Xu Hướng 11/2022 # Tên Các Trường Đại Học Bằng Tiếng Anh Tại Việt Nam / 2023 # Top 19 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Tên Các Trường Đại Học Bằng Tiếng Anh Tại Việt Nam / 2023 # Top 19 View

Bạn đang xem bài viết Tên Các Trường Đại Học Bằng Tiếng Anh Tại Việt Nam / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

ĐH Ngoại Thương: Foreign Trade University

Đại học Kinh tế: University of Economics Ho Chi Minh City

Đại học Khoa học Tự nhiên: VNU University of Science, VNU University of Science

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn: VNU University of Social Sciences and Humanities

Đại học Điện lực: Electric Power University

Đại học Y Hà Nội: Hanoi Medical University

Đại học Sư phạm Hà Nội: Hanoi National University of Education

Đại Học Hà Nội: Hanoi University (HANU)

Đại học Xây dựng: National University of Civil Engineering cũng có thể gọi là Hanoi University of Civil Engineering 

ĐH Ngoại ngữ: University of Languages & International Studies (ULIS)

Đại học Bách khoa Hà Nội: Hanoi University of Science & Technology (HUST)

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân: National Economics University (NEU)

Đại học Công nghệ: University of Engineering and Technology (Nếu là trường đại học quốc gia HN thì có thêm VNU)

Đại học Thương mại  Vietnam University of Commerce

Đại học Thủy lợi: Water Resources University

ĐH Mỏ Địa Chất: Hanoi University of Mining and Geology

Đại học Kiến trúc Hà Nội: Hanoi Architectural University

Đại học Hàng hải: Vietnam Maritime University

Đại học Dược Hà Nội: Hanoi University of Pharmacy

Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam: Hanoi Conservatory of Music

Viện Đại học mở Hà Nội: Hanoi Open University 

Trường đại học Y tế Công cộng: Hanoi University of Public Health

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội: Hanoi University of Business and Technology

Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh: Conservatory of Ho Chi Minh City

Trường Đại học Quốc Tế – Đại học Quốc gia chúng tôi International University – VNU-HCM)

Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh: Ho Chi Minh City Open University 

Đại Học Nông Lâm (Nong Lam University):  University of Agriculture and Forestry, University of Agriculture and Forestry

Đại học Kiến trúc: University of Architecture 

Đại học Mỹ thuật chúng tôi (HCMC University of Fine Arts) Ho Chi Minh City University of Arts 

Đại học Kinh tế chúng tôi – Cơ sở A: University of Economics Ho Chi Minh City – UEH

Trường Đại học Công nghiệp chúng tôi Industrial University Of HoChiMinh City

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam (VNUA):Vietnam National University of Agriculture

Đại học Công nghệ Thông tin ĐHQG chúng tôi University of Information Technology VNU-HCM

Đại học Luật chúng tôi (Ho Chi Minh City University of Law)

Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh: Uiversity of medicine and Pharmacy at HCMMC hoặc Ho Chi Minh City University of Medicine and Pharmacy 

Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc Gia chúng tôi Ho Chi Minh City University of Science

Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh: Ho Chi Minh City University of Education

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn: University of Social Sciences and Humanities  

Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh: Ho Chi Minh City University of Technology (HUTECH)

Đại học Giao thông Vận tải (UTC): University of Communications and Transport

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP. Hồ Chí Minh: University of Technology and Education Ho Chi Minh city (HCMUTE)

Đại học Tôn Đức Thắng: Ton Duc Thang University

Đại học Lâm nghiệp: Vietnam National Forestry University

Đại học Đà Nẵng The University of Da Nang 

Học viện Bưu Chính Viễn Thông: Posts and Telecommunications Institute of Technology

Đại học Nông lâm Huế: Hue Agriculture and Sylvicultyre University 

Đại học Nha Trang: Nha Trang University

Đại học Sư phạm Huế: Hue University of Education

Thai Nguyen University ĐH Thái Nguyên

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải: University Of Transport Technolog

Đại học Tài nguyên và Môi trường: University of Natural Resources and Environment

Đại học Hà Nội: Hanoi University, HANU

Đại Học Giáo Dục – ĐHQGHN: VNU School of Education

Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp: University of Economics – Technology for Industries, tên viết tắt: UNETI

Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội: University of Pedagogy of Sports Hanoi

Đại học Việt – Nhật:  Vietnam Japan University

Học viện Báo chí và Tuyên truyề: Academy of Journalism and Communication

Học viện chính trị: Military Political Academy

Học viện Ngoại giao: Diplomatic Academy of Vietnam

Học viện Ngân hàng: Banking Academy

Học viện Tòa Án: Vietnam Court Academy

Học viện Tài chính: Academy of Finance, viết tắt AOF

ĐH tài chính – Ngân hàng: Financial And Banking University   FBU

Đại học Thành Đô: Thanh Do University

Đại học Thăng Long: Thang Long University

Đại học Phương Đông: Phuong Dong University

Trường Đại học FPT:  FPT University

Học viện Công nghệ Hoàng gia Melbourne: the Royal Melbourne Institute of Technology, viết tắt: RMIT, tên khác RMIT University Vietnam

và The Royal Melbourne Institute of Technology

Tên Các Trường Đại Học Bằng Tiếng Anh / 2023

Nguồn: http://www.ngomanhlinh.com/

(Updated)

Trong số chúng ta, thể nào cũng có những bạn đã từng băn khoăn về cái tên trường mình trong Tiếng Anh nó viết thế nào. Một số trường khá là oái oăm khi mà dùng đến…vài cái tên, phân thành tên riêng, tên giao dịch quốc tế, tên trong bảng điểm, trong cấp bằng…làm sinh viên rối tinh hết cả.

Một mô típ đặt tên trường trong Tiếng Anh khá quen thuộc đó là “University of A” hoặc “A University” (Preposition–hình thức giới từ và premodifying-hình thức tiền tố) Một số trường để 1 tên cố định, như đại học Ngoại Thương là Foreign Trade University, và cũng có trường dùng cả hai hình thức khi đặt tên, ví dụ Đại học Thương Mại là Vietnam Commercial University, hoặc Vietnam university of Commerce (giống bên Tây có Oxford University và University of Oxford).

National Economics University – Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Hanoi National University of Education – Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội

University Of Labor and Social affairs– Trường ĐH lao động xã hội

Vietnam National University -Đại học Quốc gia Hà Nội

University of Engineering and Technology -Trường Đại học Công nghệ

Hanoi University of Foreign Studies – Trường Đại học Ngoại Ngữ

College of Natural Science -Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

College of Social Science and Humanity -Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

College of Economics -Trường Đại học Kinh tế

Faculty of International Studies – Khoa Quốc tế

Faculty of Education Studies – Khoa Sư phạm

Hanoi University of Civil Engineering -Trường Đại học Xây Dựng

Hanoi University Trường Đại học Hà Nội

Hanoi Medical University– Trường ĐH Y Hà Nội

Water Resources University – Trường Đại học Thủy lợi

Electric Power University – Trường ĐH Điện Lực

Vietnam University of Commerce – Trường Đại học Thương mại

Vietnam Maritime University – Trường Đại học Hàng hải

University of Communications and Transportation -Trường Đại học Giao thông Vận tải

Posts and Telecommunications Institute of Technology- Học viện Bưu Chính Viễn Thông

Vietnam Forestry University – Trường Đại học Lâm nghiệp

Hanoi College of Pharmacy – Trường Đại học Dược Hà Nội

Hanoi School of Public Health – Trường Đại học Y tế Công cộng

Hanoi Architectural University – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Ha Noi University Of Mining and Geology : Trường ĐH Mỏ Địa Chất

Hanoi Agricultural University No.1 – Trường Đại học Nông nghiệp 1

Hanoi Open University –Viện Đại học mở Hà Nội

Hanoi Conservatoire – Nhạc viện Hà Nội

Hanoi University Of Business and Technology– Trường ĐH kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Vietnam National University, Ho Chi Minh City – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Natural Sciences -Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Social Sciences and Humanities -Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City International University -Trường Đại học Quốc tế Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Information Technology – Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin thành phố Hồ Chí Minh

Department of Economics, Ho Chi Minh City National – University Khoa kinh tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Medicine and Pharmacy – Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Economics – Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Pedagogy -Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

Hue University – Đại học Huế

Hue Medicine University – Trường Đại học Y khoa Huế

Hue Economics University – Trường Đại học Kinh tế Huế

Hue Arts University – Trường Đại học Nghệ thuật Huế

Hue Teacher’s Training University – Trường Đại học Sư phạm Huế

Hue Agriculture and Sylvicultyre University – Trường Đại học Nông lâm Huế

The University of Da Nang – Đại học Đà Nẵng

Thai Nguyen University- ĐH Thái Nguyên

University of Technical Education Ho Chi Minh City Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Agriculture and Forestry Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Architecture – Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Law – Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Industry – Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Arts – Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City Open University – Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Ton Duc Thang University – Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh

Nha Trang Fisheries University – Trường Đại học Thuỷ sản Nha Trang

Ho Chi Minh City Conservatoire – Nhạc viện thành phố Hồ Chí Minh

Hue Conservatoire – Nhạc viện Huế

Ho Chi Minh City University of Technology – Trường Đại học Dân lập Kỹ thuật Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City University of Foreign Languages and Information Technology – Trường Đại học Dân lập Ngoại ngữ Tin học Thành phố Hồ Chí Minh

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Tên Trường Đại Học Việt Nam” / 2023

4 năm trước

HỆ THỐNG TỪ VỰNG TIẾNG HÁN

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỂ

TÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỦA VIỆT NAM

1. Đại học Quốc Gia Hà Nội: 河内国家大学 Hénèi guójiā dàxué

2. Đại học Y Hà Nội: 河内医科大学 hénèi yīkē dàxué

3. Học viên Ngoại Giao: 国际外交学院 guójì wàijiāo xuéyuàn

4. Đại học Công Nghiệp Hà Nội: 河内工业大学 hénèi gōngyè dàxué

5. Đại học khoa học tự nhiên Hà Nội: 河内自然科学大学 hénèi zìrán kēxué dàxué

6. Đại Học Khoa học xã hội và nhân văn Hà nội: 河内社会人文科学大学 hénèi shèhuì rénwén kēxué dàxué

7. Đại học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh: 西贡国家大学 xīgòng guójiā dàxué

8. Đại học Bách Khoa Hà Nội: 河内百科大学 hénèi bǎikē dàxué

9. Đại học kinh tế tp Hồ Chí Minh: 胡志明市经济大学 húzhìmíng shì jīngjì dàxué

10. Đại Học Thái Nguyên: 太原大学 tàiyuán dàxué

11. Đại Học Nông Lâm nghiệp: 农林大学 nónglín dàxué

12. Đại hoc Ngoại Ngữ Quốc Gia Hà Nội: 河内国家大学下属外国语大学 hénèi guójiā dàxué xiàshǔ wàiguóyǔ dàxué

13. Đại học Hà Nội: 河内大学 hénèi dàxué

14. Đại học Giao Thông Vận Tải: 交通运输大学 jiāotōng yùnshū dàxué

15. Đại học Kiến Trúc Hà Nội: 河内建筑大学 hénèi jiànzhú dàxué

16. Đại Học Lao Động Xã Hội: 劳动伤兵社会大学 láodòng shāng bīng shèhuì dàxué

17. Đại học Sư Phạm Hà Nội: 河内师范大学 hénèi shīfàn dàxué

18. Đại học Thương Mại: 商业/商贸大学 shāngyè/shāngmào dàxué

19. Học viện Ngoại Thương: 外贸学院 Wàimào xuéyuàn

20. Đại học Luật Hà Nội: 河内法律大学 hénèi fǎlǜ dàxué

21. Học viện Tài Chính: 财政学院 cáizhèng xuéyuàn

22. Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2: 第二师范大学 dì èr shīfàn dàxué

23. Đại học Điện Lực : 电力大学 diànlì dàxué

24. Đại học Mỏ Địa Chất Hà Nội: 地质矿产大学 dìzhí kuàngchǎn dàxué

25. Đại học Xây dựng Hà Nội: 河内建设大学 Hénèi jiànshè dàxué

26. Đại học Thủy Lợi Hà Nội: 河内水利大学 hénèi shuǐlì dàxué

27. Học viện Báo Chí Tuyên Truyền: 宣传-报纸分院 xuānchuán-bàozhǐ fēnyuàn

28. Đại Học Kinh Tế Quốc Dân: 国民经济大学 guómín jīngjì dàxué

29. Học viện Ngân Hàng: 銀行学院 yínháng xuéyuàn

30. Đại Học dân lập Phương Dông: 方东民立大学 fāngdōngmín lì dàxué

31. Đại học Hàng Hải: 航海大学 hánghǎi dàxué

32. Đại Học Văn Hóa Hà Nội: 河内文化大学 hénèi wénhuà dàxué

33. Đại học Y tế cộng đồng: 公共护士大学 gōnggòng hùshì dàxué

34. Học Viện Kỹ thuật Quân sự Việt Nam: 越南军事技术学院 yuènán jūnshì jìshù xuéyuàn

35. Học Viện Quản lý Giáo dục: 教育管理学院 jiàoyù guǎnlǐ xuéyuàn

36. Đại học Công Đoàn: 工会大学 gōnghuì dàxué

37. Đại học Tài nguyên và Môi trường: 河内自然资源与环境大学 hénèi zìrán zīyuán yǔ huánjìng dàxué

38. Đại học Vinh: 荣市大学 róng shì dàxué

39. Đại học Huế: 顺化大学 shùn huà dàxué

40. Đại học Mở Hà Nội: 河内开放大学 hénèi Kāifàng dàxué

41. Đại Học thể dục thể thao: 体育大学 tǐyù dàxué

42. Đại học Văn Lang: 文朗大学 wénlǎng dàxué

43. Đại học dân lập Đông Đô: 东都民立大学 dōng dū mín lì dàxué

44. Đại học Hồng Đức: 鸿德大学 hóng dé dàxué

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Dịch Tên Các Trường Đại Học Sang Tiếng Trung / 2023

1. Đại học Quốc Gia Hà Nội: 河内国家大学 Hénèi guójiā dàxué

2. Đại học Y Hà Nội: 河内医科大学 hénèi yīkē dàxué

3. Học viên Ngoại Giao: 国际外交学院 guójì wàijiāo xuéyuàn

4. Đại học Công Nghiệp Hà Nội: 河内工业大学 hénèi gōngyè dàxué

5. Đại học khoa học tự nhiên Hà Nội: 河内自然科学大学 hénèi zìrán kēxué dàxué

6. Đại Học Khoa học xã hội và nhân văn Hà nội: 河内社会人文科学大学 hénèi shèhuì rénwén kēxué dàxué

7. Đại học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh: 西贡国家大学 xīgòng guójiā dàxué

8. Đại học Bách Khoa Hà Nội: 河内百科大学 hénèi bǎikē dàxué

9. Đại học kinh tế tp Hồ Chí Minh: 胡志明市经济大学 húzhìmíng shì jīngjì dàxué

10. Đại Học Thái Nguyên: 太原大学 tàiyuán dàxué

11. Đại Học Nông Lâm nghiệp: 农林大学 nónglín dàxué

12. Đại hoc Ngoại Ngữ Quốc Gia Hà Nội: 河内国家大学下属外国语大学 hénèi guójiā dàxué xiàshǔ wàiguóyǔ dàxué

13. Đại học Hà Nội: 河内大学 hénèi dàxué

14. Đại học Giao Thông Vận Tải: 交通运输大学 jiāotōng yùnshū dàxué

15. Đại học Kiến Trúc Hà Nội: 河内建筑大学 hénèi jiànzhú dàxué

16. Đại Học Lao Động Xã Hội: 劳动伤兵社会大学 láodòng shāng bīng shèhuì dàxué

17. Đại học Sư Phạm Hà Nội: 河内师范大学 hénèi shīfàn dàxué

18. Đại học Thương Mại: 商业/商贸大学 shāngyè/shāngmào dàxué

19. Đại học Ngoại Thương: 外贸大学 Wàimào dàxué

20. Đại học Luật Hà Nội: 河内法律大学 hénèi fǎlǜ dàxué

21. Học viện Tài Chính: 财政学院 cáizhèng xuéyuàn

22. Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2: 第二师范大学 dì èr shīfàn dàxué

23. Đại học Điện Lực : 电力大学 diànlì dàxué

24. Đại học Mỏ Địa Chất Hà Nội: 地质矿产大学 dìzhí kuàngchǎn dàxué

25. Đại học Xây dựng Hà Nội: 河内建设大学 Hénèi jiànshè dàxué

26. Đại học Thủy Lợi Hà Nội: 河内水利大学 hénèi shuǐlì dàxué

27. Học viện Báo Chí Tuyên Truyền: 宣传-报纸分院 xuānchuán-bàozhǐ fēnyuàn

28. Đại Học Kinh Tế Quốc Dân: 国民经济大学 guómín jīngjì dàxué

29. Học viện Ngân Hàng: 銀行学院 yínháng xuéyuàn

30. Đại Học dân lập Phương Dông: 方东民立大学 fāngdōngmín lì dàxué

31. Đại học Hàng Hải: 航海大学 hánghǎi dàxué

32. Đại Học Văn Hóa Hà Nội: 河内文化大学 hénèi wénhuà dàxué

33. Đại học Y tế cộng đồng: 公共护士大学 gōnggòng hùshì dàxué

34. Học Viện Kỹ thuật Quân sự Việt Nam: 越南军事技术学院 yuènán jūnshì jìshù xuéyuàn

35. Học Viện Quản lý Giáo dục: 教育管理学院 jiàoyù guǎnlǐ xuéyuàn

36. Đại học Công Đoàn: 工会大学 gōnghuì dàxué

37. Đại học Tài nguyên và Môi trường: 河内自然资源与环境大学 hénèi zìrán zīyuán yǔ huánjìng dàxué

38. Đại học Vinh: 荣市大学 róng shì dàxué

39. Đại học Huế: 顺化大学 shùn huà dàxué

40. Đại học Mở Hà Nội: 河内开放大学 hénèi Kāifàng dàxué

41. Đại Học thể dục thể thao: 体育大学 tǐyù dàxué

42. Đại học Văn Lang: 文朗大学 wénlǎng dàxué

43. Đại học dân lập Đông Đô: 东都民立大学 dōng dū mín lì dàxué

44. Đại học Hồng Đức: 鸿德大学 hóng dé dàxué

Cập nhật thông tin chi tiết về Tên Các Trường Đại Học Bằng Tiếng Anh Tại Việt Nam / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!