Xu Hướng 11/2022 # Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 25 / 2023 # Top 18 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 25 / 2023 # Top 18 View

Bạn đang xem bài viết Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 25 / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG

Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

Tổng Hợp Ngữ Pháp 50 Bài Minna No Nihongo / 2023

Share

Facebook

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo. Bài này Ad tổng hợp lại 50 bài minna no nihonngo mà ad đã viết. Tóm tắt sơ lược về kiến thức đã học của mỗi bài để mỗi khi cần tra lại có thể tra cứu dễ dàng hơn.

1 Ngữ pháp minna bài 1

Bài 1 này chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1. Danh từ 1 は Danh từ 2 ですDanh từ 1 là Danh từ 22. Danh từ 1 は Danh từ 2 じゃ ありませんDanh từ 1 không phải là Danh từ 23. Danh từ 1 は Danh từ 2 ですかDanh từ 1 có phải là danh từ 2 không?… và một số ngữ pháp khác.

2 Ngữ pháp minna bài 2

Bài 2 chúng ta sẽ học về:これ、それ、あれこの 、その 、あの + Danh từCâu 1 か , Câu 2 かDanh từ 1 の Danh từ 2 … và một số ngữ pháp khác.

3 Ngữ pháp minna bài 3

Bài 3 chúng ta sẽ học về:1 Đại từ chỉ địa điểm ここ(こちら)/そこ(そちら)/あそこ(あちら)/どこ(どちら)2 Danh từ 1 は Danh từ 2( địa điểm) です。Cách nói địa điểm ở đâu3 いくら ですか。 Bao nhiêu tiền vậy? … và một số ngữ pháp khác.

4 Ngữ pháp minna bài 4

Bài 4 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Nói giờ phút2 Động từ ở thể ますDùng động từ ở thể hiện tại.3 Động từ ở thể ましたDùng động từ trong quá khứ.4 Danh từ ( thời gian) に Động từTrợ từ に đi với danh từ chỉ thời gian.5 Danh từ 1 から  Danh từ 2 まで… và một số ngữ pháp khác.

5 Ngữ pháp minna bài 5

Minna no nihongo bài 5 chúng ta sẽ học về:1 3 động từ 行きます、来ます、帰ります2 Danh từ( Phương tiện giao thông) で 行きます、来ます、帰ります。Và một số ngữ pháp khác.

6 Ngữ pháp minna bài 6

7 Ngữ pháp minna bài 7

Ngữ pháp minna bài 7 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp:1 Danh từ (phương tiện/công cụ) で Động từVí dụ như ăn cơm bằng đũa…2  “Câu / từ” は ・・・語(ご)で なん ですか。Chữ này tiếng Nhật nghĩa là gì?3 Động từ cho nhận あげます。もらいます。4 もう Động từ ました。

8 Ngữ pháp minna bài 8

Ngữ pháp minna bài 8 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Tính từ trong tiếng Nhật2 Danh từ は Tính từ です。Miêu tả danh từ.3 Tính từ + Danh từTính từ đi kèm danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.4 Danh từ は どうですか。Hỏi cảm nghĩ về Danh từ5 Trợ từ が… và môt số mẫu câu khác.

9 Ngữ pháp minna bài 9

Ngữ pháp minna bài 9 này chúng ta sẽ học về:1 Danh từ が ありますNói có cái gì đó2 Danh từ が わかりますĐộng từ わかります đi với trợ từ が3 Danh từ が すき/きらい/じょうず/へた です。4 Câu 1 から、 Câu 2Nói nguyên nhân Vì ~

10 Ngữ pháp minna bài 10

Ngữ pháp minna bài 10 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Danh từ が あります/います。Có đồ vật gì đó, người, con vật gì đó.2 Danh từ 1( chỉ địa điểm) に Danh từ 2 が あります/います。Ở đâu đó có gì đó3 Danh từ 1 や Danh từ 2

11 Ngữ pháp minna bài 11

Ngữ pháp minna bài 11 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Cách đếm một số đồ vật cơ bản2 Hỏi số lượng いくつ 3 Khoảng thời gian に ・・・回 ( số lần) + Động từTần suất làm một việc gì đó.

12 Ngữ pháp minna bài 12

Ngữ pháp minna bài 12 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Danh từ, Tính từ chia trong quá khứ2 Danh từ 1 は Danh từ 2 より Tính từ です。So sánh 2 danh từ3 Danh từ 1[の中(なか)] で なに/どこ/だれ/いつ が いちばん Tính từ  ですか。So sánh nhất

13 Ngữ pháp minna bài 13

Ngữ pháp minna bài 13 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Danh từ が ほしい です。Muốn gì đó2 V たい です。Muốn làm gì đó3 Danh từ địa điểm へ (Động từ thể ます/Danh từ) に 行きます 来ます 帰りますĐi đâu để làm gì đó. Cách nói mục đích.

14 Ngữ pháp minna bài 14

Ngữ pháp minna bài 14 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ chia ở thể て2 Động từ thể て +くださいThể sai khiến3 Động từ thể て +いますMột hành động đang diễn ra4 Động từ thể ます chuyển thành ましょうか

15 Ngữ pháp minna bài 15

Ngữ pháp minna bài 15 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ thể て も いいです。Mẫu này để nói được phép làm gì đó.2 Động từ thể て は いけませんKhông được làm gì đó3 Động từ thể ています。Diễn tả sự việc đang diễn ra

16 Ngữ pháp minna bài 16

Ngữ pháp minna bài 16 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ thể て, động từ thể て…Các động từ nối tiếp nhau2 Nối tình từ, Danh từ3 Danh từ 1 は Danh từ 2 が tính từ です。Thuộc tính của Danh từ 1 là Danh từ 2 có đặc tính là: tính từ

17 Ngữ pháp minna bài 17

Ngữ pháp minna bài 17 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Chia động từ ở thể ない2 Động từ ở thể ない ないで ください。3 Động từ ở thể ない なければ なりません。4 Động từ ở thể ない なくても いいです。5 Danh từ (thời gian) までに Động từ

18 Ngữ pháp minna bài 18

Ngữ pháp minna bài 18 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Thể る – thể từ điển của động từ2 ( Danh từ /Động từ thể từ điển こと)+が できますCó thể làm gì đó.3 わたしの趣味は( Danh từ /Động từ thể từ điển こと)です。Nói sở thích

19 Ngữ pháp minna bài 19

Ngữ pháp minna bài 19 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Chia động từ ở thể た2 Động từ ở thể た ことが あります。- Đã từng làm gì đó3 Động từ ở thể た り、Động từ ở thể た り します。Liệt kê hành động mà không quan tâm tới thời gian.4 ~なりますBiến đối trạng thái5 Cách dùng そうですね。

20 Ngữ pháp minna bài 20

Ngữ pháp minna bài 20 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Thể thông thường

21 Ngữ pháp minna bài 21

Ngữ pháp minna bài 21 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Thể thông thường +と おもいます2 Thể thông thường + でしょう?3 Danh từ でも động từ4 Động từ thể ない ないと。。。

22 Ngữ pháp minna bài 22

Ngữ pháp minna bài 22 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Bổ nghĩa cho danh từ bằng mệnh đề phụ2 Động từ thể từ điển +時間(じかん)/約束(やくそく)/用事(ようじ)

23 Ngữ pháp minna bài 23

Ngữ pháp minna bài 23 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 ~ とき、~ Khi2 Động từ thể từ điển (Vる)+ と、~3 Danh từ が Tính từ /Động từ4 Danh từ (địa điểm) を Động từ(chuyển động)

24 Ngữ pháp minna bài 24

Ngữ pháp minna bài 24 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Cách dùng động từ くれます2 Động từ thể て (あげます/もらいます/くれます)

25 Ngữ pháp minna bài 25

Ngữ pháp minna bài 25 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Vたら、 Nếu … thì …2 ( Động từ thể て/Tính từ đuôi い(い⇒くて)/Tính từ đuôi な(な⇒で)/Danh từ +で) も Dịch là Dù …. Cũng ….3 Cách dùng もし và いくら trong câu điều kiện

26 Ngữ pháp minna bài 26

Ngữ pháp minna bài 26 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Thể thông thường+~ん です2 Động từ thể て+ いただけませんか3 Từ nghi vấn + Động từ thể た + いいですか。

27 Ngữ pháp minna bài 27

Ngữ pháp minna bài 27 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ khả năng2 Động từ できます3 Cách dùng しか

28 Ngữ pháp minna bài 28

Ngữ pháp minna bài 28 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ 1 thể ます+ながら+ Động từ 22 Cách dùng khác của thể Vています3 Thể thông thường し,~4 Cách dùng それに,それで

29 Ngữ pháp minna bài 29

Ngữ pháp minna bài 29 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Tự động từ + Vています2 Động từ thể て しまいました/しまいます。

30 Ngữ pháp minna bài 30

Ngữ pháp minna bài 30 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ thể て あります2 Động từ thể て おきます。

31 Ngữ pháp minna bài 31

Ngữ pháp minna bài 31 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Cách chia động từ ở thể ý định2 Động từ thể Ý định と 思っています。3 Vる/Vない つもりです。4 Vる/Nの+予定です。

32 Ngữ pháp minna bài 32

Ngữ pháp minna bài 32 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Động từ thể た/ Vない+ ほうが いいです。Trong câu khuyên nhủ làm gì đó. Ví dụ như là 毎日運動したほうが いいです。Hàng ngày bạn nên vận động.2. Thể thông thường + でしょう。Diễn đạt phán đoán của người nói dựa vào các thông tin có được. Ví dụ như 明日雨でしょう。Ngày mai có lẽ sẽ mưa.3. Thể thông thường + かもしれません。Cũng diễn đạt phán đoán, suy xét nhưng xác xuất xảy ra thấp. Ví dụ như 合格しない かもしれません。Có thể tôi sẽ không thi đỗ.

33 Ngữ pháp minna bài 33

Ngữ pháp minna bài 33 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Thể mệnh lệnh: Ví dụ: 頑張れ(がんばれ)cố lên.2. Thể cấm chỉ: Ví dụ: エレベーターを 使うな cấm sử dụng thang máy3. X は Yと いう 意味です:X nghĩa là Y. Ví dụ: 「立入禁止」は 入るなと いう意味です。 「立入禁止」 nghĩa là cấm vào.4. Câu/ Thể thông thường + 言っていました。Để tường thuật lại câu hoặc lời của ai đó. Ví dụ: A さんは 明日 休むと 言っていました。A nói rằng ngày mai sẽ nghỉ.5. 「~と 読みます」「~と書きます」với と dùng giống với と 言います。

34 Ngữ pháp minna bài 34

Ngữ pháp minna bài 34 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Động từ 1/ Danh từの + とおりに Động từ 2Động từ 2 được làm y theo động từ 1/ danh từ.Ví dụ: 私は言ったとおりに 書いてください。Hãy ghi theo những gì tôi đã nói2. Động từ 1 thể た/ Danh từ の+ あとで, Động từ 2Động từ 2 được thực hiện sau khi động từ 1 hoặc danh từ xảy ra. Ví dụ: うちへ 帰ったあとで、ご飯を食べます。Sau khi về nhà tôi sẽ ăn cơm3. Động từ 1 thể て (hoặc thể ない+で) + Động từ 2Động từ 1 chỉ trạng thái hoặc tác động được đi kèm với động từ 2.Ví dụ: 傘を持って 出かけます。Tôi cầm ô rồi đi ra ngoài. Hành động cầm ô được kèm theo việc đi ra ngoài.4. Động từ 1 thể ない+で、Động từ 2Có 2 việc không thể làm động thời, người nói chọn làm việc- động từ 2 và không làm động từ 1. Ví dụ: 遊ばないで 勉強します。Tôi sẽ không đi chơi mà sẽ học.

35 Ngữ pháp minna bài 35

Ngữ pháp minna bài 35 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1 Cách chia và cách dùng thể điều kiệnVí dụ:聞きます ⇒ 聞けばHỏi  ⇒ nếu hỏiボタンを 押せば、窓が 開きます。Nếu mà nhấn nút này thì cửa sổ sẽ mở ra.2 Danh từ なら、~ Nhắc lại danh từ mà người nói vừa nói trước đó.Ví dụ: 桜を見に行きたいんですが。Tôi muốn đi ngắm hoa Sakura.どこか いいところ ありますか。Có nơi nào đẹp không?桜なら、目黒川が いいですよ。Hoa Anh đào thì sông Meguro đẹp đó.

3 Từ nghi vấn + Động từ thể điều kiện + いいですか。Xin lời khuyên về cách làm việc gì đó.Các dùng này giống với ~たら いいですか đã học trong bài 26Ví dụ: 本を 借りたいんですが、Tôi muốn mượn sách.どう すれば いいですか。Tôi phải làm thế nào?4 Thể điều kiện + Thể Nguyên dạng + ほど~Mẫu càng ~ càng Ví dụ: Lương càng cao thì càng tốt給料は多ければ 多いほど いいです。

36 Ngữ pháp minna bài 36

Ngữ pháp minna bài 36 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Động từ 1 thể る/Thể ない+ように、Động từ 2Thực hiện Động từ 2 để đạt được mục tiêu trong động từ 1.Ví dụ: 日本語が 話せるように、毎日 練習します。 Tôi luyện tập mỗi ngày để có thể nói được tiếng Nhật.

2. Động từ thể る + ように/(Động từ thể ない⇒なく)+なります。Thể hiện sự thay đổi trạng thái.Ví dụ như từ không biết đi xe đang sang biết đi xe đạp:自転車に 乗れるように なりました。Tôi đã đi được xe đạp.

3. Động từ thể る /Động từ thể ない + ように します。Thể hiện việc cố gắng làm hoặc không làm việc gì đó.Ví dụ: Mỗi ngày cố gắng học tiếng Nhật.毎日 日本語を 勉強するように しています。

37 Ngữ pháp minna bài 37

Ngữ pháp minna bài 37 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1) Danh từ 1 は Danh từ 2 に Động từ thể bị động.Người 1 bị người 2 làm cái gì đó. Ví dụ:私は 先生に しらかれました。Tôi bị giáo viên mắng.

2) Danh từ 1 は Danh từ 2 に Danh từ 3 を Động từ thể bị động. Danh từ 3 thuộc sở hữu của danh từ 1. Câu này giống với mẫu trên nhưng diễn đạt chi tiết hơn. Danh từ 3 của danh từ 1 đã bị danh từ 2 làm cái gì đó. Ví dụ: Tôi bị giáo viên dẫm vào chân.私は 先生に 足を 踏まれました。わたし    あし ふ

3) Danh từ(vật/việc)が/は Động từ bị độngNói vật hoặc việc bị tác động nhưng không cần nhắc tới đối tượng thực hiện hành động. Ví dụ:会議は 神戸で 開かれます。かいぎ こうべ ひらCuộc họp thì sẽ được tổ chức tại Kobe.Không quan tâm tới đơn vị tổ chức.

38 Ngữ pháp minna bài 38

Ngữ pháp minna bài 38 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Danh từ hóa động từ bằng cách thêm の vào sau thể thông thường của động từ. 2 Động từ thể nguyên dạng + のを 忘れました3 Động từ thể thông thường + のを 知っていますか。4 Thể thông thường + のは+ Danh từ です。

39 Ngữ pháp minna bài 39

Ngữ pháp minna bài 39 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Thể thông thường + て、~2 Thể thông thường + ので、~

40 Ngữ pháp minna bài 40

Ngữ pháp minna bài 40 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Nghi vấn từ + Thể thông thường + か、~2 Thể thông thường +か どうか、~3 Động từ thể て みます

41 Ngữ pháp minna bài 41

Ngữ pháp minna bài 41 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: Vて いただきます。Vて くださいます。Dùng với người trên.

42 Ngữ pháp minna bài 42

Ngữ pháp minna bài 42 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ thể nguyên dạng/(Danh từ の)+ ために、~2 Động từ thể nguyên dạng + の/(Danh từ) + に ~

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

43 Ngữ pháp minna bài 43

Ngữ pháp minna bài 43 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 ~ そうです2 Động từ thể て 来ます。

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

44 Ngữ pháp minna bài 44

Ngữ pháp minna bài 44 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. ~すぎます:quá (mang nghĩa không tốt)Ví dụ: 飲みすぎます:uống nhiều quá.勉強しすぎます:học nhiều quá.このかばんは お重すぎる:Cái cặp này nặng quá.ハンサムすぎる:đẹp trai quá…

2. V+やすい/にくい です。Làm việc gì đó là dễ hay khó.使いやすいです。Dễ dùng.食べにくいです。Khó ăn.

3. Danh từ に します。Dùng khi chúng ta quyết định hoặc lựa chọn.部屋は シングルに しますか、ツインに しますか。Bạn chọn phòng đôi hay phòng đơn?ツインに します。Tôi chọn phòng đôi.

45 Ngữ pháp minna bài 45

Ngữ pháp minna bài 45 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

2. ~ のに、~Một kết quả đã xảy ra trái với dự đoán, làm cho người nói thất vọng.約束を したのに、彼女が 来ませんでした。Tôi đã hẹn với em ấy, vậy mà em ấy không tới.

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

46 Ngữ pháp minna bài 46

Ngữ pháp minna bài 46 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1 Động từ ~ところです。Để nói 1 việc:Sắp diễn ra Vる ところです。Đang diễn ra Vて いる ところです。Vừa kết thúc Vた ところです。

2 Vた ばかりです。Nói 1 việc xảy ra chưa lâu theo cảm nhận của người nói.

3 ~はずです。Phán đoán chắc chắn việc gì đó sẽ xảy ra dựa vào căn cứ nào đó.

47 Ngữ pháp minna bài 47

Ngữ pháp minna bài 47 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1. Thể thông thường + そうです。theo ~ thì, nghe nói~Truyền đạt lại thông tin từ 1 nguồn nào đó mà không thêm ý kiến của mình vào.天気情報に よると、明日は 寒く なるそうです。Theo dự báo thời tiết thì ngày mai sẽ trở lạnh2. Thể thông thường + ようです。hình như ~Suy đoán mang tính chủ quan dựa vào thông tin nhu nhập được từ các giác quan của mình.ミラーさんは 忙しいようです。Hình như anh Mira bận.

48 Ngữ pháp minna bài 48

Ngữ pháp minna bài 48 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Cách chia động từ ở thể sai khiến 使役(しえき). vd: 行きます ⇒ 行かせます Đi  ⇒ phải đi, được đi2 Dùng thể sai khiến với 2 nghĩa: bắt buộc hoặc cho phép ai đó làm gì đó.私は 娘を 買い物に 行かせました。Tôi đã cho con gái đi mua sắm.3 Người dưới xin phép được làm gì đóThể sai khiến て いただけませんか。すみませんが、 明日 休ませて いただけませんか。Xin lỗi nhưng ngày mai cho phép tôi nghỉ có được không?

49 Ngữ pháp minna bài 49

Ngữ pháp minna bài 49 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Kính ngữ 敬語 là gì2 Các trường hợp dùng kính ngữ3 Thành phần của kính ngữ4 Tôn kính ngữ 尊敬語(そんけいご)

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

50 Ngữ pháp minna bài 50

Ngữ pháp minna bài 50 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Khiêm nhường ngữ 謙譲語(けんじょうご)2 Thể lịch sự 丁寧語(ていねいご ) . Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

Từ Vựng Tiếng Nhật Từ Bài 1 Đến Bài 25 / 2023

2. Từ vựng minna bài 2 – N5 tiếng Nhật

3. Từ vựng minna bài 3 – N5 tiếng Nhật

4. Từ vựng minna bài 4 – N5 tiếng Nhật

5. Từ vựng minna bài 5 – N5 tiếng Nhật

6. Từ vựng minna bài 6 – N5 tiếng Nhật

7. Từ vựng minna bài 7 – N5 tiếng Nhật

8. Từ vựng minna bài 8 – N5 tiếng Nhật

9. Từ vựng minna bài 9 – N5 tiếng Nhật

10. Từ vựng minna bài 10 – N5 tiếng Nhật

11. Từ vựng minna bài 11 – N5 tiếng Nhật

12. Từ vựng minna bài 12 – N5 tiếng Nhật

13. Từ vựng minna bài 13 – N5 tiếng Nhật

14. Từ vựng minna bài 14 – N5 tiếng Nhật

15. Từ vựng minna bài 15 – N5 tiếng Nhật

16. Từ vựng minna bài 16 – N5 tiếng Nhật

17. Từ vựng minna bài 17 – N5 tiếng Nhật

18. Từ vựng minna bài 18 – N5 tiếng Nhật

19. Từ vựng minna bài 19 – N5 tiếng Nhật

20. Từ vựng minna bài 20 – N5 tiếng Nhật

21. Từ vựng minna bài 21 – N5 tiếng Nhật

22. Từ vựng minna bài 22 – N5 tiếng Nhật

23. Từ vựng minna bài 23 – N5 tiếng Nhật

24. Từ vựng minna bài 24 – N5 tiếng Nhật

25. Từ vựng minna bài 25 – N5 tiếng Nhật

Khi sang Nhật du học, hay đi xuất khẩu lao động thì cần tối thiểu tiếng Nhật trình độ N5. Đây là những kiến thức, từ vựng cơ bản đặt nền móng để tiếp tục học nâng cao trình độ tiếng Nhật. Vì thế nên cố gắng nắm vững những từ vựng, kiến thức cơ bản nhất của tiếng Nhật.

Hình của bài viết là hình sân bay quốc tế Narita ở Nhật.

phần lớn các chuyến bay quốc tế tới Nhật thì đều tới sân bay narita này. Đây là cửa ngõ tới Nhật, cũng giống như những bài từ vựng nền tảng trên là cửa ngõ để học tiếp lên cao hơn trình độ tiếng Nhật.

Mong rằng những ai học tiếng Nhật và có mong muốn sang Nhật du lịch, làm việc, học tập thì đều tới được Nhật.

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8 Theo Bài Học / 2023

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8 theo bài học cụ thể

– look like: trông giống như

– humorous (a): có tính hài hước

– slim (a): người thanh, mảnh dẻ

– fair (a): trắng (da), vàng nhạt (tóc)

– principal (n): người đứng đầu

– grocery (n): cửa hàng tạp hóa

– character (n): tính nết, tính cách

– sociable (a): dễ gần gũi, hòa đồng

Những từ vựng tiếng Anh lớp 8 thường dùng nhất

– rackets (n): vợt (bóng bàn, cầu lông)

– mobile phone (n): điện thoại di động

– hide and seek (n): trò chơi trốn tìm

– Scotsman (n): người Scotland

– emigrate (v): xuất cảnh, di cư

– deaf-mute (n): tật vừa câm vừa điếc

– transmit (v): truyền, phát tín hiệu

– speech (n): giọng nó, lời nóii

– assistant (n): người giúp đỡ, phụ tá

– conduct (v): thực hiện, tiến hành

– divice (n): thiết bị, dụng cụ, máy móc

– message (n): thông điệp, lời nhắn

– exhibition (n): cuộc triểm lãm

– commercial (a): buôn bán, thương mại

– stationery (n): đồ dùng văn phòng

– leave the message: để lại lời nhắn

– counter (n): quầy hàng, cửa hàng

– chore (n): công việc trong nhà

– steamer (n): nồi hấp, nồi đun hơi

– rug (n): thảm, tấm thảm trải sàn

– empty (v, a): rỗng, làm cho rỗng

– precaution (n): lời cảnh báo

– repairman (n): thợ sửa chữa

– electrical socket (n): ổ cắm điện

– out of children’s reach: xa tầm với của trẻ con

– ourselves: chính chúng tôi

– wardrobe (n): tủ đựng quần áo

– yourselves: chính các bạn

– lit (v):(qk của light): đốt, thắp, tình cờ gặp

– folktale (n):chuyện dân gian

– tale (n): chuyện kể, chuyện nói xấu

– conversation (n): cuộc đàm thoại

– moral (a): thuộc về tinh thần

– unfortunately: không may

– upset (a): buồn phiền, thất vọng

– broken heart (n): trái tim tan nát

– fall in love with: phải lòng ai/ yêu thích ai

– report card (n): phiếu báo kết quả học tập

– revision (n): ôn tập, xem lại

– improve (v): cải thiện, nâng cao

– Spanish (n): tiếng, người Tây Ban Nha

– revise (n): bản in thử lần thứ 2

– pronounciation (n): cách phát âm

– try one’s best: cố gắng hết sức

– Lunar New Year: tết âm lịch

– participation: sự tham gia

– cooperation (n): sự hợp tác

– satisfactory (a): thảo mãn, hài lòng

– mother tongue (n): tiếng mẹ đẻ

– piece of paper (n): một mảnh giấy

– encourage (v): động viên, khuyến khích

– citizenship (n): quyền công dân

– businessman (n): thương gia

– application (n): việc nộp đơn

– fill out (v): điền (vào mẫu đơn)

– coeducational (a): giáo dục chung cho cả nam và nữ

– differ (v): khác, phân biệt được …

– Atlantic (n): Đại tây dương

– natural resource (n): năng lượng tự nhiên

– respond (v): trả lời, phản ứng lại

– do one’s a favor: ban cho ai một ân huệ

– assistance (n): người giúp việc

– gardening (n): công việc vườn

– academic (a): thuộc về học tập

– broken leg (n): cái chân bị gãy

– flat tire (n): cái lốp xe bị xẹp

– tutor (v,n): (người):dạy phụ đạo

– wet market (n): chợ cá tươi sống

– facility (n): cơ sở vật chất

– parcel (n): gói hàng, bưu kiện

– contact (v): liên hệ, tiếp xúc

– airmail (n): thư gửi bằng đường hàng

– a period of time: một khoảng thời gian

– a point of time: một điểm thời gian

– exhibition (n): cuộc triển lãm

– air-conditioned (a): có điều hòa nhiệt độ

– convenient (a): tiện lợi, thuận tiện

– concern about (v): lo lắng về

– urban (n): thuộc về thành thị, TP

– fresh air (n): Không khí trong lành

– traffic jam (n): tắc nghẽn giao thông

– relative (n): họ hàng, bà con

– rainforest (n): rừng mưa nhiệt đới

– accessible (a): Có thể sử dụng

– opinion (n): quan điểm, ý kiến

– overcrowding (n): đông đúc, đông người

– strain (n): sự quá tải (dân số)

– nose bleed (n): chảy máu mũi

– revive (v): xem lại, xét lại, đọc lại

– emergency (n): cấp cứu, tình trạng khẩn cấp

– ambulance (n): xe cứu thương

– minimize (v): giảm đến mức tối thiểu

– handkerchief (n): khăn tay

– eye chart (n): bảng đo thị lực

– reuse (v): sử dụng lại, tái sử dụng

– representative (n): đại diện

– natural resources (n): năng lượng tự nhiên

– wooden (a): bằng gỗ, giống như gỗ

– mixture (n): sự pha trộn, hỗn hợp

– overpackaged (a): được đóng gói

– sunlight (n): ánh nắng mặt trời

– scatter (v): rải, rắc, phân tán

– vegetable matter (n): vấn đề về rau

– passive form: hình thức bị động

– detergent liquid (n): dung dịch giặt tẩy

– dip (v): nhúng, nhận chìm vào

– intended shape (n): hình dạng định sẵn

– grain product (n): sản phẩm từ ngũ cốc

– delighted (a): vui sướng, vui mừng

– congratulation (n): lời chúc mừng

– glassware (n): đồ dùng bằng thủy tinh

– magnificent (n): lộng lẫy, đầy ấn tượng

– revolutionary (n): cánh mạng

– resort (n): vùng, khu nghỉ mát

– oceanic (a): thuộc về đại dương

– institute (n): học viện, viện nghiên cứu

– lean (v): nghiêng đi, dựa, tựa

– alarm clock (n): đồng hồ báo thức

– jungle stream (n): suối trong rừng

– surprise (n): sự ngạc nhiên

– hospitable (a): lòng hiếu khách

– bother (v): làm phiền, bận tâm

– gallery (n): phòng trưng bày

– brochure (n): tờ rơi, giới thiệu

– sightseeing (n): đi ngắm cảnh, tham quan

– facility (n): cơ sở vật chất

– preparation (n): sự chuẩn bị

– fire-making (n): nhóm , đốt lửa

– description (n): sự miêu tả

– communal (a): công cộng, chung

– jumble (v): trộn lẫn, làm lộn xộn

– participate in (v): tham gia vào

– scatter (v): rải, rắc, phân tán

– plumber (n): thợ (lắp, sửa) ống nước

– carol (n): bài hát vui, thánh ca

– stonehenge (n): tượng đài kỉ niệm bằng

– opera house (n): nhà hòa nhạc Opera

– summit (n): đỉnh cao nhất, thượng đỉnh

– expedition (n): viễn chinh, thám hiểm

– Coconut Palm Inn: quán cây cọ dừa

– jungle (n): rừng rậm nhiệt đới

– crystal-clear (a): trong suốt (như pha lê)

– marine (a): thuộc biển, hàng hải

– memorial (n): tượng đài, đài tưởng niệm

– compile (v): biên soạn, tập hợp

– snorkel (v): bơi lặn có sử dụng ống thở

– requirement (n): sự yêu cầu

– restrict (v): giới hạn, hạn chế

– bulletin board (n): bảng tin

– skeptical (a): có tư tưởng hoài nghi

– manual (n): sách hướng dẫn sử dụng

– challenging (a): mang tính thách thức

– post (v): đưa thông tin lên mạng

– mouse (n): con chuột (máy tính)

– document (n): tài liệu, văn bản

– message (n): thông điệp, lời nhắn

– freshman (n): SV năm thứ nhất

– loudspeaker (n): loa phóng thanh

– papyus (n): cây cói giấy, giấy cói

– helicopter (n): máy bay lên thẳng

– drain (v): làm rút nước, tháo nước

– manufacture (v): sản xuất, chế biến

– vacuum (n): máy hút bụi, chân không

– liquify (v): làm cho thành nước

– utensil (v): đồ dùng (nhà bếp)

– defrost (v): làm tan giá đông

– chip (n): miếng nhỏ, mảnh nhỏ

– refine (v): lọc trong, tinh luyện, tinh chế

– conveyor-belt (n): băng tải, băng truyền

– ingredient (n): thành phần

– zipper (AE), zip (BE): khóa kéo

– xerography (n): quy trình in ấn khô

– winnow (v): sàng sẩy, thổi bay

– process: qui trình, quá trình

– reinforced concrete (n): bê tông cốt thép

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 theo từng unit từ unit 1, unit 2 đến unit 14 giúp các em hệ thống lại kiến thức đã học đồng thời biết cách vận dụng vào giao tiếp cụ thể. Cách học từ vựng tiếng Anh theo từng bài học bám sát với sách giáo khoa, giúp các em hiều bài tốt hơn.

Cập nhật thông tin chi tiết về Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 25 / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!