Xu Hướng 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Phỏng Vấn Xin Việc” / 2023 # Top 21 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Phỏng Vấn Xin Việc” / 2023 # Top 21 View

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Phỏng Vấn Xin Việc” / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

4 năm trước

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC

*********************************** 

人力资源部(rénlì zīyuán bù): Phòng hành chính nhân sự

简历(jiǎnlì): Sơ yếu lý lịch

经验丰富(jīngyàn fēngfù): Giàu kinh nghiệm

经理(jīnglǐ): Giám đốc

成绩(chéngjì): Thành tích

嘉奖(jiājiǎng): Khen thưởng

面谈(miàntán): Phỏng vấn

浏览(liúlǎn): Xem qua

搜索(sōusuǒ): Tìm kiếm

薪水(xīnshuǐ): Lương

薪资(xīnzī): Mức lương

试用期(shìyòng jī): Thời gian thử việc

随时(suíshí): Bất kỳ lúc nào

阅历(yuèlì): Kinh nghiệm

保险(bǎoxiǎn): Bảo hiểm

奖金(jiǎngjīn): Tiền thưởng

比如:

– 您可不可以简单介绍一下自己?

Nín kě bù kě yǐ jiǎndān jièshào yī xià zìjǐ?

Anh có thể giới thiệu ngắn gọn về bản thân mình được không?

+ 我之姓名为王峰,是本科学历,在外贸大学读了对外经济专业。这是我学历证书的复印件。

+ Wǒ zhī xìngmíng wèi wáng fēng, shì běnkē xuélì, zài wàimào dàxué dú le duìwài jīngjì zhuānyè. Zhè shì wǒ xuélì zhèngshū de fùyìn jiàn.

Tên tôi là Vương Phong, tốt nghiệp đại học chính quy, học chuyên ngành kinh tế đối ngoại của trường Đại học Ngoại Thương. Đây là bản photo bằng đại học của tôi.

– 嗯,不错的成绩。你刚刚毕业? En, bù cuò de chéngjī. Nǐ gāng gāng bìyè?

Thành tích không tồi. Anh vừa tốt nghiệp à?

+ 是的。我5月份毕业的。

Shì de. Wǒ 5 yuè fèn bìyè de.

Vâng. Tôi vừa tốt nghiệp tháng 5.

– 这么说还没有很多的经验。您觉得您会不会符合这份工作?

Zhè me shuō hái méi yǒu hěn duō de jīngyàn. Nín jué dé nín huì bù huì fúhé zhè fèn gōngzuò?

Như vậy anh vẫn chưa có nhiều kinh nghiệm. Anh nghĩ anh có thể phù hợp công việc này không?

+ 我知道我刚毕业,经验也不丰富,但是我相信如果您给我一次机会,我不会让您失望的。

 Wǒ zhīdào wǒ gāng bìyè, jīngyàn yě bù fēngfù, dàn shì wǒ xiāngxìn rú guǒ nín gěi wǒ yī cì jīhuì, wǒ bù huì ràng nín shīwàng de.

Tôi biết tôi vừa tốt nghiệp, không giàu kinh nghiệm, nhưng tôi tin nếu ngài cho tôi một cơ hội, tôi sẽ không khiến ngài thất vọng.

– 那您对我们公司了解多少?

Nà nín duì wǒmen gōngsī liǎojiě duōshǎo?

Anh hiểu gì về công ty chúng tôi?

+ 在此之前我在网上浏览过贵公司的新闻,知道贵公司本年度业成绩很优秀,股价大升。所以,我想在这儿应征。希望您可以给我一次机会向您们贡献自己微薄之力。

+Zài cǐ zhī qián wǒ zài wǎng shàng liúlǎn guò guì gōngsī de xīnwén, zhīdào guì gōngsī běn nián dù yè chéngjī hěn yōuxiù, gǔjià dà shēng. Suǒyǐ, wǒ xiǎng zài zher yìngzhēng. Xīwàng nín kěyǐ gěi wǒ yī cì jīhuì xiàng nínmen gòngxiàn zìjǐ wēibó zhī lì.

Trước đây tôi đọc qua những tin tức của quý công ty, được biết doanh số năm nay của công ty rất cao, giá cổ phiếu cũng tăng mạnh. Nên tôi muốn ứng tuyển vào đây. Hi vọng ngài có thể cho tôi một cơ hội góp chút sức lực nhỏ bé của mình cho công ty.

                                       

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Xin Việc / 2023

Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买什么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买什么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

Tin tức mới

1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù 2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng 3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng 4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng 5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng 6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Tính Cách” / 2023

4 năm trước

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH

1 和善      hé shàn Vui tính 2 勇敢    yǒng gǎn   Dũng cảm 3 顽皮      wán pí Bướng bỉnh, cố chấp 4 淡漠      dàn mò Lạnh lùng 5 刁蛮     diāo mán  Ngổ ngáo 6 暴力       bào lì Tính bạo lực 7 生词 /拼音/ 意思/ 内在心     nèi zài xīn  Nội tâm, khép kín 8 积极     jī jí   Tích cực 9 负面      fù miàn Tiêu cực 10 扭捏      niǔ niē  Ngại ngùng, thiếu tự tin 11 不孝     bú xiào Bất hiếu 12 斯文     sī wén Lịch sự,lịch thiệp 13 聪明   cōng míng   Thông minh 14 笨拙     bèn zhuō  Đần độn 15 丑陋   chǒu lòu   Xấu 16 好看    hǎo kàn  Đẹp 17 恶毒   è dú   Độc ác 18 善良    shàn liáng  Lương thiện 19 周到    zhōu dào  Chu đáo 20 安适   ān shì   Ấm áp 21 积极 jījí tích cực 22 负面 fùmiàn tiêu cực 23 内在心 Nèizài xīn nội tâm, khép kín 24 和善 héshàn vui tính 25 好看 hǎokàn đẹp 26 善良 shànliáng lương thiện 27 安适 ānshì ấm áp 28 斯文 sīwén lịch sự,lịch thiệp 29 周到 zhōudào chu đáo 30 丑陋 chǒulòu xấu 31 勇敢 yǒnggǎn dũng cảm 32 淡漠 dànmò lạnh lùng 33 扭捏 niǔniē ngại ngùng, thiếu tự tin 34 不孝 bùxiào bất hiếu 35 暴力 bàolì tính bạo lực 36 笨拙 bènzhuō đần độn 37 恶毒 èdú độc ác 38 刁蛮 diāomán ngổ ngáo 39 聪明 cōngmíng thông minh 40 顽皮 wánpí bướng bỉnh, cố chấp

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Virut Corona / 2023

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN CORONAVIRUTS:

病毒 /bìngdú/ vi-rút 冠状病毒 /guānzhuàng bìngdú/ vi-rút corona 新型 /xīn xíng/ kiểu mới 新型冠状病毒肺炎 /xīn xíng guan zhuàng bìng dú fèi yán/ Viêm phổi vi-rút corona kiểu mới 炎 /yán/ viêm 肺炎 /fèi yán/ viêm phổi 胃炎 /wèi yán/ viêm dạ dày 鼻炎 /bí yán/ viêm mũi 肾炎 /shèn yán/ viêm thận 咽喉炎 /yān hóu yán/ viêm họng 感染 /gǎn rǎn/ bị nhiễm 细菌 /xì jūn/ vi khuẩn 疫 /yì/ dịch 疫病 /yì bìng/ dịch bệnh 疫情 /yì qíng/ tình hình dịch 现 在 武 汉 的 疫 情 怎 么 样?/xiàn zài wǔ hàn de yì qíng zěn me yàng?/ bây giờ tình hình dịch ở Vũ Hán như thế nào? 武汉市 /wǔ hàn shì/ tp. Vũ Hán 长江 /cháng jiāng/ sông trường giang 海 鲜 市 场 /hǎi xiān shìchǎng/ chợ hải sản 野 生 动 物 /yě shēng dòng wù/ động vật hoang dã 非典 /fēi diǎn/ SARS 中东呼吸综合症 /zhōng dōng hū xī zōng hé zhèng/ MERS 蝙蝠 /biān fú/ con dơi 果子狸 /guǒ zi lí/ cầy hương 骆驼 /luò tuó/ lạc đà 穿山甲 /chuān shān jiǎ/ tê tê 感冒 /gǎn mào/ cảm cúm 普通感冒 /pǔ tōng gǎn mào/ cảm cúm bình thường 细胞 /xì bāo/ tế bào 治疗 /zhì liáo/ điều trị 抗生素 /kàng shēng sù/ thuốc kháng sinh 蛋白质 /dàn bái zhì/ chất đạm/protein 蛋白质外壳 /dàn bái zhì wài ké/ vỏ chất đạm 遗传 /yí chuán/ di truyền 变异 /biàn yì/ biến dị 症状 /zhèng zhuàng/ triệu chứng 潜伏期 /qián fú qí/ thời kỳ ủ bệnh 复制 /fù zhì/ sao chép 疫苗 /yì miáo/ vắc xin 发烧 /fā shāo/ bị sốt 发热 /fā rè/ bị sốt 发高烧 /fā gāo shāo/ bị sốt cao 发低烧 /fā dī shāo/ bị sốt thấp 乏力 /fá lì/ mệt mỏi 干咳 /gān ké/ ho khan 咳嗽 /ké sou/ ho 呼吸困难 /hū xī kùn nán/ khó thở 传染途径 /chuán rǎn tú jìng/ con đường truyền nhiễm 飞沫传染 /fēi mò chuán rǎn/ truyền nhiễm qua bụi nước bọt 接触传染 /jiē chù chuán rǎn/ truyền nhiễm qua tiếp xúc 预防措施 /yù fáng cuò shī/ biện pháp phòng chống 早发现,早隔离 /zǎo fā xiàn, zǎo gé lí/ phát hiện sớm, cách ly sớm 隔离 /gé lí/ cách ly 封城 /fēng chéng/ phong toả 武汉封城 /wǔ hàn fēng chéng/ phong toả vũ hán 戴口罩 /dài kǒu zhào/ đeo khẩu trang 洗手 /xǐshǒu /rửa tay 肥皂 /féi zào/ xà phòng 洗手液 /xǐshǒu yè/ sữa rửa tay/nước rửa tay 保持房间通风 /bǎo chífáng jiān tōng fēng/ giữ thoáng khí trong phòng 通风 /tōng fēng/ thoáng khí 多喝水,早睡, 提高免疫力 /duō hē shuǐ, zǎo shuì, tí gāo miǎn yìlì/ uống nhiều nước, ngủ sớm, nâng cao sức đề kháng 免疫力 /miǎn yìlì/ sức đề kháng 避免人群聚集 /bìmiǎn rén qún jù jí/ tránh đông người tụ tập 避免 /bìmiǎn/ tránh 聚集 /jù jí/ tụ tập 不吃、不买卖、不接触野生动物 /bù chī, bú mǎi mài, bù jiē chù yě shēng dòng wù/ không ăn, không mua bán,không tiếp xúc động vật hoang dã 买卖 /mǎi mài/ mua bán ====================

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc đề xuất, xin vui lòng chia sẻ với chúng tôi!

Tiếng Trung Toàn Diện – Dạy và học tiếng Trung một cách Toàn Diện!

Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hải Phòng. Cơ sở 2: Số 363 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng.

Hotline: 0973 330 143 Website: http://tiengtrungtoandien.com/ Facebook: https://www.facebook.com/tiengtrungtoandien/ Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzmJoh6-LehB51HGOXG_aVA

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Hoa Quả” / 2023

4 năm trước

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HOA QUẢ

1. 瓤ráng:cùi, ruột (trái cây)

2. 瓣bàn:múi

3. 汁zhī:nước (trái cây)

4. 樱桃yīngtáo:anh đào

5. 牛心果niú xīn guǒ:bình bát

6. 兰撒果lán sā guǒ:bòn bon

7. 鳄梨,牛油果è lí, niúyóuguǒ:bơ

8. 柚子yòuzi:bưởi

9. 橄榄,青果gǎnlǎn, qīngguǒ:cà na (trám)

10. 橙子chéngzi:cam

11. 柠檬níngméng:chanh

12. 红毛丹hóng máo dān:chôm chôm

13. 芭蕉bājiāo:chuối tây

14. 香蕉,甘蕉xiāngjiāo, gān jiāo:chuối tiêu

15. 金酸枣jīn suānzǎo:cóc

16. 木奶果mù nǎi guǒ:dâu da

17. 桑葚sāngrèn:dâu tằm

18. 草莓cǎoméi:dâu tây

19. 甜瓜tiánguā:dưa lê

20. 西瓜xīguā:dưa hấu

21. 椰子yēzi:dừa

22. 菠萝,凤梨bōluó, fènglí:dứa

23. 桃子táozi: đào

24. 木瓜,番木瓜mùguā, fān mùguā: đu đủ

25. 杏xìng: hạnh

26. 核桃,胡桃hétáo, hútáo: hạnh đào

27. 柿子shìzi: hồng

28. 杨桃yángtáo: khế

29. 梨lí: lê

30. 蛋黄果dànhuáng guǒ: quả trứng gà

31. 石榴shíliú: lựu

32. 番荔枝fān lìzhī: mãng cầu (na)

33. 刺果番荔枝cì guǒ fān lìzhī: mãng cầu xiêm

34. 三竺sān zhú: măng cụt

35. 李子lǐzǐ: mận

36. 菠萝蜜bōluómì: mít

37. 尖蜜拉jiān mì lā: mít tố nữ

38. 梅子méizi: mơ

39. 龙眼,桂圆lóngyǎn, guìyuán: nhãn

40. 葡萄pútáo: nho

41. 番石榴fān shíliú: ổi

42. 金橘jīnjú: quất

43. 橘子júzi: quýt

44. 榴莲liúlián: sầu riêng

45. 人面子,银莲果rén miànzi, yín lián guǒ: sấu

46. 针叶樱桃zhēn yè yīngtáo: sơ ri

47. 山茶shānchá: sơn trà

www.tiengtrughoanglien.com.vn

48. 火龙果huǒlóng guǒ: thanh long

49. 牛奶果niúnǎi guǒ: vú sữa

50. 荔枝lìzhī: vải

51. 人心果rénxīn guǒ: hồng xiêm

52. 芒果mángguǒ: xoài

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Phỏng Vấn Xin Việc” / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!