Xu Hướng 2/2024 # Từ Mới Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 7 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Từ Mới Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Sau đó, yêu cầu chứng từ mới từ tài khoản của bạn.

Then, request new documents from your account.

support.google

Và tôi sẽ chỉ bạn sáu cách để tạo từ mới trong tiếng Anh.

And I’m going to tell you six ways that you can use to make new words in English.

ted2024

” Phát triển ” là từ mới, ý nói việc tìm gián điệp đấy.

” Developing ” is their new tech word for spy shit.

OpenSubtitles2024.v3

Sau đó, fan đã dần tạo thêm nhiều từ mới.

Fans on websites have steadily created more.

ted2024

Tôi đã tìm được một từ mới phù hợp.

And I’ve found a very useful new word, ignostic.

QED

Em lại xài từ mới nữa à?

You’ve got a new vocabulary.

OpenSubtitles2024.v3

Và tôi đã học được một từ mới tuần trước.

And I learned a new word last week.

ted2024

Từ meme là một từ mới được Richard Dawkins đặt.

The word meme is a neologism coined by Richard Dawkins.

WikiMatrix

Học mười từ mới mỗi tuần.

Learn ten new words each week.

jw2024

Cậu ấy sẽ biết nhiều vật thể hơn và nhờ vậy hiểu thêm nhiều từ mới.

He’ll recognize more objects and thus understand more words.

ted2024

Chúng thậm chí học từ mới, trong trường hợp này, là Ngôn ngữ bằng tay của Mỹ.

They even learn new words, in this case in American Sign Language.

ted2024

Từ mới đó.

New word.

ted2024

Mỗi tuần học mười từ mới.

Learn ten new words each week.

jw2024

Nó không xét tới việc tạo ra các từ mới, mà lúc nào cũng ở đó.

It doesn’t take into account the creation of new words, which you see all the time.

QED

Tác phẩm Our Slavic Bible nói rằng hai anh em “đã phải đặt ra nhiều từ mới…

The work Our Slavic Bible states that the two brothers “had to create many new words and expressions . . .

jw2024

Nhưng các nhà văn La Mã hiếm khi phát minh ra từ mới.

But Roman writers seldom invented words.

WikiMatrix

You can make a new word right now.

ted2024

Trong ba năm sau đó , Helen học ngày càng nhiều từ mới .

For the next three years , Helen learned more and more new words .

EVBNews

Sau đó, tôi xem từ “mới” và “cũ” và tôi nghĩ lại một điểm theo một cách khác

Then I got the words “new” and “old” and now I had regressed back to a point where there seemed to be no return.

ted2024

Trong suốt 15 năm, mỗi ngày tôi đều học từ mới.

I learned new characters every day during the course of the next 15 years.

ted2024

Từ Mới Trong Tiếng Trung (Phần 1)

Phương thức thanh toán 信用卡/xìnyòngkǎ/ thẻ ATM 国际信用卡/guójì xìnyòngkǎ/ thẻ ATM quốc tế 伔款/fùkuǎn/ chuyển khoản 网上银行/wǎngshàng yínháng/ ngân hàng online/ internet banking 扫码/sǎo mǎ/ quét mã 优惠券/yōuhuì quàn/ phiếu ưu đãi 优惠券伕码/yōuhuì quàn dàimǎ/ mã giảm giá 货到伔款/huò dào fùkuǎn/ nhận hàng trả tiền (COD) 快递/kuàidì/ chuyển phát nhanh 伔现金/fù xiànjīn/ trả tiền mặt

Khi loài vật dùng để ẩn dụ về con người Gấu 熊孩子/xióng háizi/ trẻ trâu 熊样/xióngyàng/ ngố, ngốc nghếch 狗熊/gǒuxióng/ kẻ vô dụng, nhát gan Lợn 猪头/zhūtóu/ đầu lợn (ngu dốt) Thỏ 小白兔/xiǎo bái tù/ ngây thơ, đáng yêu Hồ ly 老狐狸/lǎohúli/ cáo già, quỷ quyệt 狐狸精/húlijīng/ hồ ly tinh (người thứ 3 xen vào chuyện tình cảm của người khác) Rùa 王八/wángbā/ người bị cắm sừng 老乌龟/lǎo wūguī/ kẻ nhát gan 金龟/jīnguī/ rùa vàng 1.chàng rể giàu có 2.đối tượng bị các cô gái đào mỏ 海龟/hǎiguī/ du học nước ngoài về Cá 金鱼脑子/jīnyú nǎozi/ trí nhớ cá vàng (trí nhớ kém) Chim chóc 菜鸟/càiniǎo/ tay mơ, non nớt (kinh nghiệm) 铁公鸡/tiěgōngjī/ người kẹo kiệt, bủn xỉn Sâu bọ 懒虫/lǎnchóng/ sâu lười (lười nhác) 寄生虫/jìshēng chóng/ ký sinh trùng (kẻ ăn bám) Trâu, bò 牛性/niúxìng/ người ngang bướng 牛气/niúqi/ người kiêu ngạo, vênh váo

Mỗi loại gia vị đều mang nhiều hàm nghĩa khác nhau 酸/suān/ đau xót: 心酸/xīnsuān/ chua mỏi chân:腿酸/tuǐ suān/,mỏi lưng: 腰酸 /yāosuān/ nghèo hèn: 寒酸/hánsuān/ sữa chua: 酸奶/suānnǎi/, mơ chua:酸梅/suān méi/

咸/xián/ cùng nghĩa với giảm(減jiǎn) mặn cá mặn: 鱼咸/xián yú/ ,nước biển: 咸水/xián shuǐ/

辣/là/ nóng bỏng (vóc dáng): 火辣/huǒ là/ cay khó chịu: 辣眼睛 /là yǎnjing/ (ngứa mắt) độc ác: 狠辣/hěn là/, tàn nhẫn, tàn độc: 心狠手辣 /xīnhěnshǒulà/ siêu siêu cay: 变态辣/biàntài là/,rất rất cay: 超级辣/chāojí là/

甜/tián/ ngọt ngào: 甜蜜 /tiánmì/ ngọt ngủ say: 睡得香甜/shuì dé xiāngtián/, thơm ngon: 香甜味道/xiāngtián wèidào/ điểm tâm ngọt: 甜点 /tiándiǎn/

苦/kǔ/ vất vả : 辛苦/xīnkǔ/,gian khổ: 苦难/kǔnàn/ đắng mướp đắng: 苦瓜/kǔguā/,cà phê đắng: 苦咖啡/kǔ kāfēi/

苦涩/kǔsè/ cay đắng, chua chát đắng chát đau khổ, nỗi khổ

淡/dàn/ cơm canh đạm bạc: 粗茶淡饭/cūchádànfàn/, nước lã: 淡水 /dànshuǐ/ nhạt lạnh nhạt, hờ hững: 冷淡 /lěngdàn/

闯, 撞, 碰 đều có nghĩa là “đâm vào”, vậy chúng khác nhau thế nào?

闯: trải nghiệm, hành động liều lĩnh 闯祸/chuǎnghuò/ gây họa 闯进/chuǎng jìn/ -闯入/chuǎng rù/ xông vào 硬闯/yìng chuǎng/ xông vào (một cách bất chấp) 闯世界/chuǎngshìjiè/ khám phá thế giới

撞: đối đầu trực diện 撞车/zhuàngchē/ đụng xe, tông xe 撞衫/zhuàngshān/ đụng hàng 冲撞/chōngzhuàng/ xung đột, va vào nhau 撞上/zhuàng shàng/ 1. va đầu vào cửa 2. tình cờ gặp

碰: gặp phải ai đó, một chuyện gì đó 碰见/pèngjiàn/ tình cờ gặp 碰上/pèng shàng/ =碰到/pèng dào/ gặp phải, gặp được Vd: 碰上好机会: gặp được cơ hội tốt 碰到堵车: gặp phải tắc đường 碰头/pèngtóu/ 1. chạm trán, gặp mặt 2. đụng đầu 碰瓷/pèng cí/ ăn vạ 碰巧/pèngqiǎo/ trùng hợp, tình cờ 碰运气/pèng yùnqi/ tìm vận may

Danh Từ Trong Tiếng Anh

 

Trong quá trình học tiếng Anh, danh từ (Noun) là từ loại bạn sẽ gặp rất nhiều. Việc sử dụng thành thạo danh từ sẽ giúp cho các bạn phân biệt được từ loại trong câu, qua đó học tiếng  Anh hay làm các bài thi IELTS, TOEFL, SAT với các dạng bài xác định từ loại cần điền không quá khó.

1.Định nghĩa:

Danh từ (Noun) là từ để chỉ một người, một vật, một sự việc, một tình trạng hay một cảm xúc. Danh từ thường được chia làm hai loại chính:

Danh từ cụ thể (concrete nouns)

Danh từ trừu tượng

 (abstract nouns)

Danh từ chung (common nouns): là danh từ dùng làm tên chung cho một loại như: table (cái bàn), man (người đàn ông), wall (bức tường)…  

Danh từ riêng (proper nouns): giống như tiếng Việt là các tên riêng của người, địa danh…như Big Ben, Jack…  

happiness (sự hạnh phúc), beauty (vẻ đẹp), health (sức khỏe)…

     

2. Danh từ đếm được và không đếm được

là từ để chỉ một người, một vật, một sự việc, một tình trạng hay một cảm xúc.Danh từ thường được chia làm hai loại chính:

(countable and uncountable nouns)

Danh từ đếm được (Countable nouns): là danh từ mà chúng ta có thể đếm trực tiếp người hay vật ấy. Phần lớn danh từ cụ thể đều thuộc vào loại đếm được.

VD: boy (cậu bé), apple (quả táo), book (quyển sách), tree (cây)…

Danh từ không đếm được (Uncountable nouns): là danh từ mà chúng ta không đếm trực tiếp người hay vật ấy. Muốn đếm, ta phải thông qua một đơn vị đo lường thích hợp. Phần lớn danh từ trừu tượng đều thuộc vào loại không đếm được.

VD: meat (thịt), ink (mực), chalk (phấn), water (nước)…

3. Chức năng của danh từ:

 3.1 Danh từ có thể làm chủ ngữ (subject) cho một động từ (verb):

VD: Musician plays the piano (Nhạc sĩ chơi piano) 

      Musician (danh từ chỉ người)là chủ ngữ cho động plays

VD: Mai is a student of faculty of Music Education

      (Mai là sinh viên của khoa Sư phạm Âm nhạc) - Mai (tên riêng) là chủ ngữ cho động từ “to be”- is

3.2 Danh từ có thể làm tân ngữ trực tiếp (direct object) cho một động từ:

 VD: He bought a book (Anh ấy đã mua một cuốn sách) - a book là tân ngữ trực tiếp (direct object) cho động từ quá khứ bought

 3.3 Danh từ có thể làm tân ngữ gián tiếp (indirect object) cho một động từ:

VD: Tom gave Mary flowers

(Tom đã tặng hoa cho Mary) - Mary (tên riêng) là tân ngữ gián tiếp cho động từ quá khứ gave

3.4 Danh từ có thể làm tân ngữ (object) cho một giới từ (preposition):

VD: “I will speak to rector about it” (Tôi sẽ nói chuyện với hiệu trưởng về điều đó) - rector(danh từ chỉ người) làm tân ngữ cho giới từ to

 3.5 Danh từ có thể làm bổ ngữ chủ ngữ (subject complement)

khi đứng sau các động từ nối hay liên kết (linking verbs) như to become, to be, to seem,…:

VD: I am a teacher (Tôi là một giáo viên) - teacher (danh từ chỉ người) làm bổ ngữ cho chủ ngữ I

VD: He became a president one year ago (ông ta đã trở thành tổng thống cách đây một năm)- president (danh từ chỉ người) làm bổ ngữ cho chủ ngữ He

 VD: It seems the best solution for English speaking skill (Đó dường như là giải pháp tốt nhất cho kỹ năng nói tiếng Anh) - solution (danh từ trừu tượng) làm bổ ngữ cho chủ ngữ It

3.6  Danh từ có thể làm bổ ngữ tân ngữ (object complement)

VD: Board of directors elected her father president (Hội đồng quản trị đã bầu bố cô ấy làm chủ tịch ) - president (danh từ chỉ người) làm bổ ngữ cho tân ngữ father

Để tham khảo các khóa học và biết thêm thông tin chi tiết hãy liên hệ với chúng tôi: Bộ phận tư vấn – Trung tâm Oxford English UK Vietnam Địa chỉ: số 83, Nguyễn Ngọc Vũ,Trung Hòa,Cầu GIấy, Hà Nội  Điện thoại: 04 3856 3886 / 7 Email: [email protected]

 

Mạo Từ Trong Tiếng Anh: Mạo Từ Là Gì Và Các Mạo Từ “A”,”An”,”The” Trong Tiếng Anh

Mạo từ trong tiếng anh là từ dùng trước danh từ và cho biết danh từ ấy đề cập đến một đối tượng xác định hay không xác định.

Các loại mạo từ trong tiếng anh

Mạo từ trong tiếng Anh chỉ gồm ba từ và được phân chia như sau:

Mạo từ xác định (Denfinite article): THE

Dùng trước danh từ đếm được (số ít) – khi danh từ đó chưa được xác định (bất định). “an” dung cho danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (nhưng phụ thuộc vào cách phát âm).

an apple, an orange

– Đặc biệt một số từ “h” được đọc như nguyên âm.

Ví dụ: an hour, an honest man

Mạo từ bất định (Indefinite article): A, AN

The egg the chair The umbrellae the book The được đọc là [dơ] khi đứng trước danh từ có cách viết bắt đầu bằng nguyên âm nhưng có cách đọc bằng một phụ âm + nguyên âm: /ju:/ và /w^n/ như: The United Stated The Europeans The one-eyed man is the King of the blind. The university The được đọc là [di] khi đứng trước danh từ có h không đọc: The [di] hour (giờ) The [di] honestman The được đọc là [di: ] khi người nói muốn nhấn mạnh hoặc khi ngập ngừng trước các danh từ bắt đầu ngay cả bằng phụ âm:

(tôi đã bỏ quên cái, à, à…, cái ngân phiếu rồi)

Mạo từ Zero (Zero article):

thường áp dụng cho danh từ không đếm được (uncountable nouns) và danh từ đếm được ở dạng số nhiều: coffee, tea; people, clothes

Cách dùng a, an, the trong tiếng anh

(Tóm tắt cách sử dụng mạo từ a, an, the trong tiếng anh)

a/ The được dùng trước danh từ chỉ người , vật đã được xác định :

Mạo từ xác định “the” được dùng trước danh từ để diễn tả một ( hoặc nhiều) người , vật, sự vật nào đó đã được xác định rồi, nghĩa là cả người nói và người nghe đều biết đối tượng được đề cập tới. Khi nói ‘ Mother is in the garden’ (Mẹ đang ở trong vườn), cả người nói lẫn người nghe đều biết khu vườn đang được đề cập tới là vườn nào, ở đâu. Chúng ta xem những ví dụ khác:

The Vietnamese often drink tea.

( Người Việt Nam thường uống trà nói chung)

We like the teas of Thai Nguyen.

( Chúng tôi thích các loại trà của Thái Nguyên)

(dùng the vì đang nói đến trà của Thái Nguyên)

I often have dinner early.

(bưã tối nói chung)

The dinner We had at that retaurant was awful.

(Bữa ăn tối chúng tôi đã ăn ở nhà hàng đó thật tồi tệ)

Butter is made from cream.

(Bơ được làm từ kem) – bơ nói chung

(Làm ơn chuyển cho tôi 1 cây bút chì) – cây nào cũng được.

b/ The dùng trước danh từ chỉ nghĩa chỉ chủng loại: The có thể dùng theo nghĩa biểu chủng (generic meaning), nghĩa là dùng để chỉ một loài: The whale is a mammal, not a fish.

( Tôi ghét máy điện thoại)

Ở đây, the television, the whale không chỉ một cái điện thoại hoặc một con cá voi cụ thể nào mà chỉ chung cho tất cả máy điện thoại , tất cả cá voi trên trái đát này.

(cá voi là động vật có vú, không phải là cá nói chung)

Những trường hợp đặc biệt trong cách sử dụng a,an,the

a/ Các từ ngữ thông dụng sau đây không dùng the :

Go to church: đi lễ ở Nhà thờ

We go to church on Sundays

(chúng tôi đi xem lễ vào chủ nhật)

We go to the church to see her

(chúng tôi đến nhà thờ để gặp cô ta)

We often go to school early.

(chúng tôi thường đi học sớm)

My father often goes to the school to speak to our teachers.

(Bố tôi thường đến trường để nói chuyện với các thầy cô giáo của chúng tôi)

Jack went to bed early.

(Jack đã đi ngủ sớm)

Jack went to the bed to get the book.

(Jack đi đến giường lấy cuốn sách)

cathedral (Nhà thờ lớn) office (văn phòng)

Tên của lục địa, quốc gia, tiểu bang, tỉnh , thành phố, đường phố, mũi đất, hòn đảo, bán đảo , quần đảo , vịnh , hồ, ngọn núi không dùng mạo từ “the”: b/ Các trường hợp dùng mạo từ the 1/ use of the definite article: The + noun( noun is defined)

cinema (rạp chiếu bóng) theatre ( rạp hát)

2/ A unique thing exists (Một người, vật duy nhất tồn tại)

I want a boy and a cook the boy must be able to speak

A dog and a cat were traveling together, the cat looked black while the dog

3/ Khi một vật dùng tượng trưng cho cả loài

The earth goes around the sun.

The sun rises in the East.

4/ So sánh cực cấp

The horse is a noble animal

The dog is a faithful animal

5/ Trước 1 tính từ được dung làm danh từ để chỉ 1 lớp người và thường có nghĩa số nhiều The one-eyed man is the King of the blind. The poor depend upon the rich. 6/ Dùng trong thành ngữ: BY THE (theo từng) Beer is sold by the bottle. Eggs are sold by the dozen. 7/ Trước danh từ riêng (proper noun) số nhiều để chỉ vợ chồng hay cả họ ( cả gia đình) The Smiths always go fishing in the country on Sundays. 8/ Trước tên: rặng nú, song, quần đảo, vịnh, biển, đại dương , tên sách và báo chí, và tên các chiếc tàu. 9/ Trước danh từ về dân tộc tôn phái để chỉ toàn thể The Chinese, the Americans and the French were at war with the Germans The Catholics and the protestants believe in Christ The Swiss; Dutch; the Abrabs 10/ Both, all, both, half, double + The + Noun All men must die (everyone) All the men in this town are very lazy 11/ Use “the” for Musical Instruments The guitar (I could play the guitar when I was 6.), 12/ Khi sau danh từ đó có of trong khi các môn học không có “the” I learn English; He learns history at school.

She is the most beautiful girl in this class

Bài tập mạo từ tiếng anh có đáp án

(Video một đoạn phim song ngữ trên website chúng tôi ) Học Thử Ngay Tại Đây

Từ Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Heinrich Lenz bắt đầu nghiên cứu Điện từ học vào năm 1831.

Lenz had begun studying electromagnetism in 1831.

WikiMatrix

Tại sao một vài từ học được trước những từ khác?

Why were certain words born before others?

QED

Fofana chuyển đến Alanyaspor năm 2024, gia nhập từ học viện Stade Malien.

Fofana transferred to Alanyaspor in 2024, joining from the academy of Stade Malien.

WikiMatrix

Công bố năm 1600, công trình của Gilbert, De Magnete, giúp từ học trở thành một ngành khoa học.

Published in 1600, Gilbert’s work, De Magnete, helped to establish magnetism as a science.

WikiMatrix

Bản gốc từ học giả Yan Zhun Xing

The original from Scholar Yan Zhun xing

OpenSubtitles2024.v3

Con định sẽ đăng kí học chương trình y khoa từ học kì tới.

I’m planning on entering the medical program starting next semester.

QED

Và sau 1 tháng dự án, tôi tới văn phòng, nhận được 1 email từ học sinh của mình.

And a month into it, I come to the office, and I have this email from one of our students.

QED

Sau đó, cô đã được trao bằng Thạc sĩ Quản lý, từ Học viện Quản lý Uganda.

Later, she was awarded a Master’s degree in Management, from Uganda Management Institute.

WikiMatrix

From to learn talk started just will to learn tell a lie.

QED

Hãy gởi # tên lính mới từ Học viện

I’ m on my way chúng tôi a jug– head from the Academy

opensubtitles2

Tôi bắt đầu từ từ học đọc nhạc từ đó, dần dần từng chút một.

I had learned to read music by then, or slowly learning to read music.

ted2024

Năm 1991, anh nhận giải Nhạc công của năm từ Học viện Âm nhạc Chigiana ở Siena, Ý.

In 1991 he received the Musician of the Year Prize from the Chigiana Academy of Music in Siena, Italy.

WikiMatrix

Một lần từ học phí của bạn, và lần nữa từ lãi suất khoản vay.

Once from your tuition, and then again from the interest on debt.

ted2024

Chúng tôi không nhận được tin gì từ Học sĩ ở Hắc Thành.

We received no report from the maester at Castle Black.

OpenSubtitles2024.v3

Cụm từ “Học thuyết Bush” hiếm khi được sử dụng bởi các thành viên của chính quyền Bush.

The phrase “Bush Doctrine” was rarely used by members of the Bush administration.

WikiMatrix

Cũng thế, chúng ta phải giúp đỡ những người giống như chiên từ từ học lẽ thật.

Likewise, we must assist sheeplike people to learn the truth progressively.

jw2024

Faraday được biết đến nhiều nhất vì những thành quả trong lĩnh vực Điện và Từ học.

Faraday is best known for his work regarding electricity and magnetism.

WikiMatrix

Trong bài này, cụm từ “học lên cao” được dùng theo nghĩa nào?

In what way is the term “higher education” used in this article?

jw2024

Anh là bạn của Kyung Su, và bắt đầu từ học kỳ tới,

I am Kyung Su’s friend, and starting next semester

QED

Giống Augustinô, Ambrôsiô là bậc thầy về tu từ học, nhưng lớn tuổi hơn và từng trải hơn.

Like Augustine, Ambrose was a master of rhetoric, but older and more experienced.

WikiMatrix

Sau đó, hầu hết sĩ quan vốn tốt nghiệp từ Học viện Quân sự Philippines (PMA) đào tẩu.

Later, most of the officers who had graduated from the Philippine Military Academy (PMA) defected.

WikiMatrix

Hãy gởi 1 tên lính mới từ Học viện.

Send ajughead from the Academy.

OpenSubtitles2024.v3

Vali tốt nghiệp từ Học viện Trẻ Foolad và dành toàn bộ sự nghiệp thi đấu cho Foolad.

Vali is a graduate of the Foolad Youth Academy and has played his entire career for Foolad.

WikiMatrix

Từ Xa Trong Tiếng Tiếng Anh

Mình có nên quan sát một chút từ xa không?

Should I take a small look from afar?

QED

Tóm lại đây là một khúc nhạc bắt đầu ” từ xa ” và cuối cùng là ” về đến nhà ”

So this is a piece which goes from away to home.

QED

Hàng đợi LPD từ & xa

& Remote LPD queue

KDE40.1

Chúng có một tên bắn tỉa chuyên bắn vỡ sọ từ xa hơn 500 thước.

Man, they got this one sniper that’s been hitting head shots from 500 yards out.

OpenSubtitles2024.v3

Khởi động chế độ điều khiển từ xa.

Commencing drone mode.

OpenSubtitles2024.v3

Cái đẹp là một cách thức tự nhiên của sự biểu diễn từ xa để lên tiếng nói.

Beauty is nature’s way of acting at a distance, so to speak.

ted2024

Cô ấy đã nhận diện một trojan điều khiển từ xa và điểm bị xâm nhập.

She’s identified the remote-access trojan and the infected endpoint…

OpenSubtitles2024.v3

và nếu nó được điều khiển từ xa…

And if it’s being controlled wirelessly…

OpenSubtitles2024.v3

Hàng đợi từ xa % # trên %

Remote queue %# on %

KDE40.1

Từ xa, núi dường như là hình nón hoàn hảo.

From a distance, the mountain appears to be perfectly conical.

WikiMatrix

Đấng Cứu Chuộc của chúng con từ xa xưa, đó là danh ngài.

Our Repurchaser of long ago is your name.

jw2024

Con trai ngươi đến từ xa, con gái ngươi sẽ được bồng-ẵm trong cánh tay”.

From far away your own sons keep coming, and your daughters who will be taken care of on the flank.”

jw2024

Những lời tiên tri phán từ xa xưa ấy

Ours is the God of true prophecy;

jw2024

Tập tin printcap là tập tin từ xa (NIS) nên không thể được ghi

The printcap file is a remote file (NIS). It cannot be written

KDE40.1

Chúng đã được sao chép từ một địa điểm từ xa.

They were copied on to it from a remote location.

OpenSubtitles2024.v3

Khi Giô-sép tới gần Đô-ta-in, các anh nhìn thấy chàng từ xa.

When Joseph finally neared Dothan, his brothers saw him coming from a distance.

jw2024

Tôi không nói tới loại Predator và Reaper do con người cài lệnh sẵn từ xa

Now, I’m not referring to Predator and Reaper drones, which have a human making targeting decisions.

QED

Kết nối từ xa

Remote Connection

KDE40.1

Có bao giờ nước mát từ xa đổ về lại cạn khô?

Or will cool waters flowing from afar dry up?

jw2024

Và những người chỉ muốn nhìn vào hoặc chạm tay vào tội lỗi từ xa thì sao?

And what of those who just want to look at sin or touch it from a distance?

LDS

19 “Tới ngày thăm-phạt, khi họa-hoạn từ xa mà đến, các ngươi sẽ làm thể nào?

19 “What will you men do at the day of being given attention and at the ruin, when it comes from far away?

jw2024

3 Các ngươi sẽ làm gì trong ngày aviếng phạt, và lúc sự tiêu điều sẽ đến từ xa?

3 And what will ye do in the day of visitation, and in the desolation which shall come from far?

LDS

Tôi có thể truy cập nó từ xa. Tôi cần cậu mở cửa hậu giùm.

I can remotely access it, but I need you to open the back door.

OpenSubtitles2024.v3

Tàu vũ trụ cũng được trang bị một cửa quay từ xa 136 MHz.

The spacecraft was also equipped with one 136 MHz telemetry turnstile.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Mới Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!