Xu Hướng 3/2023 # Trung Tâm Tiếng Anh Hà Nội, Tphcm, Biên Hòa # Top 8 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 3/2023 # Trung Tâm Tiếng Anh Hà Nội, Tphcm, Biên Hòa # Top 8 View

Bạn đang xem bài viết Trung Tâm Tiếng Anh Hà Nội, Tphcm, Biên Hòa được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Kinh tế và ngoại thương là hai tiền đề để giúp đất nước phát triển và giàu mạnh, điều này sẽ kéo theo sự cải thiện đáng kể đời sống vật chất cũng như tinh thần của người dân như chúng ta. Và để phát triển tối ưu 2 mảng trên thì đòi hỏi chúng ta cần phải liên kết với thị trường quốc tế. Hay nói cách khác chúng ta được đòi hỏi phải có thể sử dụng ngôn ngữ quốc tế, tiếng Anh. Tiếp theo các bài trong chuyển mục từ vựng tiếng anh Cụ thể, chính là kiến thức từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế – ngoại thương.

Đề xuất đọc: Trung tâm day tiếng Anh cho người mới bắt đầu

STT Tên Ý nghĩa

1 debit Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ

2 Convertible debenture Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla

3 Debenture holder Người giữ trái khoán

4 Fixed interest bearing debenture Trái khoán chịu tiền lãi cố định

5 Graduated interest debebtures Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến

6 Issue of debenture Sự phát hành trái khoán

7 Redeem debenture Trái khoán trả dần

8 Registered debenture Trái khoán ký danh

9 Unissued debenture Cuống trái khoán

10 Variable interest debenture Trái khoán chịu tiền lãi thay đổi

11 Giấy báo nợ

12 Debit balance Số dư nợ

13 Debit request Giấy đòi nợ

14 Debit side Bên nợ

15 Settlement Sự giải quyết, sự thanh toán, sự quyết toán

16 Settlement of accounts Sự quyết toán tài khoản

17 Settlement of a claim Sự giải quyết khiếu nại

18 Settlement of a debt Sự thanh toán nợ

19 Settlement of a dispute Sự giải quyết tranh chấp

20 Amicable settlement Sự hòa giải, sự giải quyết thỏa thuận

21 Budget settlement Sự quyết toán ngân sách

22 Cash settlement Sự thanh toán ngay; sự thanh toán bằng tiền mặt

23 International settlement Sự thanh toán quốc tế

24 Multilateral settlement Sự thanh toán nhiều bên, việc thanh toán nhiều bên

25 Friendly settlement / Amicable settlement Sự hòa giải, sự giải quyết thỏa thuận

26 End month settlement Sự quyết toán cuối tháng

27 Monthly settlement Sự quyết toán hàng tháng

28 Settlement of a transaction Sự kết thúc một công việc giao dịch

29 Settlement of an invoice Sự thanh toán một hóa đơn

30 Settlement market Sự mua hoặc bán

31 Debenture Trái khoán công ty, giấy nợ, phiếu nợ

32 Bearer debenture Trái khoán vô danh

33 Mortgage debenture Trái khoán cầm cố, giấy nợ được đảm bào bằng văn tự cầm đồ

34 Naked debenture Trái khoán trần, trái khoán không đảm bảo

35 Preference debenture Trái khoán ưu đãi

36 Secured debenture Trái khoán công ty có đảm bảo

37 Unsecured debenture Trái khoán công ty không có đảm bảo

38 Company Công ty, hội

39 Company of limited liability Công ty trách nhiệm hữu hạn

40 Affiliated company Công ty con, công ty dự phần

41 Holding company Công ty mẹ

42 Insurance company Công ty bảo hiểm

43 Join stock company Công ty cổ phần

44 Multinational company Công ty đa quốc gia

45 One – man company Công ty một người

46 Private company Công ty riêng

47 Private – owned company Công ty tư nhân

48 Public company Công ty công cộng, công ty nhà nước

49 Shipping company Công ty hàng hải, công ty vận tải biển

50 State – owned company Công ty quốc doanh, công ty nhà nước

51 Transnational company Công ty xuyên quốc gia

52 Subsidiary company Công ty con

53 Unlimited (liability) company Công ty trách nhiệm vô hạn

54 Warehouse company Công ty kho

55 Express company Công ty vận tải tốc hành

56 Foreign trade company Công ty ngoại thương

57 Joint state – private company Công ty công tư hợp doanh

58 Investment service company Công ty dịch vụ đầu tư

59 Trading company Công ty thương mại

60 Limited (liability) company Công ty trách nhiệm hữu hạn

61 Bubble company Công ty ma

62 Mixed owenership company Công ty hợp doanh

63 Company limited by shares Công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần

64 Limited partnership Công ty hợp danh hữu hạn

65 The merge of companies/Amagation Sự hợp nhất các công ty

66 To form a company Thành lập một công ty

67 To dissolve a company Giải thể một công ty

68 To wind up a company Thanh toán một công ty

69 Industrial company Công ty kỹ nghệ (sản xuất)

70 Build – in – department Bộ phận ghép nhỏ lo việc xuất khẩu

71 Build – in export department Bộ phận xuất khẩu

72 Build – in import department Bộ phận nhập khẩu

73 Separated department Bộ phận riêng biệt

74 Export subsidiary company Công ty con xuất khẩu

75 Branch Chi nhánh

76 Prefabrication plant Phân xưởng gia công

77 Associated/Affiliated company Công ty dự phần của một công ty mẹ ở nước ngoài

78 Travelling agent Nhân viên lưu động

79 Comprador Người mại bản

80 Universal agent Đại lý toàn quyền

81 Carrrier’s agent Đại lý vận tải

82 Shipping agent Đại lý giao nhận

83 Charterer’s/Chartering agent Đại lý thuê tàu

84 Collecting agent Đại lý thu hộ

85 Insurance agent Đại lý bảo hiểm

86 Special agent Đại lý đặc biệt

87 To be out of business vỡ nợ, phá sản

88 To do business with somebody buôn bán với ai

89 Banking business nghiệp vụ ngân hàng

90 Forwarding business hãng đại lý giao nhận, công tác giao nhận

91 Retail business thương nghiệp bán lẻ, việc kinh doanh bán lẻ

92 Businessman nhà kinh doanh

93 Business is business Công việc là công việc

94 Cash business việc mua bán bằng tiền mặt

95 Complicated business công việc làm ăn rắc rối

96 Credit in business tín dụng trong kinh doanh

97 International business Việc kinh doanh quốc tế

98 Increase of business Sự tăng cường buôn bán

99 Man of business Người thay mặt để giao dịch

100 Stagnation of business Sự đình trệ việc kinh doanh

101 Business co-operation sự hợp tác kinh doanh

102 Business coordinator người điều phối công việc kinh doanh

103 Business circles/world giới kinh doanh

104 Business expansion sự khuếch trương kinh doanh

105 Business forecasting dự đoán thương mại

106 Business experience kinh nghiệm trong kinh doanh

107 Business is thriving Sự buôn bán phát đạt

108 Business is bad Sự buôn bán ế ẩm

109 Business knowledge kiến thức kinh doanh

110 Business license giấy phép kinh doanh

111 Business organization tổ chức kinh doanh

112 Business relations các mối quan hệ kinh doanh

113 Business tax thuế doanh nghiệp

114 Business trip cuộc đi làm ăn

115 To be in business đang trong ngành kinh doanh

116 Credit against goods Tín dụng trả bằng hàng

117 Acceptance credit Tín dụng chấp nhận

118 Back-to-back credit Thư tín dụng giáp lưng

119 Blank credit Tín dụng không bảo đảm, tín dụng để trống

120 Cash credit Tín dụng tiền mặt

121 Circular credit Thư tín dụng lưu động

122 Clean credit Tín dụng trơn, tín dụng để trống

123 Commercial credit Tín dụng thương mại, tín dụng thương nghiệp

124 Confirmed credit Thư tín dụng xác nhận

125 Confirmed irrevocable credit Thư tín dụng không hủy ngang có xác nhận

126 Countervailing credit Tín dụng giáp lưng

127 Divisible credit Thư tín dụng chia nhỏ

128 Documentary credit Tín dụng chứng từ, thư tín dụng chứng từ

129 Export credit Tín dụng xuất khẩu

130 Fractionable credit Tín dụng chia nhỏ, thư tín dụng chia nhỏ

131 Goverment credit Tín dụng nhà nước

132 Import credit Tín dụng nhập khẩu

133 Preference debenture Trái khoán ưu đãi

134 Secured debenture Trái khoán công ty có đảm bảo

135 Irrevocable credit Thư tín dụng không hủy ngang

136 Instalment credit Tín dụng trả dần, tín dụng trả nhiều lần

137 Long term credit Tín dụng dài hạn

138 Medium credit Tín dụng trung hạn (thời hạn 1 đến 5 năm)

139 Medium term Tín dụng trung hạn

140 Mercantile credit Tín dụng thương nghiệp, thư tín dụng thương nghiệp

141 Open credit Tín dụng không đảm bảo, tín dụng trơn, tín dụng để trống

142 Negotiation credit Tín dụng chiết khấu, thư tín dụng chiết khấu

143 Packing credit Tín dụng trả trước, thư tín dụng trả trước

144 Public credit Tín dụng nhà nước

145 Revocable credit Thư tín dụng hủy ngang

146 Revolving credit Thư tín dụng tuần hoàn

147 Short term credit Tín dụng ngắn hạn

148 Stand by credit Tín dụng dự phòng, tín dụng có hiệu quả

149 Supplier credit Tín dụng người bán

150 Swing credit Tín dụng kỹ thuật, tín dụng chi trội

151 Transferable credit Tín dụng chuyển nhượng

152 Transmissible credit Thư tín dụng chuyển nhượng

153 Unconfirmed credit Tín dụng không xác nhận

154 Creditor Chủ nợ, người cho vay, trái chủ, bên cấp tín dụng

155 Giấy báo có

156 Credit business Sự kinh doanh tín dụng

157 Credit card Thẻ tín dụng

158 Credit balance Số dư có

159 Credit co-op Hợp tác xã tín dụng

160 Credit institution Định chế tín dụng

161 To incur Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)

162 Indebted Mắc nợ, còn thiếu lại

163 Indebtedness Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ

164 Certificate of indebtedness Giấy chứng nhận thiếu nợ

165 Premium Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù

166 Premium as agreed Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận

167 Premium for double optiony Tiền cược mua hoặc bán

168 Premium for the call Tiền cược mua, tiền cược thuận

169 Premium for the put Tiền cược bán, tiền cược nghịch

170 Premium on gold Bù giá vàng

171 Additional premium Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung

172 Export premium Tiền thưởng xuất khẩu

173 Extra premium Phí bảo hiểm phụ

174 Hull premium Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ

175 Insurance premium Phí bảo hiểm

176 Lumpsum premium Phí bảo hiêm xô, phí bảo hiểm khoán

177 Net premium Phí bảo hiểm thuần túy (đã khấu trừ hoa hồng, môi giới), phí bảo hiểm tịnh

178 Unearned premium Phí bảo hiểm không thu được

179 Voyage premium Phí bảo hiểm chuyến

180 At a premium Cao hơn giá quy định (phát hành cổ phiếu)

181 Exchange premium Tiền lời đổi tiền

182 Premium bond Trái khoán có thưởng khích lệ

183 Loan Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái

184 Loan at call Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn

185 Loan on bottomry Khoản cho vay cầm tàu

186 Loan on mortgage Sự cho vay cầm cố

187 Loan on overdraft Khoản cho vay chi trội

188 Loan of money Sự cho vay tiền

189 Bottomry loan Khoản cho vay cầm tàu

190 Call loan Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn

191 Demand loan Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn

192 Fiduciary loan Khoản cho vay không có đảm bảo

193 Long loan Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn

194 Short loan Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn

195 Unsecured insurance Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp

196 Warehouse insurance Sự cho vay cầm hàng, lưu kho

197 Loan on interest Sự cho vay có lãi

198 Loan on security Sự vay, mượn có thế chấp

199 Loan-office Sổ giao dịch vay mượn, sổ nhận tiền mua công trái

200 To apply for a plan Làm đơn xin vay

201 To loan for someone Cho ai vay

202 To raise/ secure a loan sự khuếch trương kinh doanh

203 Tonnage Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước

204 Cargo deadweight tonnage Cước chuyên chở hàng hóa

205 Stevedorage Phí bốc dở

206 Landing account Bản kê khai bốc dỡ

207 Leakage account Bản kê khai thất thoát

208 Liquidating account Tài khoản thanh toán

209 Mid – month account Sự quyết toán giữa tháng

210 Profit and loss account Tài khoản lỗ lãi

211 Private account Tài khoản cá nhân

212 Account of charges Bản quyết toán chi phí

213 Account of trade and navigation Bảng thống kê thương mại và hàng hải

214 Clearing account Tài khoản (thanh toán) bù trừ

215 Exchange equalisation account Tài khoản bình ổn hối đoái

216 Freight account Phiếu cước

217 Frozen account Tài khoản phong tỏa

218 Suspense account tài khoản treo

219 Tallyman’s account Báo cáo nợ, bản tính tiền chưa trả, tài khoản chưa quyết toán

220 Unsettle account Báo cáo nợ, bản tính tiền chưa trả, tài khoản chưa quyết toán

221 Running account Tài khoản vãng lai

222 Weight account Bản tính trọng lượng, bản chi tiết trọng lượng, phiếu trọng lượng

223 Account purchases Báo cáo mua hàng

224 Opening of an account with a bank Việc mở một tài khoản ở ngân hàng

225 Overdraw account Tài khoản rút quá số dư với sự đồng ý của ngân hàng, tài khoản thấu chi

226 Outstanding account Tài khoản chưa thanh toán

227 Rendering of account Sự khai trình tài khoản

228 Reserve account Tài khoản dự trữ

229 Accounts payable control Khoản phải trả tổng quát

230 Account receivable Khoản sẽ thu, khoản sẽ nhận

231 Account receivable control Khoản sẽ thu tổng quát

232 Account receivable summary Tóm tắt khoản sẽ thu

Trung Tâm Anh Văn Giao Tiếp Biên Hòa

Tổng hợp 100 câu tiếng anh giao tiếp thông dụng 

100 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

2. Absolutely! – Chắc chắn rồi!

3. What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?

4. Nothing much. – Không có gì mới cả.

5. What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy?

 6. I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

7. I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

8. It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn.

9. Is that so? – Vậy hả?

10. How come? – Làm thế nào vậy?

 11. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?

12. Definitely! – Quá đúng!

13. Of course! – Dĩ nhiên!

14. You better believe it! – Chắc chắn mà.

15. I guess so. – Tôi đoán vậy.

 16. There’s no way to know. – Làm sao mà biết được.

17. I can’t say for sure. – Tôi không thể nói chắc.

18. This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá!

19. No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa).

20. I got it. – Tôi hiểu rồi.

 21. Right on! (Great!) – Quá đúng!

22. I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi!

23. Got a minute? – Có rảnh không?

24. About when? – Vào khoảng thời gian nào?

25. I won’t take but a minute. – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.

 26. Speak up! – Hãy nói lớn lên.

27. Seen Melissa? – Có thấy Melissa không?

28. So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không?

29. Come here. – Đến đây.

30. Come over. – Ghé chơi.

 31. Don’t go yet. – Đừng đi vội.

32. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước.Tôi xin đi sau.

33. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.

34. What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.

35. What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế kia?

 36. You’re a life saver. – Bạn đúng là cứu tinh.

37. I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.

38. Get your head out of your ass! – Đừng có giả vờ khờ khạo!

39. That’s a lie! – Xạo quá!

40. Do as I say. – Làm theo lời tôi.

 41. This is the limit! – Đủ rồi đó!

42. Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao.

43. Ask for it! – Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

44. In the nick of time. – Thật là đúng lúc.

45. No litter. – Cấm vứt rác.

 46. Go for it! – Cứ liều thử đi.

47. What a jerk! – Thật là đáng ghét.

48. How cute! – Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

49. None of your business! – Không phải việc của bạn.

50. Don’t peep! – Đừng nhìn lén!

 51. What I’m going to do if… – Làm sao đây nếu…

52. Stop it right a way! – Có thôi ngay đi không.

53. A wise guy, eh?! – Á à… thằng này láo.

54. You’d better stop dawdling. – Tốt hơn hết là mày đừng có lêu lỏng

55. Say cheese! – Cười lên nào! (Khi chụp hình)

 56. Be good! – Ngoan nha! (Nói với trẻ con)

57. Bottoms up! – 100% nào!

58. Me? Not likely! – Tôi hả? Không đời nào!

59. Scratch one’s head. – Nghĩ muốn nát óc.

60. Take it or leave it! – Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

 61. Hell with haggling! – Thây kệ nó!

62. Mark my words! – Nhớ lời tôi đó!

63. What a relief! – Đỡ quá!

64. Enjoy your meal! – Ăn ngon miệng nha!

65. It serves you right! – Đáng đời mày!

 66. The more, the merrier! – Càng đông càng vui

67. Boys will be boys! – Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

68. Good job! / Well done! – Làm tốt lắm!

69. Just for fun! – Đùa chút thôi.

70. Try your best! – Cố gắng lên.

 71. Make some noise! – Sôi nổi lên nào!

72. Congratulations! – Chúc mừng!

73. Rain cats and dogs. – Mưa tầm tã.

74. Love you love your dog. – Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ty họ hàng.

75. Strike it. – Trúng quả.

 76. Always the same. – Trước sau như một.

77. Hit it off. – Tâm đầu ý hợp.

78. Hit or miss. – Được chăng hay chớ.

79. Add fuel to the fire. – Thêm dầu vào lửa.

80. Don’t mention it! / Not at all. – Không có chi.

 81. Just kidding (joking) – Chỉ đùa thôi.

82. No, not a bit. – Không, chẳng có gì.

83. Nothing particular! – Không có gì đặc biệt cả.

84. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

85. The same as usual! – Giống như mọi khi.

 86. Almost! – Gần xong rồi.

87. You ‘ll have to step on it. – Bạn phải đi ngay.

88. I’m in a hurry. – Tôi đang vội.

89. Sorry for bothering! – Xin lỗi vì đã làm phiền.

90. Give me a certain time! – Cho mình thêm thời gian.

91. Provincial! – Đồ quê mùa.

92. Discourages me much! – Làm nản lòng.

93. It’s a kind of once-in-life! – Cơ hội ngàn năm có một.

94. The God knows! – Có Chúa mới biết.

95. Poor you/me/him/her..!- bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy thật đáng thương/tội nghiệp.

 96. Got a minute? – Đang rảnh chứ?

97. I’ll be shot if I know – Biết chết liền!

98. to argue hot and long – cãi nhau dữ dội, máu lửa

99. I’ll treat! – Chầu này tao đãi!

100. Thank you! – Cảm ơn!

Trung Tâm Tiếng Trung Uy Tín Nhất Tại Biên Hòa

Tiêu chí lựa chọn trung tâm tiếng Trung uy tín

Ngày nay, khi tiếng Trung ngày càng trở nên phổ biến, cộng đồng người theo học ngôn ngữ này càng ngày càng gia tăng, đồng nghĩa với việc các Trung tâm giảng dạy Tiếng Trung cũng mọc lên ào ào như nấm sau cơn mưa. Tuy nhiên không phải Trung tâm nào cũng đủ uy tín để bạn gửi gắm tương lai của mình. Vậy dựa vào tiêu chí nào để giúp chúng ta lựa chọn một Trung tâm Tiếng Trung uy tín, giảng dạy tận tình? Bài viết sau đây sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc này.

Tiêu chí 1: Đội ngũ giáo viên tại trung tâm.

Giáo viên chính là những người trực tiếp giảng dạy và giúp đỡ bạn tiến gần tới ước mơ chinh phục tiếng Trung. Vì vậy, một trung tâm tốt phải là một trung tâm có được đội ngũ giáo viên có chuyên môn, trình độ và kinh nghiệm vững chắc trong lĩnh vực nghiên cứu ngôn ngữ Tiếng Trung.

Ngoài ra, họ còn phải mang trong mình nhiệt huyết giảng dạy và cực kì năng động để học viên không bị nhàm chán trong quá trình học. Giáo viên không chỉ là người giảng dạy mà còn là người mang tới hứng thú, đam mê cho học viên, vực dậy những tinh thần mệt mỏi để không ngừng nỗ lực mục tiêu chinh phục tiếng Trung.

Đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp

Tiêu chí 2: Giáo trình học tại trung tâm.

Đối với hầu hết học viên, mối lo ngại lớn nhất chính là giáo trình học không sát thực tế, sau khi học không thể sử dụng kiến thức mình học được vào đời sống. Vì vậy giáo trình đóng vai trò chủ chốt trong quá trình học của học viên.

Hiện nay phần lớn các trung tâm tiếng Trung đang sử dụng 2 bộ giáo trình chính là: Giáo trình Hán Ngữ 6 quyển và Giáo trình Boya, một số trung tâm khác sẽ có kết hợp thêm Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa, hay một số tài liệu phụ đi kèm… Đây đều là những giáo trình học tiếng Trung phổ biến và được sử dụng rộng rãi, tuy nhiên mỗi giáo trình đều có ưu điểm và nhược điểm riêng biệt.

Phần lớn những giáo trình này còn quá chú trọng lý thuyết. Tuy nhiên để phù hợp với hầu hết mong muốn của học viên là có thể giao tiếp tiếng Trung lưu loát trong thời gian ngắn, thì phải có hướng dạy theo giáo trình sát thực tế hơn và tập trung vào giao tiếp nhiều hơn. Một giáo trình được biên soạn phù hợp với tiêu chí và mục đích học của học viên sẽ góp phần làm cho học viên có hứng thú với việc học, đồng thời họ cũng sẽ áp dụng ngay được những gì mình vừa học vào công việc cũng như cuộc sống hằng ngày.

Các loại giáo trình Hán Ngữ

Tiêu chí 3: Phương pháp dạy của trung tâm.

Trước kia, phương pháp dạy học luôn là học lí thuyết, làm bài tập và học thuộc, rất khô khan và nhàm chán. Tuy nhiên ngày nay, phương pháp giảng dạy tại trung tâm chính là điều kiện cần và đủ để nắm bắt tâm lý học viên cũng như tạo động lực cho họ theo khóa học tại trung tâm đến cuối cùng.

Phương pháp dạy hay là vừa kết hợp được việc học với việc thư giãn, vừa logic vừa năng động để học viên không quá áp lực mà vẫn tiếp thu bài giảng một cách tuyệt đối nhất. Một giáo viên có giỏi đến thế nào, nhưng phương pháp dạy lỗi thời, nhàm chán thì cũng không thể dẫn dắt tốt được học trò của mình.

Phương pháp dạy tiếng Trung hiệu quả

Bộ video học tiếng trung dành cho người mới bắt đầu:

Tiêu chí 4: Lộ trình dạy tại trung tâm.

Một trung tâm uy tín là trung tâm có thể đưa ra lộ trình học rõ ràng cho học viên và dám cam đoan sẽ thực hiện đúng theo lộ trình đó. Lộ trình học rõ ràng cụ thể không chỉ thể hiện sự chuyên nghiệp của trung tâm mà còn giúp đỡ học viên đi đúng hướng đúng mục tiêu trong quá trình học của mình.

Lộ trình học rõ ràng

Tiêu chí 5: Đánh giá của học viên đang học tại trung tâm.

Nếu những tiêu chí trên chỉ là chủ quan thì những đánh giá khách quan của học viên chính là cái nhìn rõ ràng nhất. Một môi trường học tốt, nơi có phương pháp giảng dạy hấp dẫn logic, lộ trình học cụ thể, học viên có thể thỏa sức phát huy khả năng học tối đa của mình. Những điều đó sẽ mang lại ấn tượng tốt cũng như những lời đánh giá chính xác nhất cho chất lượng tại trung tâm đó.

Đánh giá của học viên tại Trung tâm đó

Tiêu chí 6: Người đứng đầu của trung tâm.

Bất kì môi trường tập thể nào cũng cần phải có người đứng đầu thông thái và giỏi giang, môi trường học tập cũng không ngoại lệ. Người đứng đầu trung tâm sẽ là người truyền cảm hứng cho toàn thể nhân viên, giáo viên cũng như học viên của mình. Không những thế mà còn phải là người ưu tú, thông minh, tinh tế và có khả năng giải quyết vấn đề theo hướng tích cực nhất.

Không khó để nhìn ra người đứng đầu ở trung tâm đó có tốt hay không, đơn giản chỉ cần nhìn vào thái độ lao động của nhân viên và giáo viên tại trung tâm có lao động hăng say, tích cực, chuyên nghiệp, năng động và tràn đầy nhiệt huyết hay không, sẽ phần lớn thể hiện được tác phong của người đứng đầu trung tâm đó.

Người đứng đầu trung tâm thông thái, giỏi giang

Tiêu chí 7: Số lượng học viên tại trung tâm.

Một trung tâm nhận được sự ưu ái của học viên với số lượng học viên đông đảo không chỉ phản ánh nhu cầu học tiếng Trung ngày càng tăng mà còn thể hiện đó là một trung tâm tốt và uy tín. Đây chỉ là một tiêu chí nhỏ trong số những tiêu chí trên nhưng lại thể hiện rõ nhất chất lượng tại trung tâm đó.

Số lượng học viên ít hay nhiều

Tiêu chí 8: Số lượng học viên mỗi lớp.

Một trong những tiêu chí lựa chọn trung tâm tốt là cách sắp xếp số lượng học viên trong một lớp. Học ngoại ngữ, với mục tiêu giao tiếp lưu loát thì số lượng học viên trong một lớp mà quá đông thì giáo viên sẽ không hướng dẫn sát sao cũng như kèm cặp tốt được cho từng học viên.

Một lớp học không nên quá đông học viên

Tiêu chí 9: Giáo viên và trung tâm theo sát tình hình học tập của học viên hay không?

Theo sát quá trình học tập của học viên

Trung tâm tiếng trung uy tín tại Biên Hòa

Trung tâm Tiếng Trung Kim Oanh

Lớp học tại Tiếng Trung Kim Oanh

Trung Tâm Tiếng Trung Kim Oanh

Địa chỉ: Cơ sở 1: 64 Hẻm 600/42 Trảng Dài – Biên Hòa – Đồng Nai (Gần BigC Tân Hiệp) Cơ sở 2: 12S2 KDC An Hòa 2 – An Bình – Biên Hòa – Đồng Nai (Gần khu chung cư An Bình)

Hotline: 0943189579

Top 3 Trung Tâm Học Tiếng Nhật Biên Hòa

Là một trong những trung tâm Nhật ngữ nổi tiếng tại Đồng Nai, Mamori gây ấn tượng với những khóa học đa dạng và chất lượng. Đến với trung tâm, bạn có thể tìm thấy cho mình các học tiếng Nhật cơ bản, trung cấp, tiếng Nhật cấp tốc, lớp giao tiếp luyện kỹ năng phỏng vấn, luyện thi năng lực Nhật ngữ, tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng và các lớp theo yêu cầu của doanh nghiệp. Mamori giúp học viên có thể nắm vững từ vựng, Kanji và phát triển toàn diện 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết nhờ những yếu tố sau: Trung tâm sở hữu nhiều giáo viên có trình độ N1, N2, luôn hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học tập, nhất là về lỗi phát âm, ngữ pháp và từ vựng. Bên cạnh đó, giáo viên của Mamori cũng tư vấn lộ trình học tiếng Nhật, chia sẻ kinh nghiệm thi cử và du học tại Nhật Bản cho các học viên của mình. Nội dung, hình thức giảng dạy hấp dẫn và hiệu quả. Bạn được học tiếng Nhật qua game, hình ảnh, bài tập đa dạng, giúp bạn dễ học, dễ nhớ và lâu quên. Lịch học và học phí phù hợp với nhiều đối tượng, giúp bạn tiết kiệm thời gian và chi phí khi đến với trung tâm.

Được thành lập vào năm 2012, Nhật ngữ Nam Nhật Nam đã nhanh chóng trở thành một địa chỉ đào tạo tiếng Nhật tổng hợp uy tín tại khu vực Biên Hòa – Đồng Nai. Hoạt động với khẩu hiệu “Con người là vốn quý”, trung tâm đã góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực thông qua các khóa học chất lượng.

Cung cấp những khóa học đa dạng như các lớp tiếng Nhật phổ thông từ sơ cấp đến thượng cấp, tiếng Nhật giao tiếp, luyện thi, tiếng Nhật văn phòng. Ngoài ra, trung tâm cũng nhận đào tạo tiếng Nhật tại các doanh nghiệp và trường đại học – cao đẳng theo yêu cầu.

Trung tâm sở hữu đội ngũ giáo viên Việt Nam và Nhật Bản có trình độ và kinh nghiệm. Giáo viên tại trung tâm không chỉ là những người truyền đạt kiến thức đơn thuần, mà còn là những người truyền cảm hứng cho học viên học tập. Các chương trình đào tạo kỹ năng, chuyên môn nghiệp vụ cho giáo viên cũng luôn được tổ chức, giúp nâng cao chất lượng của từng khóa học.

Nội dung học tập được đồng bộ. Phương pháp giảng dạy trực quan, sinh động, phát triển toàn diện 4 kỹ năng cho học viên, trong đó kỹ năng nghe – nói luôn được coi trọng.

Konnichiwa là nơi tuyệt vời để bạn trao dồi tiếng Nhật và đạt được mục tiêu thành thạo ngôn ngữ của đất nước hoa anh đào trong thời gian sớm nhất. Trung tâm khai giảng thường xuyên các lớp tiếng Nhật sơ cấp – trung cấp – cao cấp, tiếng Nhật cấp tốc và cung cấp các dịch vụ biên – phiên dịch chuyên nghiệp.

Một vài lý do thuyết phục bạn nên chọn Konnichiwa khi có nhu cầu học tiếng Nhật tại Biên Hòa – Đồng Nai chính là:

Chương trình học có thể đáp ứng nhu cầu của nhiều đối tượng như du học, xuất khẩu lao động, làm việc trong công ty Nhật Bản,…

Không học theo kiểu “thầy đọc – trò chép” mà luôn khuyến khích học viên giao tiếp với giảng viên bằng những từ vựng và ngữ pháp đã học.

Trong quá trình học, bạn được tiếp xúc với giảng viên bản xứ để rèn luyện khẩu âm và giao tiếp. Bên cạnh đó, đội ngũ giảng viên của Konnichiwa cũng được đánh giá cao về sự thân thiện và tận tâm của mình.

Học phí phải chăng, luôn tổ chức nhiều hoạt động ngoại khóa thú vị.

Đưa Thông Tin Lên chúng tôi ?

Liên Hệ

Cập nhật thông tin chi tiết về Trung Tâm Tiếng Anh Hà Nội, Tphcm, Biên Hòa trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!