Xu Hướng 1/2023 # Từ Vựng Các Môn Thể Thao Bằng Tiếng Anh Có Thể Bạn Không Biết # Top 1 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Từ Vựng Các Môn Thể Thao Bằng Tiếng Anh Có Thể Bạn Không Biết # Top 1 View

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Các Môn Thể Thao Bằng Tiếng Anh Có Thể Bạn Không Biết được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

4.1

(82.8%)

100

votes

1. Từ vựng về các môn thể thao bằng tiếng Anh

Aerobics:

thể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu

American football:

bóng đá Mỹ

Archery:

bắn cung

Athletics:

điền kinh

Badminton:

cầu lông

Baseball:

bóng chày

Basketball:

bóng rổ

Beach volleyball:

bóng chuyền bãi biển

Bowls:

trò ném bóng gỗ

Boxing:

đấm bốc

Canoeing:

chèo thuyền ca-nô

Climbing:

leo núi

Cricket:

crikê

Cycling:

đua xe đạp

Darts:

trò ném phi tiêu

Diving:

lặn

Fishing:

câu cá

Football:

bóng đá

Go-karting:

đua xe kart

Golf:

đánh gôn

Gymnastics:

tập thể hình

Handball:

bóng ném

Hiking:

đi bộ đường dài

Hockey:

khúc côn cầu

Horse racing:

đua ngựa

Horse riding:

cưỡi ngựa

Hunting:

đi săn

Ice hockey:

khúc côn cầu trên sân băng

Ice skating:

trượt băng

Inline skating (rollerblading): t

rượt pa-tanh

Jogging:

chạy bộ

Judo:

võ judo

Karate:

võ karate

Kickboxing:

võ đối kháng

Lacrosse:

bóng vợt

Martial arts:

võ thuật

Motor racing:

đua ô tô

Mountaineering:

leo núi

Netball:

bóng rổ nữ

Pool (snooker):

bi-a

Rowing:

chèo thuyền

Rugby:

bóng bầu dục

Running:

chạy đua

Sailing:

chèo thuyền

Scuba diving:

lặn có bình khí

Shooting:

bắn súng

Skateboarding:

trượt ván

Skiing:

trượt tuyết

Snowboarding:

trượt tuyết ván

Squash:

bóng quần

Surfing:

lướt sóng

Swimming:

bơi lội

Table tennis:

bóng bàn

Ten-pin bowling:

bowling

Volleyball:

bóng chuyền

Walking:

đi bộ

Water polo:

bóng nước

Water skiing:

lướt ván nước do tàu kéo

Weightlifting:

cử tạ

Windsurfing:

lướt ván buồm

Wrestling:

môn đấu vật

Yoga:

yoga

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Một số từ vựng khác về các môn thể thao trong tiếng Anh

Các dụng cụ thể thao bằng tiếng Anh

Badminton racquet:

vợt cầu lông

Ball:

quả bóng

Baseball bat:

gầy bóng chày

Boxing glove

: găng tay đấm bốc

Cricket bat:

gậy crikê

Fishing rod:

cần câu cá

Football boots:

giày đá bóng

Football:

quả bóng đá

Golf club:

gậy đánh gôn

Hockey stick:

gậy chơi khúc côn cầu

Ice skates:

giày trượt băng

Pool cue:

gậy chơi bi-a

Rugby ball:

quả bóng bầu dục

Running shoes:

giày chạy

Skateboard:

ván trượt

Skis:

ván trượt tuyết

Squash racquet:

vợt đánh quần

Tennis racquet:

vợt tennis

Từ vựng tiếng Anh về địa điểm chơi thể thao

Boxing ring:

võ đài quyền anh

Cricket ground:

sân crikê

Football pitch:

sân bóng đá

Golf course:

sân gôn

Gym:

phòng tập

Ice rink:

sân trượt băng

Racetrack:

đường đua

Running track:

đường chạy đua

Squash court:

sân chơi bóng quần

Stand:

khán đài

Swimming pool

: hồ bơi

Tennis court:

sân tennis

Competition:

cuộc thi đấu

Một số từ vựng khác về các môn thể thao bằng tiếng Anh

Defeat:

đánh bại/thua trận

Fixture:

cuộc thi đấu

League table:

bảng xếp hạng

Loser:

người thua cuộc

Match:

trận đấu

Olympic Games:

Thế vận hội Olympic

Opponent:

đối thủ

Spectator:

khán giả

Result:

kết quả

Score:

tỉ số

To draw:

hòa

To lose:

thua

To play at home:

chơi sân nhà

To play away:

chơi sân khách

To play:

chơi

To watch:

xem

To win:

thắng

Umpire:

trọng tài

Victory:

chiến thắng

Winner:

người thắng cuộc

3. Cách hỏi về các môn thể thao trong tiếng Anh

What is your favorite sport?

(Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?)

My favorite sport is playing table tennis.

(Môn thể thao yêu thích của tôi là bóng bàn)

What do you think is the most popular sport in Vietnam?

(Bạn nghĩ môn thể thao phổ biến nhất ở Việt Nam là gì?)

How  many meters in height can you jump?

(Bạn có thể nhảy xa bao nhiêu mét?)

4. Cách học từ vựng về các môn thể thao bằng tiếng Anh hiệu quả

Thật khó để “nhào nặn” hết khối lượng từ vựng về các môn thể thao bằng tiếng Anh chỉ với phương pháp học truyền thống đúng không? Step Up sẽ giới thiệu cho bạn một phương pháp học từ vựng hiệu quả của người Do Thái, đó là học từ vựng qua âm thanh tương tự

Ví dụ: từ cần học “Brief” 

Âm thanh tương tư: ríp

Nghĩa của từ: tóm tắt

Như bạn thấy, chỉ cần học một câu đơn giản như vậy có thể gợi nhớ được cả nghĩa lẫn phát âm của từ. Phương pháp này được áp dụng rất thành công trong sách Hack Não 1500 – cuốn sách bán chạy Top 1 Tiki năm 2018

Comments

Từ Vựng Tiếng Hàn Bằng Hình Ảnh Về Thể Thao

 

50 từ vựng tiếng Hàn bằng hình ảnh – Các môn thể thao

스포츠:[seupocheu]:  Thể thao

체조:[chejo]:  Thể dục dụng cụ

탁구:[taggu]:  Bóng bàn

태권도:[taegwondo]:  Taekwondo (môn võ cổ truyền Hàn Quốc)

테니스:[teniseu]:  Tennis

리듬 체조:[lideum chejo]:  Thể dục nhịp điệu

조정:[jojeong]:  Chèo thuyền

카누:[kanu]: Đua thuyền (kayak)

농구:[nong-gu]:  Bóng rổ

비치 발리:[bichi balli]: Bóng chuyền tại bãi biển

양궁:[yang-gung]: Môn bắn cung

육상:[yugsang]:  Môn điền kinh

다이빙:[daibing]:  Lặn

승마:[seungma]:  Cưỡi ngựa

사이클:[saikeul]:  Đi xe đạp

축구:[chuggu]:  Bóng đá

사격:[sagyeog]:  Bắn súng

소프트볼:[sopeuteubol]:  Bóng mềm

스키:[seuki]:  Trượt tuyết

마라톤:[malaton]:  Marathon

경보:[gyeongbo]:  Đi bộ nhanh

자동차 경주:[jadongcha gyeongju]:  Đua xe

높이뛰기:[nop-ittwigi]:  Môn nhảy cao

발레:[balle]:  Ballet (múa bale)

스카이 다이빙:[seukai daibing]:  Nhảy dù

윈드 서핑:[windeu seoping]:  Lướt ván

볼링:[bolling]:  Bowling

빙상 스케이트:[bingsang seukeiteu]:  Môn trượt băng nghệ thuật

스케이트 보드:[seukeiteu bodeu]:  Lướt ván

가라테:[galate]:  Karate

씨름:[ssileum]:  Thể thao ssireum (một dạng đấu vật)

역도:[yeogdo]: Cử tạ

레슬링:[leseulling]:  Đấu vật

골프:[golpeu]: Golf

검도:[geomdo]:  Kendo (môn kiếm đạo)

복싱 / 권투:[ bogsing / gwontu]: Đấm bốc

하키:[haki]:  Khúc côn cầu

유도:[yudo]:  Judo

댄스 스포츠:[daenseu seupocheu]:  Khiêu vũ thể thao

수구:[sugu]:  Bóng nước

체스:[cheseu Cờ vua

배구:[baegu]: Bóng chuyền

핸드볼:[haendeubol]:  Bóng ném

요트:[yoteu]:  Đua thuyền buồm

펜싱:[pensing]: Đấu kiếm

배드민턴:[baedeuminteon]:  Cầu lông

야구:[yagu]:  Bóng chày

무술:[musul]:  Wushu

합기도:[habgido]:  Aikido

수영:[suyeong]:  Bơi lội

당구:[dang-gu]: Bi-a

럭비:[leogbi]:  Bóng bầu dục

Từ vựng thể thao trong tiếng Hàn  

Cách học từ vựng tiếng Hàn nhanh nhất chính là gây ấn tượng và ghi nhớ bằng hình ảnh. Bạn hãy thử lấy khoảng 10 từ mới, sau đó đưa ra hai cách học cho mình. Đầu tiên bạn học bằng cách viết đi viết lại, cách thứ hai mỗi từ đó bạn gắn với một hình ảnh , dưới mỗi hình ảnh là từ, nghĩa cùng với phiên âm. Trong vòng 1 ngày, bạn viết đến 5 trang giấy các từ và xem hình ảnh 3 lần vào buổi sáng, buổi chiều và buổi tối. Kết quả sau hai ngày bạn sẽ thấy được kết quả. Chắc chắn cách thứ hai dù bạn không mất nhiều thời gian nhưng lại cực kỳ hiệu quả. Khi bạn nhớ đến một từ, bạn nhớ đến hình ảnh biểu thị chúng cùng phiên âm. Và bạn không học vẹt theo cách viết, thời điểm viết có thể bạn rất nhớ nhưng nó đa phần do bạn quen tay khi viết. Còn khi đọc hoặc nói ra thì lại rất khó khăn.

Ngoài các từ vựng tiếng Hàn bằng hình ảnh về các môn thể thao, SOFL sẽ chia sẻ tiếp về các thuật ngữ hay dùng trong thi đấu. Các bạn có thể tham khảo và làm phong phú vốn từ của mình.

Từ vựng tiếng Hàn trong thi đấu.

판정승: Thắng theo quyết định trọng tài

투수: Người ném bóng

코치: Tuấn luyện viên

운동종목: Môn thể thao

운동부: Khoa thể dục

운동선수: Vận động viên thể thao

양궁: Bắn cung

야구공: Quả bóng chày

철봉: Thiết bổng, cây gậy sắt

패하다: Thua, bại trận

팔굽혀펴기: Chống đẩy

원반: Đĩa

운동화 :Giày thể thao

윗몸 일으키기: Gập bụng

월드컵축구: Giải vô địch bóng đá thế giới

주전선수: Vận động viên trụ cột

자유형: Bơi tự do

이어달리기: Chạy tiếp sức

줄넘기: Nhảy qua dây

창던지기: Ném lao

창: Cây thương, cây lao

줄: Dây

준비운동: Khởi động

접영: Bơi bướm

전지훈련: Tập huấn

원반던지기: Ném đĩa

유도: Juđô

카누:Canô

출전하다: Thi đấu

원정경기: Trận đấu trên sân khách

응원단: Đoàn cổ động viên

운동기구: Dụng cụ thể thao

운동신경: Tố chất thể thao

씨름: Vật

출전선수:Vận động viên thi đấu

후보선수: Vận động viên dự bị

화살: Mũi tên

운동하다:Vận động

우승:Thắng

응원가: Cổ động viên

천하장사: Thiên hạ vô địch

판정하다: Phán quyết

체력단련: Huấn luyện thể lực

지다: Thua

장대높이뛰기: Nhảy sào

자전거: Xe đạp

요가: Yoga

올림픽: Olympic

역도: Cử tạ

에어로빅: Aerobic

실내체육관: Nhà thi đấu có mái che

시합: Thi đấu

혼련: Huấn luyện

운동장: Sân vận động

야구: Bóng chày

안마: Mát xa

아시안게임: Đại hội thể thao Châu Á

운동복: Quần áo thể thao

심판: Trọng tài

육상경기: Môn thi đấu điền kinh

월계관: Vòng nguyệt quế

50 Từ Vựng Tiếng Anh Về Bệnh Viện Có Thể Bạn Chưa Biết

4.6

(92.31%)

26

votes

1. Từ vựng tiếng Anh về bệnh viện

Các loại bệnh viện tiếng Anh

Có bao nhiêu loại bệnh viện khác nhau? Chúng được gọi tên như thế nào trong tiếng Anh nhỉ? Tìm hiểu ngay thôi:

Hospital(n):

Bệnh Viện

Mental hospital:

Bệnh Viện tâm thần

General hospital:

Bệnh Viện đa khoa

Field hospital:

Bệnh Viện dã chiến

Nursing home:

Bệnh Viện dưỡng lão

Cottage hospital:

Bệnh Viện tuyến dưới

Orthopedic hospital:

Bệnh Viện chỉnh hình

Children hospital:

Bệnh Viện nhi

Dermatology hospital:

Bệnh Viện da liễu

Maternity hospital:

Bệnh Viện phụ sản

Tên các khoa phòng trong bệnh viện bằng tiếng Anh

Admission Office:

Phòng tiếp nhận bệnh nhân

Discharge Office:

phòng làm thủ tục ra viện

Blood bank:

ngân hàng máu

Canteen:

nhà ăn bệnh viện

Cashier’s:

quầy thu tiền

Central sterile supply:

phòng tiệt trùng

Consulting room:

phòng khám

Coronary care unit:

đơn vị chăm sóc mạch vành

Day operation unit:

đơn vị phẫu thuật trong ngày

Delivery(n):

phòng sinh nở

Dispensary room:

phòng phát thuốc

Housekeeping(n):

phòng tạp vụ

Emergency room:

phòng cấp cứu

Isolation room:

phòng cách ly

Laboratory(n):

phòng xét nghiệm

Waiting room:

phòng đợi

Mortuary(n):

nhà xác

On-call room:

phòng trực 

Outpatient department:

khoa bệnh nhân ngoại trú

Medical records department:

phòng lưu trữ hồ sơ bệnh án

Các chuyên khoa trong bệnh viện

2. Một số mẫu câu bằng tiếng Anh trong bệnh viện hay được sử dụng

STT

Câu

Dịch nghĩa

1

I ‘d like to see a doctor.

Tối muốn gặp bác sĩ.

2

Do you have an appointment?

Bạn đã đặt lịch hẹn trước chưa?

3

Is it urgent?

Có khẩn cấp không?

4

Do you have private medical insurance?

Bạn có bảo hiểm y tế cá nhân không?

5

Please take a seat!

Xin mời ngồi

6

The doctor is ready to see you now.

Bác sĩ sẽ khám cho bạn ngay bây giờ.

7

What are your symptoms?

Bạn có triệu chứng bệnh như thế nào?

8

Breathe deeply, please!

Hít thở sâu nào.

9

Let me examine you. Roll up your sleeves, please.

Cho phép tôi được khám cho bạn. Hãy xắn tay áo lên.

10

You must be hospitalized right now.

Anh phải nhập viện ngay bây giờ.

11

I’ve been feeling sick.

Dạo gần đây tôi cảm thấy mệt.

12

I’m having difficulty breathing.

Tôi đang bị khó thở.

13

I’m in a lot of pain.

Tôi đang rất đau.

14

I’ll test your blood pressure.

Để tôi kiểm tra huyết áp giúp bạn.

15

You ‘re suffering from high blood pressure.

Bạn đang bị huyết áp cao.

3. Cách học từ vựng tiếng Anh về bệnh viện hiệu quả

Bạn thường dành bao thời gian trong một ngày cho việc học từ vựng? Bạn vẫn áp dụng những phương pháp học từ vựng truyền thống? Việc học bộ từ vựng tiếng Anh về bệnh viện quá khó do có tính chuyên môn cao? Hiểu được những khó khăn của bạn, Step Up sẽ chia sẻ với bạn phương pháp học từ vựng hiệu quả, đó là phương pháp truyện chêm.

Phương pháp truyện chêm

Phương pháp học từ vựng bằng truyện chêm là thêm từ vựng cần học vào các câu chuyện và tình huống bằng tiếng mẹ đẻ.

Thay vì cố gắng học một đoạn văn tiếng Anh dài, chúng ta có thể chêm các từ vựng vào đoạn văn tiếng Việt như ví dụ trên. Các bạn hoàn toàn đoán được nghĩa của từ dựa vào văn cảnh giúp kích thích tư duy não bộ.

Ví dụ

“Hôm qua, Tôi cảm thấy mình bị đau bụng, tôi sử dụng thuốc nhưng không hiệu quả. Vì vậy, Tôi đã đến dermatology hospital để khám bệnh. Khi đến consulting room, bác sĩ hỏi symptoms của tôi và xem xét bệnh tình. Sau đó khi khám xong, bác sĩ đưa cho tôi một đơn thuốc và dặn tôi tới dispensary room lấy thuốc cũng như hoàn thiện các thủ tục. Sau khi lấy thuốc, tôi ra Cashier để thanh toán tiền viện phí. “

Từ vựng học được:

Dermatology hospital: bệnh viện da liễu 

Consulting room: phòng khám

Symptoms: triệu chứng

Dispensary room: phòng lấy thuốc

Cashier’s: khu thanh toán

Comments

Có Thể Bạn Chưa Biết: Du Học Canada Bằng Tiếng Pháp

Học phí du học Canada bằng tiếng Pháp thấp hơn so với tiếng Anh

Cũng tương tự như du học Canada bằng tiếng anh, bạn phải chuẩn bị sẵn khả năng tiếng Pháp của mình tương đối tốt và đáp ứng điều kiện đầu vào của trường học, ngành học mình đăng lý. Không ít trường tại Canada sử dụng tiếng Pháp làm ngôn ngữ giảng dạy chính. Điều quan trọng, học phí du học Canada tại những trường dạy tiếng Pháp thấp hơn khá nhiều so với những trường đại học tiếng anh. Ví dụ điển hình, tại đại học McGill – 1 trong những trường đại học hàng đầu tại Canada có khóa tiếng Pháp chỉ mất học phí 400 CAD.

Du học Canada bằng tiếng Pháp nên đến thành phố nào

Quebec – thành phố đa dạng ngôn ngữ bậc nhất tại Canada. Điều đặc biệt, tại thành phố này có tới 80% dân số sử dụng được tiếng Pháp. Tiếng Pháp cũng là ngôn ngữ chính, bắt buộc đối với học sinh tại các trường học ở Quebec ngay từ cấp 2. Nếu bạn đang lo lắng về chi phí du học, lại thêm 1 điều may mắn cho bạn nữa, thành phố Quebec có mức sinh hoạt phí thấp hơn so với mặt chung của quốc gia. Điều đó có nghĩa rằng, khi lựa chọn Quebec chẳng những bạn có điều kiện để phát triển tiếng Pháp của mình khi dân số nói tiếng Pháp rất đông lại tiết kiệm được chi phí du học, giảm gánh nặng áp lực kinh tế cho gia đình.

Một số trường đào tạo bằng tiếng Pháp tiêu biểu tại Canada

+ Université de Montréal : Năm 1878, Université de Montréal được thành lập và đến nay nó đã trở thành ngôi trường đào tạo tiếng Pháp danh giá bậc nhất Canada khi nằm trong top 10 những trường nổi bật nhất xứ sở lá phong. Trường liên tục mang về những công trình nghiên cứu hàng tỷ đô la.

+ Đại học Laval: Một trong những trường đại học lâu đời đầu tiên của Canada chính là đại học Laval. Trường có trụ sở đặt tại thành phố Quebec. Hiện tại, trường đang có khoảng 400 chương trình khác nhau với đủ các lĩnh vực từ khoa học nhân văn, quản trị kinh doanh, luật, kiến trúc, kỹ sư, tin học, triết học, thiết kế…. tất cả đều được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Pháp.

+ Đại học Monteral: Vinh dự khi nằm trong top 1% những trường đại học tốt nhất thế giới, Monteral không sử dụng tiếng anh trong trường như hầu hết các ngôi trường tại Canada mà áp dụng tiếng Pháp để giảng dạy. Với khuôn viên trường tuyệt đẹp, cảnh quan thiên nhiên xung quanh trường mang nét đặc trưng Canada, rất nhiều du học sinh thế giới đã lựa chọn đại học Monteral.

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Các Môn Thể Thao Bằng Tiếng Anh Có Thể Bạn Không Biết trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!