Bài Kiểm Tra Giữa Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3

I. Circle A, B or C. (2 points)

1……….do you spell your name?

A. What B. How C. Who

2. My chúng tôi Tony.

A. name B. name’s C. are

3. What’s chúng tôi ?

A. you B. your C. I

4. chúng tôi friend Nam.

A. is B. it C. are

II. Look, read, and complete. (2 points)

thanks this name you

Nam: Hello, Mai.

Mai: Hi, Nam. How are ……………?

Nam: I’m fine , ………… And you?

Mai: I’m fine, too.

Nam: ……….. is Tony.

Mai: Hi, Tony. How do you spell your ………..?

Tony: T-O-N-Y.

1. is / name /What / your / ?

………………………………………………………………….

2. Peter / is / name / My /.

………………………………………………………………..

3. thanks / am / fine, / I / .

…………………………………………………………………

4. friend / is / This / my/ .

………………………………………………………………………

5. spell / you / name / How / your / do/ ?

………………………………………………………………………

IV. Match column A with B.( 2 points )

Answer: 1. 2. 3. 4. 5.

V. Answer the questions about you. ( 2 points )

1. What’s your name ?

………………………………………………

2. How are you ?

………………………………………….

3. How old are you ?

……………………………………..

4. How do you spell your name ?

…………………………………………………………

Bài Kiểm Tra Số 4 Tiếng Anh 11

Bản Kiểm Điểm Khi Quay Cóp Bài Khi Kiểm Tra Bằng Tiếng Nhật, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 8, Bài Kiểm Tra Số 3 Tiếng Anh 8, Bài Kiểm Tra Số 4 Tiếng Anh 7, Bài Kiểm Tra Số 3 Tiếng Anh 6, Bài Kiểm Tra Số 2 Tiếng Anh 9, Bài Kiểm Tra Số 2 Tiếng Anh 8, Bài Kiểm Tra Số 2 Tiếng Anh 7, Lời Phê Bài Kiểm Tra Tiếng Anh, De Kiem Tra Tieng Anh 9, Bài Kiểm Tra Số 3 Tiếng Anh 9, Bài Kiểm Tra Số 4 Tiếng Anh 11, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 6, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 5, Bài Kiểm Tra Xếp Lớp Tiếng Anh, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 6, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 2, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 8 Học Kì 2, Bài Kiểm Tra Số 2 Tiếng Anh 6, Một Số Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7, Một Số Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 11, Một Số Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 9, Một Số Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 6, Một Số Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 10, Một Số Bài Kiểm Tra Tiếng Anh, Một Số Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 8, Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 1, Một Số Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 5, Một Số Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 8, Một Số Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7, ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh 8, Bài Kiểm Tra Nghe Tiếng Anh, Bài Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh 11, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Online, Đề Kiểm Tra Môn Tiếng Việt Lớp 2, Đề Kiểm Tra Môn Tiếng Việt Lớp 3, Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 7, Bài Kiểm Tra 1 Tiết Tiếng Anh Lớp 6, Bài Kiểm Tra 1 Tiết Tiếng Anh Lớp 8, Bài Kiểm Tra 1 Tiết Tiếng Anh Lớp 7, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh 0 Điểm, Bài Kiểm Tra 1 Tiết Tiếng Anh Lớp 7 Hk2, Bài Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 6, Bài Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2, Bài Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 7, Văn 8 Bài ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Việt, Bài Kiểm Tra Iq Nổi Tiếng Của Đại Học Harvard, Đề Kiểm Tra Hoc Kỳ 1 Môn Tiếng Việt Lớp 3, Bài Kiểm Tra Môn Tiếng Việt Lớp 1, Bài Kiểm Tra Môn Tiếng Việt Lớp 3, Bài Kiểm Tra Môn Tiếng Việt Lớp 4, Đề Kiểm Tra 1 Tiết Tiếng Anh Lớp 8 Hk2, Bài Kiểm Tra Nghe Tiếng Anh Lớp 10, Bài Kiểm Tra Nghe Tiếng Anh Lớp 6, Bài Kiểm Tra Nghe Tiếng Anh Lớp 7, Bài Kiểm Tra Nghe Tiếng Anh Lớp 8, Bài Kiểm Tra Ngữ Pháp Tiếng Anh, Bài Kiểm Tra Phát âm Tiếng Anh, Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 6, Bài Kiểm Tra 1 Tiết Tiếng Anh Lớp 9, Bài Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 8, Đề Kiểm Tra Môn Tiếng Việt Lớp 4, Những Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3, Đáp án ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh Quyển 8, Đề Kiểm Tra Tiếng Nhật, Kiểm Tra Tiếng Việt 9- Kì 2, Mẫu Bản Kiểm Điểm Tiếng Anh, Bài Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 10, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 1 chúng tôi Bài Tập Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Anh, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Lưu Hoằng Trí, Bài Kiểm Tra Tiếng Nhật N5, Những Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 8, Những Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7 Hk2, Những Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7, On Tap Va Kiem Tra Tieng Viet Lop 8 Hk 2, Bản Kiểm Điểm Tiếng Anh, De Kiem Tra Mon Tieng Viet Lop 5, Bài Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Anh, Kiểm Tra 1 Tiết Tiếng Anh Lớp 8 Hk2, Bài Kiểm Tra Unit 4 5 6 Tiếng Anh 12, Bản Kiểm Điểm Tiếng Anh Là Gì, De Kiem Tra Tieng Viet Hk 2 Lop 9, Bài Tập Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7, Đề Kiểm Tra Tiếng Việt Học Kì 2 Lớp 9, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 10 Unit 16, Đề Kiểm Tra Tiếng Việt Lớp 1, Kiểm Soát Tiêng ồn, Đề Kiểm Tra Tiếng Việt Lớp 2, Dê Kiêm Tra Tiếng Việt, Ban Kiem Diem Tiếng Nha, Những Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 6, Văn Bản Bản Kiểm Điểm Tiếng Nhật, Bản Kiểm Điểm Bằng Tiếng Anh, Kiểm Điểm Tiếng Nhật, Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 8 Unit 9 10 11,

Bản Kiểm Điểm Khi Quay Cóp Bài Khi Kiểm Tra Bằng Tiếng Nhật, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 8, Bài Kiểm Tra Số 3 Tiếng Anh 8, Bài Kiểm Tra Số 4 Tiếng Anh 7, Bài Kiểm Tra Số 3 Tiếng Anh 6, Bài Kiểm Tra Số 2 Tiếng Anh 9, Bài Kiểm Tra Số 2 Tiếng Anh 8, Bài Kiểm Tra Số 2 Tiếng Anh 7, Lời Phê Bài Kiểm Tra Tiếng Anh, De Kiem Tra Tieng Anh 9, Bài Kiểm Tra Số 3 Tiếng Anh 9, Bài Kiểm Tra Số 4 Tiếng Anh 11, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 6, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 5, Bài Kiểm Tra Xếp Lớp Tiếng Anh, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 6, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 2, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 8 Học Kì 2, Bài Kiểm Tra Số 2 Tiếng Anh 6, Một Số Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7, Một Số Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 11, Một Số Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 9, Một Số Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 6, Một Số Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 10, Một Số Bài Kiểm Tra Tiếng Anh, Một Số Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 8, Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 1, Một Số Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 5, Một Số Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 8, Một Số Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7, ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh 8, Bài Kiểm Tra Nghe Tiếng Anh, Bài Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh 11, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Online, Đề Kiểm Tra Môn Tiếng Việt Lớp 2, Đề Kiểm Tra Môn Tiếng Việt Lớp 3, Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 7, Bài Kiểm Tra 1 Tiết Tiếng Anh Lớp 6, Bài Kiểm Tra 1 Tiết Tiếng Anh Lớp 8, Bài Kiểm Tra 1 Tiết Tiếng Anh Lớp 7, Bài Kiểm Tra Tiếng Anh 0 Điểm, Bài Kiểm Tra 1 Tiết Tiếng Anh Lớp 7 Hk2, Bài Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 6, Bài Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2, Bài Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 7, Văn 8 Bài ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Việt,

7 Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 2

Published on

7 đề kiểm tra học kì 1 môn tiếng anh Liên hệ: Hotline: 0948.228.325 (Zalo) Website: Nguyentrangmath.com Email: [email protected]

2. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TIẾNGANH LỚP 2 Câu 1: Em hãy nối các từ với các tranh sau cho đúng: (4đ) Black: màu đen Teeth: răng Train: con tàu Food: đồ ăn Chicken: gà Car: xe hơi Grapes: chìm nho Dress: váy Câu 2: Hãy điến chữ cái còn thiếu để hoàn thành các từ sau:(3đ) Flower (bông hoa) Flag (lá cờ) Rain (mưa) Black (màu đen) Dog (con chó) Climb (leo trèo) Câu 3: Hãy điền các từ sau vào câu đúng để hoàn thành các câu sau (2đ) 1. This IS a car. 2. They are PLAYING a ball. 3. Tam LIKES chicken. 4. My teacher TEACHES to me. Câu 4: Em nói thế nào bằng tiếng Anh (1đ): 1. This is a ball. 2. I like chicken.

3. ĐỀ SỐ 2 Trƣờng ……………………….. Họ và tên: ……………………………….. Lóp: 2 … THE FIRST SEMESTER ENGLISH TEST Time: 40 minutes Question 1: Listen and circle the word you hear. (Nghe và khoanh tròn từ em nghe thấy) (1,5 m) 1. A. park 2. A. climb 3. A. blue B. car B. clock B. blouse C. garden C. clean C. black Question 2: Match. (Nối) (5m) 1. 2. 3. 4. 5. 6. MARK chocolate park car park chips ball book read clean brother train rain

4. Question 3: Complete the words. (Hoàn thành các từ sau) (2m) 2. 3. Question 4: Complete these sentences. (Hoàn thành các câu sau) (1,5 m) 0. Look! There is lots of …………. 1. 2. 2. 3. b r own _ _ ead _ _ essha_ _ I like ………….. I like ………… Clean your …………., please. Wash your …………., please. c _ _

5. 5 ANSWER KEYS Question 1: 1. A 2. B 3. C Question 2: 1. ball 2. train 3. brother 4. chocolate 5. read 6. park Question 3: 1. brown bread 2. hall 3. dress 4. car Question 4: a. Look! There is lots of rain. b. I like chicken. c. I like chips. d. Clean your teeth, please. e. Wash your feet, please.

6. 6 ĐỀ SỐ 3 I. Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng (2.5pts) 0 1 2 3 4 5 plant thumb kitchen Pat chocolate teacher II. Viết (2.5pts) sofa shoes kitchen seesaw fish TV ……………TV…………… ………………………… ………………………… Họ và tên: …………………………………………. Lớp: 2 …. ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN: TIẾNGANH – LỚP 2 Năm học: 2024 – 2024

8. 8 IV. Đếm, viết và nối (2.5pts) 2 + 1 = …3… seven 5 + 2 = ……… nine 2 + 2 = ……… eight 6 + 2 = ……… three 4 + 5 = ……… four

12. ĐỀ SỐ 5 I. Listen and match (1pt) (Nghe và nối) II. Listen and circle (1pt) (Nghe và khoanh tròn) 1 2 3 4 5 a b c ed

13. III. Listen and number (1pt) (Nghe và ghi số) IV. Listen and tick (1pt) (Nghe và đánh dấu ) 1a b c d e

14. 1. 2. 3. . 4. 

15. 5. V. Listen and complete (1pt) (Nghe và hoàn thành) 1. I can ………. 2. I can ………. 3. This is my ………. a b a a b b

16. 4. There ‘s a ………. 5. It’s ………. a b ba

17. ANSWER KEY I. Listen and match (1pt) (Nghe và nối) II. Listen and circle (1pt) (Nghe và khoanh tròn) 1 2 3 4 5 a b c ed

18. III. Listen and number (1pt) (Nghe và ghi số) IV. Listen and tick (1pt) (Nghe và đánh dấu ) 1. . 1  a b c d e 4 3 5 2

19. 2 b. 3. a. . 4 5. a. . V. Listen and complete (1pt) (Nghe và hoàn thành)    

20. 1. I can ………. 2. I can ………. 3. This is my ………. 4. There ‘s a ………. a b a a a b b b

21. 5. It’s ………. a b

23. chips chicken rain mother dress father ball bread chocolate grapes read sing IV. Đọc và hoàn thành các câu sau, dựa vào tranh gợi ý. (1đ) I like _ _ _ _ _ _ _. She has a new _ _ _ _ _.

24. ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN TIẾNGANH LỚP 2 I. Điền các cặp chữ cái sau vào đúng vị trí để đƣợc từ đúng với tranh. (2đ) Điền đúng mỗi cặp chữ cái đƣợc 0,5 đ 1. sing 2.chips 3. grapes 4. clean II. Nối từ với tranh tƣơng ứng. (3đ) Nối đúng mỗi ý đƣợc 0,5 đ dress house flower clock car sing III. Khoanh tròn từ khác loại. (4đ) Mỗi ý khoanh đúng đƣợc 1đ 1. rain 2. dress 3. ball 4. grapes IV. Đọc và hoàn thành các câu sau, dựa vào tranh gợi ý. (1đ) Điền đúng mỗi từ đƣợc 0,5đ I like chicken. She has a new dress.

26. chips chicken rain mother dress father ball bread chocolate grapes read sing IV. Đọc và hoàn thành các câu sau, dựa vào tranh gợi ý. (1đ) I like _ _ _ _ _ _ _. She has a new _ _ _ _ _.

27. ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN TIẾNGANH LỚP 2 I. Điền các cặp chữ cái sau vào đúng vị trí để đƣợc từ đúng với tranh. (2đ) Điền đúng mỗi cặp chữ cái đƣợc 0,5 đ 1. sing 2.chips 3. grapes 4. clean II. Nối từ với tranh tƣơng ứng. (3đ) Nối đúng mỗi ý đƣợc 0,5 đ dress house flower clock car sing III. Khoanh tròn từ khác loại. (4đ) Mỗi ý khoanh đúng đƣợc 1đ 1. rain 2. dress 3. ball 4. grapes IV. Đọc và hoàn thành các câu sau, dựa vào tranh gợi ý. (1đ) Điền đúng mỗi từ đƣợc 0,5đ I like chicken. She has a new dress.

Recommended

Kiểm Tra Kì 1 Tiếng Anh 6 Thí Điểm

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOKIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ ITHÀNH PHỐNĂM HỌC 2024-2024Mônthi :TiếngAnh 6 ( ChươngtrìnhThíđiểm )ĐỀ CHẴN Thờigian : 45 phút

Full name : ………………………………………….

A.LISTENING

Question I. Listen and choose the correct answers. ( 4 points)1.Susie…………………………. being at a girl’s school.A. likes B. doesn’t like2.Susie’sfavourite teacher is her………………….. teacher.A. Maths B. Science3. Today, Susie…………………………A. is wearing her uniform B. isn’t wearing her uniform4. Susie studies…………… for three hours a week.A. English B. VietnameseQuestion II. Nick is listening to an audio guide to Hoi An. Listen and fill in the gaps.(6 points)Welcome to Hoi An! Hoi An is famous for its (1)……………… buildings, shops, (2) chúng tôi houses. They’re older than other cities in Viet Nam. The streets are very (3) chúng tôi it is more convenient to walk there. OK. Let’s start our tour! First, go to Quan Cong Temple. To get there, walk along for (4) ………..minutes. The temple is on your left. Then, go to the (5) chúng tôi Sa Huynh Culture (6)…………………..the second turning. Turn right and it’s on your left.

Question VI. Read about Da Nang City and answer the questions.( 5 points)DA NANGDa Nang has a population of nearly 800,000 people. The Han River flows through the city. The city part on the east bank is newer and more spacious. The city part on the west bank is more crowded. There are five bridges across the river. The Han River Bridge is the newest one now.The cost of living in Da Nang is the lowest in Central Viet Nam. Da Nang has many beaches. Among them, Non NuocBeach is one of the most beautiful beaches in the world. But walking in the streets on a summer afternoon is not a good idea in Da Nang. There are not many trees so there are not many shadows. It is often very hot at noon.Question:1. What is the population of Da Nang?

2. Which part of the city is more spacious?

3. Which part of the city is more crowded?

4. Which bridge is the newest?

5. What is Non Nuoc Beach like?

Question VII :Rewrite these sentences, beginning with the words given.( 5 points)1.Nam is taller than Hoa.Hoa …………………………………………………………………………………….2.My house is smaller than your house.Your house ………………………………………………………………………3.This car is cheaper than that one.That car …………………………………………………………………………..4.The Mekong river is longer than the Red riverThe Red river …………………………………………………………………….5.There are five hundred students in my school.My school ……………………………………………………………………….Question VIII. Write about 5 sentences to describe your best friends.( 5 points)……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… THE END

Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Lớp 1 Năm 2024

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán và Tiếng Việt lớp 1

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán và Tiếng Việt lớp 1 bao gồm các bài luyện tập, giúp các em học sinh học tốt Toán lớp 1, Tiếng Việt lớp 1, rèn luyện kỹ năng giải bài tập, chuẩn bị cho các bài thi, bài kiểm tra giữa học kì 2 lớp 1 đạt kết quả cao. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Lưu ý: Nếu bạn muốn Tải bài viết này về máy tính hoặc điện thoại, vui lòng kéo xuống cuối bài viết, nhấp chọn nút ” Tải về“.

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán và Tiếng Việt lớp 1 1. Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt

Họ và tên học sinh: ………………………………………………………………..

Lớp: …………….

A. Đọc:

I. Đọc tiếng (6 điểm)

Học sinh bốc thăm đọc (đọc thuộc lòng) một trong các bài sau: Trường em; Tặng cháu; Cái nhãn vở; Bàn tay mẹ; Cái bống; Hoa ngọc lan; Ai dậy sớm; Mưu chú sẻ.

II. Đọc hiểu (4 điểm)

Bài: Hoa ngọc lan (Sách Tiếng Việt lớp 1 – Tập 2, trang 64)

1. Đánh dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng:

Nụ hoa lan màu gì?

Bạc trắng trắng ngần xanh thẫm

2. Trả lời câu hỏi sau:

Hương hoa lan thơm như thế nào?

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

3. Viết tiếng trong bài:

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

B. Viết: (10 điểm)

1. Nghe viết (8 điểm): Bài Cái nhãn vở.

(Từ đầu đến … vào nhãn vở.)

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

2. Bài tập: (2 điểm)

Ch….. học; s…… sửa; s…… xếp; ngăn n……

……ung thu; chong ……óng; ……ường học; ……ống gậy

2. Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 môn Toán

Họ và tên học sinh: ……………………………………………………………

Lớp: ………………………………………………………………………………………….

Bài 1. (1 điểm)

a. Viết theo mẫu:

25: hai mươi lăm 62: …………………………………

36: ………………………………. 45: …………………………………

91: ………………………………. 84: …………………………………

b. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:

Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị ………

Số 76 gồm 7 và 6 ………

Số 76 gồm 70 và 6 ………

Số 92 là số có hai chữ số ………

Số 92 gồm 2 chục và 9 đơn vị ………

Bài 2. (3 điểm)

a. Tính:

15 + 4 =….

4 + 13 =….

9 +7 =….

6 + 6 =….

19 – 9 = ….

b. Tính:

15 + 2 = ……… 20 + 30 = ……… 17 – 3 + 2 = …………

19 – 6 = ……… 40 + 40 = ……… 16 – 2 + 4 = …………

17 – 3 = ……… 80 – 50 = ……… 80 – 40 + 30 = ………

18 …… 15 26 …… 32 77 …… 20 + 50

30 …… 20 47 …… 74 80 …… 60 + 30

90 …… 70 58 …… 52 18 …… 12 + 6

b) Điền số (1 điểm)

20 + …… = 70 90 – …… = 20

17 – …… = 15 …… – 6 = 12

Bài 4. (2 điểm) Giải bài toán sau:

Lan có 30 nhãn vở, Mai có 20 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?

Giải

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Bài 5. (1 điểm)

a) Vẽ đoạn thẳng dài 8 cm.

……………………………………………………………………………………..

b) – Vẽ và viết tên 3 điểm ở trong hình vuông.

– Vẽ và viết tên 4 điểm ở ngoài hình vuông.

Đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2024 – 2024 Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 năm 2024 – 2024