Học Tiếng Anh Nói Về Trái Cây / Top 5 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 2/2023 # Top View | Theolympiashools.edu.vn

60 Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Hay Nhất

Trái cây không chỉ đem đến cho bạn cảm giác ngon và lạ miệng khi thưởng thức, mà còn có nhiều tác dụng tốt đối với sức khỏe đã được khoa học chứng minh. Trong nhà hàng và quán ăn cao cấp hiện nay, chủ yếu là dùng thực đơn bằng tiếng Anh hoặc có kèm tiếng Anh. Vậy tại sao chúng ta không cùng nhau học một số từ vựng tiếng Anh về trái cây để tự tin tận hưởng dịch vụ trong nhà hàng nhỉ?

1. Avocado: /¸ævə´ka:dou/: trái bơ

2. Apple: /’æpl/: trái táo

3. Orange: /ɒrɪndʒ/: trái cam

4. Banana: /bə’nɑ:nə/: trái chuối

5. Grape: /greɪp/: trái nho

6. Grapefruit (or pomelo): /’greipfru:t/: quả bưởi

7. Starfruit: /’stɑ:r.fru:t/: quả khế

8. Mango: /´mæηgou/: quả xoài

9. Pineapple: /’pain,æpl/: quả dứa (trái thơm)

10. Mangosteen: /ˈmaŋgəstiːn/: quả măng cụt

11. Mandarin (or tangerine): /’mændərin/: quả quýt

12. Kiwi fruit: /’ki:wi:fru:t/: quả kiwi

13. Kumquat: /’kʌmkwɔt/: quả quất

14. Jackfruit: /’dʒæk,fru:t/: quả mít

15. Durian: /´duəriən/: quả sầu riêng

16. Lemon: /´lemən/: quả chanh vàng

17. Lime: /laim/: trái chanh vỏ xanh

18. Papaya (or pawpaw): /pə´paiə/: quả đu đủ

19. Soursop: /’sɔ:sɔp/: trái mãng cầu xiêm

20. Custard-apple: /’kʌstəd,æpl/: trái mãng cầu (na)

21. Plum: /plʌm/: trái mận

22. Apricot: /ˈæ.prɪ.kɒt/: quả mơ

23. Peach: /pitʃ/: quả đào

24. Cherry: /´tʃeri/: quả anh đào

25. Sapota: sə’poutə/: trái sapôchê

26. Rambutan: /ræmˈbuːtən/: trái chôm chôm

27. Coconut: /’koukənʌt/: quả dừa

28. Guava: /´gwa:və/: quả ổi

29. Pear: /peə/: quả lê

30. Fig: /fig/: quả sung

31. Dragon fruit: /’drægənfru:t/: quả thanh long

32. Melon: /´melən/: quả dưa

33. Watermelon: /’wɔ:tə´melən/: quả dưa hấu

34. Lychee (or litchi): /’li:tʃi:/: quả vải

35. Longan: /lɔɳgən/: quả nhãn

36. Pomegranate: /´pɔm¸grænit/: quả lựu

37. Berry: /’beri/: quả dâu

38. Strawberry: /ˈstrɔ:bəri/: quả dâu tây

39. Passion-fruit: /´pæʃən¸fru:t/: quả chanh dây

40. Persimmon: /pə´simən/: quả hồng

41. Tamarind: /’tæmərind/: quả me

42. Cranberry: /’krænbəri/: quả nam việt quất

43. Jujube: /´dʒu:dʒu:b/: quả táo ta

44. Dates: /deit/: quả chà là

45. Green almonds: /gri:n ‘ɑ:mənd/: quả hạnh xanh

46. Ugli fruit: /’ʌgli’fru:t/: quả chanh vùng Tây Ấn

47. Citron: /´sitrən/: quả thanh yên

48. Currant: /´kʌrənt/: quả nho Hy Lạp

49. Ambarella: /’æmbə’rælə/: quả cóc

50. Indian cream cobra melon: /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: quả dưa gang

51. Granadilla: /,grænə’dilə/: quả dưa Tây

52. Cantaloupe: /’kæntəlu:p/: quả dưa vàng

53. Honeydew: /’hʌnidju:/: quả dưa xanh

54. Malay apple: /mə’lei ‘æpl/: quả điều

55. Star apple: /’stɑ:r ‘æpl/: quả vú sữa

56. Almond: /’a:mənd/: quả hạnh

57. Chestnut: /´tʃestnʌt/: quả hạt dẻ

58. Honeydew melon: /’hʌnidju: ´melən/: quả dưa bở ruột xanh

59. Blackberries: /´blækbəri/: quả mâm xôi đen

60. Raisin: /’reizn/: quả nho khô

2. Những mẹo học từ vựng hiệu quả nhất

2. Sử dụng hình ảnh, âm thanh hay câu chuyện để ghi nhớ từ vựng nhanh

Thực tế cho thấy, cách mà nhiều người thường hay học từ vựng đó là viết từ vựng đó kèm nghĩa ra giấy thật nhiều lần để ghi nhớ. Tuy nhiên cách này có thể hiệu quả tức thời nhưng về lâu về dài, nếu không sử dụng lại thì chắc chắn ta sẽ quên từ do não bộ liên tục ghi nhớ nhiều thông tin mới và những thông tin không quan trọng hoặc quá nhỏ sẽ tự động bị loại bỏ.

Cách học từ vựng bằng âm thanh, hình ảnh đã được khoa học chứng minh cực kỳ hiệu quả, và được rất nhiều trung tâm đào tạo Anh ngữ uy tín áp dụng đào tạo cho học viên.

3. Học từ vựng qua bài hát, phim ảnh

Nhiều người học tự tạo tâm lý cho mình khi nghĩ học tập là một áp lực buộc phải hoàn thành, điều đó vô tình khiến chúng ta mất đi niềm vui trong việc tiếp nhận tri thức. Các bạn nên giải tỏa tâm lý đó bằng việc nghe nhạc hoặc xem phim thì sẽ khiến từ mới được hấp thu dễ dàng và tự nhiên hơn mà không khiến ta chán nản khi học.

Các bạn nên học từ vựng bằng những phim từ mức độ thấp đến cao. Có rất nhiều bộ phim hay để học tiếng Anh như: Extra English, Friends, How I met your mother? hoặc những bộ phim trên kênh truyền hình NetFlix có cách phát âm tiếng Anh khá đơn giản rất phù hợp với người mới học.

4. Luôn có 1 cuốn sổ tay ghi từ mớiHọc từ vựng qua bài hát hay phim là một cách đơn giản và hiệu quả để học từ (Nguồn: Unsplash)5. Ôn tập thường xuyênHãy luôn dùng sỏ tay hoặc điện thoại để ghi nhớ từ mới thường xuyên (Nguồn: Unsplash)

Cuốn sổ này sẽ cực kì hữu ích cho bạn giúp bạn học mọi lúc mọi nơi. Mỗi ngày bạn hay ghi vào quyển sổ đó những từ mới học được bao gồm nghĩa, cách phát âm, ví dụ minh họa bằng cách đặt câu và hình ảnh. Sau đó ngày nào cũng mở ra đọc và học lại như vậy từ vựng đó sẽ không bao giờ có thể quên được.

Sau khi học các từ mới, bạn nên tập sử dụng chúng hàng ngày, có thể bằng cách nói, viết hoặc mở quyển sổ tay của mình ra nhìn chúng mỗi ngày. Bạn nên nhớ rằng, học từ vựng chỉ thành công khi bạn biết sử dụng chúng mỗi ngày.

Kim Ngân tổng hợp

Tổng Hợp Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Thông Dụng

1. Star apple – /’stɑ:r ‘æpl/: Quả vú sữa

2. Orange – /ɒrɪndʒ/: Quả cam

3. Mandarin (or tangerine) – /’mændərin/: Quả quýt

4. Lemon – /´lemən/: Quả chanh vàng

5. Apple – /’æpl/: Quả táo

6. Mangosteen – /ˈmaŋgəstiːn/: Quả măng cụt

7. Peach – /pitʃ/: Quả đào

8. Lime – /laim/: Quả chanh vỏ xanh

9. Rambutan – /ræmˈbuːtən/: Quả chôm chôm

10. Guava – /´gwa:və/: Quả ổi

11. Cherry – /´tʃeri/: Quả anh đào

12. Coconut – /’koukənʌt/: Quả dừa

13. Jujube – /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta

14. Pomegranate – /´pɔm¸grænit/: Quả lựu

15. Ugli fruit – /’ʌgli’fru:t/: Quả chanh vùng Tây Ấn

16. Grapefruit (or pomelo) – /’greipfru:t/: Quả bưởi

17. Persimmon – /pə´simən/: Quả hồng

18. Passion-fruit – /´pæʃən¸fru:t/: Quả chanh dây (Chanh leo)

19. Ambarella – /’æmbə’rælə/: Quả cóc

(Tất tần tật các từ vựng tiếng Anh về trái cây thông dụng)

2. Từ vựng tiếng Anh về trái cây hình thon dài

1. Avocado – /¸ævə´ka:dou/: Quả bơ

2. Kiwi fruit – /’ki:wi:fru:t/: Quả kiwi

3. Sapota – sə’poutə/: Quả sapôchê

4. Mango – /´mæηgou/: Quả xoài

5. Papaya (or pawpaw) – /pə´paiə/: Quả đu đủ

6. Pear – /peə/: Quả lê

7. Watermelon – /’wɔ:tə´melən/: Quả dưa hấu

8. Melon – /´melən/: Quả dưa

9. Honeydew melon – /’hʌnidju: ´melən/: Quả dưa bở ruột xanh

10. Cantaloupe – /’kæntəlu:p/: Quả dưa vàng

11. Indian cream cobra melon – /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: Quả dưa gang

12. Granadilla – /,grænə’dilə/: Quả dưa Tây

13. Honeydew – /’hʌnidju:/: Quả dưa xanh

14. Citron – /´sitrən/: Quả thanh yên

3. Từ vựng tiếng Anh về trái cây có vỏ ngoài xù xì

1. Jackfruit – /’dʒæk,fru:t/: Quả mít

2. Pineapple – /’pain,æpl/: Quả dứa, thơm

3. Durian – /´duəriən/: Quả sầu riêng

4. Custard-apple – /’kʌstəd,æpl/: Quả mãng cầu (na)

5. Soursop – /’sɔ:sɔp/: Quả mãng cầu xiêm

6. Dragon fruit – /’drægənfru:t/: Quả thanh long

4. Từ vựng tiếng Anh về trái cây có hình thù đặc biệt và kích thước nhỏ

1. Berry – /’beri/: Quả dâu

2. Green almonds – /gri:n ‘ɑ:mənd/: Quả hạnh xanh

3. Cranberry – /’krænbəri/: Quả nam việt quất

4. Apricot – /ˈæ.prɪ.kɒt/: Quả mơ

5. Plum – /plʌm/: Quả mận

6. Grape – /greɪp/: Quả nho

7. Longan – /lɔɳgən/: Quả nhãn

8. Kumquat – /’kʌmkwɔt/: Quả quất

9. Fig – /fig/: Quả sung

10. Lychee (or litchi) – /’li:tʃi:/: Quả vải

11. Dates – /deit/: Quả chà là

12. Strawberry – /ˈstrɔ:bəri/: Quả dâu tây

13. Cranberry – /’krænbəri/: Quả nam việt quất

14. Jujube – /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta

15. Currant – /´kʌrənt/: Quả nho Hy Lạp

16. Chestnut – /´tʃestnʌt/: Quả hạt dẻ

17. Almond – /’a:mənd/: Quả hạnh

18. Raisin – /’reizn/: Quả nho khô

19. Gooseberries – /´gu:zbəri/: Quả quả lý gai

20. Malay apple – /mə’lei ‘æpl/: Quả điều

21. Blackberries – /´blækbəri/: Quả mâm xôi đen

22. Starfruit – /’stɑ:r.fru:t/: Quả khế

23. Banana – /bə’nɑ:nə/: Quả chuối

24. Tamarind – /’tæmərind/: Quả me

5. Những mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh về trái cây

Tham Khảo Bài Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Trái Cây Đầy Đủ Nhất

-Star apple /’stɑ:r ‘æpl/: Quả vú sữa

– Orange /ɒrɪndʒ/: Quả cam

-Mandarin (or tangerine) – /’mændərin/: Quả quýt

-Lemon /´lemən/: Quả chanh vàng

-Apple /’æpl/: Quả táo

– Mangosteen /ˈmaŋgəstiːn/: Quả măng cụt

– Peach /pitʃ/: Quả đào

-Lime /laim/: Quả chanh vỏ xanh

-Rambutan /ræmˈbuːtən/: Quả chôm chôm

– Guava /´gwa:və/: Quả ổi

-Cherry /´tʃeri/: Quả anh đào

– Coconut /’koukənʌt/: Quả dừa

-Jujube /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta

-Pomegranate /´pɔm¸grænit/: Quả lựu

-Ugli fruit /’ʌgli’fru:t/: Quả chanh vùng Tây Ấn

-Grapefruit (or pomelo) /’greipfru:t/: Quả bưởi

– Persimmon /pə´simən/: Quả hồng

-Passion-fruit /´pæʃən¸fru:t/: Quả chanh dây (Chanh leo)

-Ambarella /’æmbə’rælə/: Quả cóc

-Avocado /¸ævə´ka:dou/: Quả bơ

-Kiwi fruit /’ki:wi:fru:t/: Quả kiwi

-Sapota sə’poutə/: Quả hồng xiêm

-Mango /´mæηgou/: Quả xoài

-Papaya (or pawpaw) – /pə´paiə/: Quả đu đủ

-Pear /peə/: Quả lê

-Watermelon /’wɔ:tə´melən/: Quả dưa hấu

-Melon /´melən/: Quả dưa

-Honeydew melon /’hʌnidju: ´melən/: Quả dưa bở ruột xanh

– Cantaloupe /’kæntəlu:p/: Quả dưa vàng

– Indian cream cobra melon /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: Quả dưa gang

-Granadilla /,grænə’dilə/: Quả dưa Tây

-Honeydew /’hʌnidju:/: Quả dưa xanh

-Citron /´sitrən/: Quả thanh yên

-Banana /bə’nɑ:nə/: Quả chuối

-Tamarind – /’tæmərind/: Quả me

-Jackfruit /’dʒæk,fru:t/: Quả mít

-Pineapple /’pain,æpl/: Quả dứa, thơm

-Durian /´duəriən/: Quả sầu riêng

-Custard-apple /’kʌstəd,æpl/: Quả mãng cầu (na)

– Soursop /’sɔ:sɔp/: Quả mãng cầu xiêm

– Dragon fruit /’drægənfru:t/: Quả thanh long

-Berry /’beri/: Quả dâu

-Green almonds /gri:n ‘ɑ:mənd/: Quả hạnh xanh

– Cranberry /’krænbəri/: Quả nam việt quất

-Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: Quả mơ

– Plum /plʌm/: Quả mận

-Grape /greɪp/: Quả nho

-Longan /lɔɳgən/: Quả nhãn

-Kumquat /’kʌmkwɔt/: Quả quất

-Fig /fig/: Quả sung

– Lychee (or litchi) /’li:tʃi:/: Quả vải

-Date /deit/: Quả chà là

-Strawberry /ˈstrɔ:bəri/: Quả dâu tây

-Jujube /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta

-Currant /´kʌrənt/: Quả nho Hy Lạp

– Chestnut /´tʃestnʌt/: Quả hạt dẻ

-Almond /’a:mənd/: Quả hạnh

-Raisin /’reizn/: Quả nho khô

-Gooseberry /´gu:zbəri/: Trái phúc bồn tử

-Malay apple /mə’lei ‘æpl/: Quả điều

-Blackberries/´blækbəri/: Quả mâm xôi đen

-Would you like to go to the market to buy some tropical fruits? (Bạn có muốn đi đến siêu thị để mua trái cây nhiệt đới không?)

-What types of fruits do you like most in Vietnam? (Loại trái cây mà bạn yêu thích nhất ở Việt Nam là gì?)

-Do you like strawberry? (bạn có thích dâu tây không?)

-This orange is very watery. (Quả cam này rất mọng nước)

-There are many kinds of tropical fruits. (Có rất nhiều loại trái cây nhiệt đới)

-You can enjoy fruits all year round when you stay in Vietnam. (Bạn có thể thưởng thức trái cây quanh năm nếu như bạn sống ở Việt Nam) -There are plenty of tropical fruits in Ben Thanh Market. (Có rất nhiều loại trái cây nhiệt đới ở chợ Bến Thành)

-Vietnam exports many types of fruits such as oranges, mangoes, bananas. (Việt Nam xuất khẩu rất nhiều loại hoa quả như cam, xoài, chuối.)

Fruit is one of the foods that are good for health. They provide the human body with many vitamins and minerals, replenish nutrients for healthy body and prevent diseases. Some of the benefits of eating fruits can be mentioned such as avoiding cancer, preventing cardiovascular disease, blood pressure. Apples, oranges, bananas are fruits that help you have a healthy heart.

Eating fruits is also good for memory, helping you lose weight and make your skin beautiful. In particular, fruits have a combination of substances such as Vitamin C, vitamin A that increase the resistance of the immune system. Because of these immense effects, each of us should add fruit to our daily diet.

Trái cây là một trong những loại thực phẩm rất tốt cho sức khỏe của con người. Chúng cung cấp cho cơ thể nhiều vitamin và khoáng chất, bổ sung dưỡng chất cho cơ thể khỏe mạnh và ngăn ngừa bệnh tật. Một số lợi ích của việc ăn trái cây có thể kể đến như tránh ung thư, ngăn ngừa bệnh về tim mạch, huyết áp. Táo, cam, chuối là những thực phẩm giúp bạn có một trái tim khỏe mạnh.

Ăn trái cây cũng tốt cho trí nhớ, giúp bạn giảm cân và làm khỏe đẹp làn da. Đặc biệt, trái cây có sự kết hợp giữa các chất như Vitamin C, vitamin A làm tăng sức đề kháng của hệ miễn dịch. Chính bởi những tác dụng to lớn như vậy nên mỗi chúng ta nên bổ sung trái cây vào chế độ ăn mỗi ngày của mình.

Bài luận 1

My garden has a lot of fruits like mango, longan, grapefruit, apple, jackfruit, but among those, the one that I like the most is orange. The ripe, juicy, sweet-smelling orange, used to squeeze out a glass of orange juice to drink in the summer is great.

Depending on the type of orange, the size and thickness of the skin as well as the juicy will vary. Orange contains a lot of vitamin C to help replenish nutrients for the body, beautify the skin as well as help cool down in the summer.

Dịch

Khu vườn nhà em có rất nhiều loại trái cây như xoài, nhãn, bưởi, táo, mít, nhưng trong số đó, loại quả mà em thích nhất là quả cam. Trái cam chín mọng nước vừa thơm vừa ngọt, dùng để vắt ra một cốc nước cam uống vào mùa hè thì thật là tuyệt.

Tùy từng loại cam mà kích thước và độ dày của vỏ cũng như độ mọng nước sẽ khác nhau. Trong cam có chứa rất nhiều vitamin C giúp bổ sung dưỡng chất cho cơ thể, làm khỏe đẹp làn da cũng như giúp giải nhiệt trong mùa hè.

Bài luận 2

My favorite fruit is durian. Durian fruit is often grown in the South of Vietnam. Durian fruit when ripe often has a sweet aroma. Rough sheath, with sharp spines. A durian when added usually has four to five large zones. Durian has a very specific aroma, so if someone is not familiar with it, it may be difficult to enjoy this fruit.

Durian fruit is pale yellow in color, eaten in the fleshy, fragrant and attractive. Durian is sold in most major supermarkets across the country. Every time my mother goes to the market, she chooses to buy the best durian fruit for me.

Dịch

Loại trái cây mà em thích nhất chính là trái sầu riêng. Trái sầu riêng thường được trồng nhiều ở miền Nam của nước Việt. Những trái sầu riêng khi chín thường có mùi thơm ngào ngạt. Vỏ trái cây xù xì, có những gai nhọn. Một trái sầu riêng khi bổ ra thường có từ bốn đến năm múi to. Sầu riêng có mùi thơm rất đặc trưng nên nếu người nào không quen có thể sẽ khó để thưởng thức loại trái cây này.

Múi sầu riêng có màu vàng nhạt, ăn vào bùi bùi, thơm thơm rất thu hút. Sầu riêng được bán hầu hết ở các siêu thị lớn trên cả nước. Mỗi lần mẹ em đi chợ đều chọn mua một quả sầu riêng ngon nhất cho em.

Bài luận 3

My father planted a lot of bananas in the garden. Bananas are a very easy tree to grow and bear a lot of fruit. Bananas are elongated, curved, and can be easily peeled. When ripe, bananas are yellow in the outer skin, soft and fragrant.

Bananas are a good food, providing lots of vitamins for the human body. Bananas are grown in many regions of the country, have high yields and are also exported abroad.

Dịch

Nhà tôi trồng rất nhiều chuối trong vườn. Chuối là một loại cây rất dễ trồng và cho nhiều trái. Chuối có hình thon dài, cong, và có thể lột vỏ dễ dàng. Khi chín, chuối có màu vàng ngoài vỏ, ăn vào mềm và thơm.

Chuối là một loại thực phẩm tốt, cung cấp nhiều vitamin cho cơ thể con người. Chuối được trồng ở nhiều vùng trên cả nước, có sản lượng cao và còn được đem đi xuất khẩu ở nước ngoài.

Bài luận 4

Watermelon is one of my favorite fruits in the summer, the watermelon has an oval shape, the outside is green skin, the inside is the pulp, when ripe, red looks very nice.

Watermelon can be added to be eaten directly or ground to make juices or smoothies during the summer. The fleshy part of the watermelon is sweet, watery, and has lots of small, black seeds. Watermelons are grown in tropical and subtropical countries around the world and a popular fruit in Vietnam.

Dịch

Dưa hấu là một trong những loại trái cây ưa thích của tôi vào mùa hè, trái dưa hấu có hình bầu dục, bên ngoài là lớp vỏ xanh, bên trong là lớp cùi, khi chín có màu đỏ trông rất đẹp mắt.

Dưa hấu có thể được bổ ra để ăn trực tiếp hoặc được xay để làm nước ép hoặc sinh tố trong mùa hè. Phần thịt dưa hấu ngọt, mọng nước, có vô số những hạt nhỏ màu đen. Dưa hấu được trồng nhiều ở nước nhiệt đới và cận nhiệt trên toàn thế giới và một loại trái cây phổ biến ở Việt Nam.