Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Học Kỳ 2 / Top 5 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 1/2023 # Top View | Theolympiashools.edu.vn

Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2

Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Bài Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Giải Sgk Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1, Giải Bài Tập Tiếng Việt Tập 2, Giải Bài Tập Tiếng Việt- Tuần 7 – Lớp 3, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 11, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3, Giai Phỉu Bai Tap Tieng Viet Lop 3, Bài Giải Toán Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 11, Bài Giải Toán Bằng Thơ Tiếng Việt Lớp 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 26, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tuần 8, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 21, Giải Bài Tập Thực Hành Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Những Yêu Cầu Về Sử Dụng Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 18, Giải Phiếu Bài Tâp Tiêng Việt Lơp 3 Tuân 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 19, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 21, Tiếng Việt Bài Giải Toán Bằng Thơ, Giải Bài Tập Những Yêu Cầu Sử Dụng Tiếng Việt, Giai Bai On Tap Cuối Tuan 8 Mon Tiếng Việt Lớp 3 Kì 1, Giai Bai Tap Phat Trien Nang Luc Tieng Viet Lop 4, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt, Giai Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Mai Lan Huong Unit6 The First University In Viet Nam, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Tiếng Việt, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Cuối Tuần Lớp 3, Giải Tiếng Việt Thực Hành Bùi Minh Toán, Giải Bài Tập Phat Triển Năng Lực Tiếng Việt 3 Tuần 13, Giải Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 5 Tập1, Một Số Giải Pháp Khắc Phục Lỗi Chính Tả Của Người Sử Dụng Tiếng Việt, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt (nguyễn Như ý, 1995); Sau Khi Loại Đi Những Cụm Từ Trùng Lặp, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 3 Tuần 15, ý Nghĩa Câu Thơ Tiếng Việt ơi Tiếng Việt ân Tình, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Giai Đoạn Cuộc Cách Mạng 4.0, Tiểu Luận Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Và Sứ Mệnh Lịch Sử Của Nó Trong Giai Đoạn Hiện Nay, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer, Viết Một Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Viết Về Một Câu Truyện Cổ Tích, Hướng Dẫn Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Việt, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer 6.0, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Đõ Thị Thu Thủy, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Giáo Dục Và Đại Học Sư Phạm, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh Luan An Tien Si Ngon Ngu, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Cam Nang Vanh Tri Thuc Toan Tieng Viet Tieng Anh, Lợi Thế Trong Việc Học Tiếng Việt Của Người Biết Tiếng Hoa, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán -tiếng Anh – Tiếng Việt, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Proshow Producer 6.0, Lớp Từ Xưng Hô Trong Tiếng êĐê (Đối Chiếu Với Tiếng Việt), Tiếng Anh Lớp 5 Phát Triển Năng Lực Lớp 5 Tập 1 Tiếng Việt, So Sánh Trợ Động Từ Tiếng Việt Và Tiếng Trung, Cách Viết Số 5 Trong Tiếng Việt, Cách Viết Sớ Phúc Thọ Tiếng Việt, Ngu Dieu Tieng Anh Doi Voi Nguoi Viet Noi Tieng Anh, Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt, Một Số Kết Quả Đối Chiếu Ngữ âm Giữa Tiếng Hàn Và Tiếng Việt, Mẫu Cv Viết Tay Bằng Tiếng Việt, Cách Viết 29 Chữ Cái Tiếng Việt, So Sánh Ngữ âm Tiếng Việt Và Tiếng Hán, So Sánh Ngữ âm Tiếng Hán Và Tiếng Việt, So Sánh Tiếng Việt Và Tiếng Hán, Bài Giải Dự Thi Tự Hào Việt Nam, Giải Tiếng Anh 6, Giải Bài Tập Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8, Giải Tiéng Anh 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh 1, Giải Bài Tập Tiếng A N H, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Tiếng Anh Lớp 4 Giải Bài Tập, Tiếng Anh 7 Giải Bài Tập, Giải Bài Tiếng Anh Lớp 7 Them 6, Bài Giải Tiếng Anh Lớp 7, Bài Giải Tiếng Anh, Giải Tiếng Anh 1 Đại Học, Bài Giải Tiếng Anh Lớp 3, Bài Tập Giải ô Chữ Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7, Bài Giải Em Yêu Lịch Sử Việt Nam, Bài Giải ôn Tập Văn Học Dân Gian Việt Nam, Báo Cáo Giải Trình Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 chúng tôi Giai 30 De On Luyen Hsg Tieng Anh 6, Giải Bài Tập Tiếng Anh Solutions 2f,

Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Bài Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Giải Sgk Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1, Giải Bài Tập Tiếng Việt Tập 2, Giải Bài Tập Tiếng Việt- Tuần 7 – Lớp 3, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 11, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3, Giai Phỉu Bai Tap Tieng Viet Lop 3, Bài Giải Toán Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 11, Bài Giải Toán Bằng Thơ Tiếng Việt Lớp 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 26, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tuần 8, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 21, Giải Bài Tập Thực Hành Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Những Yêu Cầu Về Sử Dụng Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 18, Giải Phiếu Bài Tâp Tiêng Việt Lơp 3 Tuân 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 19, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 21, Tiếng Việt Bài Giải Toán Bằng Thơ, Giải Bài Tập Những Yêu Cầu Sử Dụng Tiếng Việt, Giai Bai On Tap Cuối Tuan 8 Mon Tiếng Việt Lớp 3 Kì 1, Giai Bai Tap Phat Trien Nang Luc Tieng Viet Lop 4, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt, Giai Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Mai Lan Huong Unit6 The First University In Viet Nam, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Tiếng Việt, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Cuối Tuần Lớp 3, Giải Tiếng Việt Thực Hành Bùi Minh Toán, Giải Bài Tập Phat Triển Năng Lực Tiếng Việt 3 Tuần 13, Giải Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 5 Tập1, Một Số Giải Pháp Khắc Phục Lỗi Chính Tả Của Người Sử Dụng Tiếng Việt, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt (nguyễn Như ý, 1995); Sau Khi Loại Đi Những Cụm Từ Trùng Lặp, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 3 Tuần 15, ý Nghĩa Câu Thơ Tiếng Việt ơi Tiếng Việt ân Tình, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Giai Đoạn Cuộc Cách Mạng 4.0, Tiểu Luận Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Và Sứ Mệnh Lịch Sử Của Nó Trong Giai Đoạn Hiện Nay, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer, Viết Một Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Viết Về Một Câu Truyện Cổ Tích, Hướng Dẫn Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Việt, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer 6.0,

Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 9: Ôn Tập Giữa Học Kì I (*)

ỒN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (*) Tiết 1 1. Xếp các từ bạn bè, bàn, thỏ, chuối, xoài, mèo, xe đạp, Hùng Chỉ người Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối bạn bè bàn thỏ chuối Hùng xe đạp mèo xoài 2. Tìm thêm các từ khác xếp vào bảng ở bài tập 1. Chỉ người Chỉ đổ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối đồng chí cặp heo pưýí Nam xe máy gà thanh long thầy giáo thước chó táo ông, bà viết máy voi cam anh, chị tủ lạnh khỉ mía Tiết 2 1. Đặt 2 câu theo mẫu : Ai (cá/ gì, con gì) là gì ? M : Bạn Lan là học sinh giỏi. Câu 1 : - Bố em là giám đốc. Mẹ em là kế toán. Câu 2 : - Hùng là bạn thân của em. Trinh là con út trong gia đình em. Ghi vào chỗ trống tên riêng của các nhân vật trong những bài tâp đọc đã học ở tuần 7 và tuần 8 theo đúng thứ tự bảng chữ cái: Tuần Tên bài tập đọc (có nhãn vật mang tên riêng) Tên riêng nhân vật xếp theo thứ tự bảng chữ cái 7,8 Bàn tay dịu dàng Người thầy cũ Người mẹ hiền An Dũng, Khánh Minh, Nam Tiết 3 1. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi người, mỗi vật trong bài Làm việc thật là vui (sách Tiếng Việt 2, tập một, trang 16), rồi viết vào bảng sau : Từ ngữ chỉ người, vật Từ ngữ chỉ hoạt động M : Đồng hồ tích tắc, tích tắc báo phút, báo giờ. Con gà trống gáy vang ò... ó... 0... báo trời sáng. Con tu hú kêu tu hú, tu hú báo sắp đến mùa vải chín. Chim sâu bắt sâu, bảo vệ mùa màng. Cành đào nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ. Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. Dựa theo cách viết trong bài Làm việc thật là vui, hãy đặt một câu nói về : Một con vật. Chó vẫy đuôi mừng em đi học về. Một đồ vật. Ba mua tặng em chiếc bàn học khi em vào lớp 1. Một loài cây hoặc một loài hoa. Hoa đào nở báo hiệu Tết đến. Tiết 4 Hằng ngày, mẹ là người đưa Tuấn đi học. Hôm nay, mẹ không đưa Tuấn đi học được vì mẹ bị ốm. Tuấn làm gì để giúp mẹ ? Tuấn rót nước cho mẹ uống, đắp khăn lên trán mẹ cho mẹ hạ sốt. Tuấn đến trường bằng cách nào ? Tuấn tự mình đi bộ đến trường. Tiết 5 Ghi lời em nói trong những trường hợp sau : Khi bạn hướng dẫn em gấp chiếc thuyền giấy. Khi em làm rơi chiếc bút của bạn. Xin lỗi bạn (cậu), để mình (tớ) nhặt lên cho bạn (cậu). Khi em mượn sách của bạn và trả không đúng hẹn. Tớ (Mình) xin lỗi cậu (bạn) vì không đúng hẹn, ngày mai tớ (mình) sẽ đem sách trả cho cậu (bạn). Khi có khách đến chơi nhà biết em học tập tốt, chúc mừng em. Cháu cảm ơn chú (bác, cô, dì,...), cháu sẽ cô'gắng hơn nữa ạ I Nằm mơ Mẹ ơi, đêm qua con nằm mơ. Con chỉ nhớ là con bị mất một vật gì đó. Nhưng con chưa kịp tìm thấy thì mẹ gọi con dậy rổi j 7 Thế về sau mẹ có tìm thấy vật đó không Ị7] hở mẹ ? Ô hay, con nằm mơ thì làm sao mẹ biết được ! Tiết 6 Phân môn Nội dung Trang Tập đọc Người mẹ hiền 63 Kể chuyên Người mẹ hiền 64 Chính tả Tập chép. Người mẹ hiền phân biệt ao / au, r, d / gi, uôn / uông 65 Tập đọc Bàn tay dịu dàng 66 Luyện tu và câu Từ chỉ hoạt động, trạng thái Dấu phẩy 67 Tập viết Chữ hoa G 67 Tập đọc Đổi giày 68 Chính tả Nghe - viết: Bàn tay dịu dàng Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông 69 Tập làm văn Mời - nhờ, yêu cầu, đề nghị. Kể ngắn theo câu hỏi 69 2. Ghi lời mời, nhờ, đề nghị của em trong những trường hợp sau : Em nhờ mẹ mua giúp em một tấm thiếp chúc mUng cô giáo (thầy giáo) nhân Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11. Em phụ trách phần văn nghệ trong buổi liên hoan của lớp mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam. Em mời các bạn hát (hoặc múa, chơi đàn, kể chuyện,...). Mời bạn Trinh lên hát iặng cô bài Mẹ và cô. Trong giờ học, cô giáo (hay thầy giáo) đặt câu hỏi, nhưng em chưa nghe rõ hoặc chưa hiểu rõ. Em để nghị cô (thầy) nêu lại câu hỏi đó. Thưa cô, xin cô nhắc lại câu hỏi giúp em ạ I Tiết 7 Trò chơi ô chữ Điền từ vào các ô trống theo hàng ngang : Dòng 1 : Viên màu trắng (hoặc đỏ, vàng, xanh) dùng để viết chữ lên bảng (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ P). Dòng 2 : Tập giấy ghi ngày, tháng trong năm (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ L). Dòng 3 : Đồ mặc có hai ống (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ Q). Dòng 4 : Nhỏ xíu, giống tên thành phố của bạn Mít trong một bài tập đọc em đã học (có 5 chữ cái, bắt đầu bằng chữ T). Dòng 5 : Vật dùng để ghi lại chữ viết trên giấy (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ B). Dòng 6 : Thứ ngắt từ trên cây, thường dùng để tặng nhau hoặc trang trí (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ H). Dòng 7 : Tên ngày trong tuần, sau ngày thứ ba (có 2 chữ cái, bắt đầu bằng chữ T). Dòng 8 : Noi thợ làm việc (có 5 chữ cái, bắt đầu bằng chữ X). Dòng 9 : Trái nghĩa với trắng (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ Đ). Dòng 10 : Đồ vật dùng để ngồi (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ G). 1 p H Ấ N 2 L Ị c H 3 Q u Ầ N T í H 0 N 5 B ú T 6 H o A 7 T ư 8 X Ư Ổ N G 9 Đ E N 10 G H Ể 2. Ghi từ mới xuất hiện ở cột dọc : Phẩn thưởng Tiết 8 BÀI LUYỆN TẬP Đọc thầm mẩu chuyện Đôi bạn (sách Tiếng Việt 2, tập một, trang 75), ghi dấu X vào I I trước ý trả lời đúng : Búp Bê làm những việc gì ? [~x~[ Quét nhà, rửa bát và nấu cơm. Dế Mèn hát để làm gì ? Khi nghe Dế Mèn nói, Búp Bê đã làm gì ? fx~] cảm ơn và khen ngợi tiếng hát của Dế Mèn. Vì sao Búp Bê cảm ơn Dế Mèn ? [~x~] Vì cả hai lí do trên. |~x~| Tôi là Dế Mèn. Viết một đoạn văn (từ 3 đến 5 câu) nói về em và trường em : Em tên là Đỗ Ngọc Phương Trinh. Em là học sinh Trường Tiểu học Kim Đồng. Trong lớp, em có rất nhiều bạn thân. Trường em có rất nhiều cây xanh, bóng mát nằm trên một con đường lỏn của Thành phô' Hồ Chí Minh. Em yêu trường em I

Bài Tập Ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6

Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 6 học kì 2 năm 2019 – 2020

Đề cương ôn tập học kì 2 tiếng Anh 6

⇔ Tham khảo đề cương ôn tập Tiếng Anh 6 học kỳ 2 mới nhất: Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 6 học kì 2 năm 2019 – 2020

Rewrite the sentences.

1. What about having a picnic on Sunday?

Let’s …………………………………………………………………………………

2. How about taking some photos?

Why don’t we …………………………………………………………………….?

3. Let’s have some cold drinks.

How about ………………………………………………………………………..?

4. Why don’t we go to the post office?

What about ………………………………………………………………………?

5. Your hair is long.

You ………………………………………………………………………………

6. That boy’s legs are strong.

That boy …………………………………………………………………………

7. That child’s eyes are lovely.

That child …………………………………………………………………………

8. Their house is old.

They ………………………………………………………………………………

9. Her school bag is new.

She ………………………………………………………………………………

10. His test is awful.

He ………………………………………………………………………………

11. Her nose is small.

She ………………………………………………………………………………

12. How much is your book?

How much ………………………………………………………………………?

13. How much are two boxes of chocolates?

How much ………………………………………………………………………?

14. How much do cans of peas cost?

How much ………………………………………………………………………?

15. How much does the red box cost?

How much ………………………………………………………………………?

16. How is the weather in HCM city?

What …………………………………………………………………………….?

17. What is the weather like in Vietnam?

How ……………………………………………………………………………..?

18. How is the weather in Spring?

What ……………………………………………………………………………?

19. What food do you like best?

What is …………………………………………………………………………?

20. What sports does she like best?

What is …………………………………………………………………………?

21. He likes apples best.

His ………………………………………………………………………………

22. We like pink and blue best.

Pink and blue are ………………………………………………………………

23. What subject does he like best?

What is …………………………………………………………………………

24. They like badminton best.

Badminton is …………………………………………………………………

Supply the correct prepositions.

1. What are you going to do chúng tôi weekend?

2. What are we going to do chúng tôi vacation?

3. We are going …………………………..vacation.

4…………………………… Sunday mornings, we go fishing.

5…………………………… the morning, we often do morning exercises.

6. We are going to camp …………………………..three days.

7. What are you going to chúng tôi free time?

8. He is going to chúng tôi friend’s house…………………………..a week.

9. He is going to stay chúng tôi uncle and aunt.

10. We are going to stay …………………………..a hotel…………………………..Thanh Hoa.

11……………………………the winter, we usually play basketball.

12. What do you do chúng tôi spring?

13. What’s the weather like…………………………..March?

14. He wants strong boots because he often goes chúng tôi mountains

15. They sometimes go sailing chúng tôi fall.

16. She often goes swimming chúng tôi summer.

17. How often do you late…………………………..school?

18. How often do you help your chúng tôi housework?

19. We have Math, English and Music ………………………….. Tuesday and Thursday.

20. We are going to see a movie ………………………….. Sunday evening.

Choose the best answers.

1. Why don’t we go to Huong Pagoda. (That’s a good idea/ Yes, please/ Can I help you?/ Here you are)

2. Let’s go by minibus. (Yes, please/ No, thanks/ Here you are/ Yes. Good idea.)

3. How long are they going to stay? (Twice a month/ For a month/ Two kilometers)

4. How often does he go to the movies? (Twice a month/ For a month/ Two kilometers)

5. How far is it from your house to school? (Twice a month/ For a month/ Two kilometers)

6. Let’s go to the movies. (Yes. Good idea/ Yes,please/ Can I help you?/ Here you are)

Supply the correct forms of words

1. They are planing a …………………………………………vacation. (camp)

2. chúng tôi their kites. (usual)

3. We like outdoor …………………………………………. They are very exciting. (active)

4. My favorite sports chúng tôi playing badminton. (active)

5. …………………………………………, she’s going to Ha Long bay on her vacation. (Final)

6. He goes to the bookstore …………………………………………a week. (one)

7. We rarely bring a …………………………………………stove when going on a picnic. (camp)

8. We are going to take some………………………………………… (photo)

9. How many chúng tôi chocolates do you want? (box)

10. Are they hard …………………………………………? (farm)

11. He is a very good………………………………………… (swim)

12. Is this …………………………………………aunt? (they)

13. Are they bus …………………………………………? (drive)

14. …………………………………………teachers are very strict. (we)

15. Is this chúng tôi teacher? (you)

16. Are chúng tôi English teacher? (your)

17. We bring warm chúng tôi going on a picnic. (cloth)

18. My daughter likes eating …………………………………………. (sandwich)

Find mistakes

1. My aunt and uncle is flying to Paris tonight.

2. What are your favorite food?

3. Are there any meat to eat?

4. My mother need half a kilo of beef.

5. What are you study this semester?

6. They are an expensive pens.

7. The cheetah is the fast animal on land.

8. How often you go to the movie?

9. The students and their teacher is going to visit the art museum.

10. Why don’t Hana like her new roommate?

11. Mike is more short than I am.

12. We hardly never listen to the radio.

13. How much apples does your mother want?

14. Can you going to the store for me?

15. What is in the living room? Tom and Mary

16. Is Susan a best student in the class?

17. Mount Everest is the highest mountain than all.

18. This house has the beautifullest garden on our street.

19. My younger sister has full lips and small white tooths.

20. My younger sister likes to play swimming and jogging.

21. What’s the weather like in HCM city for the summer?

22. In the weekend, he often goes swimming.

23. They always taking food and water and a tent.

⇔ Tham khảo đề kiểm tra Tiếng Anh 6 có file nghe: Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Tiếng Anh có file nghe năm học 2018 – 2019 HOT Bài 1. Chọn 1 từ trong số A, B, C hoặc D mà phần gạch chân có cách đọc khác so với các từ còn lại ở mỗi dòng. Bài 2. Chọn đáp án đúng nhất trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành câu.

4. It is twelve o’clock now. We….. to have lunch.

A. want B. to want C. wanting D. are wanting

5. Do you like pop music ? -……

A. I would. B. Yes, a lot. C. No, I like it. D. Yes, we are.

6. Nam usually goes….. after school.

A. to fishing B. to home C. fishing D. home back

7. -A: I am very tired. – B:……

A. Me too. B. For me the same. C. Also me. D. I also.

8. -A: “….. do the Hoang Ha buses run?” – B: “Every twenty minutes every day”

A. How far B. What time C. How often D. How much

9. -A: “How big is Malaysia ?” – B: “It’s much….. than Singapore.”

A. big B. smaller C. smallest D. bigger

10. What time….. on television?

A. is the news B. are the news C. is news D. are news

11. My father is a good….. He works in a big restaurant.

A. doctor B. worker C. cooker D. cook

12……. do you get there? – We walk, of course.

A. Why B. What C. How by D. How

13. Excuse me, I’d like to…… this letter to the USA.

A. send B. mail C. post D. All A,B,C

14. My head hurts. I have an awful…….

A. toothache B. headache C. earache D. backache

15. There….. a lot of rain in summer in our country.

A. are B. be C. aren’t D. is

16. These are my notebooks, and those are…..

A. she B. her C. hers D. your’s

Bài 3. Tìm một lỗi sai trong số A, B, C hoặc D trong mỗi câu sau.

A B C D

A B C D

A B C D

A B C D

III. ĐỌC HIỂU -VIẾT Bài 1. Đọc kỹ đoạn văn sau và điền vào mỗi chỗ trống bằng một từ thích hợp.

I have a very close friend. Her name is Mai. She is eleven years old and she is in (21)….. six. She can speak English very well. She has English (22)….. Tuesday, Thursday and Friday. She (23)…..also plays the piano. In her room, there is a piano and some books. Every day she gets up at six. She has breakfast at six thirty and goes to school at a quarter to seven. She has her (24)…..from seven o’clock to eleven thirty. Then she goes home and has (25)….. at twelve o’clock. It’s three o’clock in the afternoon now and Nga is in her room. She is doing her homework.

Bài 2. Viết lại câu sao cho giữ nguyên nghĩa với câu cho trước.

26. She always cycles to work?

She always goes……………………………..

27. She likes noodles very much.

Her favorite……………………………….

28. What is the price of these apples?

How much………………………………..

29. The car is blue.

It is……………………………………

30. She is taller than her friend.

Of the two girls, she is…………………………..

Bài 1. Chọn 1 từ trong số A, B, C hoặc D mà phần gạch chân có cách đọc khác so với các từ còn lại ở mỗi dòng.

1 – D; 2 – D; 3 – D;

Bài 2. Chọn đáp án đúng nhất trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành câu.

4 – A; 5 – B; 6 – C; 7 – A; 8 – B; 9 – D;

10 – A; 11 – D; 12 – D; 13 – A; 14 – B; 15 – A; 16 – C;

Bài 3. Tìm một lỗi sai trong số A, B, C hoặc D trong mỗi câu sau.

17 – A; 18 – B; 19 – B; 20 – D;

III. ĐỌC HIỂU -VIẾT Bài 1. Đọc kỹ đoạn văn sau và điền vào mỗi chỗ trống bằng một từ thích hợp.

21 – grade; 22 – on; 23 – up; 24 – class; 25 – lunch;

Bài 2. Viết lại câu sao cho giữ nguyên nghĩa với câu cho trước.

26 – She always goes to work by bike.

27 – Her favorite food is noodles.

28 – How much are these apples?

29 – It is blue car.

30 – Of the two girls, she is taller.

I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. (1m) II. Choose the best answer to complete these sentences. (2m)

1. Hung is a……………….. He’s strong and heavy.

A. gymnast B. weight-lifter C. driver D. doctor

2. I like hot………………..

A. season B. weather C. activity D. class

3. What……………….. your father doing now? He is playing badminton.

A. is B. are C. do D. does

4………………… does your brother go fishing? He goes once a week.

A. How old B. How often C. How D. What

5. He……………….. goes fishing in the winter. It’s too cold.

A. often B. always C. usually D. never

6. What about……………….. by bike?

A. travel B. to travel C. traveling D. travels

7………………… place are Phuong and Mai going to visit first?

A. Where B. Which C. How D. How long

A. big B. noisy C. quiet D. small

III. Put the verbs into the correct form. (1,5m)

1. My school (have)……………………two floors.

2. Look! The plane (fly)…………..to the airport, it (land)…………………..

3. What about (visit)…………………………………..our parents?

4. We shouldn’t (throw)………trash on the street.

5. They (not go)………….swimming in the winter.

V. Read the passage carefully then choose the correct words to fill in the blanks. (1,5m) favorite does plays or but everyday

Miss Loan is our teacher. She teaches us English. She is tall and thin (1)………..she is not weak. She (2)…………….a lot of sports. Her (3)……………sport is aerobics. She (4)…………aerobics three times a week. She likes jogging, too. She jogs in a park near her house (5)……………In her free time she listens to music (6)…………..watches TV.

VI. Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first. (2m)

1. There are a lot of flowers in my garden.

2. Ha Tinh is smaller than Nghe An.

3. Let’s go to Ha Long Bay next summer vacation.

4. I want some milk.

VII.Write a passage to describe your close friend. (1m) I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. (1m)

1 – A; 2 – D; 3 – C; 4 – B;

II. Choose the best answer to complete these sentences. (2m)

1 – B; 2 – B; 3 – A; 4 – B; 5 – D; 6 – C; 7 – B; 8 – B;

III. Put the verbs into the correct form. (1,5m)

1 – has; 2 – is flying – is going to land;

3 – visiting; 4 – throw; 5 – don’t go;

IV. Make questions for the underlined parts or rearrange to complete these sentences. (1m)

1 – What do you usually on the weekends?

2 – Where are going to visit next summer?

3 – Tuan is the tallest in the class.

4 – What is the weather like in the spring?

V. Read the passage carefully then choose the correct words to fill in the blanks. (1,5m)

1 – but; 2 – plays; 3 – favorite; 4 – does; 5 – everyday; 6 – or;

VI. Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first. (2m)

1 – My garden has a lot of flowers.

2 – Nghe An is bigger than Ha Tinh.

3 – What about going to Ha Long Bay next summer vacation?

4 – I’d like some milk.

Bộ Đề Thi Đáp Án Kỳ 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1

Trang nhất

Thông tin khối tiểu học

Đề thi và đáp án có chọn lọc

Lớp 1

Môn Văn

– Người đăng bài viết: Bùi Thị Ngần – Chuyên mục : Đã xem: 95878

Đến với Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Tiếng việt lớp 1, chúng tôi sẽ giúp các em và quý phụ huynh thuận tiện cho việc tham khảo, ôn tập.

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II

MÔN: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian: 60 phút

I.Em hãy đọc bài tập đọc sau và làm theo yêu cầu:

Cây bàng

Ngay giữa sân trường, sừng sững một cây bàng.

Mùa đông cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá. Xuân sang, cành

trên cành dưới chi chit những lộc non mơn mởn. Hè về, những tán lá xanh um

che mát một khoảng sân trường. Thu đến, từng chum quả chin vàng trong kẽ

lá.

Theo Hữu Tưởng

* Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

1. Bài tập đọc trên tác giả nhắc đến cây gì? (1 điểm)

a. Cây khế b. Cây bàng

2. Xuân sang, cành trên cành dưới như thế nào? (1 điểm)

a. Chi chit những lộc non mơn mởn b. Trụi lá.

3. Quả bàng trong bài chín có màu gì? (1 điểm)

a. Màu xanh b. Màu vàng

* Điền vào chỗ trống theo yêu cầu:

1. Tìm tiếng trong bài có vần ang ………………………………………. (1 điểm).

2. Điền vần : ăn hay ăng? (1 điểm)

Mẹ mang ch…….. ra phơi n………..

*Đọc toàn bài trong thời gian 1 phút. (5 điểm)

II. Viết (làm bài vào giấy ô li).

1.Chính tả: GV đọc cho HS viết 3 từ và 1 câu (3 điểm).

2.Tập chép: GV chép vào bảng phụ treo lên cho HS nhìn chép (7 điểm).

Phần viết – Lớp 1

+Chính tả: xuân sang, cây bàng, lá non

Thu đến, từng chum quả chín vàng trong kẽ lá.

+Tập chép:

Lũy tre

Mỗi sớm mai thức dậy

Lũy tre xanh rì rào

Ngọn tre cong gọng vó

Kéo mặt trời lên cao.

Những trưa đồng đầy nắng

Trâu nằm nhai bóng râm

Tre bần thần nhớ gió

Chợt về đây tiếng chim.

Nguyễn Công Dương

Hướng dẫn chấm:

Đọc thành tiếng:

-Đọc đúng, lưu loát, không sai được 5 điểm.

-Đọc đúng, không sai được 4 điểm.

-Đọc đúng nhưng còn ấp úng hoặc chậm 3 điểm

-Phát âm sai hoặc thiếu 2 tiếng trừ 1 điểm.

Chính tả: Viết từ 1 điểm, viết câu 2 điểm, sai 2 lỗi trừ 1 điểm.

Tập chép: Cứ sai 2 lỗi trừ 1 điểm.

Phụ huynh và các bé có thể tải thêm nhiều đề thi Tiếng Việt lớp 1 ở file tải về.

DAYTOT.VN CHÚC CÁC EM THI TỐT !

Tác giả bài viết: daytot

Nguồn tin: Daytot.vn

Tải file đính kèm bo-de-thi-tieng-viet-lop-1.doc

Những tin mới hơn

Top