Xu Hướng 1/2023 # Mẫu Câu Khen Ngợi Bằng Tiếng Trung # Top 6 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Mẫu Câu Khen Ngợi Bằng Tiếng Trung # Top 6 View

Bạn đang xem bài viết Mẫu Câu Khen Ngợi Bằng Tiếng Trung được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

表扬 Biǎoyáng

Khen ngợi

你真了不起!Nǐ zhēn liǎo bu qǐ!

Anh thật là giỏi.

你太伟大了!Nǐ tài wěidà le!

Anh vĩ đại quá!

棒极了!Bàng jí le!

Hay (cừ/ tài/ giỏi) quá!

你干得很好/ 很棒!Nǐ gàn de hěn hǎo/ hěn bàng!

Anh làm rất tốt/ rất giỏi!

你做的很出色!Nǐ zuò de hěn chūsè!

Bạn làm rất xuất sắc!

你真是个中国通!Nǐ zhēn shi ge Zhōngguótōng!

Anh thật là rành về Trung Quốc! (Anh là một người thông tỏ Trung Quốc!)

你是我们班最优秀的学生。Nǐ shì wǒmen bān zuì yōuxiù de xuéshēng.

Bạn là học sinh ưu tú nhất lớp chúng ta.

干得好,太好了! Gàn dé hǎo, tài hǎo le!

Anh làm tốt lắm!

哎呀,太美了!Āiyā, tài měi le!

Ôi, tuyệt quá!

你显得太年轻了!Nǐ xiǎndé tài niánqīngle!

Trông anh trẻ quá!

你的中文说得真好啊!Nǐ de zhōngwén shuō dé zhēn hǎo a!

Anh nói giỏi tiếng Trung quá!

你的发音真好!Nǐ de fǎyīn zhēn hǎo!

Phát âm của anh rất tốt!

你完全是个歌手嘛!Nǐ wánquán shìgè gēshǒu ma!

Anh đúng là ca sĩ thứ thiệt!

你的记忆力太好了!Nǐ de jìyìlì tài hǎole!

Trí nhớ của anh tuyệt thật!

太棒了!太不可思议了!Tài bàng le! Tài bù kě sīyì le!

Tuyệt quá! Thật không thể tin được!

太了不起了, 你的能力太强了!Tài liǎobùqǐle, nǐ de nénglì tài qiángle!

Giỏi quá, trình độ của anh thật cao siêu!

你得韩国语说的太好了!Nǐ dé hánguó yǔ shuō de tài hǎole!

Anh nói tiếng Hàn giỏi quá!

语调也想中国人。Yǔdiào yě xiǎng zhōngguó rén.

Giọng điệu của anh giống người Trung Quốc quá.

太羡慕你了,简直像少女。Tài xiànmù nǐle, jiǎnzhí xiàng shàonǚ.

Thật ngưỡng mộ chị quá, trông chị cứ như thiếu nữ vậy!

您唱的太棒了!Nín chàng de tài bàng le!

Chị hát hay quá.

你太美丽了!Nǐ tài měilì le!

Chị xinh quá!

这太适合你了!Zhè tài shìhé nǐ le!

Cái này rất hợp với chị!

你真亲切!Nǐ zhēn qīnqiè!

Anh thật là thân thiện!

你显得很年轻!Nǐ xiǎndé hěn niánqīng!

Bạn trông thật là trẻ !

有什么秘诀吗?Yǒu shénme mìjué ma?

Anh có bí quyết gì không?

你真帅啊!Nǐ zhēn shuài a!

Anh bảnh trai quá!

天啊!你真漂亮!Tiān a! Nǐ zhēn piàoliang!

Trời ạ, chị đẹp quá!

这件衬衫太陪您了!Zhè jiàn chènshān tài péi nínle!

Chiếc áo sơ mi này rất hợp với anh!

这帽子您带着看起来真不错。Zhè màozi nín dàizhe kàn qǐlái zhēn bùcuò.

Anh đội cái mũ này trông rất hợp.

你眼睛真漂亮!Nǐ yǎnjīng zhēn piàoliang!

Mắt chị đẹp quá!

您看起来真年轻!Nín kàn qǐlái zhēn niánqīng!

Trông anh trẻ quá!

看您穿的衣服就知道您很有品位。

Kàn nín chuān de yīfú jiù zhīdào nín hěn yǒu pǐnwèi.

Nhìn quần áo anh mặc là biết anh rất có khiếu thẩm mỹ.

你游泳游的真好!Nǐ yóuyǒng yóu de zhēn hǎo!

Anh bơi giỏi quá!

您做菜的手艺真好!Nín zuò cài de shǒuyì zhēn hǎo!

Chị nấu ăn khéo quá!

您真了不起,我头一次见到这么干净的房间。

Nín zhēn liǎobùqǐ, wǒ tóu yīcì jiàn dào zhème gānjìng de fángjiān.

Chị tài thật, lần đầu tiên tôi được nhìn thấy căn phòng sạch sẽ như vậy!

你真是无所不能。Nǐ zhēnshi wú suǒ bùnéng.

Anh đúng  là việc gì cũng làm được.

我真佩服你处理事情的能力。Wǒ zhēn pèifú nǐ chǔlǐ shìqíng de nénglì.

Tôi rất khâm phục khả năng giải quyết công việc của anh.

你做得真好。Nǐ zuò dé zhēn hǎo.

Anh làm rất tốt.

如果我想你一样有坚强的毅力就好了。

Rúguǒ wǒ xiǎng nǐ yīyàng yǒu jiānqiáng de yìlì jiù hǎole.

Nếu tôi cũng có nghị lực kiên cường như anh thì tốt biết mấy.

真没想到你能做得这么好。Zhēn méi xiǎngdào nǐ néng zuò dé zhème hǎo.

Không ngờ anh có thể làm tốt như vậy.

你的心毛衣真漂亮!Nǐ de xīn máoyī zhēn piàoliang!

Chiếc áo len mới của bạn đẹp quá!

您真有时尚的眼光!Nín zhēnyǒu shíshàng de yǎnguāng!

Chị rất có con mắt thời trang!

你的论文很有独创性。Nǐ dì lùnwén hěn yǒu dúchuàng xìng.

Bài luận văn của anh rất có tính sáng tạo.

你的字怎么写得这么棒!Nǐ de zì zěnme xiě dé zhème bàng!

Sao anh viết chữ đẹp thế nhỉ?

在这儿碰到您可真让人喜出望外。

Zài zhè’r pèng dào nín kě zhēn ràng rén xǐchūwàngwài.

Được gặp anh ở đây thật là vui mừng quá đỗi.

你的房子格局真不错啊!Nǐ de fángzi géjú zhēn bùcuò a!

Bố cục ngôi nhà của anh đẹp quá!

Những Mẫu Câu Khuyên Ngăn Bằng Tiếng Trung Dễ Học

VD:

– 你们两个别打了,有什么事好好说嘛! /nǐmen liǎng gè bié dǎ le , yǒu shén me shì hǎohao shuō ma/ Hai người các cậu đừng đánh nữa, có việc gì thì nói chuyện đàng hoàng!

– 别喊了, 你再喊他也听不见! /bié hǎn le, nǐ zài hǎn tā yě tīng bú jiàn/ Đừng hét nữa, cậu có hét mấy thì anh ta cũng không nghe thấy đâu!

– 别哭了,我都烦死了! /bié kū le , wǒ dōu fán sǐ le/ Đừng khóc nữa, phiền chết đi được!

– 别吵了,大半夜了还吵什么呢, 不让人家睡觉吗? /bié chǎo le, dà bàn yè le huán chǎo shén me ne , bù ràng rén jiā shuì jiào ma/ Đừng làm ồn nữa, nửa đêm rồi còn ầm ĩ cái gì vậy, không để cho người ta ngủ à?

– 他只是一个小孩,你是大人了别跟他计较了! /tā zhǐ shì yí gè xiǎo hái , nǐ shì dà rén le bié gēn tā jì jiào le/ Nó chỉ là một đứa bé, cậu là người lớn rồi đừng chấp nhặt với nó nữa!

– 别胡说八道!说话要有根据的! /bié hú shuō bā dào ! shuō huà yào yǒu gēn jù de/ Đừng có nói lung tung! Nói chuyện cần có bằng chứng!

– 东西坏了,别吃了,会拉肚子的! /dōngxi huài le, bié chī le, huì lā dùzi de/ Đồ hỏng rồi, đừng ăn nữa, sẽ đau bụng đấy!

– 你要注意身体,别累坏了! /nǐ yào zhù yì shēn tǐ , bié lèi huài le/ Em phải chú ý sức khỏe, đừng để mệt quá!

– 医生,我奶奶的病情您别瞒我了! /yī sheng, wǒ nǎinai de bìng qíng nín bié mán wǒ le/ Bác sĩ, bệnh tình của bà tôi, ông đừng giấu tôi nữa!

– 别说了,越说越糟! /bié shuō le, yuè shuō yuè zāo/ Đừng nói nữa, càng nói càng hỏng!

– 累了就放下,别伤了自己, 我会心疼的! /lèi le jiù fàng xià , bié shāng le zì jǐ , wǒ huì xīn téng de/ Mệt rồi thì từ bỏ đi, đừng làm tổn thương chính mình, anh sẽ đau lòng đấy!

– 别闹了,你还嫌我不够烦吗? /bié nào le , nǐ hái xián wǒ bù gòu fán ma/ Đừng có gây chuyện nữa, em vẫn còn chê tôi chưa đủ phiền sao?

– 别胡思乱想,好好睡觉吧! /bié hú sī luàn xiǎng , hǎohao shuì jiào ba/ Đừng nghĩ ngợi lung tung, ngủ một giấc thật ngon đi!

– 别白日做梦了,人家那么漂亮又聪明,怎么能嫁给你呢,也不回家照照镜子! /bié bái rì zuò mèng le , rén jiā nà me piāo liàng yòu cōng míng , zěn me néng jià gěi nǐ ne , yě bù huí jiā zhào zhào jìngzi/ Đừng có năm mơ giữa ban ngày nữa, người ta đẹp như vậy lại thông ming, sao có thể gả cho cậu được chứ, cũng không về nhà soi lại gương đi!

VD:- 快点起床啊,不要再睡啦! /kuài diǎn qǐ chuáng ā , bú yào zài shuì là/ Mau dậy đi, đừng ngủ nữa!

– 下次你不要再迟到了! /xià cì nǐ bú yào zài chí dào le/ Lần sau cậu đừng có đến muộn nữa!

– 这件事你不要对他说。 / zhè jiàn shì nǐ bú yào duì tā shuō/ Chuyện này cậu đừng nói với anh ấy.

Mẫu câu lời khuyên ngăn bằng tiếng Trung

让我说几句话。Ràng wǒ shuō jǐ jù huà.

Để tôi nói vài câu.

Anh suy nghĩ đi.

干吗不把烟戒了?Gàn má bù bǎ yān jiè le?

Tại sao (bạn) không cai thuốc?

Xīwàng wǒ de jiànyì kěyǐ duì nǐ yǒu suǒ bāngzhù.

Tôi hi vọng lời khuyên của tôi sẽ có ích cho anh.

Wǒ jiùshì bù míngbai, wǒmen wèishénme bù shì yíxià ne?

Tôi không hiểu, sao chúng ta không thử nhỉ?

Wǒ zěnme shuō nǐ cái xiàngxìn tā shì wéixiǎn rénwù ne?

Tôi nói thế nào bạn mới tin anh ta là người nguy hiểm?

Web Tiếng Trung tổng hợp các mẫu câu khuyên ngăn bằng tiếng Trung dễ học, dễ nhớ. Hy vọng những từ vựng, cấu trúc này sẽ giúp cho quá trình học tiếng Trung của bạn.

Mẫu Câu Phỏng Vấn Tiếng Trung

Dù là người mới ra trường hay là người đã đi làm có kinh nghiệm đều có những lo lắng khi đi phỏng vấn xin việc, người tuyển dụng sẽ hỏi gì, và mình phải trả lời phỏng vấn thế nào cho tốt nhất. Hôm nay Tiếng Trung Nghiêm Thùy Trang sẽ giới thiệu cho các bạn những mẫu câu phỏng vấn bằng tiếng Trung khi tham gia phỏng vẩn xin việc.

Đây là nhưng mẫu câu phỏng vấn mà chúng tổi tổng hợp từ các buổi phỏng vấn và nhưng kinh nghiệm có được. Mặc dù không hoàn toàn 100% là tất cả buổi phỏng vấn đều dùng nhưng nó là một tài liệu tham khảo cho nhưng bạn muốn phỏng vấn vào các công ty Trung Quốc..

STT TIẾNG TRUNG+ PHIÊN ÂM TIẾNG VIỆT

1  我是应约来面试的,非常高兴见到你。

Wǒ shì yīng yuē lái miànshì de, fēicháng gāoxìng jiàn dào nǐ.

Tôi tới phỏng vấn theo lịch hẹn, rất vui được gặp anh.

2 请你自我介绍一下儿

qǐng nǐ zì wǒ jiè shào yí xiàr .

Xin mời bạn giới thiệu về bản thân.

3  让我来介绍一下自己。

Ràng wǒ lái jièshào yīxià zìjǐ.

Tôi xin phép giới thiệu bản thân một chút.

4 我叫……..,我出生于……..年。今年七月将从…………..毕业,我的专业是。

Wǒ jiào ……., wǒ chūshēng yú  nián. Jīnnián qī yuè jiāng cóng bìyè, wǒ de zhuānyè shì

Tôi tên là ….., sinh năm……

Tháng 7 năm nay tôi tốt nghiệp…….., chuyên ngành …..

5  我已经学了半年的汉语,我能用汉语进行一些简单的会话。

Wǒ yǐjīng xuéle bànnián de hànyǔ, wǒ néng yòng hànyǔ jìnxíng yīxiējiǎndān de huìhuà.

Tôi đã học tiếng Hán nửa năm rồi,

vì vậy tôi có thể giao tiếp các hội thoại đơn giản bằng tiếng Trung.

6  我有电脑擦作经验,熟悉微软Windows、Word 和 Excel。

Wǒ yǒu diànnǎo cā zuò jīngyàn, shúxī Windows, Word hé Excel.

Tôi có kinh nghiệm sử dụng máy tính,

thành thạo Windows, Word và Excel.

7 我成绩非常好。

Wǒ chéngjī fēicháng hǎo.

Thành tích học tập của tôi rất tốt.

8 为什么我们公司应该选着你 ?

wèi shén me wǒ mēn gōng sī yīng gāi xuǎn zhe nǐ?

wèi shén me wǒ mēn gōng sī yīng gāi xuǎn zhe nǐ?

9 因为我所学的专业很符合你们 我很年轻,我想为贵公司而努力

yīn wèi wǒ suǒ xué de zhuān yè hěn fù hé nǐ men  wǒ hěn nián qīng , wǒ xiǎng wèi guì gōng sī ér nǔ lì

Bởi vì ngành tôi học rất phù hợp với yêu cầu của các ngài

Tôi còn rất trẻ , tôi muốn cố gắng nỗ lực vì quí công ty

10 你有几年的经验了?

nǐ yǒu jǐ nián de jīng yàn le ?

Bạn có mấy năm kinh nghiệm rồi?

11 我刚刚毕业所以经验不太多   但是我会赶快学习,努力工做,得到你的信任

wǒ gāng gāng bì yè suǒyǐ jīng yàn bú tài duō. dàn shì wǒ huì gǎn kuài xué xí , nǔ lì gōng zuò , dé dào nǐ de xìn rèn

Tôi vừa mới tốt nghiệp nên chưa có nhiều kinh nghiệm .

Nhưng tôi sẽ nhanh chóng học hỏi , cố gắng làm việc để

có thể nhận được sự tín nhiệm của ngài.

12 为什么你选着我们的公司?

wèi shén me nǐ xuǎn zhe wǒ men de gōng sī ?

Tại sao bạn lại chọn công ty của chúng tôi?

13 因为我知道这个公司组织很好。在这我可以发挥自己的 技能,尽一切能力达到公司的要求

yīn wèi wǒ zhī dào zhè ge gōng sī zǔzhī hěn hǎo . zài zhè wǒ kě yǐ fā huī zì jǐ de jì néng, jìn yí qiè néng lì dá dào gōng sī de yāo qiú .

Bởi vì tôi biết đây là 1 công ty có tổ chức tốt.

Ở đây tôi có thể phát huy kỹ năng làm việc tốt nhất của

mình nhằm đáp ứng yêu cầu của công ty.

14 你有什么优点?

Nǐ yǒu shénme yōudiǎn?

Bạn có những ưu điểm gì?

15 我是一个富有团队精神的人。

Wǒ shì yīgè fùyǒu tuánduì jīngshén de rén.

Tôi là người có tinh thần đoàn kết tập thể.

16 我学东西很快。

Wǒ xué dōngxi hěn kuài.

Tôi học hỏi rất nhanh.

17 我的组织能力很强。

Wǒ de zǔzhī nénglì hěn qiáng.

Năng lực tổ chức của tôi rất tốt.

18 我觉得我很适合做助理的工作。

Wǒ juédé wǒ hěn shìhé zuò zhùlǐ de gōngzuò.

Tôi thấy mình rất phù hợp làm công việc trợ lí.

19 你有什么缺点?

Nǐ yǒu shén me quēdiǎn?

Bạn có nhược điểm gì?

20 我的缺点是没有太多经验

如果得到公司的信任 , 我就努力工作跟同事合作好

wǒ de quē diǎn shì méi yǒu tài duō jīng yàn

rú guǒ dé dào gōng sī de xìn rèn , wǒ jiù nǔ lì gōng zuò gēn tóng shì hé zuò hǎo

nhược điểm của tôi là không có nhiều kinh nghiệm

Nếu nhận được sự tín nhiệm của công ty tôi sẽ cố gắng

làm việc , hợp tác tốt với đồng nghiệp.

21 我公司雇用你有什么好处?

Wǒ gōngsī gùyòng nǐ yǒu shénme hǎochù?

Công ty tôi tuyển bạn có lợi ích gì?

22 我有足够的知识推广贵公司的产品。

Wǒ yǒu zúgòu de zhīshì tuīguǎng guì gōngsī de chǎnpǐn.

Tôi có đủ năng lực để mở rộng sản phẩm của công ty.

23 你个性上最大的优点是什么?

Nǐ gèxìng shàng zuìdà de yōudiǎn shì shénme?

Tính cách nổi bật của bạn là gì?

24 你和别人相处得怎么样?

Nǐ hé biérén xiāngchǔ dé zěnme yàng?

Bạn cư xử với mọi người thế nào?

25 为什么离开以前的公司?

Wèishéme líkāi yǐqián de gōngsī?

Tại sao bạn lại từ bỏ công việc trước kia?

26 因为那家公司没有什么前途。

Yīnwèi nà jiā gōngsī méiyǒu shénme qiántú.

Bởi vì công ty đó không có nhiều sự phát triển cho tôi.

27  因为我有一些私人的原因,家里有些事情。

Yīnwèi wǒ yǒu yīxiē sīrén de yuányīn, jiā li yǒuxiē shìqíng.

Bởi vì tôi có một vài chuyện cá nhân, gia đình tôi có chút việc.

28 你对薪水有什么要求?

Nǐ duì xīnshuǐ yǒu shénme yāoqiú?

Bạn có yêu cầu gì về lương không?

29 我希望能根据我的能力支付薪资。

Wǒ xīwàng néng gēnjù wǒ de nénglì zhīfù xīnzī.

Tôi hy vọng công ty có thể trả lương phù hợp với năng lực của tôi.

30 如果在工作上遇到困难?你怎么解决?

rú guǒ zài gōng zuò shàng yù dào kùn nán ? nǐ zěn me jiě jué ?

Nếu như trong công việc gặp rắc rối , bạn sẽ giải quyết như thế nào?

31 我就跟老板 ,同事商量 ,找到合情合理的办法

wǒ jiù gēn lǎo bǎn , tóng shì shāng liàng , zhǎo dào hé qíng hé lǐ de bàn fǎ

Tôi sẽ cùng sếp , đồng nghiệp bàn bạc để tìm ra 1 phương thức

giải quyết hợp tình hợp lí nhất.

32 试用期工资是多少?

Shìyòng qí gōngzī shì duōshǎo?

Lương thử việc là bao nhiêu?

33 员工待遇怎么样?

Yuángōng dàiyù zěnme yàng?

Chế độ đãi ngộ công nhân viên thế nào?

34   提供进修的机会吗?

Tígōng jìnxiū de jīhuì ma?

Có cơ hội đào tạo chuyên sâu không?

35 多久提高一次工资?

Duōjiǔ tígāo yīcì gōngzī?

Bao lâu thì tăng lương một lần?

36 这份工作要经常出差/加班吗?

Zhè fèn gōngzuò yào jīngcháng chūchāi/jiābān ma?

Việc này có cần thường xuyên đi công tác không/có cần tăng ca không?

37 公司会给员工上保险吗?

Gōngsī huì gěi yuángōng shàng bǎoxiǎn ma?

Công ty có đóng bảo hiểm cho nhân viên không?

38  我何时能知道你们的决定?

Wǒ hé shí néng zhīdào nǐmen de juédìng?

Khi nào tôi có thể biết được quyết định của công ty?

39 我期待着你的消息。

Wǒ qīdài zhe nǐ de xiāoxī.

Tôi mong đợi tin tức từ công ty.

40 我还需要第二次面试吗?

Wǒ hái xūyào dì èr cì miànshì ma?

Tôi có cần phỏng vấn lần 2 không?

41 开始主要是打字、文件归档、电话等日常工作。

Kāishǐ zhǔyào shi dǎzì, wénjiàn guīdǎng, diànhuà děng rìcháng gōngzuò.

Mới đầu làm việc chủ yếu là những công việc hàng ngày

như soạn thảo văn bản, sắp xếp hồ sơ, trả lời điện thoại.

42  我不会让您失望的。

Wǒ bù huì ràng nín shīwàng de.

Tôi sẽ không làm công ty thất vọng.

43 谢谢你来参与这次面试三天内我们装有书信回答你

xiè xiè nǐ lái cān yù zhè cì miàn shì sān tiān nèi wǒ men zhuāng shū xìn huí dá nǐ .

3 ngày chúng tôi sẽ trả lời bạn

Tiếng trung Nghiêm Thùy Trang: https://tiengtrungntt.vn/

Fanpage: TIẾNG TRUNG NGHIÊM THÙY TRANG

Địa chỉ: Số 1/14 ngõ 121 Chùa Láng, Đống Đa .  098 191 82 66

Mẫu Câu Mắng Chửi Trong Tiếng Trung

Lý do các mẫu câu chửi thề xuất hiện trong đời sống

Dù bạn có là người bao dung, thoải mái, rộng lượng đến như thế nào thì trong cuộc sống rất nhiều lúc cũng không tránh khỏi  một số cảm xúc bực dọc, khó chịu. Bạn sẽ có lúc lẩm bẩm vài câu chửi. Hay hiện nay, trong các cuộc trò chuyện của các bạn trẻ, cũng có phảng phất đâu đó vài từ “lóng”. Chắc hẳn, khi học tiếng Trung được một thời gian, nhiều bạn sẽ thắc mắc liệu tiếng Trung có các câu chửi như tiếng Việt không. Trong bài viết hôm nay, Trung tâm Ngoại ngữ Hà Nội sẽ giới thiệu cho các bạn một số mẫu câu chửi thường dùng trong khẩu ngữ. Tuy nhiên, không phải để mục đích bạn đi nói ra ngoài, giao tiếp với một ai đó mà để giúp các bạn khi làm việc, nói chuyện nghe hiểu được “liệu người ta có đang mắng mình không”. Và hơn hết, các bạn có thể vận dụng một số câu nghe hay hay để “mắng yêu” một ai đó.

STT

TIẾNG TRUNG + PHIÊN ÂM

TIẾNG VIỆT

1

别发牢骚!

Bié fā láosāo!

Đừng có than phiền nữa !

2

你真让我恶心!

Nǐ zhēn ràng wǒ ě xīn!

Mày khiến tao ghê tởm !

3

你怎么回事?

Nǐ zěnme huí shì?

Thế này là thế nào ?

4

你真不应该那样做

Nǐ zhēn bù yìng gāi nàyàng zuò!

Mày thực sự không nên làm như vây. ̣

5

你是个废物!

Nǐ shìgè fèi wù!

Mày đúng là đồ bỏ đi !

6

别那样和我说话!

Bié nàyàng hé wǒ shuōhuà!

Đừng có nói với tao như thế !

7

你以为你是谁?

Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi?

Mày nghĩ mày là ai?

8

我讨厌你!

Wǒ tǎoyàn nǐ!

Tao ghét mày !

9

我不愿再见到你!

Wǒ bù yuàn zàijiàn dào nǐ!

Tôi không muốn nhìn thấy anh nữa!

10

你疯了!

Nǐ fēng le!

Mày điên rồi !

11

你疯了吗 ?

Nǐ fēngle ma?

Mày điên à?

12

别烦我。

Bié fán wǒ.

Đừng có làm phiền tao

13

少来这一套

Shǎo lái zhè yī tào.

Bỏ cái kiểu ấy đi !

14

从我面前消失!

Cóng wǒ miànqián xiāoshī !

Biến ngay khỏi mắt tao !

15

走开

Zǒu kāi

Tránh ra!

16

滚开

Gǔn kāi!

Cút đi!

17

哪儿凉快哪儿歇着去吧

Nǎ’r liángkuai nǎ’er xiēzhe qù ba.

Biến chỗ khác đi cho tao nhờ !

18

你气死我了

Nǐ qì sǐ wǒ le.

Mày làm tao tức điên !

19

关你屁事

Guān nǐ pì shì!

20

这是什么意思

Zhè shì shénme yìsi?

Thế này là ý gì ?̀

21

你敢

Nǐ gǎn!

Mày dám !

22

省省吧

Shěng shěng ba

Thôi bỏ đi.

23

你这蠢猪

Nǐ zhè chǔnzhū!

Cái con lợn ngu ngốc này !

24

脸皮真厚

Liǎnpí zhēn hòu.

Đồ mặt dày !

25

我厌倦了

Wǒ yànjuàn le.

Tôi chán ngán rồi !

26

我受不了了

Wǒ shòu bùliǎo le!

Tôi không thể chiu được nữa !

27

我听腻了你的废话

Wǒ tīng nìle nǐ de fèihuà.

Tao chán với lời nhảm nhí của mày rồi!

28

闭嘴

Bì zuǐ!

Câm mồm !

29

你想怎么样

Nǐ xiǎng zěnme yàng?

Mày muốn gì

30

你知道现在都几点吗?

Nǐ zhīdào xiànzài dōu jǐ diǎn ma?

Mày biết mấy giờ rồi không?

31

你脑子进水啊?

Nǐ nǎozi jìn shuǐ a?

Não mày úng nước à?

32

你怎么可以这样说?

Nǐ zěnme kěyǐ zhèyàng shuō?

Sao cậu có thể nói như vây đươc nhỉ?

33

别那样看着我。

Bié nàyàng kànzhe wǒ.

Đừng có nhìn tao như vây!̣

34

你脑子有毛病!

Nǐ nǎozi yǒu máobìng!

Não mày có vấn đề à?

35

去死吧!

Qù sǐ ba!

Qù sǐ ba!

36

滚蛋。

Gǔndàn.

Cút đi!

37

别跟我胡扯

Bié gēn wǒ húchě.

Đừng có nói bừa với tao.

38

别找借口。

Bié zhǎo jièkǒu.

Đừng có viên cớ!

39

你这讨厌鬼

Nǐ zhè tǎoyàn guǐ.

Cái con người đáng ghét này.

40

你这缺德鬼。

Nǐ zhè quēdé guǐ.

Đồ thất đức này!

41

你这杂种!

Nǐ zhè zázhǒng!

Đồ khốn kiếp!

42

别自以为是。

Bié zì yǐwéi shì.

Đừng có cho mình là đúng.

43

你对我什么都不是。

Nǐ duì wǒ shénme dōu bùshì.

mày đ̣ối với tao chẳng là gì cả!

44

你看上去心虚。

Nǐ kàn shàngqù xīnxū.

45

那是你的问题。

Nà shì nǐ de wèntí.

Đó là viêc c̣ủa mày

46

我不想听!

Wǒ bùxiǎng tīng!

Tao không muốn nghe!

47

少跟我罗嗦。

Shǎo gēn wǒ luōsuo.

Đừng có lảm nhảm nữa!

48

饶了我吧。

Ráo le wǒ ba.

mày tha cho tao đi

49

看看这烂摊子!

Kàn kàn zhè làntānzi!

Nhìn cái đống hỗn đôn này xem!

50

你真粗心

Nǐ zhēn cūxīn.

Mày thât cẩu thả

51

我肺都快要气炸了!

Wǒ fèi dōu kuàiyào qìzhà le!

Tao sắp tức chết đây!

52

真是白痴一个!

Zhēnshi báichī yīgè!

Đúng là đồ đần đôn!̣

53

真糟糕!

Zhēn zāogāo!

Thât tồi tệ!

54

我真后悔这辈子遇到你!

Wǒ zhēn hòuhuǐ zhè bèizi yùdào nǐ!

Tao thât hối hân đã găp phải mày trong đời!

55

你真丢人!

Nǐ zhēn diūrén!

Mày thât mất mặt

56

我永远都不会饶恕你!

Wǒ yǒngyuǎn dōu bù huì ráoshù nǐ!

tao sẽ không bao giờ tha thứ cho mày!

57

我都腻了。

Wǒ dōu nì le.

Tao phát ngấy rồi!

58

你这个婊子!

Nǐ zhège biǎozi!

Mày đúng là con đĩ!

59

成事不足,败事有余。

Chéngshì bùzú, bài shì yǒuyú.

Chỉ có phá thì giỏi.

60

你真不可救药。

Nǐ zhēn bùkě jiùyào.

Mày đúng là hết thuốc chữa.

61

离我远一点儿!

Lí wǒ yuǎn yīdiǎnr!

Tránh xa tao ra!

62

你真是一个小丑!

Nǐ zhēnshi yīgè xiǎochǒu!

Mày đúng là kẻ tiểu nhân!

63

你搞得一团糟!

Nǐ gǎo de yītuánzāo!

Cái mớ hỗn độn của mày đây!

64

全都让你搞砸了

Quándōu ràng nǐ gǎo zá le.

Đều do mày làm hỏng hết rồi.

65

你好大的胆子!

Nǐ hǎo dà de dǎnzi!

Mày to gan thật đấy!

66

你太过分了

Nǐ tài guòfèn le.

Mày quá đáng rồi đấy!

67

我最后再告诉你一次!

Wǒ zuìhòu zài gàosù nǐ yīcì!

Tao nói với mày lần cuối!

68

我宰了你!

Wǒ zǎi le nǐ!

Tao giết mày bây giờ!

69

你是变态

Nǐ shì biàntài

Đồ biến thái/ Mày là đồ biến thái.

70

你是笨蛋

Nǐ shì bèndàn

 Đồ ngốc, đồ ngu.

71

你脑子进水啊

Nǐ nǎozi jìn shuǐ a

Não mày úng nước à

72

你妈的

nǐ mā de

ĐMM

73

肏你妈

cào nǐ mā

ĐMM

74

他妈的

tā ma de

mẹ nó, con mẹ nó

75

你不是东西

Nǐ bùshì dōngxī

Mày là đồ không ra gì

76

没长眼睛吗?

Méi zhǎng yǎnjīng ma?

mù à/ không có mắt à?

77

关你屁事!

guān nǐ pì shì

78

你他妈的真混蛋!

Nǐ tā mā de zhēn húndàn!

mẹ kiếp nhà mày thật khốn nạn

79

他妈的给我滚!

Tā mā de gěi wǒ gǔn!

Cút cmm cho tao!

80

贱人!

Jiàn rén!

Đồ tiện nhân!

81

八蛋

Wángbā dàn

Đồ khốn nạn

Tiếng trung Nghiêm Thùy Trang: https://tiengtrungntt.vn/

Fanpage: TIẾNG TRUNG NGHIÊM THÙY TRANG

Địa chỉ: Số 1/14 ngõ 121 Chùa Láng, Đống Đa .  098 191 82 66

Cập nhật thông tin chi tiết về Mẫu Câu Khen Ngợi Bằng Tiếng Trung trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!