Xu Hướng 1/2023 # Từ Vựng Tiếng Trung Đồ Uống Giải Nhiệt Mùa Hè # Top 9 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Từ Vựng Tiếng Trung Đồ Uống Giải Nhiệt Mùa Hè # Top 9 View

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Đồ Uống Giải Nhiệt Mùa Hè được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

2 năm trước

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ UỐNG GIẢI NHIỆT MÙA HÈ

1. 水 – Shuǐ -nước 1. 口渴 kǒu kě: khát nước 2. 咖 啡- Kāfēi -cà phê 3. 冷冻咖啡- Lěngdòng kāfēi- cà phê đá 4. 红茶- Hóngchá-hồng trà 5. 绿茶- Lǜchá -trà xanh 6.黑茶– Hēi chá-trà đen 7. 花茶 – Huāchá – trà hoa 8. 菊花茶-Júhuāchá – trà hoa cúc 9. 奶茶 – Nǎichá- trà sữa 10. 柠檬茶 – Níngméngchá – trà chanh 11. 牛奶- Niúnǎi-sữa 12. 可口可乐- Kěkǒukělè-cocacola 13. 可可- Kěkě-cacao 14. 汽水- Qìshuǐ-nước có gas 15. 椰子汁 – Yēzizhī – nước dừa 16. 桔子汁 – Júzizhī – nước cam 17. 啤酒- Píjiǔ-bia 18. 瓶装啤酒-Píngzhuāng píjiǔ – bia chai 19. 听装啤酒 – Tīngzhuāng píjiǔ – bia lon 20. 威士忌 – Wēishìjì –rượu whisky 21. 茅台酒 – Máotáijiǔ- rượu Mao Đài 22. 葡萄酒- Pútáojiǔ-rượu nho 23. 伏特加酒- Fútèjiājiǔ-rượu vodka 24. 果子酒- Guǒzi jiǔ-rượu trái cây 25. 日本酒- Rìběnjiǔ-rượu sa kê 26. 香槟酒- Xiāngbīnjiǔ-rượu sâm banh 27. 瓶盖 píng gài: nắp chai 28. 卡布奇诺咖啡 kǎ bù jī nuò kāfēi: cà phê sữa Ý cappuccino 29. 软木塞 ruǎnmù sāi: nút li-e 30. 起子 qǐzi: cái mở nút chai 31. 果汁 guǒzhī: nước quả ép 32. 漏斗 lòudǒu: cái phễu rót 33. 小方冰 xiǎo fāng bīng: cục đá lạnh 34. 小壶 xiǎo hú: bình rót vòi 35. 煮水壶 zhǔ shuǐhú: cái ấm đun nước 36. 壶 hú: bình rót 37. 塑料杯 sùliào bēi: cái tách nhựa 38. 吸管 xīguǎn: cái ống hút 39. 茶壶 cháhú: ấm trà 40. 保温瓶 bǎowēn píng: bình nhiệt

=============================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

391 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Ăn Uống

Chia sẻ kinh nghiệm

391 từ vựng tiếng Hàn về ăn uống

Nhắc đến Hàn Quốc người ta không chỉ biết đến với một đất nước có sắc đẹp của của cảnh vật, con người thân thiện, nhiều ca sỹ, nhóm nhạc, diễn viên nổi tiếng như SNSD, Big Bang, Tara, Han Ga In hay “Minh tinh trái đất” Jun Ji Hyun, nam quân nhân Song Joong Ki trong siêu phẩm Hậu duệ mặt trời…. mà còn biết đến như một thiên đường ẩm thực. Những món ăn đặc sắc của Hàn Quốc như Kim chi, Kimbap… đã vang danh của thế giới. Bài viết sau, chúng tôi xin giới thiệu tới các bạn 391 từ vựng tiếng Hàn về ăn uống  

 

 

1: 가공식품: thực phẩm gia công 2 : 가락국수: mì sợi 3 : 가래떡: bánh 4 : 가마니: cái bao bố , bao dây 5 : 가물치: cá lóc 6 : 가스레인지: bếp ga 7 : 가열하다: tăng nhiệt 8 : 가자미: ca thờn bơn 9 : 가지: cà , quả cà tím 10 : 간맞추다: nêm vừa vị 11 : 간: vị mặn , gia vị 12 : 간보다: nêm thử 13 : 간식: món ăn phụ , món giữa chừng 14 : 간장: nước tương 15 : 갈비: sườn 16 : 갈비찜: sườn ninh 17 : 갈비탕: canh sườn 18 : 갈증나다: khát 19 : 갈증: cơn khát 20 : 감미 료: gia vị 21 : 감: quả hồng 22 : 감자: khoai tay 23 : 감자 탕: canh khoai tây 24 : 감주: cam tửu , tượu ngọt 25 : 갓: mũ tre ( ngày xưa ) 26 : 강낭콩: đậu cô ve 27 : 개고기: thịt chó 28 : 개수대: bồn rửa bát 29 : 거품기: cái máy đánh trứng 30 : 건더기: chất đặt của canh 31 : 건배하다: cạn ly 32 : 건어물: cá khô 33 : 건포도: nho khô 34 : 게: cua 35 : 겨자: mù tạt 36 : 경단: bánh ngô 37 : 계란: trứng 38 : 계란빵: bánh trứng 39 : 계량컵: cốc để đo lường 40 : 계피: quế 41 : 고구마: khoai lang 42 : 고다: ninh , luộc chín kỹ 43 : 고등어: cá thu 44 : 고량주: rượu cao lương 45 : 고소하다: thơm , bùi 46 : 고추: ớt , quả ớt 47 : 고추장: tương ớt 48 : 고축가루: bột ớt 49 : 곡류: các loại ngũ cốc 50 : 곡식: ngũ cốc 51 : 곱창: ruột non 52 : 공기: bát , cái bát không 53 : 곶감: hồng sấy khô 54 : 과도: dao gọt hoa quả 55 : 과식: ăn quá nhiều , bội thực 56 : 과음: uống quá nhiều 57 : 과일: hoa quả , trái cây 58 : 과일주스: nước ép trái cây 59 : 과자: kẹo , bánh 60 : 광어: cá thơng bơm 61 : 구수하다: thơm 62 : 구이: nương 63 : 국: canh 64 : 국물: nước canh 65 : 국밥: cơm trộn canh 66 : 국수: mì , miến , phở 67 : 국자: cai muỗng múc canh 68 : 군것질: ăn vặt 69 : 군침 돌다: tràn nước miếng 70 : 군침: nước miếng thèm ăn 71 : 굴: con hào 72 : 굶: nhịn đói 73 : 굶주리다: đói khát 74 : 굽다: nướng ( cá , thịt ) 75 : 궁중요리: món ăn cung đình 76 : 그룻: bát tô , đĩa 77 : 금식: nhịn ăn , cấm ăn , tuyệt thực 78 : 금연:cấm hút thuốc 79 : 금주:cấm rượu 80 : 급식: cấp món ăn 81 : 기름: dầu 82 : 기호식품: thực phẩm có mùi thơm 83 : 기호품: thực phẩm có mùi thơm 84 : 김: rong biển 85 : 김밥: cơm cuộn rong biển 86 : 김치: kim chi 87 : 불고기: thịt nướng 88 : 김지 통: thùng đựng kim chi 89 : 김치찌개: món canh kim chi 90 : 깍두기: kim chi củ cải 91 : 깡통: thùng , hộp 92 : 깡통따개:cái mở hộp 93 : 깨: vừng 94 : 깨물다: cắn vỡ ra 95 : 깻잎: lá vừng 96 : 껌: kẹo ca su 97 : 꼬리곰탕: canh đuôi bò 98 : 꽁초: đầu lọc của thuốc 99 : 꽁치: ca thu đao 100 : 꽃게: con ghẹ 101 : 꾸역꾸역: ực ( uống , ăn ) 102 : 꿀: mật ong 103 : 꿩고기: thịt gà lôi 104 : 끓다: nấu , sắc , đun sôi 105 : 까니: bữa ăn  106 : 나물: rau ….v..v. các loại rau 107 : 낙지: bạch tuộc nhỏ, con mực con. 108 : 내장: nội tạng 109 : 냄비: cái chảo , nồi 110 : 냉국: canh lạnh 111 : 냉동하다: đông lạnh 112 : 냉면: mì lạnh 113 : 냉장고: tủ lạnh 114 : 냉차: xe đông lạnh 115 : 냉채: rau lạnh 116 : 냉커피: cà fê đá 117 : 냠냠: ngấu nghiến , tàm tạp 118 : 녹두: đậu xanh 119 : 녹차: trà xanh 120 : 누룩: men rượu 121 : 누룽지: cơm cháy 122 : 비리다: mùi tanh 123 : 눌은밥: cơm cháy trộn nước 124 : 느끼하다: ngấy , ngán ( muốn nôn mửa ) 125 : 다과회: tiệc ngọt 126 : 다도: trà đạo 127 : 다시마: cây tảo bẹ 128 : 다이어트: ăn kem , ăn kiêng 129 : 다지다: cứng 130 : 단내: mùi khét 131 : 단란주접: quán rượu 132 : 단무지: củ cảo ngâm 133 : 단백질: protein 134 : 간난히 먹다: ăn đơn giản 135 : 단지: cái bình , cái lọ 136 : 달걀: trứng gà 137 : 달다: ngọt , 138 : 달콤하다: ngọt 139 : 닭고기: thịt gà 140 : 닭똥집: mề gà 141 : 담그다: ngâm 142 : 담배: thuốc lá 143 : 간단하다: đơn giản 144 : 당근: cà rốt 145 : 대마초: bồ đà 146 : 대접: đón tiếp 148 : 대하: tôm hùm 149 : 대합: con sò lớn 150 : 덮밥: cơm nóng với cá , rau 151 : 데우다: đốt , làm cho nóng 152 : 데치다: hun nóng 153 : 도마: cái thớt 154 : 도미: cá vền 155 : 도시락: cặp lồng đựng cơm 156 : 독: độc tố 157 : 돼지갈비: sườn heo 158 : 돼지고기: thịt heo 159 : 된장: tương đậu 160 : 된장찌개: món canh tương đậu 161 : 두부: đậu phụ 162 : 두유: sữa đậu nành 163 : 드시다: ăn ( tôn kính) 164 : 들기름: dầu vừng 165 : 들깨: cây vừng hoang 167 : 들이켜다: uống hết 168 : 등심: thịt lưng 169 : 땅콩” lạc , đậu phộng 170 : 떡: bánh dẻo 171 : 떡국: canh bánh 172 : 떡볶이: món bánh nướng 173 : 떫다: chát 174 : 뚜껑: cái nắp vung 175 : 뚝배기: cái nồi , cái niêu 176 : 라면: mì gói 177 : 레스토랑: nhà hàng 178 : 마늘: tôi 179 : 마른반찬: thức ăn khô 180 : 마른안주: món nhậu khô 181 : 마시다: uống 182 : 막걸다: uống rượu makori 183 : 막국수: miến , mì 184 : 만두: bánh bao 185 : 만찬: cơm tối , tiệc túi 186 : 맛: hương vị , vị ngon 187 : 맛나다: có hương vị , ngon 188 : 맛보다: nếm thử 189 : 맛없다: không ngon 190 : 맛있다: ngon 191 : 매콤하다: hơi cay , cay cay 192 : 맥주: bia 193 : 맵다: cay 194 : 맷돌: cái cối xay băng đá 195 : 맹물: nước sạch 196 : 먹거리: đồ ăn 197 : 먹다: ăn 198 : 먹어보다: ăn thử 199 : 메기: cá trê , cá da trơn 200 : 메뉴 : thự đơn 201 : 메추리 알: trứng cút 202 : 멸치: cá cơm 203 : 모유: sữa mẹ 204 : 목마르다: khát 205 : 무: củ cải 206 : 문어: bạch tuộc 207 : 물: nước 208 : 물김치: kim chi nước 209 : 물렁물렁: hơi lỏng , có pha ít nước 210 : 묽다: loãng 211 : 미꾸라지: con chạch 212 : 미식가: người thích ăn ngon 213 : 미역: canh rong biển 214 : 믹서기: máy nghiền , máy xay xinh tố 215 : 밀: mì 216 : 밀가루: bột mì 217 : 밀봉하다: đóng gói 218 : 반찬: thức ăn 219 : 매운탕: canh cay 220 : 바가지: cái gáo 221 : 바구니: cái rổ 222 : 바나나: chuối 223 : 바다가재: con tôm tít 224 : 바다생선: cá biển 225 : 반주: rượu uống khi ăn cơm 226 : 반죽하다: nhào (bột , nước ) 227 : 반찬: thức ăn 228 : 발효: lên men 229 : 발효식품: thực phẩm lên men 230 : 밤참: món ăn tối 231 : 밥: cơm 232 : 밥맛: khẩu vị 233 : 밥상: cái bàn ăn 234 : 밥솥: nồi cơm 235 : 밥통: hộp đựng cơm 236 : 배: quả lê 237 : 배고프다: đói bụng 238 : 배부르다: no bụng 239 : 배추: bắp cải 240 : 배탈: tiêu chảy 241 : 배탈나다: bị tiêu chảy 242 : 백반: cơm trắng 243 : 버무리다: trộn đều các thứ 244 : 버섯: nấm 245 : 버터: bơ 246 : 벌꿀: mật ong 247 : 병: cái chai 248 : 병따개: cái mở nắp chai 249 : 보리: hạt bo bo 250 : 보신탕: món hầm thịt cún 251 : 보온병: phích nước , bình thủy 252 : 복어: cá nóc 253 : 볶다: rang 253 : 볶음밥: cơm rang 254 : 부식: món ăn phụ 255 : 부엌가구: gia cụ nhà bếp 256 : 부엌용품: đò dùng nhà bếp 257 : 부엌칼: dao dùng trong bếp 258 : 부추: tỏi tây 258 : 부패하다: hư , thối 260 : 북어: cá khô 261 : 분식: thức ăn băng bột 262 : 분식집: quán bán thức ăn làm bằng bột 263 : 분유: sữa bột 264 : 불고기: thịt nướng 265 : 불량식품: thực phẩm hư 266 : 붓다: tưới , rót nước 267 : 붕어빵: bánh nướng hình cá 268 : 뷔페: búp phê ( nhà hàng tự chọn ) 269 : 뷔페식당: nhà hàng búp pê 270 : 비꼐: mỡ heo 271 : 비리다: tanh 272 : 비린내: mùi tanh 273 : 비비다: trộm (cơm) 274 : 비빔국수: mì trộn 275 : 비빔밥: cơm trộn 276 : 비위: khẩu vị 277 : 비타민: vitamin 278 : 빙수: nước đá 279 : 빚다: vắt (BÁNH) 281 : 빨대: cai ống hút 282 : 빵: bánh mì 283 : 빵집: cửa hàng bánh 284 : 뻥튀기: bánh gạo 285 : 사각사각: rạo rạo (gạo) 286 : 사과: táo 287 : 사식: cơm tiếp viện ( cơm đưa cho tù nhân ) 288 : 사이다: soda 289 : 사탕: đường 290 : 산삼: sâm núi 291 : 살코기: thịt nạc 292 : 삶다: luộc 293 : 삼겹살: thịt ba chỉ 294 : 삼계탕: gà hầm sâm 295 : 삼치: cá cún 296 : 삼키다: nuốt 297 : 상추: rau diếp 298 : 상큼하다: thơm ngon , thơm mát 299 : 상하다: hư , hỏng , thối 300 : 새우: tôm 301 : 새콤달콤: thơm thơm 302 : 새콤하다: thơm 303 : 생강: gừng 304 : 생강차: trà gừng 305 : 생맥주:  bia tươi 306 : 생선: ca tươi 307 : 생선묵: nước hầm cá 308 : 생선조림: ca hộp 309 : 생선찌개: món lẩu cá 310 : 생선회: gỏi cá 311 : 생수: nước lạnh 312 : 생식: ăn sống 313 : 선짓국: canh tiết heo 314 : 설거지: rửa bát chén 315 : 설익다: chín tái 316 : 설탕: đường 317 : 섬유질: chất sợi 318 : 섭취하다: ăn , uống 319 : 소고기: thịt bò 320 : 소금:- muối 321 : 소꼬리: đưôi bò 322 : 소라: con ốc biển 323 : 소식: ăn nhẹ 324 : 소주: rượu trắng 325 : 소화: tiêu hóa 326 : 소화불량: không tiêu hóa được 327 : 소화제: thuốc tiêu hóa 328 : 소화하다: tiêu hóa 329 : 솜사탕: kẹo bông 330 : 송이버섯: nấm bông 331 : 송편: bánh bột nếp, bánh trung thu 332 : 솔: cái ấm , cái nồi 333 : 쇠고기: thịt bò 334 : 쇠꼬리: đuôi bò 335 : 수박: dưa hấu 336 : 수저: đũa và thìa 337 : 수저통: cái hộp đựng đũa và thìa 338 : 수정과: nước sắ quế và gừng 339 : 숙주나물: cây giá đỗ 340 : 순대: kòng , dồi 341 : 순댓국: canh dồi 342 : 순두부: đỗ phụ nguyên chất 343 : 숟가락: cái thìa 344 : 술: rượu 345 : 술집: quán rượu 346 : 숭늉: cơm cháy 347 : 시다: chua 348 : 시식하다: nếm thử, ăn uống thử 349 : 시음하다: uống thử 350 : 시장: chợ 351 : 시장기: cơn đói bụng 352 : 시장하다: đói bụng 353 : 시큼하다: hơi chua 354 : 식기: dụng cụ ăn uống 355 : 식기건조기: máy sấy dụng cụ ăn uống 356 : 식기건조대: cái bàn sấy dụng cụ ăn uống 357 : 식기세척기: máy rửa dụng cụ ăn uống 358 : 식단: thự đơn 359 : 식당: nhà hàng 360 : 식당에 가다: đi nhà hàng 361 : 식량: lương thực 362 : 식료품: nguyên liệu thực phẩm 363 : 식사: ăn uống 364 : 식사량: lượng ăn uống 365 : 식사접대하다: mời cơm 366 : 식사활: chuyện ăn uống 367 : 식성: thói quen ăn uống 368 : 식수: nước uống 369 : 식욕: nhu cầu ăn uống 370 : 식욕부진: không muốn ăn 371 : 식용유: dầu ăn 372 : 식이요법: cách nấu ăn điều trị bệnh tật 373 : 식중독: ngộ độc thức ăn 374 : 식초: giấm 375 : 식칼: dao ăn 376 : 식탁: cái bàn ăn 377 : 식탁예절: phép lịch sự ăn uống 378 : 식탐: ăn tham . tham ăn 379 : 식품: thực phẩm 380 : 신선하다: tươi 381 : 싱겁다: nhạt 382 : 싱싱하다: tươi rói 383 : 쌀: gạo 384 : 쌀가루: bột gạo 385 : 쌀통: thùng gạo 386 : 쌈: món cuộn 387 : 쌈밥: cơm cuộn 388 : 썩다: hư , hỏng , thối 389 : 썰다: thái mỏng 390 : 쓰다: đắng 391 : 씹다: nhai

TƯ VẤN DU HỌC HÀN QUỐC 24/7

HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA

NGUYỄN GIANG (MS): 0988 808 545 – 0366 809 089

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS.

Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Ăn Uống

Từ vựng tiếng anh về food and drink thường gặp

Từ vựng mô tả thức ăn

Những từ này có thể được dùng để mô tả tình trạng của thức ăn:

fresh tươi

mouldy mốc

off hỏng

rotten thiu thối

stale ôi (dùng cho bánh mì hoặc đồ ăn làm từ bột mì)

juicy mọng nước

ripe chín

unripe chưa chín

Thịt có thể được mô tả bằng những từ sau:

tender mềm

tough dai

over-done hoặc over-cooked chín quá

under-done chưa chín

Một số từ có thể được dùng để mô tả vị của thức ăn:

bland nhạt nhẽo

delicious ngon

horrible kinh khủng

poor tệ

salty mặn

sickly gây buồn nôn

sweet ngọt

sour chua

tasty đậm đà

Những từ mô tả món cà-ri và món ăn cay:

spicy hoặc hot cay

mild cay vừa

to bake nướng lò

to boil luộc

to fry rán

to grill nướng vỉ

to roast quay

to steam hấp

Từ vựng tiếng anh về các bữa ăn hằng ngày

breakfast bữa sáng

lunch bữa trưa

tea bữa trà (bữa nhẹ trong khoảng 4-5 giờ chiều)

dinner bữa tối

supper bữa đêm (bữa nhẹ vào buổi tối muộn)

to have breakfast ăn sáng

to have lunch ăn trưa

to have dinner ăn tối

Một số từ vựng tiếng anh hữu ích khác

ingredient nguyên liệu

recipe công thức nấu ăn

to cook nấu

to lay the table hoặc to set the table chuẩn bị bàn ăn

to clear the table dọn dẹp bàn ăn

to come to the table đến ngồi bàn ăn

to leave the table rời khỏi bàn ăn

to wipe the table lau bàn ăn

to prepare a meal chuẩn bị bữa ăn

Did you have your dinner? (Bạn đã ăn tối chưa?)

Did you enjoy your breakfast? Bạn ăn sáng có ngon không?

What are you taking? (Bạn đang uống gì vậy?)

Would you like something to drink first? (Cô muốn uống gì trước không?)

What should we eat for lunch? (Trưa nay chúng ta nên ăn gì nhỉ?)

What are you going to have? (Bạn định dùng gì?)

Tell me what you eat for lunch. (Cho tôi biết bạn ăn gì trong bữa ăn trưa đi)

My mother often cooks the vegetables over a low heat. (Mẹ tôi thường nấu rau củ dưới ngọn lửa nhỏ)

Do you fancy a pint? (Đi uống một cốc không ông bạn?)

Do you know any good places to eat? (Cậu có biết chỗ nào ăn ngon không?)

I like orange juice. And you? (Tớ thích uống nước cam. Còn cậu thì sao?)

Well-done ruins a steak? (Loại chín nhừ dùng có ngon không?)

Why are you eating potatoes and bread? (Sao bạn lại ăn khoai tây và bánh mì?)

tu khoa:

từ vựng food and drink

từ vựng về food and drink

Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Ăn Uống

fork /fɔːrk/: nĩa spoon: /spuːn/ muỗng knife: /naɪf/ dao ladle: /ˈleɪdl/ cái vá múc canh bowl: /boʊl/ tô plate: /pleɪt/ đĩa chopsticks: /ˈtʃɑːpstɪkz/ đũa teapot: /ˈtiːpɑːt/ ấm trà cup: /kʌp/ cái tách uống trà glass: /ɡlæs/ cái ly straw: /strɔː/ ống hút pitcher: /ˈpɪtʃər/ bình nước mug: /mʌɡ/ cái ly nhỏ có quai pepper shaker: /ˈpepər ˈʃeɪkər / hộp đựng tiêu có lỗ nhỏ để rắc tiêu lên món ăn napkin: /ˈnæpkɪn/ khăn ăn table cloth: /ˈteɪbl klɔːθ / khăn trải bàn tongs: /tɑːŋz/ cái kẹp gắp thức ăn

wheat: /wiːt/ bột mì cheese: /tʃiːz/ phô mai butter: /ˈbʌtər/ bơ dairy product: /ˈderi ˈprɑːdʌkt / sản phẩm làm từ sữa nut: /nʌt/ đậu phộng beans: /biːnz/ đậu peas: /piːz/ đậu hạt tròn vegetable: /ˈvedʒtəbl/ rau salad: /ˈsæləd/ món trộn, gỏi noodles: /ˈnuːdlz/ món có nước (phở, bún, hủ tiếu, mì…) spaghetti/ pasta: /spəˈɡeti/ /ˈpɑːstə/ mì Ý, mì ống fried rice: /fraɪd raɪs/ cơm chiên sauce: /sɔːs/ xốt soup: /suːp/ súp sausage: /ˈsɔːsɪdʒ/ xúc xích hot pot: /hɑːt pɑːt / lẩu pork: /pɔːrk/ thịt lợn beef: /biːf/ thịt bò chicken: /ˈtʃɪkɪn/ thịt gà roasted food: /roʊstɪd fuːd/ đồ quay grilled food: / ɡrɪl fuːd/ đồ nướng fried food: /fraɪd fuːd / đồ chiên Saute: /soʊˈteɪ/ đồ xào, áp chảo stew: /stuː/ đồ hầm, ninh, canh steam food: /stiːm fuːd / đồ hấp chicken breast: /ˈtʃɪkɪn brest / ức gà beefsteak: /ˈbiːfsteɪk/ bít tết shellfish: /ˈʃelfɪʃ/ hải sản có vỏ seafood: /ˈsiːfuːd/ hải sản fish: /fɪʃ/ cá shrimps: /ʃrɪmps/ tôm crab: /kræb/ cua octopus: /ˈɑːktəpəs/ bạch tuộc squid: /skwɪd/ mực snails: /sneɪlz/ ốc jam: /dʒæm/ mứt French fries: /frentʃ fraɪ / khoai tây chiên kiểu Pháp baked potato: /beɪk pəˈteɪtoʊ / khoai tây đút lò hamburger: /ˈhæmbɜːrɡər/ hăm-bơ-gơ sandwich: /ˈsænwɪtʃ/ món kẹp pie: /paɪ/ bánh có nhân gruel: /ˈɡruːəl/ chè crepe: /kreɪp/ bánh kếp waffle: /ˈwɑːfl/ bánh tổ ong pizza: /ˈpiːtsə/ bánh pi-za curry: /ˈkɜːri/ cà ri ice-cream: /aɪs kriːm / kem tart: /tɑːrt/ bánh trứng rare: /rer/ món tái medium: /ˈmiːdiəm/ món chín vừa well done: /wel dʌn / món chín kỹ Appetizers/ starter: /ˈæpɪtaɪzərz/ /ˈstɑːrtər/ món khai vị main course: /meɪn kɔːrs / món chính dessert: /dɪˈzɜːrt/ món tráng miệng

wine: /waɪn/ rượu beer: /bɪr/ bia alcohol: /ˈælkəhɔːl/ đồ có cồn soda: /ˈsoʊdə/ nước sô-đa coke: /koʊk/ nước ngọt juice/ squash: /dʒuːs/ /skwɑːʃ/ nước ép hoa quả smoothie: /ˈsmuːði/ sinh tố lemonade: /ˌleməˈneɪd/ nước chanh coffee: /ˈkɑːfi/ cà phê cocktail: /ˈkɑːkteɪl/ rượu cốc-tai tea: /tiː/ trà iced tea: / aɪst tiː/ trà đá milk: /mɪlk/ sữa

sweet: /swiːt/ ngọt; có mùi thơm; như mật ong sickly: /ˈsɪkli/ tanh (mùi) sour: /ˈsaʊər/ chua; ôi; thiu salty: /ˈsɔːlti/ có muối; mặn delicious: /dɪˈlɪʃəs/ thơm tho; ngon miệng tasty: /ˈteɪsti/ ngon; đầy hương vị bland: /blænd/ nhạt nhẽo poor: /pɔːr/ chất lượng kém horrible: /ˈhɔːrəbl/ khó chịu (mùi) Spicy: /ˈspaɪsi/ cay; có gia vị Hot: /hɑːt/ nóng; cay nồng Mild: /maɪld/ nhẹ (mùi)

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Đồ Uống Giải Nhiệt Mùa Hè trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!