Học Tiếng Anh Về Cơ Thể Người / 2023 / Top 17 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 12/2022 # Top View | Theolympiashools.edu.vn

Từ Vựng Tiếng Anh Về Cơ Thể Người / 2023

Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người

1. Face /feɪs/: khuôn mặt

2. Mouth /maʊθ/: miệng

3. Chin /tʃɪn/: cằm

4. Neck /nek/: cổ

5. Shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/: vai

6. Arm /ɑːm/: cánh tay

7. Upper arm /ˈʌp.əʳ ɑːm: cánh tay trên

8. Elbow /ˈel.bəʊ/: khuỷu tay

9. Forearm /ˈfɔː.rɑːm/: cẳng tay

10. Armpit /ˈɑːm.pɪt/: nách

11. Back /bæk/: lưng

12. Chest /tʃest/: ngực

13. Ưaist /weɪst/: thắt lưng/eo

14. Abdomen /ˈæb.də.mən/: bụng

15. Buttocks /’bʌtək/: mông

16. Hip /hɪp/: hông

17. Leg /leg/: phần chân

18. Thigh /θaɪ/: bắp đùi

19. Knee /niː/: đầu gối

20. Calf /kɑːf/: bắp chân

The Hand – Tay

21.wrist /rɪst/: cổ tay

22.knuckle /ˈnʌk.l/: khớp đốt ngón tay

23. fingernail /ˈfɪŋ.gə.neɪl/: móng tay

24. thumb /θʌm/: ngón tay cái

25. index finger chúng tôi ˈfɪŋ.gəʳ/: ngón trỏ

26. middle finger /ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/: ngón giữa

27. ring finger /rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/: ngón đeo nhẫn

28. little finger /ˈlɪt.l ˈfɪŋ.gəʳ/: ngón út

29. palm /pɑːm/: lòng bàn tay

The Head – Đầu

30. hair /heəʳ/: tóc

31. part /pɑːt/: ngôi rẽ

32. forehead /ˈfɒr.ɪd/: trán

33. sideburns /ˈsaɪd.bɜːnz/: tóc mai dài

34. ear /ɪəʳ/: tai

35. cheek /tʃiːk/: má

36. nose /nəʊz/: mũi

37. nostril /ˈnɒs.trəl/: lỗ mũi

38. jaw /dʒɔː/: hàm, quai hàm

39. beard /bɪəd/: râu

40. mustache /mʊˈstɑːʃ/: ria mép

41. tongue /tʌŋ/: lưỡi

42. tooth /tuːθ/: răng

43. lip /lɪp/: môi

The Eye – Mắt

44. eyebrow /ˈaɪ.braʊ/: lông mày

45. eyelid /ˈaɪ.lɪd/: mi mắt

46. eyelashes /ˈaɪ.læʃis/: lông mi

47. iris /ˈaɪ.rɪs/: mống mắt

48. pupil /ˈpjuː.pəl/: con ngươi

The Foot – Chân

49. ankle /ˈæŋ.kl/: mắt cá chân

50. heel /hɪəl/: gót chân

51. instep chúng tôi mu bàn chân

52. ball /bɔːl/: xương khớp ngón chân

53. big toe /bɪg təʊ/: ngón cái

54. toe /təʊ/: ngón chân

55. little toe /ˈlɪt.ļ təʊ/: ngón út

56. toenail /ˈtəʊ.neɪl/: móng chân

The Internal Organs – Các bộ phận bên trong

57. brain /breɪn/:não

58. spinal cord /spaɪn kɔːd/: dây thần kinh

59. throat /θrəʊt/: họng, cuống họng

60. windpipe /ˈwɪnd.paɪp/: khí quản

61. esophagus /ɪˈsɒf.ə.gəs/: thực quản

62. muscle /ˈmʌs.l/: bắp thịt, cơ

63. lung /lʌŋ/: phổi

64. heart /hɑːt/: tim

65. liver /ˈlɪv.əʳ/: gan

66. stomach /ˈstʌm.ək/: dạ dày

67. intestines /ɪnˈtes.tɪns/: ruột

68. vein /veɪn/: tĩnh mạch

69. artery /ˈɑː.tər.i/: động mạch

70. kidney chúng tôi cật

71. pancreas /ˈpæŋ.kri.əs/: tụy, tuyến tụy

72. bladder /ˈblæd.əʳ/: bọng đái

Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người / 2023

Bạn đang học tiếng Anh và muốn biết tên tiếng Anh của các bộ phận khác nhau trên cơ thể người? Giống như cách bạn học môn sinh học ngày xưa, cô giáo hay đưa hình vẽ bao gồm đầy đủ các bộ phận trên cơ thể và gọi tên chúng. Thay vì nói tiếng Việt, giờ đây bạn hãy học từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người theo cách tương tự đấy.

Cơ thể con người là toàn bộ cấu trúc của một con người. Nó được tạo thành từ nhiều phần khác nhau. Có những bộ phận nằm bên ngoài và những bộ phận khác nằm bên trong cơ thể.

1. Học từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

Từ vựng tiếng anh về bộ phận cơ thể người không quá khó chỉ cần biết phương pháp và kiên nhẫn thực hành. Hãy dành 5-10 phút mỗi ngày cho 1 từ mới chẳng hạn, đọc to phát âm về từ đó, xem nghĩa, ví dụ. Sau đó ghi âm lại giọng đọc của mình, đặt một câu hoặc sáng tác một đoạn hội thoại có dùng từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người vừa học được.

Head [hɛd]: đầu

It was hard getting my head round all of that

Face [feɪs]: gương mặt

Hair [hɛr]: tóc

You hear with new ears

Neck [nɛk]: cổ, gáy

My consciousness moves into the stiffness of my neck and shoulders

Forehead [ˈfɔrˌɛd]: trán

Beard [bɪrd]: râu

The other had brown hair and brown eyes

Nose [noʊz]: mũi

Mouth [maʊθ]: miệng

Chin [tʃɪn]: cằm

Shoulder [ˈʃoʊldər]: vai

Elbow [ˈɛlˌboʊ]: khủy tay

Arm [ɑrm]: cánh tay

He has a record as long as your arm and almost invariably escapes meaningful punishment

Chest [tʃɛst]: ngực

Armpit [ˈɑrmˌpɪt]: nách

He sniffs at it suspiciously, lunges forward and sticks his nose under my right armpit

Wrist [rɪst]: cổ tay

Navel [ˈneɪvəl]: rốn

Toes [toʊ]: ngón chân

I am touching my toes for the first time in ages

Ankle [ˈæŋkəl]: mắc các chân

Waist [weɪst]: eo

Abdomen [ˈæbdəmən]: bụng

Relax in a chair and place one hand on your lower abdomen and the other on your chest

Leg [(lɛg]: chân

He changed the field bringing long off up and putting fine leg back

Thigh [θaɪ]: đùi

Knee [ni]: đầu gối

Hand [hænd]: tay

He took hold of my hand and we went up to his room

Thumb [θʌm]: ngón tay cái

It should be necessary to move only your thumb to cut and to keep complete control

2. Những cụm từ hay về hoạt động cơ thể người

Nod your head: Gật đầu

Shake your head: Lắc đầu

Turn your head: Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác.

Roll your eyes: Đảo mắt

Blink your eyes: Nháy mắt

Raise an eyebrow / Raise your eyebrows: Nhướn mày

Blow nose: Hỉ mũi

Stick out your tongue: Lè lưỡi

Clear your throat: Hắng giọng, tằng hắng

Shrug your shoulders: Nhướn vai

Cross your legs: Khoanh chân, bắt chéo chân (khi ngồi.)

Cross your arms: Khoanh tay.

Keep your fingers crossed: Bắt chéo 2 ngón trỏ và ngón giữa (biểu tượng may mắn, cầu may.)

Give the thumbs up/down: Giơ ngón cái lên/xuống (khen good/bad)

3. Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người học qua đoạn hội thoại không khó

A: Have you seen the new girl in school?

A: She’s about five feet even.

B: What does she look like, though?

A: She has pretty light brown eyes.

B: I may know which girl you’re talking about.

A: So you have seen her around?

Thay vì mò mẫm cách học, hướng đi tại nhà, bạn có thể cân nhắc việc đầu tư học từ vựng tiếng Anh siêu xịn sò ở trung tâm uy tín, đáp ứng các tiêu chuẩn về chất lượng. Gợi ý số một dành cho những bạn đang sống, học tập và làm việc tại Sài Gòn đó là trung tâm English Town – dẫn đầu về chất lượng giảng dạy tại Sài Gòn nói riêng, cả nước nói chung.

Ấn tượng đầu tiên khi đến với English Town đó là không gian học rộng mở, theo kiểu mô hình Co-working hiện đại, giúp bạn vứt bỏ đi những lo sợ, áp lực trước khi quyết định theo đuổi tiếng Anh. Đồng thời, tạo cảm hứng bất tận cho học viên khám phá những điều thú vị đằng sau các từ vựng và các đoạn hội thoại hay, thông dụng.

Học Tiếng Anh Qua Báo 10 Hiểu Biết Sai Lệch Về Cơ Thể Con Người / 2023

sneezing and coughing. Không có bằng chứng nào ủng hộ quan niệm sai lầm này hết. Vi-rút phát triển mạnh hơn trong thời gian ẩm thấp của mùa đông và dĩ nhiên, mọi người tụ tập trong nhà nhiều hơn, do đó vi-rút lây lan dễ dàng; nhưng điều duy nhất mà đi ra ngoài trong trời lạnh gây hại có lẽ là làm giảm sức đề kháng của bạn với một căn bệnh mà bạn đã có sẵn, bắt đầu bởi thi thoảng hắt hơi và ho.8. Fingernails and hair continue to grow after death 8. Móng tay và tóc tiếp tục phát triển sau khi chếtNeither continue to to grow. What does happen is that the cuticles and skin shrink after death, making it appear as if the nails and hair were lengthening. Cả móng tay và tóc đều không tiếp tục mọc. Điều thực sự xảy ra là biểu bì và da co rút lại sau khi chết, khiến cho móng tay và tóc trông như dài ra.7. Your hair grows back thicker and darker after shaving 7. Lông mọc lại dày và sẫm màu hơn sau khi cạoAnother falsity: Uncut hair is tapered, so doesn’t appear as thick as cut hair. Also, uncut hair has more exposure to the sun, which lightens it a little, making cut hair appear darker at first. Một điều không đúng sự thật khác: Lông không bị cắt sẽ yếu dần, do đó trông nó không dày bằng lông được cắt. Thêm nữa, lông không bị cắt tiếp xúc nhiều hơn với ánh nắng, khiến nó trông sáng hơn một chút, làm cho lông bị cắt lúc đầu sẽ trông sẫm hơn.6. Conditioners and shampoos can cure split ends 6. Dầu gội và dầu xả có thể chữa tóc chẻ ngọnNot so, there are no cures for split ends beyond cutting them. Good conditioners and shampoos might help prevent them in the first place but anything purporting to heal them should be looked at with the same eye as you would look at snake oil. Không phải như vậy, không có thuốc trị tóc chẻ ngọn ngoài trừ cắt chúng. Dầu gội và dầu xả tốt có thể giúp ngăn tóc chẻ ngọn ngay từ đầu nhưng bạn nên biết không có thứ gì chữa được tóc chẻ ngọn, tất cả chỉ là chuyện bịa.5. Men think of sex every seven seconds 5. Cứ mỗi bảy giây là đàn ông nghĩ về tình dụcIt would make it hard to concentrate on needed things such as work if this were true, so good thing it isn’t. Even though there is no way of measuring this properly, studies scientists have done show this is a huge exaggeration.Sẽ thật khó khăn để tập trung vào những điều cần thiết như là làm việc nếu điều này là đúng, nhưng may là nó sai. Mặc dù không có cách nào chứng minh điều này là đúng, nhưng qua những nghiên cứu mà các nhà khoa học đã thực hiện cho thấy điều này là một sự phóng đại rất lớn.4. Different areas of the tongue taste different things 4. Các vùng khác nhau của lưỡi nếm những vị khác nhau

8 Bài Hát Tiếng Anh Trẻ Em Về Bộ Phận Cơ Thể / 2023

1. Head Shoulders Knees and Toes

Bài hát đầu tiên YES! KIDS giới thiệu nằm trong top 5 bài hát tiếng Anh trẻ em được yêu thích nhất , “Head Shoulders Knees and Toes” có giai điệu vui nhộn và ca từ rất dễ nhớ. Cha mẹ có thể mở bài hát cho bé tự học bằng cách hát theo đồng thời thực hiện một số động tác đơn giản như các bạn trẻ trong bài, nhờ đó bé có thể vừa học tiếng Anh vừa tập luyện giúp nâng cao sức khỏe.

2. My Eyes Nose Mouth Ears

Khi bé học tiếng Anh về các bộ phận cơ thể người thì không thể thiếu các bộ phận trên khuôn mặt. Cha mẹ hãy cho bé nghe bài hát và làm mẫu cho bé một lần sau đó để bé tự chỉ ra vị trí của mắt, mũi, miệng và tai trên khuôn mặt mình.

Trên khuôn mặt của mỗi người không chỉ có đôi mắt, đôi tai, cái mũi,… mà còn có đôi má hồng hào và chiếc cằm chẻ đáng yêu nữa.

“Do your ears hang low?” là một bài hát tiếng Anh cho trẻ em viết riêng về đôi tai với ca từ vô cùng gần gũi giúp bé nhớ nhanh và dễ thuộc.

5. The Finger Family Song

Bài hát tiếp theo là một bài hát vô cùng dễ thương về gia đình ngón tay, giúp các bé nhận biết được tên gọi của 5 ngón tay ngoan trên bàn tay mình.

Liệu các bộ phận cơ thể trên người chú gấu Teddy có giống với các bộ phận trên cơ thể bé không nhỉ? Cha mẹ hãy mở bài hát về chú gấu bông đồ chơi đáng yêu này và chỉ cho bé xem những điểm giống và khác nhau về các bộ phận trên cơ thể của gấu Teddy và của con. Đây cũng là một cách rất hay giúp các bé học tiếng Anh hiệu quả hơn khi được liên hệ với những sự vật gần gũi như các đồ chơi của bé.

8. After A Bath

Cha mẹ nên dạy bé không những nhận biết các bộ phận trên cơ thể mình mà hãy dạy bé cả cách vệ sinh cho các bộ phận để cơ thể bé luôn thật sạch sẽ và thơm tho, nhất là sau khi bé tắm gội xong.

“TẠM BIỆT NHỮNG LO LẮNG VỀ TIẾNG ANH CHO CON BẠN”