Tải Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 2 / Top 5 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 1/2023 # Top View | Theolympiashools.edu.vn

Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 2 Dành Cho Trẻ

Đề thi tiếng anh lớp 3 học kỳ 2 dành cho trẻ

Đề thi gồm 5 câu hỏi và đáp án. Sau khi làm xong các bậc phụ huynh, thầy cô và các bé có thể đối chiếu xem mình làm đúng được những câu nào và hổng kiến thức ở phần nào từ đó ôn tập thêm. Đề thi học kì tiếng anh lớp 3 gồm 6 câu hỏi có thể giúp bé ôn tập toàn bộ các kĩ năng cơ bản trong tiếng anh đó là nghe, nói, đọc, viết và khả năng ghi nhớ từ vựng.

Câu 1 khoanh tròn vào từ có nghĩa khác câu hỏi này yêu cầu bé phải nhớ được nghĩa của từ mới có thể tìm ra được từ khác với từ còn lại.

Câu hỏi 2 Nhìn vào hình ảnh mô tả tương ứng và chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi. Phần này có hình ảnh gợi ý nên các bé không quá khó khăn để hoàn thành bài tập. Qua đó bé có thể học được một số dạng câu hỏi và câu trả lời để tham gia vào các cuộc hội thoại ngắn.

Câu hỏi 3 Kiếm tra kĩ năng viết và nhớ từ câu hỏi này trong đề thi tiếng anh lớp 3 này gồm hình ảnh mô tả và các ký tự cho sẵn các bé nhìn hình ảnh và sắp xếp lại các ký tự sao cho thành từ tiếng anh chỉ đồ vật đó. Chính vì có hình ảnh nên sau khi làm bài tập bé nhớ từ nhanh hơn và lâu hơn.

Câu hỏi 4 Kiểm tra khả năng đọc và ngữ pháp. Đề thi tiếng anh lớp 3 học kỳ 2 yêu cầu bé đọc đoạn văn và chọn từ gợi ý điền vào chỗ thích hợp để tạo thành đoạn văn hoàn chỉnh.

Câu 5 Nối câu hỏi và câu trả lời tương ứng. Đây là những câu hỏi đơn giản để bé có thể nhớ cấu trúc ngữ pháp và nghĩa từ.

Câu 6 yêu cầu bé trả lời 2 câu hỏi về chính bản thân bé để bé có thể giới thiệu về bản thân

Example: 0 hello hi Nam

Question 3: Look at the pictures and the letters. Write the words. (2 points)

Question 6: Answer the questions about you. (1 point)

3. Is your school big? ………………………………………………………………..

1 – these 2 – rulers 3 – stand 4 – friend

1 – B 2 – B 3 – A 4 – B

1 – library 2 – open 3 – class 4 – rubber

1- c. school 2- b.Primary 3- chúng tôi 4- a. Music 5- e. classrooms

1 – c 2 – e 3 – d 4 – b 5 – a

Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Giữa Học Kỳ 2 Kèm Lời Giải Cho Bé

Đề thi giữa học kỳ 2 có đầy đủ các phần khác nhau gồm Nghe- nói-đọc-viết tương ứng với những dạng câu hỏi ôn tập về kiến thức từ vựng. Đặc biệt, kĩ năng nghe và nói là kĩ năng khá quan trọng khi học tiếng Anh. Do vậy, bố mẹ nên cho bé thời gian nghe và luyện nói kĩ hơn để vừa giúp bé nắm vững được kiến thức vừa lại nâng cao kĩ năng giao tiếp bằng tiếng Anh cho bé.

2. That’s my grandmother . – How old is she?

I don’t know, dear. Look in your bedroom .

Question 6. Look at the picture and the letters. Write the words. (1p)

This is my living room. There are many things in the room. There are three windows and a door. There is a table, six sofas and two chairs. There is a lamp on the table and a TV on the cupboard. There are two pictures, a fan and a clock on the wall.

1. this/ ?/ who/ is/ – my/ ./ she/ sister / is/

2. is/ ./ this/ house/ my/ – is/./ dining/ a/ room/ there/

3. the/ ?/ is/ where/ poster/ – on/ ./ it’s/ wall/ the/

4. many/ ?/ there/ fans/ how/ are/ – six/./ there/ are/

5. a/ ?/have/ do/ car / you/ – I / ,/ no/ ./ don’t/

fence, bathroom, plane, broucarp

1. Who is this – She is my sister

2. This is my house – There is a dining a room.

3. Where is the poster – It’s on the wall

4. How many fans are there? – There are six.

5. Do you have a car? – I don’t no.

Download 48 Đề Thi Toán Lớp 2 Học Kỳ 1

Phần 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (3 điểm )

Bài 7. Cho hình tứ giác như hình vẽ

Đề 1:

Câu 1: Đặt tính rồi tính (3đ)

a. 36  +  38 =

b. 53  +  47 =

c. 100 – 65 =

d. 100 – 8 =

Câu 2 : Số? (1,5đ)

a. 3; 5; 7; ……….; ……….;  ……….;  ……….; 17; 19; 21

b. 10; 12; 14; ……….;  ……….;  ……….;  ……….; 24; 26; 28

c. 18; 19; 20; ……….; ……….; ……….;  ……….; 25; 26; 27

Câu 3: Tìm X (1đ)

a. 35 –  X   =   25                                      b. 3  x   X  =  27

………………..                                             ………………

………………..                                             ………………

Câu 4: Anh cân nặng 50kg, em nhẹ hơn anh 15kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki–lô–gam?

Giải

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Câu 5: Mỗi nhóm có 4 học sinh có 9 nhóm như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh?

Giải

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Đề 2:

Bài 1: Tính

a. 453 + 246 = ……….

b. 146 + 725 =………..

c. 752 – 569 =…………

d. 972 – 146 =………….

Bài 2: Đặt tính rồi tính

a. 575 – 128 =

b. 492 – 215 =

c. 143 + 279 =

Bài 3: Tìm X

a. X –  428   =   176                                      b. X  +   215  =  772

………………..                                             ………………

………………..                                             ………………

Bài 4: Câu hỏi như sau?

Một cửa hàng bán đường trong ngày hôm nay bán được 453 kg đường. Buổi sáng bán được 236 kg đường . Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường ?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Bài 5 : Tìm các số có hai chữ số mà tổng các chữ số là 13 , tích là 36?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Bài 6 : Trường tiểu học Hòa Bình có 214 học sinh lớp 3 và 4 . Biết số học sinh lớp 3 là 119 bạn . Hỏi trường tiểu học Hòa Bình có bao nhiêu học sinh lớp 4 ?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Đề 3:

Bài 1. Đọc viết các số thích hợp ở bảng sau:

Đọc Số Viết Số

Bảy trăm hai mươi ba …………………………………

Tám trăm mười lăm …………………………………

………………………………… 415

………………………………… 500

Bài 2: Làm phép so sánh

a. 457  so sánh 500

b. 248 so sánh 265

c.401 so sánh 397

d. 701 so sánh  663

e. 359 so sánh  556

f. 456 so sánh 456

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống:

a. 3 x 6 =

b. 24 : 4 =

c. 5 x 7 =

d. 35 : 5 =

Bài 4. Đúng ghi “Đ”, sai ghi “S” vào ô trống:

a. 1 dm = 10 cm

b. 1 m = 10 cm

c. 1 dm = 100 cm

d. 1 m = 100 cm

Bài 5. Đặt tính rồi tính:

a. 532  + 225 =

b. 354 + 35  =

c.  972 – 430 =

d. 586 – 42  =

Bài 6. Có 35 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Hỏi xếp vào được mấy đĩa?

Bài giải:

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Cho hình tứ giác như hình vẽ

Cho cạnh a=3cm; cạnh b=4cm; cạnh c=6cm; cạnh d=2cm

Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.

Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 1 hình tứ giác và 1 hình tam giác.

Đề 4:

Phần 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (3 điểm )

1m = …. cm

a. 1

b. 10

c. 100

Câu 2: Trong hình bên có số hình chữ nhật là:

a. 1

b. 2

c. 3

Câu 3 :Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính sau:

400 + 60 + 9  ……..  459

b. <

c. =

Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

431, ……….., 433, …………, …………., …………., …………., 438

Câu 5: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

a. 10 giờ 10 phút

b. 1 giờ 50 phút

Phần 2: Tự luận.

Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a. 452 + 245

b. 465 + 34

c. 685 – 234

d. 798 – 75

Câu 2: Tìm X: (1.5 điểm)

a. X x 3 = 12

b. X : 5 = 5

Câu 3: Viết các số 842 ; 965 ;  404 theo mẫu: (0.5 điểm)

Mẫu:842 =  800 + 40 + 2…

Câu 4: Học sinh lớp 2A xếp thành 5 hàng, mỗi hàng có 6 học sinh. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh? (2 điểm)

Giải

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

DOWNLOAD: 29 ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2. Bộ Đề Thi Lịch Sử – Địa Lý Học Kỳ 2 Lớp 5 32 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2

Tài Liệu Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 2

Lượt tải: 0

Mô tả:

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 HỌC KỲ II 2014-2015 I. Read and match 1. dining room a. phòng khách 2. kitchen b. phòng tắm 3. garden c. phòng ngủ 4. bathroom d. vườn 5. bedroom e. phòng ăn 6. living room f. phòng bếp II. Fill in the blanks 1. There ….. my bedroom. A. am B. is chúng tôi 2. – …. there a garden? – Yes, ….. is. A. Is – there B. Are – this C. Am – these 3. – ………… tables are there? – There are five. A. How long B. How far C. How many 4. – How many …. do you have? – I have five A. doll B. kites C. plane 5. – There are four …… A. windows B. window C. door 6 . – ……. are the posters? – They’re on the bed. A. What B. When C. Where 7. – Where …. the cat? – It’s under the table. A. am B. is chúng tôi 8. – Where are the ……? – They’re in the cage. A. parrots B. parrot C. rabbit 9. – …… is Ha Long Bay ? – It’s in north Viet Nam 1 A. What B. When C. Where 10. – Where’s Hue? – It’s in ….. … Viet Nam A. North B. South C. Central 11. – Where’s Ho Chi Minh city? – It’s in …….. Viet Nam A. North B. South C. Central 12. – Is Ha Noi …… Hue? – No, it isn’t. It’s …. from Hue. A. near – far B. far – near C. near – near 13. Is Hai Duong near Ha Noi? A. Yes, it is B. No, it isn’t. 14. – Are there ….. maps in your room? – Yes, there are A. this B. any C. that 15. – Are there any sofas in your living room? – No, there ….. A. are B. is C. aren’t 16. – ….. you have a robot? – Yes, I …. A. Does – do B. Do – do C. Do – does 17. – Do you have a doll? – …., I don’t A. Yes B. No 18. – ….. he have a plane? – No, he …. A. Do – does B. Does – does C. Does – doesn’t 19. – Do you have …. pets? – Yes, I do. A. this B. any C. that 20. – Do you have any ….. ? – No, I don’t. A. parrots B. parrot C. cat 2 21. – What toys do you like ? – I like …. A. cat B. goldfish C. truck 22. – What ….. do you like? – I like rabbit A. pets chúng tôi 23. – …. are you doing? – I’m reading A. What B. When C. Where 24. – What is she doing? – She is …. A. cook B. cooking C. cooks 25. – What …. you doing? – ….. am cleaning the floor A. am – you B. is – she chúng tôi – I 26. – What are they doing? – …….. are flying kites? A. He B. They C. You 27. – What is the …… like? – It’s sunny. A. weather B. weathers C. sun 28. – What’s the weather like? – It’s …… A. rain B. raining c. rainy 3. Fill preposition “on, near, under, behind” in the blank 1……… 2……… 3……… 4……… 5……… 3 4. Look and write a. robot b. kite c. doll f. ship g. train h. yo-yo d.puzzle e. plane 5. Write the names of animals C D T G R G T P T H 6. Read and match 1. cleaning the floor a. hát 2. cooking b. chơi đàn piano 3. reading c. xem ti vi 4. listening to music d. nấu ăn 5. drawing e. lau nhà 6. playing the piano f. đọc sách 7. singing g. vẽ 8. watching TV h. nghe nhạc 7. Look and answer the question “What are they doing?’ 4 1. They’re ….. 2. They’re…… 3. They’re….. 4. They’re….. 8. Read and answer the question ” What’s the weather like?” 1. It’s …. 2. It’s …. 3. It’s …. 4. It’s ….. 5. It’s ….. 6. It’s ….. 5



Xemtailieu.com là thư viện tài liệu trực tuyến, nơi chia sẽ trao đổi tài liệu như luận văn đồ án, sách, giáo trình, đề thi, truyện đọc.v.v.. Với kho tài liệu khủng lên đến hàng triệu tài liệu tại chúng tôi hy vọng đáp ứng được nhu cầu của các thành viên.