Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7

1. Từ chỉ số lượng

Từ chỉ số lượng hay còn gọi là lượng từ, là từ chỉ số lượng của một vật, một thứ gì đó và có thể thay thế cho các từ hạn định. Tuy nhiên, cách dùng từ chỉ số lượng khá phức tạp và dễ gây nhầm lẫn. Vì vậy, cần học thuộc những từ chỉ số lượng thường gặp và xét xem chúng đi với danh từ loại nào.

Đi với danh từ đếm được

many, few, a few, a large number of, hundreds of, thousands of, a couple of, several

She has lots of/many books.

Đi với danh từ không đếm được

much, little, a little, a great deal of, a large amount of

There is a lot of/much water in the glass.

Đi với cả danh từ đếm được và không đếm được

some, lots of, all, tons of, none of, no, most of, any, plety of, a lot of, heaps of 2. Câu so sánh

Trong tiếng Anh có 3 cách để so sánh: so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh bằng. Trong chương trình tiếng Anh lớp 7, các bạn sẽ được làm quen với 2 loại câu so sánh trước, đó là so sánh nhất và so sánh hơn.

2.1 So sánh nhất

So sánh nhất được dùng khi người nói muốn nói về cái gì đó hơn tất cả những cái khác.

Trường hợp đặc biệt

Nếu so sánh nhất cho một tính từ bổ nghĩa cho danh từ, sử dụng tính từ sở hữu my, his, her, your,… thay cho mạo từ the

2.2 So sánh hơn

Dùng so sánh hơn khi muốn so sánh cái này hơn cái kia, ví dụ như tốt hơn, đẹp hơn,… Tương tự như so sánh nhất, có điểm khác biệt trong hình thái của tính từ ngắn (1 âm tiết) và tính từ dài (2 âm tiết trở lên) khi so sánh hơn.

Một số từ so sánh bất qui tắc:

bad worse the worst

good/well better the best

3. Đại từ nghi vấn 4. Các loại thì trong tiếng Anh lớp 7 4.1 Thì hiện tại đơn (Simple present)

Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên, một hành động, sự việc chung chung, lặp đi lặp lại nhiều lần, một thói quen hoặc hành động xảy ra trong thời gian hiện tại

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian: every day/night/week/year, always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, seldom, once, twice,…

4.2 Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Thì Hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động hoặc sự việc đang diễn ra ở hiện tại (ngay khi đang nói).

4.3 Thì quá khứ đơn (Simple past)

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động, sự việc xác định trong quá khứ hay vừa mới kết thúc.

*Một số động từ bất quy tắc khi chia quá khứ đơn:

4.4 Thì tương lai đơn (Simple future)

Thì tương lai đơn (Simple Future) được dùng để diễn tả hành động mà không có quyết định hay kế hoạch gì trước khi nói. Hành động này là hành động tự phát ngay tại thời điểm nói.

5. Số thứ tự

Khác với số đếm (one, two, three,…), số thứ tự trong tiếng Anh dùng để xếp hạng thứ tự. Khi muốn nói về ngày trong tháng, ngày sinh nhật, số tầng trong một tòa nhà, xếp hạng,… thì sử dụng số thứ tự.

6. Câu cảm thán

Câu cảm thán trong tiếng Anh dùng để diễn tả cảm giác (feeling) hay sự xúc động. Câu cảm thán thường mở đầu bằng How, What, So, Such,…

7. Giới từ

Ví dụ: I went into the room. (“the room” là tân ngữ của giới từ “into”)

8. Câu đề nghị 9. Lời hướng dẫn (chỉ đường)

Could you please show me/tell me the way to the…, please

Turn left/right

Go straight (ahead)

Take the first/second street

On the left/On the right of

Could you tell me how to get the…?

Excuse me. How do I get to the…?

Excuse me. What’s the best way to get to…?

Sorry to bother you, but would you mind showing me the way to…?

May I ask where the … is?

Excuse me. Could you please help to find …?

10. Hỏi giờ

Đây là câu hỏi phổ biến trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Tuy nhiên, vì có tới 3 cách trả lời cho câu hỏi này nên các bạn cần chú ý để không nhầm lẫn. Có những câu hỏi giờ sau:

What time is it?

What’s the time?

Do you have the time?

Have you got the time?

Cách trả lời được chia như bảng:

11. Mẫu câu hỏi và trả lời 12. Cách nói ngày tháng 13. Tính từ kép

Tính từ kép hay tính từ ghép dùng để bổ ngữ cho danh từ mà nó đứng trước. Có rất nhiều loại tính từ ghép, tuy nhiên, trong chương trình lớp 7, các bạn sẽ làm quen với một loại duy nhất là tính từ ghép bởi số đếm và danh từ đếm được số ít.

Số + danh từ đếm được số ít

a-four bedroom house (một căn nhà có 4 phòng ngủ)

Với những điểm ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 quan trọng trên, hi vọng các bạn học sinh có thể ôn tập và hệ thống lại kiến thức đã học.

Ngữ Pháp Và Bài Tập Nâng Cao Tiếng Anh Lớp 7, Tài Liệu Dạy Học Anh Văn 7

Tài liệu gia sư dạy kèm tiếng anh lớp 7, tài liệu giáo viên dạy thêm anh văn lớp 7, ngữ pháp và bài tập anh văn lớp 7, tài liệu dạy kèm anh văn 7.

DẠY KÈM TẠI NHÀ KHẮP TPHCM, gia su dạy kèm tại nhà tphcm , gia su luyện thi đại học tphcm , gia su ôn thi tốt nghiệp, tìm nơi giáo viên luyện thi tuyển sinh vào lớp 10 trường chuyên, địa chỉ giao viên ôn thi vào lớp 6, tim gia sư dạy kèm giỏi, giáo viên luyện thi đại học, tìm gia sư dạy kèm tphcm.Nhận dạy kèm tại nhà các môn : Toán – Lý -Hóa – Anh – Văn – Sinh – Sử – Địa – Đàn nhạc -Tin học văn phòng – Vẽ kỹ thuật… Dạy kèm các quận trên Tphcm : quận 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Bình Tân, Bình Chánh, Tân Bình, Thủ Đức, Củ Chi, Phú Nhuận, Nhà Bè, Hóc Môn, Gò Vấp, Bình Thạnh, Tân Phú, Bình Dương. Dạy kèm các lơp trên Tphcm : dạy kèm lớp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12, LTĐH

TRUNG TÂM GIA SƯ DẠY KÈM TRỌNG TÍN

Địa chỉ : 352/31 Lê Văn Quới, Bình Hưng Hòa A, Bình Tân, TPHCM0946321481, Thầy Tín, Cô chúng tôi Điện thoại: (028)66582811, 0946069661, 0906873650,giasutrongtin.vn

Tuyển chọn và giới thiệu giáo viên sinh viên gia sư dạy kèm tại nhà học sinh uy tín tận tâm và trách nhiệm.

Ngữ pháp và bài tập nâng cao tiếng anh lớp 7 Tài liệu giáo viên dạy thêm anh văn lớp 7

1 Ngữ pháp và bài tập nâng cao tiếng anh lớp 7, gia sư dạy kèm ngữ pháp và bài tập anh văn 7

1.1 Tài liệu dạy học anh văn 7, tài liệu dạy kèm anh văn lớp 7

1.2 Tài liệu giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 7, giáo án dạy kèm anh văn lớp 7.

1.2.1 Tải file tài liệu về để xem đầy đủ bên dưới

1.2.2 Ngữ pháp và bài tập nâng cao tiếng anh lớp 7, gia sư dạy kèm ngữ pháp và bài tập anh văn 7 TẢI VỀ

1.2.3 Ngữ pháp và bài tập nâng cao tiếng anh lớp 7

1.2.4 Tài liệu dạy học anh văn 7

1.2.5 Tài liệu dạy kèm anh văn lớp 7

1.2.6 Tài liệu giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 7

1.2.7 Giáo án dạy kèm anh văn lớp 7

1.2.8 Tài liệu gia sư dạy kèm tiếng anh lớp 7

1.2.9 Tài liệu giáo viên dạy thêm anh văn lớp 7

1.2.10 Ngữ pháp và bài tập anh văn lớp 7

1.2.11 Tài liệu dạy kèm anh văn 7.

1.2.12 Bảng giá gia sư tại nhà, học phí gia sư dạy kèm tại Tphcm

1.2.13 Học Phí Gia Sư Lớp 12 Bảng Giá Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 12

1.2.14 Bảng Giá Gia Sư Dạy Kèm Lớp 11 Học Phí Dạy Kèm Lớp 11

1.2.15 Học Phí Dạy Kèm Lớp 10 Bảng Giá Gia Sư Dạy Kèm Lớp 10

1.2.16 Học Phí Gia Sư Lớp 9 Ôn Thi Vào Lớp 10, Bảng Giá Luyện Thi Lớp 10 Toán Văn Anh

1.2.17 Bảng Giá Gia Sư Lớp 8, Học Phí Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 8

1.2.18 Bảng Giá Gia Sư Dạy Kèm Lớp 7, Học Phí Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 7

1.2.19 Học Phí Dạy Kèm Lớp 6, Bảng Giá Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 6

1.2.20 Học Phí Dạy Kèm Lớp 5, Bảng Giá Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 5

1.2.21 Học Phí Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 4, Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 4

1.2.22 Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 3, Học Phí Tìm Gia Sư Lớp 3 Tại Nhà

1.2.23 Học Phí Dạy Kèm Lớp 2, Bảng Giá Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 2

1.2.24 Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 1, Học Phí Tìm Gia Sư Lớp 1 Tại Nhà

1.2.25 Bảng Giá Dạy Kèm Toán Lý Hóa Anh Cấp 3, Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 10 11 12

1.2.26 Bảng giá dạy kèm toán lý hóa anh cấp 2, bảng giá gia sư dạy kèm lớp 6 7 8 9

1.2.27 Báng Giá Dạy Kèm Tiểu Học, Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 1 2 3 4 5

1.2.28 Học Phí Dạy Kèm Cấp 3, Học Phí Dạy Kèm Toán Lý Hóa Anh Lớp 10 11 12 TPHCM

1.2.29 Học Phí Dạy Kèm Cấp 2, Học Phí Dạy Kèm Toán Lý Hóa Anh Lớp 6 7 8 9

1.2.30 Học Phí Dạy Kèm, Học Phí Giáo Viên Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn 1 2 3 4 5

1.2.32 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Giỏi Uy Tín Tp.HCM

1.2.33 Gia Sư Toán TPHCM, Dạy Toán Lớp 1 – 12, Ôn thi đại học, Luyện thi lớp 10

1.2.34 Gia sư toán lớp 12, Giáo viên dạy kèm toán lớp 12, Sinh viên dạy kèm toán 12

1.2.35 Gia sư toán lớp 11, Giáo viên dạy kèm toán lớp 11, Sinh viên dạy kèm toán 11

1.2.36 Dạy kèm anh văn lớp 12, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 12

1.2.37 Dạy kèm anh văn 11, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 11

1.2.38 Dạy kèm anh văn lớp 10, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 10

1.2.39 Dạy kèm tiếng anh lớp 9, giáo viên dạy kèm anh văn 9 ôn thi lớp 10

1.2.40 Dạy kèm tiếng anh lớp 8, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 8

1.2.41 Dạy kèm anh văn lớp 7, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 7

1.2.42 Dạy kèm tiếng anh lớp 6, giáo viên sinh viên dạy kèm anh văn lớp 6

1.2.43 Dạy kèm anh văn lớp 5, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 5

1.2.44 Dạy kèm anh văn lớp 4, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 4

1.2.45 Dạy kèm anh văn lớp 3, gia sư giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 3

1.2.46 Dạy kèm anh văn lớp 2, giáo viên gia sư dạy kèm tiếng anh lớp 2

1.2.47 Dạy kèm anh văn lớp 1, gia sư dạy kèm tiếng anh lớp 1

1.2.48 Gia sư tiếng anh lớp 12, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 12

1.2.49 Gia sư anh văn lớp 11, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 11 Tphcm

1.2.50 Gia sư anh văn lớp 10, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 10

1.2.51 Gia sư anh văn lớp 9, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 9 ôn thi lớp 10

1.2.52 Gia sư anh văn lớp 8, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 8

1.2.53 Gia sư anh văn lớp 7, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 7

1.2.54 Gia sư anh văn lớp 6, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 6

1.2.55 Gia sư tiếng anh lớp 5, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 5

1.2.56 Gia sư tiếng anh lớp 4, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 4

1.2.57 Gia sư anh văn lớp 3, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 3

1.2.58 Gia sư anh văn lớp 2, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 2

1.2.59 Gia sư tiếng anh lớp 1, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 1

1.2.60 Gia sư toán lớp 12, giáo viên dạy kèm toán 12, gia sư trọng tín

1.2.61 Gia sư toán lớp 11, giáo viên dạy kèm toán 11, gia sư trọng tín

1.2.62 Gia sư toán lớp 10, giáo viên dạy kèm toán lớp 10, gia sư trọng tín Tphcm

1.2.63 Gia sư toán lớp 8, giáo viên dạy kèm toán lớp 8, Sinh viên dạy kèm lớp 8

1.2.64 Gia sư toán lớp 7, giáo viên dạy kèm toán lớp 7, gia sư trọng tín tphcm

1.2.65 Gia sư toán lớp 6, giáo viên dạy kèm toán lớp 6, gia sư trọng tín

1.2.66 Gia sư anh văn cấp 1 2 3, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 6 7 8 9 10 11 12

1.2.67 Gia sư môn toán, giáo viên dạy kèm toán lớp 6 7 8 9 10 11 12 LTĐH

1.2.68 Gia sư hóa học, giáo viên dạy kèm hóa học lớp 8 9 10 11 12

1.2.69 Giáo viên giỏi toán Tphcm giáo viên luyện thi đại học uy tín và chất lượng

1.2.70 Giáo viên dạy kèm LTĐH môn Hóa lớp 8 9 10 11 12

1.2.71 Giáo viên dạy kèm Hóa Học lớp 12, Tìm gia sư dạy kèm hóa học 12 tại nhà

1.2.72 Giáo viên dạy kèm HÓA HỌC lớp 11, Tìm gia sư HÓA HỌC 11 tại nhà

1.2.73 Giáo viên dạy kèm hóa học lớp 10, tìm gia sư dạy hóa học lớp 10 tại nhà

1.2.74 Giáo viên dạy kèm hóa học lớp 9, gia sư dạy kèm hóa học lớp 9 tại Tphcm

1.2.75 Giáo viên dạy kèm hóa học lớp 8, tìm gia sư hóa học lớp 8 tại Tphcm

1.2.76 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 12, tìm gia sư dạy kèm vật lí 12 tại Tphcm

1.2.77 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 11, tìm gia sư vật lí 11 tại Tphcm

1.2.78 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 10, tìm gia sư dạy kèm vật lý lớp 10 tại nhà

1.2.79 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 9, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 9

1.2.80 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 8, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 8 tại nhà Tpchm

1.2.81 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 7, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 7 tại Tphcm

1.2.82 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 6, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 6 tại Tphcm

1.2.83 Giáo Viên Dạy Kèm Toán LTĐH Toán, Tìm Gia Sư Toán Tại Nhà Tp.HCM

1.2.84 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 12, Tìm Gia Sư Toán 12 Tại Nhà Tp.HCM

1.2.85 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 11, Tìm Gia Sư Toán 11 Tại Tp.HCM

1.2.86 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 10, Tìm Gia Sư Toán Lớp 10 Tại Nhà TPHCM

1.2.87 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 9, Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tp.HCM

1.2.88 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 8, Tìm Gia Sư Toán Lớp 8 Dạy Kèm Tại Nhà TPHCM

1.2.89 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 7, Tìm Gia Sư Toán Lớp 7 Tại Nhà Ở Tp.HCM

1.2.90 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 6, Tìm Gia Sư Toán Lớp 6 Tại Tp.HCM

1.2.91 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 5, Tìm Gia Sư Toán Lớp 5 Dạy Tại Nhà Tp.HCM

1.2.92 Giáo viên dạy kèm Toán lớp 4, gia sư dạy kèm lớp 4, sinh viên dạy kèm lớp 4

1.2.93 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 3, Tìm Gia Sư Toán Lớp 3 Dạy Tại Nhà Tp.HCM

1.2.94 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 2, Tìm Gia Sư Toán Lớp 2 Tại Tphcm

1.2.95 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 1, Tìm Gia Sư Toán Lớp 1 Tại Tphcm

1.2.96 Giáo Viên Dạy Kèm Anh Văn, Tìm Gia sư Dạy Kèm Tiếng Anh Tp.HCM

1.2.97 Giáo viên dạy kèm hóa, gia sư hóa lớp 8 9 10 11 12

1.2.98 Giáo viên dạy kèm Lý, gia sư vật lí lớp 6 7 8 9 10 11 12

1.2.99 Giáo viên dạy kèm toán cấp 1 2 3, gia sư, sinh viên dạy kèm toán lớp 6 7 8 9 10 11 12

1.2.101 Sinh Viên Dạy Kèm Tại Nhà Học Sinh, Tìm Sinh Viên Dạy Toán Lý Hóa Anh

1.2.102 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 5 Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 5

1.2.103 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 4 Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 4

1.2.104 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 3 Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 3

1.2.105 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 2 Sinh Viên Dạy Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 2

1.2.106 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 1 Sinh Viên Nhận Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Lớp 1

1.2.107 Sinh viên dạy kèm cấp 3 dạy kèm toán lý hóa anh lớp 10 11 12 LTĐH

1.2.108 Sinh viên dạy kèm cấp 2 dạy kèm Toán lý hóa anh lớp 6 7 8 9

1.2.112 Học Thêm Hóa Học Lớp 12 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa 12

1.2.113 Học Thêm Hóa Học Lớp 11 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa 11

1.2.114 Học Thêm Hóa Học Lớp 10 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa 10

1.2.115 Học Thêm Hóa Học Lớp 9 Địa Chỉ Dạy Kèm Hóa Lớp 9 Tp.HCM

1.2.116 Học Thêm Hóa Học Lớp 8 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa Lớp 8

1.2.117 Học Thêm Toán Lớp 12 Trung Tâm Dạy Thêm Học Thêm Toán 12

1.2.118 Học Thêm Toán Lớp 11 Địa Chỉ Lớp Học Thêm Toán 11 Uy Tín Tphcm

1.2.119 Học Thêm Toán Lớp 10 Nơi Dạy Thêm Toán Lớp 10 Tại Tphcm

1.2.120 Học Thêm Toán Lớp 9 Trung Tâm Dạy Thêm Toán Lớp 9 Uy Tín

1.2.121 Học Thêm Toán Lớp 8 Nơi Dạy Thêm Toán Lớp 8 Uy Tín Tp.HCM

1.2.122 Học Thêm Toán Lớp 7, Địa Chỉ Dạy Thêm Toán Lớp 7 Tại Tphcm

1.2.123 Học Thêm Toán Lớp 6, Trung Tâm Dạy Thêm Toán Lớp 6

1.2.124 Thực Hành Toán Lý Hóa, Luyện Tập Tư Duy Giải Toán Lý Hóa

1.2.125 Trung Tâm Dạy Thêm Toán Lý Hóa Bình Tân, Dạy Kèm Lớp 6 7 8 9 10 11 12

1.2.126 Học Thêm Toán Lý Hóa Anh Lớp 6 7 8 9 10 11 12, Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lý Hóa

1.2.127 Dạy kèm toán lý hóa lớp 10 11 12, giáo viên dạy kèm toán lý hóa cấp 3

1.2.128 Gia sư môn vật lí, giáo viên dạy kèm vật lý lớp 6 7 8 9 10 11 12

1.2.129 Gia sư môn toán, giáo viên dạy kèm toán lớp 6 7 8 9 10 11 12 LTĐH

1.2.130 Gia sư hóa học, giáo viên dạy kèm hóa học lớp 8 9 10 11 12

1.2.132 Trung Tâm Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lý Hóa Cấp 2 3 Bình Tân Tp.HCM

1.2.133 Cần tìm cô giáo ôn thi đại học môn toán, giáo viên dạy kèm toán 12 ôn cấp tốc

1.2.134 Luyện thi vào lớp 10 môn toán, ôn thi đại học cấp tốc toán 2024

1.2.135 Học Thêm Hóa Học Lớp 8, Địa Chỉ Dạy Kèm Dạy Thêm Hóa Lớp 8 Tp.HCM

1.2.136 Học Thêm Vật Lý Lớp 10, Lớp Học Thêm Vật Lý 10 Tại Tp.HCM

1.2.139 Học Thêm Vật Lý Lớp 12, Lớp Học Thêm Vật Lý 12, Địa Chỉ Dạy Kèm Lý 12 Tp.HCM

1.2.140 Học Thêm Toán Lớp 5, Địa Chỉ Dạy Thêm Toán Lớp 5 Tp.HCM

1.2.141 Học Thêm Toán Lớp 12, Lớp Học Toán 12, Nơi Học Thêm Toán 12

1.2.142 Học Thêm Toán Lớp 10, Nơi Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lớp 10 Tp.HCM

1.2.143 Học Thêm Toán Lớp 8, Nơi Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lớp 8 Tp.HCM

1.2.144 Học Thêm Toán Lớp 9 Ôn Thi Vào Lớp 10, Trung Tâm Luyện Thi Tuyển Sinh Lớp 10

1.2.145 Học Thêm Toán Lớp 11, Giáo Viên Dạy Kèm Dạy Thêm Toán 11 Tp.HCM

1.2.146 Học Thêm Hóa Học Lớp 12, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa 12 Uy Tín Tp.HCM

1.2.147 Học Thêm Hóa Học Lớp 11, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa Học 11 Tphcm

1.2.148 Học Thêm Hóa Học Lớp 10, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa Học 10 Uy Tín Tphcm

1.2.149 Ôn tập toán 6 7 8 9 Toán THCS, Giáo Viên Giỏi Dạy Kèm Toán Tại Tphcm

1.2.150 Học Thêm Hóa Học Lớp 9, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa Học Lớp 9 Tại Tp.HCM

1.2.151 Học Thêm Vật Lý Lớp 11, Lớp Học Thêm Lý 11 Uy Tín Tp.HCM

1.2.154 Học Thêm Toán Lớp 6, Nơi Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lớp 6 Uy Tín

1.2.155 Học Thêm Toán Lớp 1 2 3 4 5, Địa Chỉ Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Tiểu Học Uy Tín

1.2.156 Học Thêm Toán Luyện Thi Đại Học, Giáo Viên Toán Ôn Thi Đại Học Cấp Tốc

1.2.158 Tuyển sinh lớp 10 ở chúng tôi năm 2024 sẽ như thế nào? Ngày thi vào lớp 10 Tphcm.

1.2.159 Giáo Viên Dạy Kèm Ngữ Văn 9 Ôn Thi Vào Lớp 10 Uy Tín Tp.HCM

1.2.160 Giáo Viên Dạy Kèm Anh Văn Lớp 9 Ôn Thi Vào Lớp 10 Uy Tín Tp.HCM

1.2.161 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Giỏi Uy Tín Tp.HCM

1.2.162 Luyện thi cấp tốc vào lớp 10 tại chúng tôi Giáo Viên Giỏi Ôn Thi Toán Văn Anh

1.2.163 Ôn thi cấp tốc tuyển sinh lớp 10 anh văn, luyện thi vào lớp 10 tiếng anh

1.2.164 Luyện thi tuyển sinh lớp 10 môn ngữ văn, ôn thi cấp tốc vào lớp 10 Tphcm

1.2.165 Luyện thi lớp 10 môn toán, ôn thi cấp tốc tuyển sinh lớp 10 môn toán

1.2.166 Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn toán Tphcm, bộ đề ôn thi cấp tốc toán vào lớp 10

1.2.167 Luyện thi vào lớp 10 môn toán, ôn thi đại học cấp tốc toán 2024

1.2.168 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán, Giáo Viên Giỏi Toán Ôn Thi Cấp Tốc

1.2.169 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10, Giáo Viên Giỏi Luyện Thi Toán Văn Anh Tp.HCM

1.2.170 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Anh Văn, Giáo Viên Giỏi Dạy Kèm Tiếng Anh

1.2.171 Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Ngữ Văn, Giáo Viên Dạy Ngữ Văn Giỏi TP.HCM

1.2.172 Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán, Giáo Viên Toán 9 Tại Tphcm

1.2.173 Luyện Thi Vào Lớp 10, Giáo Viên Giỏi Ôn thi Vào Lớp 10 Toán Văn Anh

1.2.174 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán, Tìm Gia Sư Dạy Toán Tp.HCM

1.2.175 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Văn, Tìm Gia Sư Ngữ văn 9 Tp.HCM

1.2.176 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Văn, Tìm Giáo Viên Dạy Ngữ Văn 9 Tp.HCM

1.2.177 Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh, Giáo Viên Dạy Kèm Anh Văn 9 Tp.HCM

1.2.178 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh, Tìm Gia Sư Luyện Thi Anh Văn Vào Lớp 10

1.2.179 Ôn Thi Vào Lớp 10 Toán Văn Anh TPHCM, Tìm Giáo Viên Luyện Thi Tuyển Sinh Lớp 10

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 2

Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 2) Pdf, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 1), Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Vũ Mai Phương, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 1) Pdf, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh, Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Tiếng Pháp, Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản, Sgk Tiếng Pháp Lớp 6, Tiếng Pháp 10, ôn Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7, Xem Ngữ Pháp Tiếng Anh, Sgk Tieng Phap Lop 1, ôn Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản, On Ngữ Pháp Tiếng Anh, Sgk Tiếng Pháp 6, Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6, Tiếng Anh 8 Ngữ Pháp, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh 6, Ngữ Pháp ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh 7, Tiếng Anh Lớp 7 Ngữ Pháp, Ngữ Pháp Tiếng Anh 7 Học Kì 2, Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản, Ngữ Pháp Tiếng Anh Cấp 2, Ngữ Pháp Bài 16 Tiếng Anh 11, Tieng Phap Lop 6, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8, Ngữ Pháp Tiếng ê Đê, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6, Ngữ Pháp ôn Thi Đại Học Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Cơ Bản, Tiếng Phap, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9, Ngữ Pháp Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 5, Tiếng Anh Lớp 6 Ngữ Pháp, Sổ Tay Ngữ Pháp Tiếng Anh, Tiếng Pháp Cơ Bản, Bai Tap Tieng Phap 6, Tiếng Pháp 6 Pdf, Tiếng Pháp 6, Tiếng Pháp 10 – Sgv, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 2, Ngữ Pháp Quá Khứ Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Cao Cấp Tiếng Hàn, Sgk Tiếng Pháp Lớp 12, Sgk Tiếng Pháp 12, Ngữ Pháp Tiếng Anh 9, Ngữ Pháp Để Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Để Nói Tiếng Anh, Ngữ Pháp Sơ Cấp Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Lớp 8 Tiếng Anh, Tiếng Pháp 8 Pdf, Tiếng Pháp 8, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 3, Ngữ Pháp Cơ Bản Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Và Bài Tập Tiếng Anh, Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Hàn Pdf, Tiếng Pháp 12, Ngu Phap Can Ban Tieng Anh, ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp 12 Thì Tiếng Anh, ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9, Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh, Sổ Tay Ngữ Pháp Tiếng Anh Bùi Văn Vinh Pdf, Tả Về Lớp Học Bằng Tiếng Pháp, Sách Tiếng Pháp Lớp 10 Pdf, Ngữ Pháp Và Bài Tập Nâng Cao Tiếng Anh 9 , Sách Ngữ Pháp Tiếng Anh Căn Bản, Bài Luận Mẫu Tiếng Pháp, Văn Phạm Tiếng Pháp Pdf, Từ Điển Ngữ Pháp Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Thì Trong Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 5 Violet, Bài Kiểm Tra Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Violet, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Nâng Cao, Bài Tập Chuyên Đề Ngữ Pháp Tiếng Anh, Bài Tập Chuyên Đề Ngữ Pháp Tiếng Anh 12, Luận Mẫu Tiếng Pháp, Bài Luận Tiếng Pháp, Ngữ Pháp 12 Thì Trong Tiếng Anh, Chuyên Đề Ngữ Pháp Tiếng Anh, Từ Điển Tiếng Pháp, Ngữ Pháp Tiếng Anh Của Xuân Bá, Sách Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngồi Nhà Tiếng Pháp, Toan Tieng Phap, Sách Học Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp N4 Tiếng Việt, Mẫu Thư Mời Bằng Tiếng Pháp, Sách Tiếng Pháp Lớp 6 Pdf, Sách Tiếng Pháp Lớp 6 , ôn Ngữ Pháp Tiếng Anh Thi Toeic, Văn Bản Pháp Luật Tiếng Anh Là Gì,

Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 2) Pdf, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 1), Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Vũ Mai Phương, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 1) Pdf, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh, Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Tiếng Pháp, Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản, Sgk Tiếng Pháp Lớp 6, Tiếng Pháp 10, ôn Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7, Xem Ngữ Pháp Tiếng Anh, Sgk Tieng Phap Lop 1, ôn Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản, On Ngữ Pháp Tiếng Anh, Sgk Tiếng Pháp 6, Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6, Tiếng Anh 8 Ngữ Pháp, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh 6, Ngữ Pháp ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh 7, Tiếng Anh Lớp 7 Ngữ Pháp, Ngữ Pháp Tiếng Anh 7 Học Kì 2, Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản, Ngữ Pháp Tiếng Anh Cấp 2, Ngữ Pháp Bài 16 Tiếng Anh 11, Tieng Phap Lop 6, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8, Ngữ Pháp Tiếng ê Đê, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6, Ngữ Pháp ôn Thi Đại Học Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Cơ Bản, Tiếng Phap, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9, Ngữ Pháp Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 5, Tiếng Anh Lớp 6 Ngữ Pháp, Sổ Tay Ngữ Pháp Tiếng Anh, Tiếng Pháp Cơ Bản, Bai Tap Tieng Phap 6, Tiếng Pháp 6 Pdf, Tiếng Pháp 6, Tiếng Pháp 10 – Sgv, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 2, Ngữ Pháp Quá Khứ Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Cao Cấp Tiếng Hàn,

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places Để học tốt Tiếng Anh lớp 7

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places

Trong bài học Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places, chúng ta cũng tìm hiểu về cách hỏi đường và chỉ đường trong Tiếng Anh, tính từ kép (Compound Adjectives), cấu trúc I would like (I’d like), cấu trúc How much …?: Hỏi giá. Mời thầy cô và các em tham khảo.

Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 7 The World Of Work Số 1 Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places

A. Hỏi đường và chỉ đường Hỏi đường

Để hỏi đường, chúng ta thường dùng một trong các mẫu câu sau:

– Excuse me. Could you tell me how to get to …, please?

Xin lỗi. Xin ông/ bà/ anh … vui lòng chỉ cho tôi làm thế nào đi đến …?

– Excuse me. I’m looking for … . Can you tell me how to get there?

Xin lỗi. Tôi đang tìm … . Xin ông/ bà/ anh … vui lòng chỉ tôi làm thế nào để đến đó?

– Excuse me. Is there a … near here, please?

Xin lỗi. Vui lòng gần đây có … không?

– Excuse me. Where’s the …, please?

Xin lỗi. Vui lòng … ở đâu?

Chỉ đường

Khi chỉ đường, chúng ta thường dùng mẫu câu mệnh lệnh sau lời mở đầu.

1. Đồng ý chỉ đường (biết đường để chỉ):

– Yes, of course. Let me see …: Vâng, được. Để tôi xem …

– Go straight ahead … : Đi thẳng.

– Take the second/ third … street/ turning on the left/ right.

Rẽ ở đường thứ hai/ ba phía tay trái/ phải.

– Go up this street for two blocks: Đi ngược lên theo con đường này hai khu phố.

– Go down this street for one blocks: Đi xuôi theo con đường này một con phố.

– Take the first left/ right: Rẽ ở đường thứ nhất bên trái/ phải.

– Go to the end: Đi đến cuối đường.

– On your left/ right: Phái trái/ phải của bạn.

– Turn right/ left: Rẽ phải/ trái.

Lời cảm ơn:

– Thank you for your directions: Cám ơn lời chỉ đường của ông/ bà/ …

– Thanks a lot for your help: Cám ơn sự giúp đỡ của ông/ bà/ …

2. Khi không biết đường để chỉ:

– Sorry. I don’t know. I’m not from around here.

Xin lỗi. Tôi không biết. Tôi không ở vùng này.

Lời cám ơn trong trường hợp này:

– Thanks anyway. Dù sao cũng cám ơn.

3. Để chấm dứt lời chỉ đường, chúng ta thường dùng:

– You can’t miss it. Ông/ bà/ … sẽ không thể không gặp nó.

– You’ll find it. Ông/ bà/ … sẽ tìm thấy nó.

B. Tính từ kép (Compound Adjectives)

Tính từ kép có thể được cấu tạo bởi một số + danh từ số ít. Ví dụ: twenty-minute, ten-dollar, four-year, …

– We have a twenty-minute recess. Chúng tôi có giờ ra chơi chính là 20 phút.

– This is a ten-dollar bill. Đây là tờ giấy bạc 10 do la

– He’s taking a four-year course.

Anh ấy đang theo một khóa học 4 năm.

Lưu ý: Danh từ ở tính từ kép này luôn luôn ở dạng số ít và giữa các từ có dấu nối.

C. I would like (I’d like)

– I’d like … = I want …: dùng để diễn tả điều gì chúng ta muốn cách lịch sự hay ở một tình huống đặc thù.

– I’d like … thường được dùng ở cửa hàng, cơ quan, …

1. At a shop- A: Hello. Can I help you?

Xin chào. Ông/ bà cần gì?

B: Yes. I’d like a hat, please.

Vâng. Vui lòng tôi muốn mua một cái nón.

2. At an office

– C: Good morning. What can I do for you?

Xin chào. Ông/ bà cần gì?

D: Yes. I’d like to meet Mr.John, please.

Vâng. Vui lòng cho tôi gặp ông John.

3. My bike is very old. I’d like a new one.

Xe đạp của tôi cũ quá. Tôi muốn một chiếc mới.

D. How much …?: Hỏi giá

Để hỏi giá với How much …?, chúng ta có thể sử dụng hai cấu trúc:

How much + be + N?

– How much is this hat?

Cái mũ này giá bao nhiêu?

– How much are the oranges?

Cam giá bao nhiêu?

How much + do + N + cost?

– How much does this hat cost?

Cái mũ này giá bao nhiêu?

– How much does this pair of trousers cost?

Cái quần này giá bao nhiêu?

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1 Năm 2024

Lý thuyết ôn tập học kì 1 lớp 7 môn tiếng Anh chi tiết nhất

Cấu trúc tiếng Anh học kì 1 lớp 7 năm 2024 I. Thì hiện tại hoàn thành – The present perfect tense

1. CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH 1.1. Khẳng định: S + have/ has + V/PII

CHÚ Ý:

– S = I/ We/ You/ They ( chủ ngữ số nhiều)+ have

– S = He/ She/ It ( chủ ngữ số ít)+ + has

Ví dụ:

– I have graduated from my university since 2012.

(Tôi tốt nghiệp đại học từ năm 2012.)

– She has lived here for one year.

(Cô ấy sống ở đây được một năm rồi.)

1.2. Phủ định: S + haven’t / hasn’t + V/PII

Câu phủ định trong thì hiện tại hoàn thành ta chỉ cần thêm “not” vào sau “have/ has”.

CHÚ Ý:

– haven’t = have not

– hasn’t = has not

Ví dụ:

– We haven’t met each other for a long time.

(Chúng tôi không gặp nhau trong một thời gian dài rồi.)

– He hasn’t come back his hometown since 1991.

(Anh ấy không quay trở lại quê hương của mình từ năm 1991.)

1.3. Câu nghi vấn: Have/ Has + S + V/PII ? Trả lời: Yes, S + has/ have No, S + hasn’t/ haven’t

Ví dụ:

– Have you ever travelled to America? (Bạn đã từng du lịch tới Mỹ bao giờ chưa?)

Yes, I have./ No, I haven’t.

– Has she arrived London yet? (Cô ấy đã tới Luân Đôn chưa?)

Yes, she has./ No, she hasn’t.

2. CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH 2.1. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai.

Ví dụ:

– I have worked for this company since 2010. (Tôi đã làm việc cho công ty này từ năm 2010)

Ta thấy sự việc “làm việc cho công ty này” bắt đầu từ năm 2010 là thời gian trong quá khứ kéo dài đến hiện tại (đến nay vẫn đang làm việc ở đây) và còn có thể tiếp tục trong tương lai.

– She has taught English for 2 years. (Cô ấy đã dạy tiếng Anh được 2 năm rồi.)

2.2. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định, và muốn nhấn mạnh vào kết quả.

Ví dụ:

– I have met her several times. (Tôi gặp cô ấy vài lần rồi.)

Ta xác định được việc “gặp cô ấy” đã bắt đầu trong quá khứ nhưng không rõ là bao giờ, và biết được kết quả là đến hiện tại là “gặp được vài lần rồi”. Vì vậy ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành.

– She has written three letters for her friend. (Cô ấy đã viết được 3 lá thư cho bạn của mình.)

3. Dấu hiếu nhận biết

– just, recently, lately (gần đây, vừa mới), before (trước đây), already (rồi), ever (đã từng), never (không bao giờ, chưa bao giờ)

– for (trong khoảng), hoặc dùng for trước danh từ chỉ quãng thời gian: for six days (khoảng 6 ngày), for a year (khoảng 1 năm), for a long time (khoảng một thời gian dài),…

– Những trạng từ như ever, never, already thường đứng trước quá khứ phân từ.

– Những trạng từ như yet, once, twice, three times, a few minutes, several times, many times, so far, already thường đứng cuôì câu.

II. Thì Quá khứ đơn – The past simple tense

1.1) Dạng quá khứ đơn của động từ “to be”

* “to be” có nghĩa là: thì, là, ở

1.2) Dạng quá khứ đơn của động từ thường 1.3. CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

Ví dụ:

– They went to the concert last night. (Họ đã tới rạp hát tối hôm qua.)

– The plane took off two hours ago. (Máy bay đã cất cánh cách đây 2 giờ.)

1.4. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN.

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ:

– yesterday (hôm qua)

– last night/ last week/ last month/ last year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái

– ago: Cách đây. (two hours ago: cách đây 2 giờ/ two weeks ago: cách đây 2 ngày …)

– when: khi (trong câu kể)

1.5. CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ Ở QUÁ KHỨ 1. Ta thêm “-ed” vào sau động từ:

– Thông thường ta thêm “ed” vào sau động từ.

– Ví dụ: watch – watched

turn – turned

want – wanted

* Chú ý khi thêm đuôi “-ed” vào sau động từ.

Ví dụ: type – typed smile – smiled agree – agreed

Ví dụ: stop – stopped shop – shopped tap – tapped

+ Động từ tận cùng là “y”:

– Nếu trước “y” là MỘT nguyên âm (a,e,i,o,u) ta cộng thêm “ed”.

Ví dụ: play – played stay – stayed

– Nếu trước “y” là phụ âm (còn lại ) ta đổi “y” thành “i + ed”.

Ví dụ: study – studied cry – cried

2. Một số động từ bất quy tắc không thêm “ed”.

Có một số động từ khi sử dụng ở thì quá khứ không theo qui tắc thêm “ed”. Những động từ này ta cần học thuộc.

Một số ví dụ: do-did, go-went, …

III. Thì Tương lai đơn – The Future Simple tense

1. Cấu trúc

Lưu ý: Người Anh dùng I will/ I shall và we will / we shall với nghĩa như nhau để nói về tương lai, nhưng shall ít được dùng hơn will. Shall thường dùng trong lối văn trang trọng hoặc trong lời đề nghị và lời gợi ý.

Ex: We shall see him at the meeting tomorrow.

(Ngày mai chúng tôi sẽ gặp anh ấy tại cuộc họp.)

Trong tiếng Anh của người Mỹ (American English) shall thường được dùng để nói về thời gian trong tương lai.

2. Dấu hiệu nhận biết thì

Các trạng từ chỉ thời gian dùng trong thì tương lai đơn:

– someday (một ngày nào đó),

– soon (chẳng bao lâu nữa),

– next + time: tới, đến (next week: tuần tới; next month: tháng tới; next year: năm tới, next Sunday: chủ nhật tới),

– tomorrow: ngày mai (tomorrow night: tối mai; tomorrow morning: sáng mai), tonight: tối nay; in 2 days: 2 ngày nữa,…

3. Cách dùng:

Thì tương lai đơn thường được dùng để:

a) Diễn đạt ý kiến, sự chắc chắn, sự dự đoán của người nói về một điều gì đó trong tương lai.

Ex: You may go now. They will not see you.

Bạn có thể đi bây giờ. Họ sẽ không gặp bạn.

I’m sure she’ll send you a Christmas card next Sunday. Tôi chắc rằng cô ấy sẽ gửi thiệp Giáng sinh cho bạn vào Chủ nhật tới.

b) Đưa ra quyết định ngay tức thì khi ta quyết định hoặc đồng ý làm điều gì đó ngay lúc đang nói (will không được dùng để diễn đạt quyết định sẵn có hoặc dự định).

Ex: There’s a post office over there. I’ll buy some stamps.

(Ở kia có bưu điện. Tôi sẽ mua một vài con tem.)

I am so hungry. I will make myself a hamburger.

(Tôi đói bụng quá. Tôi sẽ tự đi làm cho mình cái bánh mì kẹp thịt.)

c) Đưa ra lời yêu cầu, lời đề nghị và lời mời.

Ex: Will you be at our wedding party tonight?

IV. So sánh bằng trong tiếng Anh

Ex:

Lan learns Japanese as well as he does. (Lan học tiếng Nhật giỏi bằng anh ấy.)

The pen is as expensive as the notebook. (Cái bút đắt bằng quyển sách.)

Bruce dresses as smartly as Liz. (Bruce ăn mặc chỉn chu giống như Liz.)

Nha Trang City is not as cold as Hue. (Thành phố Nha Trang không lạnh bằng Huế.)

Nam doesn’t run so fast as Minh. (Nam không chạy nhanh bằng Minh)

V. Cấu trúc với Too và Either

a) too (cũng, cũng vậy, cũng thế): được đặt ở cuối câu, mang nghĩa khẳng định.

– too dùng để diễn đạt sự thêm vào.

S + V, S + V, too

Ex: I like apple juice and I like tea, too.

Tôi thích nước ép táo và tôi cũng thích trà nữa.

– too dùng để diễn tả sự đồng tình, đồng ý. S + V, too.

Ex: He is hungry. Anh ấy đói.

I am hungry, too. Tôi cũng vậy.

b) either (cũng không) đặt ở vj trí cuối câu, dùng trong câu mang nghĩa phủ định.

– Diễn tả sự bổ sung thông tin.

S + V (not) + … and S + V (not) + … either.

Ex: I don’t like the blue shirt and I don’t like the yellow one either.

Tôi không thích chiếc áo sơ mi xanh và cũng không thích chiếc váy vàng.

– Diễn tả sự đồng tình, đồng ý.

S + V (not) + ,either.

Ex: I don’t like meat. Tôi không thích thịt.

I don’t, either. Tôi cũng không

Lưu ý:

a. Khi mệnh đề chính có động từ “to be” ở thì nào thì trong mệnh đề phụ chứa “too” hoặc “either” cũng phải ở thì đó

VI. Cách dùng mạo từ A/An

1. Định nghĩa: a/ an có thể đứng trước danh từ đếm được số ít (singular noun – là danh từ chỉ những vật thể, con người, ý niệm,… riêng rẽ có thể đếm được ở dạng số ít)

Cả hai đều được sử dụng trong lời nói chung chung hoặc để giới thiệu một điều gì chưa đề cập đến trước đó.

Ex: A book. Một quyển sách. (Nói chung về sách)

– a đứng trước danh từ bắt đầu bằng một phụ âm hoặc một nguyên âm nhưng được phát âm như phụ âm.

Ex: a ruler (cây thước), a pencil (cây bút chì), a pig (con heo), a student (sinh viên), a one-way street (đường một chiều),…

– an đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyền âm (a, e, i, o, u)

Ex: an orange (quả cam), an uncle (chú/cậu), an hour (giờ)

2. Các trường hơp dùng mạo từ a/an

– Mạo từ bất định a/ an được dùng trước danh từ đếm được số ít để chỉ một người/ vật không xác định hoặc một người/ vật được đề cập đến lần đầu

– người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người hay vật đó.

Ex: She teaches in a nice big school. Cô ấy dạy trong một ngôi trường lớn, đẹp.

– a/an được dùng trước danh từ chỉ nghề nghiệp, chức vụ.

Ex: My brother’s an engineer. Anh trai mình là kĩ sư.

He works as a teacher. (Anh ấy là một giáo viên.)

– a/ an được dùng để nói chức năng sử dụng của một vật.Ex: Don’t use the glass as an ashtray.

Đừng dùng cái ly làm đồ gạt tàn thuốc.

-a/an được dùng để nói về một cái gì đó chung chung, không rõ ràng.

Ex: She married a teacher. (Cô ta kết hôn với một giáo viên.)

– a/ an được dùng để mô tả.

Ex: She has a long hair. Cô ấy có mái tóc dài.

Khi mô tả về tóc (hair), thì danh từ hair luôn ở dạng số ít và không có mạo từ đứng trước.

Ex: She’s got dark hair. Cô ấy có mái tóc đen.

VII. Cách dùng Some/ Any trong tiếng Anh

a) some: vài, một vài, một ít trong số, một số. some được xem là hình thức số nhiều của a, an.

– some đứng trước danh từ số nhiều đếm được và danh từ không đếm được.

Ex: There’s some water in the fridge. Có một ít nước trong tủ lạnh.

There is a book on the chair. Có một quyển sách ở trên ghế.

There are some books on the chair. Có vài quyển sách ở trên ghế.

– Chúng ta sử dụng “some” khi chúng ta chưa xác định rõ được số lượng.

– Chúng ta sử dụng “some” trong câu hỏi để bộc lộ rõ ý muốn của người nói, đặc biệt là trong câu đề nghị hay câu yêu cầu. Khi sử dụng “some” trong câu đề nghị hay câu yêu cầu, người nói bao giờ cũng mong muôn được đáp lại bằng từ “yes”.

Ex: Did you buy some apples? (Bạn (đã) có mua một ít táo không?)

Could you lend me some money? (Bạn có thể cho tôi mượn một ít tiền được chứ?)

b) any

– any thường được dùng trong câu hỏi và câu phủ định.

– any đứng trước danh từ số nhiều đếm được hoặc danh từ không đếm được.

– any không có nghĩa xác định. Khi đặt câu hỏi với “any” người nói ngụ ý nghi ngờ, không biết điều mình hỏi có hay không có.

Ex: Are there any apples? (Có quả táo nào không?)

No, there aren’t any (apples). (Không, không có quả táo nào cả.)

Is there any butter in the fridge?

(Có chút bơ nào trong tủ lạnh không?)

No, there isn’t any (butter in the fridge).

(Không, không có chút bơ nào trong tủ lạnh cả.)

– any có nghĩa ” bất cứ” được dùng trong mệnh đề khẳng định, trước danh từ số ít (đếm được hoặc không đếm được) hoặc sau các từ có nghĩa phủ định (never, hardly, scarely, without,…).

Ex: He is free all day. Come and see him any time you like. (Anh ấy rảnh cả ngày. Hãy thăm anh ấy bất cứ lúc nào bạn thích.)

VIII. Cấu trúc câu bị động – Passive voice

1. Cấu trúc 1. Câu bị động thì hiện tại 2. Câu bị động thì quá khứ 3. Câu bị động thì tương lai 2. Cách dùng

Câu bị động thường dùng trong các trường hợp sau:

1. Chúng ta không biết người gây ra hành động, hoặc không cần thiết phải nói. Trường hợp này không cần cụm từ với by.

Ex.Her legs were broken in the accident yesterday. (Chân của cô ấy bị gãy trong vụ tai nạn hôm qua.)

The house is swept every day. (Ngôi nhà được quét mỗi ngày.)

2. Để nhấn mạnh người bị tác động bởi hành động. Nếu muốn đồng thời chỉ ra người gây ra hành động thì có thể thêm cụm từ by.

Ex: This letter must be written by his sister. (Lá thư này phải được viết bởi chị gái của anh ấy.)