Học Tiếng Anh Lớp 3 Cùng Cô Quế Unit 13 / 2023 / Top 15 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 11/2022 # Top View | Theolympiashools.edu.vn

Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Youtube Channel, Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế / 2023

CÁC BÀI HỌC LIÊN QUANHọc tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6.

Đang xem: Học tiếng anh cùng cô quế

Stand up! – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

Giáo Án Tiếng Anh Lớp 3 Unit 13: Where’S My Book / 2023

Giáo án điện tử môn Tiếng Anh lớp 3

Giáo án môn Tiếng Anh lớp 3

Giáo án Tiếng Anh lớp 3 Unit 13: Where’s my book – Lesson 1 được VnDoc sưu tầm và giới thiệu để có thể chuẩn bị giáo án và bài giảng hiệu quả, giúp quý thầy cô tiết kiệm thời gian và công sức làm việc. Giáo án môn Tiếng Anh 3 này được soạn phù hợp quy định Bộ Giáo dục và nội dung súc tích giúp học sinh dễ dàng hiểu bài học hơn.

Giáo án Tiếng Anh lớp 3 Unit 12: This is my house – Lesson 5 Giáo án Tiếng Anh lớp 3 Unit 12: This is my house – Lesson 6 Giáo án Tiếng Anh lớp 3 Unit 13: Where’s my book – Lesson 2

: By the end of the lesson Ps will be able to:ask and answer questions about the location of things in the house.

: Develop Ss speaking and listening skills

Sentence Partners: Where’s the book?-It’s here/there.

Vocabulary: Where, chair, poster, bed, picture, coat, ball, here, there

II. Teaching aids:

Teacher’s: student’s and teacher’s book, pictures, cassette.

Students’: books, notebooks, workbooks.

III. Teaching processes:

Greeting

Checking for the students’ attendance.

3. New lesson

1. Look, listen and repeat.

Ask Ss to identify the characters in the picture on page 18 and what they are saying.

Set the scene “you are going to listen to Peter and his mother ask and answer questions about the location of things in the house.

Play the recording and asks Ss to listen to the tape.

T asks Ss to listen and repeat in chorus two times.

Call on one pair. One repeats Peter’s part, the other repeats his mother’s part.

2. Point and say

Have whole class repeat all the phrases a few times to reinforce their pronunciation.

– Have pupils look at pictures on Page 12. Elicit the characters in the pictures and their names.

Teach vocabulary:

Where chair

Poster bed

Picture coat

Ball here

there

Check vocab: what and where

Model sentence: Where’s the book?-It’s here/there.

Ask pupils to guess and complete the speech bubbles.

– Model: Call someone to practice in front of the whole class. Practice in group. Allocate the parts of the characters the boy and the girl to the pupils. Ask them to point the pictures and act out the dialogues. Using the pictures in their books. Monitor the activity and offer help. Correct pronunciation errors (stress, assimilation of sounds, intonation) when necessary.

– Have the whole class repeat all the phrases in chorus to reinforce their pronunciation.

Ask students to look at the pictures in the book. Ask them to identify the characters in the pictures.

Ask Ss work in pair to ask and answer questions about the location of things in the house.. Call some pairs to act out

4.Consolidation

Correct their pronunciation

5.Homework

Summary the lesson

– Do exercises in workbook, learn by heart the new words

Read the chant

Look at the pictures in the book

Listen and repeat

Look and find out the model sentences

Point the pictures and practise

Pactise in pairs

Do exercises in the workbook

Unit 13 Lesson 3 (Trang 22 / 2023

Unit 13: Would you like some milk?

Unit 13 Lesson 3 (trang 22-23 Tiếng Anh 4)

1. Listen and repeat. (Nghe và đọc lại.)

Bài nghe:

“f”

beef: My favourite food is beef.

leaf: The leaf is yellow.

“sh”

fish: Would you like some fish?

dish: That’s a big dish of fish.

Hướng dẫn dịch:

Đồ ăn ưa thích nhất của tôi là thịt bò.

Chiếc lá màu vàng.

Đó là một đĩa cá lớn.

2. Listen and circle…(Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn.)

Bài nghe:

1. My favourite food is fish.

2. Would you like some beef?

3. What colour is this leaf, Mummy?

4. She likes this dish very much.

3. Let’s chant. (Cùng nhau ca hát.)

Bài nghe:

Would you like some fish?

Would you like some fish?

Yes, please. I love fish.

It’s my favourite food.

Would you like some milk?

Yes, please. I love milk.

It’s my favourite drink.

Hướng dẫn dịch:

Vâng, mình sẵn lòng. Mình thích cá.

Đó là thức ăn mình ưa thích nhất.

Vâng, mình sẵn lòng.

Mình thích sữa. Đó là thức uống mình ưa thích nhất.

4. Read and complete.(Đọc và hoàn thiện.)

Hướng dẫn dịch:

Xin chào. Mình tên là Linda. Mình thích thịt bò. Đó là món ăn mình ưa thích nhất. Thức uống ưa thích nhất của mình là nước cam ép. Mình không thích rau. Em trai mình là Peter không thích thịt bò. Cậu ấy thích thịt gà. Đó là món ăn ưa thích nhất của cậu ấy. Cậu ấy cũng thích nước chanh. Nước chanh là thức uống ưa thích nhất của cậu ấy. Cậu ấy uống nó mỗi ngày.

5. Write about you.(Viết về bạn.)

My name is Lam. I love chicken. It’s my favourite food. I like lemonade, it’s my favourite drink.

Hướng dẫn dịch:

Tên mình là Lâm. Mình thích thịt gà. Đó là món ăn ưa thích nhất của mình. Mình thích nước chanh. Đó là thức uống ưa thích nhất của mình.

6. Project. (Dự án.)

Interview your classmates about their favorite food and drink. Then report the results to the class. (Phỏng vấn các bạn của em về những món ăn và thức uống họ ưa thích nhất. Sau đó báo cáo lại kết quả với cả lớp.)

Hướng dẫn dịch:

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-13-would-you-like-some-milk.jsp

Unit 13 Lớp 11: Listening / 2023

Unit 13: Hobbies

C. Listening (Trang 150-151 SGK Tiếng Anh 11)

Before you listen ( Trước khi bạn nghe)

– Work with a partner. Write down three benefits of reading books. Then share … . ( Làm việc với bạn học. Viết 3 lợi ích của việc đọc sách. Sau đó chia sẻ ý kiến của bạn với lớp.)

Three benefits of reading books:

+ Books help to widen our knowledge.

+ Books give us valuable experience.

+ Books are good sources of information.

– Listen and repeat.

magazine: tạp chí

continually: liên tục

otherwise: mặt khác

gigantic: khổng lồ

profitably: có lợi

available: sẵn có để dùng

bygone: quá khứ, đã qua

ignorantly: sự ngu dốt

While you listen ( Trong khi bạn nghe)

Task 1. You will hear a student talk about his hobby. Listen to his talk and … . ( Bạn sẽ nghe thấy một học sinh nói chuyện về sở thích của bạn ấy. Nghe câu chuyện của bạn ấy và xác định xem các phát biểu là đúng (T) hoặc sai (F).)

Bài nghe:

Task 2. Listen again and write the missing words. ( Nghe lại và viết các từ còn thiếu.)

Bài nghe: Nội dung bài nghe:

My hobby is reading. I read story books, magazines, newspapers and any kind of material that I find interesting.

My hobby got started when I was a little boy. I had always wanted my parents to read fairy tales and other stories to me. Soon they got fed up with having to read to me continually. So as soon as I could, I learned to read. I started with simple ABC books. Soon I could read fairy tales and stories. Now I read just about anything that is available.

Reading enables me to learn about so many things. I learned about how people lived in bygone days. I learned about the wonders of the world, space travel, human achievements, gigantic whales, tiny viruses and other fascinating things.

The wonderful thing about reading is that I do not have to learn things very hard way. For example, I do not have to catch a disease to know that it can kill me. I know the danger so I can avoid it. Also I do not have to deep into the jungle to find out about tigers. I can read all aboul it in a book.

Books provide the reader with so much information and facts. They have certainly helped me in my daily life. I am better equipped to cope with living. Otherwise I would go about ignorantly learning things the hard way.

So I continue to read. Besides being more informed about the world. I also spend my time profitably. It is indeed a good hobby.

Hướng dẫn dịch:

Sở thích của tôi là đọc. Tôi đã đọc sách truyện, tạp chí, báo và bất kỳ loại tài liệu nào mà tôi thấy thú vị.

Sở thích của tôi bắt đầu khi tôi còn nhỏ. Tôi luôn muốn cha mẹ tôi đọc truyện cổ tích và những câu chuyện khác cho tôi nghe. Chẳng bao lâu họ đã chán với việc phải đọc cho tôi liên tục. Vì vậy, ngay khi có thể, tôi đã học đọc. Tôi bắt đầu với sách ABC đơn giản. Chẳng bao lâu có thể đọc được câu chuyện cổ tích và những câu chuyện. Bây giờ tôi chỉ đọc về bất cứ thứ gì có sẵn.

Đọc giúp tôi tìm hiểu về rất nhiều điều. Tôi đã học được cách mọi người sống trong những ngày qua. Tôi đã học được về những kỳ quan của thế giới, du hành vũ trụ, thành tựu của con người, cá voi khổng lồ, vi rút nhỏ bé và những thứ hấp dẫn khác.

Điều tuyệt vời về đọc là tôi không phải học mọi thứ thật khó khăn. Ví dụ, tôi không phải mắc một căn bệnh để biết rằng nó có thể giết chết tôi. Tôi biết sự nguy hiểm của nó vì vậy tôi có thể tránh được nó. Ngoài ra tôi không phải đi sâu vào rừng để tìm hiểu về hổ. Tôi có thể đọc tất cả các về nó trong một cuốn sách.

Sách cung cấp cho người đọc với rất nhiều thông tin và sự kiện. Chúng chắc chắn đã giúp tôi trong cuộc sống hàng ngày của tôi. Tôi được trang bị tốt hơn để đối phó với cuộc sống. Nếu không tôi sẽ những điều khó khăn một cách khó khăn.

Vì vậy, tôi tiếp tục đọc. Bên cạnh việc được thông tin nhiều hơn về thế giới. Tôi cũng dành thời gian của mình để một cách có lợi. Nó thực sự là một sở thích tốt.

After you listen ( Sau khi bạn nghe)

+ Becoming shortsighted

+ Not having enough physical exercise

+ Lacking practical knowledge

+ Becoming a bookworm/ overweight

B: Why?

A: Reading too much may make you become shortsighted, …

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube: