọc sách trong thư viện

3. Work in pairs. Make question then interview your partner (Làm theo cặp. Đặt câu hỏi,sau đó phỏng vấn bạn học)

Phương pháp giải:

Sử dụng cấu trúc câu nghi vấn của hiện tại đơn, đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ; chủ ngữ số nhiều hoặc I, you sử dụng Do

Lời giải chi tiết:

1. you/ride your bicycle/to school

2. Bạn có đọc sách trong thư viện vào giờ giải lao không?

3. Bạn thích trường mới không?

4. Bạn của bạn có đến trường với bạn không?

5. Bạn có làm bài tập về nhà sau khi tan trường không?

4. Listen to part of the conversation from Getting Started again. Then find and underline the present continuous form (Nghe một phần bài thoại từ phần Getting Started lần nữa. Sau đó tìm và gạch chân dưới(hoặc in nghiêng) thì hiện tại tiếp diễn)

Bài nghe: Gợi ý:

Phong: Oh, someone’s knocking at the door.

Phong’s mum: Hi, Vy. You’re early. Phong’s having breakfast.

Phong: And you’re wearing the new uniform Duy. You look smart!

5. Complete the sentences with the correct form of the verbs (Hoàn thành các câu sau với dạng đúng của động từ)

(Shh! Họ đang học bài trong thư viện.)

3. Giải thích: diễn tả hành động đang diễn ra, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.

(Phong, Vy và Duy đang đạp xe đạp đến trường.)

6. Choose the correct tense of the verbs. (Chọn dạng đúng thì của động từ)

Gia đình tôi đang ăn tối.

2. Mai wears her uniform on Mondays and Saturdays.

Mai mặc đồng phục vào các ngày thứ Hai và thứ Bảy.

3. The school year in Vietnam starts on Sep 5th.

Năm học mới ở Việt Nam bắt đầu vào ngày 05 thảng 9.

4. Now Duong is watching Ice Age on video.

Bây giờ Dương đang xem Ice Age trên video.

5. Look! The girls are skipping in the schoolyard.

Nhìn kìa! Các bạn nữ đang nhảy dây trên sân trường.

7. Read Vy’s e-mail to her friend. (Đọc email của Vy cho bạn cô ấy)

Hi Trang,

How are you? This is the first week at my new school. Now, I’m doing my homework in the library. I have lots to do already!

I have lots of friends and they are all nice to me. We study many subjects – maths, science, and English of course!

I have a new uniform, but I don’t wear it every day (only on Mondays and Saturdays). I have lessons in the morning. In the afternoon, I read books in the library or do sports in the playground. How is your new school? Do you study the same subjects as me? Do you play badminton with your friends? School starts again next Monday. It’s late now so I have to go home.

Please write soon!

Love, Vy

Hướng dẫn dịch

Chào Trang.

Bạn có khỏe không? Đây là tuần đâu tiên mình học ở ngôi trường mới. Bây giờ mình đang làm bài tập về nhà trong thư viện. Mình có nhiều bài tập lắm!

Mình có nhiều bạn và họ rất tốt với mình. Mình học nhiều môn: Toán, Khoa học, dĩ nhiên cả tiếng Anh nữa.

Mình có đồng phục mới, nhưng mình không mặc nó hàng ngày (chỉ mặc vào thứ Hai và thứ Bảy). Mình học vào buổi sáng. Vào buổi chiều, mình đọc sách trong thư viện hoặc chơi thể thao trong sân trường. Trường mới của bạn thế nào?Bạn có học các môn học giống mình không?Bạn có chơi cầu lông với bạn bè không?

Trường học bắt đầu vào thứ hai tới. Giờ cũng trễ rồi. Mình phải về nhà đây.

Thân, Vy

a. Underline things that often happen or are fixed. Then underline things that are happening now. (Gạch dưới những việc hay xảy ra hoặc luôn xảy ra. Gạch dưới việc đang xảy ra. )

Things that often happen or are fixed

Things are happening

have lots to dohave lots of friendsstudy many subjectshave a uniformdon’t wearhave lessonsread booksdo sportsschool starts

doing my homework

b. Compare Vy’s first week with yours. (So sánh tuần đầu của Vy với của em)

wear uniform every day

wear uniform on Monkays and Saturdays

have lessons in the afternoon

have lessons in the morning

do homework at home

do homework in the libray

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Tiếng Anh Lớp 6: Unit 2. A Closer Look 1

Unit 2: My home

A closer look 1 (Trả lời câu hỏi phần 1-8 trang 18-19 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

VOCABULARY.

– living room: lamp, picture, sofa, television, air-conditioner, table, chair, ceiling fan, ….

– bedroom: bed, picture, poster, light, chest of drawer, wardrobe, air-conditioner, ….

– kitchen: cupboard (tủ bếp), fridge (tủ lạnh), microwave (lò vi sóng), cooker (bếp), dishwasher (máy rửa chén), light (đèn), sink (bồn rửa), table (bàn), chair (ghế),. . .

– bathroom: toilet (nhà vệ sinh), bath (bồn tắm), light(đèn), sink (bồn rửa), ….

– hall: picture, air-conditioner (điều hòa), light (đèn), table (bàn), chair (ghế), ceiling fan (quạt trần), ….

Can you add any more words to the list? (Bạn có thể thêm từ vào danh sách này không?)

– Xem lại phần 2.

A: What’s in the room?

B: There are a ceiling fan and a TV.

A: Is it a living room?

B: No, it’s a bedroom.

C: What’s in the room?

D: There are chairs, table and fridge.

C: Is it a kitchen?

D: Yes, it is.

Mi: Mum, are you home?

Mum: Yes, honey. I’m in the kitchen. I’ve bought these new dishes and chopsticks.

Mi: They’re beautiful, Mum. Where did you buy them?

Mum: In the department store near our house. There are a lot of interesting things for the home there.

Mi: We need some pictures for the living room, Mum. Do they have pictures in the store?

Mum: No, they don’t. But there are some ceiling lights. We are buying two for the new apartment this week.

Mi: We also need two new vases, Mum.

Mum: That’s true. Let’s go to the store this weekend.

Mi: Mẹ, mẹ có ở nhà không?

Mẹ: Có con yêu. Mẹ đang ở trong nhà bếp. Mẹ có mua vài cái đĩa và đũa mới.

Mi: Chúng thật đẹp mẹ à. Mẹ mua ở đâu vậy?

Mẹ: Trong cửa hàng bách hóa gần nhà mình. Có nhiều thứ thú vị dành cho gia đình ở đó lắm.

Mi: Chúng ta cần vài bức tranh cho phòng khách. Có bức tranh nào ở cửa hàng đó không mẹ?

Mẹ: Không, có vài chiếc đèn trần. Chúng ta sẽ mua 2 cái cho căn hộ mới trong tuần này

Mi: Chúng ta cũng cần 2 bình hoa mới.

Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 2. My home

Cập nhật thông tin chi tiết về Unit 1. My Hobbies. Lesson 2. A Closer Look 1 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!