Xu Hướng 12/2022 # Ielts Vocabulary: Từ Vựng Ielts Chủ Đề Family (Gia Đình) / 2023 # Top 13 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Ielts Vocabulary: Từ Vựng Ielts Chủ Đề Family (Gia Đình) / 2023 # Top 13 View

Bạn đang xem bài viết Ielts Vocabulary: Từ Vựng Ielts Chủ Đề Family (Gia Đình) / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

1. Types of Family – Các loại Gia đình

– family – a group of people who are related to each other: gia đình

Ví dụ: Mohit was very nervous when he met his girlfriend’s family for the first time.

– immediate family – your closest relations, such as your parents, children, husband or wife: gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột)

Ví dụ: My immediate family are my dad, mum and two sisters.

– nuclear family – parents and their children: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)

Ví dụ: The average nuclear family in the US is made up of parents and two children.

– extended family – a family unit that includes grandmothers, grandfathers, aunts, and uncles, etc. in addition to parents and children: gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, mợ… )

Ví dụ: I have a large extended family with many nieces, nephews and cousins.

– dysfunctional family – a family that is not behaving or working normally, where there is conflict, misbehaviour, etc.: gia đình không êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)

Ví dụ: Cynthia came from a dysfunctional family and could often be seen wandering the street on her own when she was young.

2. Family Members – Các thành viên trong gia đình

– to be related to – to belong to the same family as: có quan hệ họ hàng

Ví dụ: I’m related to many people in my village as my family has lived here for generations.

– a relative – someone who is part of your family: người thân trong họ hàng

Ví dụ: We are going to visit relatives who live on the coast for our holiday this year.

– blood relative – someone you are related to through birth rather than marriage: có quan hệ ruột thịt

Ví dụ: Aunty Sylvia is my blood relative but Uncle George, her husband, is only related to me by marriage.

– distant relative – generally, a relative who is a third cousin or greater, or a great aunt or uncle, especially when you have little or no involvement with him or her: họ hàng xa

Ví dụ: A member of my family died last week but they were a distant relative and I didn’t know them very well.

– next of kin – the person or group of people you are most closely related to: thân nhân gần nhất

Ví dụ: When you apply for a passport, you have to name your next of kin in case there is an emergency while you are away travelling.

– descendants – a person who is related to you and who lives after you, such as your child or grandchild, and all future generations: con cháu

– ancestors – family members from past generations: tổ tiên

Ví dụ: I’m writing my autobiography so that my descendants will know what life was like for one of their ancestors.

-household – all the people who live in one house: hộ gia đình

Ví dụ: There are now only three people in my household as my older brother has gone away to university.

3. Immediate family – Gia đình ruột thịt

– father – a man in relation to his child or children: bố

–mother – a woman in relation to her child or children: mẹ

– parent – father or mother: bố mẹ

– husband – the male partner in a marriage; a married man: chồng

– wife – the female partner in a marriage; a married woman: vợ

– spouse – a husband or wife: vợ/chồng

– son – a person’s boy child: con trai

– daughter – a person’s girl child: con gái

– big brother / older brother (or sister) – older than you: anh trai (chị gái)

– little sister / younger sister (or brother) – younger than you: em gái (em trai)

– sibling – a brother or sister: anh chị em

Ví dụ: I have three siblings, two brothers and a sister.

– twin – either of two children born to the same mother on the same occasion: sinh đôi

Ví dụ: My sister has just given birth to twins, a boy and a girl.

– identical twins – twins who look exactly the same: cặp song sinh giống hệt nhau

Ví dụ: I have an identical twin brother and even our parents find it difficult to tell us apart.

– an only child – a child who doesn’t have any brothers or sisters: con một

Ví dụ: It can be lonely being an only child as you don’t have siblings to play with.

4. Extended family – Gia đình mở rộng

-uncle – the brother of your mother or father: chú/bác

– aunt – the sister of your mother or father: cô/dì

– nephew – the male child of your brother or sister: cháu trai

– niece – the female child of your brother or sister: cháu gái

– cousin – a child of your uncle or aunt: anh chị em họ

– grandparents – the parents of your parents: ông bà

– grandfather – the father of your mother or father: ông

– grandmother – the mother of your father or mother: bà

– grandchildren – the children of your children: cháu

– grandson – the son of your son or daughter: cháu trai

– granddaughter – the daughter of your son or daughter: cháu gái

5. In-laws – Gia đình thông gia

– in-laws – the relatives of your husband or wife: gia đình thông gia

Ví dụ: When we were first married, we couldn’t afford a place of our own so lived with the in-laws.

– mother-in-law – mother of your spouse: mẹ chồng

Ví dụ: Many people don’t get on with their mother-in-law but mine is really nice.

– father-in-law – father of your spouse: bố chồng

Ví dụ: My father-in-law offered me a job in the family business so he is also my boss.

– son-in-law – the husband of your daughter: con rể

Ví dụ: I didn’t like Amir when I first met him but he’s a great son-in-law and helps me out whenever I need it.

– daughter-in-law – the wife of your son: con dâu

Ví dụ: We are very happy that our son has decided to marry Zehra and look forward to her becoming our daughter-in-law.

– brother-in-law – the husband of your sister: anh rể

Ví dụ: My brother-in-law is lazy and not a very good husband to my sister.

– sister-in-law – the wife of your brother: chị dâu

Ví dụ: I often help my sister-in-law to look after my baby niece.

6. Stepfamilies – Gia đình có cha hoặc mẹ kế

– stepmother – the wife of your father, but not your biological mother: mẹ kế

– stepfather – the husband of your mother, but not your biological father: cha dượng

– stepson – the son of your new wife or husband, but not your biological son: con trai riêng của vợ hoặc chồng

– stepdaughter – the daughter of your new wife or husband, but not your biological daughter: con gái riêng của vợ hoặc chồng

– stepsister – the daughter of your stepmother or stepfather: con gái của mẹ kế/cha dượng

– stepbrother – the son of your stepmother or stepfather: con trai của mẹ kế/cha dượng

– half-brother – a brother you have only one parent in common with: anh (em) trai cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

– half-sister – a sister you have only one parent in common with: chị (em) gái cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

7. Parenting – Nuôi dạy con

– motherhood – the state of being a mother: làm mẹ

Ví dụ: I’d like to have children one day but I’m not ready for motherhood yet.

– fatherhood – the state of being a father: làm cha

Ví dụ: Sakda is taking the responsibilities of fatherhood seriously and now only goes out drinking with his friends once a month.

– to start a family – to have children: có con

Ví dụ: Billy and I are planning to start a family as soon as we get married.

– to give birth – to have a baby: sinh con

Ví dụ: It was a special moment in Cesar’s life when he saw his wife giving birth to their first child.

– offspring – a person’s child or children: con cái

Ví dụ: My two sisters are coming over later with their offspring so the house is going to be very noisy.

– family man – a man who enjoys being at home with his wife and children: người đàn ông của gia đình

Ví dụ: Deepak used to love partying but now that he has kids he’s become a real family man.

Ví dụ: My husband and I enjoy doing lots of activities with our children and we all have a great family life together.

– to raise (a child) – to take ​care of a child until they become an adult: nuôi một đứa trẻ

Ví dụ: It’s a big responsibility raising children but I love being a parent.

– to bring up (a child) – to raise a child: nuôi một đứa trẻ

Ví dụ: When Jae-min’s husband died, she was left to bring up the children on her own.

– upbringing – the way in which you are treated and educated when young, especially by your parents: sự nuôi dưỡng, dạy dỗ

Ví dụ: I was fortunate to have a good upbringing but not all children have caring parents who look after them well and teach them the right way to behave.

– to support (a family) – to have enough money to be able to look after a family: hỗ trợ gia đình

Ví dụ: Egor earned very low wages and had to work two jobs to support his family.

– breadwinner – the member of a family who earns most of the money that the family needs: trụ cột gia đình

Ví dụ: In many countries, men are expected to be the breadwinner in a family.

– dependant – someone who depends on you for financial support, such as a child or family member who does not work: người phụ thuộc

Ví dụ: I’m working hard to get a promotion and earn more money now that I’m a husband and a father and have dependants who rely on me.

– to adopt – to legally take another person’s child into your own family and take care of them as your own child: nhận nuôi

Ví dụ: Paul and Siri were unable to have children of their own and decided to adopt a baby.

– to foster – to take care of someone else’s child, usually for a limited time, without becoming the child’s legal parent: chăm sóc một đứa trẻ, thường trong một thời gian nhất định, mà không trở thành cha mẹ hợp pháp của con

Ví dụ: Even though I’m an only child, I always had other boy’s and girl’s to play with when I was growing up as mum and dad often used to foster other children.

– over-protective parents – a parent who protect their child too much: cha mẹ kiểm soát con quá đà

Ví dụ: Overprotective parents can prevent their children from building confidence and independence.

– spoilt child – a child who shows bad behaviour because they have been allowed to do or have anything they want: đứa trẻ hư

Ví dụ: I don’t like playing with the girl next door because she’s a spoilt child and gets in a temper if I don’t let her win all the games.

– single parent – a person bringing up a child or children without a partner: cha/mẹ đơn thân

Ví dụ: My sister is a single parent now that her husband has left her.

– stay at home parent / stay at home mum – a parent who stays at home to take care of their children rather than going out to work: cha/mẹ không đi làm mà ở nhà chăm con

Ví dụ: These days, it’s far more usual for men to be a stay-at-home parent than when I was young when it was always the mother who looked after the kids.

– to look after – to take care of: chăm sóc

Ví dụ: I’m going to look after my daughter’s children on Saturday while she has a day out with her friends.

– childcare – the care of children, especially by a crèche, nursery or childminder while parents are working: Chăm sóc trẻ em

Ví dụ: Childcare is a big problem for many working parents and they are lucky if their own parents can help out.

– strict – strongly limiting someone’s freedom to behave as they wish, or likely to severely punish someone if they do not obey: nghiêm khắc

Ví dụ: My parents are very strict with me and I have to finish all my homework before I’m allowed to play or watch TV.

– authoritarian – demanding that people obey completely and refusing to allow them the freedom to act as they wish: độc đoán

Ví dụ: My father was very authoritarian when I was growing up and I was terrified of him.

(Còn tiếp)

Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) / 2023

1.CHỦ ĐỀ XÃ HỘI

1 Accelerate /æk’seləreit/ v. thúc đẩy, đẩy nhanh

The Aids epidemic is accelerating dramatically.

Dịch Aids đang gia tăng đáng kể.

2 Advise /əd’vaiz/ v. khuyên bảo, bảo, thông báo

Bác sĩ khuyên tôi nên nghỉ ngơi.

3 Ambitious /æm’biʃəs/ adj. khát vọng, tham vọng

He is a highly ambitious politician.

Ông ta là một chính trị gia đầy tham vọng.

4 Appoint /ə’pɔint/ v. bổ nhiệm, tín nhiệm, chỉ định, ấn định

A date for the meeting has been appointed.

Ngày diễn ra cuộc họp đã được ấn định.

5 Argue /’ɑ:gju:/ v. tranh luận, bàn cãi, tranh cãi

We’re always arguing with each other about money.

Chúng tôi lúc nào cũng cãi nhau vì tiền.

6 Attract /ə’trækt/ v. thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn

The exhibition has attracted thousands of visitors.

Cuộc triển lãm đã thu hút được hàng nghìn người tham quan.

7 Challenge /’tʃælindʤ/ n. v. thách, thách thức, thử thách

Mike challenged me to a game of chess.

Mike thách thức tôi đánh cờ

8 Contribute /kən’tribju:t/ v. góp, đóng góp, góp phần

We hope everyone will contribute to the discussion.

9 Co-operate /kau-‘ɔpəreit/ v. hợp tác, chung sức

The two groups agreed to co-operate with each other.

Hai nhóm đồng ý hợp tác cùng nhau.

10 Donation /dou’neiʃn/ n. khoản cho/ tặng, vật tặng

They often make a generous donation to the charity.

Họ thường xuyên thực hiện một khoản đóng góp hào phóng cho tổ chức từ thiện.

11 Efficient /i’fiʃənt/ adj. hiệu quả, có năng suất, có khả năng, có năng lực

We offer a fast, friendly and efficient service.

Chúng tôi cung cấp một dịch vụ nhanh, thân thiện và hiệu quả.

12 Formal /’fɔ:məl/ adj. theo nghi thức, hình thức, chính thức

He has no formal teaching qualifications.

Anh ta không có một chứng chỉ sư phạm chính thức nào.

13 Frighten /’fraitn/ v. làm hoảng sợ, làm sợ

Sorry, I didn’t mean to frighten you.

Xin lỗi, tôi không cố ý làm cô hoảng sợ.

14 Gratitude /’grætitju:d/ n. lòng biết ơn, sự biết ơn

I would like to express my gratitude to all teachers.

Tôi muốn thể hiện lòng biết ơn của mình tới tất cả các thầy cô giáo.

15 Integration /,inti’grei∫n/ n. sự hợp nhất, sự hội nhập

The government’s aim is to promote economic integration.

Mục đích của chính phủ là thúc đẩy hội nhập kinh tế.

16 Intervention /,intə’venʃn/ n. sự can thiệp, sự xen ngang

People resented his interventions in the debate.

Mọi người khó chịu vì sự xen ngang của anh ta trong buổi tranh luận.

17 Interrupt /,intə’rʌpt/ v. gián đoạn

The morning’s work was constantly interrupted by phone calls.

Công việc buổi sáng hôm nay liên tục bị gián đoạn bởi những cuộc điện thoại.

18 Promote /prə’mout] v. quảng bá, đẩy mạnh, thăng tiến

She worked hard and was soon promoted.

Cô ta làm việc chăm chỉ và nhanh chóng được thăng tiến.

19 Society /sə’saiəti/ n. xã hội, sự giao thiệp, đoàn thể

He felt isolated from the rest of society.

Anh ta cảm thấy bị cô lập với phần còn lại của xã hội.

20 Volunteer /,vɔlən’tiə/ n. quân/ người tình nguyện/ xung phong

He has been working as a volunteer for international organizations for many years.

Ông ta đã làm việc như một tình nguyện viên cho các tổ chức Quốc tế nhiều năm nay.

2. CÁC TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC KHÁC

1. A.D (Anno Domini) /’ænou’dɔminai/ sau công nguyên

2. Affection /ə’fekʃn/ yêu mến

3. Agency /’eidʤənsi/ cơ quan, tác dụng

4. Ambiguous /æm’bigjuəs/ mơ hồ

5. Appal /ə’pɔ:l/ kinh hoảng

6. Applaud /ə’plɔ:d/ vỗ tay, ca ngợi

7. Attract somebody’s attention /ə’trækt ‘sʌmbədi ə’tenʃn/ gây sự chú ý của ai

8. B. C. (Before Christ) trước công nguyên

9. Biography /bai’ɔgrəfi/ tiểu sử

10. Birth control method /bə:θ kən’troul ‘meθəd/ phương pháp hạn chế sinh con

11. Burial /’beriəl/ sự mai táng

12. Catch one’s eye /kætʃ/ thu hút sự chú ý của ai

13. Catholicism /kə’θɔlisizm/ đạo thiên chúa

14. Centenarian /,senti’neəriən/ người sống trăm tuổi

15. Charity (n) /’tʃæriti/ tổ chức từ thiện

16. Christianity /,kristi’æniti/ đạo cơ đốc

17. Come true /kʌm tru:/ thành sự thật

18. Commitment /kə’mitmənt/ lời hứa, cam kết

19. Convention (n) /kən’venʃn/ hiệp định

20. Cross the road /krɔs ðə roud/ băng qua đường

21. Death rate /deθ reit/ ti lệ tử vong

22. Delegate /’deligit/ người đại diện, người đại biểu

23. Demographic /,di:mə’græfik/ thuộc nhân khẩu học

24. Depression /di’pre∫n/ sự suy yếu

25. Development country /di’veləpmənt ‘kʌntri/ nước đang phát triển

26. Disaster-stricken /di’zɑ:stə straik/ bị thiên tai tàn phá

27. Direct the traffic /di’rekt ðə træfik/ chỉ dẫn giao thông

28. Dominate / ‘dɔmineit/ chi phối, thống trị

29. Donation /dou’neiʃn/ khoản tăng/ đóng góp

30. Dynasty /’dinəsti/ triều đại

31. Ease /i:z/ giảm nhẹ, vơi bớt

32. Eliminate sth/ sb from sth /i’limineit/ loại bỏ/ loại trừ

33. Emphasis /’emfəsis/ sự nhấn mạnh

34. Enclose /in’klouz/ dựng tường rào (xung quanh cái gì)

35. Encounter /in’kauntə/ chạm trán

36. Enterprise /’entəpraiz/ luật doanh nghiệp

37. Epidemic /,epi’demik/ bệnh dịch

38. Eradicate /i’rædikeit/ nhổ rễ, bị tiêu hủy

39. Eternal /i:’tə:nl/ sự bất diệt, vĩnh cửu

40. Ethnic minority /’eθnik mai’nɔriti/ dân tộc thiểu số

41. Excursion /iks’kə:ʃn/ chuyến chơi ngắn ngày

42. Explosion /iks’plouʤn/ sự bùng nổ

43. Express gratitude /iks’pres ‘grætitju:d/ bày tỏ lòng biết ơn

44. Family planning /’fæmili ‘plæniη / kế hoạch hóa gia đình

45. From then on /frɔm ðen ɔn/ từ đó trở đi

46. Fund-rasing /fʌnd reiz/ gây quỹ

47. GDP (Gross Domestic Product) /’grous dou’mestik’ prɔdʌkt/ tổng sản lượng nội địa

48. Gratitude /’grætitju:d/ lòng biết ơn

49. Guideline /’gaidlain/ nguyên tắc chỉ đạo

50. Handicapped /’hændikæp/ tật nguyền

51. Headquarters /’hed’kwɔ:təz/ sở chỉ huy

52. Hesitation /,hezi’teiʃn/ sự do dự

53. Homeless /’houmlisnis/ vô gia cư

54. Humanitarian /hju:,mæni’teəriən/ nhân đạo

55. Impartial /im’pɑ:ʃəl/ công bằng, vô tư

56. Inflation /im’pɑ:ʃəl/ sự lạm phát

57. Inhabitant /in’hæbitənt/ dân cư

58. Insurance /in’∫uərəns/ sự bảo hiểm

59. Intersections /,intə’sek∫n/ giao lộ

60. Islam /’izlɑ:m/ đạo hồi

61. Jump up and down /dʤʌmp ʌp ənd daun/ nhảy lên

62. Orientation /,ɔ:fien’teiʃn/ sự định hướng

63. Labour-saving /’leibə ‘seiviɳ/ tiết kiệm sức lao động

64. Land law /lænd lɔ:/ luật đất đai

65. Lawn /lɔ:n/ bãi cỏ

66. Lead a life /li:d ə laif/ sống một cuộc sống

67. Legal ground /’li:gəl graund / cơ sở pháp lý

68. Living condition /’liviɳ kən’diʃn / điều kiện sống

69. Livelihood (n) /’laivlihud/ cách kiếm sống

70. Local /’loukəl/ địa phương

71. Magnificence /mæg’nifisns/ vẻ tráng lệ

72. Make less severe /meik les si’viə / làm cho bớt nghiêm trọng

73. Mandarin /’mændərin / vị quan

74. Marble /’mɑ:bl/ cẩm thạch

75. Materialistic /mə,tiəriə’listik/ quá thiên về vật chất

76. Mature /mə’tjuə / chín chắn, trưởng thành

77. Martyr /’mɑ:tə/ liệt sỹ

78. Micro-technology /tek’nɔlədʤi/ công nghệ vi mô

79. Mission /’miʃn/ sứ mệnh, nhiệm vụ

80. Mysterious /mis’tiəriəs/ sự huyền bí

81. Name after (v) /neim ‘ɑ:ftə / đặt tên theo

82. Natural disaster /’nætʃrəl di’zɑ:stə/ thiên tai

83. Neutral /’nju:trəl/ (nước) trung lập

84. Obtain /əb’tein/ giành được, nhận được

85. Organization for Educational Development tổ chức phát triển giáo dục

86. Orphanage /’ɔ:fənidʤ/ trại mồ côi

87. Overcome difficulties /,ouvə’kʌm ‘difikəlti/ vượt qua khó khăn

88. Overpopulated /’ouvə’pɔpjuleitid/ quá đông dân

89. Policy /’pɔlisi/ chính sách

90. Place of interest /pleis əv ‘intrist/ danh lam thắng cảnh

91. Plane crash (n) /plein kræʃ/ vụ rơi máy bay

92. Psychological tense /,saikə’lɔdʤikəl tens/ tâm lý căng thẳng

93. Pyramid /’pirəmid/ kim tự tháp

94. Quote /kwout/ lời trích dẫn

95. Quarrel /’kwɔrəl/ cãi nhau

96. Raise one’s hand /reiz -/ giơ tay

97. Raise money /reiz ‘mʌni/ / quyên góp tiền

98. Reform /ri’fɔ:m/ cải tổ, cải cách

99. Renovation /,renou’veiʃn/ sự đổi mới

100. Religion /ri’lidʤn/ tôn giáo

101. Resource /ri’sɔ:s/ tài nguyên

102. Set foot on /set fu:d ɔn/ đặt chân lên

103. Socio-economic thuộc kinh tế xã hội

104. Stagnant /’stægnənt/ trì trệ

105. Sandstone /’sændstoun/ sa thạch (đá do cát kết lại thành)

106. Statue /’stætju:/ tượng

107. Stand for /stænd fɔ / viết tắt của cái gì…

108. Stand in /stænd in/ đại diện cho

109. State intervention /steit intə’venʃn/ sự can thiệp của nhà nước

110. Stimulate /’stimjuleit/ kích thích

111. Strike /straik/ cuộc đình công

112. Subsidy /’sʌbsidi/ sự bao cấp

113. To be awarded /ə’wɔ:did/ được trao giải

114. Tomb /tu:m/ ngôi mộ

115. Technical failure /’teknikəl ‘feiljə / trục trặc kỹ thuật

116. The Green Saturday phong trào thứ bảy xanh

117. The third World thế giới thứ 3

118. Throne /θroun/ ngai vàng

119. Tragic /’trædʤik/ bi thảm

120. Treasure /’treʤə/ kho báu

121. United Nations /ju:’naitid ‘neiʃn/ liên hiệp quốc

122. Venture /’ventʃə/ việc mạo hiểm

123. War invalid /wɔ: ‘invəli:d/ thương binh

124. Wonder /’wʌndə/ kỳ quan

3. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Exercise:

A. afraid B. confident C. shy D. confidential

A. ability B. feature C. attractiveness D. condition

A. polite B. politely C. politeness D. impoliteness

A. embarrassingly B. embarrass C. embarrassment D. embarrassing

A. burden B. authority C. responsibility D. obligation

A. equip with B. be equipped with C. equip by D. be

A. employment B. unemployment C. employ D. unemployed

A. to B. into C. for D. on

A. promote B. promotion C. promotional D. promotionally

A. to/for B. to/to C. on/for D. on/to

A. to open B. opened C. opening D. open

A. gave in B. gave away C. gave up D. gave up on

A. diversity B. likeness C. similarity D. deviation

A. efficiency B. efficient C. efficiently D. effectiveness

A. with/for B. with/towards C. to/in D. with/in

A. interested B. challenging C. excited D. destitute

A. to go B. going C. not to go D. to going

A. argument B. support C. agreement D. rivalry

A. unification B. combination C. integration D. alliance

A. payment B. money C. income D. pension

A. on B. to C. against D. over

A. volunteer B. voluntary C. voluntarily D. volunteers

A. ill-mannered B. ill-prepared C. well-prepared D. well-mannered

A. intervention B. intervene C. intervening D. interventional

4.ĐÁP ÁN TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ XÃ HỘI

1. B Confident: tự tin. Đây là cấu trúc so sánh kép: The + comparative + S + V, the + comparative + S + V, để hoàn thiện thì câu cần một tính từ dài

2. C Physical attractiveness: sự hấp dẫn về ngoại hình. Các đáp án còn lại không phù hợp về nghĩa

3. B Communication: sự giao tiếp. Theo cấu trúc đồng đẳng trong tiếng Anh, trong trường hợp này, sau liên từ and cần một danh từ

4. A Polite: lịch sự. Câu cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ thank-you letter. Trong 4 đáp án chỉ có A là tính từ

5. D Embrassing: bối rối, lo lắng. Cấu trúc: Find it + adj + to do st nên câu này cần một tính từ. Các đáp án còn lại không phù hợp

6. C Responsibility: Trách nhiệm. To have responsibility for doing st = có trách nhiệm làm gì

7. B Be equipped with: được trang bị. Đây là cấu trúc câu bị động với động từ equip.

8. B Unemployment: thất nghiệp. Câu này cần một danh từ để kết hợp với từ rising tạo thành danh từ ghép và theo sau mạo từ the.

9. A To: trong cấu trúc: contribute st to st = đóng góp cái gì cho cái gì 10. B Promotion: sự thăng tiến. Theo cấu trúc đồng đẳng, câu này cần một danh từ theo sau liên từ and. Các đáp án khác không phù hợp

11. A To/ for: trong cấu trúc: gratitude to sb for st = sự biết ơn đối với ai vì cái gì

12. B Opened. Theo cấu trúc: Would you mind if + clause (past tense) = Bạn có phiền nếu…

13. C Gave up: từ bỏ. Phù hợp với nghĩa của câu.

14. A Diversity: sự đa dạng. Phù hợp với nghĩa của câu.

15. B Efficient: hiệu quả. Câu cần một tính từ đi kèm bổ nghĩa cho danh từ use. Các đáp án còn lại không phù hợp.

16. D With/ in: trong cấu trúc: cooperate with sb in st = hợp tác cùng ai trong việc gì

17. B Challenging: thử thách. Tính từ có dạng -ing dùng để môt tả sự việc, hoàn cảnh, (tính từ _ed dùng để diễn tả cảm nghĩ của ai đó..). Hơn nữa, theo cấu trúc đồng đẳng, thì cần thêm một tính từ có đuôi -ing để phù hợp với tính từ khác the sau liên từ and cũng có dạng -ing.

19. A Argument: tranh luận, cấu trúc: Get into an argument with sb over/about st = tranh cãi với ai về việc gì

20. C Integration: sự thống nhất. Phù hợp với nghĩa của câu.

21. D Pension: lương hưu. Trong cụm từ retirement pension: lương hưu 22. B To: trong cấu trúc: object to st = phản đối điều gì

23. D Volunteers: các tình nguyện viên. Câu cần một danh từ số nhiều đi sau a lot of

24. C Well-prepared: chuẩn bị kỹ. Phù hợp với nghĩa của câu

25. A Intervention: sự can thiệp. Câu cần một danh từ đi kèm với tính từ medical. Các đáp án còn lại không phù hợp.

(Nguồn : Sách “Chinh phục từ vựng tiếng Anh” của Ths.Tạ Thị Thanh Hiền, Ths Nguyễn Thị Thu Hà, Hoàng Việt Hưng)

Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Family / 2023

Đây là 2 kiểu gia đình phổ biến thường gặp trong đời sống: gia đình hạt nhân và gia đình nhiều thế hệ. Gia đình hạt nhân là kiểu gia đình gồm bố mẹ và các con, còn gia đình nhiều thế hệ thường có từ 3 thế hệ trở lên sống chung một mái nhà.

Ex:

My family has 4 people: my dad, my mom, my sister and me. That’s a small nuclear family. – Gia đình tôi gồm có bố mẹ, chị gái và tôi. Đó là kiểu gia đình hạt nhân

I love the large extended family cause we spend time taking care of the old people. – Tôi thích kiểu gia đình nhiều thế hệ vì chúng ta có nhiều thời gian chăm sóc những người già.

2. Childbearing and rearing: sinh đẻ và nuôi dưỡng con cái

Thay vì phải sử dụng một câu văn dài dòng, cụm từ này đã diễn tả đầy đủ ý nghĩa của việc sinh đẻ và nuôi dưỡng trẻ.

Ex:

Whenever you become a mother, you will know how difficult childbearing and rearing is – Chỉ khi nào con trở thành một người mẹ, con mới hiểu việc sinh nở và nuôi dưỡng con cái khó khăn thế nào.

3. Children’s upbringing = nurture: giáo dục trẻ

Ex:

You must care for children’s upbringing in your family – Anh phải quan tâm đến việc giáo dục trẻ trong gia đình mình.

Nowadays, children’s upbringing become more and more important. – Ngày nay, việc giáo dục trẻ trở nên vô cùng quan trọng.

4. Parental influence: ảnh hưởng từ cha mẹ

Cụm từ này thể hiện sự sảnh hưởng về phong cách, phẩm chất của những đứa con trong gia đình theo cha mẹ của chúng.

Ex:

Some bad guys in my school take parental influence – Một số anh chàng xấu xa ở trường tôi bị ảnh hưởng từ cha mẹ họ.

5. Women’s housekeeping: bà nội trợ, người lo việc nhà

Ex:

In modern society, more and more women are able to go to work, escape from the role as women’s housekeeping in the past. – Trong xã hội hiện đại, ngày càng nhiều phụ nữ có thể đi làm việc, thoát khỏi vai trò là những bà nội trợ trong quá khứ.

6. Breadwinner: người kiếm tiền nuôi gia đình/ trụ cột gia đình

Trong văn hóa phương Tây bánh mì là thức ăn chủ yếu nên từ “breadwinner” có nguồn gốc từ “bread” – bánh mỳ. Người kiếm được nguồn thức ăn chính sẽ là người kiếm tiền nuôi gia đình.

Ex:

In my family, my father is the breadwinner – Trong gia đình tôi, cha tôi là trụ cột gia đình.

7. Generation gap: Khoảng cách thế hệ

Chỉ sự khác biệt giữa lối sống, lối suy nghĩ giữa các thế hệ. Thường dùng để chỉ sự bất đồng, không hiểu nhau giữa các thành viên.

Ex:

I live in a large extended family. I and my grandparents always have generation gap. – Tôi sống trong một gia đình nhiều thế hệ. Tôi và ông bà của tôi luôn luôn có khoảng cách thế hệ.

Generation gap make us feel uncomfortable – Khoảng cách thế hệ làm chúng tôi cảm thấy không thoải mái.

8. pass sth from one generation to the next: truyền thống được truyền từ đời này sang đời khác

Ex:

I hold a treasure. That’s our spirit passing from the previous generation to the next. – Tôi giữ một bảo vật. Đó là tinh thần truyền thống được truyền từ đời này sang đời khác.

9. a gifted child = a bright child: đứa trẻ thông minh

Cụm từ này thường chỉ những em bé có trí tuệ xuất chúng, thông minh từ nhỏ.

Ex:

My daughter is a gifted child. She’s really smart. – Con gái tôi là một đứa trẻ xuất chúng. Con bé rất thông minh.

10. difficult child = problem child: trẻ gặp khó khăn

Chỉ những đứa trẻ gặp vấn đề về thể chất, trí tuệ trong quá trình khôn lớn và phát triển.

Ex:

We should protect the difficult child from pressure. – Chúng ta phải bảo vệ những đứa trẻ gặp khó khăn khỏi áp lực cuộc sống.

11. one-parent/single-parent family: gia đình cha/mẹ đơn thân

Hiện nay trong xã hội hiện đại của chúng ta xuất hiện một loại hình gia đình mới: cha hoặc mẹ đơn thân, tức là gia đình chỉ có cha hoặc mẹ mà thiếu vai trò của người còn lại.

Ex:

I’m so sorry. I don’t know you live in single-parent family. Do you miss your mother? – Tôi rất tiếc. Tôi không biết bạn sống trong gia đình đơn thân. Bạn có nhớ mẹ mình không?

Today, more and more one-parent family appears that make us consider about children’s future. – Ngày nay, ngày càng nhiều gia đình đơn thân xuất hiện khiến chúng ta tự hỏi không biết tương lai những đứa trẻ sẽ ra sao.

12. close-knit family = close family: gia đình gắn bó khăng khít.

Ex:

There’s no doubt about my close-knit family. All of members love each other so much – Không còn nghi ngờ gì về gia đình khăn khít của tôi. Tất cả các thành viên yêu thương nhau rất nhiều.

13. family background: nền tảng gia đình

Cụm từ này dùng để diễn tả nền tảng giáo dục của một gia đình, bao gồm phẩm giá, tính cách, đạo đức và phong cách sống.

Ex:

I don’t like this man. He has a comlex family background. – Tôi không thích chàng trai đó. Anh ta có nền tảng gia đình phức tạp.

However outstanding you are, everyone just look at your family background. – Cho dù bạn có xuất sắc thế nào, mọi người vẫn chỉ nhìn vào nền tảng gia đình của bạn.

14. Domestic violence: Bạo lực gia đình

Từ này chỉ chiến tranh, bạo lực xảy ra nội bộ, tức là bạo lực trong chính gia đình.

Ex:

I fight for preventing domestic violence – Tôi chiến đấu để ngăn cản bạo lực gia đình.

15. Siblings rivalry : anh chị em đấu đá nhau

Ex:

In comtemporary movie, siblings rivalry appears everywhere. – Trong các bộ phim đương đại, anh chị em đấu đá nhau xảy ra khắp nơi.

16. Family disarray/ family misfortune/ conflict-ridden homes: gia đình lục đục/ gia đình bất hạnh/ gia đình thường xuyên xung đột

Chỉ những gia đình thường xuyên cãi cọ, các thành viên chung sống không hòa thuận, vui vẻ.

Ex:

Family disarray can lead to domestic violence. – Gia đình lục đục có thể dẫn tới bạo lực gia đình.

Her mother died when she was 3. After that, her father passed away soon. That family misfortune make her sad all her life. – Mẹ cô ấy mất khi cô ấy lên 3. Sau đó không lâu, cha cô ấy cũng qua đời. Nỗi bất hạnh gia đình khiến cô ấy đau buồn suốt cuộc đời.

17. foster parents: bố mẹ nuôi

Ex:

I’m an orphan. Luckily, I was upbringinged by my foster parents. – Tôi là trẻ mồ côi. May amwns thay, tôi đã được nuôi nấng bởi cha mẹ nuôi.

18. step mother/father: mẹ kế, cha dượng

Chỉ những người cha mẹ “thứ 2”, hay là người kết hôn lần thứ 2 với cha mẹ của mình.

Ex:

Cinderella tolerate pressure of her step mother and sisters – Lọ Lem phải chịu đựng áp lực từ mẹ kế và hai chị.

Linla has a step father that love her as if she was his real daughter. – Linla có một người cha dượng yêu thương cô ấy như con gái ruột vậy.

19. ex-husband/wife/partner: chồng cũ, vợ cũ

Sau khi ly hôn, người chồng/vợ trước trở thành chồng/vợ cũ.

Ex:

Jim can’t bear loving his ex-wife although they divorced for a long time. – Jim không thể ngừng yêu vợ cũ của anh ta dù họ đã ly hôn lâu rồi.

I had just met my ex-husband – Tôi mới gặp chồng cũ của tôi.

20. A separation legal: ly hôn hợp pháp

Là ly hôn có sự chứng thực của pháp luật.

Ex:

marital conflict: xung đột hôn nhân

parental divorce: cha mẹ li dị

pre-marriage: trước hôn nhân

prenuptial agreements: thỏa thuận trước hôn nhân

kinship: có quan hệ họ hàng

an out-of-court settlement: 2 bên tự hòa giải không cần sự can thiệp của tòa án

the nest-leaving age: độ tuổi thanh niên sống tự lập khỏi gia đình

start a family: bắt đầu trở thành cha mẹ lần đầu tiên

be in the family way: có thai, sắp sinh em bé

see someone: bắt đầu mối quan hệ thân mật

be engaged to sb: đính hôn với ai

marriaged: đã kết hôn

single: độc thân

marry in haste, repent at leisure: cưới vội, hối hận sớm (tục ngữ)

Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội

Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)

ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496

Cảm nhận học viên ECORP English.

Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Các Thành Viên Trong Gia Đình / 2023

1.1. Từ vựng tiếng Anh về các thành viên trong gia đình

– Father (familiarly called dad): bố

– Mother (familiarly called mum): mẹ

– Child (plural: children): con

– Brother: anh trai/em trai

– Grandmother (granny,grandma): bà

– Grandfather (granddad,grandpa): ông

– Granddaughter: cháu gái

– Grandchild (plural:grandchildren): cháu

1.2. Từ vựng tiếng Anh về bố – mẹ đỡ đầu và con riêng

– Goddaughter: con gái đỡ đầu

– Stepson: con trai riêng của chồng/vợ

– Stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ

– Stepbrother: con trai của bố dượng/mẹ kế

– Stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế

– Half-sister: chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

– Half-brother: anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

– Mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ

– Father-in-law: bố chồng/bố vợ

tu-vung-tieng-anh-chu-de-gia-dinh

– Immediate family: gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột)

– Nuclear family: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)

– Extended family: gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, mợ…)

– Family tree: sơ đồ gia đình, để chỉ mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.

– Distant relative : họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng ko gần gũi)

– Loving family: close-knit family : gia đình êm ấm (mọi thành viên trong gia đình đều yêu thương nhau, có quan hệ tốt)

– Dysfunctional family: gia đình không êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)

– Carefree childhood: tuổi thơ êm đềm (không phải lo lắng gì cả)

– Troubled childhood: tuổi thơ khó khăn (nghèo khó, bị lạm dụng…)

– Bitter divorce: li thân (do có xích mích tình cảm)

– Messy divorce: li thân và có tranh chấp tài sản

– Broken home: gia đình tan vỡ

– Custody of the children: quyền nuôi con (sau khi li dị ba mẹ sẽ tranh chấp quyền nuôi con)

– Grant joint custody: vợ chồng sẽ chia sẻ quyền nuôi con

– Sole custody: chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con

– Pay child support: chi trả tiền giúp nuôi con.

– Single mother: mẹ đơn thân

– Give the baby up for adoption: đem con cho người ta nhận nuôi

– Adoptive parents: gia đình nhận nuôi đứa bé (bố mẹ nuôi)

– Blue blood: dòng giống hoàng tộc

– A/the blue-eyed boy: đứa con cưng

Luyện từ vựng trên website chúng tôi

Sau đó chọn học theo từ điển Anh – Việt.

Bước 3: Bắt đầu nghe phát âm của từ và luyện phát âm theo hướng dẫn.

Bạn có thể nhấn vào Hướng dẫn sử dụng để biết chi tiết hơn.

Nguồn: ST & Tổng hợp từ Internet: Bích Ngọc (Lopngoaingu.com)

Cập nhật thông tin chi tiết về Ielts Vocabulary: Từ Vựng Ielts Chủ Đề Family (Gia Đình) / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!