Xu Hướng 11/2022 # Quân Y Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Quân Y Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 View

Bạn đang xem bài viết Quân Y Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Một bảo tàng và hai thư viện quân y cũng nằm trong khu vực này.

A hospital, and 2 libraries are located within the city.

WikiMatrix

Tôi nghe quân y nói họ sẽ tiếp tế cho tiền tuyến vào nửa đêm nay.

I heard the medics talking, they’re shipping supplies to the front line from Hanger 2 around midnight, tonight.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy tưởng tượng cảnh này: quân Phi-li-tin giàn trận trước quân Y-sơ-ra-ên.

IMAGINE this scene: Philistine troops face the army of Israel.

jw2019

Monoyer có mẹ là người Alsace và cha là một bác sĩ quân y Pháp.

Monoyer was of Alsatian heritage by his mother and his father was a French military doctor.

WikiMatrix

Cũng vào năm 1910, ông giành Huy chương Phẫu thuật Montefiore tại Cao đẳng Quân y Hoàng gia.

Also in 1910 he won the Montefiore Surgical Medal at the Royal Army Medical College.

WikiMatrix

nơi này biến thành một bệnh viên quân y.

During the Civil War, it was converted into a military hospital.

OpenSubtitles2018.v3

Phần lớn những người tôi còn giữ liên lạc là những người tôi gặp ở quân y viện

Most of the guys I keep in touch with are guys in the hospital

opensubtitles2

Slade Wilson có một đội quân y hệt như hắn.

Slade Wilson has an army of men just like him.

OpenSubtitles2018.v3

Kêu bác sĩ quân y đem con lừa thồ, vượt sông Grande…

Tell the surgeon to bring the pack mule, cross the Rio Grande…

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi sẽ cắt đặt mọi quân y có mặt ở đó.

We should have every available medic standing by.

OpenSubtitles2018.v3

Quân y lo cho Hirtius và Pansa có tin tức gì không?

What news from the medics on Hirtius and Pansa?

OpenSubtitles2018.v3

Quân Y-sơ-ra-ên đuổi theo đánh giết và thắng trận cả thể.

The Israelites run after them and win the battle.

jw2019

Harriet Tubman đã làm y tá quân y, hướng đạo sinh, và gián điệp thời nội chiến.

Harriet Tubman worked as a Union army nurse, scout, and spy during the Civil War.

ted2019

Hai tuần sau đó, bác sĩ quân y tên là Paul Hogland đã đến.

Two weeks later the departure of bassist Paul McGuigan was announced.

WikiMatrix

Hết thảy chúng đều bỏ chạy, và quân Y-sơ-ra-ên thắng trận.

They all begin to run, and the Israelites win the battle.

jw2019

Hắn là một sĩ quan quân y tốt.

And a good medic.

OpenSubtitles2018.v3

Các cha tuyên úy và ban quân y cũng đã tình nguyện ở lại phía sau.

The padres and medical staff have volunteered to stay behind as well.

OpenSubtitles2018.v3

Vì thế, có lẽ chúng ta đang đứng tại nơi quân Y-sơ-ra-ên đóng trại’.

So we may be standing where the Israelites camped.’

jw2019

Trong bao nhiêu năm làm sĩ quan quân y, tôi chưa từng thấy cái gì như vầy.

In all my years, I’ve never seen anything like it.

OpenSubtitles2018.v3

Bên quân y thấy cái này trong túi đạn của cậu.

The corpsman found this in your SAW pouch.

OpenSubtitles2018.v3

Hắn đang ở quân y viện.

He is in the military hospital.

OpenSubtitles2018.v3

Đạo binh 300 quân Y-sơ-ra-ên lẻn đến đầu trại quân của kẻ thù.

The 300 Israelite warriors stealthily move to the edge of the enemy camp.

jw2019

Thật ra, hai người này là do thám đến từ trại quân Y-sơ-ra-ên.

The two men were, in fact, spies from the camp of Israel.

jw2019

” Cô ấy sẽ phục vụ trong Quân y viện… ” “… ngoài mặt trận, phía sau đơn vị tôi. ”

” She will work in a military hospital, which follows my unit behind the front. “

OpenSubtitles2018.v3

Gọi quân y!

Get the medic!

OpenSubtitles2018.v3

Khoa Học Quân Sự Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Đến tháng 3 năm 1892, ông về hưu, nhưng vẫn chú tâm vào việc nghiên cứu khoa học quân sự.

In March 1902 he retired, but kept busy with military science studies.

WikiMatrix

Năm 1887, ông trở lại châu Âu một lần nữa để tiếp tục nghiên cứu khoa học quân sự của Đức.

In 1887, he returned to Europe again to study military science further in Germany.

WikiMatrix

Khoa học, quân sự và nghệ thuật (đặc biệt là hội họa) Hà Lan nằm trong nhóm được tôn vinh nhất thế giới.

Science, military, and art (especially painting) were among the most acclaimed in the world.

WikiMatrix

Năm 1884, ông đi cùng Ōyama Iwao đến châu Âu để nghiêm cứu khoa học quân sự của các nước, đặc biệt là Phổ.

In 1884, he accompanied Ōyama Iwao to study military science in various countries of Europe, especially Prussia.

WikiMatrix

Năm 1956 ông được chuyển sang làm Thứ trưởng Bộ Quốc phòng phụ trách Khoa học quân sự, một chức danh không có quyền lực thực tế.

In 1956, he was appointed Deputy Defense Minister for Military Science, a secondary position with no real military power.

WikiMatrix

Bắt đầu từ thế kỷ 18, Dejima trở nên nổi tiếng khắp Nhật Bản như một trung tâm y khoa, khoa học quân sự và thiên văn học.

Starting in the 18th century, Dejima became known throughout Japan as a center of medicine, military science, and astronomy.

WikiMatrix

Những cải tiến của ông trong khoa học quân sự giúp Thụy Điển trở thành một cường quốc nổi trội vùng Baltic trong hơn 100 năm sau đó.

WikiMatrix

Vào tháng 9 năm 1891, ông được bổ nhiệm làm Giáo sư Khoa học Quân sự và Chiến thuật tại Đại học Nebraska-Lincoln, vị trí ông giữ cho đến năm 1895.

In September 1891 he was assigned as the Professor of Military Science and Tactics at the University of Nebraska–Lincoln, a position he held until 1895.

WikiMatrix

Chiến tranh Lạnh cũng đã định chế hoá một cam kết quốc tế với một nền công nghiệp quân sự và chi tiêu cho khoa học quân sự to lớn và thường xuyên.

The Cold War also institutionalized a global commitment to huge, permanent peacetime military-industrial complexes and large-scale military funding of science.

WikiMatrix

The Oxford English Dictionary defines logistics as “the branch of military science relating to procuring, maintaining and transporting material, personnel and facilities”.

WikiMatrix

Trong chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai, ông làm việc ở miền bắc Thiểm Tây gần căn cứ Cộng sản ở Diên An, và nghiên cứu khoa học quân sự tại Đại học Quân sự và Chính trị kháng Nhật.

During the Second Sino-Japanese War, he worked in northern Shaanxi near the Communist base in Yan’an, and studied military science at Counter-Japanese Military and Political University.

WikiMatrix

Xem ví dụ công việc của B. J. Fogg trên máy tính là công nghệ thuyết phục; khái niệm về tiếp thị xin phép như được mô tả bởi Seth Godin; và như hoạt động định hình trong khoa học quân sự.

See for example the work of B. J. Fogg on computers as persuasive technologies; the concept of permission marketing as described by Seth Godin; and as shaping operations in military science.

WikiMatrix

Military scientists are therefore found to interact with all Arms and Services of the armed forces, and at all levels of the military hierarchy of command.

WikiMatrix

Tháng 5 năm 1974, Ủy ban Khoa học Quân sự Thượng viện chuyển $34 triệu từ VFAX sang một chương trình mới, Máy bay chiến đấu không quân hải quân (NACF), với dự định lợi dụng tối đa công nghệ đã được phát triển cho chương trình LWF.

In May 1974, the House Armed Services Committee redirected $34 million from the VFAX to a new program, the Navy Air Combat Fighter (NACF), intended to make maximum use of the technology developed for the LWF program.

WikiMatrix

Lặn bằng lặn có thể được thực hiện trong một số ứng dụng, bao gồm các vai trò an toàn về mặt khoa học, quân sự và an toàn công cộng, nhưng phần lớn lặn thương mại sử dụng thiết bị lặn mặt đất khi điều này là khả thi.

Scuba diving may be done recreationally or professionally in a number of applications, including scientific, military and public safety roles, but most commercial diving uses surface-supplied diving equipment when this is practicable.

WikiMatrix

Sự tồn tại của con người ở những vùng vốn có điều kiện khắc nghiệt đối với cuộc sống như Nam Cực hay ngoài không gian rất hạn chế về mặt thời gian và chỉ tồn tại ở những lĩnh vực thám hiểm, nghiên cứu khoa học, quân sự và công nghiệp.

Human habitation within closed ecological systems in hostile environments, such as Antarctica and outer space, is expensive, typically limited in duration, and restricted to scientific, military, or industrial expeditions.

WikiMatrix

Karate Judo Iaido Kendo Kyudo Jodo Aikido Shōrinji kempō Trong cách dùng hiện đại, bujutsu được dịch ra là võ thuật, khoa học quân sự, hoặc chiến lược quân sự tuỳ thuộc vào bối cảnh, và được đặc trưng bởi ứng dụng thực tế của kỹ thuật vào tình huống thế giới thực hoặc giữa chiến trường.

Karate Judo Iaido Kendo Kyudo Jujutsu Jodo Aikido Shōrinji kempō Sumo Bujinkan In modern history usage, bujutsu translates as martial art, military science, or military strategy depending on context, and is typified by its practical application of technique to real-world or battlefield situations.

WikiMatrix

Petri đầu tiên nghiên cứu y khoa tại Học viện y khoa quân sự Kaiser-Wilhelm (1871-1875) và nhận bằng y khoa vào năm 1876.

Petri first studied medicine at the Kaiser Wilhelm Academy for Military Physicians (1871–1875) and received his medical degree in 1876.

WikiMatrix

Là một cố vấn quân sự và chính sách công, Oppenheimer được xem như một nhà lãnh đạo kỹ trị trong thời kỳ chuyển giao trong mối tương tác giữa khoa học và quân sự và sự nổi lên của “Big Science” (Khoa học đại quy mô).

WikiMatrix

Although concerned with research into military psychology, and particularly combat stress, and how it affect troop morale, often the bulk of military science activities is directed at military intelligence technology, military communications, and improving military capability through research.

WikiMatrix

Các sử gia của Học viện Khoa học Quân sự Bắc Kinh thì cho rằng các mục tiêu chính trị của Long Trung đối sách là không thích hợp và không thực tế ngay cả ở thời điểm nó mới hình thành năm 207 chứ chưa nói đến giai đoạn Bắc phạt sau này của Gia Cát Lượng khi kế hoạch này đã hoàn toàn không có giá trị.

The military historians at the Military Science Academy in Beijing view Zhuge Liang’s political goal as inappropriate and unrealistic even in 207 when the plan was formulated and totally irrelevant by the time of the Northern Expeditions.

WikiMatrix

Người chơi điều khiển các loại phi thuyền, bao gồm các tàu khoa học, xây dựng và quân sự.

The player controls ships, including science, construction and military vessels.

WikiMatrix

Đó là một giai đoạn được đánh dấu bởi một loạt tiến bộ về công nghiệp, văn hóa, chính trị, khoa học, và quân sự trên khắp Vương quốc Anh, được đánh dấu bởi sự mở rộng đáng kể của Đế chế Anh.

It was a period of industrial, cultural, political, scientific, and military change within the United Kingdom, and was marked by a great expansion of the British Empire.

WikiMatrix

StarCraft là một dòng game khoa học viễn tưởng quân sự do Chris Metzen và James Phinney tạo ra và thuộc quyền sở hữu của hãng Blizzard Entertainment.

StarCraft is a military science fiction media franchise, created by Chris Metzen and James Phinney and owned by Blizzard Entertainment.

WikiMatrix

Ngoài phần lớn các tác phẩm viễn tưởng và kinh dị, ông còn viết tiểu thuyết chính trị – quân sự, Night of Vampyres, nằm trong tuyển tập của Harry Turtledove, đoạt giải cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng quân sự hay nhất của thế kỷ 20.

He has also written at least one piece of political-military fiction, “Night of the Vampyres”, collected in Harry Turtledove’s anthology The Best Military Science Fiction of the 20th Century (2001).

WikiMatrix

Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Y Khoa / 2023

Tiếng Anh giao tiếp dùng trong y khoa

1. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong y khoa

– GP (General practitioner): Bác sĩ đa khoa

– Surgeon: Bác sĩ phẩu thuật

– Prescription: Kê đơn thuốc

– Antibiotics: Kháng sinh

– Operating theatre: Phòng mổ

– Medical insurance: Bảo hiểm y tế

– Blood pressure: huyết áp

– Urine sample: Mẫu nước tiểu

– Vaccination: Tiêm chủng vắc-xin

– Contraception: Biện pháp tránh thai

Từ vựng về các loại bệnh:

– AIDS (Acquired immunodeficiency syndrome)

– Athlete’s foot: Bệnh nấm bàn chân

– Broken: gẫy (Broken leg: Gẫy chân, Broken arm: Gẫy tay)

– Chest pain: Bệnh đau ngực

– Chicken pox: Bệnh thủy đậu

– Cold sore: Bệnh hecpet môi

– Depression: Suy nhược cơ thể

– Diabetes: Bệnh tiểu đường

– Diarhoes: Bệnh tiêu chảy

– Eating disorder: Rối loạn ăn uống

– Food poisoning: Ngộ độc thực phẩm

– Heart attack: Cơn đau tim

– High blood pressure/ hypertension: Huyết áp cao

– HIV (Human immunodeficiency virus): HIV

– Low blood pressure/ hypotension: Huyết áp thấp

– Lung cancer: Ung thư phổi

– Migraine: Bệnh đau nửa đầu

– MS (Multiple sclerosis): Bệnh đa sơ cứng

– Pneumonia: Bệnh viêm phổi

– Rheumatism: Bệnh thấp khớp

– Tonsillitis: Viêm amiđan

– Travel sick: Say xe, trúng gió

Luyện tập tiếng Anh giao tiếp trong y khoa cùng đồng nghiệp

2. Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong y khoa

– I’d like to see a doctor: Tôi cần đi khám bác sĩ

– How are you feeling?: Bạn cảm thấy thế nào trong người?

– Is it urgent?: Có nguy cấp không?

– I’d like to make an appointment to see Dr…: Tôi có lịch hẹn khám với bác sĩ…

– How long have you been feeling like this?: Bạn bị như thế này từ khi nào?

– I’ve got a temperature: Tôi bị sốt

– I’ve got a sore throat: Tôi bị viêm họng

– I’ve been having headaches: Gần đây tôi bị đau đầu

– I’ve been feeling sick: Tôi bị phát ban

– I’ve been feeling sick: Gần đây tôi cảm thấy mệt

– My joints are aching: Các khớp của tôi rất đau

– I’m constipated: Tôi bị táo bón

– I’ve got a swollen ankle: Tôi bị sưng mắt cá chân

– I’m having difficulty breathing: Tôi đang bị khó thở

– I’ve got a pain in my back: Tôi bị đau lưng

– I’ve got a pain in my chest: Tôi bị đau ngực

– I’ve been feeling depressed: Gần đây cảm thấy vô cùng chán nản

– I’ve been having difficulty sleeping: Gần đây tôi bị mất ngủ

– I’m asthmatic: Tôi bị hen

– I think I might be pregnant: Tôi nghĩ mình có thai

– I sprained my ankle when I fell: Tôi ngã trật mắt cá chân

– I feel dizzy and I’ve got no appetite: Tôi chóng mặt và chán ăn

– Breathe deeply, please: Hãy thở đều

– Roll up your sleeves, please: Kéo tay áo lên

– Open your mouth, please: Há miệng ra

– Does it hurt when I press here?: Tôi ấn vào đây có đau không?

– I’m going to take your temperature: Tôi sẽ đo nhiệt độ cho bạn

– You need to have a blood test: Bạn cần phải thử máu

– We need to take a urine sample: Chúng tôi cần lấy mẫu nước tiểu

Y Tế Dự Phòng Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Trạm y tế này cung cấp dịch vụ y tế dự phòng cho nhóm người dễ bị tổn thương.

The facility provides preventive health services for vulnerable people.

worldbank.org

Đó là một thành công lớn về y tế dự phòng mà chúng ta có trong hệ thống chăm sóc sức khỏe.

It’s the one great preventive health success we have in our health care system.

ted2019

Chúng ta cần có đội y tế dự phòng: rất nhiều người đã được đào tạo và có nền tảng họ sẵn sàng lên đường với các chuyên gia.

We need a medical reserve corps: lots of people who’ve got the training and background who are ready to go, with the expertise.

ted2019

Cục Y tế Dự phòng và Môi trường đã khuyến cáo người dân thực hiện nghiêm chỉnh các biện pháp phòng chống đợt bùng phát khác của dịch bệnh .

The Environment and Preventative Medicine Department has asked people to strictly observe the measures to prevent another outbreak of the epidemic .

EVBNews

Ngành y tế dự phòng sắp chuyển biến vì chúng ta bắt đầu có thể phân biệt được mọi yếu tố nguy hiểm mà mỗi cá nhân gặp phải.

There is going to be a big shift towards preventative medicine as we start to be able to identify all of the risk factors that we have as individuals.

QED

Dự án 70 triệu đô la Mỹ này cũng đầu tư trang thiết bị thiết yếu cho các bệnh viện và trung tâm y tế dự phòng tại 13 tỉnh trong vùng.

This $70-million project also invested in essential equipment for hospitals and preventive health centers in 13 provinces of the region.

worldbank.org

And this was somebody who had incredible potential to spread aspects of our message, whether it be with regards to wildlife conservation or health prevention.

QED

– 87 trung tâm y tế dự phòng cấp huyện tại 11 tỉnh được trang bị đầy đủ và có đủ năng lực thực hiện nhiệm vụ theo quyết định của Bộ Y tế về y tế dự phòng.

– 87 District Preventive Medicine Centers in 11 provinces fully equipped and have adequate capacity to implement their responsibilities and functions in compliance with MOH decisions on Preventive Medicine.

worldbank.org

Ví dụ: đầu tư trong sản xuất thị trường, cơ sở hạ tầng, giáo dục, và chăm sóc y tế dự phòng tất cả có thể tăng trưởng một nền kinh tế với số lượng lớn hơn chi tiêu đầu tư.

For example, investment in market production, infrastructure, education, and preventive health care can all grow an economy in greater amounts than the investment spending.

WikiMatrix

Cục Y tế Dự phòng và Môi trường đã dự báo nhiều dịch bệnh sẽ tiếp tục phát tán rộng khắp vào năm 2010 , đặc biệt là trong suốt mùa Đông và mùa Xuân , Tiến sĩ Nguyễn Huy Nga , cục trưởng đã trao đổi .

The Department of Preventive Medicine and the Environment has forecast that many epidemics will continue to spread far and wide in 2010 , especially during winter and spring , Dr Nguyen Huy Nga , head of the agency said during an interview .

EVBNews

Bức tượng đồng của Tiến sĩ Wu Lien-teh được xây dựng tại Đại học Y khoa Cáp Nhĩ Tân để ghi nhớ những đóng góp của ông trong việc thúc đẩy sức khỏe cộng đồng, y tế dự phòng và giáo dục y tế.

Bronze statues of Dr. Wu Lien-teh are built in Harbin Medical University to remember his contributions in promoting public health, preventive medicine and medical education.

WikiMatrix

Trong chẩn đoán y tế dự phòng thì độ nhạy cảm cao của máy đo OSL làm cho nó là lý tưởng cho việc giám sát liều chiếu cho nhân viên làm việc trong môi trường bức xạ, đặc biệt là người lao động mang thai.

In diagnostic imaging the increased sensitivity of the OSL dosimeter makes it ideal for monitoring employees working in low-radiation environments and for pregnant workers.

WikiMatrix

Radio Mashaal says that it broadcasts local and international news with in-depth reports on terrorism, politics, women’s issues, and health care (with an emphasis on preventive medicine).

WikiMatrix

Vì trọng tâm của chăm sóc sức khỏe tiếp tục chuyển đổi từ mô hình dùng thuốc sang nâng cao sức khỏe và y tế dự phòng, tự tin vào năng lực bản thân ảnh hưởng mạnh mẽ đến hành vi và tự chăm sóc sức khỏe đã được xem xét.

As the focus of healthcare continues to transition from the medical model to health promotion and preventive healthcare, the role of self-efficacy as a potent influence on health behavior and self-care has come under review.

WikiMatrix

PGS.TS Nguyễn Huy Nga , Cục trưởng Cục Y tế Dự phòng và Môi trường của Bộ Y tế cảnh báo dịch cúm A H1N1 trên người có nguy cơ bùng phát trở lại do ý thức hiểu biết của người dân đối với căn bệnh chết người này chưa cao .

Prof.Dr. Nguyen Huy Nga , head of the Health Ministry ‘s Environment and Preventative Medicine Department has warned that the A_H1N1 epidemic on humans is at high risk of recurence due to the public ‘s poor awareness of the fatal disease .

EVBNews

Dự án này sẽ tăng diện bao phủ bảo hiểm y tế cho đối tượng cận nghèo; trang bị những trang thiết bị cơ bản cho 30 bệnh viện tuyến huyện; xây dựng và trang bị cho các trung tâm y tế dự phòng tuyến huyện ở khoảng 30 huyện nghèo nhất; tập huấn cho cán bộ y tế về các kỹ năng còn thiếu; và nâng cấp các cơ sở đào tạo ngành y tế hiện chưa đáp ứng được nhu cầu của địa phương.

The project will work to increase health insurance coverage among the near poor population; equip 30 district hospitals with basic technologies; build and equip district preventive health centers in some 30 poorest districts; train the health care personnel to fill the shortage of skills; and upgrade medical educational institutions where they cannot meet the local demand.

worldbank.org

OHP cũng bao gồm các ngành khác, bao gồm cả xã hội học, kỹ thuật công nghiệp (industrial engineering), và kinh tế, cũng như y học dự phòng và sức khỏe cộng đồng.

OHP has also been informed by other disciplines including industrial sociology, industrial engineering, and economics, as well as preventive medicine and public health.

WikiMatrix

Chúng tôi nói về những thứ thực tiễn, những thứ mà không ai chuẩn bị cho bạn: giải quyết với cơ quan nhà nước, bệnh viện, viện dưỡng lão, những chỉ thị dự phòng y tế, quản lý nhà táng và những họ hàng xa.

ted2019

Vậy, Phao-lô nêu rõ những gì mà ngày nay người ta đang nhìn nhận, tức là những sự dự phòng về y tế và thể chất không bảo đảm cho một lối sống thật sự lành mạnh.

(1 Timothy 4:8) Thus, Paul was pointing out what people today are coming to acknowledge, namely, that medical or physical provisions do not guarantee a truly healthful way of life.

jw2019

Một số bệnh viện báo cáo các gián đoạn trong dịch vụ y tế, trong khi những nơi khác dựa vào máy phát điện dự phòng.

Several hospitals reported interruptions in health services, while others relied on back-up generators.

WikiMatrix

In name of their Namibian-born daughter, they have funded large-animal conservation projects as well as a free health clinic, housing, and a school for the San Bushmen community at Naankuse.

WikiMatrix

This makes it possible for state agencies to fast track public projects related to transportation, water management, public health, and prevention of public dangers.

WikiMatrix

Nhóm EDIG của các công ty đã ký hợp đồng dự án kỹ thuật với các tổ chức như Bộ Quốc phòng (Israel), El Al Israel Airlines, và cung cấp dịch vụ Y tế Quốc gia.

The EDIG group of companies has contracted engineering project with organizations such as Ministry of Defense (Israel), El Al Israel Airlines, and the National Health Service Provider.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Quân Y Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!