Ứng Dụng Học Tiếng Hàn Theo Chủ Đề / 2023 / Top 19 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 11/2022 # Top View | Theolympiashools.edu.vn

Từ Vựng Tiếng Hàn Quốc Theo Chủ Đề Vật Dụng Gia Đình / 2023

Thứ bảy – 11/07/2015 03:33

Các chủ đề từ vựng như từ vựng về món ăn, Một số từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm, Những từ vựng thông dụng về xây dựng đều nhận được phản hồi tích cực từ bạn đọc. Trung tâm tiếng Hàn SOFL tiếp tục chia sẻ từ vựng tiếng Hàn về vật dụng gia đình. Hi vọng các bạn sẽ ứng dụng được các từ vựng này một cách chính xác và hiệu quả nhất.

2 : 회전식 건조기:– ▶máy sấy quần áo

6 : 핸드 믹서,믹서:– ▶ máy say sinh tố

8 : 식기 세척기:– ▶máy rửa chén

10: 텔레비전:– ▶ti vi , truyền hình

11: 전자 레인지:– ▶lò nướng bằng sóng viba

13: 전기밥솥:– ▶nồi cơm điện

15: 백열 전구:– ▶bóng đèn điện

16: 스위치:– ▶công tắc điện

19: 난로:– ▶lò điện ▶nan lô

21: (전기)선붕기:– ▶quạt điện

27: 다리미질:– ▶hanh dong ui qua ao lien tuc

28: 화장대:– ▶bàn trang điểm

29: 융단:– ▶thảm ▶ yung tan

30: 구두 흙 터는 매트:– ▶thảm chùi

36: 벽 시계:– ▶đồng hồ treo tường

37: 모래 시계:– ▶đồng hồ cát

39: 칸막히:– ▶màn cửa , rèm

43: 소파:– ▶ghế dài , ghế sôfa

48: 테이블보:– ▶khăn trải bàn

51: 재떨이:– ▶gạt tàn thuốc

57: 누비 이불:– ▶drap trải giường

58: 침대 씌우개:– ▶drap phủ giường

65 :밥 주발:– ▶cái chén , cái bát

69 : 포도주잔:– ▶ly uống rượu

74 : 스프용의 큰스푼:– ▶muỗng canh

76 : 국자:– ▶vá múc canh lớn

77 : 커피 스푼:– ▶muỗng cà phê

88 : 체,여과기:– ▶cái rây , sàng

90 : 마개:– ▶cái mở nút chai

91 : 깡통따개:– ▶đồ khui đồ hộp

93 : 뮤봉,절굿공이:– ▶cái chày

101: 이쑤시개:– ▶tăm xỉa răng

105: 세면기:– ▶chậu rửa chén

106: 행주:– ▶khăn lau chén

107: 쓰레받기:– ▶cái hốt rác

110: 공구 상자:– ▶hộp đựng dụng cụ

121: 드라이버:– ▶tuộc nơ vít

122: 벽지:– ▶giấy gián tường

123: 소화기:– ▶bình chữa cháy

125: 구두약:– ▶xi đánh giày

126: 구둣솔:– ▶bàn chải đánh giày

128: 손톱깎이:– ▶đồ cắt móng tay

129: 손톱 다듬는 줄:– ▶đồ dũa móng tay

134: 치약:– ▶kem đánh răng

135: 칫솔:– ▶bàn chải đánh răng

137: 머리 빗는 솔:– ▶bàn chải tóc

Thông tin được cung cấp bởi

Cơ sở 1: Số 365 – Phố vọng – Đồng tâm – Hai Bà Trưng – Hà Nội

Cơ sở 2 : 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội.

Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum – Nhân Chính – Thanh Xuân – Hà Nội.

Tel: 0462 927 213 – Hotline: 0917 86 12 88 – 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

Website: http://hoctienghanquoc.org/

Học Tiếng Hàn Theo Chủ Đề Xin Việc / 2023

Thứ năm – 07/06/2018 23:07

면접: Phỏng vấn

신체 검사: khám sức khỏe

이력서: Sơ yếu lí lịch

졸업장:Bằng tốt nghiệp

서류: Hồ sơ

자기 소개: Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn

전공: Chuyên ngành

학교 성적: Số điểm học tập

학점 평군: Điểm trung bình

회사: Công ty

발전하다: Sự phát triển

현재: Hiện tại

아르바이트: Công việc làm thêm

직업: Nghề nghiệp

한국어 능력: Khả năng, năng dụng dùng tiếng Hàn

직장 경험: Kinh nghiệm làm việc đã có

판매 경험: Kinh nghiệm bán hàng

경험이 없다: Không có kinh nghiệm

장단 점: Những điểm mạnh và điểm yếu

최종 결과: Kết quả cuối cùng

특별한 기술: Khả năng đặc biệt

외국어: Vốn ngoại ngữ

Sau những tiêu đề mục cần có bằng tiếng Hàn, bạn nên bắt đầu với các mẫu câu cơ bản sau để mở đầu cho các ý muốn và nguyện vọng của bản thân:

존경하는 관계자 분께: Thưa ông, bà ….

존경하는 김철수 님께: Kính gửi ông/bà…..

…(잡지이름) … 호에 소개된 .. 분야의 경험자를 찾고계신다는 글을 관심있게 읽었습니다.: Qua tạp chí…… số…, tôi đã được biết công ty của ông/bà đang tuyển nhân sự cho vị trí… mà tôi rất quan tâm.

…에 지원하고 싶습니다.: Tôi muốn được ứng tuyển vào vị trí….

… 때문에, 저는 특히 이 일에 관심이 있습니다.: Tôi quan tâm đến vị trí này là vì

…를 위해서, 귀하와 함께 일하고 싶습니다.: Tôi muốn được làm việc ở đây là để ….

저의 장점은 … 입니다.: Các điểm mạnh của tôi đó là …..

저는 그 일과 아주 잘 맞는 사람입니다. 왜냐하면: Tôi thấy bản thân mình phù hợp với vị trí này là vì….

비록 … 분야에서의 경험은 없지만: Mặc dù chưa từng có kinh nghiệm trong lĩnh vực này….

…로 일하는 동안, 저는 …. 분야에서의 경험과 지식을 개선/향상/넓혔습니다.: Khi làm việc tôi đã có thời gian tích lũy kinh nghiệm….

… 분야에서 저는 전문적인 지식과 능력을 갖고 있습니다.: Chuyên ngành của tôi là….

저는 높은 수준의 …를 구사할 수 있습니다.: Tôi có khả năng sử dụng …. thành thạo

저는 …로 중간정도의 의사소통을 구사할 수 있습니다.: Tôi có thể sử dụng… ở mức độ khá

저는 …에서 …년 간 일한 경험이 있습니다.: Tôi đã có chúng tôi nghiệm trong lĩnh vực này

다시 한번 이번 기회와 새로운 일들을 저는 기쁜 도전이자 과제로 생각하며, 함께 일하게 될 날을 기대하고 있습니다.: Đây là những thử thách mà tôi luôn mong muốn được trải nghiệm

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Quận Cầu Giấy – Từ Liêm Quận Hai Bà Trưng – Hoàng Mai Quận Thanh Xuân – Hà Đông

Đang truy cập : 12

Hôm nay : 4025

Tháng hiện tại : 120422

Tổng lượt truy cập : 12075851

Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.

Thời gian làm việc từ: 8h00 – 21h00

Từ Vựng Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Thông Dụng / 2023

Phản xạ tiếng Anh tăng lên rõ rệt

Bạn sẽ tiết kiệm được thời gian tìm kiếm nghĩa và cách dùng của một từ vựng nào đó, những gì là vốn liếng từ vựng trước đây cứ thế tự động tuôn trào.

Dễ dàng liên tưởng nội dung

Nếu viết tất cả từ vựng ra giấy như là mớ từ vựng hỗn độn thì rất khó nhớ, song không biết ở đâu, chỗ nào mà tìm. Bạn sẽ mất rất nhiều thời gian tìm kiếm, gây chán nản.

Nhớ từ vựng/mẫu câu nhanh và lâu hơn

Tạo cảm hứng cho người học

Hiểu rõ cơ chế hoạt động của não bộ

Não bộ con người có thể ghi nhớ thông tin chỉ trong 1 – 2 lần tiếp xúc, nếu đó là thông tin gây hứng thú và ấn tượng. Đối với những thông tin không hứng thú sẽ được ghi nhớ nếu lặp lại khoảng 7 lần tách biệt.

Tạo kỷ luật cho bản thân

Ví dụ như mỗi ngày phải đọc ít nhất một đoạn văn hay một bài báo tiếng Anh, nghe một đoạn hội thoại tiếng Anh để thu thập thêm từ và xem cách từ vựng được sử dụng như thế nào trong thực tế. Để đảm bảo kỷ luật, hãy tự lập thời gian biểu cho từng tuần, từng tháng.

Học chất lượng, không học số lượng

Lời khuyên dành cho người mới bắt đầu chỉ nên học tối đa 5 từ mới một ngày, trình độ trung cấp thì học tăng gấp đôi, đến trình độ nâng cao mới học khoảng 15 từ một ngày. Và nhớ là ôn luyện và tập sử dụng những từ đã học mỗi ngày đấy!

Ở trình độ cơ bản, bạn chỉ nên học các học từ vựng ở cấp độ A1, A2 (A1, A2 là cấp cơ bản theo khung tham chiếu châu Âu; B1, B2 là trình độ trung cấp và C1, C2 là trình độ nâng cao). Khi đã “sắm” đủ vốn từ cơ bản, bạn mới nên học lên các nhóm từ vựng ở cấp độ khó hơn.

Nếu bạn chưa biết từ vựng mình đang học thuộc nhóm cơ bản hay nâng cao, bạn có thể tra các từ điển như Cambridge, Oxford hoặc từ điển Anh Việt có phát âm online như ELSA Speak.

Học tiếng Anh theo Chủ đề Động – Thực vật

Học tiếng Anh theo Chủ đề Con người

Học tiếng Anh theo Chủ đề Gia đình và mối quan hệ

Các chương trình truyền hình thực tế tăng khả năng nghe

The Apprentice (Người tập sự)

Chương trình thực tế The Apprentice sản xuất đã mang lại thành công cho ông khi được nhiều khán giả truyền hình yêu mến và theo dõi. Người trụ lại cuối cùng của mỗi mùa thi đấu sẽ được làm việc cho tập đoàn Trump danh giá.

American Idol

Đây là một cuộc thi âm nhạc trên truyền hình rất nổi tiếng, không chỉ ở nước Mỹ – cái nôi của American Idol, mà còn nổi tiếng khắp 5 châu, được nhiều quốc gia mua bản quyền sản xuất, trong đó có cả Việt Nam (Vietnam Idol).

Cha đẻ của chương trình là Simon Fuller. Những thí sinh sau khi bước ra từ chương trình này đều sở hữu một lượng fan cố định, bắt đầu bước vào thế giới giải trí và ca hát chuyên nghiệp.

Masterchef (Vua Đầu Bếp)

Hai đầu bếp xuất sắc cuối cùng sẽ phải nấu một bữa ăn thịnh soạn để dành chiếc cúp Masterchef, được xuất bản một quyển sách dạy nấu ăn dành cho người chiến thắng, kèm theo đó là phần thưởng có giá trị bằng tiền mặt. Gordon Ramsay là vua đầu bếp nổi tiếng của Mỹ kiêm người dẫn chương trình chính.

Học Tiếng Hàn : Từ Vựng Theo Chủ Đề May Mặc / 2023

May mặc là một trong những thế mạnh của Việt Nam và là ngành quan trọng trong quan hệ kinh tế Việt – Hàn. Các nhà máy may Hàn Quốc, nhà máy Việt Nam gia công xuất khẩu đang thiếu trầm trọng nhân lực tiếng Hàn. Đây là cơ hội tốt cho các bạn học tiếng Hàn phát triển cơ hội nghề nghiệp

1. Một số câu đơn giản hay sử dụng

An toàn cho người làm may mặc.

( 봉제 분야에 작업하는 사람을 위해 안전하다. )

Mặc đồ bảo hộ lao động khi đi làm.

(작업할 때 작업안전복을 입는다.)

Sử dụng đồ dùng lao động đúng hướng dẫn.

손을 때지 마세요)

Nguy hiểm, hãy cẩn thận

(위험하니까 조심하세요)

Chủ động chăm lo cho sức khỏe của mình.

( 자기의 건강을 스스로 지킨다.)

Ở đây có làm đêm không?

(여기서 야간도 해요?)

Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?

(하루 몇시간 는무해요?)

Hôm nay làm đến mấy giờ?

(오늘몇시 까지 해요?)

Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi (저희를 많이 도와주세요) 

Cho tôi xem bảng lương (월급 명 세서를 보여주세)

Tháng này lương tôi được bao nhiêu? (이번달 제 월급이 얼마예요? )

Bao giờ thì có lương? (월급 언제 나오곘어요?)

Hãy tăng lương cho tôi (월급을 인상해주세요)

2. Từ vựng tiếng Hàn về may mặc

1. 봉제—- ngành may

2. 봉제공장—– nhà máy may

3. 봉제틀—– máy may (các loại máy may nói chung)

4. 자수—- thêu, hàng thêu

5. 코바늘 뜨개질 —- sợi đan bằng kim móc

6. 코바늘—– que đan móc (dùng trong đan len, thêu móc)

7. 직조—– dệt

Các công đoạn và thao tác

8. 재단 (하다)—– cắt

9. 재단사—– thợ cắt

10. 재단판—– bàn cắt

11. 재단기—– máy cắt

12. 아이롱(하다)—– là, ủi

13. 아이롱사—– thợ là, ủi

14. 아이롱대—– bàn là, ủi

15. 미싱(하다)—– may

16. 미싱사—– thợ may

17. 미싱기—– máy may

18. 미싱가마—– ổ (máy may)

19. 특종미싱—– máy chuyên dụng

20. 연단기—– máy cắt đầu xà

21. 오바—– vắt sổ, máy vắt sổ

22. 오바사—– thợ vắt sổ.

23. 삼봉—- xử lý phần gấu áo, tay

24. 작업지시서—- tài liệu kĩ thuật

25. 자재카드—– bảng mầu

26. 스타일—– mã hàng

27. 품명—– tên hàng

28. 원단—– vải chính

29. 안감—– vải lót

30. 배색—– vải phối

31. 심지—– mếch

32. 아나이도—– alaito

33. 지누이도—— chỉ chắp

34. 스테치사—– chỉ diễu

35. 다데테이프— mếch cuộn thẳng

36. 바이어스테이프—– mếch cuộn chéo

37. 암흘테이프— mếch cuộn nách

38. 양면테이프– mếch cuộn hai mặt

39. 지퍼—– khóa kéo

40. 코아사—– chỉ co dãn

41. 니켄지퍼—— khóa đóng

42. 스넷—– cúc dập

43. 리뱃—– đinh vít

44. 아일렛—– ure

45. 매인라벨—– mác chính

46. 캐어라벨—– mác sườn

47. 품질보증택—– thẻ chất lượng

48. 사이트라밸—– mác cỡ

49. 우라—– mặt trái của vải

50. 오무데—— mặt phải của vải

 Các dụng cụ và vật liệu

51. 단추—– khuy, nút áo

52. 단추를 끼우다—– cài nút áo

53. 단추를 달다—– đơm nút áo

56. 주머니—– túi

57. 몸판—– thân áo

58. 앞판—– thân trước

59. 뒤판—- thân sau

65. 솔기—– đường nối

66. 조가위—– kéo cắt chỉ

73. 샤프짐—– ruột chì kim

74. 칼—– dao

75. 지우개—– hòn tẩy

76. 송굿—– dùi

77. 줄자—– thước dây

78. 바보펜—– bút bay màu

79. 시로시펜—– bút đánh dấu

80. 색자고—– phấn màu

81. 손바늘—– kim khâu tay

82. 실 —– chỉ

83. 미싱바늘—— kim máy may

84. 오바로크바늘—– kim vắt sổ

85. 나나인치바늘—- kim thùa bằng

86. 스쿠이바늘 —– kim vắt gấu

87. 북집—– thoi

88. 보빙알—– suốt

89. 재단칼—– dao cắt

90. 넘버링—— sổ

91. 노로발—– chân vịt

92. 스풀 실—– ống chỉ

93. 바늘 겨레 —– gối cắm kim (của thợ may)

94. 핑킹 가위—– kéo răng cưa

95. 패턴 조각, 양식조각—– mảnh mô hình

96. 패턴, 양식—– mẫu, mô hình

97. 헛기침 바인딩—– đường viên, đường vắt sổ (áo, quần)

98. 스냅—– móc cài, khuôn kẹp

99. 땀—- mũi khâu, mũi đan, mũi thêu

100. 핀 —— ghim

101. 골무—– đê bao tay (dùng để bảo vệ ngón tay khi khâu bằng tay)

102. 털실—– sợi len, sợi chỉ len

103. 타래—- một bó, một cuộn (len)

104. 뜨개질 바늘—– cây kim đan (dùng trong đan len)

105. 바늘끝—–  mũi kim

APP HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ – ỨNG DỤNG HỌC TIẾNG HÀN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO