Giáo Án Hướng Dẫn Học Tiếng Việt Lớp 1 / 2023 / Top 14 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 12/2022 # Top View | Theolympiashools.edu.vn

Giáo Án Hướng Dẫn Học Môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 / 2023

– Hướng dẫn học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu môn Tiếng Việt

– Rèn kĩ năng đọc, viết cho HS.

– Hướng dẫn học sinh về nhà

HƯỚNG DẪN HỌC I-MỤC TIÊU: – Hoàn thành bài các môn học trong ngày . – Hướng dẫn học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu môn toán. – Rèn kĩ năng nhân chia cho học sinh. – Hướng dẫn học sinh về nhà II. CHUẨN BỊ: Bài tập toán III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Hoàn thành bài các môn môn học trong ngày .. .. 2. Hướng dẫn học sinh luyện tập môn toán. Bài 1: Tính 4 x 6 + 129 50 x 4 : 2 Bài 2: Một hàng ghế có 4 học sinh. Hỏi 8 hàng có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài 3( dành cho HS giỏi) Hiệu hai số là 729. Nếu giảm số bị trừ đi 124 và tăng số trừ lên 345 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu? 3. Củng cố dặn dò: – GV hướng dẫn học sinh hoàn thành bài. – Gọi HS chữa bài. – GV quan sát nhận xét. – GV cho HS làm bài – Gọi HS chữa bài. – GV nhận xét sửa chữa. – Nêu cách tính giá trị biểu thức? – Gọi HS đọc đề , phân tích đề – GV cho HS làm bài – Gọi HS chữa bài. – GV nhận xét sửa chữa. – GV cho HS làm bài – Gọi HS chữa bài. – GV nhận xét sửa chữa. Lưu ý cho HS giảm số bị trừ thì hiệu giảm, tăng số trừ thì hiệu cũng giảm – Nhận xét giờ học. – Hướng dẫn học sinh bài hôm sau – HS tự hoàn thành – HS chữa bài. – HS nhận xét. – HS đọc đề – HS làm bài. – HS chữa bài, nhận xét. – HS đọc đề – HS làm bài. – HS chữa bài, nhận xét. – HS đọc đề – HS làm bài. – HS chữa bài, nhận xét. – HS nêu . HƯỚNG DẪN HỌC I-MỤC TIÊU: – Hoàn thành bài các môn học trong ngày . – Hướng dẫn học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu môn toán. – Rèn kĩ năng giải toán cho học sinh. – Hướng dẫn học sinh về nhà II. CHUẨN BỊ: Bài tập toán III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Hoàn thành bài các môn mmôn học trong ngày .. .. 2. Hướng dẫn học sinh luyện tập môn toán. * Bài 1: Lớp 3a mua 324 quyển vở, lớp 3b mua ít hơn lớp 3 a 47 quyển. Hỏi lớp 3b mua tất cả bao nhiêu quyển? Bài 2: Buổi sáng cửa hàng bán được 125 kg gạo . Buổi chiều bán nhiều hơn 78 kg. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg? Bài 3( dành cho HS giỏi) Buổi sáng cửa hàng bán được 234m vải. Buổi chiều bán nhiều hơn 74 m. Hỏi cả hai buổi bán được bao nhiêu m? 3. Củng cố dặn dò: – GV hướng dẫn học sinh hoàn thành bài. – Gọi HS chữa bài. – GV quan sát nhận xét. Gọi HS đọc đề phân tích đề – GV cho HS làm bài – Gọi HS chữa bài. – GV nhận xét sửa chữa. – Bài này củng cố kiến thức gì Gọi HS đọc đề phân tích đề – GV cho HS làm bài – Gọi HS chữa bài. – GV nhận xét sửa chữa. – Bài này củng cố kiến thức gì – GV cho HS làm bài – Gọi HS chữa bài. – GV nhận xét sửa chữa. – Nhận xét giờ học. – Hướng dẫn học sinh bài hôm sau – HS tự hoàn thành – HS chữa bài. – HS nhận xét. – HS đọc đề – HS làm bài. – HS chữa bài, nhận xét. – HS đọc đề – HS làm bài. – HS chữa bài, nhận xét. – HS đọc đề – HS làm bài. – HS chữa bài, nhận xét. – HS nêu . HƯỚNG DẪN HỌC I-MỤC TIÊU: – Hoàn thành bài các môn học trong ngày . – Hướng dẫn học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu môn Tiếng Việt – Rèn kĩ năng đọc, viết cho HS. – Hướng dẫn học sinh về nhà II. CHUẨN BỊ: Bài tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Hoàn thành bài các môn mmôn học trong ngày .. .. 2. Hướng dẫn học sinh luyện tập môn Tiếng Việt Bài 1: Tìm hình ảnh so sánh trong đoạn thơ sau: a. Quạt nan như lá Chớp chớp lay lay Quạt nan rất mỏng Quạt gió rất dày b. Cách diều no gió Tiếng nó chơi vơi Diều là hạt cau Phơi trên nong trời. Bài 2: Điền từ so sánh: Đêm ấy, trời tối mực Trăm cô gái ..tiên sa Mắt của trời đêm.các vì sao. Bài 3( Dành cho HS giỏi) Viết lại 2 thành ngữ tục ngữ có hình ảnh so sánh mà em biết 3. Củng cố dặn dò: – GV hướng dẫn học sinh hoàn thành bài. – Gọi HS chữa bài. – GV quan sát nhận xét. – GV cho HS làm bài – Gọi HS chữa bài. – GV nhận xét sửa chữa. – GV cho HS làm bài – Gọi HS chữa bài. – GV nhận xét sửa chữa. – GV cho HS làm bài – Gọi HS chữa bài. – GV nhận xét sửa chữa. – Nhận xét giờ học. – Hướng dẫn học sinh bài hôm sau – HS tự hoàn thành – HS chữa bài. – HS nhận xét. – HS đọc đề – HS làm bài – HS chữa bài, nhận xét. – HS đọc đề – HS làm bài. – HS chữa bài, nhận xét. – HS đọc đề – HS làm bài. – HS chữa bài, nhận xét. – HS nêu . HƯỚNG DẪN HỌC I-MỤC TIÊU: – Hoàn thành bài các môn học trong ngày . – Hướng dẫn học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu môn Tiếng Việt. – Rèn kĩ năng viết đơn cho HS. – Hướng dẫn học sinh về nhà II. CHUẨN BỊ: Bài tập toán III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Hoàn thành bài các môn môn học trong ngày .. .. 2. Hướng dẫn học sinh luyện tập môn Tiếng Việt Bài 1: Dựa vào mẫu đơn đã học , em hãy viết đơn xin vào Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh Bài 2( dành cho HS giỏi) Viết lại đoạn văn sau thành 4 câu Sáng nào mẹ tôi cũng dậy rất sớm đầu tiên, mẹ nhóm bếp nấu cơm, sau đó mẹ quét dọn trong nhà , ngoài sân lúc cơm gần chín, mẹ gọi anh em tôi dậy ăn sáng và chuẩn bị đi học. 3. Củng cố dặn dò: – GV hướng dẫn học sinh hoàn thành bài. – Gọi HS chữa bài. – GV quan sát nhận xét. – GV cho HS làm bài – Gọi HS chữa bài. – GV nhận xét sửa chữa. – GV cho HS làm bài – Gọi HS chữa bài. – GV nhận xét sửa chữa. – Nhận xét giờ học. – Hướng dẫn học sinh bài hôm sau – HS tự hoàn thành – HS chữa bài. – HS nhận xét. – HS đọc đề – HS làm bài. – HS chữa bài, nhận xét. – HS đọc đề – HS làm bài. – HS chữa bài, nhận xét. – HS nêu . HƯỚNG DẪN HỌC I-MỤC TIÊU: – Hoàn thành bài các môn học trong ngày . – Hướng dẫn học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu môn toán. – Rèn kĩ năng cho học sinh. – Hướng dẫn học sinh về nhà II. CHUẨN BỊ: Bài tập toán III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Hoàn thành bài các môn mmôn học trong ngày .. .. 2. Hướng dẫn học sinh luyện tập môn toán. Bài 1: Bài 2: Bài 3( dành cho HS giỏi) 3. Củng cố dặn dò: – GV hướng dẫn học sinh hoàn thành bài. – Gọi HS chữa bài. – GV quan sát nhận xét. – GV cho HS làm bài – Gọi HS chữa bài. – GV nhận xét sửa chữa. – GV cho HS làm bài – Gọi HS chữa bài. – GV nhận xét sửa chữa. – GV cho HS làm bài – Gọi HS chữa bài. – GV nhận xét sửa chữa. – Nhận xét giờ học. – Hướng dẫn học sinh bài hôm sau – HS tự hoàn thành – HS chữa bài. – HS nhận xét. – HS đọc đề – HS làm bài. – HS chữa bài, nhận xét. – HS đọc đề – HS làm bài. – HS chữa bài, nhận xét. – HS đọc đề – HS làm bài. – HS chữa bài, nhận xét. – HS nêu .

Giáo Án Môn Tiếng Việt Lớp 1 / 2023

_ Biết ghép âm, tạo tiếng. Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt. Tự tin trong giao tiếp

_ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp

Tiếng Việt Tiết 1: ÂM O - C Mục tiêu: Học sinh đọc và viết được o, c , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng Biết ghép âm, tạo tiếng. Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt. Tự tin trong giao tiếp Chuẩn bị: Giáo viên: Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1' 5' 10' 10' 10' Oån định: Bài cũ: l - h Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19 Đọc tựa bài và từ dưới tranh Đọc tiếng từ ứng dụng Đọc trang phải Viết bảng con l- lê h- hè Bài mới: Giới thiệu bài: Giáo viên treo tranh 1 trang 20 trong sgk Tranh vẽ con gì? Từ con bò có tiếng bò ( ghi : bò) Giáo viên treo tranh 2 trang trong SGK Tranh vẽ cảnh gì? Từ đồng cỏ có tiếng cỏ ( ghi : cỏ) Trong tiếng bò, cỏ có âm nào mà ta đã học Hôm nay chúng ta sẽ học âm o - c (ghi tựa) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm o Mục tiêu: Nhận diện được chữ o, biết phát âm và đánh vần tiếng có âm o Nhận diện chữ Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ o Chữ o gồm có nét gì? Chữ o giống vật gì? Tìm trong bộ đồ dùng chữ o Phát âm đánh vần tiếng Giáo viên đọc mẫu o Khi phát âm o miệng mở rộng, tròn môi Ta có âm b, thêm âm o và dấu huyền, ta được tiếng gì? Trong tiếng bò chữ nào đứng trước chữ nào đúng sau? Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền - bò Hướng dẫn viết: Giáo viên đính chữ o mẫu lên bảng Chữ o gồm có nét gì? Chữ o cao một đơn vị Giáo viên viết mẫu Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm c Mục tiêu: Nhận diện được chữ c, biết phát âm và đánh vần tiếng có âm c Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o c gồm 1 nét cong hở phải So sánh o- c Giống nhau: nét cong Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét cong kín Phát âm c: gốc lưỡi chạm vào vòm miệng rồi bật ra Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có các âm đã học Lấy bộ đồ dùng ghép o, c với các âm đã học để tạo thành tiếng mới Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: bò, bo , bó , cò , co , cọ Nhận xét tiết học Hát múa chuyển tiết 2 Hát Học sinh đọc cá nhân l- lê, h- hè lê-lề, lễ ve ve ve, hè về le le Học sinh quan sát Vẽ con bò Học sinh quan sát Vẽ con bò đang ăn cỏ âm b đã học Học sinh nhắc tựa bài Gồm 1 nét cong kín. Chữ o giống quả trứng Học sinh thực hiện Học sinh đọc lớp, cá nhân Tiếng bò Chữ b đứng trước chữ o đứng sau Học sinh đọc cá nhân Nét cong kín Học sinh viết trên không, bảng con Học sinh ghép Học sinh nêu tiếng ghép được Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp Tiếng việt Tiết 2 : ÂM O- C Mục tiêu: Nắm được cấu tạo nét của chử o, c. Đọc trơn, nhanh, đúng Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ o , c. Rèn chữ để rèn nết người Tự tin trong giao tiếp Chuẩn bị: Giáo viên: Chữ mẫu o, c Tranh sách giáo khoa trang 21 Học sinh: Vở viết in Sách giáo khoa Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1' 10' 10' 5' 2' Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2 Bài mới: Hoạt động 1: Luyện đọc Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được bài ở sách giáo khoa Giáo viên đọc mẫu trang trái + Đọc tựa bài và từ dưới tranh + Đọc từ , tiếng ứng dụng Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì? Vì sao gọi là con bò, con bê? Người ta nuôi bò để làm gì? Cho học sinh luyện đọc trang phải phần câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ Hoạt động 2: Luyện viết Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét, con chữ o, c, bò, cỏ Nhắc lại cho ta tư thế ngồi viết Âm o viết bằng con chữ o. Đặt bút dưới dường kẻ thứ 3 viết nét cong kín. Âm c: viết bằng con chữ xê. Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết nét cong hở phải Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, ta viết b,rồi rê bút nối với o, nhấc bút viết dấu huyền trên dầu con chữ o Tiếng cỏ: ta viết chữ c, lia bút viết o. Nhấc bút đặt dấu hỏi trên đầu chữ o Giáo viên nhận xét phần luyện viết Hoạt động 3: Luyện nói Giáo viên treo tranh vó bè Trong tranh em thấy gì? Vó bè dùng để làm gì? Vó bè thường gặp ở đâu? Em biết loại vó bè nào khác? à Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học sinh Củng cố-Tổng kết Phương pháp: trò chơi, thi đua Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé, bỏ bê, vo ve Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua Dặn dò: Tìm chữ vừa học ở sách báo Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp Nhận xét lớp học Học sinh lắng nghe Học sinh luyện đọc cá nhân Mẹ cho bò bê ăn cỏ Học sinh nêu Cho thịt, sữa Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp Học sinh nhắc lại Học sinh viết Học sinh quan sát Vó, bè, nước... Vó để vó cá. Bè để chở gỗ Ơû dưới sông Mỗi tổ cử 5 em đọc Tiếng Việt Tiết 1: ÂM Ô - Ơ Mục tiêu: Học sinh đọc và viét được ô, ơ, ta, cờ và các tiếng thông dụng Biết ghép âm tạo tiếng. Viết đúng mẫu, đều nét đẹp Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Chuẩn bị: Giáo viên: Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1' 5' 3' 10' 10' 10' Ổn định: Bài cũ: âm o-c Đọc trang trái Đọc trang phải Viết o-bò-cỏ Nhận xét Bài mới: Giới thiệu : Giáo viên treo tranh trang 21 SGK Tranh vẽ gì ? Có tiếng ta- ghi bảng: ta Tiếp tục treo tranh trong sách giáo khoa:Tranh vẽ gì? Có tiếng cờ - ghi bảng: cờ Trong tiếng ta, cờ có âm gì mình đã học rồi Giáo viên đọc mẫu ô-ta, ơ-cờ Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm ô Mục tiêu: Nhận diện được chữ ô, biết cách phát âm và đánh vần tiếng có âm ô Nhận diện chữ: Giáo viên viết chữ ô Ta có chữ gì? So sánh chữ o- ô Tìm chữ ô trong bộ đồ dùng Phát âm và đánh vần Giáo viên phát âm ô Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp hơn o, tròn môi Giáo viên ghi: cô Có âm ô thêm âm cờ được tiếng gì? Trong tiếng ta chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau? Cờ-ô- cô Hướng dẫn viết: Giáo viên đính chữ ô lên bảng Chữ ô cao mấy đơn vị? Chữ ô gồm mấy nét? Giáo viên viết mẫu , nêu cách viết ô- cô Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ơ Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơ, biết phát âm và đánh vần tiếng có âm ơ Quy trình tương tự như âm ô Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét râu So sánh ô và ơ Khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi không tròn Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ô, ơ và đọc trơn nhanh tiếng vừa ghép Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm đã học Giáo viên ghi từ luyện đọc: hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở Giáo viên nhận xét tiết học Hát múa chuyển tiết 2 Hát Học sinh đọc theo yêu cầu Học sinh viết bảng con Học sinh quan sát Tranh vẽ ta và bạn nhỏ Vẽ lá cờ Có âm c đã học rồi Học sinh đọc lớp , đọc cá nhân Học sinh quan sát Chữ ô Chữ o và ô giống nhau là có nét cong kín Học sinh nhận xét cách phát âm của ta Tiếng cô Chữ cờ đứng trước, ô đứng sau Học sinh đọc cá nhân , lớp Cao 1 đơn vị. 1 nét cong kín, dấu mũ Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con Giống nhau nét cong kín, khác nhau dấu mũ Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp Học sinh ghép và nêu Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp Đọc toàn bài Tiếng Việt Tiết 2 : ÂM Ô- Ơ Mục tiêu: Rèn chữ để rèn nết người. Tự tin trong giao tiếp Chuẩn bị: Giáo viên: Chữ mẫu ô ơ Tranh vẽ sách giáo khoa trang 23 Học sinh: Vở viết in, sách giáo khoa Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp III/ hoạt động dạy và học: TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1' 10' 15' 10' 5' 2' Ổn định: Bài mới: Hoạt động 1: Luyện đọc SGK Giáo viên đọc mẫu Giáo viên hướng dẫn đọc + Đọc tựa bài và từ dưới tranh + Đọc tiếng từ ứng dụng Cho xem tranh, tranhvẽ gì? Bé vẽ rất đẹp, biết cách dùng màu Giáo viên đọc: bé có vở vẽ Hoạt động 2: Luyện viết Nhắc lại tư thế ngồi viết Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết ô giống o, sau đó nhấc bút viết dấu mũ Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết râu Tiếng cô. viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết dấu mũ trên o Tiếng Cờ. Viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết râu bên phải chữ o, nhấc bút đặt dấu huyền trên ơ Giáo viên chấm tập Hoạt động 3: Luyện nói Giáo viên treo tranh , tranh vẽ gì? Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại sao em biết? Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì? Chổ em ở có bờ hồ không? Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ Củng cố: Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn Giáo viên ghi câu: có bé vẽ ở bờ hồ Dặn dò: Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo Chuẩn bị bài ôn tập Hát Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn Đọc cá nhân Học sinh đọc Bé đang vẽ Học sinh luyện đọc cá nhân Học sinh nêu Học sinh viết bảng con Học sinh viết vỡ Học sinh quan sát Học sinh nêu Làm nơi nghỉ ngơi , sau giờ học, làm việc Học sinh nêu 3 tổ cử đại diện lên gạch chân tiếng có ô, ơ và viết xuông dưới Tiếng Việt Tiết 1: ÔN TẬP Mục tiêu: Các em học sinh nắm chắc chắn các âm từ đã học. Viết đúng từ ngữ đã học. Biết ghép các âm để tạo tiếng mới. Đặt dấu thanh đúng vị trí Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Chuẩn bị: Giáo viên: Học sinh: SGK, bảng con Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1' 5' 7' 10' 8' 10' Ổn định : Bài cũ: Âm ô, ơ Bài mới: Giới thiệu: Hoạt động 1: Ôn âm Mục tiêu: củng cố cho học sinh hệ thống các âm đã học các tiết trước Giáo viên chỉ bảng ôn, không theo thứ tự Giáo viên sửa sai cho học sinh Hoạt động 2: ghép chữ thành tiếng Mục tiêu: học sinh biết ghép các chữ ở cột ngang và dọc để tạo thành tiếng Để có tiếng be, ta ghép b với e Nếu ghép b với ê, ta có tiếng gì? Tương tự cho các tiếng : bo , bô, bơ Giáo viên chỉ bảng ôn Thêm thanh huyền trên tiếng be , có tiếng gì? Nhận xét về vị trí dấu thanh Hoạt động3: Đọc từ ngữ ứng dụng Gọi học sinh lên bảng Bạn đang làm gì? Ta có từ lò cò (ghi bảng) Giáo viên trải 1 ít cỏ lên bàn và gom lại Ta vừa làm gì?. Giáo viên ghi: vơ cỏ Hoạt động 4: Tập viết Giáo viên hướng dẫn viết Từ: Lò cò: đặt bút ở đường kẻ 2 viết l, lia bút nối với o, cách 1 con chữ o viết tiếng cò Tương tự hướng dẫn viết: vơ cỏ Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh Hát , múa chuyển tiết 2 Hát Học sinh đọc cá nhân, đọc lớp Học sinh quan sát Học sinh : bê Học sinh nêu từ trong bảng ôn Tiếng: bè Dấu huyền trên đầu âm e Nhảy lò cò Vơ cỏ, gom cỏ Học sinh luyện đọc Học sinh viết bảng con Học sinh viết vở Tiếng Việt Tiết 2: ÔN TẬP Mục tiêu: Học sinh đọc và viết đúng các âm và chữ vừa ôn. Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể : Hổ Đọc nhanh tiếng , từ ,câu. Viết đúng độ cao, liền mạch Rèn chử để rèn nết người. Tự tin trong giao tiếp Chuẩn bị: SGK, vở viết Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1' 10' 15' 8' 5' 2' khởi động: Bài mới: Hoạt động 1: Luyện đọc Mục tiêu: đọc đúng, phát âm chính xác các tiếng từ có âm đã học Đọc tiếng ở bảng ôn, đọc từ ứng dụng Giáo viên treo tranh Bạn trong tranh đang làm gì? Tay trái bạn cầm tranh vẽ gì? Tay phải bạn cầm tranh vẽ gì? à Bạn yêu trường, yêu mẹ, yêu chị Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng Hoạt động 2: Luyện viết Mục tiêu: nắm được quy trình viết, viết đúng khoảng cách Em hãy nêu lại cách viết từ :lò cò, vơ cỏ Các em viết vở Hoạt động 3: Kể chuyện : Hổ Hôm nay ta kể cho các em nghe câu chuyện Hổ Giáo viên treo từng tranh và kể cho học sinh nghe Giáo viên chia thành 4 nhóm treo tranh lên bảng Trong các tranh này em hãy kể lại nội dung tranh nào mà em thích nhất Giáo viên chia 2 nhóm lên thi đua kể chuyện, nhóm nào kể đầy đủ nhất sẻ thắng Trong 2 nhân vật này em thích nhân vật nào nhất. Vì sao? Truyện kể phê phán nhân vật nào? à Hổ trong chuyện này là 1 con vật vô ơn, em không nên bắt trước Hổ Củng cố: Phương pháp: thi đua trò chơi, ai nhanh hơn Giáo viên giao 2 rổ trong đó có 1 số âm, yêu cầu học sinh tìm và ghép từ có nghĩa. Nhóm nhanh sẽ thắng Dặn dò: Nhận xét tiết học Về nhà đọc lại bài Xem trước bài 12 Hát Học sinh đọc cá nhân Học sinh đọc Học sinh quan sát Bạn đang vẽ Vẽ lá cờ Vẽ ta, chị, mẹ Học sinh luyện đọc cá nhân Học sinh nêu Học sinh viết từng dòng học sinh quan sát và theo dõi ta kể Tranh1:Hổ xin mèo chuyền võ cho, mèo nhận lời Tranh 2: Hàng ngày hổ đến lớp học võ Tranh3: Hổ vồ mèo Tranh4: Hổ không vồ được mèo Học sinh cử đại diện lên kể Học sinh nêu Hổ Học sinh thi đua trong 2 phút Tuyên dương Tiếng Việt Tiết 1: Âm i- a Mục tiêu: Đọc và viết được i, a, bi, cá và các tiếng từ ứng dụng Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp. Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt Chuẩn bị: Giáo viên: Bài soạn Mẫu vật bi, tranh vẽ cá, ba lô Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ổn định: Bài cũ: Ôn tập Bài mới: Giới thiệu bài: Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm i Mục tiêu: Nhận diện được chữ i, biết cách phát âm và đánh vần Giáo viên ghi: i Chữ i gồm có nét gì? Lấy bộ đồ dùng tìm cho ta âm i Phát âm và đánh vần Giáo viên ghi i. Khi phát âm i miệng mở hẹp Giáo viên ghi bi. Ta có tiếng gì? Phân tích tiếng bi Giáo viên đọc: bờ- i- bi Hướng dẫn viết: chữ i cao 1 đơn vị. Khi viết đặt bút ở đưưòng kẻ thứ 2 để viết nét xiêng phải lia bút viết nét móc ngược, nhấc bút chấm trên chữ i Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm a Mục tiêu: Nhận diện được chữ a, biết cách phát âm và đánh vần Quy trình tương tự như âm i Chữ a gồm 1 nét cong hở phải và 1 nét móc ngược Phát âm miệng mở to môi không tròn Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng Mục tiêu: học sinh đọc đúng , phát âm chính xác từ tiếng Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và tìm âm b, c, v để tạo tiếng mới Chọn 1 số tiếng cho học sinh đọc: bi , vi , li , ba Giáo viên đưa bi, ba lô để giới thiệu từ bi, ba lô Hát múa chuyển tiết 2 Hát Học sinh quan sát Nét xiên phải, nét móc ngược, phía trên có dấu chấm Học sinh thực hiện Học sinh đọc cá nhân Tiếng bi Âm b đứng trước, âm i đứng sau Học sinh viết trên không, trên bàn, trên bảng con Học sinh ghép và nêu Học sinh luyện đọc Đọc toàn bài Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp Tiếng Việt Tiết 2: Âm i- a Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2 Bài mới: Hoạt động 1: Luyện đọc Mục tiêu: học sinh đọc đúng , phát âm chính xác từ tiếng bài SGK Cho học sinh mở SGK/26 Giáo viên hướng dẫn đọc Giáo viên treo tranh (bé khoe với chị, bé có vở ô li rất đẹp) Hoạt động 2: Luyện viết Mục tiêu: viết đúng quy trình viết chữ i, a ,bi, cá đều nét đúng khoảng cách Giáo viên hướng dẫn Chữ i: đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia bút viết nét móc ngược, đặt dấu chấm phía trên. Chữ a: đặt bút dưới đướng kẻ 3 viết nét cong hở phải, nhấc bút viết nét móc ngược Bi: viết b rê bút viết I Cá: viết c, lía bút viết a, nhấc bút viết dấu ' trên a Học sinh viết vở Hoạt động 3: Luyện nói Giáo viên cho học sinh xem lá cờ Em thấy cờ tổ quốc có màu gì? Ngoài cờ tổ quốc em còn thấy cờ nào? Ngoài ra còn có cờ hội, cờ hội có màu gì? Củng cố: Phương pháp: thi đua Lớp chia 2 dãy , cử đại diện lên viết tiếng có âm i, a vừa học Nhận xét Dặn dò: Đọc lại bài Chuẩn bị m-n Học sinh thực hiện Học sinh đọc Học sinh đọc tựa bài, từ dưới tranh Đọc từ ứng dụng Học sinh nêu Học sinh đọc câu ứng dụng Học sinh viết vở Học sinh quan sát Nền đỏ, sao vàng Cờ đội ở giữa có huy hiệu đội Đỏ, xanh , vàng, tím Hoạt động lớp Học sinh cử 5 đại diện mỗi nhóm

Giáo Án Tiếng Việt Lớp 3 / 2023

Thứ hai ngày 18 tháng 9 năm 2006 Tập đọc – Kể chuyện Chiếc áo len I Mục tiêu A. Tập đọc + Rèn kĩ năng đọc thành tiếng : – Chú ý đọc đúng các tiếng, từ dễ phát âm do phương ngữ : lạnh buốt, lất phất, phụng phịu, …… Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ – Biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời người dẫn chuyện. Biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm : lạnh buốt, ấm ơi là ấm, bối rối, phụng phịu, dỗi mẹ, thì + Rèn kĩ năng đọc – hiểu : – Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài – Nắm được diễn biến câu chuyện – Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Anh em phải biết nhưỡng nhịn, thương yêu, quan tâm đến nhau B. Kể chuyện – Rèn kĩ năng nói : dựa vào gợi ý trong SGK, HS biết nhập vai kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo lời của nhân vật Lan, biết thay đổi giọng kể phù hợp với ND, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt – Rèn kĩ năng nghe : Chăm chú nghe bạn kể chuyện. Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn Bảng phụ viết gợi ý từng đoạn của câu chuyện Chiếc áo len HS : SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A. Kiểm tra bài cũ – Đọc bài Cô giáo tí hon – Những cử chỉ nào của ” cô giáo ” Bé làm em thích thú ? – Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh, đáng yêu của đám ” học trò ” ? B. Bài mới 1. Giới thiệu chủ diểm và bài học – GV giới thiệu và cho HS QS chủ điểm 2. Luyện đọc a. GV đọc toàn bài – GV HD giọng đọc, cách đọc b. HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ * Đọc từng câu – HD HS luyện đọc từ khó * Đọc từng đoạn trước lớp – GV nhắc HS nghỉ hơi đúng – Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài * Đọc từng đoạn trong nhóm 3. HD tìm hiểu bài – Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện lợi như thế nào ? – Vì sao Lan dỗi mẹ ? – Anh Tuấn nói với mẹ những gì ? – Vì sao Lan ân hận ? – Tìm một tên khác cho truyện 4. Luyện đọc lại – 2 HS đọc bài – HS tả lời – Nhận xét bạn – HS QS + HS nối nhau đọc từng câu trong bài + HS nối nhau đọc 4 đoạn trong bài + 2 nhóm tiếp nối nhau dọc ĐT doạn 1 và 4 – 2 HS tiếp nối nhau đọc đoạn 3 và 4 + HS đọc thầm đoạn 1 – áo màu vàng, có dây kéo ở giữa, có mũ để đội, ấm ơi là ấm +1HS đọc thành tiếng đoạn 2, lớp đọc thầm – Vì mẹ nói rằng không thể mua chiếc áo đắt tiền như vậy + HS đọc thầm đoạn 3 – Mẹ hãy dành hết tiền mua áo cho em Lan. Con không cần thêm áo vì con khoẻ lắm. Nếu lạnh con sẽ mặc thêm nhiều áo cũ ở bên trong. + HS đọc thầm đoạn 4 – HS phát biểu + HS đọc thầm toàn bài – HS phát biểu + 2 HS tiếp nối nhau đọc lại toàn bài – 4 em thành 1 nhóm tự phân vai – 3 nhóm thi đọc truyện theo vai – Cả lớp bình chọn, nhận xét nhóm đọc hay Kể chuyện 1. GV nêu nhiệm vụ – Kể từng đoạn câu chuyện ” Chiếc áo len ” theo lời của Lan 2. HD HS kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý a. Giúp HS nắm được nhiệm vụ – Đọc lại yêu cầu và gợi ý b. Kể mẫu đoạn 1 – GV treo bảng phụ c. Từng cặp HS tập kể d. HS kể trước lớp – 1 HS đọc lại – 1 HS đọc 3 gợi ý kể đoạn 1, lớp đọc thầm – 1, 2 HS kể mẫu + HS kể theo cặp + HS nối nhau kể 4 đoạn câu chuyện – Cả lớp và GV nhận xét IV Củng cố, dặn dò – Câu chuyện trên giúp em hiểu ra điều gì ? – GV nhận xét tiết học – Yêu cầu HS tập kể lại câu chuyện Tiếng việt ( tăng ) Ôn bài tập đọc : Chiếc áo len I. Mục tiêu – Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu – Đọc kết hợp trả lời câu hỏi II. Đồ dùng GV : SGK HS : SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ – Đọc phân vai bài : Chiếc áo len 2. Bài mới a. HĐ1: Đọc tiếng – GV đọc mẫu, HD giọng đọc – Đọc câu – Đọc đoạn – Đọc cả bài b. HĐ 2 : đọc hiểu – GV hỏi HS câu hỏi trong SGK c. HĐ 3 : đọc phân vai – Gọi 1 nhóm đọc phân vai – GV HD giọng đọc của từng vai – HS đọc bài – Nhận xét bạn đọc – HS theo dõi – HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó + Đọc nối tiếp từng đoạn – Kết hợp luyện đọc câu khó – Đọc đoạn theo nhóm – Thi đọc giữa các nhóm – Bình chọn nhóm đọc hay – Lớp đọc đồng thanh đoạn 1 + 2 HS đọc cả bài – HS trả lời – Đọc phân vai theo nhóm – Các nhóm thi dọc phân vai – Bình chọn nhóm đọc hay IV. Củng cố, dặn dò – GV nhận xét giờ học, khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt – Về nhà luyện đọc tiếp Hoạt động tập thể ổn định tổ chức lớp I. Mục tiêu – HS ôn lại cách xếp hàng ra vào lớp – ổn định chỗ ngồi – Chuẩn bị đồ dùng sách vở cho năm học mới II. Nội dung – GV HD lại HS cách xếp hàng ra vào lớp – GV xếp chỗ ngồi cho HS – Phân công lớp trưởng, lớp phó, tổ trưởng, tổ phó – Chia lớp thành 3 tổ – HD HS cách ngồi học – Kiểm tra sách vở đồ dùng của HS ….. III. Củng cố – GV nhận xét giờ học – Dặn HS về nhà chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ Thứ ba ngày 19 tháng 9 năm 2006 Chính tả ( Nghe – viết ) Chiếc áo len I. Mục tiêu + Rèn kĩ năng viết chính tả : – Nghe – viết chính xác đoạn 4 ( 63 chữ ) của bài Chiếc áo len – Làm các bài tập chính tả phân biệt cách viết các phụ âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn ( ch/tr hoặc thanh hỏi/thanh ngã ) + Ôn bảng chữ : – Thuộc lòng tên 9 chữ tiếp theo trong bảng chữ II. Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT2, bảng phụ kẻ bảng chữ HS : VBT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A. Kiểm tra bài cũ – GV đọc : xào rau, sà xuống, xinh xẻo, ngày sinh. B. Bài mới 1. Giới thiệu bài – GV nêu MĐ, YC của tiết dạy 2. HD HS nghe – viết : a. HD chuẩn bị – Vì sao Lan ân hận ? – Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa ? – Lời Lan muốn nói với mẹ được đặt trong dấu câu gì ? + GV đọc : nằm, cuộn tròn, chăn bông, xin lỗi b. Viết bài – GV đọc bài c. Chấm, chữa bài – GV chấm 5, 7 bài – Nhận xét bài viết của HS 3. HD HS làm BT chính tả * Bài tập 2 ( 22 ) – Đọc yêu cầu BT * Bài tập 3 ( 22 ) – Đọc yêu cầu BT – GV khuyến khích HS đọc thuộc tại lớp – 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con – 1, 2 HS đọc đoạn 4 của bài chiếc áo len – Vì em đã làm cho mẹ phải lo buồn, làm cho anh phải nhường phần mình cho em – Những chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng – Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép – HS viết bảng con – HS viết bài vào vở + Điền vào chỗ trồng ch/tr – 1 HS lên bảng – Cả lớp làm vào VBT – Đổi vở cho bạn, nhận xét + Viết vào vở những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng – 1 số HS làm mẫu – HS làm bài vào VBT – Nhiều HS đọc 9 chữ và tên chữ IV Củng cố, dặn dò – GV nhận xét tiết học – GV khen những em có ý thức học tốt Thứ tư ngày 20 tháng 9 năm 2006 Tập đọc Quạt cho bà ngủ I. Mục tiêu + Rèn kĩ năng đọc thành tiếng : – Chú đọc đúng các từ dễ phát âm sai do ảnh hưởng của phương ngữ : lặng, lim dim,….. – Biết cách ngắt nhịp đúng giữa các dòng thơ, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ + Rèn kĩ năng đọc – hiểu : – Nắm được nghĩa và biết cách dùng từ mới ( thiu thiu ) được giải nghĩa ở sau bài đọc – Hiểu tình cảm yêu thương, hiếu thảo của bạn nhỏ rong bài thơ đối với bà – Học thuộc lòng bài thơ HS : SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt đọng của trò A. Kiểm tra bài cũ – Kể lại câu chuyện : Chiếc áo len – Qua câu chuyện em hiểu điều gì ? B. Bài mới 1. Giới thiệu bài ( GV giới thiệu ) 2. Luyện đọc a GV đọc bài thơ : giọng dịu dàng tình cảm b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ + Đọc từng dòng thơ – GV HD HS đọc đúng từ đọc dễ sai * Đọc từng khổ thơ trước lớp – GV nhắc HS ngắt hơi đúng các khổ thơ – Giúp HS hiểu nghĩa các từ khó * Đọc từng khổ thơ trong nhóm * Bốn nhóm đọc tiếp nối 4 khổ thơ 3. HD tìm hiểu bài – Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì ? – Cảnh vật trong nhà, ngoài vườn như thế nào ? – Bà mơ thấy gì ? – Vì sao có thể đoán bà mơ như vậy ? – Qua bài thơ em thấy tình cảm của cháu với bà như thế nào ? 4. HTL bài thơ – GV HD HS học thuộc từng khổ – 2 HS nối nhau kể chuyện – HS trả lời – HS nghe – HS nối tiếp nhau, mỗi em đọc 2 dòng thơ – HS tiếp nối nhau đọc 4 khổ thơ – HS đọc theo nhóm – Nhận xét bạn đọc cùng nhóm – HS thực hiện – Cả lớp đọc đồng thanh cả bài thơ – Bạn quạt cho bà ngủ – Mọi vật đều im lặng như đang ngủ, ngấn nắng ngủ thiu thiu trên tường……. – Bà mơ thấy cháu quạt hương thơm tới – HS trao đổi nhóm, trả lời – Cháu rất hiếu thảo, yêu thương, chăm sóc bà – HS thi đọc thuộc lòng từng khổ – 4 HS đại diện 4 nhóm nối nhau đọc 4 khổ thơ – 2, 3 HS thi HTL bài thơ IV. Củng cố, dặn dò – GV nhận xét tiết học – Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL Tập viết Ôn chữ hoa B I. Mục tiêu + Củng cố cách viết chữ hoa B thông qua bài tập ứng dụng – Viết tên riêng ( bố Hạ ) bằng chữ cỡ nhỏ – Viết câu tục ngữ : Bầu ơi thương lấy bí cùng / Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn bằng cỡ chữ nhỏ. II. Đồ dùng GV : Mẫu chữ viết hoa B, chữ Bố Hạ và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li HS : Vở TV III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ – GV đọc : Âu Lạc, Ăn quả – Nhắc lại câu ứng đã học ở bài trước 2. Bài mới a. Giới thiệu bài – GV nêu MĐ, YC của tiết học b. HD viết trên bảng con * Luyện viết chữ hoa – Tìm các chữ hoa có trong bài – GV viết mẫu, nhắc lại cách viết từng chữ * Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng ) – Đọc từ ứng dụng – GV giới thiệu địa danh Bố Hạ * Luyện viết câu ứng dụng – Đọc câu ứng dụng – GV giúp HS hiểu ND câu tục ngữ c. HD viết vào vở TV – GV nêu yêu cầu viết d. Chấm, chữa bài – GV chấm 5, 7 bài – Nhận xét bài viết của HS – 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con – Ăn quả nhớ kẻ trồng câu Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng – B, H, T – HS tập viết chữ B, H, T tên bảng con – Bố Hạ – HS tập viết Bố Hạ trên bảng con Bầu ơi thương lấy bí cùng / Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn – HS viết Bầu, Tuy trên bảng con – HS viết bài vào vở TV IV. Củng cố, dặn dò – GV nhận xét giờ học – Khen những em viết đẹp Luyện từ và câu So sánh. Dấu chấm I. Mục tiêu – Tìm được những hình ảnh so sánh trong các câu thơ câu văn. Nhận biết các từ chỉ sự so sánh trong những câu đó – Ôn luyện về dấu chấm, điềm đúng dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn chưa dánh dấu chấm II. Đồ dùng GV : 4 băng giấy ghi 4 đoạn của bài 1, bảng phụ viết ND BT3 HS : VBT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ – Làm lại BT1, BT2 tiết LT&C tuần 2 2. Bài mới a. Giới thiệu bài – GV nêu MĐ, YC của tiết học b. HD làm BT * Bài tập 1 ( 24 ) – Đọc yêu cầu bài tập – GV nhận xét * Bài tập 2 ( 25 ) – Đọc yêu cầu bài tập – GV chốt lại lời giải đúng * Bài tập 3 ( 25 ) – Đọc yêu cầu bài tập – GV nhận xét bài làm của HS – 2 HS lên bảng làm + Tìm các hình ảnh so sánh trong những câu thơ câu văn – HS đọc lần lượt từng câu thơ – 4 HS lên bảng làm, HS làm bài vào VBT – Nhận xét bài của bạn + Ghi lại các từ chỉ sự so sánh trong các câu trên – HS viết ra nháp những từ chỉ sự so sánh – 4 em lên bảng làm – Nhận xét bài làm của bạn – HS làm bài vào VBT + Đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp và viết hoa những chữ đầu câu – HS trao đổi thao cặp – HS làm bài vào VBT IV. Củng cố, dặn dò – GV nhận xét tiết học – Khen những em làm bài tốt Thứ năm ngày 21 tháng 9 năm 2006 Tập làm văn Kể về gia đình. Điền vào giấy tờ in sẵn I. Mục tiêu – Rèn kĩ năng nói : Kể được một cách đơn giản về gia đình với một người bạn mới quen – Rèn kĩ năng viết : Biết viết một lá đơn xin nghỉ học đúng mẫu II. Đồ dùng GV : Mẫu đơn xin nghỉ học phô tô phát cho HS HS : VBT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ – Đọc lại đơn xin vào đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh 2. Bài mới a. Giới thiệu bài – GV nêu MĐ, YC của tiết học b. HD HS làm BT * Bài tập 1 ( miệng ) – Đọc yêu cầu bài tập – GV nhận xét * Bài tập 2 – Đọc yêu cầu bài tập – GV chấm một số bài, nhận xét – 2, 3 HS đọc + Kể về gia đình em với một người bạn en mới quen – HS kể về gia đình theo bàn – Đại diện mỗi nhóm thi kể + Dựa vào mẫu, viết một lá đơn xin nghỉ học – Một HS đọc mẫu đơn, nói về trình tự của lá đơn – 2, 3 HS làm miệng bài tập – GV phát mẫu đơn cho từng HS – HS viết dơn IV. Củng cố, dặn dò – GV nhận xét tiết học – Nhắc HS nhớ mẫu đơn để thực hành viết đơn xin nghỉ học khi cần Tiếng việt ( tăng ) Chú sẻ và bông hoa bằng lăng I. Mục tiêu + Rèn kĩ năng đọc thành tiếng : – Chú ý các từ ngữ : bằng lăng, sẻ non, …. – Đọc đúng các kiểu câu ( câu cảm, câu hỏi ). Phân biệt được lời dẫn chuyện và lời nhân vật bé thơ + Rèn kĩ năng đọc – hiểu : – Hiểu nghĩa các từ khó : bằng lăng, chúc ( xuống ) – Nắm được cốt chuyện và vẻ đẹp của câu chuyện : tình cảm đẹp đẽ, cảm động mà bông hoa bằng lăng và sẻ non dành cho bé Thơ. II. Đồ dùng HS : SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt đọng của thầy Hoạt động của trò A. Kiểm tra bài cũ – Đọc thuộc lòng bài thơ : Quạt cho bà ngủ – Trả lời câu hỏi về ND bài thơ B. Bài mới 1. Giới thiệu bài – GV giới thiệu 2. Luyện đọc a. GV đọc toàn bài ( HD HS giọng đọc ) b. HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ * Đọc từng câu – HD HS luyện đọc từ khó * Đọc từng đoạn trước lớp – GV nhắc HS nghỉ hơi đúng – Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài * Đọc từng đoạn trong nhóm 3. HD HS tìm hiểu bài – Truyện có những nhân vật nào ? – Bằng lăng để dành bông hoa cuối cùng cho ai ? – Vì sao Bằng lăng phải để dành một bông hoa cho bé Thơ ? – Vì sao bé Thơ nghĩ là mùa hoa đã qua ? – Sẻ non đã làm gì để giúp đỡ hai bạn của mình ? – Mỗi người bạn của bé Thơ có điều gì tốt ? 4. Luyện đọc lại – GV đọc lại 2 đoạn văn – HD HS giọng đọc, cách ngắt nghỉ – 2, 3 HS đọc bài – Trả lời câu hỏi – Nhận xét bạn – HS theo dõi SGK + HS nối nhau đọc từng câu trong bài + HS nối nhau đọc 4 đoạn trong bài + 2 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT – Cả lớp đồng thanh toàn bài – Bằng lăng, bé Thơ, sẻ non + 1 HS đọc thành tiếng đoạn 1 – Cho bé Thơ – Vì bé Thơ bị ốm phải nằm viện + Cả lớp đọc thầm đoạn 2 – Békhông nhìn thấy bông hoa nào trên cây – Nó bay về phía cành bằng lăng mảnh mai, đáp xuống làm cho cành hoa chao qua chao lại, bông hoa chúc hẳn xuống, lọt vào khuôn cửa nơi bé Thơ đang nằm và bé đã nhìn thấy bông hoa – HS phát biểu – 4, 5 HS thi đoạn 2 đoạn văn – 1 HS đọc cả bài – Nhận xét bình chọn bạn đọc hay IV. Củng cố, dặn dò – GV nhận xét tiết học Thứ sáu ngày 22 tháng 9 năm 2006 Chính tả ( Tập chép ) Chị em I. Mục tiêu + Rèn kĩ năng viết chính tả : – Chép lại đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ lục bát Chị em ( 56 tiếng ) – Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn : ch/tr, ăc/oăc. II. Đồ dùng GV : Bảng phụ viết bài thơ Chị em, bang lớp viết ND BT2 HS : VBT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A. Kiểm tra bài cũ – GV đọc : trăng tròn, chậm chế, chào hỏi, trung thực B. Bài mới 1. Giới thiệu bài – GV nêu MĐ, YC của tiết học 2. HD HS nghe – viết a. HD chuẩn bị – GV đọc bài thơ trên bảng phụ – Người chị trong bài thơ làm những công việc gì ? – Bài thơ viết theo thể thơ gì ? – Cách trình bày bài thơ lục bát thế nào ? – Những chữ nào trong bài viết hoa ? + GV đọc : trải chiếu, lim dim, luống rau,… b. Viết bài – GV theo dõi, quan sát HS viết bài c. Chấm, chữa bài – GV chấm 5, 7 bài – Nhận xét bài viết của HS 3. HD HS làm bài tập chính tả * Bài tập 2 ( 27 ) – Đọc yêu cầu BT * Bài tập 3 ( 27 ) – Đọc yêu cầu BT – GV theo dõi nhận xét bài làm của HS – 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con – Nhận xét bạn viết – 3 HS đọc thuộc lòng thứ tự 19 chữ và tên chữ đã học – 2, 3 HS đọc lại, cả lớp theo dõi trong SGK – Chị trải chiếu, buông màn, ru em ngủ…. – Thơ lục bát, dòng trên 6 chữ, dòng dưới 8 chữ – Chữ đầu của dòng 6 viết cách lề vở 2 ô, chữ đầu dòng 8 viết cách lề vở 1 ô – Các chữ đầu dòng – HS viết ra nháp + HS nhìn SGK cháp bài vào vở + Điền vào chỗ trống ă/oăc – Cả lớp làm bài vào VBT, 2 HS lên bảng – Nhận xét bài làm của bạn + Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr/ch có nghĩa…… – HS làm bài vào bảng con – HS làm bài vào VBT IV. Củng cố, dặn dò – GV nhận xét tiết học – Yêu cầu những HS viết bài chính tả chưa đạt về nhà viết lại Hoạt động tập thể Tìm hiểu ôn lại truyền thống tốt đẹp của nhà trường I. Mục tiêu – HS nắm được truyền thống tốt đẹp của nhà trường – Tự hào và phát huy tryền thống tốt đẹp đó. – ý thức yêu trường yêu lớp, yêu quý thầy cô bạn bè II. Lên lớp Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Các em đã biết được truyền thống tốt đẹp nào của nhà trường từ xưa đến nay ? – GV : Trường ta có truyền thống quý báu học tốt, dạy tốt – Các gương học tốt các anh chị thi HSG đạt giải Tỉnh, TP….. – Thái độ của các em như thế nào với các truyền thống đó ? – HS trả lời – Các bạn khác nhận xét, bổ xung – Phát huy tốt truyền thống bằng cách cố gắng học tập tốt hơn để xứng đáng là mầm non tương lai của nhà trường tiểu học Bạch Hạc cũng như của đất nước. III. Củng cố, dặn dò – GV nhận xét tiết học – Về nhà học tập tốt Hoạt động tập thể Sinh hoạt lớp I. Mục tiêu – HS thấy được những ưu khuyết điểm của mình – Nhận thấy kết quả của mình trong tháng – GDHS có ý thức trong học tập, trong mọi hoạt động II Nội dung sinh hoạt 1 GV nhận xét ưu điểm : – Đi học đều đúng giờ – Có ý thức xây dựng đôi bạn cùng tiến : Thang Tùng – Mạnh Tùng, Giang – Duy – Giữ gìn vệ sinh chung – Ngoan lễ phép với thầy cô, đoàn kết với bạn bè – Thực hiện tốt nề nếp lớp – Trong lớp chũ ý nghe giảng : Thư, Thành, Đăng, Chi, Thanh Tùng… – Chưa chú ý nghe giảng : Đức, Sơn, Long, Khuê,…. 2 GV nhận xét tồn tại – Có hiện tượng ăn quà : Đức, Nhi – Quên vở : Hùng, Thành 3 HS bổ xung 4 Vui văn nghệ 5 Đề ra phương hướng tuần sau

Giáo Án Tiếng Việt Lớp 1 Từ Tuần 1 Đến Tuần 35 / 2023

n tiếng HS đọc trơn tiếng HS đọc câu *HS mở sách và theo dõi Đọc cá nhân 10 em HS đọc đồng thanh một lần Viết vở tập viết: it, iêt, trái mít, chữ viết HS quan sát tranh HS trả lời hoặc tự nói một câu dựa theo nội dung bức tranh HS trả lời HS tìm và nêu Bài 74: uôt - ươt Ngày dạy: I.Mục tiêu: Học sinh đọc được : uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván từ và đoạn thơ ứng dụng Học sinh viết được : uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng. II.Đồ dùng dạy học: -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt. III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Ổn định tổ chức : Hát tập thể 2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết bảng con : con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết -Đọc SGK: "Con gì có cánh Mà lại biết bơi "( 2 em) -Nhận xét bài cũ 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài : Hôm nay các em học vần uôt ,vần ươt vần đầu tiên uôt : * Ghi bảng uôt GV đọc vần uôt Cho HS phân tích vần uôt GV ghép vần uôt GV ghép tiếng chuột GV giới thiệu từ : chuột nhắt (tranh trongSGK) *Bây giờ ta học vần ươt -GV ghi bảng (dạy tương tự như vần uôt ) -ChoHS đọc cả hai phần -Cho HS so sánh hai vần *GV Hai vần có cấu tạo khác nhau nên đọc và viết cũng khác nhau Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì ? Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo mẫu chữ viết thường -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối) +GV nhận xét chỉnh sửa +GV giới thiệu từ ứng dụng trắng muốt vượt lên tuốt lúa ẩm ướt GV giảng từ ứng dụng -Đọc lại bài ở trên bảng 4.Củng cố; Học vần gì ?Tiếng gì?Từ gì? 5.Nhận xét dặn dò: Nhận xét giờ học Chuẩn bị học tiết 2 Tiết 2: 1.Ổn định tổ chức : 2.Kiểm tra bài cũ : 3. Bài mới: a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 -GV cho HS đọc bài GV nhận xét chỉnh sửa b.Đọc đoạn thơ ứng dụng: "Con mèo mà trèo cây cau Mua mắm, mua muối giỗ cha chú Mèo" c.Đọc SGK: GV cho HS đọc nối tiếp Cho HS đọc toàn bài d.Luyện viết: e.Luyện nói: "Chơi cầu trượt". -Quan sát tranh, em thấy nét mặt của bạn như thế nào? -Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô ngã nhau? 4. Củng cố dặn dò: -Học vần gì? -Tìm tiếng có vần vừa học trong bài ,ngoài bài 5.Dặn dò: -GV nhận xét giờ học -Tuyên dương những HS học tốt -Về nhà học bài và xem trước baì 75. HS đọc vần uôt HS phân tích vần uôt HS ghép vần uôt HS ghép tiếng chuột HS phân tích tiếng chuột HS đánh vần tiếng chuột HS đọc trơn tiếng chuột HS quan sát tranh HS đọc từ chuộtnhắt HS đọc cả phần HS so sánh Giống nhau:có âm t đứng sau Khác nhau:có âm uô ,âm ươ đứng trước Kiểu chữ in thường Theo dõi qui trình Viết bảng con: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván *HS tìm tiếng có vần vừa học HS đánh vần tiếng Đọc trơn từ ứng dụng: ( cá nhân - đồng thanh) HS trả lời HS đọc 2-3 em Đọc (cá nhân 10 em - đồng thanh) HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì? HS tìm tiếng có âm vừa học HS đánhvần tiếng HS đọc trơn tiếng HS đọc câu *HS mở sách và theo dõi Đọc cá nhân 10 em HS đọc đồng thanh một lần Viết vở tập viết: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván HS quan sát tranh HS trả lời hoặc tự nói một câu dựa theo nội dung bức tranh HS trả lời HS tìm và nêu Bài 75 : ÔN TẬP Ngày dạy: I.Mục tiêu: Học sinh đọc được các vần từ ngữ câu ứng dụng tư bài 68 đến bài 75. HS viết được : các vần từ ngữ câu ứng dụng tư bài 68 đến bài 75 Nghe và hiểu, kể lại đoạn truyện kể : Chuột nhà và chuột đồng II.Đồ dùng dạy học: -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Ổn định tổ chức : Hát tập thể 2.Kiểm tra bài cũ : -Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt -Đọc thuộc lòng đoạn thơ ứng dụng: "Con mèo mà trèo cây cau Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà ..". -Nhận xét bài cũ 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Giới thiệu bài : Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần gì mới? -GV gắn Bảng ôn được phóng to 2. Ôn tập: -Viết sẵn 2 bảng ôn trong SGK -GV đọc vần -Nhận xét 14 vần có gì giống nhau -Trong 14 vần, vần nào có âm đôi c.Đọc từ ngữ ứng dụng: -Viết từ lên bảng -GV chỉnh sửa phát âm -Giải thích từ: chót vót bát ngát Việt Nam (Chót vót: rất cao . Cánh đồng bát ngát: rất rộng) *HDHS viết trên bảng con -Đọc lại toàn bài 4.Củng cố dặn dò: Ôn những vần gì? 5 Dặn dò : Chuẩn bị học tiết 2 Tiết 2: 1.Ổn định tổ chức : 2. Bài mới: -Đọc được câu ứng dụng. -Kể chuyện lại được câu chuyện: " Chuột nhà và chuột đồng " a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 b.Đọc câu ứng dụng: "Một đàn cò trắng phau phau Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm ?" ( Là cái gì?) c.Đọc SGK: Å Giải lao d.Luyện viết: -GV viết mẫu -Theo dõi HS viết e.Kể chuyện: +ể lại được câu chuyện: "Chuột nhà và chuột đồng" -GV dẫn vào câu chuyện ( Theo nội dung 4 tranh) + Ý nghĩa :Biết yêu quý những gì do chính tay mình làm ra. 4.Củng cố dặn dò: -Học vần gì? -Tìm tiếng có vần vừa học trong bài ,ngoài bài 5.Dặn dò: -GV nhận xét giờ học -Tuyên dương những HS học tốt -Về nhà học bài và xem trước bài 76. HS nêu HS đọc HS đọc tiếng ,đọc từ HS viết :chót vót ,bát ngát Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn Đọc (cá nhân - đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh) Đọc (c nhân 10 em - đth) HS mở sách. Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết HS đọc tên câu chuyện Bài 76: oc - ac Ngày dạy: I.Mục tiêu: -Học sinh đọc được : oc, ac, con sóc, bác sĩ ,từ và các câu ứng dụng . -Học sinh viết được : oc, ac, con sóc, bác sĩ II.Đồ dùng dạy học: -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt. III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Ổn định tổ chức : Hát tập thể 2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết bảng con : chót vót,bát ngát ,Việt Nam . -Đọc SGK: "Một đàn cò trắng phau phau Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm ?( 2 em) -Nhận xét bài cũ 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài : Hôm nay các em vần oc ,vần ac vần đầu tiên học là oc : * Ghi bảng oc GV đọc vần oc Cho HS phân tích vần oc GV ghép vần oc GV ghép tiếng sóc GV giới thiệu từ : con sóc (tranh trongSGK) *Bây giờ ta học vần ac -GV ghi bảng (dạy tương tự như vần oc ) -ChoHS đọc cả hai phần -Cho HS so sánh hai vần *GV Hai vần có cấu tạo khác nhau nên đọc và viết cũng khác nhau Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì ? Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo mẫu chữ viết thường -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối) +GV nhận xét chỉnh sửa +GV giới thiệu từ ứng dụng hạt thóc bản nhạc con cóc con vạc GV giảng từ ứng dụng -Đọc lại bài ở trên bảng 4.Củng cố; Học vần gì ?Tiếng gì?Từ gì? 5.Nhận xét dặn dò: Nhận xét giờ học Chuẩn bị học tiết 2 Tiết 2: 1.Ổn định tổ chức : Kiểm tra bài cũ : 2. Bài mới: a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc câu ứng dụng: "Da cóc mà bọc bột lọc Bột lọc mà bọc hòn than" ( Là cái gì?) c.Đọc SGK: GV cho HS đọc nối tiếp Cho HS đọc toàn bài d.Luyện viết: e.Luyện nói: "Vừa chơi vừa học". Hỏi:-Em hãy kể những trò chơi được học trên lớp? -Em hãy kể tên những bức tranh đẹp mà cô giáo đã cho em xem trong các giờ học? - Em thấy cách học như thế có vui không? 4.Củng cố dặn dò: -Học vần gì? -Tìm tiếng có vần vừa học trong bài ,ngoài bài 5.Dặn dò: -GV nhận xét giờ học -Tuyên dương những HS học tốt -Về nhà học bài và xem trước baì 77. HS đọc vần oc HS phân tích vần oc HS ghép vần oc HS ghép tiếng sóc HS phân tích tiếng sóc HS đánh vần tiếng sóc HS đọc trơn tiếng sóc HS quan sát tranh HS đọc từ con sóc HS đọc cả phần HS so sánh Giống nhau:có âm c đứng sau Khác nhau: có âm o ,âm a đứng trước Kiểu chữ in thường Theo dõi qui trình Viết bảng con: oc, ac, con sóc, bác sĩ *HS tìm tiếng có vần vừa học HS đánh vần tiếng Đọc trơn từ ứng dụng: ( cá nhân - đồng thanh) HS trả lời HS đọc 2-3 em Đọc (cá nhân 10 em - đồng thanh) HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì? HS tìm tiếng có âm vừa học HS đánhvần tiếng HS đọc trơn tiếng HS đọc câu *HS mở sách và theo dõi Đọc cá nhân 10 em HS đọc đồng thanh một lần Viết vở tập viết: oc, ac, con sóc, bác sĩ HS quan sát tranh HS trả lời hoặc tự nói một câu dựa theo nội dung bức tranh HS trả lời HS tìm và nêu ÔN TẬP Ngày dạy: I.Mục tiêu : -Đọc được các vần ,từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 76. -Viết được các vần ,từ ngữ ứng dụng từ bài 1 đến bài 76. II.Hoạt động dạy học 1.Ổn định tổ chức : 2.Kiểm tra bi cũ : -GV đọc HS viết vào bảng con :hạt thóc ,con cóc ,bản nhạc ,con cạc -3 em đọc bài trong SGK GV nhận xt bi c. 3. Bi mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS a.Giới thiệu Ơn tập b.Hướng dẫn ôn tập: *Phần m: GV cho HS nêu âm đ học GV ghi một số m khĩ ln bảng (m 2 ,3 con chữ ) *Phần vần :GV cho HS nêu những vần đ học GV ghi ln bảng HDHS đọc *Phần từ :GV ghi một số từ ln bảng Cho HS đọc *Phần cu :GV ghi mộtsố bi ứng dụng C Viết bi : GV đọc HS viết âm ,vần , từ ,câu ở bảng con 4.Củng cố : GV cho HS nhắc một số âm, vần ,từ ,đ học. 5.Dặn dị: Chuẩn bị tiết sau kiểm tra. HS nu HS đọc HS đọc HS đọc HS đọc HS viết KIỂM TRA HỌC KÌ I Ngày dạy: Tuần 19 Bài 77: ăc - âc Ngày dạy: I.Mục tiêu: -Học sinh đọc được :ăc, âc, mắc áo, quả gấc từ và đoạn thơ ứng dụng -Viết được : ăc, âc, mắc áo, quả gấc II.Đồ dùng dạy học: -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt. III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Ổn định tổ chức : Hát tập thể 2.Kiểm tra bài cũ : -GV đọc HS viết bảng con : hạt thóc, con cóc, bản nhạc, con vạc -Đọc SGK: "Da cóc mà bọc bột lọc Bột lọc mà bọc hòn than "( 2 em) -Nhận xét bài cũ 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài : Hôm nay các em học vần ăc ,vần c vần đầu tiên học l ăc : * Ghi bảng ăc GV đọc vần ăc Cho HS phân tích vần ăc GV ghép vần ăc GV ghép tiếng mắc GV giới thiệu từ : mắc o (tranh trongSGK) Bây giờ ta học vần âc -GV ghi bảng (dạy tương tự như vần ăc ) -ChoHS đọc cả hai phần -Cho HS so sánh hai vần *GV Hai vần có cấu tạo khác nhau nên đọc và viết cũng khác nhau Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì ? Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo mẫu chữ viết thường -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối) +GV nhận xét chỉnh sửa +GV giới thiệu từ ứng dụng màu sắc giấc ngủ ăn mặc nhấc chân GV giảng từ ứng dụng -Đọc lại bài ở trên bảng 4.Củng cố; Học vần gì ?Tiếng gì?Từ gì? 5.Nhận xét dặn dò: Nhận xét giờ học Chuẩn bị học tiết 2 Tiết 2: 1.Ổn định tổ chức : 2.K iểm tra bài cũ : 3.Bài mới: a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 b.Đọc câu ứng dụng: "Những đàn chimngói . Như nung qua lửa" c.Đọc SGK: GV cho HS đọc nối tiếp Cho HS đọc toàn bài d.Luyện viết: e.Luyện nói: "Ruộng bậc thang". Hỏi:-Chỉ nơi trồng lúa trong ruộng bậc thang? -Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì? 4.Củng cố dặn dò: -Học vần gì? -Tìm tiếng có vần vừa học trong bài ,ngoài bài 5.Dặn dò: -GV nhận xét giờ học -Tuyên dương những HS học tốt -Về nhà học bài và xem trước baì HS đọc vần ăc HS phân tích vần ăc HS ghép vần ăc HS ghép tiếng mắc HS phân tích tiếng mắc HS đánh vần tiếng mắc HS đọc trơn tiếng mắc HS quan st tranh HS đọc từ mắc o HS đọc cả phần HS so sánh Giống nhau:có âm c đứng sau Khác nhau:có âm ă ,âm â đứng sau Kiểu chữ in thường Theo dõi qui trình Viết bảng con: ăc, âc, mắc áo, quả gấc HS tìm tiếng có vần vừa học HS đánh vần tiếng Đọc trơn từ ứng dụng: ( cá nhân - đồng thanh) HS trả lời HS đọc 2-3 em Đọc (cá nhân 10 em - đồng thanh) HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì? HS tìm tiếng có âm vừa học HS đánhvần tiếng HS đọc trơn tiếng HS đọc câu *HS mở sách và theo dõi Đọc cá nhân 10 em HS đọc đồng thanh một lần Viết vở tập viết: ăc, âc, mắc áo, quả gấc HS quan sát tranh HS trả lời hoặc tự nói một câu dựa theo nội dung bức tranh HS trả lời HS tìm và nêu Bài 78: uc - ưc Ngày dạy: I.Mục tiêu: -Học sinh đọc được :uc, ưc, cần trục, lực sĩ, từ và đoạn ứng dụng . -Học sinh đọc được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ II.Đồ dùng dạy học: -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt. III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Ổn định tổ chức : Hát tập thể 2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết bảng con : màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân. -Đọc SGK: "Những đàn chim ngói Mặc áo màu nâu Đeo cườm ở cổ "( 2 em) -Nhận xét bài cũ 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài : Hôm nay các emhọc vần uc vần ưc vần đầu tiênhọc là uc : * Ghi bảng uc GV đọc vần uc Cho HS phân tích vần uc GV ghép vần uc GV ghép tiếng trục GV giới thiệu từ : cần trục (tranh trongSGK) *Bây giờ ta học vần ưc -GV ghi bảng (dạy tương tự như vần uc) -ChoHS đọc cả hai phần -Cho HS so sánh hai vần *GV Hai vần có cấu tạo khác nhau nên đọc và viết cũng khác nhau Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì ? Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo mẫu chữ viết thường -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối) +GV nhận xét chỉnh sửa +GV giới thiệu từ ứng dụng máy xúc lọ mực cúc vạn thọ nóng nực GV giảng từ ứng dụng -Đọc lại bài ở trên bảng 4.Củng cố; Học vần gì ?Tiếng gì?Từ gì? 5.Nhận xét dặn dò: Nhận xét giờ học Chuẩn bị học tiết 2 Tiết 2: 1.Ổn định tổ chức : 2.Kiểm tra bài cũ : 3.Bài mới: a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 b.Đọc câu ứng dụng: " Con gì mào đỏ Gọi người thức dậy" c.Đọc SGK: GV cho HS đọc nối tiếp Cho HS đọc toàn bài d.Luyện viết: e.Luyện nói: "Ai thức dậy sớm nhất". Hỏi:-Chỉ tranh và giới thiệu người, vật trong tranh? -Con gì đã báo hiệu mọi người thức dậy? 4.Củng cố dặn dò: -Học vần gì? -Tìm tiếng có vần vừa học trong bài ,ngoài bài 5.Dặn dò: -GV nhận xét giờ học -Tuyên dương những HS học tốt -Về nhà học bài và xem trước baì79. HS đọc vần uc HS phân tích vần uc HS ghép vần uc HS ghép tiếng trục HS phân tích tiếng trục HS đánh vần tiếng trục HS đọc trơn tiếng trục HS quan sát tranh HS đọc từ cần trục HS đọc cả phần HS so sánh Giống nhau:có âm c đứng sau Khác nhau: có âm u ,âm ư đứng trước Kiểu chữ in thường Theo dõi qui trình Viết bảng con: uc, ưc, cần trục, lực sĩ HS tìm tiếng có vần vừa học HS đánh vần tiếng Đọc trơn từ ứng dụng: ( cá nhân - đồng thanh) HS trả lời HS đọc 2-3 em Đọc (cá nhân 10 em - đồng thanh) HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì? HS tìm tiếng có âm vừa học HS đánhvần tiếng HS đọc trơn tiếng HS đọc câu *HS mở sách và theo dõi Đọc cá nhân 10 em HS đọc đồng thanh một lần Viết vở tập viết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ HS quan sát tranh HS trả lời hoặc tự nói một câu dựa theo nội dung bức tranh HS trả lời HS tìm và nêu Bài 79: ôc - uôc Ngày dạy: I.Mục tiêu: Học sinh đọc được được : ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc,từ và đoạn ứng dụng . Học sinh viết được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng. II.Đồ dùng dạy học: -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt. III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Ổn định tổ chức : Hát tập thể 2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết bảng con : máy xúc, cúc vạn thọ, lọ mực, nóng nực -Đọc SGK: " Con gì mào đỏ Gọi người thức dậy "( 2 em) -Nhận xét bài cũ 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài : Hôm nay các emhọc vần ôc ,vần uôc vần đầu tiên học là vần ôc: * Ghi bảng ôc GV đọc vần ôc Cho HS phân tích vần ôc GV ghép vần ôc GV ghép tiếng mộc GV giới thiệu từ : thợ mộc (tranh trongSGK) *Bây giờ ta học vần -GV ghi bảng (dạy tương tự như vần ôc ) -ChoHS đọc cả hai phần -Cho HS so sánh hai vần *GV Hai vần có cấu tạo khác nhau nên đọc và viết cũng khác nhau Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì ? Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo mẫu chữ viết thường -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối) +GV nhận xét chỉnh sửa +GV giới thiệu từ ứng dụng con ốc đôi guốc gốc cây thuộc bài GV giảng từ ứng dụng -Đọc lại bài ở trên bảng 4.Củng cố; Học vần gì ?Tiếng gì?Từ gì? 5.Nhận xét dặn dò: Nhận xét giờ học Chuẩn bị học tiết 2 Tiết 2: 1.Ổn định tổ chức : 2.Kiểm tra bài cũ: 3.Bài mới: +Cách tiến hành : a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 b.Đọc đoạn thơ ứng dụng: " Mái nhà của ốc Nghiêng giàn gấc đỏ" c.Đọc SGK: GV cho HS đọc nối tiếp Cho HS đọc toàn bài d.Luyện viết: e.Luyện nói: "Tiêm chủng, uống thuốc". Hỏi: -Bạn trai trong bức tranh đang làm gì? -Em thấy thái độ của bạn ấy như thế nào? -Khi nào chúng ta phải uống thuốc? -Hãy kể cho các bạn nghe mình tiêm chủng ntn? 4.Củng cố dặn dò -Học vần gì? -Tìm tiếng có vần vừa học trong bài ,ngoài bài 5.Dặn dò: -GV nhận xét giờ học -Tuyên dương những HS học tốt -Về nhà học bài và xem trước baì 80. HS đọc vần ôc HS phân tích vần ôc HS ghép vần ôc HS ghép tiếng mộc HS phân tích tiếng mộc HS đánh vần tiếng mộc HS đọc trơn tiếng mộc HS quan sát tranh HS đọc từ thợ mộc HS đọc cả phần HS so sánh Giống nhau:có âm c đứng sau Khác nhau: có âm u ,âm uô đứng trước Kiểu chữ in thường Theo dõi qui trình Viết bảng con: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc HS tìm tiếng có vần vừa học HS đánh vần tiếng Đọc trơn từ ứng dụng: ( cá nhân - đồng thanh) HS trả lời HS đọc 2-3 em Đọc (cá nhân 10 em - đồng thanh) HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì? HS tìm tiếng có âm vừa học HS đánhvần tiếng HS đọc trơn tiếng HS đọc câu *HS mở sách và theo dõi Đọc cá nhân 10 em HS đọc đồng thanh một lần Viết vở tập viết: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc HS quan sát tranh HS trả lời hoặc tự nói một câu dựa theo nội dung bức tranh HS trả lời HS tìm và nêu Bài 80: iêc - ươc Ngày dạy: I.Mục tiêu: Học sinh đọc được : iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn ,từ và đoạn thơ ứng dụng . HS viết được : iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng. II.Đồ dùng dạy học: -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt. III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Ổn định tổ chức : Hát tập thể 2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết bảng con : con ốc, gốc cây, đôi guốc, thuộc bài -Đọc SGK: "Mái nhà của ốc Nghiêng giàn gấc đỏ "( 2 em) -Nhận xét bài cũ 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài : Hôm nay các em học vần iêc ,ươc vần đầu tiên :iêc * Ghi bảng iêc GV đọc vần iêc Cho HS phân tích vần iêc GV ghép vần iêc GV ghép tiếng xiêc GV giới thiệu từ : xem xiếc(tranh trongSGK) *Bây giờ ta học vần ươc -GV ghi bảng (dạy tương tự như vần iêc ) -ChoHS đọc cả hai phần -Cho HS so sánh hai vần *GV Hai vần có cấu tạo khác nhau nên đọc và viết cũng khác nhau Hỏi đây là mẫu chữ viết theo kiểu chữ gì ? Bây giờ cô hướng dẫn các em viết vần và từ theo mẫu chữ viết thường -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên giấy ô li( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối) +GV nhận xét chỉnh sửa +GV giới thiệu từ ứng dụng cá diếc cái lược công việc thước kẻ GV giảng từ ứng dụng -Đọc lại bài ở trên bảng 4.Củng cố; Học vần gì ?Tiếng gì?Từ gì? 5.Nhận xét dặn dò: Nhận xét giờ học Chuẩn bị học ti 4.Củng cố dặn dò Tiết 2: Khởi động Bài mới: a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 b.Đọc đoạn thơ ứng dụng: " Quê hương là con diều biếc Êm đềm khua nước ven sông" c.Đọc SGK: GV cho HS đọc nối tiếp Cho HS đọc toàn bài Å Giải lao d.Luyện viết: e.Luyện nói: +Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung "Xiếc, múa rối, ca nhạc". +Cách tiến hành : Dãy 1: Tranh vẽ xiếc Dãy 2: Tranh vẽ múa rối Dãy 3: Tranh ảnh về ca nhạc 4.Củng cố dặn dò -Học vần gì? -Tìm tiếng có vần vừa học trong bài ,ngoài bài 5.Dặn dò: -GV nhận xét giờ học -Tuyên dương những HS học tốt -Về nhà học bài và xem trước baì HS đọc vầniêc HS phân tích vần iêc HS ghép vần iêc HS ghép tiếng HS phân tích tiếng xiếc HS đánh vần tiếng xiêc HS đọc trơn tiếng xiêc HS quan tranh HS đọc từ : xem xiêc HS đọc cả phần HS so sánh Giống nhau: Khác nhau: Kiểu chữ in thường Theo dõi qui trình Viết bảng con: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn HS tìm tiếng có vần vừa học HS đánh vần tiếng Đọc trơn từ ứng dụng: ( cá nhân - đồng thanh) HS trả lời HS đọc 2-3 em Đọc (cá nhân 10 em - đồng thanh) HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì? HS tìm tiếng có âm vừa học HS đánhvần tiếng HS đọc trơn tiếng HS đọc câu *HS mở sách và theo dõi Đọc cá nhân 10 em HS đọc đồng thanh một lần Viết vở tập viết: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn Ay, ây ,máy bay, nhảy dây HS quan sát tranh HS trả lời hoặc tự nói một câu dựa theo nội dung bức tranh HS trả lời HS tìm và nêu TUẦN 20: BÀI 81 : ACH Ngày dạy: I.Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo vần ach tiếng: sách. -Đọc và viết đúng vần ach, từ cuốn sách.