Xu Hướng 2/2023 # Tỷ Giá Đô Hôm Qua # Top 11 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Tỷ Giá Đô Hôm Qua # Top 11 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Hôm Qua mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Hôm Qua để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 02:23, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:45 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,770 370 23,430
EUR Euro 24,662 26,043 1,381 24,911
AUD Đô La Úc 16,006 16,689 683 16,168
CAD Đô La Canada 17,163 17,894 731 17,336
CHF France Thụy Sỹ 24,951 26,014 1,063 25,203
CNY Nhân Dân Tệ 3,402 3,548 146 3,436
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,468 3,340
GBP Bảng Anh 27,703 28,884 1,181 27,983
HKD Đô La Hồng Kông 2,929 3,054 125 2,959
INR Rupee Ấn Độ 0 295 284
JPY Yên Nhật 175 186 11 177
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,086 76,998
MYR Renggit Malaysia 0 5,557 5,437
NOK Krone Na Uy 0 2,337 2,241
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 350 316
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,521 6,270
SEK Krona Thụy Điển 0 2,282 2,189
SGD Đô La Singapore 17,364 18,104 740 17,539
THB Bạt Thái Lan 624 720 96 693

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,455 23,755 300 23,455
USD Đô La Mỹ 23,408 0 0
USD Đô La Mỹ 23,235 0 0
EUR Euro 24,859 26,062 1,203 24,926
AUD Đô La Úc 16,092 16,708 616 16,189
CAD Đô La Canada 17,238 17,897 659 17,342
CHF France Thụy Sỹ 25,061 26,007 946 25,213
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,537 3,423
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,461 3,349
GBP Bảng Anh 27,830 28,912 1,082 27,998
HKD Đô La Hồng Kông 2,944 3,051 107 2,964
JPY Yên Nhật 176 185 9 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,131 5,637 506 0
NOK Krone Na Uy 0 2,327 2,251
NZD Đô La New Zealand 14,651 15,103 452 14,740
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 386 300
SEK Krona Thụy Điển 0 2,273 2,199
SGD Đô La Singapore 17,433 18,062 629 17,539
THB Bạt Thái Lan 665 733 68 671
TWD Đô La Đài Loan 710 806 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:23 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,440 23,800 360 23,460
EUR Euro 24,910 26,057 1,147 24,930
AUD Đô La Úc 16,087 16,777 690 16,152
CAD Đô La Canada 17,344 17,864 520 17,414
CHF France Thụy Sỹ 25,159 26,024 865 25,260
GBP Bảng Anh 27,948 28,857 909 28,117
HKD Đô La Hồng Kông 2,950 3,060 110 2,962
JPY Yên Nhật 178 185 7 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,202 14,669
SGD Đô La Singapore 17,546 18,073 527 17,616
THB Bạt Thái Lan 682 728 46 685

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,425 23,775 350 23,435
USD Đô La Mỹ 23,401 0 0
USD Đô La Mỹ 23,358 0 0
EUR Euro 24,722 26,059 1,337 25,024
AUD Đô La Úc 15,936 16,829 893 16,202
CAD Đô La Canada 17,102 17,989 887 17,373
CHF France Thụy Sỹ 24,999 25,991 992 25,352
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 27,674 28,978 1,304 28,039
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,078 2,875
JPY Yên Nhật 173 185 12 176
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
SGD Đô La Singapore 17,283 18,182 899 17,554
THB Bạt Thái Lan 618 734 116 681

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:45 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,760 360 23,420
USD Đô La Mỹ 23,380 0 0
EUR Euro 24,965 26,100 1,135 24,990
EUR Euro 24,960 0 0
AUD Đô La Úc 16,230 16,880 650 16,330
CAD Đô La Canada 17,395 18,045 650 17,495
CHF France Thụy Sỹ 25,239 26,144 905 25,344
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,548 3,438
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,488 3,358
GBP Bảng Anh 28,166 29,176 1,010 28,216
HKD Đô La Hồng Kông 2,930 3,080 150 2,945
JPY Yên Nhật 177 185 8 177
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,346 2,266
NZD Đô La New Zealand 14,716 15,283 567 14,766
SEK Krona Thụy Điển 0 2,300 2,190
SGD Đô La Singapore 17,381 18,081 700 17,481
THB Bạt Thái Lan 652 720 68 696

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:45 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,580 280 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 23,580 380 23,320
USD Đô La Mỹ 22,654 23,580 926 23,320
EUR Euro 24,936 25,572 636 25,011
AUD Đô La Úc 15,961 16,384 423 16,009
CAD Đô La Canada 17,241 17,682 441 17,293
CHF France Thụy Sỹ 24,928 25,564 636 25,003
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 3,418
GBP Bảng Anh 27,827 28,536 709 27,910
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,022 522 2,956
JPY Yên Nhật 175 179 4 175
NZD Đô La New Zealand 14,560 14,977 417 14,633
SGD Đô La Singapore 17,430 17,875 445 17,482
THB Bạt Thái Lan 672 716 44 689

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:52 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,418 23,803 385 23,458
EUR Euro 25,080 25,687 607 25,180
AUD Đô La Úc 16,183 16,791 608 16,283
CAD Đô La Canada 17,341 17,950 609 17,441
CHF France Thụy Sỹ 25,375 25,983 608 25,475
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,360
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,200
GBP Bảng Anh 28,247 28,862 615 28,347
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,900
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,200
NOK Krone Na Uy 0 0 2,300
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,754
PHP Peso Philippine 0 0 390
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,150
SGD Đô La Singapore 17,527 18,138 611 17,627
THB Bạt Thái Lan 0 0 679
TWD Đô La Đài Loan 0 0 735

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:23 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,590 290 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
EUR Euro 24,975 25,972 997 25,045
AUD Đô La Úc 16,136 17,028 892 16,171
CAD Đô La Canada 17,181 18,112 931 17,244
CHF France Thụy Sỹ 25,064 26,118 1,054 25,145
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,608 3,333
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,559 3,365
GBP Bảng Anh 28,373 29,363 990 28,443
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,066 2,926
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,577 14,681
SEK Krona Thụy Điển 0 2,330 2,217
SGD Đô La Singapore 17,388 18,344 956 17,459
THB Bạt Thái Lan 689 739 50 692

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:23 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,870 470 23,470
EUR Euro 24,953 25,754 801 25,118
AUD Đô La Úc 16,201 16,779 578 16,307
CAD Đô La Canada 17,364 17,966 602 17,476
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,401
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,418
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,359
GBP Bảng Anh 28,029 28,913 884 28,220
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,983
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,254
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,800
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,201
SGD Đô La Singapore 17,567 18,170 603 17,671

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:23 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:46 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 24,100 670 23,450
USD Đô La Mỹ 23,430 0 0
USD Đô La Mỹ 23,430 0 0
EUR Euro 24,880 26,235 1,355 24,980
AUD Đô La Úc 0 17,081 16,195
CAD Đô La Canada 0 0 17,364
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,284
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,321
GBP Bảng Anh 0 0 28,154
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,918
JPY Yên Nhật 176 188 12 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,647
SGD Đô La Singapore 0 0 17,543

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:52 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,470 23,940 470 23,490
EUR Euro 24,730 26,304 1,574 24,980
AUD Đô La Úc 16,042 16,986 944 16,204
CAD Đô La Canada 17,211 18,085 874 17,375
CHF France Thụy Sỹ 25,019 26,175 1,156 25,272
GBP Bảng Anh 27,778 29,102 1,324 28,059
HKD Đô La Hồng Kông 2,932 3,067 135 2,961
JPY Yên Nhật 176 188 12 178
SGD Đô La Singapore 17,413 18,295 882 17,589
THB Bạt Thái Lan 620 726 106 690

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:46 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 0 0 2,143
EUR Euro 25,041 25,712 671 24,885
AUD Đô La Úc 16,207 16,779 572 16,210
CAD Đô La Canada 17,375 17,942 567 17,396
CHF France Thụy Sỹ 25,400 25,931 531 25,405
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,388
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,220
GBP Bảng Anh 28,163 28,836 673 28,036
HKD Đô La Hồng Kông 2,884 3,129 245 2,944
JPY Yên Nhật 178 185 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,960 5,889 929 4,968
NOK Krone Na Uy 0 0 2,224
NZD Đô La New Zealand 14,729 15,246 517 14,735
SGD Đô La Singapore 17,506 18,134 628 17,494
THB Bạt Thái Lan 663 753 90 686
TWD Đô La Đài Loan 692 881 189 705

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:23 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,405 23,735 330 23,435
USD Đô La Mỹ 23,335 0 0
USD Đô La Mỹ 23,255 0 0
EUR Euro 25,062 25,637 575 25,162
AUD Đô La Úc 16,215 16,662 447 16,321
CAD Đô La Canada 17,395 17,830 435 17,500
CHF France Thụy Sỹ 0 25,913 25,434
GBP Bảng Anh 0 28,784 28,251
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,078 2,978
JPY Yên Nhật 178 182 4 179
NZD Đô La New Zealand 0 15,108 14,799
SGD Đô La Singapore 17,591 18,040 449 17,706
THB Bạt Thái Lan 0 722 696

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:30 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,290
EUR Euro 24,874 26,228 1,354 24,974
AUD Đô La Úc 16,242 17,110 868 16,307
CAD Đô La Canada 17,102 18,000 898 17,222
CHF France Thụy Sỹ 0 26,862 24,166
GBP Bảng Anh 28,343 29,752 1,409 28,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,147 2,847
JPY Yên Nhật 175 188 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,625 14,879
SGD Đô La Singapore 0 18,285 17,494

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,440 23,750 310 23,460
USD Đô La Mỹ 23,430 23,750 320 23,460
USD Đô La Mỹ 23,420 23,750 330 23,460
EUR Euro 24,922 25,753 831 25,032
AUD Đô La Úc 16,152 16,751 599 16,252
CAD Đô La Canada 17,310 17,906 596 17,410
CHF France Thụy Sỹ 25,312 25,965 653 25,442
GBP Bảng Anh 28,173 28,864 691 28,293
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,372 18,099 727 17,593
THB Bạt Thái Lan 619 721 102 689

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:46 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,465 23,740 275 23,495
USD Đô La Mỹ 23,395 23,740 345 23,495
USD Đô La Mỹ 23,315 23,740 425 23,495
EUR Euro 17,546 18,023 477 17,599
AUD Đô La Úc 16,170 16,626 456 16,219
CAD Đô La Canada 17,344 17,814 470 17,396
CHF France Thụy Sỹ 25,212 25,801 589 25,392
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,257 3,470 213 3,337
GBP Bảng Anh 28,005 28,765 760 28,089
HKD Đô La Hồng Kông 2,872 3,071 199 2,942
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
KRW Won Hàn Quốc 0 1,944 1,889
SGD Đô La Singapore 17,504 17,987 483 17,644

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:23 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,475 23,750 275 23,485
USD Đô La Mỹ 23,465 0 0
USD Đô La Mỹ 23,455 0 0
EUR Euro 24,902 25,623 721 25,173
AUD Đô La Úc 16,177 17,061 884 16,360
CAD Đô La Canada 0 18,146 17,241
CHF France Thụy Sỹ 0 26,517 24,879
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,789 3,470
GBP Bảng Anh 27,961 28,826 865 28,263
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,079 2,950
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
SGD Đô La Singapore 17,521 18,032 511 17,717
THB Bạt Thái Lan 0 734 703
TWD Đô La Đài Loan 0 815 782

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:23 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,395 23,770 375 23,430
EUR Euro 24,657 25,805 1,148 24,906
AUD Đô La Úc 16,001 16,706 705 16,163
CAD Đô La Canada 17,158 17,941 783 17,331
CHF France Thụy Sỹ 24,946 26,085 1,139 25,198
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,415
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,336
GBP Bảng Anh 27,698 28,946 1,248 27,978
HKD Đô La Hồng Kông 2,926 3,057 131 2,956
JPY Yên Nhật 175 186 11 177
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,432
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,551
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,183
SGD Đô La Singapore 17,359 18,142 783 17,534
THB Bạt Thái Lan 621 723 102 685

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:52 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,800 400 23,530
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 24,932 25,624 692 25,184
AUD Đô La Úc 0 0 16,334
CAD Đô La Canada 0 0 17,519
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,454
GBP Bảng Anh 0 0 28,289
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 17,725
THB Bạt Thái Lan 0 0 648

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,705 530 23,276
EUR Euro 24,809 26,233 1,424 25,020
AUD Đô La Úc 15,869 16,782 913 16,069
CAD Đô La Canada 17,057 17,909 852 17,248
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,609 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 0
GBP Bảng Anh 27,999 29,378 1,379 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 177 189 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,589 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,653 0
NOK Krone Na Uy 0 2,453 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,450 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,448 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 0
SGD Đô La Singapore 17,357 18,213 856 17,504
THB Bạt Thái Lan 0 738 0
TWD Đô La Đài Loan 0 803 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:23 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,544 23,756 212 23,544
EUR Euro 24,863 25,827 964 24,914
AUD Đô La Úc 16,049 16,757 708 16,165
CAD Đô La Canada 17,207 17,930 723 17,366
CHF France Thụy Sỹ 25,247 26,067 820 25,247
GBP Bảng Anh 27,784 28,952 1,168 28,041
HKD Đô La Hồng Kông 2,939 3,062 123 2,966
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
NZD Đô La New Zealand 14,695 15,173 478 14,695
SGD Đô La Singapore 17,412 18,143 731 17,573
THB Bạt Thái Lan 681 732 51 681

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:52 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,420 23,770 350 23,430
EUR Euro 24,859 26,062 1,203 24,926
AUD Đô La Úc 16,092 16,708 616 16,189
CAD Đô La Canada 17,238 17,897 659 17,342
CHF France Thụy Sỹ 25,061 26,007 946 25,213
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,461 3,349
GBP Bảng Anh 27,830 28,912 1,082 27,998
HKD Đô La Hồng Kông 2,944 3,051 107 2,964
JPY Yên Nhật 176 185 9 177
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,327 2,251
RUB Ruble Liên Bang Nga 254 347 93 297
SEK Krona Thụy Điển 0 2,273 2,199
SGD Đô La Singapore 17,433 18,062 629 17,539
THB Bạt Thái Lan 0 733 671

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:23 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,450 23,760 310 23,460
USD Đô La Mỹ 23,448 0 0
USD Đô La Mỹ 23,446 0 0
EUR Euro 0 25,599 25,075
AUD Đô La Úc 0 16,658 16,245
CAD Đô La Canada 0 17,838 17,413
GBP Bảng Anh 0 28,743 28,179
JPY Yên Nhật 0 183 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,039 17,602

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,800 400 23,460
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
EUR Euro 25,007 25,705 698 25,107
AUD Đô La Úc 16,176 16,737 561 16,281
CAD Đô La Canada 17,359 17,881 522 17,464
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,379
GBP Bảng Anh 0 0 28,232
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 178 183 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,515 18,049 534 17,629
THB Bạt Thái Lan 0 0 692
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:23 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,480 23,790 310 23,530
EUR Euro 0 25,645 25,161
AUD Đô La Úc 0 16,652 16,307
CAD Đô La Canada 0 17,841 17,486
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 25,277
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,482 3,359
GBP Bảng Anh 0 28,805 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,077 2,969
JPY Yên Nhật 0 182 179
NOK Krone Na Uy 0 2,341 2,258
SGD Đô La Singapore 0 18,047 17,706
THB Bạt Thái Lan 0 721 695

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:23 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,415 23,770 355 23,430
USD Đô La Mỹ 23,425 0 0
USD Đô La Mỹ 23,425 0 0
EUR Euro 24,767 26,039 1,272 24,927
AUD Đô La Úc 16,078 16,852 774 16,178
CAD Đô La Canada 17,286 18,039 753 17,386
CHF France Thụy Sỹ 25,158 26,113 955 25,258
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,554 3,436
GBP Bảng Anh 27,993 29,105 1,112 28,093
HKD Đô La Hồng Kông 2,932 3,158 226 2,942
JPY Yên Nhật 175 185 10 177
KHR Riel Campuchia 0 23,685 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,600 15,320 720 14,700
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,458 18,215 757 17,558
THB Bạt Thái Lan 676 735 59 686

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:46 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,363 23,753 390 23,463
EUR Euro 24,695 25,974 1,279 24,795
AUD Đô La Úc 16,060 16,839 779 16,060
CAD Đô La Canada 17,238 18,009 771 17,238
CHF France Thụy Sỹ 25,260 25,936 676 25,360
GBP Bảng Anh 28,068 28,847 779 28,068
JPY Yên Nhật 176 183 7 177
SGD Đô La Singapore 17,426 18,208 782 17,426

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:23 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,680 420 23,280
EUR Euro 25,195 26,108 913 25,296
AUD Đô La Úc 16,237 16,987 750 16,384
CAD Đô La Canada 17,279 17,986 707 17,418
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,230
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,370
GBP Bảng Anh 28,120 29,125 1,005 28,375
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,921
JPY Yên Nhật 178 185 7 180
NOK Krone Na Uy 0 0 2,219
SGD Đô La Singapore 17,436 18,328 892 17,594

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:20 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 24,100 670 23,430
USD Đô La Mỹ 23,400 24,100 700 23,430
USD Đô La Mỹ 23,360 24,100 740 23,430
EUR Euro 24,450 26,340 1,890 24,520
AUD Đô La Úc 15,420 17,180 1,760 15,510
CAD Đô La Canada 17,200 18,060 860 17,300
GBP Bảng Anh 28,050 29,560 1,510 28,160
JPY Yên Nhật 176 178 2 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,610
SGD Đô La Singapore 17,450 18,210 760 17,520

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:46 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,390 0 23,480
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,480
USD Đô La Mỹ 22,990 0 23,480
EUR Euro 24,992 0 25,092
AUD Đô La Úc 16,160 0 16,266
CAD Đô La Canada 0 0 17,443
GBP Bảng Anh 0 0 28,176
JPY Yên Nhật 178 0 178
SGD Đô La Singapore 17,534 0 17,649

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:23 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,420 23,740 320 23,440
USD Đô La Mỹ 23,410 0 0
USD Đô La Mỹ 23,410 0 0
EUR Euro 24,892 25,581 689 25,030
AUD Đô La Úc 16,035 16,715 680 16,180
GBP Bảng Anh 27,879 28,695 816 28,132
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
MYR Renggit Malaysia 0 5,533 5,446
SGD Đô La Singapore 17,492 17,963 471 17,635

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:20 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
EUR Euro 25,154 26,671 1,517 25,304
AUD Đô La Úc 16,226 17,641 1,415 16,376
CAD Đô La Canada 17,211 18,817 1,606 17,311
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,323
GBP Bảng Anh 28,461 29,386 925 28,611
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,538 18,155 617 17,688
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:46 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,470 0 23,490
USD Đô La Mỹ 23,450 0 23,490
USD Đô La Mỹ 23,450 0 23,490
EUR Euro 24,753 0 25,018
AUD Đô La Úc 0 0 16,180
CAD Đô La Canada 0 0 17,351
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,225
GBP Bảng Anh 0 0 28,098
JPY Yên Nhật 0 0 176
SGD Đô La Singapore 0 0 17,592
THB Bạt Thái Lan 0 0 691

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:46 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 23,920 490 23,430
USD Đô La Mỹ 23,410 23,920 510 23,430
USD Đô La Mỹ 23,340 23,920 580 23,430
EUR Euro 24,893 26,033 1,140 24,923
AUD Đô La Úc 16,173 16,873 700 16,263
CAD Đô La Canada 17,292 18,042 750 17,362
CHF France Thụy Sỹ 25,195 25,955 760 25,345
GBP Bảng Anh 27,940 29,220 1,280 28,190
HKD Đô La Hồng Kông 2,527 3,197 670 2,827
JPY Yên Nhật 175 185 10 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,552 18,262 710 17,652
THB Bạt Thái Lan 652 739 87 672

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:52 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,390 23,780 390 23,420
EUR Euro 24,557 25,850 1,293 24,811
AUD Đô La Úc 15,935 16,776 841 16,099
CAD Đô La Canada 17,082 17,980 898 17,258
CHF France Thụy Sỹ 24,816 26,122 1,306 25,071
GBP Bảng Anh 27,575 29,026 1,451 27,859
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,068 153 2,945
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
NZD Đô La New Zealand 14,409 15,349 940 14,509
SGD Đô La Singapore 17,274 18,183 909 17,452
THB Bạt Thái Lan 668 722 54 686

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:52 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,390 23,780 390 23,420
EUR Euro 24,557 25,850 1,293 24,811
AUD Đô La Úc 15,935 16,776 841 16,099
CAD Đô La Canada 17,082 17,980 898 17,258
CHF France Thụy Sỹ 24,816 26,122 1,306 25,071
GBP Bảng Anh 27,575 29,026 1,451 27,859
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,068 153 2,945
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
NZD Đô La New Zealand 14,409 15,349 940 14,509
SGD Đô La Singapore 17,274 18,183 909 17,452
THB Bạt Thái Lan 668 722 54 686

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:46 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,460 23,770 310 23,460
EUR Euro 24,980 25,620 640 25,090
AUD Đô La Úc 16,190 16,640 450 16,290
CAD Đô La Canada 17,350 17,830 480 17,460
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,340
GBP Bảng Anh 28,050 28,760 710 28,180
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,790
SGD Đô La Singapore 17,490 18,010 520 17,650
THB Bạt Thái Lan 630 720 90 690

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 02:23 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:23 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,390 23,790 400 23,440
EUR Euro 24,910 25,694 784 25,105
AUD Đô La Úc 16,115 16,751 636 16,300
CAD Đô La Canada 17,266 17,868 602 17,466
CHF France Thụy Sỹ 25,014 26,076 1,062 25,284
GBP Bảng Anh 27,758 28,985 1,227 28,083
HKD Đô La Hồng Kông 2,936 3,101 165 2,936
JPY Yên Nhật 176 183 7 179
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,505 18,076 571 17,675

Tỷ giá USD hôm nay (8-2): Đồng USD trong nước ngập tràn sắc xanh

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 7-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng mạnh 10 đồng, ở mức: 23.621 đồng. Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng. 

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.450 đồng – 23.790 đồng

Vietinbank: 23.430 đồng – 23.850 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 24.084 đồng – 26.619 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.912 đồng – 26.055 đồng

Vietinbank: 24.427 đồng – 25.717 đồng

Trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) quay đầu giảm nhẹ 0,25%, xuống mốc 103,37.

Như vậy, Đồng USD đã giảm từ mức cao nhất trong một tháng vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell bày tỏ kỳ vọng lạm phát sẽ giảm đáng kể trong năm nay.

Trong một phiên hỏi - đáp tại Câu lạc bộ Kinh tế Washington, người đứng đầu Fed đã nói rằng, việc quay trở lại mục tiêu lạm phát 2% của Ngân hàng trung ương Mỹ sẽ là một quá trình đầy “gập ghềnh”, đòi hỏi phải tăng lãi suất hơn nữa.

Có thể thấy, Powell đã không quay trở lại lập trường diều hâu bất chấp báo cáo bảng lương phi nông nghiệp khả quan của Mỹ vào tuần trước, động thái này khiến các nhà đầu tư tin rằng Fed sẽ không có khả năng thắt chặt hơn những gì thị trường đã định giá. Tuy nhiên, Powell cũng đã bày tỏ kỳ vọng rằng lãi suất sẽ cần phải cao hơn so với ước tính của các quan chức Fed vào cuối năm ngoái.

Trước đó, báo cáo việc làm của Mỹ được công bố hôm 3-2 vừa rồi đã chứng minh rằng, các nhà giao dịch đã sai lầm khi cho rằng chu kỳ tăng lãi suất của Fed sắp tạm dừng và điều này đã giúp đồng bạc xanh tăng giá trở lại.

Bill Adams, Nhà kinh tế trưởng tại Ngân hàng Comerica, viết trong ghi chú sau nhận xét của quan chức hàng đầu của Fed: “Powell đã có cơ hội để báo hiệu sự chuyển hướng sang một chính sách diều hâu hơn, nhưng ông ấy đã không làm điều đó”. Do đó, “trong ngắn hạn, Fed có thể sẽ tiếp tục thực hiện một (hoặc hai) đợt tăng nữa trước khi tạm dừng”, ông nhấn mạnh.

Thị trường hiện đang kỳ vọng lãi suất quỹ của Fed sẽ đạt mức cao nhất trên 5,1% vào tháng 6, tăng nhẹ so với kỳ vọng mức cao nhất dưới 5% trước báo cáo việc làm vào ngày 3-2 vừa qua.

Trong khi đó, đồng Euro ít biến động so với đồng bạc xanh, hiện ở mức 1,0719 USD, sau khi giảm xuống mức thấp nhất trong 5 tuần là 1,0670 USD. Đồng USD cũng giảm 1,2% so với đồng yên Nhật, xuống mức 131,07 yên, sau khi tăng lên mức cao nhất trong một tháng vào hôm 6-2.

 

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay 7-2: Tiếp đà tăng mạnh

Trong khi đó, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,71%, hiện ở mốc 103,62.

Đồng USD đã tăng lên mức cao nhất trong 4 tuần so với đồng Euro vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi báo cáo việc làm khả quan của Mỹ vào tuần trước thúc đẩy khả năng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tiếp tục tăng lãi suất nhằm kiềm chế lạm phát.

Bộ trưởng Tài chính Mỹ Janet Yellen hôm 6-2 nhấn mạnh, bà nhìn thấy một viễn cảnh không có suy thoái ở Mỹ, với lạm phát giảm đáng kể và nền kinh tế vẫn vững mạnh nhờ sức mạnh của thị trường lao động Mỹ.

John Doyle, Phó Chủ tịch điều hành và giao dịch tại Monex USA cho biết: Dữ liệu bảng lương phi nông nghiệp được công bố hôm 3-2 đã củng cố khả năng Fed sẽ tăng thêm 25 điểm cơ bản và giảm khả năng cắt giảm lãi suất vào cuối năm, khiến cổ phiếu giảm giá và đồng bạc xanh tăng vọt”. Cụ thể, hôm 3-2, dữ liệu được công bố cho thấy tăng trưởng việc làm của Mỹ đã tăng mạnh trong tháng 1, trong khi tỷ lệ thất nghiệp đạt mức thấp là 3,4%, cho thấy thị trường lao động đã được thắt chặt.

Tuy nhiên, trước đó vài ngày, tại cuộc họp hôm 1-2, Fed đã tăng lãi suất thêm 25 điểm cơ bản và cho biết họ đã xoay chuyển tình thế trong cuộc chiến chống lạm phát, khiến các nhà đầu tư cho rằng tốc độ tăng lãi suất sẽ chậm lại trong thời gian tới.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,6% so với đồng USD, xuống còn 1,0729 USD, mức thấp nhất kể từ ngày 12-1. Trong khi đó, đồng USD tiếp nối phiên tăng mạnh của hôm 3-2, khi đồng bạc xanh tăng 1% so với đồng Euro.

Đồng bảng Anh gần như không thay đổi ở mức 1,203 USD, gần chạm mức thấp nhất trong một tháng, khi các nhà giao dịch xem xét dữ liệu tăng trưởng của Anh và nhận xét từ các nhà hoạch định chính sách của Ngân hàng Trung ương Anh về tốc độ tăng lãi suất.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 6-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng nhẹ 5 đồng, ở mức: 23.611 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.300 đồng – 23.640 đồng

Vietinbank: 23.275 đồng – 23.695 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.200 đồng – 26.748 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.918 đồng – 26.050 đồng

Vietinbank: 24.352 đồng – 25.642 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay 6-2: Đồng USD đứng trước mốc kháng cự quan trọng

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức tăng mạnh 1,24%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh xác lập đà tăng trở lại, với mức tăng tuần 1,04%, đạt mốc 102,99%.

Trong tuần này, một dấu hiệu sớm của sự phục hồi đang xuất hiện đối với Chỉ số DXY. Kết quả cuộc họp của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tuàn trước không có nhiều tác động đối với thị trường. Việc tăng lãi suất 25 điểm cơ bản diễn ra đúng như dự đoán đã kéo chỉ số DXY giảm sau kết quả cuộc họp của Fed, khi ngân hàng trung ương thừa nhận rằng lạm phát ở Mỹ đã bắt đầu hạ nhiệt. Chỉ số này chạm mức thấp nhất là 100,82 và sau đó phục hồi tốt. Việc công bố dữ liệu việc làm vào hôm 3-2 đã hỗ trợ cho đồng bạc xanh.

Tuy nhiên, dữ liệu được công bố vào hôm 3-2 vừa qua cho thấy thị trường lao động Mỹ đã có thêm 517.000 việc làm trong tháng 1 năm 2023. Con số này cao hơn nhiều so với kỳ vọng của thị trường. Trong khi đó, tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống 3,4%. Dữ liệu việc làm khả quan đã đẩy lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ tăng mạnh, đồng thời cũng tạo động lực thúc đẩy đồng bạc xanh tăng giá.

Cụ thể, trong tuần này, Chỉ số DXY hiện đang đứng trước ngưỡng kháng cự quan trọng tại mốc 103. Điều quan trọng là liệu chỉ số này có thể vượt qua ngưỡng kháng cự này hay không. Trong trường hợp nó vượt mốc 103, Chỉ số DXY sẽ có triển vọng tăng giá lên vùng 105-106. Ngược lại, nếu chỉ số này rớt xuống dưới mốc 103 một lần nữa, nó có thể trượt giá và dao động trong phạm vi 101-103 trong một thời gian ngắn.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng euro (EUR/USD: 1,0795) đã đảo chiều giảm mạnh sau khi kiểm tra vùng kháng cự 1,10-1,11. Đồng tiền này đã giảm mạnh từ mức cao 1.1033. Mức kháng cự đối với đồng Euro trong tuần này sẽ là 1,09, mức hỗ trợ là 1,0735. Trong trường hợp đồng Euro giao dịch dưới mốc 1,09, thì khả năng cao là nó sẽ phá vỡ mốc 1,0735, kéo theo đà giảm xuống vùng 1,0550-1,05 trong những tuần tới.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 3-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ 2 đồng, ở mức: 23.606 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.280 đồng – 23.620 đồng

Vietinbank: 23.242 đồng – 23.662 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.435 đồng – 27.007 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.144 đồng – 26.286 đồng

Vietinbank: 24.576 đồng – 25.886 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,130 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,143 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,544 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,544 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,143 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,720 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,940 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,810 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,575 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,778 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,830 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,930 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,778 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,705 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,752 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,850 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng VietABank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 17,546 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 17,599 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,195 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,304 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng VietABank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 17,599 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,570 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,671 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,310 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,420 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,510 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,242 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,384 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,510 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,515 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,641 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,170 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,057 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,198 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,395 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,519 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,198 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,765 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,817 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,060 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,274 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,591 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,725 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,986 VND
  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,344 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,215 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 189 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 188 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 1,889 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng VietABank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 1,944 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,409 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,509 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,729 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,879 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,509 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,167 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,625 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,560 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,827 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,050 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,827 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,197 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,187 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,400 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,475 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,722 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,862 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,113 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 618 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 648 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 689 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 703 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 648 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 710 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 753 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 764 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,402 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,402 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,470 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,554 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,789 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,625 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 254 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 297 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 254 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 316 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 297 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 386 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 692 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 705 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 710 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 782 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 705 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 806 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 881 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 900 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Hôm Qua trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!