Xu Hướng 11/2022 # Nhân Khẩu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Nhân Khẩu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 View

Bạn đang xem bài viết Nhân Khẩu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Theo điều tra nhân khẩu năm 2011, trên một phần ba (38,17%) tổng số hộ không có phòng vệ sinh.

According to 2011 census, more than one-third (38.17%) of the total households do not have a toilet.

WikiMatrix

Nó thực sự chỉ là nghiên cưu nhân khẩu học cở sở.

It’s really just been basic demographics.

ted2019

” Những thực tế khó khăn về nhân khẩu học sẽ chiếm lĩnh .

” The hard realities of demography will take hold .

EVBNews

Nhìn chung có một hiện tượng về nhân khẩu đang diễn ra.

Basically, there’s a major demographic event going on.

ted2019

Và trông lạ chưa kìa! những thay đổi cùng đến về nhân khẩu rất là truyền hứng.

And lo and behold, the demographic changes that are coming with it are very inspiring.

ted2019

đấy là nhân khẩu học trường phái cũ

It’s old-school demographics.

ted2019

Trong thời kỳ Xô Viết, Nakhchivan đã trải qua một sự gia tăng nhân khẩu học đáng kể.

During the Soviet era, Nakhchivan saw a significant demographic shift.

WikiMatrix

Đó là biến đổi khí hậu và nhân khẩu học.

That’s climate change and demographics.

ted2019

Áp dụng Phân đoạn cho báo cáo Tổng quan về nhân khẩu học.

Apply the Segment to the Demographics Overview report.

support.google

Đặc điểm nhân khẩu học mà sản phẩm của bạn dự định nhắm tới

The demographic for which your product is intended

support.google

Dân số Florida trong cuộc điều tra nhân khẩu năm 2010 là 18.801.310.

The population of Florida in the 2010 census was 18,801,310.

WikiMatrix

Đó là ở nhân khẩu, giáo dục, nợ, và bất bình đẳng.

They’re demographics, education, debt and inequality.

ted2019

Chúng là về nhân khẩu học.

They’re about demographics.

ted2019

Chúng ta phải điều tra nhân khẩu học rồi sau đó…

We want a key demographic to get on board, and then…

OpenSubtitles2018.v3

Để làm cho dữ liệu Nhân khẩu học và Sở thích có sẵn trong Analytics, bạn cần:

To make the Demographics and Interests data available in Analytics, you need to:

support.google

Nhắm mục tiêu theo nhân khẩu học cho chiến dịch Video Google Ads có thể bao gồm:

Demographic targeting for Google Ads Video campaigns can include:

support.google

support.google

Tôi có thể đọc nhân khẩu mà, nhớ chứ?

I can read lips, remember?

OpenSubtitles2018.v3

Patrick Heuveline dựa trên phân tích nhân khẩu học ước tính khoảng 1,17 đến 3,42 triệu người .

Demographic analysis by Patrick Heuveline suggests that between 1.17 and 3.42 million Cambodians were killed.

WikiMatrix

Đó là một thực tế về nhân khẩu.

So that’s another demographic fact.

ted2019

Nhân khẩu học cũng là vấn đề quan trọng.

Demography matters too.

worldbank.org

Đầu tiên là nguyên do về nhân khẩu.

The first headwind is demographics.

QED

Họ có mặt ở tất cả các quốc gia và giữa mọi nhân khẩu.

They exist in every country and among every demographic.

ted2019

Theo điều tra nhân khẩu năm 2015 tại Malaysia, dân số bang là 3.543.500.

As of the 2015 census in Malaysia, the state’s population is 3,543,500.

WikiMatrix

Theo điều tra nhân khẩu năm 2011, dân số Wales đạt 3.063.456, là con số cao nhất trong lịch sử.

The 2011 census showed Wales’ population to be 3,063,456, the highest in its history.

WikiMatrix

Môi Trường Nhân Khẩu Học (Demographic Environment) Trong Marketing Là Gì? / 2023

Khái niệm

Môi trường nhân khẩu học trong tiếng Anh gọi là: Demographic environment.

Môi trường nhân khẩu học đề cập đến các đặc điểm dân số bao quanh một công ty hoặc quốc gia và điều đó ảnh hưởng lớn đến thị trường. Môi trường nhân khẩu học bao gồm các yếu tố như phân bố tuổi, sinh, tử, nhập cư, tình trạng hôn nhân, giới tính, giáo dục, tôn giáo và các đặc điểm phân bố địa lí thường được sử dụng cho mục đích phân khúc.

(Theo The Common Language Marketing Dictionary, Marketing Accountability Standards Board)

Nhân khẩu học là khoa học nghiên cứu về dân số trên các khía cạnh như: qui mô dân số, mật độ phân bố dân cư, tuổi tác, giới tính, chủng tộc nghề nghiệp và các chi tiêu thống kê khác.

Các phương diện tác động

Tiếp cận nhân khẩu – dân số theo những góc độ khác nhau đều có thể trở thành những tham số ảnh hưởng tới quyết định marketing của doanh nghiệp. Bởi vì, các tham số khác nhau của nhân khẩu đều có thể tạo ra sự khác biệt không chỉ qui mô mà cả đặc tính nhu cầu.

Nhân khẩu hay dân số tác động tới hoạt động marketing của các doanh nghiệp chủ yếu trên các phương diện sau:

– Qui mô và tốc độ tăng dân số là khía cạnh quan trọng tác động tới qui mô nhu cầu. Thông thường qui mô dân số của một quốc gia của một vùng, một khu vực, một địa phương càng lớn thì báo hiệu qui mô thị trường lớn.

Bất kì công ty nào, kể cả công ty sản xuất hàng tư liệu sản xuất hay tiêu dùng, đều bị hấp dẫn bởi những thị trường có qui mô dân số lớn. Tốc độ tăng dân số là qui mô dân số được xem xét ở trạng thái động. Dân số tăng nhanh, chậm hay giảm sút là chỉ số báo hiệu diễn tiến tương ứng của qui mô thị trường.

Tất nhiên, đối với từng mặt hàng cụ thể, tương quan đó không phải bao giờ cũng ăn khớp tuyệt đối, do đó, đôi khi nó có thể là cơ hội cho doanh nghiệp này nhưng lại là nguy cơ (bất lợi) cho doanh nghiệp khác.

– Cơ cấu dân số có tác động rất lớn đến qui mô nhu cầu của các hàng hóa dịch vụ cụ thể đến đặc tính nhu cầu. Cơ cấu dân số cũng được xem xét theo nhiều tham số khác nhau. Mỗi tham số sẽ tác động khác nhau tới các quyết định marketing.

Những tham số điển hình của cơ cấu dân số thường được các nhà quản trị marketing, đặc biệt là trong lĩnh vực hàng tiêu dùng, quan tâm là: giới tính, tuổi tác.

Có thể nói đây là hai tham số quan trọng nhất có ảnh hưởng đến cơ cấu hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng nên việc tạo cơ hội cho nhóm hàng này gây ra khó khăn cho hàng khác là khó tránh khỏi.

Tuy nhiên, sự biến đổi của những tham số này diễn ra từ từ, có tính chất tịnh tiến chứ không phải “mau lẹ, tức thì”. Ngoài ra, nếu cơ cấu dân số được xem xét theo góc độ cơ cấu nghề nghiệp, cơ cấu theo thành thị và nông thôn, theo trình độ học vấn cũng là những tham số đáng quan tâm của các nhà quản trị marketing.

Xu hướng những người sống độc thân ngày càng tăng lên gắn liền với xã hội hiện đại, cũng là xu hướng đáng quan tâm của nhiều công ty.

Nhân Chủng Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Có lẽ các anh nên gặp 1 nhà nhân chủng học.

Maybe you ought to talk to an anthropologist.

OpenSubtitles2018.v3

Bà tốt nghiệp trường Cao đẳng Bryn Mawr năm 1961 với bằng cử nhân ngành nhân chủng học.

She graduated from Bryn Mawr College in 1961 with a degree in anthropology.

WikiMatrix

Điều đó được phát hiện bởi các nhà nhân chủng học y tế.

This has been the finding of medical anthropologists again and again.

ted2019

Nghe như nhà nhân chủng học của chúng ta sắp trở thành sinh viên kinh tế.

( Reese ) Sounds like our anthropology major has been studying economics.

OpenSubtitles2018.v3

Họ là những kĩ sư công nghệ và nhà nhân chủng học ở hội thảo lớn BiblioTech.

It was technologists and humanists at that big BiblioTech Conference.

ted2019

Tôi, là một nhà nhân chủng học về cyborg, tự dưng lại nói “Ồ, hay quá.

I, as a cyborg anthropologist, have suddenly said, “Oh, wow.

ted2019

Các nhà nhân chủng học đã tìm thấy bằng chứng của tình yêu ở 170 xã hội.

Anthropologists have found evidence of romantic love in 170 societies.

QED

” Con người không có bản năng tính, ” theo nhà nhân chủng học Ashley Montagu;

” Man has no instincts, ” from the anthropologist Ashley Montagu;

QED

Kiểu nhân chủng học của những người chết là Tiền Ấn-Âu.

These lost forms of value are dead capital.

WikiMatrix

Các nhà nhân chủng học đã ý thức được sự đa dạng của văn hóa.

Anthropologists became aware of the diversity of culture.

WikiMatrix

Tôi tiếp cận mỗi Whitopia như một nhà nhân chủng học.

I approached my time in each Whitopia like an anthropologist.

ted2019

Đúng là nhà nghiên cứu nhân chủng học.

Ever the student of human nature.

OpenSubtitles2018.v3

Trên phương diện nhân chủng học nó cần thiết cho sự duy trì nòi giống.

anthropologists, logically enough, put it down to the need for procreation.

OpenSubtitles2018.v3

Nhà nhân chủng học Michael Agar từng mô tả heroin là “loại thuốc hoàn hảo.”

Anthropologist Michael Agar once described heroin as “the perfect whatever drug.”

WikiMatrix

Tuy nhiên, nhân chủng học sinh học (đặc biệt là chỉ số sọ não) đã bị mất giá.

However, Biological anthropology (especially the cranial index) has been devalued.

WikiMatrix

Sonia Álvarez Leguizamón (16 tháng 1 năm 1954, Salta) là một nhà xã hội học và nhân chủng học người Argentina.

Sonia Álvarez Leguizamón (16 January 1954, Salta) is an Argentine sociologist and anthropologist.

WikiMatrix

Tôi, là một nhà nhân chủng học về cyborg, tự dưng lại nói

I, as a cyborg anthropologist, have suddenly said,

QED

Còn có một nhà nhân chủng học ở trường cứ bám theo tớ suốt bữa tiệc tối

And there’s an anthropologist at school… … who totally came on to me during the interdepartmental potluck dinner.

OpenSubtitles2018.v3

Sau bốn năm, những nhà nhân chủng học Mỹ đã phải đối mặt với vấn đề này.

Four years later American anthropologists had to confront this issue head-on.

WikiMatrix

Khi còn bé, tôi đã mơ ước trở thành một nhà nhân chủng học.

When I was a child, I dreamed of becoming an anthropologist.

QED

Chúng tôi cùng học y dược đồng thời lấy bằng thạc sĩ ngành nhân chủng học.

We were studying medicine and at the same time getting our PhD’s in anthropology.

ted2019

Một nhà nhân chủng học đã nói gì về sự yêu thương?

What has an anthropologist said about love?

jw2019

Cô lấy bằng tiến sĩ năm 1989 từ Đại học Paris X về nhân chủng học.

She got her PhD in 1989 from the University Paris X in anthropology.

WikiMatrix

Nếu được kết nối để trở thành một nhà nhân chủng học, bạn sẽ là nhà nhân chủng học.

If you’re wired to be an anthropologist, you’ll be an anthropologist.

QED

Khẩu Ngữ Thường Dùng Nhất Trong Tiếng Trung ( P5 ) / 2023

(就)更不用说了。( jiù ) gèng bú yòng shuō le .

Biểu thị nhận rõ ra được điều gì / tình huống gì hoặc nhận rõ ra cái kết luận nào đó là đương nhiên.

如:他连自己的衣服都懒得洗,(就)更不用说帮别人洗了。

rú : tā lián zì jǐ de yī fu dōu lǎn de xǐ , ( jiù ) gèng bú yòng shuō bāng bié rén xǐ le .

Đến quần áo của mình anh ta còn lười giặt nữa là nói đến giặt hộ quần áo người khác.

如:这道题老师都想了半天,(就)更不用说那些学生了。

rú : zhè dào tí lǎo shī yě xuang le bàn tiān , ( jiù ) gèng bú yòng shuō nà xiē xué shēng le .

给。。。点儿颜色看看。Gěi ….. diǎnr yán sè kàn kan .

Biểu thị muốn trừng phạt , dạy dỗ nghiêm khắc đối phương.

如:这回我非给你点儿颜色看看,不然,你都忘了姓什么了。

rú : zhè huí wǒ fēi gěi nǐ diǎnr yán sè kàn kan , bù rán , nǐ dōu wàng le xìng shénme le .

Lần này tao phải dạy dỗ lại mày hẳn hoi nếu không đến họ của mày mày cũng không biết.

如:你再不给他们点儿颜色看看,还不知他们下会又找什么麻烦呢。

rú : nǐ zài bù gěi tā men diǎnr yán sè kàn kan , hái bù zhī tāmen xià huí yòu zhǎo shénme má fàn ne .

Lần này mày mà không phạt chúng nó nghiêm khắc thì lần sau không biết chúng nó sẽ gây ra phiền phức gì nữa.

Cảm thấy đối phương nói cũng có phần đúng nên nghe theo lời khuyên hay bị thuyết phục bởi lời giải thích của họ.

如:A:你给她打个电话就行了嘛,何必跑一趟。

B : 倒也是,又省时间又省钱。

R : A : nǐ gěi tā dǎ ge diàn huà jiù xíng le ma , hé bì pǎo yí tàng .

B : dào yě shì , yòu shěng shí jiān , yòu shěng qián .

A : Mày gọi cho nó 1 cuộc điện thoại có phải xong rồi không , cần gì phải chạy đến đó 1 chuyến.

B : mày nói cũng đúng , vừa tiết kiệm thời gian lại vừa tiết kiệm tiền.

如:A:买东西不能光看价格,便宜没好货。

B:倒也是,质量更重要。

rú : A : mǎi dōng xi bù néng guāng kàn jià gé , pián yì méi hǎo huò .

B : dào yě shì , zhì liàng gèng zhòng yào .

A : Mua đồ đừng chỉ có nhìn giá cả , đồ rẻ toàn là đồ không tốt.

B : cũng đúng , chất lượng vẫn là quan trọng nhất.

除了A。。。还是 A。chú le A …. hái shì A .

Dùng để nhấn mạnh vào 1 sự vật hay 1 loại nào đó.

如:街上除了人,还 是人, 我才不想去呢。

rú : jiē shàng chú le rén , hái shì rén , wǒ cái bù xiǎng qù le .

Ngoài đường toàn người là người tôi không muốn ra ngoài đâu.

如:他整天除了看书,还是看书,简直是个书呆子。

rú : tā zhěng tiān chú le kàn shū , hái shì kàn shū , jiǎn zhí shì ge shū dāi zi .

Nó cả ngày chỉ có đọc sách và đọc sách , đúng là 1 con mọt sách.

丑话说在前头/面。Chǒu huà shuō zài qián tóu / miàn .

Biểu thị nhắc nhở đối phương sự việc có thể xảy ra những tình huống xấu , đến lúc đó thì đừng nói là không nói trước. Bao hàm ngữ khí cảnh cáo hoặc nhắc nhở.

如:A:爸爸,我毕业后想去周叔叔他们公司,你帮我说说嘛。

B:我可以向你推荐,但丑话说在前头,他要不要你,可别怪我。

rú : A : bāba . wǒ xiǎng bì yè hòu xiǎng qù Zhōu shūshu tāmen gōng sī gōng zuò , nǐ bāng wǒ shuō shuo ma .

B : wǒ kě yǐ bāng nǐ tuī jiàn , dàn chǒu huà shuō zài qián tóu , tā yào bú yào nǐ , kě bié guài wǒ .

A : Bố thân yêu , con muốn sau khi tốt nghiệp vào làm công ty của chú Châu , bố giúp con nói với chú ý đi mà.

B : Bố có thể giới thiệu con với chú ý , nhưng bố nói trước chú ý có nhận con hay không thì đừng có trách trách bố đấy.

Cập nhật thông tin chi tiết về Nhân Khẩu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!