Xu Hướng 11/2022 # Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 Sgk Mới / 2023 # Top 12 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 Sgk Mới / 2023 # Top 12 View

Bạn đang xem bài viết Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 Sgk Mới / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tiếng anh lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 SGK mới do đội ngũ giáo viên tâm huyết có kinh nghiệm giảng dạy môn tiếng anh nhiều năm biên soạn giúp các em nắm được các kiến thức trọng tâm trong bài unit 1 lớp 6 a closer look 1 và hướng dẫn giải bài tập trong bài để các em hiểu rõ hơn.

Tiếng anh lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 SGK mới thuộc: Unit 1 lớp 6

Hướng dẫn soạn bài tập Tiếng anh lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1

do: homework, judo, exercise

have: school lunch, lessons

study: physics, English, history, vocabulary, science

Tạm dịch:

chơi: bóng đá, âm nhạc

làm: bài tập về nhà, judo, tập thể dục

có: bữa ăn trưa ở trường, bài học

môn học: vật lý, tiếng Anh, lịch sử, từ vựng, khoa học

Đáp án: I do homework with my friend, Vy.

Giải thích: do homework: làm bài tập về nhà

Tạm dịch: Tôi làm bài tập về nhà với bạn tôi, Vy.

Đáp án: Duy plays football for the school team.

Giải thích: play football: chơi bóng đá

Tạm dịch: Duy chơi bóng đá cho đội bóng của trường.

Đáp án: All the lessons at my new school are interesting

Giải thích: lessons (tiết học)

Tạm dịch: Tất cả các tiết học ở trường mới của tớ đều thú vị

Đáp án: They are healthy. They do judo every day.

Giải thích: do judo: tập luyện võ judo

Tạm dịch: Họ rất khỏe mạnh. Họ tập luyện võ judo mỗi ngày

Đáp án: I study maths, English and Science on Mondays:

Giải thích: science (khoa học)

Tạm dịch: Tớ học toán, tiếng anh và khoa học vào các ngày thứ 2

Task 4.Write sentences about yourself using the combinations above (Viết một số câu về bản thân, sử dụng những kết hợp ở trên) Hướng dẫn giải:

This school year, I have 7 subjects: maths, English, physics, history, science and judo. I really like English and study English very well. I have English lessons on Tuesday and Friday. I also like judo because I feel very healthy when I do judo.

Tạm dịch:

Năm học này, tôi có 7 môn: toán, tiếng Anh, vật lý, lịch sử, khoa học và judo. Tôi rất thích tiếng Anh và học tiếng Anh rất tốt. Tôi có các tiết học tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu. Tôi cũng thích judo vì tôi cảm thấy rất khỏe mạnh khi tôi tập judo.

/ʌ/: some, Monday, month, come, one

2. Tôi đang về nhà từ trường.

3. Anh trai của anh ấy ăn bưa trưa tại canteen trường học.

4. Năm học mới sẽ bắt đầu vào tháng tới.

5. Anh trai của tôi đang làm bài tập về nhà của anh ấy.

6. Anh ấy đến câu lạc bộ judo vào Chủ nhật hàng tuần.

Tiếng anh lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 6 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6.

Xem Video bài học trên YouTube

Giáo viên dạy thêm cấp 2 và 3, với kinh nghiệm dạy trực tuyến trên 5 năm ôn thi cho các bạn học sinh mất gốc, sở thích viết lách, dạy học

Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 1 Sgk Mới / 2023

Tiếng anh lớp 6 Unit 3 A Closer Look 1 SGK mới được biên soạn theo chuẩn chương trình SGK mới, được giải và chia sẻ bởi đội ngũ giáo viên bộ môn tiếng anh uy tín trên cả nước. Được cập nhật nhanh nhất, đầy đủ nhất tại soanbaitap.com.

Bài tập A Closer Look 1 thuộc: Unit 3 lớp 6

Vocabulary. (Từ vựng)

Appearances. (Diện mạo/ Ngoại hình)

– ears: tai

– elbow: khuỷu tay (cùi chỏ)

– eyes: mắt

– face: mặt

– foot: bàn chân

– fur: lông

– glasses: mắt kính

– hand: bàn tay

– knee: đầu gối

– leg: chân

– mouth: miệng

– neck: cổ

– nose: mũi

– tail: đuôi

– tooth: răng

– cheek: gò má

– finger: ngón tay

– shoulders: vai

Task 1. Match the words with the pictures on the cover page of 4Teen magazine. Listen, check and repeat the words.

(Nối các từ với những hình trên trang bìa của tạp chí 4Teen. Nghe, kiểm tra và lặp lại những từ đó.)

https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0312/20-track-20.mp3

(Tạo mạng từ.)

(Nghe và lặp lại)

https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0312/21-track-21.mp3

bánh quy

vàng hoe (tóc)

2. đen

to, lớn

kiên nhẫn

Task 4. Listen and circle the words you hear.

(Nghe và khoanh tròn những từ mà em nghe được.)

https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0312/22-track-22.mp3

Chơi

Màu nâu

Đuôi ngựa

Lớn

Dã ngoại

Một chút

Dễ thương

Audio script:

1. We often play badminton in the afternoon.

2. Are you singing in that band?

3. Her ponytail is so cute!

4. He has a brown nose.

5. Let’s have another picnic this weekend!

6. She’s got such a pretty daughter.

Dịch Script:

1. Chúng tôi thường chơi cầu lông vào buổi chiều.

2. Bạn có hát trong ban nhạc đó không?

3. Kiểu tóc đuôi ngựa của cô ấy thật dễ thương!

4. Anh ấy có một cái mũi màu nâu.

5. Hãy tổ chức một bữa ăn ngoài trời vào cuối tuần này!

6. Cô ấy có một cô con gái xinh đẹp.

Task 5. Listen. Then practise the chant. Notice the rhythm.

(Nghe. Sau đó hát lại. Chú ý âm điệu.)

https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0312/23-track-23.mp3

Chúng tôi mang vài cái bánh quy. Chúng tôi mang vài cái bánh quy. Yum! Yum! Yum!

Chúng tôi đang chơi cùng nhau.

Chúng tôi đang chơi cùng nhau.

Hurrah! Hurrah! Hurrah!

Task 6. Look at the cover page of 4Teen magazine and make the sentences.

(Nhìn vào trang bìa của tạp chí 4Teen và đặt câu.)

No, she doesn’t.

Tạm dịch:Cô gái có mái tóc ngắn phải không?

Không, cô ấy không có.

2. Does Harry Potter have big eyes?

Yes, he does.

Tạm dịch:Harry Potter có đôi mắt to phải không?

Vâng, đúng vậy.

3. The dog has a long tail.

Tạm dịch: Con chó có đuôi dài.

4. And you, do you have a round face?

Yes, I do./ No, I don’t.

Tạm dịch:Còn bạn, bạn có một khuôn mặt tròn phải không?

Vâng, đúng vậy. / Không, tôi không có.

Task 7 Phuc, Duong and Mai are talking about their best friends. Listen and match.

(Phúc, Dương, Mai đang nói về những người bạn thân nhất của họ. Nghe và nốì.)

https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0312/24-track-24.mp3

Duong: a

Mai: b

Audio script:

Hi, my name’s Phuc. My best friend has a round face and short hair. He isn’t very tall but he is kind and funny. I like him because he often makes me laugh.

Hello, I’m Duong. My best friend is Lucas. He has a brown nose. He is friendly! I like him because he’s always beside me.

Hi, my name’s Mai. My best friend has short curly hair. She is kind. She writes poems for me, and she always listens to my stories.

Dịch Script:

Xin chào, tôi tên là Phúc. Người bạn tốt nhất của tôi có khuôn mặt tròn và mái tóc ngắn. Anh ấy không cao lắm nhưng anh ấy tử tế và vui tính. Tôi thích anh ấy vì anh ấy thường làm tôi cười. Xin chào, tôi là Dương. Người bạn tốt nhất của tôi là Lucas. Anh ta có một cái mũi màu nâu. Anh ấy thân thiện! Tôi thích anh ấy vì anh ấy luôn bên cạnh tôi.

Xin chào, tôi tên là Mai. Người bạn thân nhất của tôi có mái tóc xoăn ngắn. Cô ấy tốt bụng. Cô ấy viết thơ cho tôi, và cô ấy luôn lắng nghe những câu chuyện của tôi.

Task chúng tôi are the missing words? Write is or has. Listen again and check your answers.

(Những từ bị thiếu là những từ nào? Viết “is” hoặc “has”. Nghe lại và kiểm tra câu trả lời của em.)

https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0312/25-track-25.mp3

2. is

3. has

4. is

5. has

6. is

Tạm dịch:

A. Bạn thân của tôi có một khuôn mặt tròn và mái tóc ngắn. Anh ấy không cao lắm nhưng anh ấy tốt bụng và vui tính. Mình thích anh ấy bởi vì anh ấy thường làm mình cười.

B. Bạn thân của mình là Lucas. Nó có cái mũi màu nâu. Nó thì thân thiện! Mình thích nó bởi vì nó luôn bên cạnh mình.

C. Bạn thân của mình có mái tóc quăn dài. Cô ấy tốt bụng. Cô ấy viết những bài thơ cho mình, và cô ấy luôn nghe những câu chuyện của mình.

Tiếng anh lớp 6 Unit 3 A Closer Look 1 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 6 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6.

Xem Video bài học trên YouTube

Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 1 / 2023

A Closer Look 1 (phần 1-7 trang 8 SGK Tiếng Anh 6 mới)

VOCABYLARY

1.Listen and repeat the words. (Nghe và nhắc lại các từ vựng)

Bài nghe:

2.Work in pairs. Put the words in 1 into groups. (Làm việc theo cặp. Sắp xếp các từ trong bài tập 1 vào các nhóm sau)

football, music

judo, exercise

homework school lunch

physics, English, history, vocabulary, lessons, science

3. Put one of these words in each blank. (Đặt một trong các từ sau vào ô trống)

Hướng dẫn

Giải thích: do homework: làm bài tập về nhà

Tạm dịch: Tôi làm bài tập về nhà với bạn tôi, Vy.

2. Duy plays for the school team.

Giải thích: play football: chơi bóng đá

Tạm dịch: Duy chơi bóng đá cho đội bóng của trường.

3. All the at my new school are interesting

Giải thích: lessons (tiết học)

Tạm dịch: Tất cả các tiết học ở trường mới của tớ đều thú vị

4. They are healthy. They do every day.

Giải thích: do judo: tập luyện võ judo

Tạm dịch: Họ rất khỏe mạnh. Họ tập luyện võ judo mỗi ngày

5. I study maths, English and on Mondays:

Giải thích: science (khoa học)

Tạm dịch: Tớ học toán, tiếng anh và khoa học vào các ngày thứ 2

4. Write sentences about yourself using the combinations above (Viết các câu văn về chính em và sử dụng các cụm từ kết hợp bên trên. )

I am Lam. I study at Huu Bang Primary School. At school I have 7 subjects: English, Maths, Physics, History, Science and Judo. I love English and I stydyn English well. I have English on Monday, Wednesday and Friday. When I have freetime,I usually play football with my friends.

Tạm dịch:

Năm học này, tôi có 7 môn: toán, tiếng Anh, vật lý, lịch sử, khoa học và judo. Tôi rất thích tiếng Anh và học tiếng Anh rất tốt. Tôi có các tiết học tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu. Tôi cũng thích judo vì tôi cảm thấy rất khỏe mạnh khi tôi tập judo.

Pronunciation

5. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ʊ/ and /ʌ/. (Nghe và lặp lại. Chú ý đến âm/ʊ/và/ʌ/. )

Bài nghe:

6. Listen to the words and put them into two groups. (Nghe các từ và đặt chúng vào 2 cột)

Bài nghe:

7. Listen and repeat. Underline (Intalic) the sounds /əʊ/ and /ʌ/ you hear. (Nghe và đọc theo. Gạch chân chữ có âm /eʊ/ và /ʌ/ )

Bài nghe:

1. They are g oing to o pen a new library.

2. I’m c oming h o me from school.

3. His br other eats l u nch in the school canteen.

4. The new school year starts next m o nth.

5. My br other is doing his h o mework.

6. He g oes to the jud o club every h o mework.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Unit 6 Lớp 9 A Closer Look 1 / 2023

Soạn tiếng Anh 9 Unit 6 A closer look 1

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of this lesson, students can

– Use the lexical items related to traditional crafts and places of interest in an area

– Say sentences with correct stress on the content words

2. Objectives:

– Vocabulary: the lexical items related to “Viet Nam Then and Now”.

– Stress on all the words in sentences

II. Soạn giải tiếng Anh lớp 9 Unit 6 A closer look 1

Vocabulary 1. Put one word/phrase under each picture. Đặt 1 từ/cụm từ dưới mỗi bức tranh.

1. tram – xe điện

2. flyover – cầu vượt

3. elevated walkway – đường bộ trên cao

4. skytrain – tàu trên không

5. underpass – đường chui

6. tunnel – đường hầm

2. Fill in each blank with a suitable word from 1, making them plural where necessary. Điền mỗi vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp từ bài 1, để dạng số nhiều khi cần thiết.

1 – tunnel

2 – elevated walkways

3 – flyover

4 – skytrain

5 – underpass

6 – tram

1. Đường hầm Hải Vân dài 6.28 km.

2. Nhờ đường đi bộ trên cao, người đi bộ có thể an toàn hơn nhiều.

3. Cầu vượt là cầu nối một con đường qua một con đường khác.

4. Đường tàu trên không được biết đến như là một cầu tàu trên không.

5. Đường hoặc lối đi dưới đường khác hoặc đường ray được gọi là đường hầm.

6. Tiếng ồn của xe điện Hà Nội vào những năm 1970 đã đi sâu vào ký ức của mọi người dân.

3. Match each word/phrase in the left column with the definition in the right one. Nối mỗi từ/cụm từ ở cột trái với định nghĩa ở cột phải.

1 – f; 2 – b; 3 – e; 4- d; 5 – c; 6 – a;

4. Fill each gap with a word/phrase in 3. Điền 1 từ/cụm từ ở bài 3 vào chỗ trống.

1 – extendend family

2 – sympathetic

3 – obedient

5 – nuclear family

6 – cooperative

Pronunciation Stress on all the words in sentences 5. Write each sentence in the box next to its pattern. Then listen, check, and repeat. Viết mỗi câu trong bảng vào bên cạch biểu tượng. Sau đó nghe , kiểm tra và nhắc lại.

OO: I know! ; That long?; Don’t cry

OoO: Go away!

OOo: Keep going!

OOO: Don’t turn left!

6. What would you say in each situation? Make a sentence for each picture. Write a stress pattern under the picture. Then practise reading all the sentences aloud. Bạn nên làm gì trong các tình huống sau? Viết mỗi câu 1 bức tranh. Viết trọng âm dưới những bức tranh đó. Sau đó thực hành đọc to tất cả các câu.

1. Be quiet! OOo.

Don’t talk! OO

2. Don’t turn right! OOO.

3. Wake up! OO.

Get up! OO.

4. Smile please! OO.

Say cheese! OO.

5. Don’t cry! OO.

6. Look out! OO.

Look ahead! OoO

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 9 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 8 tại group trên facebook

Cập nhật thông tin chi tiết về Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 Sgk Mới / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!