Web Học Tiếng Nhật Online / Top 11 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 2/2023 # Top View | Theolympiashools.edu.vn

Những Trang Web Học Tiếng Nhật Online Thú Vị

Tiếng Nhật về cơ bản học có phần khó hơn tiếng Anh hay tiếng Trung do vậy ngoài học trực tiếp với thầy cô giáo, bạn bè, qua sách vở, thì cách học hiệu quả không kém đó là bạn hãy tìm một trang web dạy tiếng Nhật online uy tín, tốt nhất để theo học. Bài viết sau đây Nhật Ngữ SOFL xin giới thiệu với bạn những trang web học tiếng Nhật trực tuyến online tốt nhất hiện nay.

Những trang web học tiếng Nhật online tốt hiện nay

Học tiếng Nhật online cùng giáo viên tại SOFL

Trang web này này rất chú trọng về các kiến thức trọng tâm và từ mới tiếng Nhật. Mỗi bài học đều có thiết kế phần ôn tập, phần bài tập để bạn hiểu bài sâu hơn, có tất cả 48 bài học. Tại trang web này cũng có rất nhiều tài liệu về chữ cái tiếng Nhật, ngữ pháp tiếng Nhật, các đoạn hội thoại cho phép người mới học Tiếng Nhật tiếp thu được kiến thức nhanh hơn.

Trang web học tiếng Nhật online hiệu quả

Trang Erin học tiếng Nhật gồm có 25 bài học, người học sẽ được học qua video có cốt truyện sinh động và kèm theo những tài liệu bổ trợ. Mỗi bài học là những tình huống, ứng xử trong giao tiếp hằng ngày giúp người học có thể dễ dàng học được những mẫu câu hội thoại, từ vựng, ngữ pháp. Bạn còn có thể hiểu rõ văn hóa, phong cách, lối sống của người Nhật hơn để có thể xử lý các tình huống và ứng xử phù hợp trong giao tiếp khi làm việc tại môi trường Nhật Bản. Đây cũng được coi là cách học tiếng Nhật cấp tốc không cần thông qua những trung tâm dạy tiếng Nhật.

Trang web này chú trọng đến các tình huống ứng xử thường gặp hàng ngày trong cuộc sống tại Nhật Bản. Nếu bạn muốn đi du học Nhật Bản thì hãy xem qua ngay website này.

Học tiếng Nhật cùng erin

Đây là một kênh tài liệu khổng lồ miễn phí rất lớn. Bạn có thể học tiếng Nhật ở mọi trình độ sơ cấp đến cao cấp qua những bài giảng sinh động, gần gũi và đầy đủ thông tin. Đặc biệt, nếu bạn là người yêu thích đất nước Nhật Bản và mong muốn được du lịch hay du học tại nơi này, bạn cũng có thể đăng ký những kênh youtube kể về cuộc sống ở Nhật Bản do những du học sinh Việt Nam lập ra hay những kênh mang đến nhiều trải nghiệm về đồ ăn thức uống, lối sống, văn hóa của Nhật Bản.

Các Trang Web Học Tiếng Anh Online Hiệu Quả

Các trang web học tiếng Anh online hiệu quả

BBC Learning English

Đây là trang web học tiếng Anh trực tuyến hàng đầu Việt Nam có lượng users thuộc vào “hàng khủng” và đã gây ra cơn sốt trong năm 2016-2017. Về cơ bản, chương trình học của EIV khá chuẩn, bao gồm những kiến thức thông dụng được xây dựng theo một lộ trình hợp lý nhất cho người học. Ngoài ra, EIV còn có một số điểm nổi trội khiến người dùng ưu ái:

Lộ trình học riêng : 1-1 với giáo viên bản ngữ

Siêu tiện lợi : Học bất cứ nơi đâu, lúc nào, 365 ngày

Học Trực tiếp với giáo viên bản ngữ

Luôn theo dõi sự tiến bộ của bạn và phản hồi nhanh

Học phí phù hợp đa dạng lựa chọn

Ello

Lang – 8

Đây là trang web học tiếng Anh online chuyên về kĩ năng “Writing” chuẩn và đơn giản nhất. Bạn có thể viết bài và up lên diễn đàn, sau đó bạn sẽ được chính những người bản xứ sửa bài viết cho mình và bạn cũng có thể giúp đỡ họ học ngôn ngữ của mình bằng cách sửa bài viết lại cho họ. Học viết chưa bao giờ lại đơn giản đến như thế phải không?

Into the book

Đây là trang web học tiếng Anh online hay nhất để bạn rèn luyện kĩ năng đọc, thậm chí còn có nhiều phương pháp học để bạn lựa chọn như visualizing (hình ảnh hóa), summarizing (tóm tắt), inferring (tìm kiếm nghĩa thực), making connections (tìm liên giữa các đoạn văn), synthesizing (sắp xếp lại), prior knowledge (hiểu sâu), evaluating (đánh giá)…và bạn hoàn toàn có thể tự tin học theo chiến lược phù hợp nhất với bản thân.

Tại sao nên chọn học Tiếng Anh online tại EIV?

Với 4 tiêu chí đánh giá ở trên, EIV tự hào rằng chúng tôi có thể mang đến cho bạn những giải pháp tối ưu nhất, chất lượng nhất, khiến cho việc học Tiếng Anh chẳng còn khó khăn hay gặp bất kỳ rào cản nào.

Chương trình và lộ trình học thiết thực, đáp ứng được nhu cầu của học viên

Hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, EIV tin rằng chúng tôi đã và đang làm rất tốt và hiệu quả trong vai trò là người “cầm cân” trong việc cung cấp giáo viên nước ngoài đến dạy Tiếng Anh tại Việt Nam theo hình thức học kèm 1 kèm 1. Và để đạt được những thành công đó, không chỉ ở đội ngũ giáo viên mà còn ở sự tin tưởng của khách hàng

Web Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 1

说明:语气助词”了:”用在句尾,可表示新情况的出现,变化发生;也可表示语气,满足句子本身结构的需要。

Shuōmíng: Yǔqì zhùcí “le:”Yòng zài jù wěi, kě biǎoshì xīn qíngkuàng de chūxiàn, biànhuà fāshēng; yě kě biǎoshì yǔqì, mǎnzú jùzi běnshēn jiégòu de xūyào.

Giải thích: Trợ từ ngữ khí 了 dùng ở cuối câu có thể biểu thị sự xuất hiện một tình thế mới, phát sinh sự thay đổi mới; cũng có thể biểu thị ngữ khí, thỏa mãn những yêu cầu về kết cấu của câu

1, 表示新情况出现,变化发生的”了”

“了” biểu thị sự xuất hiện tình thế mới phát sinh sự thay đổi mới

例1:春天了/Chūntiānle

例2:一个小时了他还没有回来/Yīgè xiǎoshíliǎo tā hái méiyǒu huílái

→名词,数量词后的”了”表示变化,有时可放在句中/míngcí, shùliàngcí hòu de “le” biǎoshì biànhuà, yǒushí kě fàng zài jù zhōng

→”了” sau danh từ, số lượng từ biểu thị sự thay đổi, có lúc có thể đặt ở trong câu

例3:他学了两年汉语了/Tā xuéle liǎng nián hànyǔle

→第一个”了”是动态助词,句尾的”了”是语气助词/dì yī gè”le” shì dòngtài zhùcí, jù wěi de “le” shì yǔqì zhùcí

→”了” thứ nhất là trợ động từ, “了” cuối câu là trợ từ ngữ khí

例4:她哭了/Tā kūle

→ 动词(或形容词)后,又是句尾的”了”,可以同吋看作动态助词和语气助词/Dòngcí (huò xíngróngcí) hòu, yòu shì jù wěi de “le “, kěyǐ tóng cùn kàn zuò dòngtài zhùcí hé yǔqì zhùcí

→ “了” đứng sau động từ hoặc hình dung từ đồn thời đứng ở cuối câu thì có thể xem là trợ từ động thái và trợ từ ngữ khí

Chúng ta tiếp tục luyện tập phản xạ tiếng Trung giao tiếp nào.

馒头 mántou 买 mǎi 你要买什么?nǐ yào mǎi shénme 我要买书 wǒ yào mǎi shū 你要买什么书?nǐ yào mǎi shénme shū 我要买汉语书 wǒ yào mǎi hànyǔ shū 水果 shuǐguǒ 我要买水果 wǒ yào mǎi shuǐguǒ 你要买什么水果?nǐ yào mǎi shénme shuǐguǒ 苹果 píngguǒ 你要买苹果吗?nǐ yào mǎi píngguǒ ma 你要买什么苹果? Nǐ yào mǎi shénme píngguǒ 1 斤 jīn = 0.5 kg 你要买几斤苹果?nǐ yào mǎi jǐ jīn píngguǒ 我要买三斤苹果 wǒ yào mǎi sān jīn píngguǒ 公斤 gōngjīn 50公斤 55公斤 贵 guì 太贵了 tài guì le 太 + adj + 了 太好了 tài hǎo le 太大了 tài dà le 吧 ba 你吃饭吧 nǐ chī fàn ba 你喝酒吧 nǐ hē jiǔ ba 你回家吧 nǐ huí jiā ba 多少 duōshǎo 多少钱?duō shǎo qián 一斤苹果多少钱?yì jīn píngguǒ duōshǎo qián 块 kuài 6块 6 kuài 元 yuán 1块 = 10毛 máo = 10 角 分 fēn 还 hái 你还要喝什么?nǐ hái yào hē shénme 你还要买什么?nǐ hái yào mǎi shénme 我还要买水果 wǒ hái yào mǎi shuǐguǒ 别的 biéde 你要买别的吗?nǐ hái yào mǎi biéde ma 橘子 júzi 西瓜 xīguā 香蕉 xiāngjiāo 葡萄 pútao 梨 lí 桃 táo 草莓 cǎoméi 怎么 zěnme + V 卖 mài 橘子怎么卖?júzi zěnme mài 汉语怎么学?hànyǔ zěnme xué 两 liǎng + luong tu + N 两斤苹果 liǎng jīn píngguǒ 两个人 liǎng ge rén 我要买两斤苹果 wǒ yào mǎi liǎng jīn píngguǒ 一共 yí gòng 一共多少钱?yí gòng duōshǎo qián 一共二十六块钱 yí gòng èr shí liù kuài qián 12 十二 16 十六 18 十八

WEB học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

WEB học tiếng Trung online miễn phí hiệu quả

WEB học tiếng Trung online miễn phí cơ bản

Web Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Theo Chủ Đề

语气助词”了”:Trợ từ ngữ khí 了

疑问形式: Hình thức nghi vấn

例1:你看见王先生了?/ Nǐ kànjiàn wáng xiānshēngle?

例2:你今天上课了吗?/Nǐ jīntiān shàngkèle ma?

例3:今天的作做得怎么样了呢?/Jīntiān de zuò zuò dé zěnme yàngle ne?

例4:今天上课了没有?/Jīntiān shàngkèle méiyǒu?

例5:现在太晚了,是不是?/Xiànzài tài wǎnle, shì bùshì?

“了”可以用在语气词和正反疑问句的”没有” ‘是不是”等之前

“Le” kěyǐ yòng zài yǔqì cí hé zhèng fǎn yíwènjù de “méiyǒu” ‘shì bùshì “děng zhīqián

→ “了” có thể dùng trước các từ như “没有” ‘是不是” trong từ ngữ khí và câu nghi vấn chính phản

例8:你做什么了/Nǐ zuò shénmeliǎo→ Hỏi tân ngữ

例11:你怎么来了?(你不应该来。)/Nǐ zěnme láile?(Nǐ bù yìng gāi lái.)

例12:我什么时候说了?(我没有说过!)/Wǒ shénme shíhòu shuōle?(Wǒ méiyǒu shuōguò!)

.例13:(你说了!)我是什么时候说的?/(Nǐ shuōle!) Wǒ shì shénme shíhòu shuō de?

注意:1·下面几种情况不能用句尾语气词”了”。

Zhùyì:1·Xiàmiàn jǐ zhǒng qíngkuàng bùnéng yòng jù wěi yǔqì cí “le”.

-表示动作一直在进行。/-Biǎoshì dòngzuò yīzhí zài jìnxíng.

-表示一种经常性的情况/-Biǎoshì yī zhǒng jīngcháng xìng de qíngkuàng

-表示现存的状太,性质或情况/-biǎoshì xiàncún de zhuàng tài, xìngzhì huò qíngkuàng

-表示过去完成的” 是。。。。的”句子/-biǎoshì guòqù wánchéng de “shì…. De” jùzi

2,并列的两个短语或两个外句一般只用一个”了,第一个短浯或分句后的”了”往往省略不用。/bìngliè de liǎng gè duǎnyǔ huò liǎng gè wài jù yībān zhǐ yòng yīgè “le, dì yī gè duǎn wú huò fēn jù hòu de “le” wǎngwǎng shěnglüè bùyòng.

Biểu thị động tác vẫn đang tiến hành Biểu thị tình huống có tính thường xuyên Biểu thị trạng thái, tính chất hoặc tình huống hiện còn tồn tại Câu ” 是。。。。的” biểu thị hoàn thành quá khứ

手 shǒu 秘书 mìshū 我是她的秘书 wǒ shì tā de mìshū 先 xiān 你先吃饭吧 nǐ xiān chīfàn ba 你先去吧 nǐ xiān qù ba 你先回家吧 nǐ xiān huí jiā ba 介绍 jièshào 你介绍一下吧 nǐ jièshào yí xià ba 位 wèi 你是哪位?nǐ shì nǎ wèi 这位是谁?zhè wèi shì shuí 这位是你的秘书吗?zhè wèi shì nǐ de mìshū ma 教授 jiàoshòu 校长 xiàozhǎng 欢迎 huānyíng 留学生 liú xué shēng 留学 liú xué 我们wǒmen 我们都是留学生 wǒmen dōu shì liúxué shēng 你们 nǐmen 你们是越南人吗?nǐmen shì yuènán rén ma 俩 liǎ 学生 xuéshēng 她是中国学生 tā shì zhōngguó xuéshēng 没什么 méishénme 语言 yǔyán 你学什么语言?nǐ xué shénme yǔyán 这是什么语言?zhè shì shénme yǔyán 大学 dàxué 你喜欢学什么大学?nǐ xǐhuān xué shénme dàxué 你觉得这个工作怎么样?nǐ juéde zhège gōngzuò zěnme yàng 我觉得这个工作很好 wǒ juéde zhège gōngzuò hěn hǎo 你觉得身体怎么样?nǐ juéde shēntǐ zěnme yàng 我觉得身体很好 wǒ juéde shēntǐ hěn hǎo 觉得 juéde 你觉得学汉语难吗?nǐ juéde xué hànyǔ nán ma 我觉得学汉语很容易 wǒ juéde xué hànyǔ hěn róngyì 你喜欢读书吗?nǐ xǐhuān dú shū ma 你喜欢读什么书?nǐ xǐhuān dú shénme shū 写信 xiě xìn 但是 dànshì 我很喜欢学英语,但是我很忙 wǒ hěn xǐhuān xué yīngyǔ, dàn shì wǒ hěn máng 我很喜欢她,但是她不喜欢我 wǒ hěn xǐhuān tā, dànshì tā bù xǐhuān wǒ 给 gěi 你给我钱吧 nǐ gěi wǒ qián ba 新 xīn Adj + N 新书 xīn shū 我要买新书 wǒ yào mǎi xīnshū 她是新学生 tā shì xīn xuéshēng 同学 tóngxué 她是我的同学 tā shì wǒ de tóngxué 这是我的新同学 zhè shì wǒ de xīn tóngxué 同屋 tóngwū 谁是你的同屋?shuí shì nǐ de tóngwū 班 bān 汉语班 hànyǔ bān 你的汉语班在哪儿?nǐ de hànyǔ bān zài nǎr 英语班 yīngyǔ bān

开始 kāi shǐ 现在 xiànzài 现在你要喝什么?xiànzài nǐ yào hē shénme 现在你要去哪儿?xiànzài nǐ yào qù nǎr 跟 gēn A跟B + 一起 + V + O 一起 + V + O 一起 yì qǐ 你跟我一起去看电影吧 nǐ gēn wǒ yì qǐ qù kàn diànyǐng ba 咱们 zánmen 咱们去吃饭吧 zánmen qù chīfàn ba 走 zǒu 咱们走吧 zánmen zǒu ba 去 + dich den, dia diem, noi chon 你去哪儿? 常常 cháng cháng 星期天你常常做什么?xīngqī tiān nǐ cháng cháng zuò shénme 星期天我常常去看电影 xīngqī tiān wǒ cháng cháng qù kàn diànyǐng 有时候 yǒushíhou 星期天有时候我去喝咖啡 xīngqī tiān yǒu shíhou wǒ qù hē kāfēi 玩 wán 星期天有时候我去玩 xīngqī tiān yǒu shí hou wǒ qù wán 时候 shíhou 什么时候 shénme shíhou 时间 shíjiān 什么时候你有时间?shénme shíhou nǐ yǒu shíjiān 什么时候你去玩?shénme nǐ qù wán 借 jiè 借书 jiè shū 借钱 jiè qián 你给我借钱吧 nǐ gěi wǒ jiè qián ba 网 wǎng 请问 qǐngwèn 问 wèn 贵姓 guì xìng 叫 jiào 名字 míngzi 你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzi 你是哪国人?nǐ shì nǎ guó rén

Chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếp theo.