Xu Hướng 11/2022 # Tỷ Giá Đô Ở Vn / 2023 # Top 12 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Tỷ Giá Đô Ở Vn / 2023 # Top 12 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Ở Vn / 2023 mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Ở Vn / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:01, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:01 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:53 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,570 24,840 270 24,600
EUR Euro 25,159 26,565 1,406 25,413
AUD Đô La Úc 16,295 16,989 694 16,460
CAD Đô La Canada 18,095 18,865 770 18,278
CHF France Thụy Sỹ 25,591 26,680 1,089 25,849
CNY Nhân Dân Tệ 3,387 3,532 145 3,422
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,539 3,408
GBP Bảng Anh 29,230 30,473 1,243 29,525
HKD Đô La Hồng Kông 3,093 3,224 131 3,124
INR Rupee Ấn Độ 0 315 303
JPY Yên Nhật 174 184 10 175
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,603 80,386
MYR Renggit Malaysia 0 5,604 5,484
NOK Krone Na Uy 0 2,553 2,449
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 432 390
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,840 6,577
SEK Krona Thụy Điển 0 2,432 2,333
SGD Đô La Singapore 17,596 18,344 748 17,774
THB Bạt Thái Lan 613 707 94 681

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 11:01 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:40 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,652 24,852 200 24,652
USD Đô La Mỹ 24,603 0 0
USD Đô La Mỹ 24,420 0 0
EUR Euro 25,342 26,411 1,069 25,411
AUD Đô La Úc 16,401 16,979 578 16,500
CAD Đô La Canada 18,199 18,811 612 18,309
CHF France Thụy Sỹ 25,707 26,562 855 25,862
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,505 3,408
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,515 3,418
GBP Bảng Anh 29,366 30,515 1,149 29,544
HKD Đô La Hồng Kông 3,110 3,209 99 3,132
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,182 5,680 498 0
NOK Krone Na Uy 0 2,537 2,465
NZD Đô La New Zealand 15,253 15,650 397 15,345
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 473 370
SEK Krona Thụy Điển 0 2,415 2,347
SGD Đô La Singapore 17,693 18,251 558 17,800
THB Bạt Thái Lan 657 722 65 664
TWD Đô La Đài Loan 728 823 95 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 11:01 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:40 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,640 24,852 212 24,640
EUR Euro 25,380 26,412 1,032 25,402
AUD Đô La Úc 16,395 17,018 623 16,461
CAD Đô La Canada 18,297 18,742 445 18,370
CHF France Thụy Sỹ 25,809 26,542 733 25,913
GBP Bảng Anh 29,498 30,640 1,142 29,676
HKD Đô La Hồng Kông 3,113 3,212 99 3,125
JPY Yên Nhật 176 183 7 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,720 15,248
SGD Đô La Singapore 17,752 18,177 425 17,823
THB Bạt Thái Lan 671 711 40 674

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 11:01 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:18 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,712 24,850 138 24,720
USD Đô La Mỹ 24,662 0 0
USD Đô La Mỹ 24,605 0 0
EUR Euro 25,075 26,414 1,339 25,378
AUD Đô La Úc 16,146 17,044 898 16,413
CAD Đô La Canada 17,997 18,893 896 18,272
CHF France Thụy Sỹ 25,497 26,495 998 25,852
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 29,127 30,439 1,312 29,497
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,241 3,037
JPY Yên Nhật 171 183 12 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,462 18,361 899 17,735
THB Bạt Thái Lan 607 723 116 670

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 11:01 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:05 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,562 24,852 290 24,582
USD Đô La Mỹ 24,542 0 0
EUR Euro 25,411 26,546 1,135 25,436
EUR Euro 25,406 0 0
AUD Đô La Úc 16,462 17,112 650 16,562
CAD Đô La Canada 18,297 18,947 650 18,397
CHF France Thụy Sỹ 25,792 26,697 905 25,897
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,526 3,416
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,552 3,422
GBP Bảng Anh 29,584 30,594 1,010 29,634
HKD Đô La Hồng Kông 3,096 3,246 150 3,111
JPY Yên Nhật 175 184 9 175
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,540 2,460
NZD Đô La New Zealand 15,256 15,626 370 15,339
SEK Krona Thụy Điển 0 2,441 2,331
SGD Đô La Singapore 17,587 18,287 700 17,687
THB Bạt Thái Lan 640 708 68 685

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 11:01 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:01 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,848 228 24,640
USD Đô La Mỹ 24,520 24,848 328 24,640
USD Đô La Mỹ 23,947 24,848 901 24,640
EUR Euro 25,325 25,957 632 25,401
AUD Đô La Úc 16,317 16,741 424 16,366
CAD Đô La Canada 18,213 18,668 455 18,268
CHF France Thụy Sỹ 25,828 26,472 644 25,905
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,522 3,402
GBP Bảng Anh 29,418 30,152 734 29,506
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,205 705 3,136
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
NZD Đô La New Zealand 15,130 15,555 425 15,206
SGD Đô La Singapore 17,738 18,180 442 17,791
THB Bạt Thái Lan 662 706 44 679

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 11:01 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:05 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,608 24,852 244 24,608
EUR Euro 25,382 26,298 916 25,482
AUD Đô La Úc 16,412 17,171 759 16,512
CAD Đô La Canada 18,149 19,004 855 18,349
CHF France Thụy Sỹ 25,919 26,685 766 26,019
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,385
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,354
GBP Bảng Anh 29,615 30,381 766 29,665
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,083
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,351
NOK Krone Na Uy 0 0 2,395
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,258
PHP Peso Philippine 0 0 428
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,227
SGD Đô La Singapore 17,718 18,428 710 17,818
THB Bạt Thái Lan 0 0 668
TWD Đô La Đài Loan 0 0 795

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 11:01 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:40 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,852 232 24,640
USD Đô La Mỹ 24,540 24,852 312 24,640
USD Đô La Mỹ 24,540 24,852 312 24,640
EUR Euro 25,451 26,097 646 25,525
AUD Đô La Úc 16,477 17,064 587 16,514
CAD Đô La Canada 18,306 18,830 524 18,381
CHF France Thụy Sỹ 25,907 26,596 689 25,975
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,582 3,347
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,594 3,420
GBP Bảng Anh 29,667 30,311 644 29,741
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,215 3,128
JPY Yên Nhật 177 181 4 177
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,805 15,279
SEK Krona Thụy Điển 0 2,469 2,356
SGD Đô La Singapore 17,780 18,318 538 17,838
THB Bạt Thái Lan 680 712 32 682

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 11:01 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:40 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,854 254 24,650
EUR Euro 25,340 26,175 835 25,507
AUD Đô La Úc 16,447 17,054 607 16,555
CAD Đô La Canada 18,260 18,883 623 18,377
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,959
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,401
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,414
GBP Bảng Anh 29,473 30,423 950 29,672
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,140
JPY Yên Nhật 175 182 7 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,458
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,324
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,339
SGD Đô La Singapore 17,702 18,314 612 17,807

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 11:01 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:40 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,550 26,220 670 25,550
AUD Đô La Úc 16,447 17,027 580 16,547
CAD Đô La Canada 18,180 18,918 738 18,280
CHF France Thụy Sỹ 25,950 26,650 700 26,050
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,511 3,435
GBP Bảng Anh 29,663 30,433 770 29,763
HKD Đô La Hồng Kông 3,120 3,220 100 3,150
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,679 18,299 620 17,779
THB Bạt Thái Lan 658 725 67 680
24,650 24,852 202 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 11:01 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:41 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,852 272 24,600
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
EUR Euro 25,311 26,543 1,232 25,411
AUD Đô La Úc 0 17,278 16,475
CAD Đô La Canada 0 0 18,290
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,898
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,309
GBP Bảng Anh 0 0 29,663
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,079
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,200
SGD Đô La Singapore 0 0 17,700

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 11:01 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:32 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,850 240 24,630
EUR Euro 24,913 26,627 1,714 25,113
AUD Đô La Úc 16,112 17,095 983 16,312
CAD Đô La Canada 18,005 18,894 889 18,195
CHF France Thụy Sỹ 25,620 26,708 1,088 25,840
GBP Bảng Anh 29,188 30,352 1,164 29,388
HKD Đô La Hồng Kông 3,088 3,229 141 3,119
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
SGD Đô La Singapore 17,485 18,363 878 17,665
THB Bạt Thái Lan 608 712 104 676

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:41 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 24,852 262 24,592
EUR Euro 25,420 26,104 684 25,257
AUD Đô La Úc 16,444 17,031 587 16,444
CAD Đô La Canada 18,233 18,809 576 18,243
CHF France Thụy Sỹ 25,915 26,455 540 25,916
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,360
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,264
GBP Bảng Anh 29,603 30,290 687 29,455
HKD Đô La Hồng Kông 3,134 3,202 68 3,101
JPY Yên Nhật 176 182 6 175
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,987 5,929 942 4,994
NOK Krone Na Uy 0 0 2,428
NZD Đô La New Zealand 15,253 15,781 528 15,253
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,269
SGD Đô La Singapore 17,691 18,320 629 17,676
THB Bạt Thái Lan 661 715 54 679
TWD Đô La Đài Loan 714 887 173 716

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:53 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
24,615 24,852 237 24,645
USD Đô La Mỹ 24,545 0 0
USD Đô La Mỹ 24,465 0 0
EUR Euro 25,434 25,973 539 25,534
AUD Đô La Úc 16,436 16,891 455 16,556
CAD Đô La Canada 18,246 18,678 432 18,346
CHF France Thụy Sỹ 0 26,399 25,975
GBP Bảng Anh 0 30,187 29,729
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,196 3,143
JPY Yên Nhật 174 180 6 176
NZD Đô La New Zealand 0 15,635 15,311
SGD Đô La Singapore 17,705 18,172 467 17,845
THB Bạt Thái Lan 0 710 674

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:06 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,630 24,852 222 24,650
USD Đô La Mỹ 24,610 24,852 242 24,650
EUR Euro 25,277 26,413 1,136 25,379
AUD Đô La Úc 16,331 17,129 798 16,396
CAD Đô La Canada 18,144 18,887 743 18,272
CHF France Thụy Sỹ 0 27,439 25,737
GBP Bảng Anh 29,440 30,440 1,000 29,558
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,273 3,040
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,869 15,150
SGD Đô La Singapore 0 18,355 17,763

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,850 240 24,630
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,630
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,630
EUR Euro 25,240 26,072 832 25,350
AUD Đô La Úc 16,251 16,860 609 16,351
CAD Đô La Canada 18,092 18,712 620 18,192
CHF France Thụy Sỹ 25,773 26,447 674 25,903
GBP Bảng Anh 29,477 30,192 715 29,597
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,493 18,236 743 17,714
THB Bạt Thái Lan 602 704 102 672

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:06 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,635 24,850 215 24,665
USD Đô La Mỹ 24,565 24,850 285 24,665
USD Đô La Mỹ 24,485 24,850 365 24,665
EUR Euro 25,409 25,958 549 25,559
AUD Đô La Úc 16,450 16,885 435 16,570
CAD Đô La Canada 18,220 18,681 461 18,350
CHF France Thụy Sỹ 25,811 26,394 583 25,991
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,316 3,529 213 3,396
GBP Bảng Anh 29,525 30,183 658 29,745
HKD Đô La Hồng Kông 3,036 3,235 199 3,106
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,718 18,196 478 17,858

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:32 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,840 190 24,660
USD Đô La Mỹ 24,640 0 0
USD Đô La Mỹ 24,630 0 0
EUR Euro 25,241 25,920 679 25,515
AUD Đô La Úc 16,349 17,225 876 16,534
CAD Đô La Canada 0 18,951 18,054
CHF France Thụy Sỹ 0 27,002 25,419
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,734 3,440
GBP Bảng Anh 29,349 30,180 831 29,665
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,233 3,105
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
SGD Đô La Singapore 17,654 18,136 482 17,852
THB Bạt Thái Lan 0 714 686
TWD Đô La Đài Loan 0 826 792

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,575 24,860 285 24,610
EUR Euro 24,955 26,087 1,132 25,207
AUD Đô La Úc 16,091 16,811 720 16,254
CAD Đô La Canada 17,917 18,714 797 18,098
CHF France Thụy Sỹ 25,487 26,581 1,094 25,744
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,400
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,378
GBP Bảng Anh 29,037 30,289 1,252 29,330
HKD Đô La Hồng Kông 3,086 3,223 137 3,117
JPY Yên Nhật 173 184 11 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,469
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,110
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,306
SGD Đô La Singapore 17,504 18,265 761 17,681
THB Bạt Thái Lan 604 706 102 667

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
EUR Euro 25,237 25,983 746 25,491
AUD Đô La Úc 0 0 16,448
CAD Đô La Canada 0 0 18,293
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,989
GBP Bảng Anh 0 0 29,636
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 17,835
THB Bạt Thái Lan 0 0 632

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:32 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,515 24,850 335 24,655
EUR Euro 25,063 26,514 1,451 25,291
AUD Đô La Úc 16,059 16,992 933 16,259
CAD Đô La Canada 17,957 18,828 871 18,177
CHF France Thụy Sỹ 0 27,248 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,562 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,586 0
GBP Bảng Anh 29,134 30,545 1,411 29,407
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,280 0
INR Rupee Ấn Độ 0 313 0
JPY Yên Nhật 173 184 11 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 84,033 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,798 0
NOK Krone Na Uy 0 2,625 0
NZD Đô La New Zealand 0 16,043 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 314 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,820 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,487 0
SGD Đô La Singapore 17,523 18,390 867 17,700
THB Bạt Thái Lan 0 720 0
TWD Đô La Đài Loan 0 832 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:40 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,688 24,850 162 24,688
EUR Euro 25,278 26,226 948 25,361
AUD Đô La Úc 16,331 17,031 700 16,469
CAD Đô La Canada 18,105 18,843 738 18,295
CHF France Thụy Sỹ 25,866 26,642 776 25,866
GBP Bảng Anh 29,247 30,440 1,193 29,554
HKD Đô La Hồng Kông 3,092 3,218 126 3,124
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
NZD Đô La New Zealand 15,266 15,724 458 15,266
SGD Đô La Singapore 17,567 18,283 716 17,751
THB Bạt Thái Lan 670 718 48 670

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,615 24,850 235 24,620
EUR Euro 25,255 26,326 1,071 25,323
AUD Đô La Úc 16,276 16,852 576 16,374
CAD Đô La Canada 18,090 18,699 609 18,199
CHF France Thụy Sỹ 25,648 26,501 853 25,803
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,504 3,406
GBP Bảng Anh 29,291 30,432 1,141 29,468
HKD Đô La Hồng Kông 3,108 3,206 98 3,129
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,532 2,458
RUB Ruble Liên Bang Nga 328 436 108 384
SEK Krona Thụy Điển 0 2,402 2,334
SGD Đô La Singapore 17,626 18,187 561 17,733
THB Bạt Thái Lan 0 717 659

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:40 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,660
USD Đô La Mỹ 24,648 0 0
USD Đô La Mỹ 24,646 0 0
EUR Euro 0 25,984 25,576
AUD Đô La Úc 0 16,906 16,573
CAD Đô La Canada 0 18,725 18,380
GBP Bảng Anh 0 30,198 29,766
JPY Yên Nhật 0 180 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,170 17,831

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,375 25,953 578 25,477
AUD Đô La Úc 16,341 16,789 448 16,448
CAD Đô La Canada 18,182 18,633 451 18,291
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,931
GBP Bảng Anh 0 0 29,615
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 177 181 4 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,724 18,173 449 17,840
THB Bạt Thái Lan 0 0 681
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:40 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,852 242 24,660
EUR Euro 0 26,076 25,591
AUD Đô La Úc 0 16,887 16,572
CAD Đô La Canada 0 18,755 18,396
CHF France Thụy Sỹ 0 26,419 26,026
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,545 3,409
GBP Bảng Anh 0 30,288 29,733
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,206 3,135
JPY Yên Nhật 0 179 177
NOK Krone Na Uy 0 2,578 2,457
SGD Đô La Singapore 0 18,165 17,899
THB Bạt Thái Lan 0 707 681

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,645 24,850 205 24,675
USD Đô La Mỹ 24,625 0 0
USD Đô La Mỹ 24,625 0 0
EUR Euro 25,125 26,426 1,301 25,265
AUD Đô La Úc 16,230 17,052 822 16,330
CAD Đô La Canada 18,085 18,856 771 18,185
CHF France Thụy Sỹ 25,737 26,704 967 25,837
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,514 3,398
GBP Bảng Anh 29,311 30,418 1,107 29,411
HKD Đô La Hồng Kông 3,097 3,234 137 3,107
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
KHR Riel Campuchia 0 24,795 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,035 15,761 726 15,135
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,628 18,409 781 17,728
THB Bạt Thái Lan 664 723 59 674

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:32 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
EUR Euro 25,043 26,106 1,063 25,217
AUD Đô La Úc 16,096 16,989 893 16,209
CAD Đô La Canada 17,916 18,739 823 18,086
CHF France Thụy Sỹ 25,558 26,521 963 25,778
GBP Bảng Anh 29,208 30,234 1,026 29,434
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
SGD Đô La Singapore 17,600 18,296 696 17,635

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:32 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,620
EUR Euro 25,323 26,212 889 25,425
AUD Đô La Úc 16,229 16,957 728 16,376
CAD Đô La Canada 18,094 18,805 711 18,240
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,772
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,396
GBP Bảng Anh 29,306 30,314 1,008 29,572
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,100
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
NOK Krone Na Uy 0 0 2,383
SGD Đô La Singapore 17,532 18,399 867 17,691

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,650
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,650
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,650
EUR Euro 25,230 26,220 990 25,310
AUD Đô La Úc 16,300 17,080 780 16,390
CAD Đô La Canada 18,120 18,960 840 18,220
GBP Bảng Anh 29,370 30,370 1,000 29,490
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,090
SGD Đô La Singapore 17,690 18,610 920 17,760

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,630
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,630
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,630
EUR Euro 25,311 0 25,413
AUD Đô La Úc 16,266 0 16,372
CAD Đô La Canada 0 0 18,230
GBP Bảng Anh 0 0 29,551
JPY Yên Nhật 176 0 177
SGD Đô La Singapore 17,671 0 17,787

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,630 24,850 220 24,650
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
EUR Euro 25,269 25,988 719 25,407
AUD Đô La Úc 16,201 16,897 696 16,346
GBP Bảng Anh 29,333 30,180 847 29,586
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
MYR Renggit Malaysia 0 5,580 5,488
SGD Đô La Singapore 17,673 18,146 473 17,816

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:18 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,667 24,854 187 24,717
USD Đô La Mỹ 24,667 24,854 187 24,717
USD Đô La Mỹ 24,667 24,854 187 24,717
EUR Euro 25,615 27,132 1,517 25,765
AUD Đô La Úc 16,472 17,880 1,408 16,622
CAD Đô La Canada 18,210 19,817 1,607 18,310
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,329
GBP Bảng Anh 29,635 30,546 911 29,785
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,769 18,378 609 17,919
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:18 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,610
USD Đô La Mỹ 24,570 0 24,610
USD Đô La Mỹ 24,570 0 24,610
EUR Euro 25,149 0 25,418
AUD Đô La Úc 0 0 16,396
CAD Đô La Canada 0 0 18,236
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,792
GBP Bảng Anh 0 0 29,532
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,766
THB Bạt Thái Lan 0 0 677

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:40 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,652 24,852 200 24,652
USD Đô La Mỹ 24,632 24,852 220 24,652
USD Đô La Mỹ 24,562 24,852 290 24,652
EUR Euro 25,463 26,603 1,140 25,643
AUD Đô La Úc 16,573 17,273 700 16,673
CAD Đô La Canada 18,329 19,079 750 18,479
CHF France Thụy Sỹ 25,932 26,692 760 26,082
GBP Bảng Anh 29,612 30,892 1,280 29,862
HKD Đô La Hồng Kông 2,700 3,370 670 3,000
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,845 18,555 710 17,945
THB Bạt Thái Lan 646 733 87 666

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:40 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,640 24,852 212 24,640
EUR Euro 25,087 26,407 1,320 25,346
AUD Đô La Úc 16,286 17,145 859 16,454
CAD Đô La Canada 18,051 19,000 949 18,237
CHF France Thụy Sỹ 25,520 26,862 1,342 25,783
GBP Bảng Anh 29,180 30,713 1,533 29,480
HKD Đô La Hồng Kông 3,083 3,245 162 3,114
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
NZD Đô La New Zealand 15,027 15,967 940 15,127
SGD Đô La Singapore 17,508 18,427 919 17,688
THB Bạt Thái Lan 660 713 53 677

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:40 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,640 24,852 212 24,640
EUR Euro 25,087 26,407 1,320 25,346
AUD Đô La Úc 16,286 17,145 859 16,454
CAD Đô La Canada 18,051 19,000 949 18,237
CHF France Thụy Sỹ 25,520 26,862 1,342 25,783
GBP Bảng Anh 29,180 30,713 1,533 29,480
HKD Đô La Hồng Kông 3,083 3,245 162 3,114
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
NZD Đô La New Zealand 15,027 15,967 940 15,127
SGD Đô La Singapore 17,508 18,427 919 17,688
THB Bạt Thái Lan 660 713 53 677

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:41 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,640 24,850 210 24,640
EUR Euro 25,490 26,120 630 25,600
AUD Đô La Úc 16,540 16,990 450 16,640
CAD Đô La Canada 18,330 18,820 490 18,440
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 26,000
GBP Bảng Anh 29,630 30,360 730 29,760
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,400
SGD Đô La Singapore 17,750 18,270 520 17,910
THB Bạt Thái Lan 620 710 90 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 11:02 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,550 24,850 300 24,600
EUR Euro 25,296 25,916 620 25,491
AUD Đô La Úc 16,241 16,852 611 16,426
CAD Đô La Canada 18,061 18,647 586 18,261
CHF France Thụy Sỹ 25,536 26,553 1,017 25,806
GBP Bảng Anh 29,135 30,309 1,174 29,460
HKD Đô La Hồng Kông 3,091 3,254 163 3,091
JPY Yên Nhật 174 180 6 177
KRW Won Hàn Quốc 18 19 1 18
SGD Đô La Singapore 17,623 18,160 537 17,793

Tỷ giá USD hôm nay (28-11): Đồng USD chuẩn bị cho một tuần giao dịch đầy biến động

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,01%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh tiếp tục quay trở lại đà giảm, với mức giảm 0,81%, xuống mốc 106,06%.

Tuần vừa qua, đồng USD đã trải qua những phiên giao dịch đầy ảm đạm, thể hiện phản ứng của thị trường tiền tệ trước sự ủng hộ của Fed đối với việc Ngân hàng trung ương sẽ giảm tốc độ tăng lãi suất từ cuộc họp tháng 12. Tuần sắp tới có thể là một tuần đầy biến động đối với đồng USD khi hàng loạt dữ liệu quan trọng sẽ được công bố. Cụ thể, dữ liệu GDP của Mỹ sẽ được công bố vào ngày 30-11; theo sau đó là dữ liệu Chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE) sẽ được công bố vào ngày 1-12; cuối cùng là dữ liệu về công việc và tỷ lệ thất nghiệp vào ngày 2-12.

Hiện chưa thể khẳng định triển vọng ngắn hạn đối với đồng bạc xanh. Tuy nhiên, 105 là mức hỗ trợ quan trọng. Chỉ số DXY phải duy trì trên mức hỗ trợ này để có thể có cơ hội quay trở lại mức 108. Việc chỉ số này phá vỡ mốc dưới 105 sẽ gia tăng áp lực giảm đối với đồng bạc xanh, có thể kéo chỉ số xuống mốc 104 và 103 trong những tuần tới. Trong trường hợp ngược lại, chỉ số này cần phải vượt qua mốc kháng cự 108 để lấy lại đà tăng lên mốc 109,50-110 trong tương lai.

Ở một diễn biến ngược lại, mức hỗ trợ 1,02 đối với đồng Euro đã được duy trì tốt như mong đợi và giúp đồng tiền này phục hồi trở lại, hiện ở mức 1,0387. Vùng hỗ trợ của đồng Euro là 1,0230-1,0200. Nếu đồng Euro có thể duy trì tốt trên vùng hỗ trợ và phá vỡ mốc 1,04 trong những ngày tới, nó có thể tiếp tục tăng với vùng 1,06-1,0650. Nó cũng cần duy trì mức trên 1,02 để tránh tiếp tục giảm xuống mốc 1,0050-1,00.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 24-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.669 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.600 đồng – 24.840 đồng

VietinBank: 24.582 đồng - 24.852 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.398 đồng – 25.861 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.412 đồng - 26.565 đồng

VietinBank: 25.436 đồng - 26.546 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (27-11): Đồng USD trải qua tuần giao dịch ảm đạm

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,01%. Trong tuần qua, đồng bạc đã quay trở lại đà giảm trước đó sau những phiên giao dịch đầy “ảm đạm”, với mức giảm 0,81%, hiện ở mức 106,06.

Trong phiên giao dịch đầu tuần, đồng USD tăng so với hầu hết các loại tiền tệ chính, khi Trung Quốc áp các biện pháp phòng, chống dịch Covid-19 mới tại thủ đô Bắc Kinh, làm dấy lên lo ngại về triển vọng kinh tế toàn cầu, đồng thời tăng sức hút của các tài sản trú ẩn an toàn, trong đó có đồng bạc xanh.

Dẫu vậy, trong ba ngày từ hôm sau đó, đồng USD lại quay đầu trượt giá xuống mức 107 trong bối cảnh các nhà đầu tư bỏ qua những nỗi lo về sự bùng phát dịch Covid-19 ở Trung Quốc, thúc đẩy nhu cầu đối với các loại tiền tệ rủi ro hơn. Chứng khoán, hàng hóa và các loại tiền tệ rủi ro hơn phần lớn đã tăng.

Xu hướng giảm tiếp tục kéo đồng bạc xanh giảm xuống mốc 106 khi biên bản cuộc họp tháng 11 của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) cho thấy hầu hết các nhà hoạch định chính sách tại Ngân hàng trung ương đều đồng ý sẽ sớm giảm tốc độ tăng lãi suất. Theo đó, Fed đã lần thứ tư liên tiếp tăng lãi suất cơ bản lên 3/4 phần trăm với nỗ lực chống lại tình trạng lạm phát tăng nóng. Điều này cho thấy các quan chức Fed phần lớn đều đồng thuận với việc sẽ sớm giảm tốc độ thắt chặt.

Thậm chí, đồng USD còn trở về mốc 105 vào ngày giao dịch 25-11, thể hiện sự phản ứng của thị trường tiền tệ trước quan điểm ủng hộ của Fed về việc Ngân hàng trung ương sẽ giảm tốc độ tăng lãi suất từ cuộc họp tháng 12. Trước đó, Fed đã đưa lãi suất lên mức cao chưa từng thấy kể từ năm 2008, nhưng dữ liệu giá tiêu dùng của Mỹ thấp hơn so với dự kiến đã làm dấy lên kỳ vọng về việc Fed sẽ tăng lãi suất với tốc độ vừa phải hơn. Cụ thể, đồng bạc xanh đã chứng kiến đà giảm 5,2% trong tháng 11, đà giảm tháng lớn nhất trong 12 năm.

Tại phiên giao dịch cuối cùng trong tuần, chỉ số DXY mới tăng nhẹ trong lúc thị trường đang trở nên trầm lắng hơn sau kỳ nghỉ Lễ Tạ ơn của Mỹ. Dẫu vậy, đồng USD vẫn neo ở mốc 106 - gần mức thấp nhất trong nhiều tháng do triển vọng Fed điều chỉnh tốc độ thắt chặt chính sách, gây áp lực lớn đối với đồng tiền của Mỹ. Trước đó, đồng USD đã chứng kiến mức tăng lớn so với mọi loại tiền tệ chính trong năm nay, được thúc đẩy bởi các đợt tăng lãi suất “diều hâu” của Fed trong một cuộc chiến chống lại lạm phát.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,1% so với đồng bạc xanh, xuống mức 1,04015 USD. Trong khi đó, đồng USD tăng 0,4% so với đồng yên Nhật, ở mức 139,14 yên sau khi dữ liệu cho thấy, giá tiêu dùng cốt lõi ở Tokyo giảm. Bên cạnh đó, đồng bảng Anh giảm 0,21%, ở mức 1,2084 USD do các nhà đầu tư vẫn lo ngại về triển vọng kinh tế của Anh.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 24-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.669 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.600 đồng – 24.840 đồng

VietinBank: 24.582 đồng - 24.852 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.398 đồng – 25.861 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.412 đồng - 26.565 đồng

VietinBank: 25.436 đồng - 26.546 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay 26-11: Đồng USD tăng nhẹ trở lại

Đồng USD tăng nhẹ vào phiên giao dịch vừa qua khi thị trường đang trở nên trầm lắng hơn sau kỳ nghỉ lễ Tạ ơn của Mỹ, tuy nhiên nó vẫn neo ở gần mức thấp nhất trong nhiều tháng do triển vọng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) điều chỉnh tốc độ thắt chặt chính sách, điều này đã gây áp lực lớn đối với đồng tiền của Mỹ.

Trước đó, đồng USD đã chứng kiến mức tăng lớn so với mọi loại tiền tệ chính trong năm nay, được thúc đẩy bởi các đợt tăng lãi suất “diều hâu” của Fed trong một cuộc chiến chống lại lạm phát. Nhưng dữ liệu giá tiêu dùng của Mỹ - CPI thấp hơn dự kiến gần đây đã thúc đẩy các nhà đầu tư đặt cược rằng, đà tăng của đồng USD có thể sẽ sớm kết thúc khi Fed giảm tốc độ tăng lãi suất. Đặc biệt, biên bản cuộc họp tháng 11 của Fed được công bố hôm 23-11 cho thấy, hầu hết các nhà hoạch định chính sách tại Ngân hàng trung ương đã đồng ý rằng, Fed cần sớm giảm tốc độ tăng lãi suất.

Vào ngày 30-11, Chủ tịch Fed Jerome Powell sẽ có một bài phát biểu về triển vọng của nền kinh tế và thị trường lao động tại Trung tâm Hutchins về Chính sách Tài chính và Tiền tệ. Những bình luận đầu tiên của Powell kể từ cuộc họp ngày 2-11 sẽ rất quan trọng và có sức ảnh hưởng lớn tới đồng bạc xanh.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,1% so với đồng bạc xanh, xuống mức 1,04015 USD. Trong khi đó, đồng USD tăng 0,4% so với đồng yên Nhật, ở mức 139,14 yên sau khi dữ liệu cho thấy, giá tiêu dùng cốt lõi ở Tokyo giảm. Bên cạnh đó, đồng bảng Anh giảm 0,21%, ở mức 1,2084 USD do các nhà đầu tư vẫn lo ngại về triển vọng kinh tế của Anh.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 25-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.669 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.600 đồng – 24.840 đồng

VietinBank: 24.582 đồng - 24.852 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.398 đồng – 25.861 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.412 đồng - 26.565 đồng

VietinBank: 25.436 đồng - 26.546 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,880 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,650 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,675 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,900 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,400 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,860 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,860 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,127 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,200 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,667 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,862 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,200 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 30,230 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,892 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,792 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,888 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,113 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,435 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,541 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,113 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,911 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,911 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,560 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,047 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,188 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,500 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,550 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,188 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,740 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,733 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,052 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,997 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,141 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,330 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,479 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,141 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,730 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,817 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,017 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,410 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,589 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,778 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,852 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,589 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,152 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,610 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,409 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Sacombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,027 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,127 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,266 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,400 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,127 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,671 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,020 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,880 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,137 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,142 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,359 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,349 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,459 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,950 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,082 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,459 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 26,418 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 27,439 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,853 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 602 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 632 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 674 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 686 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 632 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 726 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 750 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,387 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,387 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,446 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,532 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,742 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,630 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 328 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 367 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 328 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 399 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 367 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 485 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 712 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 723 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 797 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 821 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 885 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 894 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Ở Vn / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!