Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 1: My New School

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 6 mới Unit 1: My new school

Getting Started (phần 1-4 trang 6-7 SGK Tiếng Anh 6 mới – thí điểm)

Phong: Ồ, ai đó đang gõ cửa kìa.

Mẹ Phong: Chào Vy, cháu đến sớm thế. Phong đang ăn sáng.

Vy: Chào bác Nguyên. Ồ, cháu xin lỗi. Cháu rất phấn khởi về ngày đầu tiên đi học trường này.

Mẹ Phong: Ha ha, bác hiểu. Vào đi cháu.

Vy: Chào Phong. Bạn đã sẵn sàng chưa?

Vy: À, mình có một bạn mới. Đây là Duy.

Phong: Chào Duy. Rất vui được gặp bạn.

Duy: Chào Phong. Rất vui được gặp bạn. Bây giờ mình sông ở đây. Mình học cùng trường với bạn.

Phong: Hay thật. Trường học sẽ rất tuyệt – rồi bạn sẽ thấy. Hm, cặp đi học của bạn trông nặng vậy.

Duy: Đúng rồi. Mình có vở mới, máy tính mới, và bút mới.

Phong: Và bạn đang mặc đồng phục mới kìa. Trông bạn sáng sủa thật.

Phong: Để mình mặc đồng phục. Rồi chúng ta đi.

Hương: Yes,you take out. You”ll see.

Peter: Could I meet Mr David?

Mary: Sure. Come in,please.

I am Lam. I study at Huu Bang Primary School. At school I have 7 subjects:English, Maths,Physics,,History,Science and judo. I love English and I stydyn English well. I have English on Monday,Wednesday and Friday. When I have freetime,I usually play football with my friends.

1. They are g oing to o pen a new library.

3. His br other eats l u nch in the school canteen.

4. The new school year starts next m o nth.

1. Duy lives near here.

2. Duy loves/likes his new school.

3. Vy and Phong ride bicycle to school.

4. Mr Quang teaches Duy English.

1. Do you ride your bicycle to school?

2. Do you read in the library at break time?

3. Do you like your new school?

4. Do your friends go to school with you?

5. Do you do your homework after school?

Vy: Hi,Mrs Nguyen. Oh dear,I’m sorry. I’m excited about our first day at school.

Phong’mum: Ha ha,I see. Please come in.

Vy: Hi,Phong. Are you ready?

Vy: Oh,I have a new friend. This is Duy.

Phong: Hi, Duy,Nice to meet you.

Duy: Hi,Phong. Nice to meet you. I live here now. I go to the same school as you.

Phong: That’s good. School will be great-you’ll see.Hmm,your schoolbag looks heavy.

Duy: Yes,it is. I have new notebooks,a new calculator,And new pens.

Phong: Let me put on my uniform too. Then we can go.

Bạn có khỏe không?Đây là tuần đâu tiên mình học ở ngôi trường mới. Bây giờ mình đang làm bài tập về nhà trong thư viện. Mình có nhiều bài tập lắm!

Mình có nhiều bạn và họ rất tốt với mình. Mình học nhiều môn-Toán,Khoa học,dĩ nhiên cả tiếng Anh nữa.

Mình có đồng phục mới,nhưng mình không mặc nó hàng ngày(chỉ mặc vào thứ hai và thứ bảy). Mình học vào buổi sáng. Vào buổi chiều,mình đọc sách trong thư viện hoặc chơi thể thao trong sân trường. Trường mới của bạn thế nào?Bạn có học các môn học giống mình không?Bạn có chơi cầu lông với bạn bè không?

Trường học bắt đầu vào thứ hai tới. Giờ cũng trễ rồi. Mình phải về nhà đây.

Different things

1. Are you from around here? √

2. Do you like pop music? √

3. How much pocket money do you get?

4. What’s your favourite subject at school? √

5. Are you hungry?

6. Do you play football? √

7. How do you get to school every day? √

8. Where do you go shopping?

Do you like English?

How many subjects do you study at school?

What is your favourite subject?

PLC Sydney(Presbyterian Ladies’s College Sydney) là một trường dành cho nữ sinh ở Sydney. Đó là một ngồi trường nội trú. Học sinh học và sống tại đó. Khoảng 1250 nữ sinh từ 4 tuổi(mẫu giáo)đến 18 tuổi(lớp 12) học tại PLC Sydney. PLC Sydney có học sinh đến từ khắp nước Úc và nước ngoài. Ở đây,học sinh học các môn như Toán,Lý,tiếng Anh.

Trường THCS An Lạc là trường nằm ở tình Bắc Giang. Đó là một ngôi trường nhỏ. Trường có 7 lớp với 194 học sinh. Trường được bao quanh bởi núi non và đồng xanh. Có một phòng máy tính và một thư viên. Cũng có một khu vườn và sân trường. Bạn có thể nhìn thấy các bạn nữ đang nhảy múa trong sân trường.

Trường Vinabrita là một trường quốc tế danh cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 12. Trường có nhiểu tòa nhà lớn và trang thiết bị hiện đại. Mỗi ngày học sinh đều học tiếng Anh với giáo viên nói tiếng Anh. Buổi chiều học sinh tham gia vào nhiều câu lạc bộ thú vị. Họ chơi bóng rổ,bóng đá,cầu lông. Một vài học sinh sáng tạo thì vẽ hoặc sơn màu trong câu lạc bộ nghệ thuật.

Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 My New School

Work in pairs. Put the words in into groups.

Put one of these words in each blank.

lessons

science

homework

football

judo

Write sentences about yourself using the combinations above.

Listen and repeat. Pay attention to the

sounds /ə / and / /.

/ə /: judo going homework open

/ /: brother Monday mother month

Listen to the words and put them into two groups.

Listen and repeat. Underline the sounds /ə / and / / you hear.

They are going to open a new library.

I’m coming home from school.

His brother eats lunch in the school canteen.

The new school year starts next month.

My brother is doing his homework.

He goes to the judo club every Sunday.

Đáp án:

2.

3.

Key: 1. homework 2. football 3. lessons 4. judo 5. Science

Ask Ss to write sentences about themselves in their notebooks, using the combinations above. They can write as many sentences as possible.

E.g: I/ We have English lessons on Tuesday and Thursday

6.

Key:

Sound /ə / : rode don’t hope homework post

Sound / / : some Monday month come one

Audio script:

some rode don’t hope Monday

homework month come post one

7.

They are going to open a new library.

I’m coming home from school.

His brother eats lunch in the school canteen.

The new school year starts next month.

My brother is doing his homework.

He goes to the judo club every Sunday.

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7: That Is My School

Ngữ pháp + Bài tập SGK Tiếng Anh lớp 3

Unit 7: That’s my school – Đó là trường tôi

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm tài liệu hay để tham khảo, VnDoc.com đã sưu tầm và tổng hợp tài liệu Tiếng Anh lớp 3 Unit 7: That’s my school – Đó là trường tôi giúp các em học sinh nắm được từ vựng và ngữ pháp đã được học trong Unit 7 tiếng Anh lớp 3.

Tiếng anh lớp 3 Unit 5: Are they your friends? Tiếng Anh lớp 3 Unit 6: Stand up Bài tập tiếng anh lớp 3 (mới) Unit 7: That is my school

Ngữ pháp: Unit 7 – That’s my school

1. Danh từ ghép (kép) (Compound noun)

Danh từ ghép có thể được thành lập bởi sự kết hợp một danh từ với một danh động từ.

a) Noun (Danh từ) + Gerund (danh động từ) = Compound noun (Danh từ ghép)

Ex: Danh từ Danh động từ Danh từ ghép

rice + cooking rice-cooking (việc nâu nướng)

fire + making fire-making (việc nhóm lửa)

lorry + driving lorry-driving (việc lới xe tải)

clothes + washing clothes-washing (việc giặt giũ)

Lưu ý: Một danh động từ ghép với một danh từ, thường thì có một danh từ chính chỉ mục đích đứng trước danh động từ.

★ Cách thành lập danh từ ghép

Danh từ + danh từ (N + N)

Ex:

Bath + room → bathroom (phòng tắm)

Girl + friend → girlfriend (bạn gái)

Tooth + paste → toothpaste (kem đánh răng)

skate + board → skateboard (ván trượt)

Sun + flower → sunflower (hoa hướng dương)

petrol + station → petrol station (trạm xăng)

….

Tính từ + danh từ (Adi + N)

Ex: white + board -” whiteboard (bảng trắng)

black + bird -► blackbird (chim sáo)

green + house -► greenhouse (nhà kính)

Danh từ + danh động từ (N + Gerund)

Trong trường hợp này, danh từ chỉ một loại công việc nào đó.

Ex: bus + driving -► bus driving (việc lái xe buýt)

vegetable + picking -► vegetable picking (việc hái rau)

2. Để giới thiệu các phòng ở trường học, chúng ta dùng cấu trúc sau khi bạn đứng gần phòng cần giới thiệu:

This is + the + tên các phòng.

Đây là…

Ex: This is the library. Đây là thư viện.

Còn khi bạn đứng xa phòng cần giới thiệu thì dùng cấu trúc sau:

That’s + the + phòng ở trường học.

Đó là…

Ex: That’s the computer room. Đó là phòng vi tính.

3. Để hỏi về trường, các phòng ở trường học của ai đó lớn hay nhỏ, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

Is + the + tên các phòng + tính từ?

Tính từ ở đây chủ yếu là old (cũ), new (mới), small (nhỏ), big (lớn), large (rộng lớn).

Ex: Is the library new? Thư viện thì mới phải không?

Ngoài ra, các em có thể thay “the” bằng tính từ sở hữu như “your (của bạn)”, “his (của cậu ấy)”, “her (của cô ấy)”, đều được.

Ex: Is your library new? Thư viện của bạn mới phải không?

Trả lời câu hỏi trên, chúng ta dùng:

1. Nếu câu là đúng với ý hỏi thì:

Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

2. Còn nếu câu là không đúng với Ý hỏi thì:

No, it isn’t. Không, không phải.

Ex: Is the library new? Thư viện thì mới phải không?

Yes, it is. Vâng, đúng rồi

Lesson 1 – Unit 7 trang 46,47 SGK Tiếng Anh lớp 3

Lesson 1 (Bài học 1)

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

a) That’s my school. Đó là trường của tôi.

Is it big? Nó thì lớn phải không?

Yes, it is. Vâng, đúng vậy.

b) That’s my classroom. Đó là lớp học của tôi.

Is it big? Nó thì lớn phải không?

No, it isn’t. It’s small. Không, không lớn. Nó thì nhỏ.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

a) That’s the gym. Đó là phòng tập thể dục.

b) That’s the library. Đó là thư viện.

c) That’s the computer room. Đó là phòng vi tính.

d) That’s the playground. Đó là sân chơi.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

That’s the library. Đó là thư viện.

That’s the classroom. Đó là lớp học.

That’s the computer room. Đó là phòng vi tính.

That’s the gym. Đó là phòng tập thể dục.

Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

1. b 2. c 3. a

Audio script

1. Linda: That’s the computer room.

Nam: Is it big?

Linda: Yes, it is.

2. Linda: That’s the gym.

Nam: Is it big?

Linda: No, it isn’t. It’s small.

3. Linda: And that’s the classroom.

Nam: Is it big?

Linda: Yes, it is.

Bài 5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

1. That’s the classroom. Đó là lớp học.

2. That’s the library. Đó là thư viện.

3. That’s the computer room. Đó là phòng vi tính.

4. That’s the gym. Đó là phòng tập thể dục.

Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

This is the way we go to school

This is the way we go to school

Go to school, go to school.

This is the way we go to school

So early in the morning.

This is the way we go to school

Go to school, go to school.

This is the way we go to school

So early in the morning.

Đây là con đường chúng tôi đến trường

Đây là con đường chúng tôi đến trường,

Đến trường, đến trường.

Đây là con đường chúng tôi đến trường,

Vào buổi sáng sớm.

Đây là con đường chúng tôi đến trường,

Đến trường, đến trường.

Đây là con đường chúng tôi đến trường,

Vào buổi sáng sớm.

Lesson 2 – Unit 7 trang 48,49 SGK Tiếng Anh lớp 3

Lesson 2 (Bài học 2)

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

a) Is your school big? Trường của bạn lớn phải không?

Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

b) Is your classroom big? Lớp học của bọn lớn phải không?

No, it isn’t. It’s small. Không, không lớn. Nó thì nhỏ.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

a) Is the school new? Trường thì mới phải không?

Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

b) Is the gym big? Phòng tập thể dục thì lớn phải không? Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

c) Is the library old? Thư viện thì cũ phải không?

No, it isn’t. It’s new. Không, không phải. Nó thì mới.

d) Is the playground large? Sân chơi thì rộng lớn phải không?

No, it isn’t. It’s small. Không, không phải. Nó thì nhỏ.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

a) Is the classroom new? Phòng học thì mới phải không?

No, it isn’t. It’s old. Không, không phải. Nó thì cũ.

b) Is the library large? Thư viện thì rộng lớn phải không?

Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

c) Is the gym big? Phòng tập thể dục thì lớn phải không? No, it isn’t. It’s small. Không, không phải. Nó thì nhỏ.

d) Is the computer room large?

Phòng vi tính thì rộng lớn phải không?

Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

a 3 b 1 c 4 d 2

Audio script

1. Tom: Is your school new?

Linda: No, it isn’t. It’s old.

2. Tom; Is the library big?

Linda: Yes, it is.

3. Tom: Is your classroom big?

Linda: No, it isn’tế It’s small.

4. Tom: Is the school gym large?

Linda: Yes, it is.

Bài 5: Read and circle. (Đọc và khoanh tròn).

Nhìn vào ngôi trường của tôi. Ngôi trường thật đẹp. Đó là phòng học của tôi. Nó thì lớn Và đó là phòng vi tính. Phòng tính mới nhưng nhỏ. Nhìn vào thư viện. Thư viện thì rộng lớn và mới. Và nhìn vào phòng tập thể dục. Nó thì lớn nhưng mà cũ.

1. The classroom is big. Phòng học thì lớn.

2. The computer room is small. Phòng vi tính thì nhỏ.

3. The library is new. Thư viện thì mới.

4. The gym is big. Phòng tập thể dục thì lớn.

Bài 6: Write about your school. (Viết về ngôi trường của bạn).

Hi, my name is Phuong Trinh. This is my school. Its name is Ngoc Hoi Primary school. It is very big. That is my classroom. It is beautiful. And that is the computer room. It is new and modem The gym is small but beautiful. The library is big but old. I love my school.

Xin chào, tên mình là Phương Trinh. Đây là trường của mình. Tên của nó là Trường Tiểu học Ngọc Hồi. Nó rất lớn. Kia là lớp của mình. Nó đẹp. Và đó là phòng vi tính. Nó mới và hiện đại. Phòng tập thể dục nhỏ nhưng đẹp. Thư viện thì lớn nhưng cũ.

Lesson 3 – Unit 7 trang 50,51 SGK Tiếng Anh lớp 3

Lesson 3 (Bài học 3)

Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

g gym The gym is old. Phòng tập thể dục thì cũ.

L Look Look at the school. Nhìn vào trường.

Bài 2. Listen and write. (Nhìn và viết).

1. gym 2. Look

Audio script

1. The school gym is large.

2. Look at the library.

Bài 3: Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

Is your school new? Trường của bạn mới phải không?

Is your school new?

Trường của bạn mới phải không?

Is your school big?

Trường của bạn lớn phải không?

Is your classroom large?

Lớp của bạn rộng lớn phải không?

Is the playground small?

Sân chơi thì nhỏ phải không?

Yes, it is. It’s new Vâng. Nó lớn.

No, it isn’t. It’s small. Không. Nó nhỏ.

No, it isn’t. It’s large. Không. Nó rộng lớn.

Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

1 – d Is that your school? – Yes, it is.

2 – c Is the library big? – No, it isn’t. It’s small.

3 – a Is the music room new? – No, it isn’t. It’s old.

4 – b This is my school. – Wow! It’s very nice.

Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành đoạn văn).

(1) playground (2) it (3) gym (4) classroom (5) nice

Đây là trường của tôi. Nó thì mới và đẹp. Sân trường thì rộng rãi. Tôi chơi và trò chuyện với bạn bè ở đây. Đó là thư viện. Thư viện thì cũ nhưng rộng rãi. Phòng tập thể dục thì mới nhưng nhỏ. Tôi tập thể dục ở đó. Và đây là lớp học của tôi. Nó rộng rãi và rất đẹp.

Bài 6: Project. (Dự án/Đề án).

Viết tên của những phòng trong trường của em.

Nói cho bạn em biết về chúng.

gym (phòng tập thể dục) library (thư viện)

computer room (phòng vi tính) classroom (lớp học)

Giáo viên có thể hướng dẫn cho các em chơi trò chơi sau:

Slap the Board (Đập tay lên bảng)

Dán những bức tranh về các phòng trong trường lên bảng.

Gọi 2 đội, mỗi đội gồm 4 học sinh lên bảng.

Sau đó cô giáo sẽ đọc to câu có tên phòng trong trường. Ví dụ “This is the gym. (Đây là phòng thể dục). Lúc này nhiệm vụ của mỗi học sinh trong nhóm là phải chạy nhanh đến bức tranh có từ đó và “đập” lên từ đó. Cuối cùng đội nào có số lần “đập” vào tên các phòng có trong trường học đúng nhiều hơn sẽ là đội chiến thắng.

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7 That’S My School

Mời các bậc phụ huynh và các bạn học sinh lớp 3 học tiếng Anh lớp 3 Unit 7: That’s my school- Đấy là trường của mình. (Trang 46-51 SGK)

PHẦN DÀNH CHO PHỤ HUYNH

Phụ huynh giúp con ôn tập mẫu câu trong phần mẫu câu:

Để con nhớ mẫu câu tốt và từ vựng tốt hơn, phụ huynh có thể sử dụng flash card có hình ảnh kèm theo chữ viết để con nhớ từ nhanh hơn.

Phụ huynh cùng con học theo các phần trong SGK:

+ Look, listen and repeat: Phụ huynh cho các con xem tranh, sau đó nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

+ Point and say: Phần này phụ huynh cho con chỉ vào tranh, chỉ vào hình nhân vật nào sẽ nói theo lời thoại của nhân vật đó, sử dụng mẫu câu đã hoc.

+ Let’s talk: Phần này là phần luyện tập nói, phụ huynh cùng con đóng vai giao tiếp

+ Listen and tick: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

+ Let’s write: Phần này phụ huynh hướng dẫn con chọn những từ đã cho sắn để điền vào chỗ trống, hoàn thành các câu.

+ Let’s sing: Phụ huynh cho con nghe băng, sau đó cùng con hát lại theo băng. Phụ huynh có thể cho con học thuộc bài hát để con có phản xạ tốt hơn với các mẫu câu đã học

+ Listen and number: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án theo thứ tự xuất hiện của hội thoại. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

+ Read and complete: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc lại những mẫu câu đã học và dùng từ đã cho điền vào chỗ trống hoàn thành bài hội thoại.

+ Llisten and repeat: Phụ huynh cho các con nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

+ Listen and write: Phụ huynh cho con nghe băng và viết lại những gì con nghe được để điền vào chỗ trống. Bài tập nghe này giống như nghe chép chính tả nên phụ huynh ban đầu phụ huynh có thể cho con nghe nhiều lần, sau đó khi con quen có thể giảm số lần nghe xuống.

+ Read and match: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc, sau đó dựa vào nội dung ở 2 cột để tìm ra các ý khớp với nhau và nối lại

+ Read and write: Phụ huynh hướng dẫn con đọc và điền từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu đã cho.

Tiếng anh lớp 3 unit 7 That’s my school LESSON 1: PHẦN 1 (TRANG 46-47 SGK) I. VOCABULARY: TỪ VỰNG

– school: trường học

– classroom: lớp học

– gym: phòng tập thể dục

– library: thư viện

– computer room: phòng máy tính

– playground: sân chơi

– big: to, lớn

– small: nhỏ

– way: con đường

– early: sớm

II. SENTENCE PATTERNS: MẪU CÂU Mẫu câu 1. That’s + place (tên địa điểm) = That is + place (tên địa điểm)

– Dịch: Kia là….(địa điểm)

– Mẫu câu này được sử dụng để giới thiệu một địa điểm nào đó ở xa vị trí của người nói

– Ví dụ:

That’s my school: Kia là trường học của tôi

That’s the library: Kia là thư viện

– Mở rộng: Khi muốn giới thiệu 1 vị trí ở gần mình, chúng ta sử dụng mẫu câu “This is + địa điểm”

III. EXERCISE: BÀI TẬP

1. Look, listen and repeat: Nhìn, nghe và lặp lại

a, That’s my school.

Is it big?

Yes, it is.

b,That’s my classroom.

Is it big?

No, it isn’t. It’s small.

Dịch:

a, Đó là trường của tớ.

Nó to có phải không?

Đúng vậy.

b, Đó là lớp học của tớ.

Lớp học của cậu lớn có phải không?

Không. Nó nhỏ thôi.

2. Point and say: Chỉ và nói

a, That’s the gym.

b, That’s the library.

c, That’s the computer room.

d, That’s the playground.

Dịch:

a, Đó là phòng tập thể dục.

b, Đó là thư viện.

c, Đó là phòng máy tính.

d, Đó là sân chơi.

That’s the classroom.

That’s the computer room.

That’s the gym.

Dịch:

Đó là thư viện.

Đó là lớp học.

Đó là phòng máy tính.

Đó là phòng tập thể dục.

4. Listen and tick: Nghe và đánh dấu

1. A: That’s the computer room.

B: Is it big?

A: Yes, it is.

2. A: That’s the gym.

B: Is it big?

A: No, it isn’t. It’s small.

3. A: And that’s the classroom.

A: Yes, it is.

Dịch:

1. A: Đó là phòng máy tính.

B: Nó to có phải không?

A: Đúng vậy.

2. A: Đó là phòng tập thể dục.

B: Nó to có phải không?

A: Không, không phải vậy. Nó nhỏ thôi.

3. A: Và đó là lớp học.

B: Có phải là nó lớn không?

A: Ừ, đúng vậy.

5. Look, read and write: Nhìn, đọc và viết

1. That is my classroom.

2. That is the library.

3. That is the computer room.

4. That is the gym.

Dịch:

1. Đó là lớp học của tớ.

2. Đó là thư viện.

3. Đó là phòng máy tính.

4. Đó là phòng tập thể dục.

Go to school, go to school.

This is the way we go to school

So early in the morning.

This is the way we go to school

Go to school, go to school.

This is the way we go to school

So early in the morning.

Dịch: Đây là con đường chúng ta đến trường

Đây là con đường chúng ta đến trường,

Đến trường, đến trường.

Đây là con đường chúng ta đến trường,

Vào buổi sáng sớm.

Đây là con đường chúng ta đến trường,

Đến trường, đến trường.

Đây là con đường chúng ta đến trường,

Vào buổi sáng sớm.

Mời các bạn xem tiếp lesson 2 Unit 7: That’s my school- Đấy là trường của mình. ở trang tiếp theo.

We on social :

Unit 2 Tiếng Anh Lớp 6: At School

1. Bài giảng Unit 2 Tiếng Anh lớp 6

1.1. Unit 2 Part A trang 20 SGK Tiếng Anh lớp 6

1.1.1. Unit 2 Lớp 6 Task A1

Bài tập đầu tiên trong Unit 2, các em sẽ được lắng nghe và thực hành lặp lại một số mệnh lệnh được sử dụng trong lớp học “Stand up”, “Sit down”, “Close/Open”….

1.1.2. Unit 2 Lớp 6 Task A2

Sau khi được nghe và lặp lại các mệnh lệnh trong bài tập A1, các em sẽ áp dụng thực hành nối và viết lại những mệnh lệnh trong khung cho phù hợp với những bức hình.

1.1.3. Unit 2 Lớp 6 Task A3

Để giúp các em dễ dàng ghi nhớ những mệnh lệnh trong bài học, trong nội dung phần A3 này là phần giải trí với trò chơi “Simon says”. Các em sẽ được thực hành mệnh lệnh vừa được học với những câu khẩu lệnh theo hướng dẫn trong bài.

1.2. Unit 2 Part B trang 23 SGK Tiếng Anh lớp 6

1.2.1. Unit 2 Lớp 6 Task B1

Trong bài tập Task B1, các em sẽ được quan sát bức ảnh kèm theo một số câu hỏi: “What’s your name?”, “Where do you live?”, “How old are you?”, Sau đó là việc lắng nghe cách đọc và lặp lại để thực hành cho đúng những câu hỏi này.

1.2.2. Unit 2 Lớp 6 Task B2

Để ghi nhớ mẫu câu và cách trả lời cho câu hỏi “Where do you live?”, trong bài học phần B2 là một số câu hỏi và câu trả lời mẫu cùng với phần dịch nghĩa để giúp các em hiểu về cách trả lời.

1.2.3. Unit 2 Lớp 6 Task B3

Ở nội dung bài tập phần B3, các em được lắng nghe và lặp lại bảng chữ cái trong Tiếng Anh với thứ tự từ A – Z.

1.2.4. Unit 2 Lớp 6 Task B4

Dựa vào bảng chữ cái đã học ở phần B3, các em sẽ luyện tập mẫu câu hỏi “How do you spell your name?” bằng cách đọc chậm từng chữ cái theo tiếng Anh.

1.2.5. Unit 2 Lớp 6 Task B5

Trong nội dung B5 này, các em sẽ tự trả lời những câu hỏi về bản thân mình như tên, tuổi, cách đánh vần tên và ghi vào trong vở bài tập.

1.3. Unit 2 Part C trang 26 SGK Tiếng Anh lớp 6

1.3.1. Unit 2 Lớp 6 Task C1

Trong bài tập đầu tiên phần C này, các em sẽ lắng nghe và quan sát bức tranh về Ba khi bạn giới thiệu về bản thân mình và trường học của bạn đang theo học. Sau đó, các em sẽ thực hành đọc và lặp lại hội thoại.

1.3.2. Unit 2 Lớp 6 Task C2

Thực hành nghe và lặp lại những từ vựng theo tranh. Các em có thể ghi chú từ vựng và nghĩa của từ vào trong vở bài tập.

1.3.3. Unit 2 Lớp 6 Task C3

Ở bài tập C3, các em sẽ làm quen với mẫu câu hỏi đồ vật “What’s this/that?” và câu trả lời “It’s…”. Hãy thực hành hỏi và trả lời các đồ vật xung quanh với bạn mình.

1.4. Grammar Unit 2 Tiếng Anh lớp 6

Ở nội dung Grammar Unit 2 này, các em sẽ được tổng hợp một số điểm ngữ pháp được học trong bài: Câu mệnh lệnh, Câu hỏi có từ để hỏi, Mạo từ, Tính từ sở hữu…Để xem đầy đủ lý thuyết và những ví dụ cụ thể, các em vui lòng chọn vào đây: Unit 2: At school – Grammar.

1.5. Vocabulary Unit 2 Tiếng Anh lớp 6

2. Bài tập trắc nghiệm Unit 2 Tiếng Anh lớp 6

Ngoài những phần bài tập cơ bản trong SGK và một số bài tập minh họa sau bài học, để củng cố bài học được sâu sắc hơn, HỌC247 đã sưu tầm và biên soạn một số câu hỏi trắc nghiệm trực tuyến giúp các em tự thực hành và nắm vững kiến thức bài học với việc phân loại theo từng kĩ năng như sau:

2.1. Bài tập trắc nghiệm Unit 2 Part A Tiếng Anh lớp 6

Giúp các em ôn tập và củng cố những mẫu câu mệnh lệnh, cách sử dụng từ vựng tương ứng với những cấu trúc câu, HỌC247 sưu tầm và biên soạn 5 câu trắc nghiệm bám sát nội dung bài học. Các em có thể xem và thực hành tại: Trắc nghiệm Unit 2: At school – Part A.

2.2. Bài tập trắc nghiệm Unit 2 Part B Tiếng Anh lớp 6

Với dạng trắc nghiệm điền từ vào chỗ trống cho đoạn hội thoại, bài tập giúp các em ôn tập và hệ thống kiến thức trong nội dung phần B của Unit 2. Xem và thực hành trắc nghiệm trực tuyến tại: Trắc nghiệm Unit 2: At school – Part B.

2.3. Bài tập trắc nghiệm Unit 2 Part C Tiếng Anh lớp 6

Với cấu trúc trắc nghiệm dạng đọc hiểu, bài tập trong phần C này các em sẽ tiếp tục với một số câu hỏi bám sát nội dung bài học Part C. Xem và thực hành trắc nghiệm trực tuyến tại: Trắc nghiệm Unit 2: At school – Part C.

2.4. Bài tập trắc nghiệm Grammar Unit 2 Tiếng Anh lớp 6

Giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức ngữ pháp vừa học HỌC247 giới thiệu đến các em một số bài tập trắc nghiệm. Xem và thực hành tại: Trắc nghiệm Unit 2: At school – Grammar.