Xu Hướng 2/2023 # Tên Các Trường Đại Học Bằng Tiếng Anh # Top 9 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Tên Các Trường Đại Học Bằng Tiếng Anh # Top 9 View

Bạn đang xem bài viết Tên Các Trường Đại Học Bằng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Nguồn: http://www.ngomanhlinh.com/

(Updated)

Trong số chúng ta, thể nào cũng có những bạn đã từng băn khoăn về cái tên trường mình trong Tiếng Anh nó viết thế nào. Một số trường khá là oái oăm khi mà dùng đến…vài cái tên, phân thành tên riêng, tên giao dịch quốc tế, tên trong bảng điểm, trong cấp bằng…làm sinh viên rối tinh hết cả.

Một mô típ đặt tên trường trong Tiếng Anh khá quen thuộc đó là “University of A” hoặc “A University” (Preposition–hình thức giới từ và premodifying-hình thức tiền tố) Một số trường để 1 tên cố định, như đại học Ngoại Thương là Foreign Trade University, và cũng có trường dùng cả hai hình thức khi đặt tên, ví dụ Đại học Thương Mại là Vietnam Commercial University, hoặc Vietnam university of Commerce (giống bên Tây có Oxford University và University of Oxford).

National Economics University – Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Hanoi National University of Education – Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội

University Of Labor and Social affairs– Trường ĐH lao động xã hội

Vietnam National University -Đại học Quốc gia Hà Nội

University of Engineering and Technology -Trường Đại học Công nghệ

Hanoi University of Foreign Studies – Trường Đại học Ngoại Ngữ

College of Natural Science -Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

College of Social Science and Humanity -Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

College of Economics -Trường Đại học Kinh tế

Faculty of International Studies – Khoa Quốc tế

Faculty of Education Studies – Khoa Sư phạm

Hanoi University of Civil Engineering -Trường Đại học Xây Dựng

Hanoi University Trường Đại học Hà Nội

Hanoi Medical University– Trường ĐH Y Hà Nội

Water Resources University – Trường Đại học Thủy lợi

Electric Power University – Trường ĐH Điện Lực

Vietnam University of Commerce – Trường Đại học Thương mại

Vietnam Maritime University – Trường Đại học Hàng hải

University of Communications and Transportation -Trường Đại học Giao thông Vận tải

Posts and Telecommunications Institute of Technology- Học viện Bưu Chính Viễn Thông

Vietnam Forestry University – Trường Đại học Lâm nghiệp

Hanoi College of Pharmacy – Trường Đại học Dược Hà Nội

Hanoi School of Public Health – Trường Đại học Y tế Công cộng

Hanoi Architectural University – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Ha Noi University Of Mining and Geology : Trường ĐH Mỏ Địa Chất

Hanoi Agricultural University No.1 – Trường Đại học Nông nghiệp 1

Hanoi Open University –Viện Đại học mở Hà Nội

Hanoi Conservatoire – Nhạc viện Hà Nội

Hanoi University Of Business and Technology– Trường ĐH kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Vietnam National University, Ho Chi Minh City – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Natural Sciences -Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Social Sciences and Humanities -Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City International University -Trường Đại học Quốc tế Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Information Technology – Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin thành phố Hồ Chí Minh

Department of Economics, Ho Chi Minh City National – University Khoa kinh tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Medicine and Pharmacy – Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Economics – Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Pedagogy -Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

Hue University – Đại học Huế

Hue Medicine University – Trường Đại học Y khoa Huế

Hue Economics University – Trường Đại học Kinh tế Huế

Hue Arts University – Trường Đại học Nghệ thuật Huế

Hue Teacher’s Training University – Trường Đại học Sư phạm Huế

Hue Agriculture and Sylvicultyre University – Trường Đại học Nông lâm Huế

The University of Da Nang – Đại học Đà Nẵng

Thai Nguyen University- ĐH Thái Nguyên

University of Technical Education Ho Chi Minh City Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Agriculture and Forestry Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Architecture – Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Law – Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Industry – Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Arts – Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City Open University – Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Ton Duc Thang University – Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh

Nha Trang Fisheries University – Trường Đại học Thuỷ sản Nha Trang

Ho Chi Minh City Conservatoire – Nhạc viện thành phố Hồ Chí Minh

Hue Conservatoire – Nhạc viện Huế

Ho Chi Minh City University of Technology – Trường Đại học Dân lập Kỹ thuật Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Foreign Languages and Information Technology – Trường Đại học Dân lập Ngoại ngữ Tin học Thành phố Hồ Chí Minh

Danh Sách Tên Các Trường Đại Học Việt Nam Bằng Tiếng Nhật

Trường đại học và các khoa, các ngành trực thuộc Đại học quốc gia Hà Nội:

Trường đại học và các khoa, các ngành trực thuộc Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Tên các trường đại học dân lập bằng tiếng Nhật

タンロン 大学 (Tanron Daigaku – Đại học Thăng Long)

ダイナム 大学 (Dainamu Daigaku – Đại học Đại Nam)

ホーチミン 市外語情報大学 (Hoochimin-shi Gaikoku Jouhou Daigaku – Đại học Ngoại ngữ Tin học Thành phố Hồ Chí Minh

ホーチミン 市工業大学 ( 私立) (Hoochimin-shi Kougyou Daigaku (shiritsu) – Đại học Dân lập Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh)

Tên các trường đại học cấp địa phương bằng tiếng Nhật

フエ 大学 (Fue Daigaku – Đại học Huế)

Trường đại học và các khoa, các ngành trực thuộc Đại học Huế

ダナン大学 (Danan Daigaku – Đại học Đà Nẵng)

Trường đại học và các khoa, các ngành trực thuộc Đại học Đà Nẵng

タイグエン大学 (Taiguen Daigaku – Đại học Thái Nguyên)

Trường đại học và các khoa, các ngành trực thuộc Đại học Thái Nguyên

Tên các trường đại học chuyên môn

1. Sư phạm giáo dục

ダラット 大学 (Daratto Daigaku – Đại học Đà Lạt)

カントー 大学 (Kantoo Daigaku – Đại học Cần Thơ)

タイバック 大学 (Taibakku Daigaku – Đại học Tây Bắc)

ヴィン 大学 (Vin Daigaku – Đại học Vinh)

ホンドゥック 大学 (Hon Dukku Daigaku – Đại học Hồng Đức)

アンザン 大学  (An Zan Daigaku – Đại học An Giang)

2. Y khoa – Nha khoa

3. Pháp luật – Kinh tế

貿易 大学 (ハノイ)(Boueki Daigaku, Hanoi – Đại học Ngoại thương Hà Nội)

4. Kỹ thuật công nghệ

ホーチミン 市郵政電信工芸学院 (Hoochimin-shi Yuusei Denshin Kougei Gakuin – Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông TP. Hồ Chí Minh)

Tên trường đại học tiếng Nhật tại Việt Nam :

Đại học dạy tiếng Nhật tại miền bắc

Tại Việt Nam có một số trường có khoa ngoại ngữ tiếng Nhật như :

Đại Học Ngoại Thương Hà Nội – Đại học Ngoại Thương Thành Phố Hồ Chí Minh

Đại Học Ngoại ngữ – Đại học quốc gia Hà Nội

Đại Học Hà Nội

Đại học khoa học xã hội nhân văn khoa tiếng Nhật

Đại Học Phương Đông

Đại Học Thăng Long

Đại học dạy tiếng Nhật tại miền trung

Đại học ngoại ngữ Đà Nẵng

Đại học ngoại ngữ Huế

Đại học dạy tiếng Nhật tại miền nam

Đại học Đà Lạt

Địa chỉ: Phường 8, tp. Đà Lạt, Lâm Đồng

Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh

Đại học ngoại ngữ thành phố Hồ Chí Minh

Đại học khoa học xã hội và nhân văn

Đại học mở thành phố Hồ Chí Minh

Đại học Hồng Bàng

Đại học Văn Hiến

Danh Sách Tên 45 Trường Đại Học Việt Nam Bằng Tiếng Nhật

Ngay từ khi còn bé ai cũng đều ấp ủ một giấc mơ cho riêng mình. Những ước mơ ấy đều là cái đích, là mục tiêu, là động lực để chinh phục đỉnh cao thành công. Và du học Nhật Bản là một trong những ước mơ của rất nhiều người.

Đối với các bạn có ý định đi du học Nhật Bản, biết tên các trường đại học bằng tiếng Nhật là điều vô cùng quan trọng! Bởi nó không chỉ giúp bạn nâng cao khả năng tiếng Nhật mà còn giúp ích trong quá trình hoàn thiện hồ sơ chứng nhận học tập.

Tên trường Đại học của bạn được viết như thế nào bằng tiếng Nhật, bạn có biết?

1. Danh sách tên các trường đại học bằng tiếng Nhật

Tên các trường Đại học bằng tiếng Nhật như thế nào?

STT Tên trường Tiếng Nhật (Kanji) Phiên âm

1 Đại học bách khoa Hà Nội ハノイ工科大学 ハノイこうかだいがく

2 Đại học Quốc gia Hà Nội ハノイ国家大学 ハノイこっかだいがく

3 Đại học Thương mại 商科大学 しょうかだいがく

4 Đại học Giáo Dục 大学教育 だいがくきょういく

5 Học viện Ngoại giao 外交学院 がいこうだいがく

6 Đại học Y Hà Nội ハノイ医科大学 ハノイいかだいがく

7 Đại học Đà Nẵng ダナン大学 ダナンだいがく

8 Đại học Ngoại thương 貿易大学 ぼうえきだいがく

9 Đại học Kinh Tế 経済大学 けいざいだいがく

10 Đại học Cần Thơ カントー大学 カントーだいがく

11 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 郵政電信工芸学院 ゆうせいでんしんこうげいだいがく

12 Đại học Khoa học Tự nhiên 自然科学大学 しぜんかがぶだいがく

13 Đại học Sư phạm Hà Nội ハノイ師範大学 ハノイしはんだいがく

14 Đại học Vinh ヴィン大学 ヴィンだいがく

15 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn 社会科学人文科学大学 Shakai kagaku jinmonkagaku daigaku

16 Đại học KHTN Hồ Chí Minh ホーチミン市自然科学大学  ホーチミンししぜんかがくだいがく

17 Đại học Kinh tế Quốc Dân 国民経済大学 こくみんけいざいだいがく

18 Đại học Bách khoa Hồ Chí Minh ホーチミン市工科大学 ホーチミンし こうかだいがく

19 Đại học Hà Nội ハノイ大学 ハノイだいがく

20 Đại học Thái Nguyên タイグエン大学 タイグエンだいがく

21 Đại học công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên タイグエン情報通信大学 Thai Nguyen jōhō tsūshin daigaku

22 Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh Doanh Thái Nguyên タイグエン経済経営大学 Taiguen keizai keiei daigaku

23 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HCM) ホンバン国際大学 ホンバンこっくさいだいがく

24 Đại học Khoa học Thái Nguyên タイグエン科学大学 Thai Nguyen kagaku daigaku

25 Đại học Giao thông Vận Tải 交通運輸大学 こうつううんゆだいがく

26 Đại học Mở Hà Nội ハノイオープン大学 ハノイオープンだいがく

27 Đại học Công đoàn 労働組合大 ろうどうくみあいだいがく

28 Đại học Tài chính – Marketing 金融マーケティング大学 きんゆうマーケティングだいがく

29 Đại học Xây dựng 土木大学 どぼくだいがく

30 Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh ホーチミン市国家大学 ホーチミンしこっかだいがく

31 Học viện Tài chính 財政学院 ざいせいがくいん

32 Đại học Công nghiệp Hà Nội ハノイ産業大学 ハノイさんぎょうだいがく

33 Học viện âm nhạc quốc gia Việt Nam 国立音楽学院 こくりつおんがくがくいん

34 Đại học Thủy lợi トゥイロイ大学 トゥイロイだいがく

35 Đại học Bách khoa Đà Nẵng ダナン工科大学 ダナンこうかだいがく

36 Đại học Mỏ – Địa chất 鉱山・地質大学 こうざん・ちしつだいがく

37 Học viện Ngân hàng 銀行学院 ぎんこうがくいん

38 Đại học Quốc tế 国際大学 こくさいだいがく

39 Đại học Huế フエ大学 フエだいがく

40 Đại học Dược Hà Nội 薬科大学 やっかだいがく

41 Đại học ngoại ngữ 外国語大学 がいこくごだいがく

42 Đại học Mỹ thuật công nghiệp 工業美術大学 ハノイこうぎょうびじゅつだいがく

43 Đại học Y tế Công cộng Hà Nội 公衆衛生大学 ハノイこうしゅうえいせいだいがく

44 Đại học Thể dục Thể thao 体育スポーツ大学 たいいくスポーツだいがく

45 Đại học Kiến trúc 建築大学 けんちくだいがく

2. Tên các ngành học trong tiếng Nhật

Tên các ngành học bằng tiếng Nhật ra sao?

STT Tên ngành Tiếng Nhật (Kanji) Phiên âm

1 Ngành Kinh tế 経済学科 けいざいがっか

2 Ngành Luật 法学科 ほうがっか

3 Ngành Quan hệ quốc tế 国際関係学科 こくさいかんけいがっか

4 Ngành Âm nhạc học 音楽学科 おんがくがっか

5 Ngành Du lịch 観光学科 かんこうがっか

6 Ngành Quản trị kinh doanh 経営学科 けいえいがっか

7 Ngành Cơ khí 機械工学科 きかいこうがっか

8 Ngành Hóa học 化学科 かがっか

9 Ngành Điều dưỡng 看護学科 かんごがっか

10 Ngành Tài chính 財政学科 ざいせいがっか

11 Ngành Kiến trúc 建築学科 けんちくがっか

12 Ngành Dược 薬学科 やくがっか

13 Ngành Mỹ thuật 美術学科 びじゅつがっか

14 Ngành Kế toán 会計学科 かいけいがっか

15 Ngành Vật lý 物理学科 ぶつりがっか

16 Ngành Thiết kế デザイン学科 デザインがっか

17 Ngành Kỹ thuật Điện 電気工学科 でんきこうがっか

18 Ngành Răng hàm mặt 歯学科 しがっか

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ GIÁO DỤC MINH HIỀN TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC KENMEI MINH HIEN 教育サービス株式会社 賢明日本語センター Chuyên tư vấn du học Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Mỹ – Canada Tuyển dụng – đào tạo Kỹ Sư, lao động đi Nhật Bản Đào tạo tiếng Nhật Dịch vụ visa, vé máy bay Văn phòng giao dịch: tầng 2, tòa nhà IMS, số 473, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, HN Điện thoại: 02 473 006 366 Hotline: 0968 506 366 / 0988 476 136 Email: nhatngukenmei@gmail.com Website: nhatngukenmei.edu.vn Youtube: Trung Tâm Nhật Ngữ Kenmei Instagram: duhockenmei

Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh

ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

DƯỚI ĐÂY LÀ MỘT SỐ TRONG NHỮNG CÁI PHỔ BIẾN NHẤT.

ĐỘNG VẬT CÓ VÚTÊNPHIÊN ÂMDỊCH NGHĨA

SPARROW(S)

CHIM SẺ

CHIM SẺ

BEE(S)

CON ONG

CON ONG

ĐỘNG VẬT TRONG TRANG TRẠI

ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG TRANG TRẠI LÀ ĐỘNG VẬT ĐÃ ĐƯỢC THUẦN HÓA, CHÚNG CÓ THỂ ĐƯỢC GỌI LÀ ĐỘNG VẬT TRANG TRẠI.

TÊNPHIÊN ÂMDỊCH NGHĨA

BEE(S)

CON ONG

CON ONG

ĐỘNG VẬT TRONG NHÀ

ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG NHÀ VỚI TƯ CÁCH LÀ BẠN ĐỒNG HÀNH ĐƯỢC GỌI LÀ THÚ CƯNG.

XEM THÊM:

Frog – /frɒg/: Con ếch

Tadpole – /’tædpoʊl/: Nòng nọc

Toad – /toʊd/: Con cóc

Newt – /nut/: Con sa giông

Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng

Snail – /sneil/: Ốc sên

Scorpion – /ˈskoːpiən/: Bọ cạp

Spider – /ˈspaidə/: Con nhện

Albatross – /ˈælbəˌtros/: Hải âu

Canary – /kəˈneə.ri/: Chim hoàng yến

Crow – /kroʊ/: Con quạ

Raven – /reɪvən/: Con quạ

Cuckoo – /’kuku/: Chim cu

Dove – /dəv/: Bồ câu

Pigeon – /’pɪdʒən/: Bồ câu

Duck – /dək/: Vịt

Eagle – /iɡəl/: Đại bàng

Falcon – /’fɔlkən/: Chim cắt

Finch – /fɪnʧ /: Chim sẻ

Sparrow -/spæroʊ/: Chim sẻ

Flamingo – /flə’mɪŋɡoʊ/: Hồng hạc

Goose – /ɡus/: Ngỗng

Gull – /ɡəl/: Chim mòng biển

Hawk – /hɔk/: Diều hâu

Owl – /aʊl/: Con cú

Parrot – /pærət/: Con vẹt

Peacock – /pi,kɑk/: Con công

Penguin – /pɛŋwɪn/: Chim cánh cụt

Robin -/rɑbɪn/: Chim cổ đỏ

Turkey – /tɜrki/: Gà tây

Ostrich – /’ɔstritʃ/: Đà điểu

Swan – /swɔn/: Thiên nga

Woodpecker – /’wud,peipə/: Chim gõ kiến

Cockatoo – /,kɔkə’tu:/: Vẹt mào

Carp – /kɑrp/: Cá chép

Cod -/kɑd/: Cá tuyết

Crab – /kræb/: Cua

Eel – /il/: Lươn

Goldfish -/’ɡoʊld,fɪʃ/: Cá vàng

Jellyfish – /dʒɛli,fɪʃ/: Sứa

Lobster – /lɑbstər/: Tôm hùm

Perch – /pɜrʧ/: Cá rô

Plaice – /pleɪs/: Cá bơn

Ray – /reɪ/: Cá đuối

Salmon – /sæmən/: Cá hồi

Sawfish – /sɑfɪʃ/: Cá cưa

Scallop – /skɑləp/: Sò điệp

Shark – /ʃɑrk/: Cá mập

Shrimp – /ʃrɪmp/: Tôm

Trout – /traʊt/: Cá hương

Octopus – /’ɔktəpəs/: Bạch tuộc

Coral – /’kɔrəl/: San hô

Herring – /’heriɳ/: Cá trích

Minnow – /’minou/: Cá tuế

Sardine – /sɑ:’din/: Cá mòi

Whale – /hweɪl/: Cá voi

Clam – /klæm/: Con trai

Seahorse: Cá ngựa

Squid – /skwid/: Mực ống

Slug – /slʌg/: Sên

Orca – /’ɔ:kə/: Cá kình

Ant – /ænt/: Kiến

Aphid – /eɪfɪd/: Con rệp

Bee – /bi/: Con ong

Caterpillar – /kætə,pɪlər/: Con sâu bướm

Cockroach – /’kɑk,roʊʧ /: Con gián

Dragonfly – /’dræɡ,ənflaɪ/: Con chuồn chuồn

Flea – /fli/: Bọ chét

Fly – /flaɪ/: Con ruồi

Grasshopper – /græs,hɑpər/: Châu chấu

Ladybug – /’leɪdi,bəɡ/: Con bọ rùa

Larva – /lɑrvə/: Ấu trùng

Louse – /laʊs/: Con rận

Millipede – /’mɪlə,pid: Con rết

Moth – /mɔθ/: Bướm đêm

Nymph – /nɪmf/: Con nhộng

Wasp – /wɑsp/: Tò vò

Beetle – /’bi:tl/: Bọ cánh cứng

Mosquito – /məs’ki:tou/: Con muỗi

Ladybird – /leɪdɪ,bɜrd/: Bọ rùa

Cricket – /’krɪkɪt/: Con dế

Locust – /’loukəst/: Cào cào

Cicada – /si’kɑ:də/ : Ve sầu

Antelope – /æn,təloʊp/: Linh dương

Badger – /bædʒər/: Con lửng

Bat – /bæt/: Con dơi

Bear – /beə/: Con gấu

Beaver – /bivər/: Hải ly

Camel – /kæməl/: Lạc đà

Chimpanzee – /,ʧɪmpæn’zi/: Tinh tinh

Deer – /dir/: Con nai

Hart – /hɑrt.: Con hươu

Dolphin – /dɑlfɪn/: Cá heo

Elephant – /,ɛləfənt/: Con voi

Elk – /ɛlk/: Nai sừng tấm

Fox – /fɑks/: Con cáo

Giraffe – /dʒə’ræf/: Hươu cao cổ

Goat – /ɡoʊt/: Con dê

Guinea pig: Chuột lang

Hare – /hɜr/: Thỏ rừng

Hedgehog – /hɛdʒ,hɑɡ/: Nhím

Hyena – /haɪ’inə/: Linh cẩu

Lynx – /lɪŋks/: Linh miêu

Mammoth – /mæməθ/: Voi ma mút

Mink – /mɪŋk/: Con chồn

Mule – /mjul/: Con la

Otter – /’ɑtər/: Rái cá

Panda – /’pændə/: Gấu trúc

Pony – /’poʊni/: Ngựa con

Puma – /pjumə/: Con báo

Racoon – /ræ’kun/: Con gấu mèo

Reindeer – /’reɪn,dir/: Tuần lộc

Rhinoceros – /raɪ’nɑsərəs/: Tê giác

Seal – /sil/: Hải cẩu

Sloth – /slɔθ/: Con lười

Squirrel – /skwɜrəl/: Con sóc

Zebra – /’zɛbrə/: Ngựa vằn

Kangaroo – /,kæɳgə’ru:/: Chuột túi

Walrus – /’wɔ:lrəs/: Con moóc

Koala – /kou’a:lə/: Gấu túi

Lion – /’laiən/: Sư tử

Hippopotamus – /,hipə’pɔtəməs/: Hà mã

Coyote – /’kɔiout/: Chó sói

Platypus – /’plætipəs/: Thú mỏ vịt

Yak – /jæk/: Bò Tây Tạng

Hyena – /haɪˈiː.nə/: Linh cẩu

Gorilla – /gəˈrɪl.ə/ : Vượn người

Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi

Cheetah – /’tʃi:tə/: Báo gêpa

Polar bear: Gấu Bắc cực

Chameleon – /kə’miliən/: Con tắc kè

Snake – /sneɪk/: Con rắn

Crocodile – /krɑkə,daɪl/: Cá sấu

Alligator – /ˈaliˌgātər/: Cá sấu

Iguana – /ɪ’gwɑnə/: Kỳ nhông

Lizard – /lɪzərd/: Thằn lằn

Python – /paɪθɑn/: Con trăn

Turtle – /’tɜrtəl/: Con rùa

Cow – /kau/: Con bò cái

Ox – /ɑːks/: Con bò đực

Pig – /pig/: Con lợn

Sheep – /ʃi:p/: Con cừu

Chicken – /ˈtʃɪk.ɪn/: Con gà

Cock – /kɔk/: Gà trống

Hen – /hen/: Gà mái

Hound – /haund/: Chó săn

Am hiểu tên các con vật bằng tiếng anh không chỉ giúp bạn có một vốn từ vựng tốt, quá trình giao tiếp trở nên đơn giản hơn mà còn giúp người học hiểu được đại đa số các câu thành ngữ đi kèm. Mong rằng những từ vựng và hình ảnh trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học.

Cập nhật thông tin chi tiết về Tên Các Trường Đại Học Bằng Tiếng Anh trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!