Học Đọc Tên Con Vật Bằng Tiếng Anh / 2023 / Top 20 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 11/2022 # Top View | Theolympiashools.edu.vn

Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh / 2023

ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

DƯỚI ĐÂY LÀ MỘT SỐ TRONG NHỮNG CÁI PHỔ BIẾN NHẤT.

ĐỘNG VẬT CÓ VÚTÊNPHIÊN ÂMDỊCH NGHĨA

SPARROW(S)

CHIM SẺ

CHIM SẺ

BEE(S)

CON ONG

CON ONG

ĐỘNG VẬT TRONG TRANG TRẠI

ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG TRANG TRẠI LÀ ĐỘNG VẬT ĐÃ ĐƯỢC THUẦN HÓA, CHÚNG CÓ THỂ ĐƯỢC GỌI LÀ ĐỘNG VẬT TRANG TRẠI.

TÊNPHIÊN ÂMDỊCH NGHĨA

BEE(S)

CON ONG

CON ONG

ĐỘNG VẬT TRONG NHÀ

ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG NHÀ VỚI TƯ CÁCH LÀ BẠN ĐỒNG HÀNH ĐƯỢC GỌI LÀ THÚ CƯNG.

XEM THÊM:

Frog – /frɒg/: Con ếch

Tadpole – /’tædpoʊl/: Nòng nọc

Toad – /toʊd/: Con cóc

Newt – /nut/: Con sa giông

Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng

Snail – /sneil/: Ốc sên

Scorpion – /ˈskoːpiən/: Bọ cạp

Spider – /ˈspaidə/: Con nhện

Albatross – /ˈælbəˌtros/: Hải âu

Canary – /kəˈneə.ri/: Chim hoàng yến

Crow – /kroʊ/: Con quạ

Raven – /reɪvən/: Con quạ

Cuckoo – /’kuku/: Chim cu

Dove – /dəv/: Bồ câu

Pigeon – /’pɪdʒən/: Bồ câu

Duck – /dək/: Vịt

Eagle – /iɡəl/: Đại bàng

Falcon – /’fɔlkən/: Chim cắt

Finch – /fɪnʧ /: Chim sẻ

Sparrow -/spæroʊ/: Chim sẻ

Flamingo – /flə’mɪŋɡoʊ/: Hồng hạc

Goose – /ɡus/: Ngỗng

Gull – /ɡəl/: Chim mòng biển

Hawk – /hɔk/: Diều hâu

Owl – /aʊl/: Con cú

Parrot – /pærət/: Con vẹt

Peacock – /pi,kɑk/: Con công

Penguin – /pɛŋwɪn/: Chim cánh cụt

Robin -/rɑbɪn/: Chim cổ đỏ

Turkey – /tɜrki/: Gà tây

Ostrich – /’ɔstritʃ/: Đà điểu

Swan – /swɔn/: Thiên nga

Woodpecker – /’wud,peipə/: Chim gõ kiến

Cockatoo – /,kɔkə’tu:/: Vẹt mào

Carp – /kɑrp/: Cá chép

Cod -/kɑd/: Cá tuyết

Crab – /kræb/: Cua

Eel – /il/: Lươn

Goldfish -/’ɡoʊld,fɪʃ/: Cá vàng

Jellyfish – /dʒɛli,fɪʃ/: Sứa

Lobster – /lɑbstər/: Tôm hùm

Perch – /pɜrʧ/: Cá rô

Plaice – /pleɪs/: Cá bơn

Ray – /reɪ/: Cá đuối

Salmon – /sæmən/: Cá hồi

Sawfish – /sɑfɪʃ/: Cá cưa

Scallop – /skɑləp/: Sò điệp

Shark – /ʃɑrk/: Cá mập

Shrimp – /ʃrɪmp/: Tôm

Trout – /traʊt/: Cá hương

Octopus – /’ɔktəpəs/: Bạch tuộc

Coral – /’kɔrəl/: San hô

Herring – /’heriɳ/: Cá trích

Minnow – /’minou/: Cá tuế

Sardine – /sɑ:’din/: Cá mòi

Whale – /hweɪl/: Cá voi

Clam – /klæm/: Con trai

Seahorse: Cá ngựa

Squid – /skwid/: Mực ống

Slug – /slʌg/: Sên

Orca – /’ɔ:kə/: Cá kình

Ant – /ænt/: Kiến

Aphid – /eɪfɪd/: Con rệp

Bee – /bi/: Con ong

Caterpillar – /kætə,pɪlər/: Con sâu bướm

Cockroach – /’kɑk,roʊʧ /: Con gián

Dragonfly – /’dræɡ,ənflaɪ/: Con chuồn chuồn

Flea – /fli/: Bọ chét

Fly – /flaɪ/: Con ruồi

Grasshopper – /græs,hɑpər/: Châu chấu

Ladybug – /’leɪdi,bəɡ/: Con bọ rùa

Larva – /lɑrvə/: Ấu trùng

Louse – /laʊs/: Con rận

Millipede – /’mɪlə,pid: Con rết

Moth – /mɔθ/: Bướm đêm

Nymph – /nɪmf/: Con nhộng

Wasp – /wɑsp/: Tò vò

Beetle – /’bi:tl/: Bọ cánh cứng

Mosquito – /məs’ki:tou/: Con muỗi

Ladybird – /leɪdɪ,bɜrd/: Bọ rùa

Cricket – /’krɪkɪt/: Con dế

Locust – /’loukəst/: Cào cào

Cicada – /si’kɑ:də/ : Ve sầu

Antelope – /æn,təloʊp/: Linh dương

Badger – /bædʒər/: Con lửng

Bat – /bæt/: Con dơi

Bear – /beə/: Con gấu

Beaver – /bivər/: Hải ly

Camel – /kæməl/: Lạc đà

Chimpanzee – /,ʧɪmpæn’zi/: Tinh tinh

Deer – /dir/: Con nai

Hart – /hɑrt.: Con hươu

Dolphin – /dɑlfɪn/: Cá heo

Elephant – /,ɛləfənt/: Con voi

Elk – /ɛlk/: Nai sừng tấm

Fox – /fɑks/: Con cáo

Giraffe – /dʒə’ræf/: Hươu cao cổ

Goat – /ɡoʊt/: Con dê

Guinea pig: Chuột lang

Hare – /hɜr/: Thỏ rừng

Hedgehog – /hɛdʒ,hɑɡ/: Nhím

Hyena – /haɪ’inə/: Linh cẩu

Lynx – /lɪŋks/: Linh miêu

Mammoth – /mæməθ/: Voi ma mút

Mink – /mɪŋk/: Con chồn

Mule – /mjul/: Con la

Otter – /’ɑtər/: Rái cá

Panda – /’pændə/: Gấu trúc

Pony – /’poʊni/: Ngựa con

Puma – /pjumə/: Con báo

Racoon – /ræ’kun/: Con gấu mèo

Reindeer – /’reɪn,dir/: Tuần lộc

Rhinoceros – /raɪ’nɑsərəs/: Tê giác

Seal – /sil/: Hải cẩu

Sloth – /slɔθ/: Con lười

Squirrel – /skwɜrəl/: Con sóc

Zebra – /’zɛbrə/: Ngựa vằn

Kangaroo – /,kæɳgə’ru:/: Chuột túi

Walrus – /’wɔ:lrəs/: Con moóc

Koala – /kou’a:lə/: Gấu túi

Lion – /’laiən/: Sư tử

Hippopotamus – /,hipə’pɔtəməs/: Hà mã

Coyote – /’kɔiout/: Chó sói

Platypus – /’plætipəs/: Thú mỏ vịt

Yak – /jæk/: Bò Tây Tạng

Hyena – /haɪˈiː.nə/: Linh cẩu

Gorilla – /gəˈrɪl.ə/ : Vượn người

Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi

Cheetah – /’tʃi:tə/: Báo gêpa

Polar bear: Gấu Bắc cực

Chameleon – /kə’miliən/: Con tắc kè

Snake – /sneɪk/: Con rắn

Crocodile – /krɑkə,daɪl/: Cá sấu

Alligator – /ˈaliˌgātər/: Cá sấu

Iguana – /ɪ’gwɑnə/: Kỳ nhông

Lizard – /lɪzərd/: Thằn lằn

Python – /paɪθɑn/: Con trăn

Turtle – /’tɜrtəl/: Con rùa

Cow – /kau/: Con bò cái

Ox – /ɑːks/: Con bò đực

Pig – /pig/: Con lợn

Sheep – /ʃi:p/: Con cừu

Chicken – /ˈtʃɪk.ɪn/: Con gà

Cock – /kɔk/: Gà trống

Hen – /hen/: Gà mái

Hound – /haund/: Chó săn

Am hiểu tên các con vật bằng tiếng anh không chỉ giúp bạn có một vốn từ vựng tốt, quá trình giao tiếp trở nên đơn giản hơn mà còn giúp người học hiểu được đại đa số các câu thành ngữ đi kèm. Mong rằng những từ vựng và hình ảnh trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học.

101+ Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Để Dạy Con Tốt Nhất / 2023

Bạn Muốn Dạy Con Học Tiếng Anh Qua Tên Các Con Vật? Bài viết sau đây trung tâm gia sư Đăng Minh sẽ tổng hợp tên các con vật bằng tiếng Anh thông dụng qua các hình ảnh ngộ nghĩnh đồng thời có phiên âm và dịch nghĩa chi tiết giúp trẻ thích thú hơn khi học.

I. Tại Sao Nên Học Tiếng Anh Qua Tên Các Con Vật?

Học ngoại ngữ bằng cách học tên các con vật bằng tiếng anh là phương pháp học đã được áp dụng khá phổ biến trong những năm gần đây. Bởi phương pháp này đã được chứng minh là có thể thu về những hiệu quả học tích cực nhất.

Ngày này với cuộc sống ngày càng bân rộn thì thời gian dành cho con cái ngày càng ít và khi dạy con không phải bố mẹ nào cũng đủ kiên nhẫn để giảng dạy cho con khi con không hiểu bài. Thậm chí nhiều bố mẹ cũng là giáo viên nhưng vẫn thuê gia sư tiếng Anh về nhà dạy cho con mình, vì thế việc tìm gia sư, giáo viên giỏi dạy kèm cho con là điều bố mẹ nên cân nhắc.

Không chỉ tiếng Anh khi các con bắt đầu đi học, làm quen với việc đọc viết và làm toán thì bố mẹ cũng nên nghĩ đến việc tìm một giáo viên, gia sư Toán – Tiếng Việt kinh nghiệm về giúp con rèn tính tập trung ngồi vào bàn học, cách ngồi đúng tư thế và gia sư rèn chữ đẹp cho con.

Học tên các con vật bằng tiếng Anh khá phù hợp với trẻ em, với những người mất gốc tiếng Anh và muốn tiến bộ nhanh hơn. Phương pháp dạy này rất dễ học, tuy nhiên nên chọn các con vật gần gũi với cuộc sống của con người.

Nếu phụ huynh muốn tìm gia sư tiếng Anh giỏi cho bé xin mời tham khảo BẢNG GIÁ GIA SƯ để có kế hoạch học tốt nhất cho con.

II. Hướng Dẫn Dạy Con Học Tiếng Anh Qua Tên Các Con Vật Ngộ Nghĩnh

– Việc học tiếng Anh qua các hình ảnh sử dụng những tấm card có in hình động vật và tên của con vật đó dán vào những vị trí trẻ dễ dàng nhìn thấy

– Đọc, phát âm chuẩn các con vật tiếng Anh

– Ghi nhớ kí tự, mặt chữ và viết lại nhiều lần

– Một ngày học tiếng Anh qua các con vật khoảng 2 – 3 lần, một lần 3 – 5 con vật mới

– Sang ngày mới, hãy ôn lại bài học cũ trước khi bắt đầu với những con vật mới.

Cách học tên các con vật bằng tiếng Anh này được áp dụng nhiều tại các nước có nên giáo dục phát triển, sử dụng tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai của mình.

Video Tổng hợp tên các con vật bằng tiếng Anh dành cho bé yêu

III. Tổng Hợp Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Có Phiên Âm – Dịch Nghĩa

1. Học tiếng anh qua tên các con vật nuôi trong nhà bằng tiếng anh

Chúng tôi sẽ tổng hợp cho bạn danh sách những con vật nuôi trong nhà bằng tiếng Anh gần gũi nhất với cuộc sống thường nhật để bạn có thể tiện theo dõi và học tập hàng ngày:

Việc học tiếng Anh qua các hình vẽ hoạt hình ngộ nghính cũng khiến trẻ cảm thấy thích thú và ghi nhớ từ vựng lâu hơn.

2. Học tiếng Anh qua tên các con vật loài chim bằng tiếng Anh

– Owl : chim cú

– Penguin : chim cánh cụt

– turkey : gà tây

– duck : con vịt

– parrot : vẹt

– ostrich : chim đà điểu

– rooster : gà trống nhà

– chick : gà con, chim con

– vulture : chim kền kền

– pigeon : chim bồ câu

– goose : ngỗng

– eagle : đại bàng

– sparrow : chi sẻ

– crow : con quạ

Còn vô vàn những loại động vật được thể hiện bằng tiếng Anh sinh động, kèm hình ảnh. Quá trình học tiếng Anh về các con vật đòi hỏi bạn cần phải có sự kiên trì, học nhiệt tình, tích cực. Sử dụng tiếng Anh thường xuyên cũng là cách giúp bạn có thể nhanh chóng thành thạo tiếng Anh, nhớ lâu, nhớ nhiều hơn.

3. Học tiếng Anh qua tên tiếng Anh của các loài vật biệt, dưới nước

– Coral – /ˈkɒr.əl/: San hô

– Squid – /skwɪd/: Mực ống

– Seagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển

– Octopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc

– Seal – /siːl/: Chó biển

– Fish – fin – /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá

– Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm

– Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc

– Jellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa

– Killer whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

4. Tên các loại côn trùng trong tiếng Anh

– Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi

– Cockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián

– Caterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm

– Praying mantis – /preiɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa

– Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

– Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu

– Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn

– Parasites – /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùng

– Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

– Ladybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa

5. Tên các con vật lưỡng cư trong tiếng Anh

– Frog – /frɒg/: Con ếch

– Toad – /təʊd/: Con cóc

– Lizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

– Crocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu

– Alligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mĩ

– Chameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa

– Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng

– Turtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa

– Dinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long

– Cobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh

– bear : con gấu

– chimpanzee : con tinh tinh

– elephant : con voi

– fox : con cáo

– giraffe : con hươu cao cổ

– hippopotamus : con hà mã

– jaguar : con báo đốm

– lion : con sư tử

– porcupine : con nhím

– raccoon : con gấu mèo

– rhinoceros : con tê giác

– squirrel : con sóc

Mọi thắc mắc về phương pháp học, hãy gọi điện thoại đến với Trung tâm Gia sư Hà Nội Giỏi để được tư vấn trực tiếp.

Bình Luận Facebook

.

Miêu Tả Con Vật Mà Bạn Yêu Thích Bằng Tiếng Anh: Con Chó, Con Mèo, Con Voi, Cá Heo / 2023

Bài viết 1. Viết tiếng Anh miêu tả con vật mà bạn yêu thích bằng tiếng Anh (chó):

Vocabulary:

Loyalty (n): Lòng trung thành.

Breed (n): Giống, chủng loại.

Mammal (n): Thú có vú.

Herd (v): Chăn giữ vật nuôi.

Companion (n): Bạn, bạn đồng hành.

Dịch:

Tôi thích hầu hết các loài động vật miễn là chúng không gây hại hay nguy hiểm, nhưng con vật yêu thích nhất của tôi là loài chó. Chó nổi tiếng với trí thông minh và long trung thành; và theo tôi thì vẻ ngoài của chúng cũng rất đáng yêu. Có rất nhiều chủng loại chó trên thế giới, và hầu hết mỗi quốc gia đều có riêng cho mình một giống chó đặc trưng. Ngày nay, hầu hết các loài chó không còn giống với những loài hàng tram năm về trước, mà chúng đã được chọn lọc một cách nhân tạo cho từng đặc điểm bên ngoài và hành vi để phù hợp cho từng mục đích cụ thể. Bởi vì những sự phối giống nhân tạo này, loài chó đã và đang phát triển thành hàng trăm các chủng loại khác nhau, và chúng thể hiện sự liên kết với con người nhiều hơn bất cứ loài động vật sống trên cạn nào. Một vài giống chó phổ biến là Golden Retriever, Siberian Husky, Alaska, Bulldog, Doberman, German Shepherd, và chúng ta có thể nói rằng mỗi loài chó có một chức năng cụ thể trong cuộc sống của con người. Chó đã là người bạn đồng hành với con người vào thời điểm rất sớm, vai trò của chúng trong việc săn bắt, chăn nuôi, kéo xe và bảo vệ thật sự giúp ích được chúng ta trong nhiều khía cạnh. Gần đây hơn, chúng đã phát triển nhiều vai trò thực tiễn hơn trong việc hỗ trợ cảnh sát và quân đội, bầu bạn, và giúp đỡ những người khuyết tật, và nhiều người đồng ý rằng chó xuất hiện trong cuộc sống của họ nhiều hơn những gì họ nghĩ. Gia đình tôi có một chú chó nhỏ, và nó có tất cả những tiêu chí tốt nhất của một chú chó ngoan. Nó thật sự là người bạn thân thiết nhất của tôi bởi vì tôi là người dành phần lớn thời gian chơi đùa cùng nó. Tôi yêu nó rất nhiều, nhưng tôi phải chấp nhận một sự thật là tuổi thọ của nó ngắn hơn rất nhiều so với loài người. Một con chó được nuôi nấng tốt có thể sống từ 12 đến 15 năm, và mỗi một năm trong tuổi thọ của chó tương đương với 5 năm trong tuổi của con người. Bởi vì chó là loài động vật phổ biến nhất biết thể hiện tình yêu và long trung thành đối với chủ, tuổi thọ ngắn ngủi của nó quả thật là một điều buồn bã đối với những người yêu chó. Mặc dù tôi không có nhiều thời gian với những chú chó thân yêu của mình, tôi vẫn mãi luôn yêu quý chúng như người bạn tốt nhất trong đời tôi.

Bài viết 2. Viết tiếng Anh miêu tả con vật mà bạn yêu thích bằng tiếng Anh (cá heo):

Vocabulary:

Habitat (n): Môi trường sống.

Expell (v): Tống ra, trục xuất.

Stale (adj): Cũ, để lâu.

Blowhole (n): Lỗ phun nước.

Inhale (v): Hít vào.

Bond (n): Sự liên kết, mối liên kết.

Pod (n): Bầy, tốp (cá, hải cẩu).

Sailor (n): Thủy thủ.

Predator (n): Thú săn mồi.

Slaughter (v): Giết thịt, tàn sát.

Cuisine (n): Ẩm thực.

Dịch:

Mọi người thường nói rằng chó là loài động vật thông minh nhất, nhưng cá heo cũng là một loài rất thông minh. Môi trường sống của cá heo là ở biển, vậy nên có rất người lầm tưởng cá heo là một loại cá. Trên thực tế, cá heo là một loài thú có vú, và hiển nhiên chúng sinh ra những chú cá heo con thay vì trứng cá. Chúng dành phần lớn thời gian ở dưới nước, tuy nhiên đôi khi chúng phải bơi lên khỏi mặt nước để lấy không khí như mọi loài thú có vú khác. Hoạt động thở của chúng bao gồm việc đào thải luồng khí thải cũ qua lỗ phun nước, và sau đó chúng hít không khí mới vào lá phổi. Cá heo thường được cho là một trong những loài động vật thông minh nhất trên trái đất, mặc dù rất khó để nói và chứng minh được rằng chúng thật sự thông minh thế nào. Chúng là loài có tính xã hội cao, và nghiên cứu chỉ ra rằng chúng hình thành những mối liên kết đặc biệt chặt chẽ trong bầy. Chúng sẽ ở lại cùng với những cá thể bị thương hoặc bệnh, và thậm chí chúng còn giúp nhau thở bằng cách đỡ nhau bơi lên mặt nước trong trường hợp cần thiết. Chúng có thể học được từ những loài động vật khác, chúng thể hiện sự hợp tác tuyệt vời trong việc săn mồi, và chúng thậm chí con biết biểu hiện những sắc thái cảm xúc khác nhau. Vì những đặc tính nổi bật này, con người có xu hướng bắt chúng ra khỏi môi trường hoang dã sau đó huấn luyện chúng để trình diễn trong những màn giải trí tại các thủy cung lớn. Nhiều người xem chúng là một loài động vật thân thiện và thậm chí là bạn với con người bởi vì có những câu chuyện về việc cá heo đôi khi giúp thủy thủ tìm đường vào đất liền, hoặc đôi khi chúng còn bảo vệ con người khỏi những loài thú săn mồi như các mập. Tuy nhiên, một vài quốc gia như Nhật Bản và Peru xem cá heo như một trong những món hải sản yêu thích nhất của họ. Nhật Bản nổi tiếng với việc săn cá heo số lượng lớn, và những cuộc săn bắt đó luôn kết thúc bằng những bờ biển nhuốm máu và hàng trăm xác chết của loài sinh vật xinh đẹp này. Một vài tổ chức đã được phát triển để bảo vệ cá heo khỏi việc bị giết hại dã man, nhưng đó vẫn là một quá trình khó khăn bởi vì thịt cá heo được xem là một phần của ẩm thực truyền thống tại những quốc gia này. Tôi yêu quý loài cá heo rất nhiều, và tôi hi vọng rằng con người sẽ ngưng việc lợi dụng những con vật thông minh và thân thiện này.

Bài viết 3. Viết tiếng Anh miêu tả con vật mà bạn yêu thích bằng tiếng Anh (mèo):

Vocabulary:

Tabby (adj): Đốm, sọc (lông thú).

Domestic (adj): Thuộc về trong nhà, trong nước.

Attachment (n): Sự quấn quýt, sự lưu luyến.

Caress (v): Vuốt ve.

Piglet (n): Heo con.

Adopt (v): Nhận nuôi.

Everybody has their own favorite animals, and cats are my favorite one. Most of them have smooth fur with many different colors such as yellow, black, white or tabby. Domestic cats are very popular among the animal – lovers community. People say that cats have cold hearts that show almost no attachment and love towards their owners. In fact, almost all of them they like to be caressed by human, and they can be as loyal and smart as dogs if the owners treat them well. Since I love cats, a friend of my mother gave my family a kitten. Its coat is white and dark gray; it has a lovely pink nose and a long yet thin tail. It was a little chubby kitten, so I decided to name it Fattie. He lives a meaningful life under that name, and now he is as round as a piglet since he never stops eating. Despite his weight, he loves to chase birds, butterflies and other small animals that appear in the garden. Whenever he is successful in catching something, he meows loudly and also proudly bring his prey to one of the family member, and we think that it is a way of cats to show their achievements. His daily routine is also very interesting, every morning he comes out to sunbathe while using his small red tongue to clean his fur, then he demands to have breakfast and rolls to bed for a short nap before his lunch. He spends most of his time to sleep and eat, but sometimes he also scores by catching some rats that eat our fruits in the garden. He is a playful cat that shows a lot of love to our family, and people always have compliments for him. Since I had my cat Fattie, my love for cat has become bigger. Cats are always my favorite animal, and I am planning on adopting one more cat so Fattie can have another best friend.

Dịch:

Mỗi người đều có những con vật yêu thích của riêng mình, và mèo chính là loài mà tôi thích nhất. Phần lớn mèo đều có một lớp long mịn với nhiều màu khác nhau như vàng, đen, trắng hoặc đốm. Mèo nhà là loài rất phổ biến trong cộng đồng những người yêu động vật. Mọi người nói rằng loài mèo có một trái tim lạnh lẽo đến mức gần như không thể hiện bất kì sự quấn quýt hay tình yêu nào đối với chủ nhân của chúng. Trên thực tế, hầu hết chúng rất thích được con người vuốt ve, và chúng có thể trung thành và thông minh như loài chó nếu người chủ đối xử tốt với chúng. Bởi vì tôi yêu mèo, nên một người bạn của mẹ tôi đã cho gia đình tôi một chú mèo con. Bộ lông của nó màu trắng và xám đậm; nó có một cái mũi màu hồng đáng yêu cùng với cái đuôi dài nhưng ốm. Nó từng là một chú mèo con mũm mĩm, nên tôi đã quyết định đặt tên nó là Mập. Nó sống một cuộc đời ý nghĩa dưới cái tên đó, và bây giờ nó đã tròn như một chú heo con bởi vì nó không bao giờ ngừng việc ăn. Bỏ qua cân nặng của mình, nó rất thích việc đuổi theo những chú chim, bướm và các loài động vật nhỏ khác xuất hiện trong khu vườn của nhà tôi. Mỗi khi nó thành công trong việc bắt được thứ gì đó, nó kêu thật to và cũng rất tự hào mang con mồi đến cho một trong những thành viên trong gia đình, và chúng tôi nghĩ rằng đó là một cách phô bày thành tựu của loài mèo. Cuộc sống hằng ngày của nó cũng rất thú vị, mỗi buổi sáng nó ra ngoài để tắm nắng trong khi dung chiếc lưỡi nhỏ màu đỏ của mình để làm sạch bộ lông, sau đó nó sẽ yêu cầu được ăn sáng và lăn vào giường để ngủ một giác ngắn trước khi ăn trưa. Nó dành phần lớn thời gian để ăn và ngủ, nhưng đôi khi nó cũng ghi điểm bằng cách bắt được một vài con chuột ăn trái cây trong vườn nhà tôi. Nó là một con mèo ham chơi và bày tỏ rất nhiều tình yêu với gia đình tôi, và mọi người luôn luôn khen ngợi nó. Kể từ khi tôi có con mèo Mập này, tình yêu của tôi dành cho loài mèo đã trở nên lớn hơn. Mèo luôn là loài vật yêu thích nhất của tôi, và tôi đang có kế hoạch nhận nuôi thêm một chú mèo nữa để Mập có thể có thêm một người bạn thân.

Bài viết 4. Viết tiếng Anh miêu tả con vật mà bạn yêu thích bằng tiếng Anh (voi):

Vocabulary:

Distinctive (adj): Đặc biệt, dễ phân biệt.

Trunk (n): Vòi voi.

Dig (v): Đào bới.

Herbivorous (adj): (Động vật) ăn cỏ.

Tusk (n): Ngà voi.

Dịch:

Hầu hết các bạn của tôi yêu thích chó và mèo, những tôi có một con vật yêu thích hoàn toàn khác với các bạn, và đó là loài voi. Voi là loài thú có vú sống trên cạn lớn nhất, và chúng có rất nhiều những đặc tính thú vị cùng với kích thước ấn tượng của mình. Đặc điểm dễ nhận dạng nhất của loài voi chính là chiếc vòi dài của chúng, vòi voi có thể sử dụng như mũi, vũ khí, và công cụ để dịch chuyển cũng như đào bới đồ vật. Chúng sử dụng vòi của mình trong hầu hết các hoạt động như hái lá và trái cây, uống nước, và chúng giữ cho vòi của mình nằm phía trên mặt nước để thở khi chúng phải di chuyển qua những con sông sâu. Chúng có những chiếc tai khổng lồ phục vụ như một cặp quạt, và chúng đập tai vào người bất cứ khi nào thấy nóng để điều chỉnh nhiệt độ cơ thể. Mặc dù loài voi có kích cỡ to lớn, chúng thật ra là một loài động vật ăn cỏ, điều đó có nghĩa là chúng chỉ ăn thực vật trong suốt quãng đời của mình. Voi là loài động vật thông minh, và nghiên cứu chỉ ra rằng chúng thậm chí còn có cảm xúc. Chúng biểu hiện rõ ràng những dấu hiệu hứng thú đối với một số loài động vật, chúng thể hiện sự quan tâm đối với những thành viên bị bệnh trong nhóm, và chúng dễ dàng được dạy để làm những thủ thuật. Bởi vì vẻ ngoài ấn tường cũng như trí thông minh của chúng, rất nhiều người trên khắp thế giới không ngừng lợi dụng chúng. Chúng bị bắt và bị tách khỏi thế giới hoang dã để con người có thể dạy ép buộc chúng biểu diễn trong những gánh xiếc và sở thú. Bên cạnh việc trở thành một hình thức giải trí, voi còn gặp phải một mối đe dọa to lớn đến từ việc bị giết hại bỏi những tên săn trộm, những kẻ muốn cướp đi cặp ngà giá trị của chúng. Các nhà khoa học đã chứng minh rằng ngà voi không hề có tác dụng trong lĩnh vực y khoa, vì thế tôi hi vọng một ngày nào đó con người sẽ ngưng việc săn bắt những sinh vật đáng yêu này để phục vụ cho những mục đích vô dụng của họ. Voi là một trong những loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng, và chúng sẽ biến mất mãi mãi nếu con người không thật sự có những biện pháp hiệu quả để bảo vệ chúng. Bởi vì tôi rất yêu thích loài voi, tôi hi vọng một ngày nào đó tôi có thể tham gia vào những dự án bảo vệ loài động vật đẹp đẽ này.

Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Vật / 2023

Học từ vựng tiếng Anh về con vật

1.Từ vựng tiếng Anh về các loài côn trùng

– ant antenna: râu kiến

– anthill: tổ kiến

– grasshopper: châu chấu

– cricket: con dế

– scorpion: bọ cạp

– fly: con ruồi

– cockroach: con gián

– spider: con nhện

– ladybug: bọ rùa

– spider web: mạng nhện

– wasp: ong bắp cày

– snail: ốc sên

– worm: con giun

– mosquito: con muỗi

– parasites: kí sinh trùng

– flea: bọ chét

– beetle: bọ cánh cứng

– butterfly: com bướm

– caterpillar: sâu bướm

– cocoon: kén

– moth: bướm đêm

– dragonfly: chuồn chuồn

– praying mantis: bọ ngựa

– bee: con ong

– centipede: con rế

2.Từ vựng tiếng Anh về các loài thuộc thú

– mouse: chuột

– rat: chuột đồng

– squirrel: sóc

– chipmunk: sóc chuột

– rabbit: thỏ

– deer: hươu đực

– doe: hươu cái

– fawn: nai nhỏ

– elk: nai sừng tấm

– moose: nai sừng tấm

– wolf howl: sói hú

– fox: cáo

– bear: gấu

– tiger: hổ

– boar: lợn hoang (giống đực)

– bat: con dơi

– beaver: con hải ly

– skunk: chồn hôi

– raccoon: gấu trúc Mĩ

– kangaroo: chuột túi

– koala bear: gấu túi

– lynx: mèo rừng Mĩ

– porcupine: con nhím

– panda: gấu trúc

– buffalo: trâu nước

– mole: chuột chũi

– polar bear: gấu bắc cực

– zebra: ngựa vằn

– giraffe: hươu cao cổ

– Rhinoceros: tê giác

– elephant: voi

– lion: sư tử đực

– lioness: sư tử cái

– cheetah: báo Gêpa

– leopard: báo

– hyena: linh cẩu

3.Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

– Eagle: đại bàng

– Owl: cú mèo

– Falcon: chim ưng

– Vulture: kền kền

– Crow: quạ

– Ostrich: đà điểu

– Woodpecker: gõ kiến

– Pigeon: bồ câu

– Sparrow: chim sẻ

– Parrot: con vẹt

– Starling: chim sáo đá

– Hummingbird: chim ruồi

– Canary: chim bạch yến/chim vàng anh

– Peacock: con công (trống)

– Peahen: con công(mái)

– Swan: thiên nga

– Stork: cò

– Crane: sếu

– Heron: diệc

– Flamingo: chim hồng hạc

– Pelican: bồ nông

– Penguin: chim cánh cụt

– Blackbird: chim sáo

– Bluetit: chim sẻ ngô

– Buzzard: chim ó/chim diều

– Cuckoo: chim cúc cu

– Kingfisher: chim bói cá

– Magpie: chim ác là

– Nightingale: chim sơn ca

– Pheasant: gà lôi

– Bat: con dơi

– Bumble-bee: ong nghệ

– Butter-fly: bươm bướm

– Cockatoo: vẹt mào

– Dragon-fly: chuồn chuồn

– Fire-fly: đom đóm

– Papakeet: vẹt đuôi dài

– Pheasant: chim trĩ

– Gull: chim hải âu

– Goose: ngỗng

– Goldfinch: chim sẻ cánh vàng

– Bunting: chim họa mi

4.Từ vựng về các loài động vật dưới nước

– seagull: mòng biển

– pelican: bồ nông

– seal: chó biển

– walrus: con moóc

– killer whale: loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

– octopus: bạch tuộc

– dolphin: cá heo

– squid: mực ống

– shark: cá mực

– jellyfish: con sứa

– sea horse: cá ngựa

– whale: cá voi

– starfish: sao biển

– lobster: tôm hùm

– claw: càng

– shrimp: con tôm

– pearl: ngọc trai

– eel: con lươn

– shellfish: ốc

– coral: san hô

– clam: con trai

– crab: cua

5.Từ vựng về các loài lưỡng cư

– frog: con ếch

– tadpole: nòng nọc

– toad: con cóc

– snake: con rắn

– cobra: rắn hổ mang

– lizard: thằn lằn

– alligator: cá sấu Mĩ

– crocodile: cá sấu

– dragon: con rồng

– dinosaurs: khủng long