Ứng Dụng Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 12 / 2023 / Top 13 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 11/2022 # Top View | Theolympiashools.edu.vn

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 12( Full) / 2023

Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 12 cung cấp đầy đủ từ vựng của 16 unit ở dạng điền khuyết, vừa giúp học sinh học thuộc từ và nhớ lâu hơn, vừa có thể á dụng vào bài tập chính xác hơn.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH 12 UNIT 1: HOME LIFE VOCABULARY

– night shift: …………………………………

– biology ( ): …………………………………

– biologist ( ): …………………………………

– biological ( ): …………………………………

– join hands: work together cùng làm việc, chung sức, cùng nhau

– (be) willing to + V1: sẵn lòng làm việc gì

– household chores: ………………………………

– run the household: trông nom gia đình

– make sure chắc chắn

– rush (v) …………………………………

– responsibility ( ): …………………………………

– responsible (a): …………………………………

– take the responsibility for + V-ing: nhận trách nhiệm

– pressure (n): …………………………………

– (be) under pressure: dưới sức ép, áp lực

– take out = remove: …………………………………

Ex: My responsibility is to wash the dishes and take out the garbage.

– mischievous ( ): …………………………………

– mischief (n): …………………………………..

– give someone a hand = help someone: …………………………………..

– obedient (a) ≠ disobedient (a): ………………………………….

– obedience (n): …………………………………

– obey ( ): ………………………………….

– close – knit: quan hệ khắng khít, đoàn kết chặt chẽ

– supportive of …………………………………..

– frank (a): …………………………………

– make a decision: …………………………………

– solve (v): …………………………………

– solution ( ): …………………………………

– secure (a): ………………………………..

– ………………………. (n): sự an toàn

– (be) crowded with đông đúc

– well – behaved (a): ……………………………

– confidence (n): sự tự tin, sự tin tưởng,

– confident in s.o (a): tự tin, tin tưởng vào ai

– base (n) nền tảng

– come up = appear xuất hiện

– hard-working (a) chăm chỉ

UNIT 2: CULTURAL DIVERSITY VOCABULARY

– diversity ( ) = variety (n) ……………………

– diversify (v): đa dạng hóa

– approval (n) ≠ disapproval (n): ……………………

– approve (v): chấp thuận

– marry (v): cưới

– marriage (n): – married (a): ……………………

– groom (n): ……………………

– bride (n): ……………………

– precede (v) = happen or exist before: đứng trước, đến trước

– determine (v) = find out: ……………………

– attract ( ): ……………………

– attractive ( ): ……………………

– physical attractiveness (n): ……………………

– attraction ( ): ……………………

– concern (v) = relate to: ……………………

– maintain (v): ……………………

– appearance (n): ……………………

– ………………… (v): tell someone about something very secret: chia sẻ, tâm sự

– confide in someone: tin cậy

– wise (a) ≠ unwise (a): ……………………

– reject (v): ……………………

– ……………………… (v): willing stop having something you want: …………

– trust (n, v): ……………………

– trustful (a): cả tin, hay tin người

– oblige to (v): having a duty to do something: bắt buộc

– obligation ( ): ……………………

– counterpart (n): đối tác, bên tương tác

– ………………………..(n): thế hệ

– (be) based on: ……………………

– believe in ……………………

– fall in love with s.o ……………………

– decide + to-inf quyết định

– attitude toward thái độ đối với

– independent of (a) …………………..

≠ dependent on (a); …………………..

– protect s.o from .th bảo vệ ai khỏi cái gì

Ex: The conical leaf hat protects people from sun and rain.

– beauty (n) ……………………

– beautiful (……) ……………………

– agree with ……………………

UNIT 3: WAYS OF SOCIALISING VOCABULARY

– …………………… (n): xã hội

– social (a): ……………………

– socialize (v): …………………

– socialization (n): ……………………

– verbal (a) ≠ non-verbal (a): …………………….

– get / attract someone’s attention: ……………………

– ……………………… (v): giao tiếp

– communication (n): …………………….

– communicative (a): có tính giao tiếp, truyền đạt

– wave (v): ……………………

– signal (n, v): dấu hiệu, ra dấu

– catch one’s eyes: attract someone’s attention: làm ai chú ý

– get off ≠ get on: ……………………

– appropriate (a): thích hợp, đúng

– nod (v): ……………………

– clap (hands): vỗ tay

– impolite (rude) ≠ polite (a): …………………….

– formal (a) ≠ informal (a): …………………….

– informality (n) ≠ formality (n): …………………….

– approach (v): come near: …………………….

– object to: phản đối

– reasonable (a): …………………..

– (be) sorry for: ……………………

– break down: …………………….

– point at chỉ vào

– Your hairstyle is terrific.

– Your English is better than many Americans.

– Thank you / Thanks. That’s a nice compliment.

– You’ve got to be kidding! I thought it was terrible.

– I’m glad you like it.

– Thanks. That’s very nice of you to say so.

UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM VOCABULARY

– consist of ……………………

– compulsory (a): obligatory (a) ……………………

– compulsion ( ) ……………………

– from the age of 5 to 16 từ 5 đến 16 tuổi

– at the end of (month / week) cuối (tháng / tuần ….)

– at the age of vào năm …… tuổi

– divide into: ……………………

– curriculum (n) ……………………

– ………………………… ≠ private school: ……………………

– core subject ……………………

– GCSE = ……………… ………………. of ……………….. Education: …

– general education giáo dục phổ thông

– nursery (n) ……………………

– kindergarten (n) ……………………

– ……………………….: giáo dục tiểu học

– secondary education ……………………

– lower secondary school ……………………

– upper secondary school ……………………

– ………………………….. giáo dục đại học

– optional (a): ……………………

– ‘tuition fee: ……………………

– ‘fee-paying (a) ……………………

– take part in: participate in ……………………

– term (n): semester ……………………

Note: TRỌNG ÂM CỦA NHỮNG TỪ CÓ BA ÂM TIẾT

– Những từ có hậu tố là: -ade, -ee, -ese, -ette, -ique, -eer, -ain thì trọng âm chính rơi vào ngay âm tiết đó

Ex: lemo’nade, ciga’rette, Vietna’mese, …

– Âm tiết liền trước các hậu tố -tion, thường nhận trọng âm

Ex:, trans’lation

– Từ tận cùng bằng -ate thường đặt ở âm thứ 3 tính từ cuối

Ex: ‘generate, cer’tificate, cong’ratulate

UNIT 5: HIGHER EDUCATION VOCABULARY

– apply for a job (v): nộp đơn (xin việc)

– apply to s.o nộp đơn đến ai

– application (n): sự áp dụng, đơn xin

– application form: mẫu đơn, đơn

– applicant (n) /’æplikənt/: ……………………

– impress (v): ……………………

– impression (n): ấn tượng

– campus (n): /’kæmpəs/ ……………………

– exist (v): ……………………

– existence (n): ……………………

– lonely (a): …………………….

– loneliness ( ): …………………….

– blame (n, v): lời trách mắng, trách mắng

– blame something on someone: đỗ lỗi cái gì cho ai

– all the time = always: ……………………

– daunt (v) = disappoint (v): ……………………

– graduate from: ……………………

Ex: I graduated from Can Tho University.

– amaze (v): ……………………

– scare (n, v) = fright (n) / frighten (v): ……………………………

– scary (a) = frightening ……………………

– create (v): ……………………

– creative (a): ……………………

– creativity (n): /kriei’tivəti/ ……………………

– mate (n) = friend ……………………

– (to) get on well with s.o: hài hòa với ai

– identity card: ……………………

– …………….. ……………… = letter of introduction: thư giới thiệu

– birth certificate ……………………

Note:

– (be) busy + V-ing: bận rộn (việc gì) Ex: He is busy washing his car.

– seem + to-inf : hình như, có vẻ như Ex: It seems to be a good job.

TRỌNG ÂM CỦA NHỮNG TỪ CÓ BA ÂM TIẾT TRỞ LÊN

– Âm tiết liền trước các hậu tố -ical, -ual, -ian, -ical, -ity, -graphy, -ics, -logy thường nhận trọng âm

Ex: eco’nomic, uni’versity, poli’tician, soci’ology, mathe’matics

– Trọng âm đặt ở âm thứ 2 trước các hậu tố -ize, -ary

Ex: ‘modernize, ‘dictionary, i’maginary

UNIT 6: FUTURE JOBS VOCABULARY

– nervous (a) ≠ calm (a): ……………………

– nervousness (n): ……………………

– honest (a): ……………………

– self-confident (a): ……………………

– self-confidence (n): ……………………

– call for: gọi, kêu gọi

– …………………….. (v): gây ấn tượng

– ………………………(n): ấn tượng

– vacancy (n) = a job that is available: ……………………

– ……………………………/’rezjumei/ = curriculum vitae: ……………………

– candidate (n): ……………………

– letter of recommendation: ……………………

…………… ……………. = note down: ……………………

– qualification (n): ……………………

– qualify ( ): ……………………

– ………………………. học bạ

– (to) concentrate on: tập trung vào

Ex: You should concentrate on what the interviewer is saying.

– (be) willing to + V1: ……………………

– (be) keen on: ……………………

– take care of = look after ……………………

– keenness = special interest: ……………

– on time: ……………………

Ex: You should be on time or a few minutes early.

– ………………………….(v, n): phỏng vấn, buổi phóng vấn

– interviewer (n): ……………………

– interviewee (n): ……………………

– shortcoming (n) = weakness (n) ……………………

– enthusiasm (n): ……………………

– ………………………… (adj): hăng hái

– prepare for ……………………

– find out ……………………

– letter of application ……………………

– suitable for ……………………

UNIT 8: LIFE IN THE FUTURE VOCABULARY

– pessi’mistic (a) ………………………

– ‘pessimism (n) tính bi quan, chủ nghĩa bi quan

– ‘pessimist (n) ………………………

– opti’mistic (a) ………………………

– ‘optimism (n) ………………………

– ‘optimist (n) ………………………

– depression (n) tình trạng trì trệ, sự suy thoái, chán nản

– depress (v) ………………………

– corpo’ration (n): large business or company ………………………

– wipe out ………………………

– ………………………..(n) sự an toàn

– on the contrary ………………………

– threaten (v) ………………………

– ……………………..(n) chủ nghĩa khủng bố

– ‘terrorist (n) ………………………

– ‘terror (n) sự khủng bố

– powerful ( ) ………………………

– domestic chore việc vặt trong nhà

– burden (n) = load gánh nặng

– thanks to ………………………

– invent ( ) phát minh

– invention ( ) ………………………

– labour-saving device thiết bị tiết kiệm sức lao động

– ‘micro tech’nology công nghệ vi mô

– telecom’munication (n) ………………………

– ‘influence on (v,n) ………………………

– space-shuttle (n) ………………………

– kph = …………………………………….. ………………………

– ( be) full of đầy ắp, nhiều

– con’tribute to ………………………

– incredible (a) /in’kredəbl/ = impossible to believe ………………………

UNIT 10: ENDANGERED SPECIES VOCABULARY

– ‘insect (n) ……………………

– become extinct ……………………

– extinct (a) – extinction (n) tuyệt chủng – sự tuyệt chủng

– endangered species ……………………

– (be) in danger ……………………

– endangered (a) bị nguy hiểm, bị lâm nguy

– globe (n) – global ( ) ……………………

– ‘habitat ( ) ……………………

– destroy ( ) ……………………

– ………………………. (n) sự tàn phá, phá hoại

– exploit (v) – exploitation ( ) ……………………

– exploitable ( ) ……………………

– ……………………….. (n) – drain (v) sự tháo nước – tháo nước

– rare species ……………………

– urbanization (n) ……………………

– urbanize ( ) ……………………

– urban (a) thuộc thành phố

– construct ( ) – construction (n) ……………………

– worldwide ( ) ……………………

– toxic chemical ……………………

– contaminate (v) – contamination (n) ……………………

– on the verge of sắp, gần

– (be) driven to the verge of ……. ……………………

– lead to ……………………

– lose (v) – loss (n) ……………………

– biodiversity (n) ……………………

– benefit from /’benifit/ ……………………

– conserve (v) = preserve (v) …………………

– conservation ( ) = preservation ( ) ……………………

– ‘vulnerable ( ) dễ bị tấn công

– aware of (a) – awareness (n) ……………………

– protect chúng tôi / s.o from ……………………

– …………………………..(v) săn bắn quá mức

– a wide range of ……………………

– survive (v) – survival (n) ……………………

– ……………………..(n) gấu trúc

– tropical (a) # subtropical (a) ……………………

– legal (a) # illegal (a) ……………………

UNIT 11: BOOKS VOCABULARY

– ‘swallow (v) nuốt, đọc ngấu nghiến

– ………………. /t∫u:/ (v) nhai, đọc nghiền ngẫm

– ……………….. /teist/ (v) nếm, đọc thử

– …………………….. /daІ’dƷest/ (v) tiêu hóa, đọc và suy ngẫm

– dip into đọc lướt, đọc qua loa

– in a word = in brief = in sum ……………………………………

– (be) on holiday ……………………

– belong to ……………………

– hard-to-put-down ……………

– hard-to-pick-up-again …………………

– pleasure /’pleƷə/ (n) ……………………

– please /pli:z/ (v) – pleased (adj) ……………………

– science fiction ……………………

– romance /rəυ’mæns/ (n) – romantic (adj) ……………………

– wait for ……………………

– incredible (adj) không thể tin được

– wilderness /’wildənəs/ n) vùng hoang dã

– personality (n) ……………………

UNIT 12: WATER SPORTS VOCABULARY

– water polo ……………………

– vertical post ……………………

– crossbar (n) ……………………

– net (n) ……………………

– goalie = goal keeper……………………

– sprint (v) chạy, bơi nước rút

– defend (v) – defense (n) phòng thủ, bảo vệ

– defensive (adj, n) để phòng thủ, bảo vệ; hậu vệ

– inter’fere (v) = intervene (v) can thiệp

– (be) allowed + to-inf ……………………

– opponent /ə’pəunənt/ (n) ……………………

– movement (n) ……………………

– major (adj) # minor (adj) ……………………

– foul /faul/ (n) ……………………

– penalize /’pi:nəlaiz/ (v) …………………….

– penalty /’penəlti/ (n) …………………

– …………………….. /Ι’dƷekt/ đẩy ra, tống ra

– punch (v) bấm bóng

– quarter (n) ……………………

– tie (n) ……………………

– ……………….. ……………….. thời gian bù giờ

– ……………………. /refə’ri:/ (n) trọng tài

– decide (v) – decision (n) ……………………

– ‘scuba-diving (n) ……………………

– ‘windsurfing (n) ……………………

– rowing (n) ……………………

– synchronized swimming ……………………

UNIT 13: THE 22nd SEA GAMES VOCABULARY

– take place = happen / occur ……………………

– Sea Games = Southeast Asian Games ……………………

– hold – held – held – be held ……………………

– host (n, v) …………………

– spirit (n) ……………………

– enthusiast /inj’θju:æst/ (n) – enthusiasm (n) …………………

– enthusi’astic (a) ……………………

– …………………………. (n) sự đoàn kết

– …………………………… (n) sự hợp tác

– co-operate (v) ……………………

– athlete (n) ……………………

– participating country ……………………

– compete (v) – competitor (n) ……………………

– compose of = consist of ……………………

– close to …………………………

– rank (v) ……………………

– ……………………………….. (n) người tham gia

– present (v) trao tặng

– outstanding (a) = excellent (a) ……………………

– event (n) …………………

– …………………………. (n) danh hiệu

– …………………………… (n) thể dục thể hình

– energy (………) – energetic (…….) ……………………

– prepare for ……………………

– carry out ……………………

– countryman – countrymen (……….) ……………………

– propose (v) ……………………

– proposal (n) = suggestion (n)

Top 10 Ứng Dụng Học Từ Vựng Tiếng Anh Cho Iphone / 2023

Đăng vào lúc 10:39 12/11/2018 bởi Ninh Thành Nam

1. Learn English Words Free

Ứng dụng cho phép người dùng vừa học vừa chơi để ghi nhớ từ vựng tiếng Anh từ mức độ cơ bản đến nâng cao, bao gồm cả những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành. Bên cạnh việc hướng dẫn cách viết, ứng dụng cũng sẽ hướng dẫn người dùng cách đọc các từ vựng tiếng Anh, với cách phát âm rất chuẩn để người dùng có thể nghe và học theo.

2. Doulingo

là cái tên cũng được rất nhiều người tin dùng. Với cách học tiếng anh thú vị thông qua những trò chơi mức level sẽ ngày tăng lên. Đây là phương pháp học rất thú vị, tạo hứng thú cho người dùng.

3. Bravolol

Với những người mới học tiếng anh và ưa thích du lịch thì ứng dụng này khá phù hợp. Với các hình mô tả sinh động và đa dạng Bravolol còn cung cấp những trường hợp thường xảy ra với các câu thoại tiếng anh được sắp xếp một cách khoa học. Với 800 cụm từ cùng chức năng tra cứu từ điển khi cần sử dụng.

4. Dictionary.Com

Với nguồn dữ liệu luôn được cập nhật từ trang chủ Dictionary, người dùng nhanh chóng có thể tìm kiếm những tra cứu dễ dàng. Ngoài tính năng từ điển offline giúp người dùng thuận tiện học tập trong mọi điều kiện hoàn cảnh, dictionary còn bổ trợ chức năng học từ mỗi ngày hay Audio phát âm.

5. Learn Enghlish Easily

Bên cạnh đó, ứng dụng còn có những bài kiểm tra định kỳ, để đánh giá nhận xét người dùng có phương pháp học tốt hơn.

6. Memrise

Ứng dụng giúp người dùng ghi nhớ các từ ngữ tốt hơn trong quá trình học tập tiếng anh, có những trò chơi học tiếng anh.

Ngoài ra, ứng dụng còn hỗ trợ những trực quan giúp ôn tập, củng cố kiến thức ôn luyên TOEFL, IELTS, tiếng thương mại hay cho người bắt đầu. Tất cả đều được tích hợp tỏng Memrise và hoàn toàn miễn phí.

7. Johnny Grammar’s Word Challenge

Ứng dụng là một trò chơi giúp bạn kiểm tra kiến thức tiếng anh của mình bằng những câu hỏi trắc nghiệm trong 60 giây. Trong giới hạn người sử dụng sẽ được thử thách bới những câu hỏi về phát âm, từ vựng, về thực phẩm, nhà hàng, sở thích hay các cuộc đối thoại.

8. Phrasalstein

CŨng giống như app học tiếng anh trên iPhone ở mục 8 vừa kể. Phrasalstein giống như một trò chơi kinh dị những bên trong là những câu hỏi vô cùng hóc búa, đôi khi là hài hước sẽ giúp bạn nhanh biết thêm những từ mới.

Mỗi lựa chọn đều có ý nghĩa giải thích giúp quá trình ghi nhớ được tốt hơn. Ứng dụng được phát triển bới đại học Cambridge.

9. Busuu.com

Ứng dụng cho phép người dùng giao tiếp trên toàn cầu, phù hợp với những ai thích thực hành, luyện các kỹ năng nghe nới với người bản địa một cách thuận tiện.

Ứng dụng cho phép người dùng học từ vựng, ngữ pháp kết hợp các bài kiểm tra. Các đoạn hội thoại âm thanh để nâng cao kỹ năng nghe, tương tác với người bản địa. Và có những bài kiểm tra giúp ghi nhớ, kiểm tra lại những kiến thức, kỹ năng đã học.

10. MyWordBook 2

Là app học tiếng Anh giúp bạn học từ vựng bằng flashcard, bao gồm cả tiếng và hình vẽ sinh động. Tất cả những từ vựng và dữ liệu trong ứng dụng được lấy nguồn từ từ điển đại học Cambridge.

MyWordBook 2 còn có các hoạt động bổ trợ, tính năng xem lại nhanh từ vựng cũng như tạo ra các thẻ nhớ flashcard của riêng bạn.

Ứng Dụng Học Từ Vựng Tiếng Anh Cực Hữu Ích Trên Máy Tính / 2023

Ai học tiếng Anh cũng mong muốn có một vốn từ vựng kha khá. Muốn vậy thì phải đọc thật nhiều và phải năng tra từ điển. Nhưng hãy thành thật xem, có phải chỉ cần nghĩ tới việc ôm quyển sách dày cộp để đọc rồi còn phải giở từ điển ra lọ mọ tra từ bạn rất NGẠI không? Trong bài viết sau mình sẽ giới thiệu cho bạn một ứng dụng nhắc nhở học từ vựng không chỉ nhắc nhở bạn học từ mới mỗi ngày mà còn giúp bạn TRA từ với thao tác cực kỳ đơn giản!

Làm thế nào để HỌC từ vựng hiệu quả bây giờ?

Mình đã tìm ra vị cứu tinh cho vấn đề lạc mất từ mới chỉ vì NGẠI. Đó là cài đặt vào trình duyệt Chrome.

Đặc biệt, eJOY eXtension còn có thể hỗ trợ hiển thị hai hoặc nhiều phụ đề cùng một lúc, giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn khi xem video trên Youtube. Bạn chỉ việc kích hoạt eJOY, chọn ngôn ngữ bạn muốn hiển thị và bắt đầu xem video. Bạn còn có thể dịch chuyển vị trí của phụ đề bằng cách đưa chuột vào phụ đề và kéo đến vị trí bạn muốn trên màn hình chiếu video.

Tuyệt vời hơn là eJOY eXtension không chỉ hỗ trợ tra từ/lưu từ mới mà còn là một phần mềm học từ vựng thực sự hiệu quả, giúp mình NHỚ và VẬN DỤNG được những từ đã lưu qua việc chơi game với từ. Các game được thiết kế rất thông minh, gắn từ vựng đó với ngữ cảnh từ các đoạn video thực tế, với hình ảnh và âm thanh khiến cho việc học từ vựng trở thành một trải nghiệm thú vị và sống động. Cách học này không chỉ vui mà còn cực kỳ hiệu quả.

Nhắc Nhở Học Từ Vựng Hàng Ngày

Thêm vào đó, một khi đã cài eJOY eXtension, mỗi khi mở trình duyệt Chrome, bạn sẽ thấy cửa sổ Game Center hoặc thông báo hiện ra nhắc nhở bạn ôn tập từ vựng. Chơi game từ vựng vừa thú vị, lại chỉ mất một chút xíu thời gian thôi nên bạn có thể tranh thủ “học” bất cứ khi nào rảnh: sáng ngủ dậy, trước khi bắt đầu ngày làm việc, giữa các tiết học, giờ nghỉ giải lao…

Trước đây mình hay vin vào lí do nọ lí do kia để né việc học từ, nhưng giờ cứ lúc nào mở Chrome định đọc tin tức giải trí một chút cũng có eJOY nhắc nhở học từ vựng. Chưa bao giờ mình thấy mình học từ chăm chỉ và kỉ luật đến thế. Đã vậy, học với eJOY lại còn không áp lực, không chán như việc học thông thường nữa chứ.

Sự tiến bộ của mình hàng ngày, độ thành thạo của mình đối với từng từ vựng đều được eJOY eXtension ghi lại, khiến cho mình luôn có động lực để tiếp tục gom nhiều từ vựng/cấu trúc hay, chăm chỉ ôn luyện từ vựng mỗi ngày để làm giàu vốn từ vựng của mình.

Đó là cách eJOY eXtension giúp mình chữa bệnh NGẠI học từ vựng. Còn bạn thì sao? Bạn có muốn eJOY giúp bạn như đã giúp mình không?

Tải eJOY eXtension Miễn Phí

A Vietnamese. Fascinated by wonderful nature. Trying to keep her heart nice and clear.

Top 5 Ứng Dụng Học Tiếng Anh, Học Từ Vựng Hiệu Quả, Miễn Phí / 2023

Hiện nay, nhu cầu học tiếng Anh của mọi người ngày càng cao và càng nhiều ứng dụng học tiếng Anh xuất hiện. Trong bài viết này, mình sẽ giới thiệu Top 5 ứng dụng hỗ trợ học tiếng Anh hiệu quả hoàn toàn miễn phí, giúp bạn học tiếng Anh dễ dàng, nhanh chóng mọi lúc mọi nơi.

Top 5 ứng dụng ứng dụng hỗ trợ học tiếng Anh hiệu quả và miễn phí

1. Duolingo

Ưu điểm của ứng dụng

Giao diện đẹp mắt, thân thiện với người dùng.

Hoàn thiện cả 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. Tuy nhiên, nghe và học từ vựng vẫn là tính năng được đề cao hơn.

Kiến thức cơ bản, phù hợp với người mới bắt đầu.

Có bài tập củng cố kiến thức đã học.

2. Memrise

Đây là một ứng dụng miễn phí chuyên dành cho việc học ngôn ngữ, trong đó có cả tiếng Anh. Memrise sở hữu một kho từ vựng đồ sộ và tuyệt vời. Ứng dụng này được phát triển dựa trên phương pháp ghi nhớ từ vựng thông qua những hình ảnh vui nhộn, những mini game thú vị. Người học có thể vừa học vừa chơi, tạo cảm giác thoải mái và giúp ghi nhớ lâu hơn.

Ưu điểm của ứng dụng

Kho từ vựng đồ sộ.

Bài học linh hoạt, dễ hiểu.

Các khóa học kết hợp với nhiều phương pháp học thông minh, hiệu quả.

Vừa học vừa chơi thông qua các mini game vui nhộn, tạo cảm giác hứng thú cho người học.

Phù hợp với từng người dùng từ cơ bản đến nâng cao.

3. Học tiếng anh giao tiếp TFlat

Ứng dụng TFlat chọn lọc hơn 1000 từ tiếng Anh thông dụng, từ cơ bản đến nâng cao và dành cho mọi lứa tuổi. Nó hỗ trợ nhiều đoạn video mẫu để người dùng có thể nghe trực tiếp hoặc ngoại tuyến, tăng khả năng nghe và cải thiện phát âm của người học.

Ưu điểm của ứng dụng

Kho từ vựng khổng lồ, hữu ích.

Dành cho mọi người với nhiều mức độ khác nhau.

Xem lại các cụm từ quan trọng, cần học.

Bài học sinh động qua những video tiếng anh, cải thiện kỹ năng nghe và phát âm.

4. Oxford Dictionary

Oxford Dictionary là một ứng dụng từ điển cực nổi tiếng với hơn 350.000 từ, cụm từ và nghĩa khác nhau. Nó giúp người học dễ dàng tra nghĩa của từ với giao diện trực quan, thân thiện, giải thích gần như đầy đủ các tầng nghĩa của một từ.

Oxford Dictionary có các công cụ tìm kiếm và ngôn ngữ tiên tiến được thiết kế bởi một nhà phát triển có nhiều kinh nghiệm trong việc tạo ra từ điển và công cụ học tập. Nó là lựa chọn hàng đầu cho các chuyên gia, sinh viên và các học giả, cũng như bất kỳ ai khác cần một ứng dụng từ điển toàn diện.

Ưu điểm của ứng dụng

Công cụ tìm kiếm nhanh chóng, giao diện rõ ràng, dễ sử dụng.

Giải thích hơn 350.000 từ, cụm từ và nghĩa khác nhau, có âm phát âm của từng từ.

Học một từ mới mỗi ngày với tính năng Word of the day.

Dịch các từ trong khi sử dụng các ứng dụng khác với tính năng Tap to Translate.

5. Cake – Tiếng Anh giao tiếp miễn phí

Cake là một ứng dụng chuyên về luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh miễn phí. Phương pháp học chính của ứng dụng này là luyện nói, luyện giao tiếp theo mẫu câu. Nhờ đó, bạn có thể dễ dàng ghi nhớ và luyện tập các đoạn hội thoại từ các tình huống thực tế hay trong cuộc sống hằng ngày.

Cake kiểm tra phát âm của bạn với nhận dạng giọng nói AI. Chỉ cần ghi âm lại giọng nói của mình, bạn sẽ nhận được phản hồi về những lỗi phát âm của mình ngay lập tức.

Ưu điểm của ứng dụng

Ứng dụng luyện giao tiếp tiếng Anh miễn phí.

Luyện phát âm và chỉ ra lỗi sai nhờ nhận dạng giọng nói AI.

Các đoạn hội thoại đơn giản, dễ nhớ và có tính ứng dụng cao.

Có thể luyện nói mọi lúc mọi nơi.