Xu Hướng 11/2022 # Tiếng Trung Chủ Đề Thành Ngữ ( Vần M) / 2023 # Top 15 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Tiếng Trung Chủ Đề Thành Ngữ ( Vần M) / 2023 # Top 15 View

Bạn đang xem bài viết Tiếng Trung Chủ Đề Thành Ngữ ( Vần M) / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

3 năm trước

THÀNH NGỮ

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THÀNH NGỮ ( VẦN M)

1. Ma cũ bắt nạt ma mới 旧 欺 生  jiù qī shēng 

2. Ma sai quỷ khiến, ma đưa lối quỷ dẫn đường 鬼 使 神 差  guǐ shǐ shén chā / chāi / chà 

3. Màn trời chiếu đất 风 餐 露宿  fēng cān lùsù 

4. Mạnh ai nấy làm 各自为政  gèzìwéizhèng 

5. Mạnh vì gạo, bạo vì tiền 多 钱 善 贾  duō qián shàn jiǎ 

6. Mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường 同流合污 ; 同 恶 相 济  tóngliúhéwū tóng ě / è / wù xiāng / xiàng jì 

7. Măng mọc sau mưa 雨后春笋  yǔhòuchūnsǔn 

8. Mắt cá giả trân châu 鱼目混珠  yúmùhùnzhū 

9. Mặt cắt không còn giọt máu 面 无 人 色  miàn wú rén sè 

10. Mặt dày mày dạn 死 皮 赖 脸  sǐ pí lài liǎn 

11. Mặt đỏ tía tai 面红耳赤  miànhóng’ěrchì 

12. Mặt gian mày giảo 贼头贼脑  zéitóuzéinǎo 

13. Mắt không thấy, tâm không phiền 眼 不见 , 心 不 烦  yǎn bújiàn xīn bú / bù fán 

14. Mặt mày hớn hở, mặt tươi như hoa 眉开眼笑 ; 笑 逐 颜 开  méikāiyǎnxiào xiào zhú yán kāi 

15. Mặt mày ủ dột; mặt nhăn mày nhó 愁眉 不 展 ; 愁眉 锁 眼 ; 愁眉 苦 脸  chóuméi bú / bù zhǎn chóuméi suǒ yǎn chóuméi kǔ liǎn 

16. Mặt mày xanh xao 面黄肌瘦  miànhuángjīshòu 

17. Mặt mo 老 着 脸皮  lǎo zháo / zhe / zhuó liǎnpí 

18. Mặt người dạ thú, thú đội lốt người 衣冠禽兽  yīguānqínshòu 

19. Mắt nhắm mắt mở 睁 一 只 眼 闭 一 只 眼  zhēng yī zhī / zhǐ yǎn bì yī zhī / zhǐ yǎn 

20. Mất bò mới lo làm chuồng 亡 羊 补 牢 ; 贼 走 关 门  wáng yáng bǔ láo zéi zǒu guān mén 

21. Mất cả chì lẫn chài 陪 了 夫人 又 折 兵  péi liǎo / le fūrén / fùrén yòu shé / zhé bīng 

22. Mất hút con mẹ hàng lươn; bặt tin 断 线 风筝  duàn xiàn fēngzhēng 

23. Mật ít ruồi nhiều 佛 多 糕 少 ; 粥 少 僧 多  fó duō gāo shǎo / shào zhōu shǎo / shào sēng duō 

24. Mật ngọt chết ruồi 赤 舌 烧 城  chì shé shāo chéng 

25. Mẹ dại đẻ con khôn 鸡 窝 飞 出 凤凰  jī wō fēi chū fènghuáng 

26. Mẹ tròn con vuông 母 子 平安  mǔ zǐ píng’ān 

27. Mèo giả từ bi khóc chuột 猫 哭 老鼠 假 慈悲  māo kū lǎoshǔ jià / jiǎ cíbēi 

28. Mèo khen mèo dài đuôi ; mẹ hát con khen hay 老 王 卖 瓜 , 自 卖 自夸  lǎo wáng mài guā zì mài zìkuā 

29. Mèo mà gà đồng (bọn trộm cắp, lăng nhăng) 偷 鸡 摸 狗  tōu jī mō gǒu 

30. Méo mó có còn hơn không (cá con còn hơn đĩa không)  聊 生 于 无  liáo shēng yú wú 

31. Mèo mù vớ được cá rán 瞎 猫 碰 上 死 耗子  xiā māo pèng shàng sǐ hàozi 

32. Mềm nắn rắn buông 欺软怕硬  qīruǎnpàyìng 

33. Mệt bở hơi tai 疲于奔命  píyúbēnmìng 

34. Miệng ăn núi lở 座 吃 山 空 ; 坐 吃 山崩  zuò chī shān kong / kòng / kōng zuò chī shānbēng 

35. Miệng còn hôi sữa, chưa ráo máu đầu 胎 毛 未 脱 ; 乳臭未干  tāi máo wèi tuō rǔxiùwèigān 

36. Miếng thịt là miếng nhục 嗟来之食  jiēláizhīshí 

37. Miệng thơn thớt, dạ ớt ngâm 笑里藏刀  xiàolǐcángdāo 

38. Mò kim đáy biển 海里 捞 针  hǎilǐ lāo zhēn 

39. Mong như mong mẹ về chợ 盼 母 市 归  pàn mǔ shì guī 

40. Mồ cha không khóc khóc nhầm tổ mối 哭 错 了 坟 头  kū cuò liǎo / le fén tóu 

41. Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh 家 家 有 本 难 念 的 经  jiā jiā yǒu běn nàn / nán niàn dì / de / dí jīng 

42. Môi hở răng lạnh; máu chảy ruột mềm 唇亡齿寒  chúnwángchǐhán 

43. Mỗi lúc mỗi khác; lúc trước khác,lúc này khác 彼 一时 , 此 一时  bǐ yīshí cǐ yīshí 

44. Mồm loa mép giải 油嘴滑舌  yóuzuǐhuáshé 

45. Mồm mép tép nhảy 油嘴滑舌  yóuzuǐhuáshé 

46. Một bữa là vàng, hai bữa là thau 数见不鲜  shuōjiànbùxiān 

47. Một cây làm chẳng nên non 独 木 不 成 林  dú mù bú / bù chéng lín 

48. Một con chim én không làm nên mùa xuân 独 木 不 成 林 ; 孤 掌 难 呜  dú mù bú / bù chéng lín gū zhǎng nàn / nán wū 

49. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ 一 匹 马 不 走 、 十 匹 马 等 着  yī pǐ mǎ bú / bù zǒu shí pǐ mǎ děng zháo / zhe / zhuó 

50. Một công đôi việc 一举两得 ; 一箭双雕  yījǔliǎngdé yījiànshuāngdiāo 

51. Một chó sủa bóng, trăm chó sủa tiếng 吠 形 吠 声  fèi xíng fèi shēng 

52. Một chữ bẻ đôi không biết, dốt đặc cán mai 不 识 一 丁  bú / bù shí yī dīng 

53. Một đồn mười, mười đồn trăm 一 传 十 , 十 传 百  yī zhuàn / chuán shí shí zhuàn / chuán bǎi 

54. Một lòng một dạ 一心一意 ; 一 心 一 德 、 一 个 心 眼  yīxīnyīyì yī xīn yī dé yī gè xīn yǎn 

55. Một miệng thì kín, chín miệng thì hở 六 耳 不同 谋  liù ěr bùtóng móu 

56. Một người làm quan cả họ được nhờ 弹 冠 相 庆 ; 拔 矛 连 茹 ; 一 子 出家 , 九 祖 升 天  tán / dàn guān / guàn xiāng / xiàng qìng bá máo lián rú yī zǐ chūjiā jiǔ zǔ shēng tiān 

57. Một người lo bằng một kho người làm 千 羊 之 皮 , 不如 一 狐 之 腋 ; 千 军 易 得 , 一 将 难 求  qiān yáng zhī pí bùrú yī hú zhī yè qiān jūn yì dé / de / děi yī jiāng / jiàng nàn / nán qiú 

58. Một nhát đến tai, hai nhát đến gáy 八 字 没 一 撇  bā zì mò / méi yī piě 

59. Một sống một chết, một mất một còn 你死我活  nǐsǐwǒhuó 

60. Một trời một vực 大 相 经 庭 ; 天 悬 地 隔  dài / dà xiāng / xiàng jīng tíng tiān xuán dì / de gé 

61. Một việc không xong; không nên trò trống gì 一事无成  yīshìwúchéng 

62. Một vốn bốn lời (bỏ một đồng cân, khuân về cả vạn) 一 本 万 利  yī běn wàn lì 

63. Một vừa hai phải 适可而止  shìkě’érzhǐ 

64. Mở cờ trong bụng 心花怒放 ; 眉飞色舞  xīnhuānùfàng méifēisèwǔ 

65. Mở cửa sổ thấy núi 一针见血  yīzhēnjiànxuě 

66. Mỡ nó rán nó; ngỗng ông lễ ông 羊毛 出 在 羊 身上  yángmáo chū zài yáng shēnshàng 

67. Mũ ni che tai 置若罔闻  zhìruòwǎngwén 

68. Mua dây buộc mình 作 茧 自 缚 ; 庸人 自 优  zuō / zuò jiǎn zì fù yōngrén zì yōu 

69. Múa gậy vườn hoang, làm mưa làm gió 为所欲为  wéisuǒyùwéi 

70. gé shān mǎi lǎo niú – Mua mèo trong bị 隔 山 买 老 牛

71. bānménnòngfǔ guān gōng miànqián shuǎ dài / dà dāo Múa rìu qua mắt thợ, đánh trông qua cửa nhà sấm 班门弄斧 ; 关 公 面前 耍 大 刀

72. Muối bỏ bể 沧海一粟  cānghǎiyísù 

73. Muốn ăn gắp bỏ cho người 欲 取 故 予  yù qǔ gù yú / yǔ 

74. Muốn ăn phải lăn vào bếp 不 入 虎穴 , 焉 得 虎 子  bú / bù rù hǔxué yān dé / de / děi hǔ zǐ 

75. Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người 十 年 树木 , 百年 树 人  shí nián shùmù bǎinián shù rén 

76. Mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn 一 母 之 子 有 愚 贤 之 分 、 一 树 之 果 有 酸 甜 之 别 ; 一 陇 生 九 种 、 种种 个别 ; 十 个 指头 不 一般 齐  yī mǔ zhī zǐ yǒu yú xián zhī fèn / fēn yī shù zhī guǒ yǒu suān tián zhī bié / biè yī lǒng shēng jiǔ zhòng / zhǒng zhǒngzhǒng gèbié shí gè zhítou / zhǐtóu bú / bù yībān qí 

77. Mười rằm cũng ư, mười tư cũng gật 人 云 亦 云  rén yún yì yún 

78. Mượn gió bẻ măng 趁火打劫  chènhuǒdǎjié 

79. Mượn lược thầy tu (hỏi đường người mù) 问道于盲  wèndàoyúmáng 

80. Mượn rượu làm càn 借 酒 做 疯  jiè jiǔ zuò fēng 

81. Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên 谋 事 在 人 , 成 事 在 天  móu shì zài rén chéng shì zài tiān

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Tiếng Trung Chủ Đề Thời Tiết / 2023

1.

         今天天气怎么样?

Thời tiết hôm nay như thế nào?

2.

         今天天气好极了!

Thời tiết hôm nay rất tốt.

3.

         今天天气不好。

Thời tiết hôm nay rất xấu.

4.

         今天天气变坏了。

Thời tiết xấu đi rồi!

5.

         今天又下大雨又打雷。

Hôm nay vừa mưa vừa sấm.

6.

         最近几天又闷又热。

Dạo này vừa oi vừa nóng.

7.

         你经常看天气预报吗?

Cậu hay xem dự báo thời tiết không?

8.

         天气预报说明天下大雪。

Dự báo ngày mai sẽ có tuyết rơi.

9.

         下午会下雨,别忘带雨伞。

Buổi chiều có mưa, nhớ mang theo ô đấy.

10.

         今天的气温是多少?

Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu?

11.

         温度是多少度?

Nhiệt độ bao nhiêu đấy?

12.

         天气预报说明天的天气怎么样?

Dự báo thời tiết nói ngày mai thế nào?

13.

         天气热 /冷 /凉 /干燥 /潮湿。

Trời nóng /lạnh /mát / hanh / ẩm.

14.

         今天天气变坏了。

Hôm nay đổi trời rồi.

15.

         有雾 /云 /雨。

Có sương mù /mây /mưa.

16.

         今天变冷了。

Hôm nay trời trở lạnh.

17.

         今天天气闷热。

Trời hôm nay oi bức.

18.

         晴天/阴天/刮风。

Trời nắng / trời dâm /nổi gió.

19.

         现在刮12 级台风。

Hiện tại có gió bão cấp 12.

20.

         下雨了。

Mưa rồi.

21.

         阵雨/大雨/小雨/毛毛雨/太阳雨。

Mưa rào /to /nhỏ /phùn /bóng mây.

22.

         寒潮来了。

Gió lạnh đến rồi.

23.

         下雪了。

Tuyết rơi rồi.

24.

         下冰雹了。

Mưa đá rồi.

25.

         结冰了。

Đóng băng rồi.

26.

         台风来了。

Bão rồi.

27.

         我觉得热/冷。

Tôi thấy nóng /lạnh.

28.

         我怕热/冷。

Tôi sợ nóng /rét.

29.

         20 度/0 度/零下 5 度。

20 độ /0 độ /âm 5 độ.

30.

         天气预报说多云,有雨。

Dự báo nhiều mây, có mưa.

31.

         天气预报说今晚有暴风雨。

Dự báo tối nay có giông

2. Từ mới

Tiếng Hán Phiên âm Ý nghĩa 天气

Thời tiết 气候

Khí hậu 天气预报

Dự báo thời tiết 晴天

Trời nắng/trời quang 阴天

Trời âm u 下雨

Mưa 下雪

Tuyết rơi 出太阳

Trời nắng 打雷

Có sấm 干燥

Khô hanh 淋湿

Ẩm ướt 凉

Mát mẻ 冷

Lạnh 热

Nóng 闷

Oi bức 暖和

Ấm áp 雾

Sương mù 闪电

Chớp 风

Gió 龙卷风

Gió lốc/gió xoáy 毛毛雨

Mưa phùn 阵雨

Mưa rào 太阳雨

Mưa bóng mây 彩虹

Cầu vồng 多云

Nhiều mây 少云

Ít mây 冰冷

Lạnh giá/lạnh buốt 白天

Ban ngày

暴风雨

Bão tố

洪水

Hóngshuǐ

Lũ lụt

3. Ngữ pháp

1.

…怎么样?

…zěnme yàng?

….như thế nào?

Ví dụ:

         今天天气怎么样?

        Thời tiết hôm nay thế nào?

2.

又….又….

Yòu…. yòu…

Vừa….vừa….

Ví dụ:

         最近几天都又热又闷。

        Mấy hôm nay vừa oi vừa nóng.

3.

…变 …了

… biàn…le

….trở nên….

Ví dụ:

         下雨以后天气会变凉了!

        Mưa xong trời sẽ mát hơn.

4. 快要….了

Kuàiyào….le

 Sắp…rồi

Ví dụ:

         快要下大雨了!

        Sắp mưa rồi.

4. Hội thoại

Hội thoại 1

A:

         今天天气怎么样?

Thời tiết hôm nay thế nào?

B:

         还很热。

Vẫn nóng lắm

A:

         最近几天都又热又闷,热得我睡不着觉。

Mấy hôm nay vừa oi vừa nóng, nóng đến nỗi tôi ngủ không nổi luôn! 

B:

         天气预报说明天下午会下雨。下雨以后天气会变凉了!

Dự báo thời tiết nói chiều mai sẽ có mưa. Mưa xong trời sẽ mát.

A:

         那太好了!

Thế thì tốt quá!

Hội thoại 2:

A:

         天气预报说今天天气变冷,还下雪。

Dự báo thời tiết nói hôm nay trời trở lạnh, còn có tuyết rơi.

B:

         真的吗?几年来没有下雪,今年肯定很冷。

Thật à? Mấy năm rồi không có tuyết rơi, năm nay chắc lạnh lắm đây.

A:

         你去工作要多穿衣服,小心着凉。

Anh đi làm nhớ mặc thêm áo vào, cẩn thận cảm lạnh.

B:

         好了。我知道了。

Ok. Anh biết rồi.

Hội thoại 3:

A:

         你看,天都变黑了,快要下大雨了!

Nhìn này, trời đen thui luôn rồi, chắc sắp mưa to.

B:

         那我们走快一点,免得被淋湿。

Vậy bọn mình đi nhanh lên đi, đỡ bị mắc mưa.

A:

         好的。

Ừ.

CÂU CHỬI TIẾNG TRUNG

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

CÁC TỪ TIẾNG TRUNG CÓ PHÁT ÂM DỄ NHẦM LẪN

Học Tiếng Trung Chủ Đề Thất Tình / 2023

失恋的理由: / shī liàn de lǐ yóu /: lí do thất tình

– 出轨: /chū guǐ /: ngoại tình – 在外面有第三者: /zài wài miàn yǒu dì sān zhě/: ở bên ngoài có người thứ ba – 出现第三者: /chū xiàn dì sān zhě /: xuất hiện kẻ thứ ba -外面有小三: /wài miàn yǒu xiǎo sān/: bên ngoài có tiểu tam ( kẻ thứ ba) – 老公/男朋友被别的女人迷惑了: /lǎo gōng / nán péngyou bèi bié de nǚ rén mí huò le/: chồng/ bạn trai bị người phụ nữ khác mê hoặc – 两人的感情淡了: /liǎng rén de gǎn qíng dàn le/: tình cảm giữa hai người đã phai nhạt – 他/她不爱你了: /tā / tā bù ài nǐ le/: anh ấy/ cô ấy không yêu bạn nữa – 他/她不要你了: /tā / tā bù yào nǐ le/: anh ấy/ cô ấy không cần bạn nữa – 不合适: /bù hé shì /: không hợp nhau – 不绝配: /bù jué pèi/: không xứng đôi – 他/她爱上别人了: /tā / tā ài shàng bié rén le/: anh ấy/ cô ấy yêu người khác rồi – 他/她嫌弃你: /tā / tā xián qì nǐ /: anh ấy/ cô ấy chê bai/ ghét bỏ bạn – 他/她抛弃你了: /tā / tā pāo qì nǐ le/: anh ấy/ cô ấy bỏ rơi bạn rồi – 他/她甩你: /tā / tā shuǎi nǐ/: anh ấy/ cô ấy đá bạn – 没有共同语言了: /méi yǒu gòng tóng yǔ yán le/: không còn tiếng nói chung nữa – 你/他/她爱吃醋: /nǐ / tā / tā ài chī cù/: bạn/ anh ấy/ cô ấy rất hay ghen – 两人在一起不幸福: /liǎng rén zài yī qǐ bù xìng fú/: hai người ở bên nhau không hạnh phúc – 两人不合好: /liǎng rén bù hé hǎo/: hai người không hòa hợp – 两人经常吵架: /liǎng rén jīng cháng chǎo jià /: hai người thường xuyên cãi nhau – 两人性格不合: /liǎng rén xìng gé bù hé/: hai người tính cách không hợp nhau – 两人没有缘分: /liǎng rén méi yǒu yuán fēn/: hai người không có duyên – 不了解对方: /bù liǎo jiě duì fāng /: không hiểu đối phương – 两人日久不生情了: /liǎng rén rì jiǔ bù shēng qíng le/: hai người ở bên nhau lâu không còn tình cảm nữa rồi – 开始的感情没了: /kāi shǐ de gǎn qíng méi le/: tình cảm ban đầu không còn nữa – 彼此没有自己的空间: /bǐ cǐ méi yǒu zì jǐ de kōng jiān /: cả hai không có không gian riêng của mình – 两人在一起觉得不开心, 不自由: /liǎng rén zài yī qǐ jué dé bù kāi xīn, bù zì yóu/: hai người ở bên nhau cảm thấy không vui vẻ, không tự do – 他/她不顾及你的感觉: /tā / tā bù gù jí nǐ de gǎn jué /: anh ấy/ cô ấy không quan tâm đến cảm giác của bạn – 对方的占有欲太强: /duì fāng de zhān yǒu yù tài qiáng/: tính chiếm hữu của đối phương quá lớn

Các hoạt động thường gặp khi thất tình

失恋后一般会做什么? /shī liàn hòu yī bān huì zuò shén me / Sau khi thất tình thường làm gì?

– 疯狂购物: /fēng kuáng gòu wù/: điên cuồng mua sắm – 找陌生人倾诉: /zhǎo mò shēng rén qīng sù /: tìm người lạ để tâm sự – 独自去旅行: /dú zì qù lǚ xíng/: đi du lịch một mình – 疯狂工作: /fēng kuáng gōng zuò/: làm việc điên cuồng – 哭闹: /kū nào/: khóc lóc làm loạn – 发朋友圈: /fā péng yǒu quān/: đăng status – 假装幸福: /jiǎ zhuāng xìng fú/: giả bộ hạnh phúc – 狂吃: /kuáng chī /: ăn điên cuồng – 借酒浇愁: /jiè jiǔ jiāo chóu/: mượn rượu giải sầu – 立马爱上另外一个人: /lì mǎ ài shàng lìng wài yí gè rén/: lập tức yêu một người khác -找朋友聊聊天: /zhǎo péngyou liáo liáo tiān /: tìm bạn bè nói chuyện -做些自己喜欢做的事情: /zuò xiē zì jǐ xǐ huān zuò de shì qíng/: làm một số việc mà mình thích – 寻找下一段恋情: /xún zhǎo xià yí duàn liàn qíng/: đi tìm một mảnh tình mới – 读书: /dú shū /: đọc sách – 去KTV唱歌: /qù KTV chàng gē/: đi hát karaoke – 找个安静没人的地方大哭大喊一场: /zhǎo gè ān jìng méi rén de dìfang dà kū dà hǎn yī chǎng: tìm một nơi yên tĩnh hét thật to khóc thật to một trận. – 听歌: /tīng gē /: nghe nhạc – 不停地找事情给自己做, 让自己忙到没有时间和机会去伤心: /bù tíng de zhǎo shì qíng gěi zì jǐ zuò, ràng zì jǐ máng dào méi yǒu shí jiān hé jī huì qù shāng xīn /: không ngừng tìm việc để làm, khiến bản thân không có thời gian, cơ hội để đau lòng – 睡大觉: /shuì dà jiào/: ngủ một giấc thật đã – 把自己关在房间里: /bǎ zì jǐ guān zài fángjiān lǐ/: nhốt mình vào trong phòng – 想办法挽留恋人: /xiǎng bàn fǎ wǎn liú liàn rén/: tìm cách níu giữ người yêu 一个人发呆: /yí gè rén fā dāi /: ngồi ngây đơ ra một mình – 逛街: /guàng jiē /: dạo phồ – 看电影: /kàn diàn yǐng/: xem tivi

玛丽: 哎哟, 今天巴宝莉打八折我家小美又不去买, 坐在这里干什么呢? mǎ lì: āi yō, jīn tiān bā bǎo lì dǎ bā zhé wǒ jiā xiǎoměi yòu bú qù mǎi, zuò zài zhè lǐ gān shén me ne? Mary: ây dô hôm nay ‎Burberry giảm giá 20% mà Tiểu Mĩ nhà chúng ta lại không đi mua, ngồi ở đây làm gì thế?

Chủ Đề Chào Hỏi Trong Tiếng Trung / 2023

Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买什么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买什么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

Tin tức mới

1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù 2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng 3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng 4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng 5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng 6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

Cập nhật thông tin chi tiết về Tiếng Trung Chủ Đề Thành Ngữ ( Vần M) / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!