Trang Web Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán / Top 11 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 2/2023 # Top View | Theolympiashools.edu.vn

5 Trang Web Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán

Làm kế toán mà kém Tiếng Anh thì gây ra thiệt thòi rất lớn về cơ hội tiếp cận các vị trí nghề nghiệp ở các công ty đa quốc gia hay thực tế nhất là về vấn đề lương AloGuru xin tổng hợp cho các bạn đọc giả 5 website học Tiếng Anh kế toán có thể giúp bạn nâng cao trình độ Tiếng Anh của mình hằng ngày.

Ngoài kế toán, bạn có thể học Tiếng Anh của các ngành khác hoặc lĩnh vực khác bạn quan tâm bằng việc đánh từ khóa vào ô tìm kiếm.

Học tiếng Anh qua video call cùng các Guru trên AloGuru, tại sao không?

Sự thật về tự học tiếng Anh: Tự học không có nghĩa là phải học một mình!

Có thể bạn dành phần lớn thời gian để học một mình, nhưng tự học tiếng Anh không có nghĩa là bạn không cần sự hướng dẫn, giúp đỡ của người khác.

Mọi việc sẽ thuận lợi và dễ dàng hơn nếu bạn tìm được một người hướng dẫn hoặc cùng học với bạn.

Nhất là trong thời đại Internet phát triển giúp cho mọi người có thể kết nối với nhau dễ dàng giúp bạn có thể học bằng nhiều hình thức khác nhau: nhóm học online, voice chat, video call…

Để hành trình tự học tiếng Anh một mình của bạn không còn cô đơn và trở nên hiệu quả, AloGuru sẽ giúp bạn kết nối với Chuyên gia Đỗ Sang, bạn sẽ được Chuyên gia Coaching – Tư vấn Phương pháp tự học tiếng Anh qua nền tảng công nghê video call tiên tiến nhất hiện nay.

Chỉ cần làm đúng cách bạn sẽ đi rất nhanh và tiến rất xa!

Học kỹ năng Tự học tiếng Anh cùng Chuyên gia, tại sao không?

Nếu phương pháp học ban đang áp dụng không hiệu quả, bạn cần phải thay đổi ngay. Vì đây là một hành trình dài! Đừng ngần ngại khi đầu tư một khoảng phí giúp cho bản thân mình phát triển và làm học tập hiệu quả hơn.

Kết nối ngay với Chuyên gia Đỗ Sang bằng gói dịch vụ tiết kiệm 0 ĐỒNG Tư vấn tự học tiếng Anh tại NHẬN NGAY GÓI TƯ VẤN.

Chia sẻ bài viết

Khóa Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán

Lượt Xem:509

Khóa học tiếng anh chuyên ngành kế toán được trung tâm tiếng anh NewLight xây dựng dành riêng cho người làm nghề . Khóa học sẽ cung cấp kỹ năng, kiến thức đầy đủ về ngành học bằng tiếng anh kèm theo đó là kỹ năng phỏng vấn, xin việc giao tiếp nơi làm việc.

Mục tiêu khóa học tiếng anh chuyên ngành kế toán

· Đáp ứng nhu cầu về Tiếng Anh chuyên ngành cho học viên, trong đó đặc biệt chú trọng tới nhu cầu cập nhật từ vựng chuyên ngành và phương pháp tiếp cận vấn đề

· Phù hợp với đối tượng học viên

· Tạo cơ sở cho học viên tiếp tục tham gia khoá học Tiếng Anh chuyên ngành nâng cao hoặc tham gia các khoá học chuyên ngành được cung cấp bằng Tiếng Anh

· Củng cố các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết của học viên

· Phát triển các kỹ năng mềm khác như kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc nhóm…

– Đã học qua lớp học tiếng anh giao tiếp muốn chuyển sang học tiếng anh chuyên nghành kế toán.

– Nâng cao khả năng nghe, nói, đọc báo, dịch tài liệu kế toán từ tiếng Việt sang tiếng Anh hoặc từ tiếng anh sang tiếng việt.

– Đã học lớp kế toán thực tế muốn học kế toán bằng tiếng anh.

– Sinh viên tốt nghiệp ra trường muốn phỏng vấn tuyển dụng vào các doanh nghiệp nước ngoài.

– Tuổi từ 18 – 55 tuổi.

Nội dung khoá học :

– Dạy cách kê khai thuế, làm sổ sách, báo cáo tài chính bằng tiếng việt sau đó dịch sang từ kế toán chuyên ngành tiếng anh.

– Dạy cách làm các báo cáo quản trị nội bộ bằng tiếng anh.

– Thuyết trình các báo cáo cho ông chủ người nước ngoài.

– Giao tiếp thuần thục với đồng nghiệp người nước ngoài.

Phương pháp giảng dạy

Phương pháp giảng dạy hiện đại lấy người học làm trung tâm, khuyến khích cách học hợp tác và tích cực

Học viên được khuyến khích nghiên cứu và chuẩn bị tài liệu trước khi tới lớp nâng cao hiệu quả mỗi tiết học

Phương châm của chúng tôi là ” Học đến đâu thực hành đến đấy “

Mọi thắc mắc của học viên sẽ được giải đáp ngay tại chỗ

-Bạn sẽ KHÔNG THỂ TÌM ĐƯỢC bất kỳ nơi nào ở Việt Nam dạy theo phương pháp này :

+ Học 3 qui tắc làm chủ tiếng anh, thay vì 1 triệu qui tắc

+ Nhớ một cách tự nhiên, thay vì ép buộc nhớ

+ Học một cách logic, thay vì học máy móc

+ Học 20% kiến thức chiếm 80% ngữ cảnh sử dụng

+ Học để SỬ DỤNG và THI, thay vì CHỈ THI

+ Làm chủ English, thay vì sợ English

+ Những MẸO nhớ cả đời như: 5′ để nhớ 24 công thức thời thể Tại sao bạn không đăng ký HỌC THỬ MIỄN PHÍ 02 BUỔI để kiểm nghiệm những gì chúng tôi cam kết? Bạn KHÔNG mất gì nếu không học tiếp !

Kết quả thu được sau khi tham gia khóa tiếng anh chuyên ngành kế toán

– Có vốn từ vựng phong phú, phát âm chuẩn để giao tiếp linh hoạt với người nước ngoài

– Nắm được những kĩ năng về tiếng anh chuyên ngành kế toán

– Tự tin đi xin việc ở các công ty nước ngoài

– Tăng khả năng phản xạ về nghe , đọc tiếng anh

Thời gian học :

– Mỗi khoá học 12 buổi, 2h/buổi

– Sáng 8h – 10h, Chiều từ 2h – 4h, Tối từ 18h – 20h.

– Chuyên nghiệp, tiện nghi, có điều hoà, đầy đủ tài liệu để học viên tham khảo..

– Môi trường thân thiện, gần gũi giữa học viên và giảng viên.

Khóa học tiếng anh giao tiếp chất lượng khẳng định thương hiệu!

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn

Từ Vựng Chuyên Ngành Kế Toán

Kế toán hiện đang là một trong những ngành hot hiện nay. Kế toán đóng vai trò quan trọng nhất định trong toàn thể bộ phận công ty, từ từng đơn vị nhỏ cho đến phạm vi lớn hơn trong việc quản lý kinh tế tài chính. Cũng không ít học viên học tiếng Trung để phục vụ cho học tập cũng như trong công việc. Hôm nay mình xin giới thiệu tới các bạn từ vựng chuyên ngành kế toán.

1 会计 kuàijì Kế toán

2 工业会计 gōngyè kuàijì Kế toán công nghiệp

3 企业会计 qǐyè kuàijì Kế toán doanh nghiệp

4 单式簿记 dān shì bùjì Kế toán đơn

5 成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán giá thành

6 复式簿记 fùshì bù jì Kế toán kép

7 银行会计 Yínháng kuàijì Kế toàn ngân hàng

8 工厂会计 gōngchǎng kuàijì Kế toán nhà máy

9 制造会计 zhìzào kuàijì Kế toán sản xuất

10 会计主任 kuàijì zhǔrèn Kế toán trưởng

11 结账 jiézhàng Kết toán sổ sách

12 财务结算 cáiwù jiésuàn Kết toán tài vụ

13 工资等级 gōngzī děngjí Bậc lương

14 预算草案 yùsuàn cǎo’àn Bản dự thảo ngân sách

15 损益表 sǔnyì biǎo Bảng báo cáo lỗ lãi

16 财务报表 cáiwù bàobiǎo Bảng báo cáo tài chính

17 合并决算表 hébìng juésuàn biǎo Bảng báo cáo tài chính hợp nhất

18 工作日表 gōngzuò rì biǎo Bảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày

19 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo Bảng cân đối kế toán

20 对账单 duì zhàngdān Bảng đối chiếu nợ

21 收支对照表 shōu zhī duìzhào biǎo Bảng đối chiếu thu chi

22 成本计算表 chéngběn jìsuàn biǎo Bảng kê giá thành

23 用料单 yòng liào dān Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư

24 库存表 kùcún biǎo Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt

25 银行结单 yínháng jié dān Bảng kê tài khoản ngân hàng

26 工资单, 工资表 gōngzī dān, gōngzī biǎo Bảng lương

27 决算表 juésuàn biǎo Bảng quyết toán

28 比较表 bǐjiào biǎo Bảng so sánh

29 汇总表 huìzǒng biǎo Bảng tổng hợp thu chi

30 工资汇总表 gōngzī huìzǒng biǎo Bảng tổng hợp tiền lương

31 旬报 xún bào Báo cáo 10 ngày

32 年报 niánbào Báo cáo năm

33 日报 rìbào Báo cáo ngày

34 月报 yuè bào Báo cáo tháng

35 统计图表 tǒngjì túbiǎo Biểu đồ thống kê, bảng thống kê

36 其它长期应收款项 qítā chángqí yīng shōu kuǎn xiàng Các khoản phải thu dài hạn khác

37 预付款项 yùfù kuǎnxiàng Các khoản trả trước

38 其它预付款项 qítā yùfù kuǎnxiàng Các khoản trả trước khác

39 租赁权益改良 zūlìn quányì gǎiliáng Cải thiện quyền lợi thuê

40 租赁权益改良 zūlìn quányì gǎiliáng Cải thiện quyền thuê

41 财务拨款 cáiwù bōkuǎn Cấp phát tài chính

42 起动费 qǐdòng fèi Chi phí sơ bộ

43 制造费用 zhìzào fèiyòng Chi phí chế tạo

44 办公费 bàngōngfèi Chi phí hành chính

45 查账费用 cházhàng fèiyòng Chi phí kiểm toán

46 利息费用 lìxí fèiyòng Chi phí lợi tức

47 业务费用 yèwù fèiyòng Chi phí nghiệp vụ

48 公费 gōng fèi Chi phí nhà nước

49 人事费用 rénshì fèiyòng Chi phí nhân sự

50 摊派费用 tānpài fèiyòng Chi phí phân bổ

51 债券发行成本 zhàiquàn fāxíng chéngběn Chi phí phát hành trái phiếu

52 管理费用 guǎnlǐ fèiyòng Chi phí quản lý

53 广告费 guǎnggào fèi

54 临时费 línshí fèi Chi phí tạm thời

55 开办费 kāibàn fèi Chi phí thành lập

56 预付费用 yùfù fèiyòng Chi phí trả trước

57 运输费 yùnshū fèi Chi phí vận chuyển

58 岁出 suì chū Chi tiêu hàng năm

59 浮支 fú zhī Chi trội

60 买卖远汇折价 mǎimài yuǎn huì zhéjià Chiết khấu

61 审计主任 shěnjì zhǔrèn Chủ nhiệm kiểm toán

62 伪造单据 wèizào dānjù Chứng từ giả

63 转账 zhuǎnzhàng Chuyển khoản

64 每日出差费 měi rì chūchāi fèi Công tác phí hàng ngày

65 数字颠倒 shùzì diāndǎo Đảo số

66 长期不动产投资 chángqī bùdòngchǎn tóuzī Đầu tư bất động sản dài hạn

67 长期股权投资 chángqī gǔquán tóuzī Đầu từ cổ phiếu dài hạn

68 长期投资 chángqī tóuzī Đầu tư dài hạn

69 短期投资 duǎnqī tóuzī Đầu tư ngắn hạn

70 涂改痕迹 túgǎi hénjī Dấu vết tẩy xóa

71 资本收益 zīběn shōuyì Doanh lợi

72 营业收入 yíngyè shōurù Doanh thu

73 预付 yùfù Dự chi

74 旧欠账 jiù qiàn zhàng Dư nợ gốc

75 国家预算 guójiā yùsuàn Dự toán nhà nước

76 临时预算 línshí yùsuàn Dự toán tạm thời

77 追加减预算 zhuījiā jiǎn yùsuàn Dự toán tăng giảm

78 追加预算 zhuījiā yùsuàn Dự toán tăng thêm

79 岁入预算数 suìrù yùsuàn shù Dự toán thu nhập hàng năm

80 特别公积 tèbié gōng jī Dự trữ đặc biệt

81 法定公积 fǎdìng gōng jī Dự trữ pháp định

82 簿记 bùjì Ghi chép sổ sách

83 记一笔账 jì yī bǐ zhàng Ghi một món nợ

84 记某人账 jì mǒu rén zhàng Ghi khoản thiếu, chịu

85 漏记 lòu jì Ghi sót

86 原始成本 yuánshǐ chéngběn Giá gốc, giá vốn

87 平均成本 píngjūn chéngběn Giá thành bình quân

88 分部成本 fēn bù chéngběn Giá thành bộ phận

89 主要成本 zhǔyào chéngběn Giá thành chủ yếu

90 分步成本 fēn bù chéngběn Giá thành công đoạn sản xuất

91 单位成本 dānwèi chéngběn Giá thành đơn vị

92 预计成本 yùjì chéngběn Giá thành dự tính

93 间接成本 jiànjiē chéngběn Giá thành gián tiếp

94 原料成本 yuánliào chéngběn Giá thành nguyên liệu

95 装置成本 zhuāngzhì chéngběn Giá thành thay thế

96 分批成本 fēn pī chéngběn Giá thành theo lô

97 实际成本 shí jì chéngběn Giá thành thực tế

98 直接成本 zhíjiē chéngběn Giá thành trực tiếp

Gửi các bạn file nghe đi kèm để dễ dàng luyện tập : 98 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

Tiếng trung Nghiêm Thùy Trang: https://tiengtrungntt.vn/

Fanpage: TIẾNG TRUNG NGHIÊM THÙY TRANG

Địa chỉ: Số 1/14 ngõ 121 Chùa Láng, Đống Đa .  098 191 82 66

Download Tài Liệu Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán

I. Một số thuật ngữ trong tiếng anh chuyên ngành kế toán:

Capture /ˈkæp.tʃɚ/ nắm được, giành được, chiếm được

Issue of shares /ˈɪs.juː əv ʃer/ Phát hành cổ phần

Opening entries: Các bút toán khởi đầu doanh nghiệp

Complexity /kəmˈpleksət̬i/ sự phức tạp

Business entity concept /ˈbɪz.nɪs ˈent̬ət̬i ˈˈkɑːnsept/ Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể

Horizontal accounts /ˌhɔːrɪˈzɑːnt̬əl əˈkaʊnt/ Báo cáo quyết toán dạng chữ T

Disposal of fixed assets /dɪˈspəʊzəl əv fɪkst ˈæsɪt/ Thanh lý tài sản cố định

Working capital /ˈwərking ˈkæpɪt̬əl/ Vốn lưu động (hoạt động)

Money measurement concept /ˈˈmʌni ˈˈmeʒ.ə.mənt ˈkɑːnsept/ Nguyên tắc thước đo tiền tệ

Accomplish /əˈkɑːmplɪʃ/ hoàn thành, đạt tới mục đích gì

Carrying cost /ˈkering kɑːst/ Chi phí bảo tồn hàng lưu kho

Process cost system /ˈprɑːses kɑːst ˈsɪs.təm/ Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ

Liquidity /lɪˈkwɪdɪti/ Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản)

Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao

Historical cost /hɪˈstɔːrɪkəl kɑːst/ Giá gốc

Cash flow statement /kæʃ floʊ ˈsteɪt.mənt/ Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt

Commission errors /kəˈmɪʃ.ən ˈer.ɚ/ Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán

Output in equivalent units /ˈaʊt.pʊt in ɪˈkwɪv.əl.ənt ˈjuː.nɪt/ Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương

Oversubscription of shares : Đăng ký cổ phần vượt mức

Straight­ line method/streɪt laɪn ˈmeθ.əd/ Phương pháp đường thẳng

Process cost system /ˈprɑː.ses kɑːst ˈsɪs.təm/ Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ

Compensating errors /ˈkɑːm.pən.seɪting ˈer.ɚ/ Lỗi tự triệt tiêu

Intangible assets /ɪnˈtæn.dʒɪ.bl̩ ˈæsɪt/ Tài sản vô hình

Non­cumulative preference share /non-ˈkjuː.mjʊ.lət̬ɪv ˈpref.ər.əns ʃer/ Cổ phần ưu đãi không tích lũy

Imprest systems/ˈɪmprest ˈsɪs.təm/ Chế độ tạm ứng

Direct costs /dɪˈrekt kɑːst/ Chi phí trực tiếp

Reducing balance method /rɪˈduːs ˈbæl.əns ˈmeθ.əd/ Phương pháp giảm dần

Conversion costs /kənˈvɜː.ʃən kɑːst/ Chi phí chế biến

Debit note /ˈdeb.ɪt noʊt/ Giấy báo nợ

Cost object /kɑːst ˈɑːb.dʒɪkt/ Đối tượng tính giá thành

Appropriation of profit /əˌproʊ.priˈeɪ.ʃən əv ˈprɑː.fɪt/ Phân phối lợi nhuận

Consistency chúng tôi Nguyên tắc nhất quán

Provision discounts /prəˈvɪʒ.ən fɔːr ˈdɪs.kaʊnt/ Dự phòng chiết khấu

Cost of goods sold/ cost of sales ( Giá vốn hàng bán ) = Opening Inventory + Purchase – Closing Inventory ( áp dụng đối với doanh nghiệp thương mại là chủ yếu)

Mark-up profit rate = Sales – cost of goods sold)/ Cost of goods sold

Income tax expense = Income tax rate x PBIT

Profit after tax = PBIT – Income tax expense

Gross profit = Sales – cost of goods sold

Margin profit rate = Sales – cost of goods sold)/ Sales

Purchase = Closing Trade Payable – Opening Trade Receivable + Received Discount + Cash paid to supplier + Contra between trade receivable and trade payable = số dư nợ phải trả cuối kỳ – số dư nợ phải trả đầu kỳ + các khoản chiết khấu nhận được + Các khoản tiền nợ trả cho nhà cung cấp + bù trừ giữa nợ phải thu và nợ phải trả.

Carrying amount = Cost – accumulated depreciation = giá trị còn lại = tổng – khấu hao lũy kế

Annual depreciation = Cost of assets – residual value (giá trị thanh lý thu hồi) / The amount of years of use life.

Cost of manufactured = Opening Work in progress + Sum of production cost – Closing Work in progress

GAAP : Generally Accepted Accounting Principles

IAS: International Accounting Standards

IFRS: International Financial Reporting Standards

IASC: International Accounting Standards Committee

EBIT: earning before interest and tax

EBITDA: earnings before interest, tax, depreciation and amortization

FIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trước

LIFO (Last In First Out): Phương pháp nhập sau xuất trước

Các bạn quan tâm tìm hiểu đến tiếng Anh chuyên ngành kế toán có thể đăng ký tham gia các khóa học Tiếng Anh cho Người Đi Làm của aroma. Điền thông tin đăng ký ở bên dưới để được tư vấn trực tiếp và nhận Sổ tay tiếng Anh tinh gọn dành cho người đi làm.