Đề Cương Tiếng Anh Học Kì 2 Lớp 1 / Top 4 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 1/2023 # Top View | Theolympiashools.edu.vn

Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2

Tiếng Anh Lớp 6 Đề Cương, Đề Cương Tiếng Anh, Tiếng Anh Lớp 5 Đề Cương, Đề Cương ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh 9, Đề Cương Tiếng Anh Là Gì, Đề Cương ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 6, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Hk2, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 11 Lên Lớp 12, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6, Đề Cương Tiếng Anh 4, Đề Cương ôn Tập Môn Tiếng Việt Lớp 5, Đề Cương ôn Tập Olympic Tiếng Anh Lớp 5, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Đề Cương Từ Vựng Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm, Đề Cương ôn Tập Tiếng Việt Lớp 4 Học Kỳ 2, Đề Cương ôn Tập Tiếng Việt Lớp 5, Từ Đề Cương Trong Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 9, Đề Cương Phần Tiếng Việt Lớp 8 Hk2, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 8 Hk1, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 8, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 7 Hk2, Đề Cương Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 7, Đề Cương Ngữ Pháp Tiếng Việt, Đề Cương Chi Tiết Học Phần Tiếng Anh, Bản Thảo Cương Mục Tiếng Việt, Bản Thảo Cương Mục Tiếng Việt Pdf, Đề Cương Từ Vựng Học Tiếng Việt, Đề Cương Thực Tập Bằng Tiếng Anh, Đề Cương Môn Tiếng Việt Thực Hành, Đề Cương ôn Lịch Sử 1ý Thuyết Các Thì Trong Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Kì 2 Lớp 6 Có Đáp Án, Bộ Tiêu Chí Tăng Cường Tiếng Việt, Giáo Trình Tiếng Anh Tăng Cường, Đề Cương Từ Vựng Ngữ Nghĩa Tiếng Việt, Giáo Trình Tiếng Anh Tăng Cường Lớp 6, Đề Cương Phương Pháp Dạy Học Tiếng Việt ở Tiểu Học, Củng Cố Và Tăng Cường Giáo Dục Tiếng Nhật, Đề Cương Chi Tiết Học Phần: Vật Lý Đại Cương Vật Lý Đại Cương, Đề Cương ôn Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương, Truyện Ngôn Tình Nữ Cường Nam Cường Hiện Đại, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2019, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2018, Cương Lĩnh Và Luận Cương Chính Trị, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Hust, Cương Lĩnh Khác Luận Cương, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương Có Đáp án, Cương Lĩnh Và Luận Cương Là Gì, Đề Cương Trắc Nghiệm Môn Xã Hội Học Đại Cương, Cương Lĩnh Và Luận Cương, Đề Cương Vật Lý Đại Cương 3 Bách Khoa, Đề Cương Chi Tiết Giáo Dục Học Đại Cương, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Tmu, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Neu, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Ftu, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Ajc, Đề Cương 37 Câu Hỏi ôn Tập Xã Hội Học Đại Cương Có Đáp án – Phần 2, Đề Cương Xã Hội Học Đại Cương Ussh, Đề Cương Môn Kinh Tế Học Đại Cương, Đề Cương Môn Nhân Học Đại Cương, Đề Cương Di Truyền Học Đại Cương, Cương Lĩnh 2011 So Với Cương Lĩnh 1991, Tìm Hiểu Về Cưỡng Chế Hành Chính Và Biện Pháp Cưỡng Chế Hành Chính, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Đõ Thị Thu Thủy, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Giáo Dục Và Đại Học Sư Phạm, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh Luan An Tien Si Ngon Ngu, Cương Lĩnh Và Các Cương Lĩnh Của Đảng, Lợi Thế Trong Việc Học Tiếng Việt Của Người Biết Tiếng Hoa, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán -tiếng Anh – Tiếng Việt, Cam Nang Vanh Tri Thuc Toan Tieng Viet Tieng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Mẫu Hợp Đồng Tư Vấn Xây Dựng Bằng Tiếng Anh Tiếng Nhật, So Sánh Trợ Động Từ Tiếng Việt Và Tiếng Trung, Tiếng Anh Lớp 5 Phát Triển Năng Lực Lớp 5 Tập 1 Tiếng Việt, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí Tieng Anh 7 Thí Điểm Minh Phạmhoa, Lớp Từ Xưng Hô Trong Tiếng êĐê (Đối Chiếu Với Tiếng Việt), Một Số Kết Quả Đối Chiếu Ngữ âm Giữa Tiếng Hàn Và Tiếng Việt, Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt, 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nổi Tiếng, Sach Giao Vien Tieng Tieng Anh Lop 10 Tap 2, Ngu Dieu Tieng Anh Doi Voi Nguoi Viet Noi Tieng Anh, So Sánh Ngữ âm Tiếng Hán Và Tiếng Việt, Từ Vựng Tiếng Hàn Thi Topik 3 Tieng Han, Tiếng Anh Chuyên Ngành Tiếng Anh Là Gì, Dap An 121 Bai Tap Tieng Anh Lop 6 Thi Diembai Tap Tieng Anh 7 Thi Diem, So Sánh Tiếng Việt Và Tiếng Hán,

Tiếng Anh Lớp 6 Đề Cương, Đề Cương Tiếng Anh, Tiếng Anh Lớp 5 Đề Cương, Đề Cương ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh 9, Đề Cương Tiếng Anh Là Gì, Đề Cương ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 6, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Hk2, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 11 Lên Lớp 12, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6, Đề Cương Tiếng Anh 4, Đề Cương ôn Tập Môn Tiếng Việt Lớp 5, Đề Cương ôn Tập Olympic Tiếng Anh Lớp 5, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Đề Cương Từ Vựng Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm, Đề Cương ôn Tập Tiếng Việt Lớp 4 Học Kỳ 2, Đề Cương ôn Tập Tiếng Việt Lớp 5, Từ Đề Cương Trong Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 9, Đề Cương Phần Tiếng Việt Lớp 8 Hk2, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 8 Hk1, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 8, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 7 Hk2, Đề Cương Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 7, Đề Cương Ngữ Pháp Tiếng Việt, Đề Cương Chi Tiết Học Phần Tiếng Anh, Bản Thảo Cương Mục Tiếng Việt, Bản Thảo Cương Mục Tiếng Việt Pdf, Đề Cương Từ Vựng Học Tiếng Việt, Đề Cương Thực Tập Bằng Tiếng Anh, Đề Cương Môn Tiếng Việt Thực Hành, Đề Cương ôn Lịch Sử 1ý Thuyết Các Thì Trong Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Kì 2 Lớp 6 Có Đáp Án, Bộ Tiêu Chí Tăng Cường Tiếng Việt, Giáo Trình Tiếng Anh Tăng Cường, Đề Cương Từ Vựng Ngữ Nghĩa Tiếng Việt, Giáo Trình Tiếng Anh Tăng Cường Lớp 6, Đề Cương Phương Pháp Dạy Học Tiếng Việt ở Tiểu Học, Củng Cố Và Tăng Cường Giáo Dục Tiếng Nhật, Đề Cương Chi Tiết Học Phần: Vật Lý Đại Cương Vật Lý Đại Cương, Đề Cương ôn Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương, Truyện Ngôn Tình Nữ Cường Nam Cường Hiện Đại, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2019, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2018, Cương Lĩnh Và Luận Cương Chính Trị, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Hust,

Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 11 Học Kì 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 11 – CƠ BẢN

I – TOPICS:1. The Post Office2. Nature in Danger3. Sources of Energy4. The Asian Grames5. Hobbies6. Recreation7. Space Conquest8. The Wonders of the World

III – GRAMMAR:– Defining & nondefining relative clauses– Relative clauses with prepositions– Relative clauses replaced by participles and to infinitive– It is said that … / People say that …– Tag questions– Omission of relative pronouns– Cleft sentences (active & passive)– Conjunctions: both … and, not only … but also, either … or, neither … nor– Could / be able to

Sample exercisesI. Choose a word in each line that has different stress pattern to the others.1. A. su`pportive B. religion C. `difficult D. de`termine2. A. `emphasize B. en`courage C. co`mmitment D. ex`perience3. A. `wholesale B. u`nique C. sector D. notice4. A. `counterpart B. `marvellous C. `optional D. en`joyment5. A. com`pulsory B. ex`penditure C. corres`pondence D. co`mmunicate

II. Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each of the following sentences.6. We …… the nearest village before sunset.A. came (to) B. arrived (at) C. got (to) D. reached7. If only I …… in the countryside right now. A. were B. am C. can be D. would8. He used to …… his living by delivering vegetables to city hotels. A. earn B. gain C. get D. make9. I have known him …… I entered the university. A. when B. since C. during D. until10. We`ll play tennis and …… we’ll have lunch.A. so B. so that C. then D. after11. He can`t afford to go on holiday …… taking a job.A. unless B. until C. if D. without12. Long wishes he …… have to clean all the windows.A. wouldn`t B. doesn`t C. hadn`t D. didn`t13. We met a lot of people …… our holiday.A. during B. while C. for D. at14. They have never …… any experience of living in the country.A. had B. wished C. done D. made15. Do you …… my turning the television on now?A. want B. object C. mind D. disapprove16. She put …… speaking to him as long as possible.A. back B. up C. away D. off17. Is it true …… the law says there is no smoking in the restaurant in this city?A. that what B. what C. if D. that18. …… he had no money for a bus, he had to walk all the way home.A. For B. Thus C. So D. As19. The hotel has been built on the …… of the lake.A. border B. boundary C. edge D. front20. The headmaster …… that we become more concerned about the environment around us.A. suggests B. warns C. complains D. supposes21. It is …… unlikely that the President will agree to open the new airport.A. mainly B. highly C. largely D. greatly22. “Is Duong the best student in your group?”– “Yes. Why don`t you talk to him

Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6

PAGE 7

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 6

I. GRAMMAR :

1. Simple present tense : (Thì hiện tại đơn)

(+) S + V s / es …

(-) S + do / does + not + V-inf…

(?) Do / Does + S + V-inf……..?.

– Yes , S + do / does

– No, S + do / does + not .

+ Use: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên, diễn tả một thói quen, môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục.

+ Dấu hiệu nhận biết: Thường đi kèm với các trạng từ như: always, usually, often, sometimes, every day, every morning ……

2. Present progressive tense: (Thì Hiện Tại Tiếp Diễn)

( +) S + am / is / are + V-ing …….

( – ) S + am / is / are + not + V-ing …….

( ? ) Am / Is ? Are + S + V-ing ………?.

– Yes, S + am / is / are

– No, S + am / is / are + not .

+ Use: Diễn tả một hành động hoặc sự việc đang xảy ra ở hiện tại.

+ Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như now (bây giờ), at present, at the moment (hiện giờ, vào lúc này) thường nằm ở cuối câu. Các động từ nhằm tập trung sự chú ý như: Listen! Look! Be careful !, Be quiet !…… đứng đầu câu.

Ex: The farmers are working in the fields now.

3. Near future – Be going to :(Thì tương lai gần)

( +) S + am / is / are + going to + V-inf…….

( – ) S + am / is / are + not + going to + V-inf…….

( ? ) Am / Is / Are + S + going to + V-inf………?.

-Yes, S + am / is / are.

– No, S + am / is / are + not .

+ Use: Diễn tả môt dự định sẽ xảy ra trong tương lai gần.

+ Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như next week / month / year,…., on Saturday morning, this vacation , this weekend , tonight , tomorrow…..

4 . Adverbs of frequency :

“always , usually , often , sometimes, never ……”

– Đứng trước động từ thường và sau tobe .

5. Suggestions: ( Lời đề nghị )

a. Let’s + V-inf….

Ex: Let’s go camping.

b. What about + V-ing …?

Ex: What about playing soccer?

c. Why don’t you / we + V-inf……..?.

Ex: Why don’t we go to the museum

6. Comparision of short Adjectives : ( So sánh của tính từ ngắn )

Comparative (So sánh hơn )Superlative (So sánh nhất) AdjAdj – er ( + than )The + adj – estTall taller the tallestBig bigger the biggestSmall smaller the smallesthot hotter the hottestNgoại lệ:

AdjectiveComparativeSuperlativegood (tốt)

many / much (nhiều)

little (chút ít)

better (tốt hơn)

more (nhiều hơn)

less (ít hơn)

the best (tốt nhất)

the most (nhiều nhất)

the least (ít nhất)

II. Patterns: (Các mẫu câu )

1. S + be + adj.

2. What color + be + S ? (…. màu gì )

3. How + do / does + S + feel ? (… cảm thấy như thế nào?)

 S + feel(s) + adj. / S + be + adj.

4. What would + S + like ?. (……… muốn ………cái gì?)

 S + would like ….

5. Would + S + like +V-inf/ N………? -Yes, S + would. / – No, S wouldn’t.

6. What + do / does + S + want ? ( ……….cần/muốn gì?)

 S + want(s) …….

7. What’s for breakfast / lunch / dinner?

8. What’s there to drink / eat ?

 There is some ………

9. Is / Are + there + any ……..?

 Yes.There is / are some …

 No.There is / are + not + any …….

10. What is your favorite food / drink ?

What is her / his favorite food / drink?

 I / He / She + like(s) ………..

11. How much + uncount. noun + do / does + S + want ?

12. How many + count. noun + do / does + S + want ?

13. Can I help you ? Yes, I’d like ………..

14. How much + be + S ….?(….. giá bao nhiêu?)

 S + be + price (gía tiền )

15. What + be + S + doing? (…..đang làm gì )

 S + be + V-ing ………

16. What + do / does + S + do in his/ her / your / their free time? 17. How often + do / does + S + V-inf…….? (….thường xuyên như thế nào ?)

 S + always / often / never …+ V(s/es) …….

 S + V(s/es) chúng tôi / twice / three times a week………. .

18. What’s the weather like in the summer / winter /…?

 It’s (often / usually / …) + adj.( thời tiết )

19. What weather + do / does + S + like ?

 S + like(s) + hot / cold / warm / cool + weather .

20. What + do / does + S + do + when it’s ……..?

 When it’s ………., S + V……..

21. What + be + S + going + V-inf ? (dự định làm gì? )

 S + be + going to + V-inf

22. How long + be + S + going to + V-inf ? (dự định trong bao lâu?)

 S + be + chúng tôi + time .

23. What + do / does + S + want + to do ? (muốn làm gì?)

 S + want(s) + to + V-inf…..

24. Where + be + S + from ? (….. từ đâu đến?)

 S + be + from ………

25. What + be + your / his / her ……… + nationality?

 I / He / She + be + nationality (quốc tịch)

26. Which language + do / does + S + speak?

 S + speak(s) + language ( ngôn ngữ)

27. How + adj + be + S?

 S + be + số đếm + đơn vị + adj.

Ex :How long is this table ? – It’s 2 meters long.

 Why ……….?  Because ………

28. Indefinite quantifiers: các từ chỉ số lượng bất định

* a lot of = lots of + countable or uncountable nouns

* a few + countable nouns

* a little + uncountable nouns

* some, any

Note: any dùng trong câu hỏi và câu phủ nhận./ some dùng trong câu khẳng định hoặc lời mời.

29. Commands: Câu mệnh lệnh

1. Don’t + V … : Đừng …

Ex: Don’t throw trash on the street.

2. V + Noun (phrase): Hãy …

Ex: Save water.

30. Advice: khuyên bảo

* should + V (bare infinitive)

Ex: We should not waste water.

I should do exercise every morning.

EXERCISES

I. Phonetics: Choose the word that has the underlined part pronounced differently:

1. a. face b. orange c. lemonade d. lake

2. a. recycle b. temple c. lettuce d. chest

3. a. photo b. dozen c. ocean d. motorbike

4. a. menu b. tube c. music d. turn

5. a. mountain b. house c. shoulder d. mouth

6. a. vacation b. grade c. capital d. danger

7. a. faucet b. wet c. exercise d. empty

8. a. damage b. paper c. danger d. waste

9. a. river b. milk c. pick d. wild

10. a. citadel b. idea c. bring d. visit

II. Odd one out:

1. a. carrot b. tomato c. fish d. cabbage

2. a.chicken b. pork c. beef d. onion

3. a. would like b. want c. full d. like

4. a. hot water b. bean c. lemonade d. soda

5. a. breakfast b. lunch c. school d. dinner

6. a. banana b. apple c. orange d. milk

7. a. clothes b. rice c. meat d. fruit

8. a. hot b. drink c. cold d. tired

9. a. often b. day c. usually d. never

10. a. July b. Monday c. Sunday d. Wednesday

III. Multiple choice :

1. He ………… his bike every day. He ………. it at the moment .

a. rides / rides b. rides / is riding c. is riding / rides d. is riding / is riding

2. She has a ………. face.

a. oval b. strong c. round d. weak

3…………. her lips full or thin?

a. Are b. Is c. Do d. Does

4. …….. color are her eyes?- They are black .

a. Where b. What c. Who d. Why

5. What ……….. he like? – He’s tall and fat.

a. is b. can c. has d. does

6. …….. do you feel now? – I’m hungry and tired .

a. What b. Which c. How d. How much

7. What would you …….. for breakfast?

a. want b. do c. like d. eat

8. What is that? – That is his ………..

a. legs b. head c. shoulders d. hands

9. How ……. is a cake? – It’s three thousand dong.

a. long b. much c. many d. tall

10. I’m ……….. . I want a glass of orange juice .

a. hungry b. tired c. full d. thirsty

11. Can I ……… you?

a. helps b. to help c. help d. helping

12. What’s for lunch ? – …………. some meat and some rice.

a. There are b. There is c. There has d. There have

13. I’d like a ……… of toothpaste, please.

a. bowl b. tube c. box d. bottle

14. I want a box ……….. chocolates, please.

a. on b. at c. of d. for

15. Do you have ……..drinks? -Yes. There is ……… fruit juice on the table.

a. any / any b. some / any c. any / some d. some / some

16. He isn’t fat. He is ……..

a. small b. thin c. long d. full

17. What ……… you like ? – I’d like some noodles.

a. does b. is c. would d. can

18. Tea, coffee and orange juice are ………….

a. drinks b. food c. vegetables d. fruit

19. Are there any ……… ? -Yes. There are some.

a. milk b. noodles c. water d. rice

20. A glass of orange juice , please. Here …….

a. are you b. are they c. you are d. they are

21. Tuan is a weight ………… . He is fat and strong.

a. doctor b. worker c. teacher d. lifter

22. How …….. milk does he have?

a. many b. some c. much d. any

23. It’s a beautiful day today. Let’s ………. for a walk.

a. go b. to go c. going d. to going

24. They are ……… badminton now.

a. doing b. playing c. going d. walking

25. What do you do …….. your free time?

a. at b. on c. in d. for

26. ……… sports does he play?- Badminton.

a. Who b. Which c. Where d. When

27. When …………. cold, I play soccer.

a. there is b. it’s c. there are d. these are

28. There are four ………….. in a year : spring, summer, fall and winter.

a. activities b. pastimes c. weathers d. seasons

29. It’s always very hot here in the ……….. .

a. summer b. winter c. fall d. spring

30. What are they ………. ? – They are playing soccer.

a. cooking b. doing c. watching d. playing

31. ……….. does Han go jogging? – He goes jogging twice a week.

a. How much b. How long c. How many d. How often

32. They always………. basketball.

a. are playing b. is playing c. play d. plays

33. The weather is ………… in the winter.

a. hot b. cold c. cool d. warm

34. What …….. he do in his free time?

a. do b. does c. is d. is doing

35. How often do you listen to music? – I listen to music ………….. a week.

a. one b. two c. twice d. four

36.What about ………. by bike?

a. go b. to go c. going d. to going

37. I’m tired. I’d like ………………

a. sit down b. sitting down c. to sit down d. to sitting down38. Bangkok is ………………… capital of Thailand.

a. a b. one c. X d. the39. There are ………………… girls in his class.

a. not b. no c. none d. any40. chúng tôi plays the piano!

a. can b. are not c. must not d. must

a. at b. in c. to d. on

a. and b. for c. or d. but

IV. Supply the correct form or tense of the verbs in the brackets

1. How chúng tôi ( go ) ……… to school every day?

– By bike

2. Look ! Linh ( come ) ……………. .

3. He ( be )…………….very tall.

4. He’d like ( sit ) ……………… down .

5. She ( feel) …………….. very hungry.

6…….( be ) there any fruit juice on the table?

7. It ( be ) ……………… very hot now .

8. chúng tôi father ( have)…………….brothers?

9. There( not be )……………… any pictures on the wall.

10. He ( not/swim) ………………… every day .

11. Nam often (go) ……… to the movies on Sundays .

12. I (travel )………………….to Vung Tau tomorrow .

13. Nga (watch) ……………….. TV every night .

14………..they (play) …….. …soccer at the moment?

15. What (be) …………….. the weather like today ?

16. Let’s (play) …………….. soccer .

17. We shouldn’t ( throw)…………. trash on the street.

18. My father never ( smoke ) …….. …………..cigarettes

19. How about ( watch ) ……………………….TV?

20. Where ( be ) ………. Mai now ?- She (play) ………. in the garden.

21. He ( not go ) ………… to the movies on Sunday night.

22. My mother (give) …………………………………….. me a new bike next week.

23. Mr Minh ( not live)……………………… in town. His house is in the country.

24. Why don’t we ( go)………………… fishing?

25. The Nile River(be)……. the longest river in the world and it ( flow)………. to the Mediteranean Sea.

V. Choose the best word in brackets to complete the sentences :

1. My friend is hot. He(would like/like want) a cold water.

2. ( Does / Do / Is ) she like some bananas?

3. He ( feels / does / wants ) tired.

4. What (am / is / are) your favorite food?

5. I (don’t / doesn’t / am not) like carrots and lettuce.

6.We (don’t want / want / wants) some vegetables.

7.How (many / much / about) are these eggs?

8.(How many / How much) rice does his father want?

9.(What / How / Where) color is her hair?

10. What (are you doing / are you going to do)?- I’m writing the letter.

11. They (are moving / are going to move) to her new house next week.

12. Let’s (go / going / to go) to HCM city.

13. How (many / often / long ) does she go to school? – Every day.

14. What about ( to go / go / going ) to the movies?

15. I’m going to stay ( in /for / with ) my aunt and uncle.16. Tokyo is bigger ( as / to /than ) London.

17. How many ( names / countries / languages ) can you speak ?- Two.18. Ha Noi is the ( capital / city / town ) of Viet Nam.19. Bruce is from Australia. He speaks ( Australian / French / English).20. Laura is Canadian. He is from ( France/ China / Canada)

VI. Fill in the blanks with “a, an, some, any” :

1. I would like……………………dozen eggs.

2. Mrs Lan doesn’t have ……………. children .

3. She wants ……………… meat.

4. Would you like …………….. coffee?

5. There isn’t …………… milk in the bottle.

6. They are planting …………….. trees in the garden.

7. There are ……………… lamps on the wall.

8. Do you want ………………. fish?

9. There is ……………… orange in the box.

10. He has ………………… new school bag.

VII. Find the mistakes and correct it:

1. I has breakfast at 6:30 every day. I go to school at 7:30.

A B C D

2. He usually plays soccer in the winter so it’s cold.

A B C D

3. Nam don’t like milk. He likes chocolate.

A B C D

4. The book are very good. She would like to read it now.

A B C D

5. What color are her hair? It is red.

A B C D

6. There are any children in your room.

A B C D

7. She would likes some milk and bananas.

A B C D

8. Vui feel hungry. She wants to eat something.

A B C D

9. He is going to make some sandwiches in the chicken at the moment.

A B C D

10. There is a long vacation on the summer.

A B C D

VIII. Fill each gap with one given word:

A.

with favorite my colors swimming playMy(1)………….. season is the fall. I like walking and I often walk in the parks near our house. I like the (2)……….. chúng tôi the trees in fall; brown, yellow, orange and red. I love summer, too. It’s always hot in my country. I go (3)…………….. every day, and I like going out with (4)……………….friends in the long, warm evenings. I don’t often stay at home in summer! I sometimes go to the beach (5)………………….. my family for two weeks in August.

B.

house rivers desert population Capital rain1. Ha Noi is the ……………… of VietNam.

2. …………….. is hot and has very little water and very few plants.

3. Tokyo has a …………………. of 12 million.

4. There are two long chúng tôi VietNam. They are the Red River and the mekong River.

5. VietNam is a tropical country. There’s a lot of………………. so the country is very green

C.

put protect collect recycle should not waste We should(1)………………. the environment. We should(2)………….trash and(3)………………it in the trash can. We ( 4) …………………throw away empty cans and bottles. We should collect them and (5)…………… them. We should not (6)………………….. electricity and water, too.

IX. Make questions for these underlined parts :

1. My hair is black.

…………………………………………………..

2. Miss Thu likes ten bananas

…………………………………………………..

3.These rulers are 45.000 dong

…………………………………………………..

4. He is watching TV in the evening

…………………………………………………..

5. Mai feels hungry now.

…………………………………………………..

6. His favorite drink is iced tea.

…………………………………………………..

7. She is cooking in the kitchen.

…………………………………………………..

8. I’d like some milk.

…………………………………………………..

9. We are going to visit Huong Pagoda for 4 days

…………………………………………………..

10. Linh has three pencils

…………………………………………………..

1. I get up at 6o’clock. (usually)

…………………………………………………..

2. She has breakfast at 6:30. (often)

…………………………………………………..

3. We are free on Sundays.(always)

…………………………………………………..

4. What time do you go to school? (always)

…………………………………………………..

5. He has noodles for breakfast. (sometimes)

…………………………………………………..

6. It is hot in the summer.(often)

…………………………………………………..

7. My little brother stays up late.(never)

…………………………………………………..

8. Is your brother free in the evening?(usually)

…………………………………………………..

9. Lan listens to music in her free time. (usually)

…………………………………………………..

chúng tôi you read books in the morning? (often)

…………………………………………………..

XI. Complete the sentences with the comparatives and superlatives:

1. The country is( quiet)………………. than the city

2. Who is the ( old)…………. person in your family?

3. Nam is ( tall)………… than Ba. He is (tall) ………… boy in his class.

4. Minh’s house is the( near)…… to the town center.

5. Is the underground in London (good)……………. than the metro in Paris?

6. Hoi An is ( old)……………….. town in VietNam.

7. Hambledon is the (pretty)……………….. village in England.

8. The math book is (thick)……………… than the history book.

9. Motorbikes are (fast)……………….. than bikes.

10.Which of those two gardens is (nice)……….?

XII. Do as directed:

1. The Mekong River is longer than the Red River.

 The Red River ……………………………………….

2. My father drives to work.

 My father usually goes ………………………………

3. Farmers are burning the forests because they need more fields.

Why…………………………………………………..

4. My room is smaller than your room.

 Your room……………………………………………

5. Hang is the fattest girl in my class.

 No girl ……………………………………………….

6. Let’s go to Dam Sen Park.

 What about ………………………………………….

7. It’s often hot in the summer.

 It’s never …………………………………………….

8. He is very strong.

 He isn’t ………………………………………………

9.How about visiting the Museum?

 Why don’t we ……………………………………….

10. I need 10 kilos of rice.

 How …………………………………………………

XIII. Read the passage carefully and then do exercise below

1/. “Trang is a chúng tôi is thin and chúng tôi has a round face, and short black hair. She has brown eyes and a small chúng tôi has full lips and white teeth”.

* Choose True or False?:

1. Trang is thin and short . ……..

2. Her face is round. ……..

3. Her hair is long. ……..

4.

Đề Cương Tiếng Anh Lớp 12 Học Kì 1 Năm 2022

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 12 có đáp án

Ôn tập học kì 1 tiếng Anh 12 mới năm 2019 – 2020

* Kiến thức tiếng Anh trọng tâm lớp 12 hk1:

– Từ vựng: Từ mới tiếng Anh xuất hiện trong Unit 1 – 5 SGK tiếng Anh 12 mới

– Những chủ điểm Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm gồm:

+ Các thì tiếng Anh quá khứ (Past Tense)

+ Thì Hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (The present perfect and the present perfect continuous)

+ Cách dùng mạo từ A, An, The

+ Cấu trúc chủ ngữ giả trong mệnh đề That (The subjunctive in that-clause)

+ Các loại câu đơn, câu phức và câu ghép (Simple, complex and compound sentences)

+ Mệnh đề quan hệ với Which

+ Một số cụm Động từ + giới từ (Prepositions after certain verbs)

+ So sánh lặp (Repeated Comparatives)

PRONUNCIATION Choose the word whose primary stress differently from the rest. VOCABULARY & GRAMMAR. I: Complete the following sentences with a suitable form of the given word.

1. For an actor, winning an Oscar is one of the greatest …………………………… (achieve) you hope for.

2. She thanked the staff for their …………………………. (dedicate) and enthusiasm.

3. She’s a …………………………… (distinguish) novelist and philosopher.

4. Mrs Brown is admired for her …………………………… (generous).

5. His …………………………… (persevere) helped him win partial scholoarships to attend Cambridge University.

6. The company has a worldwide …………………………… (repute) for quality.

7. They are a …………………………… (respect) married couple.

8. I could see she was a …………………………… (talent) leader.

9. The country’s economy is mainly …………………………… (agriculture).

10. I see the same law working in nature for …………………… (conserve) and growth

11. The law has done little to prevent racial ………………… (disciminate) and inequality.

12. After that, with …………………………… (industrialise), we have cities developing.

13. In September, these birds …………………………… (migration) to a warmer climate.

14. The …………………………… (unemploy) rate was 4 percent in January.

15. Other issues such as migration, …………………………… (urban), and the media are also discussed.

16. The local government has placed a ………………… (preserve) order on the building.

17. The organization works to …………………… (promotion) friendship between nations.

18. My city is going to build a new water ………………… (purify) plant next month.

19. They will …………………………… (replenishment) fresh vegetables and food.

20. There are some urgent things that need to be done in different areas to ensure the environmental …………………………… (sustainable).

21. They showed a ……………………………(document) on animal communication.

22. He’s …………………………… (addict) to computer games.

23. The city’s transport system is one of the most ………………… (efficiency) in Europe.

24. She ……………………….. (subscription) to several celebrities’ entertainment channels.

25. All languages have …………………………… (assimilation) variant pronunciation.

26. The net result is reduced …………………………… (diverse) in provision.

27. Australia has its own cultural ……………………(identification), which is very different from that of Britain.

28. We live in a …………………………… (culture) society.

29. The new President hopes to …………………………… (uniformity) the country.

30. She inspired a generation of musical …………………………… (innovate).

2. Thanks to urbanisation, rural people can actually change their ……………………… and accept more progressive ideas.

3. When too many people cram into a small area, urban ………………………can’t be effective.

4. Their house are just shabby slums with poor ………………………

5. This is the best market to buy ……………………… food.

6. One of the easiest ways to prevent breathing in ……………………… particles is wearing a face mask.

7. Research has shown that office ……………………… has negative effects on employers’ productivity and job performance.

8. ……………………… is a chemical reaction between substances and oxygen to produce heat and light.

9. Some people think that the energy resources we use cannot be ………………………

10. Abraham Lincoln is a simple man with a powerful inner strength and a remarkable ability to overcome ……………………… .

11. After three years in prison, he was again ……………………… with his wife and family.

12. I hardly think jeans are appropriate ……………………… for a wedding.

13. The children were dressed in Halloween ……………………… .

14. I’d recognize your handwriting anywhere – it’s ……………………… .

15. The church were built to ……………………… God.

16. A noisy ……………………… of tourists came into the building.

17. He had to use a ……………………… arm after an accident.

18. That industry has gone ……………………… and is successfully marketing its goods.

19. We take great ……………………… in offering the best service in city.

20. Many individuals like sharing their whereabouts and status updates through ……………… .

21. ……………………… is the activity of using messages on social networking sites, emails, text messages, etc. to frighten or upset somebody.

22. The president appealed the national ……………………… in the face of danger.

23. Within 30 years the population had grown ……………………… to over 57,000.

24. ……………………… is natural materials from living or recently dead plants, trees and animals, used as fuel and in industrial production, especially in the generation of electricity.

25. The specialist ……………………… cancer.

26. The demonstrator handed out ……………………… to passers-by.

27. The money was donated by an ……………………… sponsor.

28. She was brought up in the slums of ……………………… Manila.

29. Life was transformed by the ……………………… of computer.

30. The sports team always show ……………………… spirit.

III: Complete each gap with an article. Write a cross (X) if no articles are necessary.

1. I play …………..violin in an orchestra. They pay me £80 …………..day!

2. Sorry, I can’t find the number. I remember writing it on chúng tôi of an envelop.

3. ……………. gold is perhaps ……………. most highly treasured metal.

4. …………..Mekong River is …………..longest river in ……………..Vietnam.

5. ………………..winter is usually cold, but …………….. winter of this year is warm.

6. He usually travels to ……………..Philadelphia by ………………..train.

7. Miss Linda speaks …………….Chinese very well although she is from …………..UK.

8. Please open …………..door.

9. I told Mom we would be chúng tôi in chúng tôi or so.

10. Sue works as …………..teacher in …………..school for …………..blind in Ireland ………….. school has over a thousand pupils.