Học Từ Vựng Tiếng Anh Trong Giao Tiếp / Top 3 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 1/2023 # Top View | Theolympiashools.edu.vn

Từ Vựng Tiếng Hàn Giao Tiếp Trong Lớp Học

Học tiếng Hàn giao tiếp hiệu quả

Học tiếng Hàn giao tiếp hiệu quả

Ở các trung tâm tiếng Hàn uy tín tại Hà Nội , như tiếng Hàn SOFL, các bạn sẽ có thời gian được học với giáo viên bản ngữ rất nhiều giờ. Đặc biệt những bạn mới bắt đầu học tiếng Hàn thì lại càng quan trọng. Các bạn cần phải hiểu Giảng viên nói gì, yêu cầu điều gì. Có thể chưa quá giỏi những cũng cần biết các từ vựng tiếng Hàn giao tiếp đặc thù trong lớp học:

Mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp của Thầy cô

책 펴세요 (Chek-pyo-se-yo):  Hãy mở sách ra.

늦지 마세요.: Vui lòng Đừng đến muộn

한국말로 하세요.(Han-guk-mar-ro-ha-se-yo): Làm ơn nói bằng tiếng Hàn cho tôi

가방을 들고 밖으로나 갔어요.:  Mang cặp sách rồi đi ra ngoài.

읽어 보세요. (ir-go- bo-se-yo): Làm ơn đọc giúp.

대답해 보세요.(De-dab-he-bo-se-yo): Trả lời câu hỏi.

써 보세요.  (Sso- bo-se-yo):  Làm ơn hãy viết nó ra.

알겠어요?  (Ar-ges-so-yo?): Các em/Bạn có hiểu không?

질문 있어요?  (Jil-mun- is-so-yo?) Bạn có câu hỏi nào nữa không?

오늘은 이만 하겠어요.(Ô-nư-rưn-i-man-ha-ge-so-yo.) Hôm nay chúng ta dừng ở đây.

Mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp trả lời giáo viên

네, 알겠어요. (Ne, Ar-ge-so-yo): Vâng, em hiểu rồi

[아뇨] 잘 모르겠는데요.(A-ny-ô, jal -mô-rư-gess-nưn-de-yo). Không, tôi không hiểu lắm

네, 있는데요.(Ne, is-nưn-de-yo.) Vâng, tôi có câu hỏi thắc mắc

잊어버렸는데요.(I-jo-bơ-ryon-nun-de-yo):  Tôi đã quên mất rồi.

다시 한번 해 보세요.(Da-si -han-bon -he- bo-sey-o):  Thử lần nữa, cố lần nữa.

맞았어요. (Ma-chas-sờ-yo): Đáp án đã đúng rồi.

틀렸는데요. (Thư -ryơss-nưn-de-yo): Nó không đúng.

잘 모르겠어요  jal-mo–reu-geut-sso-yo: Tôi không biết rõ lắm

다시 설명해주세요 (ta-si-syeol-myeong-hae-ju-sae-yo): Có thể giảng lại giùm em được không?  

가르쳐주셔서감사합니다(ga-reu-chyeo-ju-seo-so-kam-sa-ham-ni-ta): Cảm ơn thầy/cô vì đã giảng bài cho em.

Làm sao để học từ vựng tiếng Hàn tốt?

Từ vựng tiếng Hàn giao tiếp với bạn bè

Trong môi trường lớp học dù là khóa học tiếng Hàn trực tuyến hay offline bạn đều có những thông tin cần phải trao đổi với bạn bè. Đặc biệt là việc hỗ trợ nhau trong học tập. Tuy nhiên, lời khuyên SOFL dành cho bạn đó là bạn có thể cùng với bạn của mình giao tiếp bằng tiếng Hàn. Đó cũng là cách bạn kiếm người để tương tác và tập nói chuyện được nhiều hơn:

한국말을 공부해  보니까 재미 있어요?: Bạn có thấy học tiếng Hàn thú vị không?

저책이좋겠습니다: Tôi thấy cuốn sách này rất hay đấy

몇학번이에요?: Bạn là sinh viên năm mấy vậy?

내가 혼자 이:  Tôi có thể làm bài tập một mình được chứ?

한국말을 공부하시는: đang học tiếng Hàn đấy à bạn!

어떻게 하면 외국어를 빨리배울수 있나요?: Làm thế nào để học ngoại ngữ nhanh được nhỉ?

한국어배우기가 어려운가 봐요.:  Học tiếng Hàn chắc khó lắm nhỉ?

넌 졸업 후에뭘할래?:Sau khi tốt nghiệp xong bạn sẽ làm gì vậy?

기억력도 좋으셔라,제이름을 기억하시다.: Trí nhớ của bạn tốt thật đấy, còn nhớ cả tên mình nữa á!

제가 책을 읽는데 좀조용히 해주세요.: Tôi đang đọc sách làm ơn giữ trật tự dùm.

Bỏ Túi Từ Điển Những Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Trong Giao Tiếp

Trong tiếng Anh, từ vựng đóng vai trò quan trọng nhưng cũng là phần khó nhằn nhất với người học. Bạn đã có những kiến thức cơ bản về tiếng Anh, tuy nhiên vốn từ vựng chưa phong phú? Đừng lo lắng, hãy nhanh tay bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp để có thể tự tin nói chuyện với người nước ngoài một cách dễ dàng ngay!

Từ vựng Tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp để cảm ơn và xin lỗi

Thanks for your … – Cám ơn bạn đã…

…help. – …giúp đỡ.

…hospitality. – …đón tiếp nhiệt tình.

…email. – …gửi email.

I’m sorry. – Mình xin lỗi.

I’m really sorry. – Mình thực sự xin lỗi.

Sorry I’m late. – Xin lỗi mình đến muộn.

Sorry to keep you waiting. – Xin lỗi vì đã bắt bạn phải chờ đợi.

Sorry for the delay. – Xin lỗi vì đã trì hoãn.

Học từ vựng Tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp bằng câu cảm thán

Look! – Nhìn kìa!

Great! – Tuyệt quá!

Come on! – Thôi nào!

Only joking! or Just kidding! – Mình chỉ đùa thôi!

Bless you! (after a sneeze) – Chúa phù hộ cho bạn! (sau khi ai đó hắt xì hơi)

That’s funny! – Hay quá!

That’s life! – Đời là thế đấy!

Từ vựng Tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp với các câu hỏi hay sử dụng

What’s going on? / What’s happening? – Chuyện gì đang xảy ra thế?

What happened? – Đã có chuyện gì vậy?

Where are you? – Bạn ở đâu?

What’s this? – Đây là cái gì?

What’s that? – Kia là cái gì?

What’s this called? – Cái này gọi là gì?

Is anything wrong? – Có vấn đề gì không?

What’s the matter? – Có việc gì vậy?

Is everything OK? – Mọi việc có ổn không?

Have you got a minute? – Bạn có rảnh một lát không?

Have you got a pen I could borrow? – Bạn có cái bút nào không cho mình mượn với?

Really? – Thật à?

Are you sure? – Bạn có chắc không?

Why? – Tại sao?

Why not? – Tại sao không?

Những từ vựng tiếng Anh thông dụng khác

How come? – Sao lại như thế được?

Absolutely! – Chắc chắn rồi!

Definitely! – Quá đúng!

Of course! – Dĩ nhiên!

You better believe it! – Chắc chắn mà!

I guess so. – Tôi đoán vậy.

What’s up? – Có chuyện gì vậy?

How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?

What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?

Nothing much. – Không có gì mới cả.

What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng gì vậy?

I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn.

Is that so? – Vậy hả?

No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa).

I got it. – Tôi hiểu rồi.

Right on! (Great!) – Quá đúng!

I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi!

Got a minute? – Có rảnh không?

I won’t take but a minute. – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.

Come here. – Đến đây.

Come over. – Ghé chơi.

Don’t go yet. – Đừng đi vội.

Please go first. After you – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.

Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.

What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.

You’re a life saver. – Bạn đúng là cứu tinh.

I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.

No litter. – Cấm vứt rác.

Go for it! – Cứ làm đi.

How cute! – Ngộ nghĩnh, dễ thương quá!

ACET- trung tâm luyện giao tiếp hàng đầu

Ngoài ra, nếu muốn giao tiếp tiếng Anh một cách nhuần nhuyễn nhanh chóng nhất cũng như nâng cao trình độ ngoại ngữ của mình thì hãy đến với ACET – trung tâm Anh ngữ giáo dục và đào tạo hàng đầu tại Việt Nam. Tại ACET, chúng tôi luôn tâm niệm rằng học viên học tiếng Anh không chỉ là học một ngôn ngữ mới. Mà còn học cách tư duy, khai phá kiến thức, học kỹ năng mềm và vốn sống để tự tin hòa nhập môi trường học tập và thành công trong môi trường làm việc toàn cầu. Tại ACET cũng cung cấp phương pháp học Tiếng Anh THCS hiệu quả. Bạn có nhu cầu có thể tìm hiểu thêm. Do đó nếu bạn có nhu cầu học Tiếng Anh giao tiếp hay học thuật thì ACET chính là sự lựa chọn dành cho bạn!

Học Tiếng Hàn: Từ Vựng Và Những Câu Giao Tiếp Trong Công Ty

Học tiếng Hàn Quốc dễ như ăn kẹo

Học tiếng Hàn: Từ vựng và Những câu giao tiếp trong công ty

Để giúp cho lao động Việt Nam có thể dễ dàng và thuận lợi hơn trong giao tiếp và làm việc trong các công xưởng Hàn Quốc. Hôm nay, việc làm Hàn Quốc chia sẻ cho các bạn những câu giao tiếp cơ bản được sử dụng trong các công xưởng.

Mẫu câu giao tiếp sử dụng trong công xưởng

 

1.여기서 야간도 해요?

Ở đây có làm đêm không

2. 하루 몇시간 는무해요?

Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?

3. 일을 언제 시작해요?

Khi nào tôi bắt đầu làm việc?

4. 무슨일을 하겠어요? Tôi sẽ làm việc gì?

5. 새로 와서 잘 몰라요

6.외국인 입니다 모든것이 익숙 안해요 Tôi là người nước ngoài không quen với tất cả mọi thứ 7.오늘몇시 까지 해요? Hôm nay làm đến mấy giờ? 8. 누구와 함께 해요? Tôi làm với ai? 9.

너무 피곤해, 좀 쉬자

Mệt quá, ngỉ chút thôi nào

10.저희를 많이 도와주세요  Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi 11.이렇게 하면 돼요? Làm thế này có được không? 12.한번 해 볼께요 Để tôi làm thử một lần xem 13.같이 해주세요 Hãy làm với tôi 14.다른 일을 시켜주세요 Hãy cho tôi làm việc khác 15.천천히 일에 익숙해질 거여요 Từ từ tôi sẽ quen với việc 16

이제부터 혼자 할 수 있어요

Từ bây giờ tôi có thể làm một mình

17.최선을 다했어요 Tôi đã gắng hết sức

18.노력하겠어요 Tôi sẽ nỗ lực

19. 저는 금방 나갔다 올께요

Tôi ra ngoài 1 lát rồi sẽ vài ngay 

20.이렇게 함면 되지요

Làm thế này là được phải không vậy

21.켜세요

Hãy bật lên 22.끄세요 Hãy tắt đi 23.손을 때지 마세요 24.위험하니까 조심하세요 Nguy hiểm, hãy cẩn thận 25.월급 명 세서를 보여주세 Cho tôi xem bảng lương 26.이번달 제 월급이 얼마예요?  Tháng này lương tôi được bao nhiêu? 27.월급 언제 나오곘어요? Bao giờ thì có lương? 28.월급을 인상해주세요 Hãy tăng lương cho tôi 29.무엇을 도와드릴까요? Tôi có thể giúp gì được bạn? 30. 

한반 해봐 주세요 Hãy làm thử cho tôi xem với  

Từ vựng tiếng Hàn trong công ty

Tin được nhiều người quan tâm

HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA

NGUYỄN GIANG (MS): 0988 808 545 – 0366 809 089

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS.

Một Số Từ Vựng Tiếng Nhật Ngắn Gọn Trong Giao Tiếp Hàng Ngày

Chào hỏi

Giao tiếp luôn bắt đầu từ lời chào hỏi đơn giản nhất, dù bạn không giỏi hội thoại nhưng chỉ cần chào hỏi đối phương rõ ràng cùng với nụ cười vui vẻ nhất định bạn sẽ gây được ấn tượng tốt! Tuỳ từng thời điểm, thời gian sáng, trưa, chiều tối mà từ vựng tiếng Nhật dùng để chào hỏi sẽ khác nhau.

はじめまして– hajimemasite: Lần đầu tiên bạn gặp đối phương trong cuộc gặp mặt, cuộc hẹn

おはよう – ohayo/おはようございます– ohayo-gozaimasu: Chào buổi sáng

こんにちは– konnichiwa: Chào buổi trưa

こんばんは– konbanwa: Chào buổi tối

おやすみ – oyasumi/おやすみなさい – oyasuminasai: Chúc ngủ ngon

Tuy từng thời điểm mà có cách chào hỏi khác nhau

Lời chào khi chia tay

Khi ra về hoặc chia tay đối phương hãy sử dụng câu

さようなら– sayo-nara: Cách nói lịch sự

ばいばい – baibai: Cách nói trẻ trung

またね – matane: Nếu có dự định lần sau sẽ gặp đối phương tiếp (Hẹn gặp lại)

Tùy mức độ thân thiết mà cách chào chia tay khác nhau

Từ vựng giao tiếp ngắn gọn thể hiện cảm xúc

はい– hai: Đồng ý

いいえ– iie: Không đồng ý

ほんとう(本当)– hontou: Thật không?

もちろん – mochiron: Tất nhiên rồi.

やっぱり– yappari: Biết ngay mà.

良かった(よかった)– yokatta: May quá, tốt quá.

やった– yatta: Hoan hô, yeah.

そうですね– soudesune: Chính xác, đúng thế.

何(なに)– nani: Cái gì?

どうしよう– doushiyou: Làm thế nào bây giờ?

全然(ぜんぜん)– zenzen: Không có gì

まさか– masaka: Chẳng nhẽ là, có lẽ nào…