Xu Hướng 2/2024 # Mĩ Học Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 6 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Mĩ Học Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Anh đã phát triển thiết kế kiến trúc bền vững bằng cách tích hợp các vật liệu rẻ tiền ở địa phương và những kĩ năng truyền thống với mĩ học đương đại và các phương pháp hiện đại.

Nghia developed sustainable architectural design by integrating inexpensive, local materials and traditional skills with contemporary aesthetics and modern methodologies.

WikiMatrix

Apelt, người xem toán học, tính nhạy cảm mĩ học, ý tưởng vật lý, và thần học của Kepler như một phần của một hệ thống tư tưởng thống nhất, tạo nên phân tích bao quát đầu tiên về cuộc đời và sự nghiệp Kepler.

Apelt, who saw Kepler’s mathematics, aesthetic sensibility, physical ideas, and theology as part of a unified system of thought, produced the first extended analysis of Kepler’s life and work.

WikiMatrix

Nhà nhân chủng học Donald Brown đã cố gắng để lập danh sách tất cả, và chúng gồm có mĩ học trạng thái tình cảm và tình trạng tuổi đến cai sữa, vũ khí, thời tiết, nỗ lực để kiểm soát, màu trắng và một cái nhìn thế giới.

The anthropologist Donald Brown has tried to list them all, and they range from aesthetics, affection and age statuses all the way down to weaning, weapons, weather, attempts to control, the color white and a worldview.

ted2024

Từ thời thơ ấu, cô đã bộc lộ sự say mê với âm nhạc và mĩ thuật, cô học chơi piano.

From childhood, she showed an interest in music and art, learning to play the piano.

WikiMatrix

Lần đầu, tôi gặp cô ấy ở Học viện Mĩ thuật.

I first spotted her at the Acadamie des Beaux–Arts.

OpenSubtitles2024.v3

Năm 2005 cùng với Allen Knutson, anh giành giải thưởng Levi L. Conant của Hội Toán học Mĩ, năm 2006 anh được trao giải SASTRA Ramanujan.

In 2005, he received the American Mathematical Society’s Levi L. Conant Prize with Allen Knutson for a proof of the Horn conjecture, and in 2006 he was awarded the SASTRA Ramanujan Prize.

WikiMatrix

Tôi đi học ở Mĩ. Để sống cùng bố. Buồn quá!

I went to study in the US to stay with my dad

QED

Tại trường tiểu học, bà vượt trội trong nhiều môn học như âm nhạc, mĩ thuật và văn học, nhưng không thể tìm thấy niềm yêu thích ở các môn học khác.

During elementary school, she excelled in subjects that she enjoyed, such as music, art, and literature, but did not find interest in others.

WikiMatrix

Nhà Thám Hiểm 32, còn gọi là Corona 9025, là vệ tinh do thám quang học của Mĩ được phóng vào năm 1961.

Discoverer 32, also known as Corona 9025, was an American optical reconnaissance satellite which was launched in 1961.

WikiMatrix

Khi cô trở về Lima với gia đình, cô đã học nhạc và mĩ thuật.

When she returned to Lima with her family, she studied music and art.

WikiMatrix

Nhiều học sinh người Mĩ gốc Phi cần noi theo chàng trai Carl này đấy.

More of our African-American youth should be like young Carl here.

OpenSubtitles2024.v3

Bắt đầu ở Ý, lan ra khắp châu Âu vào thế kỷ XVI, ảnh hưởng của nó hiện diện trong văn học, triết học, mĩ thuật, âm nhạc, chính trị, khoa học, tôn giáo, và các khía cạnh khác của đời sống tinh thần.

Beginning in Italy, and spreading to the rest of Europe by the 16th century, its influence was felt in literature, philosophy, art, music, politics, science, religion, and other aspects of intellectual inquiry.

WikiMatrix

Họ làm việc cùng với những nhà khoa học Mĩ để chuyển đổi uranium cấp độ vũ khí thành một loại nhiên liệu có thể dùng để sản xuất năng lượng hạt nhân.

They worked alongside American scientists to convert weapons-grade uranium into the type of fuel that can be used for nuclear power instead.

ted2024

Sakurasō là một ký túc xá của cao trung trực thuộc Đại học Mĩ Thuật Dân lập Suimei (thường được viết tắt là Suiko), nơi bao gồm những cô cậu học sinh kì lạ và hay làm trò nhất.

Sakura Dormitory is a dorm of the high school affiliated with Suimei University of the Arts (often shortened as Suiko), which hosts the strangest, most trouble-making students.

WikiMatrix

Tôi từng gặp một học sinh đến từ Mĩ ngày hôm qua.

I met a student from America yesterday.

Tatoeba-2024.08

Ông cũng là một thầy giáo mĩ thuật ở một trường trung học.

He is also an instructor at a local high school.

WikiMatrix

Năm 2004, bộ manga YuYu Hakusho khuấy động một cuộc tranh cãi khi một giáo viên tiểu học ở Florida phàn nàn về việc phát hiện ra những cuốn tạp chí Shonen Jump Mĩ ở các học sinh lớp năm tại hội chợ sách thường niên trong trường.

In 2004, the Yu Yu Hakusho manga serialization sparked a controversy when a Florida grade school teacher issued a complaint about material found in an issue of the American Shonen Jump magazine purchased by a fifth-grade student at a Scholastic Book Fair.

WikiMatrix

Perikles khuyến khích mĩ thuật và văn học; đó là nguyên nhân chính mà Athena trở thành một trung tâm của nền văn hóa & giáo dục của thế giới Hy Lạp cổ đại.

Pericles promoted the arts and literature; it is principally through his efforts that Athens acquired the reputation of being the educational and cultural center of the ancient Greek world.

WikiMatrix

Theo một bài báo năm 2008 trên tờ Tạp chí phố Wall, các sinh viên tốt nghiệp Dartmouth cũng có mức lương trung vị sau 10 năm tốt nghiệp cao hơn so với cựu học sinh của bất kì một trường đại học Mĩ nào khác tham gia điều tra.

According to a 2008 article in The Wall Street Journal based on data from chúng tôi Dartmouth graduates also earn higher median salaries at least 10 years after graduation than alumni of any other American university surveyed.

WikiMatrix

Gia sư của nhà vua là Tu viện trưởng André-Hercule de Fleury, Giám mục xứ Frejus, (về sau trở thành Hồng y de Fleury), dạy cho ông các ngôn ngữ Latin, Ý, các môn lịch sử, địa lý, thiên văn, toán học, mĩ thuật và bản đồ.

The King’s tutor was the Abbé André-Hercule de Fleury, the bishop of Fréjus (and later to become Cardinal de Fleury), who saw that he was instructed in Latin, Italian, history and geography, astronomy, mathematics and drawing, and cartography.

WikiMatrix

Mẹ mở cửa hàng máy tính rồi học nghề chuyên viên thẩm mĩ và mở một cơ sở kinh doanh khác.

She opened a computer store, then studied to be a beautician and opened another business.

QED

Khi tôi đang kể về Rachel từ Google Earth, tôi đã thử thách học trò ở Mĩ — Tôi nói, “Ai không biết về Châu Phi, người đó là kẻ ngốc.”

As I was telling Rachel from Google Earth, that I had challenged my students in America — I said, “You don’t know anything about Africa, you’re all idiots.”

ted2024

Khi bị gọi là học sinh X, giấc mơ bước vào đại học chuyên ngành mĩ thuật rơi vào tình trạng nguy hiểm khi cô phải đối mặt với nguy cơ bị trục xuất.

When she is accused of being Student X, her dream of going to university to study art is put at risk as she faces expulsion.

WikiMatrix

Tiểu Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Đó là trường tiểu học của tớ

That’s my primary school

QED

Cô bắt đầu chạy trong khi ở trường tiểu học.

He started running while at primary school.

WikiMatrix

Fitchburg có Đại học Tiểu bang Fitchburg và 17 trường tiểu học và trung học.

Fitchburg is home to Fitchburg State University as well as 17 public and private elementary and high schools.

WikiMatrix

Giáo dục tiểu học là miễn phí và bắt buộc (điều 43 của Hiến pháp Congo 2005).

Since 2003, education in public schools became free and compulsory ( Kenya Constitution,Article 53, 2010).

WikiMatrix

Sau khi học tiểu học, cô chuyển đến Iwafune.

After elementary school, she moves to Iwafune.

WikiMatrix

Tiểu học.

Elementary.

OpenSubtitles2024.v3

Số trẻ em học xong tiểu học chưa được 40 phần trăm.

Fewer than 40 percent would finish elementary school.

jw2024

Cấp tiểu học kéo dài đến lớp bốn, năm hoặc sáu, tùy theo trường học.

Primary school continues until grade four, five or six, depending on the school.

WikiMatrix

Khi Orihime học tiểu học, Sora đã mất trong một tai nạn .

Later on, when Orihime was in middle school, he died in an accident.

WikiMatrix

Cấp bậc tiểu học, mang tính bắt buộc, thường kéo dài 6 hoặc 7 năm.

An elementary or lower school mandatory level lasting 6 or 7 years.

WikiMatrix

Yuki được miêu tả như một học sinh tiểu học cũ 9 năm.

Yuki is meant to be portrayed as a 9 year old elementary school student.

WikiMatrix

Miyaichi bắt đầu chơi bóng trong những năm học tiểu học tại clb Sylphid ở Nagoya.

Miyaichi started playing football in his elementary school years at Sylphid F.C. in Nagoya.

WikiMatrix

Trong khi học tiểu học trong trại, cô ấy đã tham gia chạy.

While attending primary school in the camp she took up running.

WikiMatrix

Học sinh giỏi tại trưởng tiểu học.

Straight – ” A ” student at grade school.

OpenSubtitles2024.v3

Cô có hai người anh, Jiří, một kĩ sư, và Libor, một giáo viên tiểu học.

She has two elder brothers, Jiří, an engineer, and Libor, a school teacher.

WikiMatrix

Vì Jason đã đem nó đến trường tiểu học Kennedy hôm qua để chơi trò đoán tên vật.

Because Jason brought it to Kennedy elementary yesterday for show-and-tell.

OpenSubtitles2024.v3

Mẹ của nó không được học tiểu học.

Her mother had not gone to primary school.

QED

Tôi là một giáo viên tại trường tiểu học Morningside.

I’m a school teacher at morningside primary school.

OpenSubtitles2024.v3

Hãy nghĩ về lúc chúng ta học tiểu học.

Think back for a moment to elementary school.

ted2024

Ông học tiểu học ở Stuttgart, rồi học “Humanistisches Gymnasium” ở Wiesbaden, tốt nghiệp năm 1899.

He went to a primary school in Stuttgart, and later to the “Humanistisches Gymnasium” in Wiesbaden, matriculating in 1899.

WikiMatrix

Từ năm 1959 đến năm 1966, ông học tiểu học ở Pruszkow.

From 1959 to 1966 he also attended elementary school in Pruszków.

WikiMatrix

Cậu biết giấc mơ khi còn tiểu học của mình là gì không?

You know what my dream was during elementary school?

OpenSubtitles2024.v3

Bệnh nhân là học sinh tiểu học ạ

He’s an elementary school student.

QED

Bạn tôi thời trung học và tiểu học hay gọi tôi là Babs.

My friends in high school and grade school called me Babs.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng ta đã học tiểu học cùng nhau.

We went to elementary school together.

OpenSubtitles2024.v3

Trốn Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Bạn đã từng trốn học chưa?

Have you ever skipped school?

Tatoeba-2024.08

Tôi thường xuyên trốn học, và mơ mộng trở thành một thủy thủ trong suốt những ngày đó.

I skipped school often and dreamed of becoming a sailor during those days.

QED

Thằng nhãi đã trốn học cả tuần nay rồi.

He’s missed a week of school already.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi ghét những người hay trốn học rồi nhờ bạn điểm danh hộ.

I hate those who always skip class and ask their friends to answer the roll call for them.

Tatoeba-2024.08

Trốn học thứ sáu, đón tàu điện ngầm xuống phố quan sát những nạn nhân xung quanh

Cut school Friday, catch the subway downtown, check out my victims hangin’ around.

ted2024

Trốn học nên thế thì đúng hơn.

More like skipped it altogether.

OpenSubtitles2024.v3

Thưa ông bà Abagnale, việc này không phải vì con trai ông bà trốn học hay gì khác.

Mr. and Mrs. Abagnale, this is not a question of your son’s attendance.

OpenSubtitles2024.v3

Trốn học thứ sáu, đón tàu điện ngầm xuống phố quan sát những nạn nhân xung quanh

Cut school Friday, catch the subway downtown, check out my victims hangin’around.

QED

Hôm nay Lip có trốn học không?

Lip playing hooky today?

OpenSubtitles2024.v3

Vì ngày hôm sau thấy mệt mỏi nên tôi thường xuyên trốn học.

Tired the next day, I regularly played hooky from school.

jw2024

Đó không phải là cái cớ để trả treo với thầy cô hoặc trốn học hay bỏ học .

That ‘s no excuse for talking back to your teacher , or cutting class , or dropping out of school .

EVBNews

Những bạn trẻ có thói quen trốn học thì cuối cùng thường bỏ học.

Youths who skip classes are more likely to end up dropping out of school.

jw2024

Bạn có biết lý do vì sao hôm nay anh ấy trốn học không?

Do you know why he skipped class today?

Tatoeba-2024.08

Được chứ? Cưng à, trốn học không phải cách để con trai thích con đâu.

Sweetie, you know skipping school is not a way to get boys to like you.

OpenSubtitles2024.v3

Cha biết con và Zach trốn học hôm nay.

So I understand you and zach cut school yesterday.

OpenSubtitles2024.v3

Bạn đã từng trốn học chưa?

Have you ever played hooky?

Tatoeba-2024.08

Next time you play hooky, you might want to take off your school uniform. … ah!

OpenSubtitles2024.v3

Anh Yohan, hôm nay em đã trốn học.

Today I bunked school.

OpenSubtitles2024.v3

Nghe này, ngày mai tớ sẽ trốn học.

Look, I’ll cut classes tomorrow.

OpenSubtitles2024.v3

mấy đứa này, đừng có mà trốn học đấy.

Don’t bother trying to skip cleaning duty.

OpenSubtitles2024.v3

Thỉnh thoảng tớ cũng trốn học mà.

I skip school sometimes!

OpenSubtitles2024.v3

Và chúng cũng sẽ ít trốn học hơn.

And they’re less likely to drop out.

ted2024

Việc này không chỉ vì trốn học.

This is not just about skipping school.

OpenSubtitles2024.v3

Vì cậu con trai Marson mới 9 tuổi… cô ấy phải đưa nó đến trường để đảm bảo nó không trốn học.

Since her son Marco was nine years old she had to personally drop him at school to make sure he actually went.

OpenSubtitles2024.v3

Bỏ Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Chúng phá phách và trượt dài, đến chỗ tù tội hoặc bỏ học.

They act it out, and they’re on their way to jail or they’re on their way to being dropouts.

ted2024

Cháu bỏ học vì cô hả?

Are you skipping school because of me?

OpenSubtitles2024.v3

Vậy nó bỏ học rồi nhà trường bắt nó nghỉ học nữa vô lý ghê.

So, he misses school, and then they make him miss more school?

OpenSubtitles2024.v3

” À. chúng tôi không có ai bỏ học cả.

” Well, we don’t have one.

QED

134 19 Mình có nên bỏ học không?

134 19 Should I Quit School?

jw2024

Để trả lời câu hỏi này, trước tiên chúng ta cần định nghĩa thế nào là bỏ học.

To answer that, we first need to define what it means to quit school.

jw2024

Tháng 3 năm 1868, Van Gogh bất ngờ bỏ học để quay về nhà.

In March 1868 Van Gogh suddenly returned home.

WikiMatrix

Arden bỏ học ở trường điều dưỡng ở Toronto.

Arden dropped out of nursing school in Toronto.

WikiMatrix

Hơn nữa, em sẽ không muốn con của em nghĩ rằng mẹ nó là đứa bỏ học.

Besides, you don’t want your baby to think her mom is a high-school dropout.

OpenSubtitles2024.v3

Nếu muốn bỏ học vì thường xuyên mệt mỏi, mình có thể vượt qua bằng cách: …..

If fatigue is making me feel like quitting school, I will be able to cope if I …..

jw2024

Cô nàng bỏ học.

She dropped out of school.

tatoeba

Và chúng ta biết tại sao những đứa trẻ bỏ học nửa chừng.

And we know why kids drop out.

ted2024

Bởi cái đói, tôi buộc phải bỏ học.

Because of the hunger, I was forced to drop out of school.

ted2024

Cô bỏ học để thành lập Pentatonix.

She dropped out in order to form Pentatonix.

WikiMatrix

Tuy rằng bỏ học giữa chừng, nhưng thành tích thi cử không tệ.

You dropped out, but you had good grades.

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng cuộc khủng hoảng bỏ học chỉ là phần nổi của tảng băng.

But the dropout crisis is just the tip of an iceberg.

ted2024

Cô đã bỏ học vào năm lớp 10?

So, you quit during your junior year?

OpenSubtitles2024.v3

Sao anh biết tôi bỏ học?

How do you know I dropped out of college?

OpenSubtitles2024.v3

Tom đã bỏ học.

Tom dropped out of school.

tatoeba

Tôi vào trung học nhưng thỉnh thoảng mới đến lớp, và bỏ học sau một năm.

I enrolled in high school but attended only occasionally and quit after one year.

jw2024

Em bỏ học rồi.

I quit school.

OpenSubtitles2024.v3

GED dành cho đứa bỏ học, không phải là mấy thiên tài.

The GED is for quitters, not geniuses.

OpenSubtitles2024.v3

Hay chị muốn nói là chị đã bỏ học để đi bán Hamburger?

That you’ve thrown your studies, because you now sell hamburgers?

OpenSubtitles2024.v3

Bạn sẽ nói gì khi bạn muốn bỏ học.

What are you talking about that you want to leave school?

ted2024

Cô ta bỏ học nửa chừng trường luật, hiện tại không nghề nghiệp.

She dropped out of law school, no current employer.

OpenSubtitles2024.v3

Việc Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Làm điều sau đây trong nhật ký ghi chép việc học thánh thư của các em:

In your scripture study journal, do the following:

LDS

Việc Học Thánh Thư Cho Chúng Ta Biết Ý Muốn của Thượng Đế

The Study of the Scriptures Tells Us God’s Will

LDS

Buổi nhóm dành cho việc học Kinh Thánh

A Meeting Designed for Studying the Bible

jw2024

Do đó việc học hỏi Kinh-thánh cá nhân là điều thiết yếu.

That is why personal Bible study is essential.

jw2024

Thành viên Yookyung rời nhóm vào tháng 4 năm 2013 để tập trung cho việc học.

Hong left the group in April 2013 to focus on her studies.

WikiMatrix

Bạn hãy giúp con thấy rõ lợi ích thiết thực của việc học.

Finally, help your children see the practical benefits of study.

jw2024

Việc học biết về danh riêng của Đức Chúa Trời có ảnh hưởng gì đối với người ta?

What effect can learning God’s personal name have on people?

jw2024

Nếu bạn đang suy nghĩ về việc học thêm thì mục tiêu của bạn là gì?

If you are considering such education, what is your goal?

jw2024

Bạn theo chương trình nào cho việc học hỏi cá nhân hoặc gia đình?

What program do you follow for family or personal study?

jw2024

Đường lối khôn ngoan là biết đến “lời” của Chúa Giê-su qua việc học hỏi Kinh Thánh.

The wise course is to get to know Jesus’ “word” through a study of the Bible.

jw2024

Hãy nhớ rằng việc học tiếng Anh đòi hỏi phải có thực hành

Remember that learning English requires action

EVBNews

Vai trò của việc học hỏi và suy gẫm

The Role of Study and Meditation

jw2024

Việc học hành này sẽ có lợi trong suốt đời bạn.

Such schooling will serve you well throughout your life.

jw2024

Thế nên việc học hỏi có hệ thống và tham dự nhóm họp không cần thiết.

Therefore, systematic study and meeting attendance are unnecessary.

jw2024

Học thuộc lòng đóng vai trò nào trong việc học ngôn ngữ mới?

How is memorization involved with learning a new language?

jw2024

Có rất ít điều toại nguyện và thú vị hơn việc học hỏi một điều gì mới mẻ.

There are few things more fulfilling and fun than learning something new.

LDS

Nhưng cô bé vẫn chưa sẵn sàng việc học .

But she was not yet ready to learn .

EVBNews

Điều đó rất quan trọng trong việc học và hình thành não.

And its hugely important in learning and crafting the brain.

QED

Sau đó, có thể tiếp tục một dự án quy mô lớn dựa trên việc học tập.

Then, maybe you can move up to more large- scale project- based learning.

QED

Việc học Kinh Thánh giúp gia đình tôi gắn bó với nhau”.—Anh Eziquiel.

Studying the Bible brought our family together.” —Eziquiel.

jw2024

Chúng còn có việc học, môn hockey.

Oh… they have their studies, hockey.

OpenSubtitles2024.v3

Các Học Viện Viên—Việc học Kinh Thánh khiến họ khác biệt

The Collegiants —Bible Study Made Them Different

jw2024

Vậy, hãy xem việc học tập là công việc cả đời.

Make learning a lifelong habit.

jw2024

Hai vợ chồng anh chị tiến bộ tốt trong việc học hỏi.

Together they made good spiritual progress.

jw2024

Dùng Các Bài Nói Chuyện cho Việc Học Thánh Thư

Use the Addresses for Scripture Study

LDS

Học Tập Trong Tiếng Tiếng Anh

Không ai biết liệu có phải Beethoven học tập từ tác phần này hay không.

It is unknown whether Beethoven was familiar with this work or not.

WikiMatrix

▪ Hãy thư giãn khi học tập.

▪ Relax while you are studying.

jw2024

Huỷ đơn nhập học, vì thay đổi trong điểm số học tập của con.

Admission rescinded, due to significant change in my academic record.

OpenSubtitles2024.v3

Sự phục hưng ra đời: một thời đại mới khi học tập trở thành rất quan trọng.

The renaissance was born: a new age where learning was very important.

WikiMatrix

Nhưng, có thể chính những khiếm khuyết trong học tập gây nên sự tăng động.

But it could equally be the case that it’s the learning disabilities that cause the hyperactivity.

ted2024

Kerrey chủ trì một chương trình đầy tham vọng về phát triển học tập tại trường đại học.

Kerrey presided over an ambitious program of academic development at the university.

WikiMatrix

Mày chỉ đang cố giả vờ học tập chăm chỉ để đánh lừa chúng tao phải không?

You’re just pretending to study hard to deceive us?

OpenSubtitles2024.v3

Mỗi cấp học yêu cầu các kỹ năng khác nhau về năng lực giảng dạy và học tập.

Each level of education demands different skills of teaching and learning ability.

WikiMatrix

Ông học tập ở Vương quốc Anh.

He got his training from United Kingdom.

WikiMatrix

Các môn đó khuyến khích con phấn đấu học tập hay làm con choáng ngợp?

Your child should be challenged by the curriculum, not overwhelmed by it.

jw2024

Một là: họ cá nhân hóa việc giảng dạy và học tập.

One is this: they individualize teaching and learning.

ted2024

Sau đó, có thể tiếp tục một dự án quy mô lớn dựa trên việc học tập.

Then, maybe you can move up to more large- scale project- based learning.

QED

Thế nhưng, một sự ham muốn học tập có thể được vun trồng.

Yet, a desire to study can be cultivated.

jw2024

Vậy, hãy xem việc học tập là công việc cả đời.

Make learning a lifelong habit.

jw2024

Giúp trẻ bị khiếm khuyết khả năng học tập

Helping Children With Learning Disabilities

jw2024

Eusebius học tập chăm chỉ, nhất là nghiên cứu Kinh Thánh.

Eusebius devoted himself to his studies, especially to the study of the Bible.

jw2024

Học tập các thuật toán cũng rộng rãi được sử dụng cho tự tùy biến các chương trình.

Learning algorithms are also widely used for self – customizing programs.

QED

Chúng được định nghĩa để thuận tiện cho sinh viên tích luỹ trong quá trình học tập.

They should be set at a suitable level for the students of the course.

WikiMatrix

Noah Goldstein là cố vấn học tập của tôi ở năm thứ nhất.

Noah Goldstein was my counselor my freshman year.

OpenSubtitles2024.v3

Kinh nghiệm học tập này gồm có các khái niệm sau đây:

This learning experience covers the following concepts:

LDS

Hiển nhiên, học tập bao gồm sự suy ngẫm.

Obviously, study includes meditation.

jw2024

Những Giúp Đỡ Học Tập Thánh Thư

Scripture Study Helps

LDS

Nhìn mà học tập, Bobby.

Watch this, Bobby, and learn.

OpenSubtitles2024.v3

Bất cứ kỹ năng nào cũng đều đòi hỏi việc học tập chuyên dụng.

Any kind of skill requires specialized learning.

LDS

Bất kỳ ai đang học tập đều trẻ.

Jong geleerd is oud gedaan.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Mĩ Học Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!