Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 9 Học Kì 1 / Top 10 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 1/2023 # Top View | Theolympiashools.edu.vn

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 9 (Full)

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 9 cung cấp đầy đủ trọn bộ từ vựng tiếng Anh theo chương trình sách giáo khoa giúp học sinh chuẩn bị bài và học từ vựng tốt hơn.

– foreign (a) thuộc về nước ngoài

– foreigner (n) người nước ngoài

– activity (n) hoạt động

– correspond (v) trao đổi thư từ

– at least ít nhất

– modern (a) hiện đại

– ancient (a) cỗ, xưa

– impress (v) gây ấn tượng

– impression (n) sự gây ấn tượng

– impressive (a) gây ấn tượng

– beauty (n) vẻ đẹp

– beautiful (a) đẹp

– beautify (v) làm đẹp

– friendliness (n) sự thân thiện

– mausoleum (n) lăng

– mosque (n) nhà thờ Hồi giáo

– primary school: trường tiểu học

– secondary school: trường trung học

– peaceful (a) thanh bình, yên tĩnh

– peace (n) hòa bình, sự thanh bình

– atmosphere (n) bầu không khí

– pray (v) cầu nguyện

– abroad (a) (ở, đi) nước ngoài

– depend on: rely on tùy thuộc vào, dựa vào

– keep in touch with giữ liên lạc

– worship (v) thờ phượng

– similar (a) tương tự

– industrial (a) thuộc về công nghiệp

– industry (n) ngành công nghiệp

– temple (n) đền, đình

– association (n) hiệp hội

– Asian (a) thuộc Châu Á

– divide into chia ra

– region (n) vùng, miền

– regional (a) thuộc vùng, miền

– comprise (v) bao gồm

– tropical (a) thuộc về nhiệt đới

– climate (n) khí hậu

– unit of currency đơn vị tiền tệ

– consist of: include bao gồm, gồm có

– population (n) dân số

– Islam Hồi giáo

– official (a) chính thức

– religion (n) tôn giáo

– religious (a) thuôc về tôn giáo

– in addition ngoài ra

– Buddhism (n) Phật giáo

– Hinduism (n) Ấn giáo

– education (n) nền giáo dục

– educate (v) giáo dục

– educational (a) tthuộc về giáo dục

– instruction (n) việc giáo dục

– instruct (v) hướng dẫn, chỉ dạy

– instructor (n) người hướng dẫn

– compulsory (a) bắt buộc

– area (n) diện tích

– member country quốc gia thành viên

– relative (n) nhân thân, bà con

– farewell party tiệc chia tay

– hang – hung – hung treo, máng

– century (n) thế kỷ

– poet (n) nhà thơ

– poetry (n) thơ ca

– poem (n) bài thơ

– traditional (a) truyền thống

– silk (n) lụa

– tunic (n) tà áo

– slit (v) xẻ

– loose (a) lỏng, rộng

– pants (n): trousers quần (dài)

– design (n, v) bản thiết kế, thiết kế

– designer (n) nhà thiết kế

– fashion designer nhà thiết kế thời trang

– material (n) vật liệu

– convenient (a) thuận tiện

– convenience (n) sự thuận tiện

– lines of poetry những câu thơ

– fashionable (a) hợp thời trang

– inspiration (n) nguồn cảm hứng

– inspire (v) gây cảm hứng

– ethnic minority dân tộc thiểu số

– symbol (n) ký hiệu, biểu tượng

– symbolize (v) tượng trưng

– cross (n) chữ thập

– stripe (n) sọc

– striped (a) có sọc

– modernize (v) hiện đại hóa

– modern (a): hiện đại

– plaid (a) có ca-rô, kẻ ô vuông

– suit (a) trơn

– sleeve (n) tay áo

– sleeveless (a) không có tay

– short-sleeved (a) tay ngắn

– sweater (n) áo len

– baggy (a) rộng thùng thình

– faded (a) phai màu

– shorts (n0 quần đùi

– casual clothes (n) quần áo thông thường

– sailor (n) thủy thủ

– cloth (n) vải

– wear out mòn, rách

– unique (a) độc đáo

– embroider (v) thêu

– label (n) nhãn hiệu

– sale (n) doanh thu

– go up = increase tăng lên

– economic (a) thuộc về kinh tế

– economy (n) nền kinh tế

– economical (a) tiết kiệm

– worldwide (a) rộng khắp thế giới

– out of fashion lỗi thời

– generation (n) thế hệ

– (be) fond of = like thích

– put on = wear mặc vào

– point of view quan điểm

– (be) proud of tự hào về

– buffalo (n) con trâu

– plough (n, v) cái cày, cày

– gather (v) gặt, thu hoạch

– crop (n) vụ mùa

– home village làng quê

– rest (n, v) (sự) nghỉ ngơi

– journey (n) chuyến đi, hành trình

– chance (n) dịp

– cross (v) đi ngang qua

– paddy filed cánh đồng lúa

– bamboo (n) tre

– forest (n) rừng

– snack (n) thức ăn nhanh

– highway (n) xa lộ

– banyan tree cây đa

– entrance (n) cổng vào, lối vào

– shrine (n) cái miếu

– hero (n) anh hùng

– go boating đi chèo thuyền

– riverbank (n) bờ sông

– enjoy (v) – enjoyable (a) thú vị

– take a photo chụp ảnh

– reply (v) = answer trả lời

– play a role đóng vai trò

– flow – flew – flown chảy

– raise (v) nuôi

– cattle (n) gia súc

– pond (n) cái ao

– parking lot chỗ đậu xe

– gas station cây xăng

– exchange (v, n) (sự) trao đổi

– maize (n) = corn bắp / ngô

– nearby (a) gần bên

– complete (v hoàn thành

– feed – fed – fed cho ăn

– learn by heart học thuộc lòng

– examiner (n) giám khảo

– examine (v) tra hỏi, xem xét

– examination (n) kỳ thi

– go on tiếp tục

– aspect (n) khía cạnh

– in the end = f inally, at last cuối cùng

– passage(n) đoạn văn

– attend (v) theo học, tham dự

– attendance (n) sự tham dự

– attendant (n) người tham dự

– course (n) khóa học

– written examination kỳ thi viết

– oral examination kỳ thi nói

– candidate (n) thí sinh, ứng cử viên

– award (v, n) thưởng, phần thưởng

– scholarship (n) học bổng

– dormitory (n) ký túc xá

– campus (n) khuôn viên trường

– reputation (n) danh tiếng

– experience (n, v) kinh nghiệm, trải qua

– culture (n) văn hóa

– cultural (a) thuộc về văn hóa

– close to gần

– scenery (n) phong cảnh, cảnh vật

– national (a) thuộc về quốc gia

– nation (n) quốc gia, đất nước

– national bank ngân hàng nhà nước

– media (n) phương tiện truyền thông

– invent (v) phát minh

– invention (n) sự phát minh

– inventor (n) nhà phát minh

– crier (n) người rao bán hàng

– latest news tin giờ chót

– popular (n) được ưa chuộng, phổ biến

– popularity (n) tính phổ biến

– teenager (n) thanh thiếu niên

– adult (n) người lớn

– thanks to nhờ vào

– variety (n) sự khác nhau, sự đa dạng

– channel (n) kênh truyền hình

– control (v) điều kiển, kiểm soát

– stage (n) giai đoạn

– development (n) sự phát triển

– develop (v) phát triển

– interactive (a) tương tác

– viewer (n) người xem

– show (n) buổi trình diễn

– remote (a) = far xa

– event sự kiện

– interact (v) ảnh hưởng

– interaction (n) sự tương tác

– benefit (n0 ích lợi

– environment (n) môi trường

– environmental (a) thuộc về môi trường

– garbage (n) rác thải

– dump (n) bãi đổ, nơi chứa

– pollution (n) sự ô nhiễm

– pollute (v) ô nhiễm

– polluted (a) bị ô nhiễm

– deforestation (n) sự phá rừng

– improve (v) cải tiến

– improvement (n) sự cải tiến, sự cải thiện

– intermediate (a) trung cấp

– well-qualified (a) có trình độ cao

– tuition (n) = fee học phí

– academy (n) học viện

– edition (n) lần xuất bản

– look forward to + V-in g mong đợi

– violent (a) bạo lực

– violence (n) bạo lực

– documentary (n) phim tài liệu

– informative (a) có nhiều tin tức

– information (n) thông tin

– inform (v) thông tin, cho hay

– folk music nhạc dân ca

– battle (n) trận chiến

– communicate (v) giao tiếp

– communication (n) sự giao tiếp

– relative (n) bà con, họ hàng

– means (n) phương tiện

– useful for sb có ích cho ai

– entertain (v) giải trí

– entertainment (n) sự giải trí

– commerce (n) thương mại

– limitation (n) sự hạn chế

– limit (v) giới hạn

– time-consuming (a) tốn nhiều thời gian

– suffer (v0 chịu đựng

– spam (n) thư rác

– leak (v) rò rỉ, chảy

– response (n, v) trả lời, phản hồi

– alert (a) cảnh giác

– surf (v) lướt trên mạng

– deforest (v) phá rừng

– dynamite (n) chất nổ

– dynamite fishing đánh cá bằng chất nổ

– spray (v) xịt, phun

– pesticide (n) thuốc trừ sâu

– volunteer (n) người tình nguyện

– conservationist (n) người bảo vệ môi trường

– shore (n) bờ biển

– sand (n) cát

– rock (n) tảng đá

– kindly (a) vui lòng, ân cần

– provide (v) cung cấp

– disappointed (a) thất vọng

– disappoint (v) làm ai thất vọng

– spoil (v) làm hư hỏng, làm hại

– achieve (v) đạt được, làm được

– achievement (n) thành tựu

– persuade (v) thuyết phục

– protect (v) bảo vệ

– protection (n) sự bảo vệ

– wrap (v) gói, bọc

– dissolve (v) phân hủy, hoàn tan

– natural resources nguồn tài nguyên thiên nhiên

– trash (n) rác

– harm (v) làm hại

– energy (n) năng lượng

– exhausted fume hơi, khói thải ra

– prevent (v) ngăn ngừa, đề phòng

– prevention (n) sự ngăn ngừa

– litter (v, n) xả rác, rác

– recycle (v) tái chế

– sewage (n) nước thải

– pump (v) bơm, đổ

– oil spill sự tràn dầu

– waste (n) chất thải

– end up cạn kiệt

– junk-yard (n) bãi phế thải

– treasure (n) kho tàng, kho báu

– stream (n) dòng suối

– foam (n) bọt

– hedge (n0 hàng rào

– nonsense (n) lời nói phi lý

– silly (a) ngớ ngẩn, khờ dại

– energy (n) năng lượng

– bill (n) hóa đơn

– enormous (a) quá nhiều, to lớn

– reduce (v) giảm

– reduction (n) sự giảm lại

– plumber (n) thợ sửa ống nước

– crack (n) đường nứt

– pipe (n) đường ống (nước)

– bath (n) bồn tắm

– faucet (n) = tap vòi nước

– drip (v) chảy thành giọt

– folk (n) người

– explanation (n) lời giải thích

– bubble (n) bong bóng

– gas (n) khí

– valuable (a) quí giá

– keep on = go on = continue tiếp tục

– poet (n) nhà thơ

– minimize (v) giảm đến tối thiểu

– complaint to s.o (v) than phiền, phàn nàn

– complicated (a) phức tạp

– complication (n) sự phức tạp

– resolution (n) cách giải quyết

– politeness (n) sự lịch sự

– label (v) dán nhãn

– transport (v) vận chuyển

– clear up dọn sạch

– trash (n) đồ rác rưởi

– truck (n) xe tải

– look forward to mong đợi

– break (n) sự ngừng / nghỉ

– refreshment (n) sự nghỉ ngơi

– fly (n) con ruồi

– worried about lo lắng về

– float (v) nổi

– surface (n) bề mặt

– frog (n) con ếch

– toad (n) con cóc

– electric shock (n) điện giật

– wave (n) làn sóng

– local (a) thuộc về địa phương

– local authorities chính quyền đại phương

– prohibit (v) = ban (v) ngăn cấm

– prohibition (n) sự ngăn cấm

– fine (v) phạt tiền

– tool (n) dụng cụ

– fix (v) lắp đặt, sửa

– waste (v) lãng phí

– appliance (n) đồ dùng

– solar energy năng lượng mặt trời

– nuclear power năng lượng hạt nhân

– provide (v): supply cung cấp

– power (n): electricity điện

– heat (n, v) sức nóng, làm nóng

– install (v) lắp đặt

– coal (n) than

– luxuries (n) xa xí phẩm

– necessities (n) nhu yếu phẩm

– consumer (n) người tiêu dùng

– consume (v) tiêu dùng

– consumption (n) sự tiêu thụ

– household (n) hộ, gia đình

– lightning (n) sự thắp sáng

– account for chiếm

– replace (v) thay thế

– bulb (n) bong đèn tròn

– energy-saving (a) tiết kiệm năng lượng

– standard (n) tiêu chuẩn

– last (v) kéo dài

– label (v) dán nhãn

– scheme (n): plan kế hoạch

– freezer (n) tủ đông

– tumble dryer máy sấy

– model (n) kiểu

– compared with so sánh với

– category (n) loại

– as well as cũng như

– innovation (n): reform sự đổi mới

– innovate (v): reform đổi mới

– conserve (v) bảo tồn, bảo vệ

– conservation (n) sự bảo tồn

– purpose (n) mục đích

– speech (n) bài diễn văn

– sum up tóm tắt

– gas (n) xăng, khí đốt

– public transport vận chuyển công cộng

– mechanic (n) thợ máy

– wastebasket (n0 sọt rác

– celebration (n) lễ kỷ niệm

– celebrate (v) làm lễ kỷ niệm

– Easter (n) lễ Phục Sinh

– Lunar New Year Tết Nguyên Đán

– wedding (n) đám cưới

– throughout (prep) suốt

– occur (v): happen / take place xảy ra, diễn ra

– decorate (v) trang trí

– decoration (n) sự trang trí

– sticky rice cake bánh tét

– be together: gather tập trung

– Passover (n) Lễ Quá Hải (của người Do thái)

– Jewish (n) người Do thái

– freedom (n) sự tự do

– slave (n) nô lệ

– slavery (n) sự nô lệ

– as long as miễn là

– parade (n) cuộc diễu hành

– colorful (a) nhiều màu, sặc sỡ

– crowd (v) tụ tập

– crowd (n) đám đông

– crowded (a) đông đúc

– compliment (n) lời khen

– compliment so on sth khen ai về việc gì

– well done Giỏi lắm, làm tốt lắm

– congratulate so on sth chúc mừng ai về

– congratulation lời chúc mừng

– Congratulations! Xin chúc mừng

– first prize giải nhất

– contest (n) cuộc thi

– active (a) tích cực

– charity (n) việc từ thiện

– nominate (v) chọn

– activist (n) người hoạt động

– acquaintance (n) sự quen biết

– kind (a) tử tế

– kindness (n0 sự tử tế

– trusty (a) đáng tin cậy

– trust (n) sự tin cậy

– express (v) diễn tả

– feeling (n) tình cảm, cảm xúc

– memory (n) trí nhớ

– lose heart mất hy vọng

– miss (v) nhớ, bỏ qua, trễ

– tear (n) nước mắt

– groom (n) chú rể

– hug (v) ôm

– considerate (a) ân cần, chu đáo

– generous (a) rộng lượng, bao dung

– generosity (n) tính rộng lượng, sự bao dung

– priority (n) sự ưu tiên

– sense of humour tính hài hước

– humourous (a) hài hước

– distinguish (v) phân biệt

– in a word: in brief / in sum tóm lại

– terrific (a): wonderful tuyệt vời

– proud of tự hào, hãnh diện

– alive (a) còn sống

– image (n) hình ảnh

– disaster (n) thảm họa → disastrous (a)

– natural disaster thiên tai

– snowstorm (n) bão tuyết

– earthquake (n) động đất

– volcano (n) núi lửa → volcanic (a): thuộc về núi lửa

– typhoon (n) bão nhiệt đới

– weather forecast dự báo thời tiết

– turn up vặn lớn

– turn down vặn nhỏ

– volume (n) âm lượng

– temperature (n) nhiệt độ

– thunderstorm (n) bão có sấm sét

– south-central (a) phía nam miền trung

– experience (v) trải qua

– highland (n) cao nguyên

– prepare for chuẩn bị cho

– laugh at cười nhạo, chế nhạo

– just in case nếu tình cờ xảy ra

– canned food thức ăn đóng hộp

– candle (n) nến

– match (n) diêm quẹt

– imagine (v) tưởng tượng

– share (v) chia sẻ

– ladder (n) cái thang

– blanket (n) chăn mền

– bucket (n) cái xô

– power cut cúp điện

– Pacific Rim vành đai Thái Bình Dương

– tidal wave / tsunami song thần

– abrupt (a) thình lình

– shift (n) sự chuyển dịch

– underwater (a) ở dưới nước

– movement (n) sự chuyển động

– hurricane (n) bão

– cyclone (n) cơn lốc

– erupt (v) phun

– eruption (n) sự phun trào

– predict (v) đoán trước

– prediction (n) sự đoán trước

– tornado (n) bão xoáy

– funnel-shaped (a) có hình phễu

– suck up hút

– path (n) đường đi

– baby carriage xe nôi

– UFOs = Unidentified Flying Objects vật thể bay không xác định

– in the sky trên bầu trời

– spacecraft (n) tàu vũ trụ

– planet (n) hành tinh

– believe (v) tin, tin tưởng

– aircraft (n) máy bay

– balloon (n) khinh khí cầu

– meteor (n) sao băng

– evidence (n) bằng chứng

– exist (v) tồn tại existence (n) sự tồn tại

– experience (n) kinh nghiệm

– pilot (n) phi hành gia

– alien (n) người lạ

– claim (v) nhận là, cho là

– egg-shaped (a) có hình quả trứng

– sample (n) vật mẫu

– capture (v) bắt giữ

– take aboard đưa lên tàu, máy bay

– examine (v) điều tra

– free (v) giải thoát

– disappear (v) biến mất disappearance (n) sự biến mất

– plate-like (a) giống cái dĩa

– device (n) thiết bị

– treetop (n) ngọn cây

– proof / support (n) bằng chứng

– falling star sao sa

– shooting star sao băng

– hole (n) cái lỗ

– jump (v) nhảy

– health (n) sức khỏe

– healthy (a) khỏe mạnh

– space (n) không gian

– physical condition điều kiện thể chất

– perfect (a) hoàn hảo

– ocean (n) đại dương

– orbit (v) bay quanh quỹ đạo

– circus (n0 đoàn xiếc

– cabin (n) buồng lái

– experience (v) trải nghiệm

– marvelous (a) kỳ diệu

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 ( Unit 9

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 10 của tất cả 16 unit( phần 2) đầy đủ và chi tiết giúp học sinh tra từ, soạn bài dễ dàng hơn và học thuộc nhanh hơn. Từ vựng được chia theo từng đơn vị bài học, có cả cách phiên âm ngay bên cạnh giúp học sinh có khả năng tự đọc từ và học từ.

1. undersea [‘ʌndəsi:] (a) dưới mặt biển

2. ocean [‘əʊ∫n] (n) đại dương, biển

3. Pacific Ocean [pə’sifik’ou∫n] (n) Thái Bình Dương

4. Atlantic Ocean [ət’læntik’ou∫n] (n) Đại Tây Dương

5. Indian Ocean [‘indjən’ou∫n] (n) Ấn Độ Dương

6. Antarctic [æn’tɑ:ktik](a) (thuộc) Nam Cực → Antarctic Ocean (n) Nam Băng Dương

7. Arctic [‘ɑ:ktik](adj) (thuộc) Bắc Cực → Arctic Ocean (n) Bắc Băng Dương

8. gulf [gʌlf] (n) vịnh. : the Gulf of Mexico: vịnh Mê-hi-cô

10. percent [pə’sent] (n) phần trăm → percentage [pə’sentidʒ] (n) tỷ lệ

11. surface [‘sə:fis] (n) bề mặt. : the surface of the ball: bề mặt của một quả bóng

12. century [‘sent∫əri] (n) thời kỳ 100 năm; thế kỷ. The 20th century: Thế kỷ 20 (từ 1900 đến 1999)

13. mystery [‘mistəri] (n) điều huyền bí, điều thần bí → mysterious (adj)

14. beneath[bi’ni:θ] (prep) ở dưới, thấp kém

15. overcome [,ouvə’kʌm] (v) -overcame- overcome: thắng, chiến thắng

16. depth [depθ] (n) chiều sâu, bề sâu. the depth of a river: chiều sâu của con sông

17. submarine [,sʌbmə’ri:n](n)(hàng hải) tàu ngầm

18. investigate [in’vestigeit] (v)khám phá

19. seabed [‘si:’bed] (n) đáy biển

20. sample [‘sɑ:mpl] (n)mẫu; vật mẫu

21. marine [mə’ri:n] (adj) (thuộc) biển; gần biển

22. satellite [‘sætəlait] (n) vệ tinh

23. range [reindʒ] (n)loại. :a wide range of prices: đủ loại giá

24. include [in’klu:d] (v) bao gồm, gồm có =to involve

25. temperature [‘temprət∫ə] (n) (viết tắt: temp) nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)

:to keep the house at an even temperature: giữ ngôi nhà ở nhiệt độ đều đều

26. population [,pɔpju’lei∫n] (n) dân cư

27. exist [ig’zist] (v)đã sống; tồn tại → existence [ig’zistəns] (n) sự tiếp tục cuộc sống; sự sống sót

28. precious [‘pre∫əs] (adj) quý, quý giá, quý báu. : precious metals: kim loại quý

29. fall into…(v) được chia thành

30. bottom [‘bɔtəm] (n) phần dưới cùng; đáy; đáy biển.

31. starfish [‘stɑ:fi∫] (n) (số nhiều: starfish) sao biển

32. shark [∫ɑ:k] (n)cá mập → man-eating shark: cá mập trắng

34. current [‘kʌrənt] (n) dòng (nước)

35. organism [‘ɔ:gənizm] (n) cơ thể; sinh vật

Eg: He ‘s studying the organisms in water: ông ta đang nghiên cứu các sinh vật ở dưới nước

36. carry along (v) cuốn theo

37. jellyfish [‘dʒelifi∫] (n) con sứa

38. oversized [‘ouvəsaizd] (adj) quá khổ, ngoại khổ

39. contribute [kən’tribju:t] (v) đóng góp, góp phần

40. biodiversity [,baioui dai’və:siti] (n) đa dạng sinh học

41. maintain [mein’tein] (v) duy trì

42. at stake: thua, đang lâm nguy, đang bị đe doạ

43. refer [ri’fə:] to (v) quy, quy vào

44. balanced [‘bælənst] (adj)cân bằng, ổn định

45. analyse [‘ænəlaiz] : analyze [‘ænəlaiz] (v) phân tích

46. experiment [iks’periment] (n) cuộc thí nghiệm; cuộc thử nghiệm

B. SPEAKING:

1. protect [prə’tekt] (v) bảo vệ, bảo hộ, che chở

→to protect someone from/against danger: che chở ai khỏi bị nguy hiểm

3. pollute [pə’lu:t] (v) làm ô nhiễm, làm nhơ bẩn (nước…)

4. fish [fi∫] (v) câu cá

5. species [‘spi:∫i:z] (n,pl) loài

6. limited [‘limitid] (adj) hạn chế, có giới hạn

7. threaten[‘θretn] (v) doạ, đe doạ, hăm doạ → threatened (adj) bị đe doạ

8. endanger [in’deindʒə(r)] (v) gây nguy hiểm

9. dispose [dis’pouz] (v) sắp đặt, sắp xếp, bố trí

10. line [lain] (n) dây, dây thép, dây câu

11. net (n) lưới

12. herbicide [‘hə:bisaid] (n) thuốc diệt cỏ

13. pesticide [‘pestisaid] (n) thuốc diệt loài gây hại, thuốc trừ sâu

14. fertilizer [‘fə:tilaizə] (n) phân bón

15. harm [hɑ:m] (n) sự tổn hại; sự thiệt hại – (v) làm hại, gây tai hại, làm tổn hại

16. release [ri’li:s] (v) thả, phóng thích

17. rest [rest] (the rest) (n)cái còn lại, vật còn lại

18. consequence [‘kɔnsikwəns] (n) hậu quả, kết quả

19. butt [bʌt] (n) mẩu thuốc lá (hút còn lại)

20. hunt [hʌnt] (v) đi săn; săn

21. explosive [iks’plousiv] (n) chất nổ

C. LISTENING:

1. mammal [‘mæml] (n) động vật có vú

2. krill [kril] (n) loài nhuyễn thể mà cá voi ăn được

3. whaling [‘weiliη] (n) sự săn cá voi; nghề săn cá voi

4. migrate [mai’greit] (v) di trú; di cư

5. conservation [,kɔnsə:’vei∫n] (n) sự bảo tồn; sự bảo toàn

6. feed [fi:d] (n) sự ăn, sự cho ăn / feed-fed-fed (v) cho ăn

7. commission [kə’mi∫n] (n) hội đồng; uỷ ban

8. measure [‘meʒə] (n) phương sách, biện pháp, cách xử trí

9. entire [in’taiə] (adj) toàn bộ, toàn vẹn, hoàn toàn

10. bear [beə] (v) sinh, sinh sản

11. calve [kɑ:v] (v) đẻ con / (n) cá voi con, bê con.

12. pressure [‘pre∫ə(r)] (n) sức ép, áp suất, áp lực

13. allow [ə’lau] (v) cho phép

14. feeding ground [‘fi:diη graund] (n) bãi cho ăn; bãi nuôi

D. WRITING:

1. sperm whale [,spə:mə’seti] (n) cá nhà táng

2. carnivore [‘kɑ:nivɔ:] (n) động vật ăn thịt, cây ăn sâu bọ

3. squid [skwid] (n) mực ống, mồi nhân tạo

4. diet [‘daiət] (n) đồ ăn thường ngày,chế độ ăn kiêng

5. give birth to: sinh sản

6. gestation [dʒes’tei∫n] (n) sự thai nghén; thời kỳ thai nghén

7. life span [‘laifspæn] (n) tuổi sống, tuổi thọ

8. risk [risk] (n) sự liều, sự mạo hiểm,sự rủi ro, sự nguy hiểm

9. accidental [,æksi’dentl] (adj) tình cờ, ngẫu nhiên.

10. entrap[in’træp] (v) đánh bẫy, lừa→ entrapment (n)

11. habitat [‘hæbitæt] (n) môi trường sống

12. offspring [‘ɔ:fspriη] (n) con (của một con vật)

D. LANGUAGE FOCUS:

1. casual [‘kæʒjuəl] (adj) tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên

2. offend [ə’fend] (v) làm cho ai bực mình,khó chịu

3. atmosphere [‘ætməsfiə] (n) khí quyển

4. surprised [sə’praizt] (adj) ( + at) ngạc nhiên→a surprised look: một cái nhìn ngạc nhiên

1. protect (v) [prə’tekt] bảo vệ

2. leopard (n) [‘lepəd] con báo

3. flexible (a) [‘fleksəbl] linh họat, dễ sai khiến

4. loss (n) [lɔs] mất

5. destroy (v) [di’strɔi] phá hủy

6. variety (n) [və’raiəti] sự đa dạng

7. species (n) [‘spi:∫i:z] lòai

8. eliminate (v) [i’limineit] hủy diệt

9. medicine (n) [‘medsn; ‘medisn] thuốc

10. cancer (n) [‘kænsə] ung thư

11. constant (a) [‘kɔnstənt] thường xuyên

13. supply (n) [sə’plai] nguồn cung cấp

14. crop (n) [krɔp] cây trồng

15. hydroelectric (a) [,haidroui’lektrik] thủy điện

16. dam (n) [dæm] đập ( nước)

17. play(v) an important [im’pɔ:tənt] part: giữ một vai trò quan trọng

18. circulation (n) [,sə:kju’lei∫n] sự tuần hòan

19. conserve (v) [kən’sə:v] giữ lại

20. run [rʌn] off (v) chảy đi mất

21. take away (v) [‘teik ə’wei] mang theo

22. valuable (a) [‘væljuəbl] quý giá

23. soil (n) [sɔil] đất

24. frequent (a) [‘fri:kwənt] thường xuyên

25. flood (n) [flʌd] lũ,lụt.

26. damage (n) [‘dæmidʒ] sự tàn phá, sự thiệt hại

27. threaten (v) [‘θretn] đe dọa

28. polluted (a) [pə’lu:təd] bị ô nhiễm

29. disappearance (n) [,disə’piərəns] sự biến mất

30. worsen (v) [‘wə:sn] làm tồi tệ đi

31. pass [pɑ:s] a law ( exp.) thông qua một đạo luật.

32. in someone’s defence/ in something’s defence [di’fens]để bảo vệ ai đó / để bảo vệ cái gì

33. in nature’s defence : để bảo vệ tự nhiên

35. power of falling [‘fɔ:liη] water : năng lượng dòng chảy.

36. electricity (n) [i,lek’trisiti] điện

37. remove (v) [ri’mu:v] hủy đi, bỏ đi

38. get rid of (exp.) bỏ đi

40. liquid (n) [‘likwid] chất lỏng

41. flow [flou] off (v) chảy đi mất

42. treat (v) [tri:t] chữ trị

43. do harm [hɑ:m] to (exp.) gây hại tới

44. erosion (n) [i’rouʒn] sự xói mòn

45. consequence (n) [‘kɔnsikwəns] hậu qủa, kết quả

46. planet (n) [‘plænit] hành tinh

47. destruction (n) [dis’trʌk∫n] sự phá hủy

48. feature (n) [‘fi:t∫ə] đặc điểm

49. sensitive (a) [‘sensətiv] nhạy cảm

50. imprision (v) [im’prizn] giam giữ

51. endangered [in’deindʒəd] species (a) những lòai có nguy cơ bị tuyệt chủng.

52. reconstruct (v) [‘ri:kən’strʌkt] tái tạo

53. breed (v) [bri:d] nhân giống

54. policy (n) [‘pɔləsi] chính sách

55. at times [‘taimz]: có những lúc

56. risky (a) [‘riski] rủi ro

57. injure (v) [‘indʒə] làm bị thưong

58. suffer [‘sʌfə] from (v) đau, đau khổ

59. dangerous (a) [‘deindʒrəs] nguy hiểm

60. develop (v) [di’veləp] phát triển

61. disease (n) [di’zi:z] bệnh tật, tệ nạn.

62. vegetation (n) [,vedʒi’tei∫n] việc trồng cây

1. national [‘næ∫nəl] park (n) công viên quốc gia

2. locate (v) [lou’keit] xác định, nằm ở

3. establish (v) [is’tæbli∫] lập, thành lập

4. rainforest (n) [rein,’fɔrist] rừng mưa nhiệt đới

5. butterfly (n) [‘bʌtəflai] con bướm

6. cave (n) [keiv] hang động

7. hike (v) [haik] đi bộ đường dài

8. dependent upon (a)[di’pendənt, ə’pɔn] phụ thuộc vào

9. survival (n) [sə’vaivl] sự sống sót, tồn tại

10. release (v) [ri’li:s] phóng thích, thả

11. orphan (v) [‘ɔ:fən] ( làm cho ) mồ côi

12. orphanage (n) [‘ɔ:fənidʒ] trại mồ côi

13. abandon (v) [ə’bændən] bỏ rơi, từ bỏ

14. take care [keə] of (v) chăm sóc

15. sub-tropical (a) [sʌb, ‘trɔpikl] bán nhiệt đới

16. recognise (v) [‘rekəgnaiz] nhận ra

17. habit (n) [‘hæbit] thói quen

18. temperate (a) [‘tempərət] ôn hòa

19. toxic (a) [‘tɔksik] độc

20. chemical (n) [‘kemikl] chất hóa học

21. contamination (n) [kən,tæmi’nei∫n] sự ô nhiễm

22. organization (n) [,ɔ:gənai’zei∫n] sự tổ chức

23. intend (v) [in’tend] dự định

24. exist (v) [ig’zist] tồn tại

25. pollute (v) [pə’lu:t] làm ô nhiễm

26. suitable (a) [‘su:təbl] (for sb/ sth) thích hợp

27. affect (v) [ə’fekt] ảnh hưởng đến

28. disaster (n) [di’zɑ:stə] tai họa, thảm họa

30. turn out (v) [tə:n, aut] thành ra, hóa ra

31. combine (v) kɔm’bain] kết hợp

32. get a fine (exp.) bị phạt tiền

33. raincoat (n) [‘reinkout] áo mưa

34. accept (v) [ək’sept] chấp nhận

35. refuse (v) [ri’fju:z] từ chối

36. invitation (n) [,invi’tei∫n] lời mời

UNIT 12 MUSIC

1. classical [‘klæsikəl] music (n) nhạc cổ điển

2. folk [fouk] music (n) nhạc dân gian

3. rock [rɔk] ‘n’ roll [‘roul](n) nhạc rock and roll

4. country [‘kʌntri] music (n) nhạc đồng quê

5. serious (a) [‘siəriəs] nghiêm túc, đứng đắn, bác học

6. beat (n) [bi:t] nhịp (âm nhạc)

7. human (n) [‘hju:mən] lòai người

8. emotion (n) [i’mou∫n] cảm xúc

10. communicate (v) [kə’mju:nikeit] giao tiếp

11. express (v) [iks’pres] thể hiện

12. anger (n) [‘æηgə] sự tức giận

13. integral (a) [‘intigrəl] gắn liền

14. set the tone [toun]for (v) tạo nên không khí ( vui, buồn)

15. joyfulness (n) [‘dʒɔifulnis] sự vui nhộn

16. atmosphere (n) [‘ætməsfiə] bầu không khí

17. funeral (n) [‘fju:nərəl] đám tang

18. solemn (a) [‘sɔləm] trang nghiêm

19. mournful (a) [‘mɔ:nful] tang thương

20. lull (v) [lʌl] ru ngủ

22. uplift (a)[‘ʌplift] hưng phấn, bay bổng

23. delight (v) [di’lait] làm thích thú, làm say mê

24. a billion [‘biljən] -dollar industry [‘indəstri]: ngành công nghiệp tỉ đô ( mang lại lợi nhuận cao)

25. fairy tale (n) [‘feəriteil] chuyện cổ tích

26. criticise (v) [‘kritisaiz] chỉ trích

27. convey (v) [kən’vei] truyền đạt, biểu lộ, thể hiện.

28. serene (a) [si’ri:n] thanh bình, tĩnh lặng.

29. cheer [t∫iə] (v) somebody up : làm ai cảm thấy vui vẻ

31. hometown (n) [‘houmwəd] quê quán

32. birthplace (n) [‘bə:θpleis] nơi sinh

33. music composer [kəm’pouzə] (n) nhà sọan nhạc

34. compose (v) [kəm’pouz] sọan nhạc, sáng tác nhạc

35. sweet [swi:t]and gentle [‘dʒentl] (a) ngọt ngào và dịu dàng

36. rousing (a) [‘rauziη] hào hứng, sôi nổi

38. author (n) [‘ɔ:θə] tác giả

39. national anthem (n) [‘næ∫nəl, ‘ænθəm] quốc ca

40. rural (a) [‘ruərəl] nông thôn, làng quê

41. except [ik’sept] for (conj.) trừ, chỉ trừ

42. appropriate (a) [ə’proupriitli] thích hợp,thích đáng

43. tune (n) [tju:n] giai điệu

44. mixture (n) [‘mikst∫ə] sự pha trộn, sự hòa quyện

45. appreciate (v) [ə’pri:∫ieit] coi trọng, đánh giá cao

46. lyrical (a) [‘lirikəl] trữ tình

1. action [‘æk∫n] film (n) phim hành động

2. cartoon (n) [kɑ:’tu:n] phim hoạt hình

3. detective [di’tektiv] film (n) phim trinh thaùm

4. horror [‘hɔrə] film (n) phim kinh dò

5. romantic [rou’mæntik] film (n) phim lãng mạn

6. science fiction [‘saiəns’fik∫n] film (n) phim khoa học viễn tưởng.

7. silent [‘sailənt] film (n) phim caâm.

8. war [wɔ:] film (n) phim chiến tranh

9. vivid (a) [‘vivid] sôi nổi

10. terrifying [‘terifaing] / frightening (a) khiếp sợ

11. violent (a) [‘vaiələnt] bạo lực

12. disgusting (a) [dis’gʌstiη] đáng khinh miệt

13. mournful (a) [‘mɔ:nful] tang thương

14. thriller (n) [‘θrilə] phim giật gân

15. century (n) [‘sent∫əri] thế kỉ (100 năm)

16. sequence (n) [‘si:kwəns] trình tự, chuỗi

17. still [stil] picture (n) hình ảnh tĩnh

18. motion (n) [‘mou∫n]

19. movement (n) [‘mu:vmənt]sự chuyển động

20. decade (n) [‘dekeid] thập kỉ (10 năm)

21. scene (n) [si:n] cảnh

22. position (n) [pə’zi∫n] vị trí

23. cast (n) [kɑ:st] đội ngũ diễn viên

24. character (n) [‘kæriktə] nhân vật

25. part (n) [pɑ:t] vai diễn( trong phim)

26. audience (n) [‘ɔ:djəns] khán giả

27. film marker (n) [film,’mɑ:kə] nhà làm phim

28. spread (v) [spred] lan rộng

29. musical cinema (n) [‘mju:zikəl,’sinimə] phim ca nhạc

30. discover (v) [dis’kʌvə] khám phá

31. tragic (a) bi thảm

32. tragedy (n) [‘trædʒik] bi kịch

33. sink (v) [siηk] chìm

34. luxury (n) [‘lʌk∫əri] sự sang trọng

35. liner (n)[‘lainə] tàu lớn

36. voyage (n) [‘vɔiidʒ] chuyến đi du lịch xa trên biển

37. be based on : được dựa trên

38. disaster (n) [di’zɑ:stə] thảm họa

39. occur (v) [ə’kɜ:(r)] xảy ra, xuất hiện

40. generous (a) [‘dʒenərəs] hào phóng

42. be on board [bɔ:d] (exp.) trên tàu

43. fall in love (with someone) : yêu ai

44. be engaged [in’geidʒd] (exp.) đã đính hôn

45. iceberg (n) [‘aisbə:g] tảng băng

46. the content [‘kɔntent] of the film: nội dung chính của phim.

47. the setting [‘setiη] of the film : bối cảnh phim

48. description (n) [dis’krip∫n] sự mô tả

49. rescue (v) [‘reskju:] cứu nguy

1. champion (n) [‘t∫æmpjən] nhà vô địch

2. runner-up (n) [,rʌnər’ʌp] đội về nhì

3. tournament (n) [‘tɔ:nəmənt] vòng đấu, giải đấu

4. consider (v) [kən’sidə] đánh giá, coi (là)

5. popular (a) [‘pɔpjulə] được ưa thích

6. sporting event (n) [‘spɔ:tiη,i’vent] sự kiện thể thao

7. passionate (a) [‘pæ∫ənət] say mê

8. globe (n) [gloub] toàn cầu

9. attract (v) [ə’trækt] thu hút

10. billion (n) [‘biljən] 1 tỉ

11. viewer (n) [‘vju:ə] người xem

12. governing body (n) [‘gʌvəniη,’bɔdi] cơ quan quản lí

13. set [set] (v) up : thành lập

14. world championship (n)[wə:ld,t∫æmpjən∫ip] giải vô địch thế giới.

15. take (v) part [pɑ:t] in: tham dự

16. host (n) [houst] chủ nhà

17. final (n) [‘fainl] trận chung kết, vòng chung kết

18. witness (v) [‘witnis] chứng kiến

19. compete (v) [kəm’pi:t] cạnh tranh

20. elimination [i,limi’nei∫n] games: các trận đấu loại

21. finalist (n) [‘fainəlist] đội vào vòng chung kết

23. trophy (n) [‘troufi] cúp

24. honoured (a) [‘ɔnəd] vinh dự

25. title (n) [‘taitl] danh hiệu

26. competition (n) [,kɔmpi’ti∫n] cuộc cạnh tranh, thi đấu

27. a series [‘siəri:z] of : một loạt

29. prize (n) [praiz] giải

30. provide (v) [prə’vaid] cung cấp

31. facility (n) [fə’siliti] thiết bị

32. FIFA : [‘fi:fə] liên đoàn bóng đá quốc tế

33. penalty shoot-out (n) [‘penlti, ‘∫u:t’aut] cú đá phạt đền 12. defeat (v) [di’fi:t] đánh bại

34. goal -scorer (n) [goul,kɔ:rə] cầu thủ ghi bàn

35. ambassasdor (n) [æm’bæsədə] đại sứ

36. promote (v) [prə’mout] thúc đẩy

37. peace (n) [pi:s] hòa bình

38. Championship (n) [‘t∫æmpjən∫ip] chức vô địch

39. committee (n) [kə’miti] ủy ban

40. announce (v) [ə’nauns] thông báo

41. postpone (v) [pə’spoun] hoãn lại

42. severe (a) [si’viə] khắc nghiệt

43. captain (n) [‘kæptin] đội trưởng

44. Communist [‘kɔmjunist] Youth Union : Đoàn thanh niên cộng sản

45. friendly match (n) trận đấu giao hữu

1. The Empire [’empaiə] State Building : tòa nhà văn phòng New York.

2. The United Nations Headquarters [‘hed’kwɔ:təz]: trụ sở Liên Hiệp Quốc

3. Times Square[‘taimz,skweə] : quảng trường Thời đại

4. Central Park: [‘sentrəl, pɑ:k] công viên trung tâm

5. well-known (a) [‘Wel ‘noun] nổi tiếng

6. state (n) [steit] bang

7. at the point [pɔint]: tại nơi, tại điểm

8. mingle [‘miηgl] (v) (with sth) hòa lẫn

9. harbour (n) [‘hɑ:bə] cảng

10. metropolitan (a) [,metrə’pɔlitən] thuộc về đô thị

11. region (n) [‘ri:dʒən] khu vực

12. population (n) [,pɔpju’lei∫n] dân số

13. found (v) [faund] thành lập

14. take over (v) [‘teik’ouvə] tiếp quản

15. finance (n) [fai’næns] tài chính

16. characterise (v) [‘kæriktəraiz] đặc trưng hóa

17. The Statue of liberty (n) tường Nữ thần tự do

18. art gallery (n) [ɑ:t,’gæləri] phòng trưng bày nghệ thuật

20. communication (n) [kə,mju:ni’kei∫n] thông tin liên lạc.

21. national holiday (n) [‘næ∫nəl,’hɔlədi] ngày nghỉ của cả nước

22. transport (n) [‘trænspɔ:t] giao thông

23. reserved (a) [ri’zə:vd] dè dặt, kín đáo.

24. A.D. ( anno domini) : sau công nguyên

25. B.C. ( before christ): trước công nguyên

26. be situated [‘sitjueitid] (a) nằm ở

27. be famous [‘feiməs] for (sth) (a) nổi tiếng vò cái gì

28. historic (a) [his’tɔrik]có tính lịch sử

29. cathedral (n) [kə’θi:drəl] nhà thờ lớn

30. House of Parliament (n) tòa nghị viện

31. ideal (a) [ai’diəl] lí tưởng

32. get away [ə’wei] from (sth) tránh xa

2. Co Loa Citadel [‘sitədl] di tích thành Cổ Loa

3. Hoa Lu capital [‘kæpitl]Cố đô Hoa Lư

4. Den Hung Remains[ri’meinz]khu di tích đền Hùng

5. Son La prision [‘prizəm] and museum [mju:’ziəm] nhà tù và viện bảo tàng Sơn La

6. Hue imperial [im’piəriəl] city : Kinh thành Huế

7. Cu Chi tunnels [‘tʌnlz]địa đạo Củ Chi

8. dynasty (n) [‘dinəsti] triều đại

9. cultural (a) [‘kʌlt∫ərəl] thuộc văn hóa

10. representative (n) [repri’zentətiv] biểu tượng

11. Confucian (n) [kən’fju:∫n] đạo nho

12. behaviour (n) [bi’heivjə] lối hành xử

13. establish (v) [is’tæbli∫t] thành lập

14. on the grounds [graundz] of : trên khu đất

15. educate (v) [‘edju:keit] giáo dục đào tạo

16. memorialize (v) [mə’mɔ:riəlaiz]tôn vinh tưởng nhớ

17. brilliant (a) [‘briljənt] lỗi lạc

18. scholar (n) [‘skɔlə] học giả

19. achievement (n) [ə’t∫i:vmənt] thành tích

20. royal (a) [‘rɔiəl] cung đình, hoàng gia

21. engrave (v) [in’greiv] khắc, chạm trổ

22. stele (n) [‘sti:li] bia đá(số nhiều: stelae)

23. giant (a) [‘dʒaiənt] to lớn, khổng lồ

24. tortoise (n) [‘tɔ:təs] con rùa

25. well-preserved (a) [wel,pri’zə:vd] được bảo toàn tốt

26. architecture (n) [‘ɑ:kitekt∫ə] kiến trúc

27. banyan [‘bæniən] tree (n) cây đa

28. feudal (a) [‘fju:dl] phong kiến

29. flourish (v) [‘flʌri∫] hưng thịnh, phát triển mạnh mẽ

30. pride (n) [praid] niềm tự hào

31. talented man [‘tæləntid,mæn] nhân tài

32. train (v) [trein] tập luyện

33. Ho Chi Minh’s Mausoleum[mɔ:sə’liəm] :Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh.

34. construction (n) [kən’strʌk∫n] quá trình xây dựng

35. late president [‘prezidənt] (n) chủ tịch quá cố

36. cottage (n) [‘kɔtidʒ]nhà tranh

37. maintenance (n) [‘meintinəns]sự bảo dưỡng, tu sửa

38. World Cultural Heritage [‘heritidʒ]di sản văn hóa thế giới

39. comprise (v) [kəm’praiz] bao gồm

40. section (n) [‘sek∫n] khu vực, phần

41. the Royal Citadel : Hoàng thành

42. the Imperial Enclosure : Đại nội

43. the Forbidden Purple City : Tử Cấm thành

44. admission fee (n) lệ phí vào cửa

45. Thong Nhat Conference [‘kɔnfərəns] Hall : hội trường Thống nhất

46. Reunification [ri:ju:nifi’kei∫n] Hall : Dinh Thống Nhất

47. Independence Palace [indi’pendəns,’pælis] Dinh Độc lập

48. bombardment (n) [bɔm’bɑ:dmənt] sự ném bom

Đề Thi Nói Tiếng Anh Lớp 9 Học Kì 1 Năm 2022

I. Chủ đề nói – Topic nói học kì 1 tiếng Anh lớp 9 năm 2020

Topic 1. Local environment

1. Tell some places of interest you know.

– (Tay Ho village in Hue – it’s traditional crafts – It’s the birthplace of conical hat in Hue )

– ( Viet Nam national Museum of History in Ha Noi – it’s near Hoan Kiem Lake, there’s an extensive collection of artefacts tracing Vietnam’s history )

– (Bat Trang pottery village – As far as I know it’s one of the most famous traditional crafts village, it’s not far from Ha noi center. If you go there, the artisans will teach you how to make things such as pots, vases, or bowls.)

– (The Temple of Literature – it’s located in Hanoi , it’s considered the 1st university in Viet Nam)

– (Hoi An town – it is located in Quang Nam province – if you go there on 15th of each lunar month, you can enjoy the lights of many beautiful lanterns)

Related questions

1. Why do tourists like to buy handicrafts as souvenirs ? ( Because the handicrafts remind them of specific region)

2. Why do people like to go Bat Trang village? ( Because people can buy things for their house and make pottery themselves there)

3. Do you like to go to Viet Nam national Museum of History and The Temple of Literature ? Why?

(yes, I like to go there because I am interested in history, I want to widen my knowledge, it’s useful for my studying)

Topic 2: City life

1. Tell some the best city in the world to live in you know. (Melbourne (Australia), Tokyo, Paris, Osaka)

2. Which city would you like to go ? Why? (……………..because it has good condition to study, entertainment and find a good job )

3. However, living in a big city has a number of drawbacks, do you agree or disagree?

(I agree with you because there are a lot drawbacks in a big city , for example pollution, noise, traffic jam, crime …….

4. Would you like to live in the countryside or city? Why?

Xem gợi ý tại:

Viết đoạn văn tiếng Anh về lợi ích sống ở thành phố Write a short paragraph about one of the cities above

Topic 3: Teen stress and pressure

1. It is necessary to have life skills for teenagers, which skills do you have? (p31)

2. Have you ever been stressed? What is your problem?(p28)

3. A. I always feel nervous when I have a big assignment to complete, I don’t know where to start. It’s too difficult! – If you were me, what would you do? (p28)

B. If you want to become a designer, but you parents want you to become a doctor because they think that designer is difficult to find job in the future. What would you do? (p35)

Topic 4: Wonders of Viet Nam

1. Tell some wonders of Viet Nam you studied or you know

Xem gợi ý tại:

Viết về kỳ quan thiên nhiên bằng tiếng Anh Write a short article describing a wonder of Viet Nam

2. Which place do you like best? Why?

(Ha Long Bay. It is known that Ha Long Bay was recognized as a World Heritage Site by UNESCO in 1994. It magical place. It is situated in Quang Ninh province . It’s one of the most extraordinary natural wonder. People who are interested in history should visit Van Don Island, Poem Island and Bach Dang river…………………..

3. Now I want to visit Hue City. Could you give me some tips?

I’m afraid I will lost my way, what should I do?

II. Đề thi tiếng Anh lớp 9 học kì 1 năm 2020

IV. Chủ đề nói tiếng Anh lớp 9 cả năm mới nhất

1. Phần 1 – Personal Information/ Introduce yourself

Tự giới thiệu về mình (HS linh hoạt giới thiệu về mình

(Học sinh tự nói ít nhất 4 – 5 câu về bản thân mình)

– Name / middle name / family name.

– Age.

– Job.

– Class / grade.

– School

-Home address.

Suggested Introduction:

My name is …………./ I’m……….. I’m a student of class …., TP lower secondary school. Every day I get up at 5, do morning exercises, and then have breakfast at 6. After that, I go to school at 6.15. My school is not far from my house, so I walk. ……..

1. ENVIRONMENTAL PROBLEMS

Talk about what you should do to protect the environment.

You should say:

– Environmental problems nowadays

– Ways to protect the environment

2. ENERGY

Talk about what you should do to save energy.

You should say the ways how to:

+ reduce garbage

+ reusing paper

+ saving energy in the kitchen

(You can the ideas in the student’s book on page 62)

You can use the cues given:

Solar energy/ cheap/ clean/ effective source of power/ not/ cause/ pollution/ waste/ natural resources/ / only one percent/ solar energy/ get/ earth/ provide/ enough power/ world’s population/ / many countries/ already using/ solar energy/ / we hope/ VN/ have/ solar energy program/ near future/ /

4. FESTIVALS/ CELEBRATIONS

Talk about a festival you know.

You should say:

– The name of the festival

– What the festival is

– Where the festival is held

– When the festival is held

– How the festival is held

– Why the festival is held

– What you think about the festival

5. NATURAL DISASTERS

– Talk about some natural disasters you know .

– And talk what you think you want to buy and do to prepare for a typhoon.

– Tell a story about typhoon, using the words given on page 79 (student’s book) .

6. LIFE ON OTHER PLANETS

Talk about the existence of UFOs.

Do you believe in the existence of UFOs? Why?/ Why not?

3. Phần 2.2 – Chủ đề nói học kì 1 lớp 9 mới năm 2019 – 2020

You should say:

– Describe a friend. – How long have you known each other? – What do usually do together? – What do you like the most about him/ her? – How often do you see each other?

2. CLOTHING/ UNIFORMS

Talk about uniforms/ Ao dai “a traditional dress”

You should say:

+ Should lower secondary school students wear uniforms? Why?/ Why not?

(You may use the outlines in the student’s book on pages 19/ 20)

3. LIFE IN THE COUNTRYSIDE

Talk about life in the countryside. You should say:

– Tell a country picnic. (You may use the ideas in the student’s book on pages 26/ 27)

– Which do you prefer living: countryside or city? Why?

– Tell some changes about life in the countryside.

4. LEARNING A FOREIGN LANGUAGE

Talk about learning foreign languages.

You should say:

– Do you think learning foreign languages is very important, especially English? Tell the reason.

– What should you do to improve your English?

5. THE MEDIA

Talk about the media.

You should say:

– Tell some media you know.

1. FRIENDS

– Do we think friendship is important? Why?

– Do you have any pen friends/ pen pals?

– How often do you write to each other?

– What do you like the most about him/ her?

2. CLOTHES

– What type of clothes do you like to wear?

– What do you usually wear on the weekend? Why do you wear these clothes?

– What type of clothes do you wear on special occasions?

– What kind of clothes do you dislike?

3. LIFE IN THE COUNTRYSIDE

– Where is your home village?

– What do people often do for a living in the countryside?

4. LEARNING A FOREIGN LANGUAGE

– Do you like learning English? Why?

– What aspect of learning English do you need to improve?

– What should you do to improve the aspects of learning English you are not good at?

5. THE MEDIA

– Do you like watching TV/ reading newspapers/ magazines/ listening to the radio/ using the internet?

– How many hours a day/ week do you spend watching TV?………

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 9 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 8 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Giải Đề Thi Kì 1 Tiếng Anh Lớp 9 Năm 2022

A. She cycled around the lake.

B. She stayed at home

C. She walked around the lake

D. she played games.

A. stay home

B. watch TV

C. walk

D. cycle

A. on foot

B. by bicycle

C. by bus

D. by car

A. on Friday

B. every day

C. on the weekend

D. tomorrow

Task 2: true or false?

Question 1. Mai played with her brother yesterday morning

Question 2. It’s about three kilometers from her house to her new school

Question 3.. Her father usually takes her to school.

Question 4. When her father is busy, she goes to school on foot.

A. grocery store

B. gas station

C. hotel

D. bank

A. study B. must study C. studying D. studied

A. in/at B. at/on C. on/in D. at/in

III. READING (2pts)

The kimono, a dress that looks like a robe is the traditional clothing of Japan. Kimonos are usually worn with traditional footwear. Kimono styles have changed significantly in Japan’s history. Today, men, women and even children in Japan wear kimonos. They are different according to the sex, the age and status of the wearer. They are also different according to the season of the year and the occasions the kimono for which is worn. The colors, materials and decorations of a kimono vary among people wear it. Although most Japanese people now wear western style clothes such as suits, shirts or skirts, they wear kimonos on holidays and other special occasions such as weddings or ceremonies.

Task 1: True (T) or False (F)?

Question 1.. The kimono looks like a robe.

Question 2.. Kimono styles haven’t changed much in Japan’s history.

Question 3. Kimonos have the same colors, materials and decorations.

Question 4.. Kimonos are also different according to the seasons of the year.

Task 2: Answer the question

Question 1.. Which clothing is the traditional dress of Japan?

Question 2.. Are kimonos usually worn with traditional footwear?

Question 3. Who wear kimono now?

Question 4. When do they wear kimonos?

IV. WRITING (2 pts) Use the provided words or phrases to write a complete letter.

Dear Mom and Dad,

I arrived in Da Lat to visit Lan, my pen pal yesterday morning.

Question 1.. She/ meet/ me/ at the station/ and/ take/ me/ to her house/ her motorcycle.

Question 2.. We/ eat tasty fruit/ Da Lat and I / take/ a lot of/ photos.

Question 3.. I/ be/ happy/ come/ here/ and/ hope/ visit/ Da Lat again.

Question 4.. I/return/home/ next weekend.

Love

Your daughter.

Task 2: Put the words or phrases in correct order to make meaningful sentences.

Question 1. can/ at/ These/ home/ be/ exercises/ easily/ done/.

Question 2. Mary/ ago/ I/ months/ saw/ at/ her/ two/ last/ house

Question 3. She/ me/ buy/ where/ souvenirs/ asked/ the best place/ to/ was

Question 4. most/ The/ I/ weeks/ picnic/ was/ a/ enjoyed/ few/ ago/ jus weekend.

I. LISTENING (2pts) Task 1: (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Task 2: (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) II. LAGUAGE FOCUS (2pts)

(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

III. READING (2pts)

1. Kimono is the traditional clothing of Japan. /The traditional clothing of Japan is the Kimono/It is the kimono.

2. Yes, they are Yes Kimonos are usually worm with traditional footwear.

3. Today/ Now, men, women and even childiren in Japan wear Kimonos,

4. They wear kimonos on holidays and other special occasions.

IV. WRITING (2 pts) Task 1 (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

1. She met me at the station and took me to her house by her motorcycle

2. We ate tasty fruit in Da Lat and I took a lot of photos.

3. I am happy to come here and (I) hope to visit Da Lat again.

4. I will return home next weekend.

Task 2 (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

1, These exercises can be done easily at home./These exercises can be easily done at home.

2 I last saw Mary at her house two months ago.

3. She asked me where the best place was to buy souvenirs.

4. The weekend picnic I enjoyed most was just a few weeks ago. .

II. LANGUAGE FOCUS (2 pts) Question 1.

Kiến thức: từ nối

Giải thích:

however: tuy nhiên

although: mặc dù

so: do đó, vậy nên

because: bởi vì

Tạm dịch: Hoàng dậy muộn nên anh ta không có đủ thời gian ăn sáng.

Chọn C Question 2.

Kiến thức: Câu bị động

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại đơn: S + is/am/are + Vp2

Tạm dịch: Tờ báo này được xuất bản mỗi ngày. Nó là báo hàng ngày.

Chọn B Question 3.

Kiến thức: Cấu trúc ước với “wish”

Giải thích:

Điều ước không có thực ở hiện tại thì lùi về 1 thì đối với động từ chính

Tạm dịch: Nam ước mình có thể bơi giỏi.

Chọn C Question 4.

Kiến thức: Câu tường thuật

Giải thích:

Cấu trúc câu tường thuật: lùi về 1 thì và biến đổi trạng từ chỉ thời gian

Tạm dịch: Mary nói rằng bạn ấy sẽ đi Hạ Long vào mùa hè tới.

Chọn D Question 5.

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

– grocery store: tiệm tạp hóa

– gas station: bến tàu

– hotel: khách sạn

– bank: ngân hàng

Tạm dịch: Chúng ta có thể mua đồ ăn và những thứ nhỏ nhỏ ở tiệm tạp hóa.

Chọn A Question 6.

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

If S + V (hiện tại đơn), S + will/can/must + V(nguyên thể)

Tạm dịch: Nếu bạn muốn đạt điểm cao, bạn phải học hành chăm chỉ.

Chọn B Question 7.

Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành

Cấu trúc thì: S + have/has + Vp2

Chủ ngữ là they (số nhiều) nên sử dụng have

Tạm dịch: Họ đã sống ở thành phố này từ năm 1974.

Chọn B Question 8.

Kiến thức: Giới từ chỉ thời gian

Giải thích:

at + giờ

in + các buổi trong ngày trừ at night

Tạm dịch: Lan thường đến trường lúc 7h sáng.

Chọn D III. READING Tạm dịch:

Kimono, bộ trang phục trông giống như một chiếc áo choàng là trang phục truyền thống của Nhật Bản. Kimono thường được đi cùng với giày dép truyền thống. Phong cách kimono đã thay đổi đáng kể trong lịch sử Nhật Bản. Ngày nay, đàn ông, phụ nữ và thậm chí cả trẻ em ở Nhật Bản đều mặc kimono. Những bộ trang phục đó khác nhau tùy theo giới tính, độ tuổi và địa vị của người mặc. Chúng cũng khác nhau tùy theo mùa trong năm và những dịp mặc kimono. Màu sắc, chất liệu và trang trí của kimono khác nhau giữa những người mặc nó. Mặc dù hầu hết người dân Nhật Bản hiện nay mặc quần áo kiểu phương Tây như bộ vét, áo sơ mi hoặc váy, họ mặc kimono vào các ngày lễ và các dịp đặc biệt khác như đám cưới hoặc nghi lễ.

Task 1

Kiến thức: Đọc hiểu

Question 1. T Giải thích:

Thông tin: Câu đầu tiên của đoạn “The kimono, a dress that looks like a robe is the traditional clothing of Japan.”

Tạm dịch: Kimono, bộ trang phục trông giống như một chiếc áo choàng là trang phục truyền thống của Nhật Bản.

Chọn T Question 2. F Giải thích:

Thông tin: “Kimono styles have changed significantly in Japan’s history.”

Tạm dịch: Phong cách kimono đã thay đổi đáng kể trong lịch sử Nhật Bản.

Chọn F Question 3. F

Giải thích:

Thông tin: “The colors, materials and decorations of a kimono vary among people wear it.”

Tạm dịch: Màu sắc, chất liệu và trang trí của kimono khác nhau giữa những người mặc nó.

Chọn F Question 4. T Giải thích:

Thông tin: “They are also different according to the season of the year and the occasions the kimono for which is worn.”

Tạm dịch: Chúng cũng khác nhau tùy theo mùa trong năm và những dịp mặc kimono.

Chọn T Task 2: Question 1.

Kiến thức:

Giải thích:

Which clothing is the traditional dress of Japan? (Trang phục nào là truyền thống của Nhật Bản?

Trả lời: Kimono is the traditional clothing of Japan. /The traditional clothing of Japan is the Kimono/It is the kimono.

Tạm dịch: Trang phục truyền thống của Nhật Bản là Kimono.

Question 2.

Kiến thức:

Giải thích:

Câu hỏi: Are kimonos usually worn with traditional footwear? (Kimono có được mặc thường xuyên với giày dép truyền thống không?”

Trả lời: Có, chúng được mặc thường xuyên với giày dép truyền thống

Thông tin: “Kimonos are usually worn with traditional footwear.”

Question 3. Giải thích:

Câu hỏi: Who wear kimono now? (Ai mặc Kimono hiện tại?”

Trả lời: Today/ Now, men, women and even childiren in Japan wear Kimonos. (. Ngày nay, đàn ông, phụ nữ và thậm chí cả trẻ em ở Nhật Bản đều mặc kimono.)

Thông tin: Câu số 4 trong bài “Today, men, women and even children in Japan wear kimonos.”

Question 4.

Kiến thức:

Giải thích:

Câu hỏi: When do they wear kimonos? (Họ mặc Kimono khi nào?)

Trả lời: They wear kimonos on holidays and other special occasions.(Họ thường mặc vào dịp lễ hội hoặc những dịp đặc biệt khác.)

Thông tin: Câu cuối cùng “Although most Japanese people now wear western style clothes such as suits, shirts or skirts, they wear kimonos on holidays and other special occasions such as weddings or ceremonies.”

Tạm dịch: Mặc dù hầu hết người dân Nhật Bản hiện nay mặc quần áo kiểu phương Tây như bộ vét, áo sơ mi hoặc váy, họ mặc kimono vào các ngày lễ và các dịp đặc biệt khác như đám cưới hoặc nghi lễ.

IV. WRITING Task 1: Question 1.

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

Sử dụng thì quá khứ đơn diễn tả sự việc xảy ra và kết thúc trong quá khứ

Đáp án: She met me at the station and took me to her house by her motorcycle

Tạm dịch: Bạn ấy gặp con ở trạm xe và đưa con về nhà bằng xe máy.

Question 2.

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

Sử dụng thì quá khứ đơn diễn tả sự việc xảy ra và kết thúc trong quá khứ

in + địa điểm cụ thể

Đáp án We ate tasty fruit in Da Lat and I took a lot of photos.

Tạm dịch: Chúng con ăn hoa quả ngon của Đà Lạt và con chụp rất nhiều ảnh.

Question 3.

Kiến thức:

Giải thích:

hope to V: hi vọng làm gì

Đáp án: I am happy to come here and (I) hope to visit Da Lat again.

Tạm dịch: Con rất vui khi đến đây và hi vọng rằng sẽ được đi thăm nơi này lần nữa.

Question 4.

Kiến thức: Thì tương lai đơn

Giải thích:

Sử dụng thì tương lai đơn để diễn tả kế hoạch trong tương lai

Đáp án I will return home next weekend.

Tạm dịch: Con sẽ trở về vào tuần sau

Task 2 (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Question 1.

Kiến thức: Câu bị động

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động với động từ khuyết thiếu: S + can/could/may/ … + be Vp2

Vị trí của trạng từ có thể đứng giữa to be và động từ Vp2 hoặc đứng sau V

Đáp án These exercises can be done easily at home./These exercises can be easily done at home.

Tạm dịch: Những bài tập này có thể được hoàn thành một cách dễ dàng ở nhà.

Question 2.

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

two moths ago: dấu hiệu của thì quá khứ đơn

Vị trí của trạng từ chỉ địa điểm đứng trước trạng từ chỉ thời gian.

Đáp án I last saw Mary at her house two months ago.

Tạm dịch: Lần cuối toi nhìn thấy Mary là tại nhà cô ấy 2 tháng trước.

Question 3.

Kiến thức: Câu tường thuật với từ để hỏi

Giải thích:

Cấu trúc câu tường thuật có từ để hỏi: S + asked/told/wanted to know + wh-q + S + V (lùi thì)

Đáp án: She asked me where the best place was to buy souvenirs.

Tạm dịch: Cô ấy hỏi tôi xem là địa điểm nào tuyệt nhất để mua quà lưu niệm

Question 4. Giải thích:

Cấu trúc câu ghép: Sth + S + V most + to be

Đáp án: The weekend picnic I enjoyed most was just a few weeks ago.

Tạm dịch: Chuyến dã ngoại cuối tuần tôi thích nhất là vài tuần trước.