Xu Hướng 11/2022 # Tổng Hợp 50 Bài Hát Tiếng Anh Trẻ Em Có Phụ Đề Chọn Lọc Hay Nhất! / 2023 # Top 17 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Tổng Hợp 50 Bài Hát Tiếng Anh Trẻ Em Có Phụ Đề Chọn Lọc Hay Nhất! / 2023 # Top 17 View

Bạn đang xem bài viết Tổng Hợp 50 Bài Hát Tiếng Anh Trẻ Em Có Phụ Đề Chọn Lọc Hay Nhất! / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

TỔNG HỢP 50 BÀI HÁT TIẾNG ANH TRẺ EM CÓ PHỤ ĐỀ CHỌN LỌC HAY NHẤT!

Tổng hợp và chia sẻ 50 bài hát tiếng Anh trẻ em hay nhất có phụ đề, ba mẹ bật hằng ngày cho các con nghe luyện nghe nói tiếng Anh rất hiệu quả!

Các bài hát tiếng Anh trẻ em chính là nguồn học online cực kỳ hay cho các con. Khi luyện nghe bài hát tiếng Anh hằng ngày sẽ vừa giúp con chơi lại giúp con tiếp cận với tiếng Anh một cách tự nhiên nhất. Chính vì vậy, trong bài viết này Happy Garden sẽ chia sẻ đến các ba mẹ TỔNG HỢP 50 BÀI HÁT TIẾNG ANH TRẺ EM EM CÓ PHỤ ĐỀ HAY NHẤT! sẽ giúp các con vừa học hát rất vui vẻ mà kết hợp học từ vựng, câu tiếng anh dễ dàng.

This Is The Way

https://www.youtube.com/watch?v=4XLQpRI_wOQ

https://www.youtube.com/watch?v=xNw1SSz18Gg

https://www.youtube.com/watch?v=JV-D_K4drsA

https://www.youtube.com/watch?v=XqZsoesa55w

https://www.youtube.com/watch?v=Hf6oXuf7VbA

 

➸ Để tìm hiểu thêm và các phương pháp và lộ trình học tiếng Anh hiệu quả cho con, ba mẹ tìm hiểu thêm 

TẠI ĐÂY

The Shape Song

https://www.youtube.com/watch?v=TJhfl5vdxp4

https://www.youtube.com/watch?v=_Ir0Mc6Qilo

The Wheels On The Bus

https://www.youtube.com/watch?v=GzrjwOQpAl0 Hello Hello! Can You Clap Your Hands? https://www.youtube.com/watch?v=fN1Cyr0ZK9M

One Little Finger  https://www.youtube.com/watch?v=eBVqcTEC3zQ

The Finger Family Song

https://www.youtube.com/watch?v=3xqqj9o7TgA

Do You Like Spaghetti Yogurt? https://www.youtube.com/watch?v=ddDN30evKPc

Old MacDonald Had A Farm  https://www.youtube.com/watch?v=5oYKonYBujg

Rain, Rain, Go Away Nursery Rhyme With Lyrics

https://www.youtube.com/watch?v=Zu6o23Pu0Do

If You’re Happy 

https://www.youtube.com/watch?v=l4WNrvVjiTw

Head, Shoulders, Knees & Toes

https://www.youtube.com/watch?v=h4eueDYPTIg

https://www.youtube.com/watch?v=fPMjnlTEZwU

The Hokey Pokey Shake  https://www.youtube.com/watch?v=V-GzlBEQM-Q

What Do You See? Song https://www.youtube.com/watch?v=p5qwOxlvyhk

Twinkle Twinkle Little Star Rhyme with Lyrics  https://www.youtube.com/watch?v=YyFLBTTAbSE

What Color Is it? https://www.youtube.com/watch?v=2kfoIABGpkY

Phonics Song with TWO Words – A For Apple

https://www.youtube.com/watch?v=hq3yfQnllfQ

Five Little Ducks  https://www.youtube.com/watch?v=pZw9veQ76fo

ABC Songs for Children – ABCD Song in Alphabet Water Park – Phonics Songs & Nursery Rhymes

https://www.youtube.com/watch?v=B5csN8gQY4E

https://www.youtube.com/watch?v=CvKgP6Ei-U8

Cake Pop Finger Family Collection

https://www.youtube.com/watch?v=WdKsFfq6_No

https://www.youtube.com/watch?v=a4YPullnX0Q

Funny Baby Play With Zoo Animals On The Playground

https://www.youtube.com/watch?v=QjuZhPjMnkE

Twinkle, Twinkle, Little Star

https://www.youtube.com/watch?v=bmECR_eHN1k

If You’re Happy and You Know It

https://www.youtube.com/watch?v=h4eueDYPTIg

The Bath Song

https://www.youtube.com/watch?v=HVYXHMY7wvo

The Muffin Man

https://www.youtube.com/watch?v=fXFg5QsTcLQ

The Ice Cream Song

https://www.youtube.com/watch?v=KbrSWbuWtmc

What Do You See? Song  https://www.youtube.com/watch?v=MCjhynvMunE

Hide And Seek 

https://www.youtube.com/watch?v=Tt_S9qoupAk

Old MacDonald Had A Farm

https://www.youtube.com/watch?v=5oYKonYBujg

Hickory Dickory Dock

https://www.youtube.com/watch?v=HGgsklW-mtg

Row Row Row Your Boat

https://www.youtube.com/watch?v=7otAJa3jui8

Sweet Dreams (Goodnight Song)

https://www.youtube.com/watch?v=OKbpLQp509Y

Who Took The Cookie?

https://www.youtube.com/watch?v=OzKY5YHnOTg

The Animals On The Farm

https://www.youtube.com/watch?v=zXEq-QO3xTg

Học Tiếng Anh Qua Bài Hát Có Phụ Đề / 2023

Học tiếng Anh qua bài hát có phụ đề là một trong những phương pháp học rất hiệu quả với cả người lớn và trẻ em.

➤ Học tiếng Anh qua phim hoạt hình

➤ Tự học tiếng Anh ở nhà

➤ Học cách phát âm tiếng Anh

Thứ nhất, khi học tiếng Anh qua bài hát có phụ đề, người học sẽ có cảm giác đang giải trí chứ không phải học. Bạn có thể nhớ từ vựng rất nhanh và giai điệu sẽ giúp bạn dễ thuộc lời bài hát dễ dàng hơn thay vì bạn đọc một câu đó nhiều lần. Bạn có thể nghe đi nghe lại rất nhiều lần bài hát bạn yêu thích chứ không nhàm chán như bạn đọc lại. Khi nghe bài hát mình thích, bạn sẽ hát theo và bắt chước cách phát âm giống như trong băng hình.

Học tiếng Anh qua bài hát có phụ đề, bạn sẽ nhìn được từ nhớ từ vựng lâu hơn, đặc biệt giúp cho trí não của bạn dần tiếp thu với ngôn ngữ Anh.

Khi học tiếng Anh qua bài hát có phụ đề, trước tiên bạn không cần dịch ra nghĩa tiếng Việt mà nghe, hát theo. Sau đó, bạn hãy chép bài hát ra giấy để tra từ mới, khi hiểu lời bài hát bạn sẽ thấy thích thú hơn.

Học tiếng Anh qua bài hát có phụ đề cũng có rất nhiều thể loại. Nếu bạn mới học tiếng Anh, hãy chọn những bài ngắn, có giai điệu chậm và từ ngữ dễ nghe. Vì như vậy bạn sẽ nghe được rõ hơn và nhớ được nhanh hơn. Dần dần, bạn có thể lựa chọn những bài hát dài hơn và giai điệu nhanh hơn.

Tuy nhiên, học tiếng Anh qua bài hát có phụ đề có nhược điểm là giọng điệu của bài hát có phần hoa mỹ, hơi luyến láy uyển chuyển bởi vậy nếu bạn học qua bài hát nhiều thì khi nói bên ngoài có sự khác biệt và có thể sẽ khiến bạn bỡ ngỡ, lúng túng.

Lemon tree – một bài hát khá đơn giản cho các bạn muốn học:

Bạn đang theo dõi bài viết:

Liên hệ với HALO GROUP nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào.

Công ty cổ phần tập đoàn giáo dục quốc tế HALO – Trung tâm Tư vấn du học HALO

VĂN PHÒNG ĐỒNG NAI

[contact-form-7 id=”630″ title=”Lien he Yeu cau tu van”]

Tổng Hợp Tài Liệu Tiếng Anh Cho Trẻ Em Hay Nhất (Phần 1) / 2023

Dạy Tiếng Anh cho trẻ không phải là luôn luôn bắt con phải ngồi trên bàn học và chiến đấu với những cuốn sách dày cộm. Có rất nhiều cách học để nâng cao vốn hiểu biết tiếng Anh cho bé như qua sách truyện, phim ảnh hay chơi các trò chơi về Tiếng Anh. Đặc biệt với kho tàng tài liệu Tiếng Anh khổng lồ trên mạng Internet, các bố các mẹ hãy tận dụng để trẻ có những khoảng thời gian học Tiếng Anh vừa vui vẻ lại vừa bổ ích.

Nguồn tài liệu Tiếng Anh cho trẻ em miễn phí

Alphabet Learning Workbook

Đây là một tài liệu Tiếng Anh giúp các bé làm quen với bảng chữ cái thông qua các bài tập thực hành dưới dạng trò chơi. Một cuốn sách mang lại sự hào hứng, vui vẻ và khả năng tập trung rất cao cho trẻ.

Tải tài liệu tại: http://bit.ly/1Ye0Btj

Phonics for Dummies

Chia sẻ nhiều bí quyết và ý tưởng giúp các em học đánh vần và phát âm Tiếng Anh chuẩn xác. Đây là tài liệu Tiếng Anh trẻ em phù hợp cho các em đang muốn bắt đầu làm quen với Tiếng Anh với đầy đủ cách đánh vần, phát âm, giọng điệu và phát triển kỹ năng thông qua nhiều bài thực hành thực tế.

Tải tài liệu tại: http://bit.ly/phonics_dummies

Britannica Discovery Library

Bộ sách Tiếng Anh trẻ em mầm non này giúp trẻ làm quen với rất nhiều từ vựng và câu hỏi xoay quanh cuộc sống hàng ngày bằng Tiếng Anh.

Colors

Animals

Numbers

Words

Time

Me

Me and you

People and Places

The World Around us

Tải tài liệu tại: http://bit.ly/britannicadiscovery

English Grammar Book: Round-Up Starter

Thích hợp cho các em ở lứa tuổi mầm non đang bắt đầu làm quen với Tiếng Anh. Bài học được xếp từ những điểm cơ bản nhất trong Tiếng Anh trẻ em như bảng chữ cái, cách sử dụng của This, That, There, Those,…

Tải tài liệu tại: http://bit.ly/elgrammarroundup

Gogo loves English 1

Đây là tài liệu học Tiếng Anh phù hợp cho bé trên 3 tuổi từ nhà xuất bản Longman. Tài liệu kết hợp giữa sách in và các file nghe mp3, cung cấp cho trẻ rất nhiều từ vựng và tăng kĩ phát âm lẫn nghe.

Tải tài liệu tại: http://bit.ly/gogoloves1

Tổng Hợp Ngữ Pháp 50 Bài Minna No Nihongo / 2023

Share

Facebook

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo. Bài này Ad tổng hợp lại 50 bài minna no nihonngo mà ad đã viết. Tóm tắt sơ lược về kiến thức đã học của mỗi bài để mỗi khi cần tra lại có thể tra cứu dễ dàng hơn.

1 Ngữ pháp minna bài 1

Bài 1 này chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1. Danh từ 1 は Danh từ 2 ですDanh từ 1 là Danh từ 22. Danh từ 1 は Danh từ 2 じゃ ありませんDanh từ 1 không phải là Danh từ 23. Danh từ 1 は Danh từ 2 ですかDanh từ 1 có phải là danh từ 2 không?… và một số ngữ pháp khác.

2 Ngữ pháp minna bài 2

Bài 2 chúng ta sẽ học về:これ、それ、あれこの 、その 、あの + Danh từCâu 1 か , Câu 2 かDanh từ 1 の Danh từ 2 … và một số ngữ pháp khác.

3 Ngữ pháp minna bài 3

Bài 3 chúng ta sẽ học về:1 Đại từ chỉ địa điểm ここ(こちら)/そこ(そちら)/あそこ(あちら)/どこ(どちら)2 Danh từ 1 は Danh từ 2( địa điểm) です。Cách nói địa điểm ở đâu3 いくら ですか。 Bao nhiêu tiền vậy? … và một số ngữ pháp khác.

4 Ngữ pháp minna bài 4

Bài 4 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Nói giờ phút2 Động từ ở thể ますDùng động từ ở thể hiện tại.3 Động từ ở thể ましたDùng động từ trong quá khứ.4 Danh từ ( thời gian) に Động từTrợ từ に đi với danh từ chỉ thời gian.5 Danh từ 1 から  Danh từ 2 まで… và một số ngữ pháp khác.

5 Ngữ pháp minna bài 5

Minna no nihongo bài 5 chúng ta sẽ học về:1 3 động từ 行きます、来ます、帰ります2 Danh từ( Phương tiện giao thông) で 行きます、来ます、帰ります。Và một số ngữ pháp khác.

6 Ngữ pháp minna bài 6

7 Ngữ pháp minna bài 7

Ngữ pháp minna bài 7 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp:1 Danh từ (phương tiện/công cụ) で Động từVí dụ như ăn cơm bằng đũa…2  “Câu / từ” は ・・・語(ご)で なん ですか。Chữ này tiếng Nhật nghĩa là gì?3 Động từ cho nhận あげます。もらいます。4 もう Động từ ました。

8 Ngữ pháp minna bài 8

Ngữ pháp minna bài 8 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Tính từ trong tiếng Nhật2 Danh từ は Tính từ です。Miêu tả danh từ.3 Tính từ + Danh từTính từ đi kèm danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.4 Danh từ は どうですか。Hỏi cảm nghĩ về Danh từ5 Trợ từ が… và môt số mẫu câu khác.

9 Ngữ pháp minna bài 9

Ngữ pháp minna bài 9 này chúng ta sẽ học về:1 Danh từ が ありますNói có cái gì đó2 Danh từ が わかりますĐộng từ わかります đi với trợ từ が3 Danh từ が すき/きらい/じょうず/へた です。4 Câu 1 から、 Câu 2Nói nguyên nhân Vì ~

10 Ngữ pháp minna bài 10

Ngữ pháp minna bài 10 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Danh từ が あります/います。Có đồ vật gì đó, người, con vật gì đó.2 Danh từ 1( chỉ địa điểm) に Danh từ 2 が あります/います。Ở đâu đó có gì đó3 Danh từ 1 や Danh từ 2

11 Ngữ pháp minna bài 11

Ngữ pháp minna bài 11 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Cách đếm một số đồ vật cơ bản2 Hỏi số lượng いくつ 3 Khoảng thời gian に ・・・回 ( số lần) + Động từTần suất làm một việc gì đó.

12 Ngữ pháp minna bài 12

Ngữ pháp minna bài 12 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Danh từ, Tính từ chia trong quá khứ2 Danh từ 1 は Danh từ 2 より Tính từ です。So sánh 2 danh từ3 Danh từ 1[の中(なか)] で なに/どこ/だれ/いつ が いちばん Tính từ  ですか。So sánh nhất

13 Ngữ pháp minna bài 13

Ngữ pháp minna bài 13 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Danh từ が ほしい です。Muốn gì đó2 V たい です。Muốn làm gì đó3 Danh từ địa điểm へ (Động từ thể ます/Danh từ) に 行きます 来ます 帰りますĐi đâu để làm gì đó. Cách nói mục đích.

14 Ngữ pháp minna bài 14

Ngữ pháp minna bài 14 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ chia ở thể て2 Động từ thể て +くださいThể sai khiến3 Động từ thể て +いますMột hành động đang diễn ra4 Động từ thể ます chuyển thành ましょうか

15 Ngữ pháp minna bài 15

Ngữ pháp minna bài 15 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ thể て も いいです。Mẫu này để nói được phép làm gì đó.2 Động từ thể て は いけませんKhông được làm gì đó3 Động từ thể ています。Diễn tả sự việc đang diễn ra

16 Ngữ pháp minna bài 16

Ngữ pháp minna bài 16 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ thể て, động từ thể て…Các động từ nối tiếp nhau2 Nối tình từ, Danh từ3 Danh từ 1 は Danh từ 2 が tính từ です。Thuộc tính của Danh từ 1 là Danh từ 2 có đặc tính là: tính từ

17 Ngữ pháp minna bài 17

Ngữ pháp minna bài 17 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Chia động từ ở thể ない2 Động từ ở thể ない ないで ください。3 Động từ ở thể ない なければ なりません。4 Động từ ở thể ない なくても いいです。5 Danh từ (thời gian) までに Động từ

18 Ngữ pháp minna bài 18

Ngữ pháp minna bài 18 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Thể る – thể từ điển của động từ2 ( Danh từ /Động từ thể từ điển こと)+が できますCó thể làm gì đó.3 わたしの趣味は( Danh từ /Động từ thể từ điển こと)です。Nói sở thích

19 Ngữ pháp minna bài 19

Ngữ pháp minna bài 19 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Chia động từ ở thể た2 Động từ ở thể た ことが あります。- Đã từng làm gì đó3 Động từ ở thể た り、Động từ ở thể た り します。Liệt kê hành động mà không quan tâm tới thời gian.4 ~なりますBiến đối trạng thái5 Cách dùng そうですね。

20 Ngữ pháp minna bài 20

Ngữ pháp minna bài 20 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Thể thông thường

21 Ngữ pháp minna bài 21

Ngữ pháp minna bài 21 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Thể thông thường +と おもいます2 Thể thông thường + でしょう?3 Danh từ でも động từ4 Động từ thể ない ないと。。。

22 Ngữ pháp minna bài 22

Ngữ pháp minna bài 22 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Bổ nghĩa cho danh từ bằng mệnh đề phụ2 Động từ thể từ điển +時間(じかん)/約束(やくそく)/用事(ようじ)

23 Ngữ pháp minna bài 23

Ngữ pháp minna bài 23 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 ~ とき、~ Khi2 Động từ thể từ điển (Vる)+ と、~3 Danh từ が Tính từ /Động từ4 Danh từ (địa điểm) を Động từ(chuyển động)

24 Ngữ pháp minna bài 24

Ngữ pháp minna bài 24 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Cách dùng động từ くれます2 Động từ thể て (あげます/もらいます/くれます)

25 Ngữ pháp minna bài 25

Ngữ pháp minna bài 25 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Vたら、 Nếu … thì …2 ( Động từ thể て/Tính từ đuôi い(い⇒くて)/Tính từ đuôi な(な⇒で)/Danh từ +で) も Dịch là Dù …. Cũng ….3 Cách dùng もし và いくら trong câu điều kiện

26 Ngữ pháp minna bài 26

Ngữ pháp minna bài 26 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Thể thông thường+~ん です2 Động từ thể て+ いただけませんか3 Từ nghi vấn + Động từ thể た + いいですか。

27 Ngữ pháp minna bài 27

Ngữ pháp minna bài 27 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ khả năng2 Động từ できます3 Cách dùng しか

28 Ngữ pháp minna bài 28

Ngữ pháp minna bài 28 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ 1 thể ます+ながら+ Động từ 22 Cách dùng khác của thể Vています3 Thể thông thường し,~4 Cách dùng それに,それで

29 Ngữ pháp minna bài 29

Ngữ pháp minna bài 29 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Tự động từ + Vています2 Động từ thể て しまいました/しまいます。

30 Ngữ pháp minna bài 30

Ngữ pháp minna bài 30 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ thể て あります2 Động từ thể て おきます。

31 Ngữ pháp minna bài 31

Ngữ pháp minna bài 31 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Cách chia động từ ở thể ý định2 Động từ thể Ý định と 思っています。3 Vる/Vない つもりです。4 Vる/Nの+予定です。

32 Ngữ pháp minna bài 32

Ngữ pháp minna bài 32 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Động từ thể た/ Vない+ ほうが いいです。Trong câu khuyên nhủ làm gì đó. Ví dụ như là 毎日運動したほうが いいです。Hàng ngày bạn nên vận động.2. Thể thông thường + でしょう。Diễn đạt phán đoán của người nói dựa vào các thông tin có được. Ví dụ như 明日雨でしょう。Ngày mai có lẽ sẽ mưa.3. Thể thông thường + かもしれません。Cũng diễn đạt phán đoán, suy xét nhưng xác xuất xảy ra thấp. Ví dụ như 合格しない かもしれません。Có thể tôi sẽ không thi đỗ.

33 Ngữ pháp minna bài 33

Ngữ pháp minna bài 33 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Thể mệnh lệnh: Ví dụ: 頑張れ(がんばれ)cố lên.2. Thể cấm chỉ: Ví dụ: エレベーターを 使うな cấm sử dụng thang máy3. X は Yと いう 意味です:X nghĩa là Y. Ví dụ: 「立入禁止」は 入るなと いう意味です。 「立入禁止」 nghĩa là cấm vào.4. Câu/ Thể thông thường + 言っていました。Để tường thuật lại câu hoặc lời của ai đó. Ví dụ: A さんは 明日 休むと 言っていました。A nói rằng ngày mai sẽ nghỉ.5. 「~と 読みます」「~と書きます」với と dùng giống với と 言います。

34 Ngữ pháp minna bài 34

Ngữ pháp minna bài 34 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Động từ 1/ Danh từの + とおりに Động từ 2Động từ 2 được làm y theo động từ 1/ danh từ.Ví dụ: 私は言ったとおりに 書いてください。Hãy ghi theo những gì tôi đã nói2. Động từ 1 thể た/ Danh từ の+ あとで, Động từ 2Động từ 2 được thực hiện sau khi động từ 1 hoặc danh từ xảy ra. Ví dụ: うちへ 帰ったあとで、ご飯を食べます。Sau khi về nhà tôi sẽ ăn cơm3. Động từ 1 thể て (hoặc thể ない+で) + Động từ 2Động từ 1 chỉ trạng thái hoặc tác động được đi kèm với động từ 2.Ví dụ: 傘を持って 出かけます。Tôi cầm ô rồi đi ra ngoài. Hành động cầm ô được kèm theo việc đi ra ngoài.4. Động từ 1 thể ない+で、Động từ 2Có 2 việc không thể làm động thời, người nói chọn làm việc- động từ 2 và không làm động từ 1. Ví dụ: 遊ばないで 勉強します。Tôi sẽ không đi chơi mà sẽ học.

35 Ngữ pháp minna bài 35

Ngữ pháp minna bài 35 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1 Cách chia và cách dùng thể điều kiệnVí dụ:聞きます ⇒ 聞けばHỏi  ⇒ nếu hỏiボタンを 押せば、窓が 開きます。Nếu mà nhấn nút này thì cửa sổ sẽ mở ra.2 Danh từ なら、~ Nhắc lại danh từ mà người nói vừa nói trước đó.Ví dụ: 桜を見に行きたいんですが。Tôi muốn đi ngắm hoa Sakura.どこか いいところ ありますか。Có nơi nào đẹp không?桜なら、目黒川が いいですよ。Hoa Anh đào thì sông Meguro đẹp đó.

3 Từ nghi vấn + Động từ thể điều kiện + いいですか。Xin lời khuyên về cách làm việc gì đó.Các dùng này giống với ~たら いいですか đã học trong bài 26Ví dụ: 本を 借りたいんですが、Tôi muốn mượn sách.どう すれば いいですか。Tôi phải làm thế nào?4 Thể điều kiện + Thể Nguyên dạng + ほど~Mẫu càng ~ càng Ví dụ: Lương càng cao thì càng tốt給料は多ければ 多いほど いいです。

36 Ngữ pháp minna bài 36

Ngữ pháp minna bài 36 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Động từ 1 thể る/Thể ない+ように、Động từ 2Thực hiện Động từ 2 để đạt được mục tiêu trong động từ 1.Ví dụ: 日本語が 話せるように、毎日 練習します。 Tôi luyện tập mỗi ngày để có thể nói được tiếng Nhật.

2. Động từ thể る + ように/(Động từ thể ない⇒なく)+なります。Thể hiện sự thay đổi trạng thái.Ví dụ như từ không biết đi xe đang sang biết đi xe đạp:自転車に 乗れるように なりました。Tôi đã đi được xe đạp.

3. Động từ thể る /Động từ thể ない + ように します。Thể hiện việc cố gắng làm hoặc không làm việc gì đó.Ví dụ: Mỗi ngày cố gắng học tiếng Nhật.毎日 日本語を 勉強するように しています。

37 Ngữ pháp minna bài 37

Ngữ pháp minna bài 37 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1) Danh từ 1 は Danh từ 2 に Động từ thể bị động.Người 1 bị người 2 làm cái gì đó. Ví dụ:私は 先生に しらかれました。Tôi bị giáo viên mắng.

2) Danh từ 1 は Danh từ 2 に Danh từ 3 を Động từ thể bị động. Danh từ 3 thuộc sở hữu của danh từ 1. Câu này giống với mẫu trên nhưng diễn đạt chi tiết hơn. Danh từ 3 của danh từ 1 đã bị danh từ 2 làm cái gì đó. Ví dụ: Tôi bị giáo viên dẫm vào chân.私は 先生に 足を 踏まれました。わたし    あし ふ

3) Danh từ(vật/việc)が/は Động từ bị độngNói vật hoặc việc bị tác động nhưng không cần nhắc tới đối tượng thực hiện hành động. Ví dụ:会議は 神戸で 開かれます。かいぎ こうべ ひらCuộc họp thì sẽ được tổ chức tại Kobe.Không quan tâm tới đơn vị tổ chức.

38 Ngữ pháp minna bài 38

Ngữ pháp minna bài 38 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Danh từ hóa động từ bằng cách thêm の vào sau thể thông thường của động từ. 2 Động từ thể nguyên dạng + のを 忘れました3 Động từ thể thông thường + のを 知っていますか。4 Thể thông thường + のは+ Danh từ です。

39 Ngữ pháp minna bài 39

Ngữ pháp minna bài 39 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Thể thông thường + て、~2 Thể thông thường + ので、~

40 Ngữ pháp minna bài 40

Ngữ pháp minna bài 40 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Nghi vấn từ + Thể thông thường + か、~2 Thể thông thường +か どうか、~3 Động từ thể て みます

41 Ngữ pháp minna bài 41

Ngữ pháp minna bài 41 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: Vて いただきます。Vて くださいます。Dùng với người trên.

42 Ngữ pháp minna bài 42

Ngữ pháp minna bài 42 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ thể nguyên dạng/(Danh từ の)+ ために、~2 Động từ thể nguyên dạng + の/(Danh từ) + に ~

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

43 Ngữ pháp minna bài 43

Ngữ pháp minna bài 43 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 ~ そうです2 Động từ thể て 来ます。

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

44 Ngữ pháp minna bài 44

Ngữ pháp minna bài 44 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. ~すぎます:quá (mang nghĩa không tốt)Ví dụ: 飲みすぎます:uống nhiều quá.勉強しすぎます:học nhiều quá.このかばんは お重すぎる:Cái cặp này nặng quá.ハンサムすぎる:đẹp trai quá…

2. V+やすい/にくい です。Làm việc gì đó là dễ hay khó.使いやすいです。Dễ dùng.食べにくいです。Khó ăn.

3. Danh từ に します。Dùng khi chúng ta quyết định hoặc lựa chọn.部屋は シングルに しますか、ツインに しますか。Bạn chọn phòng đôi hay phòng đơn?ツインに します。Tôi chọn phòng đôi.

45 Ngữ pháp minna bài 45

Ngữ pháp minna bài 45 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

2. ~ のに、~Một kết quả đã xảy ra trái với dự đoán, làm cho người nói thất vọng.約束を したのに、彼女が 来ませんでした。Tôi đã hẹn với em ấy, vậy mà em ấy không tới.

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

46 Ngữ pháp minna bài 46

Ngữ pháp minna bài 46 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1 Động từ ~ところです。Để nói 1 việc:Sắp diễn ra Vる ところです。Đang diễn ra Vて いる ところです。Vừa kết thúc Vた ところです。

2 Vた ばかりです。Nói 1 việc xảy ra chưa lâu theo cảm nhận của người nói.

3 ~はずです。Phán đoán chắc chắn việc gì đó sẽ xảy ra dựa vào căn cứ nào đó.

47 Ngữ pháp minna bài 47

Ngữ pháp minna bài 47 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1. Thể thông thường + そうです。theo ~ thì, nghe nói~Truyền đạt lại thông tin từ 1 nguồn nào đó mà không thêm ý kiến của mình vào.天気情報に よると、明日は 寒く なるそうです。Theo dự báo thời tiết thì ngày mai sẽ trở lạnh2. Thể thông thường + ようです。hình như ~Suy đoán mang tính chủ quan dựa vào thông tin nhu nhập được từ các giác quan của mình.ミラーさんは 忙しいようです。Hình như anh Mira bận.

48 Ngữ pháp minna bài 48

Ngữ pháp minna bài 48 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Cách chia động từ ở thể sai khiến 使役(しえき). vd: 行きます ⇒ 行かせます Đi  ⇒ phải đi, được đi2 Dùng thể sai khiến với 2 nghĩa: bắt buộc hoặc cho phép ai đó làm gì đó.私は 娘を 買い物に 行かせました。Tôi đã cho con gái đi mua sắm.3 Người dưới xin phép được làm gì đóThể sai khiến て いただけませんか。すみませんが、 明日 休ませて いただけませんか。Xin lỗi nhưng ngày mai cho phép tôi nghỉ có được không?

49 Ngữ pháp minna bài 49

Ngữ pháp minna bài 49 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Kính ngữ 敬語 là gì2 Các trường hợp dùng kính ngữ3 Thành phần của kính ngữ4 Tôn kính ngữ 尊敬語(そんけいご)

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

50 Ngữ pháp minna bài 50

Ngữ pháp minna bài 50 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Khiêm nhường ngữ 謙譲語(けんじょうご)2 Thể lịch sự 丁寧語(ていねいご ) . Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

Cập nhật thông tin chi tiết về Tổng Hợp 50 Bài Hát Tiếng Anh Trẻ Em Có Phụ Đề Chọn Lọc Hay Nhất! / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!