Xu Hướng 1/2023 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Tình Yêu Và Valentine (Phần 1) # Top 4 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Tình Yêu Và Valentine (Phần 1) # Top 4 View

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Tình Yêu Và Valentine (Phần 1) được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tình yêu là điều kỳ diệu nhất của cuộc sống. Chính vì thế hãy mạnh dạn để bày tỏ, nói lời yêu thương với một nửa của bạn mỗi ngày. Bởi vì mỗi ngày ở bên nhau chính là một ngày lễ tình nhân. Việc dành tặng cho người yêu của mình một câu nói quan tâm thể hiện tình yêu bằng tiếng Trung sẽ mang lại nhiều thú vị bất ngờ cho người ấy.

打情骂俏 dǎ qíng mà qiào: tán tỉnh, ve vãn

明恋 míng liàn: yêu công khai

来电 lái diàn: Đồng điệu, lôi cuốn

表白 biǎo bái / 告白 gào bái: tỏ tình

确定关系 què dìng: xác định mối quan hệ

暧昧 ài mèi: mập mờ / 暧昧关系 ài mèi guān xì: quan hệ mập mờ

爱人 ài ren / 情人 qíng rén: người yêu, người tình

宝贝 bǎo bèi / 北鼻 běi bí: em yêu, bảo bối

小甜甜 xiǎo tián tián: ngọt ngào

男朋友 nán péng you: Bạn trai

太太 tài tai / 妻子 qī zi / 老婆 lǎo pó: Vợ

先生 xiān sheng / 丈夫 zhàng fu / 老公 lǎo gong: Chồng

我喜欢你。wǒ xǐ huan nǐ: Anh thích/yêu em

我想你。wǒ xiǎng nǐ: Anh nhớ em

我爱你。 wǒ ài nǐ: Anh yêu em

我好想你。wǒ hǎo xiǎng nǐ: Anh rất nhớ em

你最好了。nǐ zuì hǎo le: Em là tuyệt vời nhất

我为你疯狂。wǒ wèi nǐ fēng kuáng: Anh phát cuồng vì em

你看起来真棒!nǐ kàn qǐ lái zhēn bàng: Anh rất tài ba/cừ khôi

我想更了解你。wǒ xiǎng gèng liǎo jiě nǐ: Anh muốn hiểu em hơn

我很高兴。wǒ hěn gāo xìng: Em rất vui

你很可爱。nǐ hěn kě ài: Em rất đáng yêu

你很漂亮。nǐ hěn piào liang : Em rất xinh

你很美。nǐ hěn měi: Em rất đẹp

很迷人。hěn mí rén: Em thật quyến rũ

你很性感!nǐ hěn xìng gǎn: Em thật gợi cảm

你的身材很美。nǐ de shēn cái hěn měi: Thân hình của em rất đẹp

你的眼睛很美。nǐ de yǎn jing hěn měi: Mắt của em rất đẹp

我喜欢你的…wǒ xǐ huan nǐ de: Anh yêu…của em

眼睛 yǎn jing eyes: Đôi mắt

声音 shēng yīn voice: Giọng nói

你很甜。nǐ hěn tián: Em/Anh rất ngọt ngào

你变发型了。nǐ biàn fà xíng le: Em đã thay đổi kiểu tóc

Nguồn: chúng tôi

Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Tình Yêu

– Adore you: yêu em tha thiết

– Be (madly/deeply/hopelessly) in love (with somebody): yêu ai (điên cuồng/sâu đậm/vô vọng)

– Be/believe in/fall in love at first sight: yêu/tin vào tình yêu từ cái nhìn đầu tiên

– Be/find true love/the love of your life: là/tìm thấy tình yêu đích thực/tình yêu của cuộc đời bạn

– Blind date: buổi hẹn hò đầu tiên (của những cặp đôi chưa từng gặp nhau trước đó, thường là do người thứ ba sắp đặt)

– Can’t live without you: không thể sống thiếu em được

– Crazy about you: yêu em/anh đến điên cuồng

– Darling/pet/babe/baby/cutey pie/honey bunny: em yêu/anh yêu

– Die for you: sẵn sàng chết vì em

– Fall in love: phải lòng ai

– Have/ feel/ show/express great/ deep/ genuine affection for somebody/ something: có/cảm thấy/bộc lộ/thể hiện tình yêu lớn/sâu sắc/chân thành cho ai

– I can hear wedding bells/ i suspect that they are going to get married soon: tôi nghĩ rằng họ sẽ làm đám cưới sớm trong nay mai thôi

– I must have you: anh/em cần có em/anh

– I need you: anh/em cần em/anh

– I want you: anh/em muốn em/anh

– I’d like for us to get together: chúng mình yêu nhau đi!

– I’m burning for you: anh/em đang cháy rực vì em/anh

– Let`s get it on: yêu nhau thôi!

– Live together: sống cùng nhau

– Long-term relationship: quan hệ tình cảm mật thiết, lâu dài

– Love at first sight: yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh

– Love triangle: tình yêu tay ba

– Love you forever: yêu em/anh mãi mãi

– Love you the most: yêu em/anh nhất

– Love you with all my heart: yêu em bằng cả trái tim

– Lovesick: tương tư, đau khổ vì yêu

– Madly in love: yêu cuồng nhiệt, yêu mãnh liệt

– Meet/ marry your husband/ wife/ boyfriend/ girlfriend: gặp gỡ/cưới chồng/vợ/bạn trai/bạn gái

– My one and only: người yêu duy nhất cuả tôi

– My sweetheart: người yêu của tôi

– So in love with you: vậy nên anh mới yêu em

– Split up/ break up/ say to goodbye: chia tay

– Suffer (from) (the pains/pangs of) unrequited love: đau khổ vì tình yêu không được đáp trả

– Sweetheart / my sweetheart: người yêu của tôi

– The love of my life: tình yêu của cuộc đời tôi

– To be in love with sb: yêu ai

– To declare/express one’s love to sb: tỏ tình với ai

– To fall in love with sb: đem lòng yêu ai, phải lòng ai

– To flirt with sb: tán tỉnh ai

– To have a crush on sb: phải lòng, cảm nắng ai

– To propose (marriage) to sb: cầu hôn ai

– Unrequited love: tình yêu đơn phương

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Hoa Quả (Phần 1)

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HOA QUẢ (PHẦN 1)

2. Hạt táo: 苹果核 píngguǒ hé

4. Nước táo: 苹果汁 píngguǒ zhī

5. Lê táo: 苹果梨 píngguǒ lí

6. Táo chuối tiêu: 香蕉苹果 xiāngjiāo píngguǒ

8. Lê lai dương: 莱阳梨 láiyáng lí

9. Lê đãng sơn: 砀山梨 dàng shānlí

11. Lê mùa đông: 冬梨 dōng lí

12. Bạch lê (lê trắng): 白梨 bái lí

16. Quýt không có hạt: 无核桔 wú hé jú

17. Vỏ cam quýt: 柑桔皮 gān jú pí

18. Vỏ cam (quýt): 桔皮 jú pí

20. Cam ngọt: 甜橙 tián chéng

21. Cam chua: 酸橙 suān chéng

23. Chuối tiêu: 香蕉 xiāngjiāo

24. Vỏ chuối: 香蕉皮 xiāngjiāo pí

25. Bóc quả chuối: 剥香蕉 bō xiāngjiāo

30. Thịt dứa: 菠萝肉 bōluó ròu

32. Mận tây: 西洋李子 xīyáng lǐ zi

35. Quả vải tươi: 鲜荔枝 xiān lìzhī

36. Vỏ quả vải: 荔枝皮 lìzhī pí

37. Cùi vải: 荔枝肉 lìzhī ròu

42. Đào mật: 水蜜桃 shuǐmì táo

43. Cây bàn đào (đào tiên): 蟠桃 pántáo

44. Đào lông (đào dại): 毛桃 máotáo

45. Đào khỉ ma các (khế): 猕猴桃 míhóutáo

47. Quả nho (cây nho): 葡萄 pútáo

48. Nho không hạt: 无核小葡萄 wú hé xiǎo pútáo

51. Nước nho: 葡萄汁 pútáo zhī

53. Quả chanh: 柠檬 níngméng

55. Anh đào hình quả tim: 心形樱桃 xīn xíng yīngtáo

56. Anh đào ngọt: 甜樱桃 tián yīngtáo

57. Anh đào chua: 酸樱桃 suān yīngtáo

58. Anh đào duke (công tước): 杜克樱桃 dù kè yīngtáo

59. Anh đào đen: 黑樱桃 hēi yīngtáo

60. Anh đào nguyệt quế: 月桂樱桃 yuèguì yīngtáo

61. Thịt quả anh đào: 樱桃肉 yīngtáo ròu

62. Hạt anh đào: 樱桃核 yīngtáo hé

63. Cây mía, mía: 柑蔗 gān zhè

65. Quả dưa hồng: 甜瓜 tiánguā

66. Quả dưa hấu: 西瓜 xīguā

67. Dưa hấu không hạt: 无籽西瓜 wú zǐ xīguā

68. Dưa hấu mùa đông: 冰西瓜 bīng xīguā

69. Vỏ dưa hấu: 西瓜皮 xīguā pí

70. Hạt dưa hấu: 西瓜籽 xīguā zǐ

71. Dưa bở tân cương: 哈密瓜 hāmìguā

72. Bạch quả, ngân hạnh: 白果 báiguǒ

75. Quả bưởi, cây bưởi: 柚子 yòuzi

80. (cây, quả) hạnh: 杏子 xìngzi

81. Hạt quả hạnh: 杏核 xìng hé

82. Thịt quả hạnh: 杏肉 xìng ròu

84. Hồ đào rừng: 山核桃 shān hétáo

85. (cây, quả) hồng: 柿子 shìzi

86. (cây, hạt) thông đỏ hôi: 榧子 fěizi

87. (cây, quả) phỉ: 榛子 zhēnzi

95. Cây thanh mai (mơ xanh): 青梅 qīngméi

96. Quả hải đường: 海糖果 hǎi tángguǒ

97. Quả sung: 无华果 wúhuá guǒ

99. (cây, quả) dương mai: 杨梅 yángméi

Địa chỉ: Số 12, Ngõ 39, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Email: tiengtrunganhduong@gmail.com

Toàn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Yêu Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề

Toàn bộ từ vựng tiếng Anh về tình yêu

Tiếng Anh cho ngày Valentine: Love and Romance Những câu nói hay về tình yêu bằng Tiếng Anh 30 cụm từ tiếng Anh phổ biến nhất về tình yêu

Chat up – starting a relationship – bắt đầu làm quen/ tìm hiểu

to chat (somebody) up: bắt đầu để ý và bắt chuyện với đối phương

to flirt (with somebody): tán tỉnh đối phương người mà bạn cảm thấy bị thu hút

a flirt: người thích tán tỉnh người khác phái

a blind date = một cuộc hẹn hò được sắp đặt trước với người mà bạn có ý muốn xây dựng tình cảm nhưng bạn chưa gặp trước đó

lonely hearts: những mẫu tự giới thiệu nhỏ (trên báo, tạp chí hoặc internet) về người mà bạn muốn làm quen.

Loved up – giai đoạn yêu

to be smitten with somebody: yêu say đắm

to fall for somebody: thật sự yêu ai đó

adore you: yêu em tha thiết

fall madly in love with : yêu điên cuồng, say đắm, không thay đổi

desperately in love : rất yêu …

love each other unconditionally: yêu nhau vô điều kiện

crazy about you: yêu em đến điên cuồng

die for you: sẵn sàng chết vì em

love you: yêu em

great together: được ở bên nhau thật tuyệt vời

love you forever: yêu em mãi mãi

my sweetheart: người yêu của tôi

love you the most: anh yêu em nhất trên đời

my true love: tình yêu đích thực của tôi

my one and only: người yêu duy nhất cuả tôi

the love of my life: tình yêu của cuộc đời tôi

can’t live without you: không thể sống thiếu em được

love you with all my heart: yêu em bằng cả trái tim

love at first sight: tình yêu sét đánh/tiếng sét ái tình

hold hands: cầm tay

live together: sống cùng nhau

the love of one’s life: người tình của đời một ai đó

love is / were returned: tình cảm được đáp lại (tức là người mình yêu thích cũng yêu thích mình)

make a commitment: hứa hẹn

accept one’s proposal: chấp nhận lời đề nghị của ai (ở đây là chấp nhận lời cầu hôn)

to take the plunge: làm đính hôn/làm đám cưới

I can hear wedding bells: Tôi nghĩ rằng họ sẽ làm đám cưới sớm trong nay mai thôi

terms of endearment: những tên gọi dành cho người mình yêu: darling, sweetheart, love pet, babe/baby, cutey pie, honey, bunny.

Break up – giai đoạn kết thúc

they are having a domestic (thân mật): họ đang cãi nhau

have an affair (with someone): ngoại tình

lovesick: tương tư, đau khổ vì yêu

they have blazing rows: họ có những cuộc cãi vã lớn tiếng

(s)he is playing away from home: Anh/cô ấy quan hệ lén lút với người khác

to break up with somebody: chia tay với ai đó

to split up: chia tay

to dump somebody: bỏ rơi người mình yêu mà không báo trước

Break-up lines: những câu để nói với người yêu rằng mối quan hệ yêu đương đã hoặc sẽ chấm dứt

Ngoài ra còn có một số từ viết tắt như sau:

WLTM – would like to meet – mong muốn được gặp mặt

GSOH – good sense of humour – có óc hài hước

LTR – long-term relationship – quan hệ tình cảm mật thiết

Một số ví dụ hay trong tiếng Anh:

I fell madly in love with Bobby from the moment I met him: Tôi đã yêu say đắm Bobby ngay từ lúc tôi gặp anh.

It was certainly love at first sight: Đó hẳn là tình yêu sét đánh.

I knew at once that he was the love of my life but at first I was not sure if my love was returned or not: Tôi nhận ra ngay rằng anh ấy chính là tình yêu của đời tôi nhưng tôi không chắc là anh ấy có đáp lại hay không.

Within a few days, however, he had told me that he was desperately in love with me too.: Tuy nhiên, chỉ trong vài ngày, anh ấy bảo rằng anh ấy cũng rất yêu tôi.

A couple of weeks later, we realized that we wanted to make a commitment to each other.: Một vài tuần sau, nhận thấy cần có ước hẹn giữa hai bên.

When Bobby asked me to marry him, I immediately accepted his proposal.: Khi Bobby ngỏ ý muốn cưới tôi, tôi bằng lòng liền.

I’m sure we will always love each other unconditionally.: Tôi chắc rằng chúng tôi sẽ mãi yêu nhau một cách vô điều kiện.

Neither of us would ever consider having an affair with someone else.: Chúng tôi sẽ không bao giờ nghĩ đến chuyện mèo mỡ với ai khác”

We need to talk: chúng ta cần nói chuyện

I just need some space: Em cần ở một mình

It’s not you, it’s me : Đó không phải lỗi em, đó là do anh

I hope that we can always be friends: Anh hy vọng chúng ta sẽ mãi mãi là bạn.

This is hurting me more than it is hurting you: Anh cảm thấy đau đớn hơn là em.

It’s not enough that we love each other: Tình yêu của chúng ta chưa đủ.

It simply wasn’t meant to be: Chuyện của chúng ta không nên trở thành như vậy.

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Tình Yêu Và Valentine (Phần 1) trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!