Học Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Excel / Top 6 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 1/2023 # Top View | Theolympiashools.edu.vn

Tạo Công Cụ Học Từ Vựng Trong Excel

Có bao giờ các bạn nghĩ tới việc tạo công cụ học từ vựng trong Excel giống như các chương trình học tiếng Anh không?

Đầu tiên bạn hãy tạo một file Excel mới và đặt tên là Timer (bạn có thể đặt tên khác). Bạn xóa hết các sheet, chỉ để lại một sheet và đặt tên là Data. Khối dữ liệu của chúng ta sẽ có 2 cột: Cột một là tựa đề, cột hai là nội dung. Chú ý là các hàng dữ liệu phải liên tục nhau.

Tiếp theo, chúng ta tạo một module và đặt tên là ModuleTimer (Hình 1) và nhập đoạn code 1. Ở đây chúng ta dùng hai hàm API là SetTimer và KillTimer.

Tạo một form với tên là frmMain với thuộc tính ShowModal là False như hình 3 và thêm các đối tượng sau:

– TextBox txtTopic với thuộc tính WordWrap là True– TextBox txtDescriptions với thuộc tính WordWrap là True– 4 nút lệnh với tên lần lượt: cmdStart, cmdStop, cmdSetTime, cmdClose, với thuộc tính Caption lần lượt: Bắt đầu học, Ngừng học, Định thời gian, Đóng. (xem hình 2)

Và bây giờ bạn hãy nhập đoạn code 2 cho form frmMain.

Bước cuối cùng, bạn hãy trở về màn hình soạn thảo Excel.

Bây giờ bạn hãy trở về màn hình soạn thảo Excel và tắt chế độ Design (nhấn vào biểu tượng thước Ê ke và cây viết), và hãy thử nhấn vào nút lệnh vừa tạo xem sao. Một công cụ học từ vựng thật đơn giản, phải không các bạn.

Hy vọng rằng bài viết này hữu ích cho các bạn.

Code 1:

Public Declare Function SetTimer Lib "user32"( ByVal HWnd As Long, ByVal nIDEvent As Long, ByVal uElapse As Long, ByVal lpTimerFunc As Long) As Long Public Declare Function KillTimer Lib "user32" ( ByVal HWnd As Long, ByVal nIDEvent As Long) As Long Public TimerID As Long Public TimerSeconds As Single Public BLDefaul As Boolean Public StrTopic As String Public StrDes As String Public IntCount As Integer Public BLHaveStartTimer As Boolean Sub StartTimer() If BLDefaul = False Then TimerSeconds = 3 ' Mặc định là 1 giây End If TimerID = SetTimer(0&, 0&, TimerSeconds * 1000&, AddressOf TimerProc) End Sub Sub SetTime() Dim VTime As Single Dim VAns As String BLDefaul = False VAns = InputBox("Xin nhập vào thời gian (giây) cho timer ", "Định thời gian") If Len(VAns) = 0 Then BLDefaul = False Else VTime = CSng(VAns) TimerSeconds = VTime BLDefaul = True End If End Sub Sub EndTimer() On Error Resume Next KillTimer 0&, TimerID End Sub Sub TimerProc(ByVal HWnd As Long, ByVal uMsg As Long, ByVal nIDEvent As Long, ByVal dwTimer As Long) ' ' The procedure is called by Windows. Put your ' timer-related code here. ' On Error GoTo Thongbao1 If IntCount = 0 Then IntCount = 2 StrTopic = Application.Workbooks("Timer"). Sheets("Data").Cells(IntCount, 1) StrDes = Application.Workbooks("Timer"). Sheets("Data").Cells(IntCount, 2) If Len(Trim(StrTopic)) = 0 Then IntCount = 2 StrTopic = Application.Workbooks("Timer"). Sheets("Data").Cells(IntCount, 1) StrDes = Application. Workbooks("Timer").Sheets("Data"). Cells(IntCount, 2) If Len(Trim(StrTopic)) = 0 Then BLHaveStartTimer = False Call EndTimer MsgBox "Dữ liệu của bạn không có!", vbOKOnly, "Công cụ học từ vựng" Exit Sub End If Else IntCount = IntCount + 1 End If chúng tôi = StrTopic chúng tôi = StrDes DoEvents Exit Sub Thongbao1: Call EndTimer End Sub

Code 2

HÃY KIỂM TRA LẠI ĐĨA MỀM

Một bạn đọc tự giới thiệu “nguyên là chuyên gia nghiên cứu đĩa từ” đã có một số lời khuyên tốt về các đĩa mềm khởi động khẩn cấp và các đĩa cứu nguy của Windows và các chương trình khác: ” Đừng quá tin là chúng còn tốt”. Đĩa mềm để lâu ngày có thể gây hỏng hóc các sector. Muốn xác nhận chúng vẫn còn làm việc, bạn phải kiểm tra chúng vài tháng một lần – bằng cách khởi động PC từ đĩa mềm đó, hoặc đánh giá bằng công cụ quét đĩa: Trong Windows 98 và Me, bạn chọn Start.Programs.Accessories.System Tools.ScanDisk. Trong Windows 2000 và XP, chọn chúng tôi Computer, nhấn phải đĩa mềm đó, chọn Properties, và nhấn Tools.Check Now.

Lê Văn Duyệt

Học Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Flashcards

Kể từ ngày 30/1/2020 – chúng tôi chính thức thực hiện một thử thách khá khó khăn. Mỗi ngày học một từ vựng tiếng anh bằng flashcard trong vòng 666 ngày.

Điều này đồng nghĩa với việc dù ngày nắng hay ngày mưa List Sách vẫn phải duy trì mỗi ngày một từ vựng trong gần 2 năm.

Thử thách này được lập ra không chỉ đơn giản là để thử thách và phát triển bản thân mà phần lớn xuất phát từ mong muốn giúp các bạn đang theo dõi List Sách có thể tự học tiếng anh mỗi ngày, cải thiện khả năng ngoại ngữ của bản thân.

Có thể nhiều bạn sẽ thắc mắc chỉ có 666 từ vựng trong gần 2 năm liệu có quá ít? Thực ra trong mỗi Flashcard đều có thêm 1-3 từ vựng mở rộng được bôi đậm. Bạn hoàn toàn có thể tăng vốn tự vựng không lồ trong 666 ngày này.

*** Flashcards chỉ được phép sử dụng cho mục đích cá nhân và không thương mại hóa.

🌿 CẤU TRÚC FLASHCARD NHƯ SAU:

Nên học từ vựng cùng các từ được bôi đậm trong flashcards kết hợp với các website từ điển tiếng anh như:

Học tiếng anh online kết hợp thêm nhiều sách hay tiếng anh khác

Flashcards được cập nhật mỗi ngày tại fanpage Facebook: List Sách Hay Nên Đọc hoặc Pinterest: . Các Mọt share về tường hoặc Pin lại để học.

Thời gian đăng flashcards: Thường sẽ được đăng vào lúc 9h sáng hàng ngày.

Flashcard sẽ không được cập nhật tại bài viết này, thay vào đó sẽ được cập nhật theo hình thức nội dung và ví dụ cụ thể – 10 ngày cập nhật 1 lần.

🌿 Bắt đầu thử thách thôi nào

Cập nhật lần 1 (Day 01 – Day 10)

Challenge: /ˈtʃæl.ɪndʒ/ – (noun) thử thách

Afraid: /əˈfreɪd/ – (adj) sợ hãi

Discipline: /ˈdɪs.ə.plɪn/ – (noun) kỷ luật

Inherit: /ɪnˈher.ɪt/ – (verb) thừa kế, thừa hưởng

Bookworm: /ˈbʊk.wɝːm/ – (noun) mọt sách

Concentrate: /ˈkɑːn.sən.treɪt/ – (verb) – tập trung

Persevere: /ˌpɝː.səˈvɪr/ – (verb) kiên trì, bền chí

Puppet: /ˈpʌp.ɪt/ – (noun) con rối, bù nhìn

Cultivate: /ˈkʌl.tə.veɪt/ – (verb) trồng trọt, nuôi dưỡng, trau dồi

Venture: /ˈven.tʃɚ/ – kinh doanh mạo hiểm (noun), mạo hiểm (v)

Cập nhật lần 2 (Day 11 – Day 20)

Judgment: /ˈdʒʌdʒ.mənt/ – (noun) sự phán quyết, sự đánh giá

Vendor: /ˈven.dɚ/ – (noun) người bán hàng

Revenue: /ˈrev.ə.nuː/ – (noun) thu nhập, doanh thu

Gossip: /ˈɡɑː.səp/ – (noun) chuyện ngồi lê đôi mách, tin đồn

Confident: /ˈkɑːn.fə.dənt/ – (adj) tự tin

Inspiration: /ˌɪn.spəˈreɪ.ʃən/ – (n) cảm hứng

Invincible: /ɪnˈvɪn.sə.bəl/ – (adj) bất khả chiến bại

Ponder: /ˈpɑːn.dɚ/ – (verb) suy nghĩ, suy tư, cân nhắc

Negotiate: /nəˈɡoʊ.ʃi.eɪt/ – (verb) đàm phán, thương lượng

Reputation: /ˌrep.jəˈteɪ.ʃən/ – (noun) danh tiếng, có tiếng (tốt hoặc xấu)

Cập nhật lần 3 (Day 21 – Day 30)

Lurk: /lɝːk/ – (verb) ẩn núp, ẩn

Esteem: /ɪˈstiːm/ – (noun) quý trọng, đánh giá cao

Charity: /ˈtʃer.ə.t̬i/ – (noun) từ thiện, lòng nhân ái

Adorable: /əˈdɔːr.ə.bəl/ – (adj) đáng yêu

Addict: /ˈæd.ɪkt/ – (adj) người nghiện

Sacrifice: /ˈsæk.rə.faɪs/ – (v) hy sinh, hiến sinh

Eliminate: /iˈlɪm.ə.neɪt/ – (v) loại ra, loại bỏ, khử (ai đó)

Struggle: /ˈstrʌɡ.əl/ – (v) cố gắng, vật lộn, đánh nhau

Stigma: /ˈstɪɡ.mə/ – (noun) kỳ thị

Conscious: /ˈkɑːn.ʃəs/ – (adj) có ý thức

Học Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Thẻ Flashcard

Ở bài viết trước, chúng ta đã biết qua cách để học từ vựng bằng cách đọc thật nhiều những sách, tài liệu, báo chí tiếng Anh để nâng cao vố từ vựng của bạn.

Nó cũng là một ý tưởng tốt để viết ra những từ và cụm từ mới mà bạn thấy thích thú và muốn ghi nhớ. Một số người tạo ra một tập sách từ vựng, nhưng một cách tốt hơn là tạo ra một số thẻ từ vựng flashcard. Một thẻ flashcard là một mảnh hai mặt của thẻ. Một mặt, viết từ tiếng Anh hoặc cụm từ, ở phía bên kia đã viết xuống tương đương với Thái Lan hoặc một bức tranh. Sau đó, bạn có thể sử dụng các thẻ này để giúp bạn ghi nhớ những từ và cụm từ bằng cách kiểm tra chính mình.

Bạn cũng có thể sử dụng công nghệ để làm thẻ flashcard. Bạn có thể sử dụng các ứng dụng học từ vựng tiếng anh flashcard thẻ phong cách và các trang web như Anki / và Memrise / để làm Flashcards kỹ thuật số. Bằng cách này, bạn có thể học tiếng Anh trên điện thoại của bạn trong khi đứng trong một hàng đợi hay chờ đợi một chiếc xe buýt.

Khi bạn bắt đầu phát triển vốn từ vựng của bạn, bạn sẽ thấy rằng đọc sách trở nên dễ dàng hơn mỗi ngày. Bạn sẽ tìm hiểu thêm và nhiều từ và cụm từ và bạn sẽ thấy làm thế nào họ đang sử dụng. Bạn cũng sẽ bắt đầu hiểu văn bản dễ dàng hơn, nên việc đọc sẽ trở nên thú vị hơn. bạn cũng sẽ thấy như thế nào câu được xây dựng, vì vậy bạn sẽ thấy ngữ pháp trong hành động đọc sách của mình. Điều này sẽ giúp bạn hiểu ngữ pháp, mà không cần phải nhìn vào một cuốn sách ngữ pháp nào cả.

Reading cũng sẽ giúp bạn cải thiện khả năng đọc hiểu của bạn. Khi bạn đọc, bạn sẽ có thói quen và hiểu được ý chính của mỗi đoạn văn bạn đọc một cách nhanh nhất). Một trong những sai lầm lớn nhất của thí sinh IELTS được sử dụng từ ngữ ‘cao cấp’, tìm thấy trong một từ điển, một cách sai lầm, điều này làm cho âm thanh bài luận rất không tự nhiên để học cách viết tiếng Anh bình thường, bởi thế nên đọc tiếng Anh với từ vựng và ngôn ngữ bình thường nhất..

Học 3000 Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát

HỌC 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH BẰNG THƠ LỤC BÁT

Từ vựng tiếng anh rất dễ quên, hôm này mình post lại bài học tiếng anh bằng thơ lục bát để tiện lợi trong việc ôn các từ vựng.

Hello có nghĩa xin chào Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper

Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ Thấy cô gái đẹp See girl beautiful.

I want tôi muốn, kiss hôn Lip môi, Eyes mắt … sướng rồi … oh yeah! Long dài, short ngắn, tall cao Here đây, there đó, which nào, where đâu.

Sentence có nghĩa là câu Lesson bài học, rainbow cầu vồng Husband là đức ông chồng Daddy cha bố, please don”t xin đừng.

Darling tiếng gọi em cưng Merry vui thích, cái sừng là horn Rách rồi xài đỡ chữ torn To sing là hát, a song một bài.

Nói sai sự thật to lie Go đi, come đến, một vài là some Đứng stand, look ngó, lie nằm. Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi.

One life là một cuộc đời Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu Lover tạm dịch ngừơi yêu Charming duyên dáng, mỹ miều graceful.

Mặt trăng là chữ the moon World là thế giới, sớm soon, lake hồ Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe. Đêm night, dark tối, khổng lồ giant.

Fund vui, die chết, near gần Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn Burry có nghĩa là chôn Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta.

Xe hơi du lịch là car Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam Thousand là đúng…mười trăm Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ.

Wait there đứng đó đợi chờ Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu Trừ ra except, deep sâu. Daughter con gái, bridge cầu, pond ao.

Enter tạm dịch đi vào Thêm for tham dự lẽ nào lại sai Shoulder cứ dịch là vai Writer văn sĩ, cái đài radio.

A bowl là một cái tô Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô Máy khâu dùng tạm chữ sew Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm.

Shelter tạm dịch là hầm Chữ shout là hét, nói thầm whisper What time là hỏi mấy giờ Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim.

Gặp ông ta dịch see him Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi Mountain là núi, hill đồi Valley thung lũng, cây sồi oak tree.

Tiền xin đóng học school fee Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm To steal tạm dịch cầm nhầm Tẩy chay boycott, gia cầm poultry.

Cattle gia súc, ong bee Something to eat chút gì để ăn Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng Exam thi cử, cái bằng licence…

Lovely có nghĩa dễ thương Pretty xinh đẹp thường thường so so Lotto là chơi lô tô Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ.

Push thì có nghĩa đẩy, xô Marriage đám cưới, single độc thân Foot thì có nghĩa bàn chân Far là xa cách còn gần là near.

Spoon có nghĩa cái thìa Toán trừ subtract, toán chia divide Dream thì có nghĩa giấc mơ Month thì là tháng , thời giờ là time.

Job thì có nghĩa việc làm Lady phái nữ, phái nam gentleman Close friend có nghĩa bạn thân. Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời.

Fall down có nghĩa là rơi Welcome chào đón, mời là invite Short là ngắn, long là dài Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe.

Autumn có nghĩa mùa thu Summer mùa hạ , cái tù là jail Duck là vịt , pig là heo Rich là giàu có , còn nghèo là poor.

Crab thi` có nghĩa con cua Church nhà thờ đó , còn chùa temple Aunt có nghĩa dì , cô Chair là cái ghế, cái hồ là pool.

Late là muộn , sớm là soon Hospital bệnh viẹn , school là trường Dew thì có nghĩa là sương Happy vui vẻ, chán chường weary.

Exam có nghĩa kỳ thi. Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền. Region có nghĩa là miền, Interupted gián đoạn còn liền next to.

Brothers-in-law đồng hao. Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman. Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen, Open-hended hào phóng còn hèn là mean.

Vẫn còn dùng chữ still, Kỹ năng là chữ skill khó gì! Gold là vàng, graphite than chì. Munia tên gọi chim ri.

Kestrel chim cắt có gì khó đâu. Migrant kite là chú diều hâu Warbler chim chích, hải âu petrel. Stupid có nghĩa là khờ,

Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều. How many có nghĩa bao nhiêu. Too much nhiều quá , a few một vài Right là đúng , wrong là sai.

Chess là cờ tướng , đánh bài playing card Flower có nghĩa là hoa Hair là mái tóc, da là skin Buổi sáng thì là morning.

King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng Wander có nghĩa lang thang Màu đỏ là red, màu vàng yellow Yes là đúng, không là no.

Fast là nhanh chóng, slow chậm rì Sleep là ngủ, go là đi Weakly ốm yếu healthy mạnh lành White là trắng, green là xanh.

Hard là chăm chỉ , học hành study Ngọt là sweet, kẹo candy Butterfly là bướm, bee là con ong River có nghĩa dòng song.

Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ Dirty có nghĩa là dơ Bánh mì bread, còn bơ butter Bác sĩ thì là doctor.

Y tá là nurse, teacher giáo viên. Mad dùng chỉ những kẻ điên, Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa. A song chỉ một bài ca.

Ngôi sao dùng chữ star, có liền! Firstly có nghĩa trước tiên Silver là bạc , còn tiền money Biscuit thì là bánh quy.

Can là có thể, please vui lòng Winter có nghĩa mùa đông Iron là sắt còn đồng copper Kẻ giết người là killer.

Cảnh sát police , lawyer luật sư Emigrate là di cư Bưu điện post office, thư từ là mail Follow có nghĩa đi theo.

Shopping mua sắm còn sale bán hàng Space có nghĩa không gian Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand Stupid có nghĩa ngu đần.

Thông minh smart, equation phương trình Television là truyền hình Băng ghi âm là tape, chương trình program Hear là nghe watch là xem.

Electric là điện còn lamp bóng đèn Praise có nghĩa ngợi khen Crowd đông đúc, lấn chen hustle Capital là thủ đô.

City thành phố , local địa phương Country có nghĩa quê hương Field là đồng ruộng còn vườn garden Chốc lát là chữ moment.

Fish là con cá , chicken gà tơ Naive có nghĩa ngây thơ Poet thi sĩ , great writer văn hào Tall thì có nghĩa là cao.

Short là thấp ngắn, còn chào hello. Uncle là bác, elders cô. Shy mắc cỡ, coarse là thô. Come on có nghĩa mời vô,

Go away đuổi cút, còn vồ pounce. Poem có nghĩa là thơ, Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered. Bầu trời thường gọi sky,

Life là sự sống còn die lìa đời Shed tears có nghĩa lệ rơi Fully là đủ, nửa vời by halves. Ở lại dùng chữ stay,

Bỏ đi là leave còn nằm là lie. Tomorrow có nghĩa ngày mai Hoa sen lotus, hoa lài jasmine Madman có nghĩa người điên.

Private có nghĩa là riêng của mình Cảm giác là chữ feeling Camera máy ảnh hình là photo Động vật là animal.

Big là to lớn , little nhỏ nhoi Elephant là con voi Goby cá bống, cá mòi sardine. Mỏng mảnh thì là chữ thin.

Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm Visit có nghĩa viếng thăm Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi Mouse con chuột , bat con dơi.

Separate có nghĩa tách rời , chia ra Gift thì có nghĩa món quà Guest thì là khách chủ nhà house owner Bệnh ung thư là cancer.

Lối ra exit , enter đi vào Up lên còn xuống là down Beside bên cạnh , about khoảng chừng Stop có nghĩa là ngừng.

Ocean là biển , rừng là jungle Silly là kẻ dại khờ, Khôn ngoan smart, đù đờ luggish. Hôn là kiss, kiss thật lâu.

Cửa sổ là chữ window. Special đặc biệt normal thường thôi Lazy… làm biếng quá rồi. Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon.

Hứng thì cứ việc go on, Còn không stop ta còn nghỉ ngơi! Cằm CHIN có BEARD là râu. RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN

THOUSAND thì gọi là nghìn. BILLION là tỷ, LOOK nhìn , rồi THEN LOVE MONEY quý đồng tiền Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL.

WINDY RAIN STORM bão bùng MID NIGHT bán dạ, anh hùng HERO COME ON xin cứ nhào vô NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES.

Con cò STORKE, FLY bay. Mây CLOUD, AT ở, BLUE SKY xanh trời OH! MY GOD…! Ối! Trời ơi. MIND YOU. Lưu ý WORD lời nói say.

HERE AND THERE, đó cùng đây TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn Cô đõn ta dịch ALONE Anh văn ENGLISH , nổi buồn SORROW.

Muốn yêu là WANT TO LOVE OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn EASY TO FORGET dễ quên.

BECAUSE là bỡi … cho nên , DUMP đần VIETNAMESE , người nước Nam. NEED TO KNOW… biết nó cần lắm thay SINCE từ, BEFORE trước, NOW nay.

Đèn LAMP, sách BOOK, đêm NIGHT, SIT ngồi SORRY thương xót, ME tôi. PLEASE DON”T LAUGH đừng cười, làm ơn FAR Xa, NEAR gọi là gần.

WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương SO CUTE là quá dễ thương. SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY SKINNY ốm nhách, FAT: phì.

FIGHTING: chiến đấu, quá lỳ STUBBORN COTTON ta dịch bông gòn. A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL. POEM có nghĩa làm thơ,

POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều. ONEWAY nghĩa nó một chiều, THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE. Của tôi có nghĩa là MINE,

TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm TO CARVE xắt mỏng, HEART tim, DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK. FEELING cảm giác, nghĩ THINK.

PRINT có nghĩa là in, DARK mờ. LETTER có nghĩa lá thơ, TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE. CLOCK là cái đồng hồ,

CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE. KING vua, nói nhảm TO RAVE, BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường. SCHOOL nghĩa nó là trường,

LOLLY là kẹo, còn đường SUGAR. Station trạm GARE nhà ga. FISH SAUCE nước mắm, TOMATO là cá chua EVEN huề, WIN thắng, LOSE thua.

TURTLE là một con rùa. SHARK là cá mập, CRAB cua, CLAW càng COMPLETE là được hoàn toàn FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi.

LEPER là một người cùi. CLINIC phòng mạch, sần sùi LUMPY IN DANGER bị lâm nguy Giải phầu nhỏ là SUGERY đúng rồi

NO MORE ta dịch là thôi. AGAIN làm nữa, bồi hồi FRETTY Phô mai ta dịch là CHEESE CAKE là bánh ngọt, còn mì NOODLE.

ORANGE cam, táo APPLE. JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau CUSTARD-APPLE mãng cầu. PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm

LOVELY có nghĩa dễ thương PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO LOTTO là chơi lô tô. Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ

PUSH thì có nghĩa đẩy, xô. MARRIAGE đám cưới, SINGLE độc thân FOOT thì có nghĩa bàn chân. FAR là xa cách, còn gần là NEAR

SPOON có nghĩa cái thìa Toán trừ SUBTRACT, toán chia DIVIDE PLOUGH tức là đi cày. WEEK tuần MONTH tháng, WHAT TIME mấy giờ.

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~