Xu Hướng 12/2022 # Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) / 2023 # Top 16 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) / 2023 # Top 16 View

Bạn đang xem bài viết Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

1.CHỦ ĐỀ XÃ HỘI

1 Accelerate /æk’seləreit/ v. thúc đẩy, đẩy nhanh

The Aids epidemic is accelerating dramatically.

Dịch Aids đang gia tăng đáng kể.

2 Advise /əd’vaiz/ v. khuyên bảo, bảo, thông báo

Bác sĩ khuyên tôi nên nghỉ ngơi.

3 Ambitious /æm’biʃəs/ adj. khát vọng, tham vọng

He is a highly ambitious politician.

Ông ta là một chính trị gia đầy tham vọng.

4 Appoint /ə’pɔint/ v. bổ nhiệm, tín nhiệm, chỉ định, ấn định

A date for the meeting has been appointed.

Ngày diễn ra cuộc họp đã được ấn định.

5 Argue /’ɑ:gju:/ v. tranh luận, bàn cãi, tranh cãi

We’re always arguing with each other about money.

Chúng tôi lúc nào cũng cãi nhau vì tiền.

6 Attract /ə’trækt/ v. thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn

The exhibition has attracted thousands of visitors.

Cuộc triển lãm đã thu hút được hàng nghìn người tham quan.

7 Challenge /’tʃælindʤ/ n. v. thách, thách thức, thử thách

Mike challenged me to a game of chess.

Mike thách thức tôi đánh cờ

8 Contribute /kən’tribju:t/ v. góp, đóng góp, góp phần

We hope everyone will contribute to the discussion.

9 Co-operate /kau-‘ɔpəreit/ v. hợp tác, chung sức

The two groups agreed to co-operate with each other.

Hai nhóm đồng ý hợp tác cùng nhau.

10 Donation /dou’neiʃn/ n. khoản cho/ tặng, vật tặng

They often make a generous donation to the charity.

Họ thường xuyên thực hiện một khoản đóng góp hào phóng cho tổ chức từ thiện.

11 Efficient /i’fiʃənt/ adj. hiệu quả, có năng suất, có khả năng, có năng lực

We offer a fast, friendly and efficient service.

Chúng tôi cung cấp một dịch vụ nhanh, thân thiện và hiệu quả.

12 Formal /’fɔ:məl/ adj. theo nghi thức, hình thức, chính thức

He has no formal teaching qualifications.

Anh ta không có một chứng chỉ sư phạm chính thức nào.

13 Frighten /’fraitn/ v. làm hoảng sợ, làm sợ

Sorry, I didn’t mean to frighten you.

Xin lỗi, tôi không cố ý làm cô hoảng sợ.

14 Gratitude /’grætitju:d/ n. lòng biết ơn, sự biết ơn

I would like to express my gratitude to all teachers.

Tôi muốn thể hiện lòng biết ơn của mình tới tất cả các thầy cô giáo.

15 Integration /,inti’grei∫n/ n. sự hợp nhất, sự hội nhập

The government’s aim is to promote economic integration.

Mục đích của chính phủ là thúc đẩy hội nhập kinh tế.

16 Intervention /,intə’venʃn/ n. sự can thiệp, sự xen ngang

People resented his interventions in the debate.

Mọi người khó chịu vì sự xen ngang của anh ta trong buổi tranh luận.

17 Interrupt /,intə’rʌpt/ v. gián đoạn

The morning’s work was constantly interrupted by phone calls.

Công việc buổi sáng hôm nay liên tục bị gián đoạn bởi những cuộc điện thoại.

18 Promote /prə’mout] v. quảng bá, đẩy mạnh, thăng tiến

She worked hard and was soon promoted.

Cô ta làm việc chăm chỉ và nhanh chóng được thăng tiến.

19 Society /sə’saiəti/ n. xã hội, sự giao thiệp, đoàn thể

He felt isolated from the rest of society.

Anh ta cảm thấy bị cô lập với phần còn lại của xã hội.

20 Volunteer /,vɔlən’tiə/ n. quân/ người tình nguyện/ xung phong

He has been working as a volunteer for international organizations for many years.

Ông ta đã làm việc như một tình nguyện viên cho các tổ chức Quốc tế nhiều năm nay.

2. CÁC TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC KHÁC

1. A.D (Anno Domini) /’ænou’dɔminai/ sau công nguyên

2. Affection /ə’fekʃn/ yêu mến

3. Agency /’eidʤənsi/ cơ quan, tác dụng

4. Ambiguous /æm’bigjuəs/ mơ hồ

5. Appal /ə’pɔ:l/ kinh hoảng

6. Applaud /ə’plɔ:d/ vỗ tay, ca ngợi

7. Attract somebody’s attention /ə’trækt ‘sʌmbədi ə’tenʃn/ gây sự chú ý của ai

8. B. C. (Before Christ) trước công nguyên

9. Biography /bai’ɔgrəfi/ tiểu sử

10. Birth control method /bə:θ kən’troul ‘meθəd/ phương pháp hạn chế sinh con

11. Burial /’beriəl/ sự mai táng

12. Catch one’s eye /kætʃ/ thu hút sự chú ý của ai

13. Catholicism /kə’θɔlisizm/ đạo thiên chúa

14. Centenarian /,senti’neəriən/ người sống trăm tuổi

15. Charity (n) /’tʃæriti/ tổ chức từ thiện

16. Christianity /,kristi’æniti/ đạo cơ đốc

17. Come true /kʌm tru:/ thành sự thật

18. Commitment /kə’mitmənt/ lời hứa, cam kết

19. Convention (n) /kən’venʃn/ hiệp định

20. Cross the road /krɔs ðə roud/ băng qua đường

21. Death rate /deθ reit/ ti lệ tử vong

22. Delegate /’deligit/ người đại diện, người đại biểu

23. Demographic /,di:mə’græfik/ thuộc nhân khẩu học

24. Depression /di’pre∫n/ sự suy yếu

25. Development country /di’veləpmənt ‘kʌntri/ nước đang phát triển

26. Disaster-stricken /di’zɑ:stə straik/ bị thiên tai tàn phá

27. Direct the traffic /di’rekt ðə træfik/ chỉ dẫn giao thông

28. Dominate / ‘dɔmineit/ chi phối, thống trị

29. Donation /dou’neiʃn/ khoản tăng/ đóng góp

30. Dynasty /’dinəsti/ triều đại

31. Ease /i:z/ giảm nhẹ, vơi bớt

32. Eliminate sth/ sb from sth /i’limineit/ loại bỏ/ loại trừ

33. Emphasis /’emfəsis/ sự nhấn mạnh

34. Enclose /in’klouz/ dựng tường rào (xung quanh cái gì)

35. Encounter /in’kauntə/ chạm trán

36. Enterprise /’entəpraiz/ luật doanh nghiệp

37. Epidemic /,epi’demik/ bệnh dịch

38. Eradicate /i’rædikeit/ nhổ rễ, bị tiêu hủy

39. Eternal /i:’tə:nl/ sự bất diệt, vĩnh cửu

40. Ethnic minority /’eθnik mai’nɔriti/ dân tộc thiểu số

41. Excursion /iks’kə:ʃn/ chuyến chơi ngắn ngày

42. Explosion /iks’plouʤn/ sự bùng nổ

43. Express gratitude /iks’pres ‘grætitju:d/ bày tỏ lòng biết ơn

44. Family planning /’fæmili ‘plæniη / kế hoạch hóa gia đình

45. From then on /frɔm ðen ɔn/ từ đó trở đi

46. Fund-rasing /fʌnd reiz/ gây quỹ

47. GDP (Gross Domestic Product) /’grous dou’mestik’ prɔdʌkt/ tổng sản lượng nội địa

48. Gratitude /’grætitju:d/ lòng biết ơn

49. Guideline /’gaidlain/ nguyên tắc chỉ đạo

50. Handicapped /’hændikæp/ tật nguyền

51. Headquarters /’hed’kwɔ:təz/ sở chỉ huy

52. Hesitation /,hezi’teiʃn/ sự do dự

53. Homeless /’houmlisnis/ vô gia cư

54. Humanitarian /hju:,mæni’teəriən/ nhân đạo

55. Impartial /im’pɑ:ʃəl/ công bằng, vô tư

56. Inflation /im’pɑ:ʃəl/ sự lạm phát

57. Inhabitant /in’hæbitənt/ dân cư

58. Insurance /in’∫uərəns/ sự bảo hiểm

59. Intersections /,intə’sek∫n/ giao lộ

60. Islam /’izlɑ:m/ đạo hồi

61. Jump up and down /dʤʌmp ʌp ənd daun/ nhảy lên

62. Orientation /,ɔ:fien’teiʃn/ sự định hướng

63. Labour-saving /’leibə ‘seiviɳ/ tiết kiệm sức lao động

64. Land law /lænd lɔ:/ luật đất đai

65. Lawn /lɔ:n/ bãi cỏ

66. Lead a life /li:d ə laif/ sống một cuộc sống

67. Legal ground /’li:gəl graund / cơ sở pháp lý

68. Living condition /’liviɳ kən’diʃn / điều kiện sống

69. Livelihood (n) /’laivlihud/ cách kiếm sống

70. Local /’loukəl/ địa phương

71. Magnificence /mæg’nifisns/ vẻ tráng lệ

72. Make less severe /meik les si’viə / làm cho bớt nghiêm trọng

73. Mandarin /’mændərin / vị quan

74. Marble /’mɑ:bl/ cẩm thạch

75. Materialistic /mə,tiəriə’listik/ quá thiên về vật chất

76. Mature /mə’tjuə / chín chắn, trưởng thành

77. Martyr /’mɑ:tə/ liệt sỹ

78. Micro-technology /tek’nɔlədʤi/ công nghệ vi mô

79. Mission /’miʃn/ sứ mệnh, nhiệm vụ

80. Mysterious /mis’tiəriəs/ sự huyền bí

81. Name after (v) /neim ‘ɑ:ftə / đặt tên theo

82. Natural disaster /’nætʃrəl di’zɑ:stə/ thiên tai

83. Neutral /’nju:trəl/ (nước) trung lập

84. Obtain /əb’tein/ giành được, nhận được

85. Organization for Educational Development tổ chức phát triển giáo dục

86. Orphanage /’ɔ:fənidʤ/ trại mồ côi

87. Overcome difficulties /,ouvə’kʌm ‘difikəlti/ vượt qua khó khăn

88. Overpopulated /’ouvə’pɔpjuleitid/ quá đông dân

89. Policy /’pɔlisi/ chính sách

90. Place of interest /pleis əv ‘intrist/ danh lam thắng cảnh

91. Plane crash (n) /plein kræʃ/ vụ rơi máy bay

92. Psychological tense /,saikə’lɔdʤikəl tens/ tâm lý căng thẳng

93. Pyramid /’pirəmid/ kim tự tháp

94. Quote /kwout/ lời trích dẫn

95. Quarrel /’kwɔrəl/ cãi nhau

96. Raise one’s hand /reiz -/ giơ tay

97. Raise money /reiz ‘mʌni/ / quyên góp tiền

98. Reform /ri’fɔ:m/ cải tổ, cải cách

99. Renovation /,renou’veiʃn/ sự đổi mới

100. Religion /ri’lidʤn/ tôn giáo

101. Resource /ri’sɔ:s/ tài nguyên

102. Set foot on /set fu:d ɔn/ đặt chân lên

103. Socio-economic thuộc kinh tế xã hội

104. Stagnant /’stægnənt/ trì trệ

105. Sandstone /’sændstoun/ sa thạch (đá do cát kết lại thành)

106. Statue /’stætju:/ tượng

107. Stand for /stænd fɔ / viết tắt của cái gì…

108. Stand in /stænd in/ đại diện cho

109. State intervention /steit intə’venʃn/ sự can thiệp của nhà nước

110. Stimulate /’stimjuleit/ kích thích

111. Strike /straik/ cuộc đình công

112. Subsidy /’sʌbsidi/ sự bao cấp

113. To be awarded /ə’wɔ:did/ được trao giải

114. Tomb /tu:m/ ngôi mộ

115. Technical failure /’teknikəl ‘feiljə / trục trặc kỹ thuật

116. The Green Saturday phong trào thứ bảy xanh

117. The third World thế giới thứ 3

118. Throne /θroun/ ngai vàng

119. Tragic /’trædʤik/ bi thảm

120. Treasure /’treʤə/ kho báu

121. United Nations /ju:’naitid ‘neiʃn/ liên hiệp quốc

122. Venture /’ventʃə/ việc mạo hiểm

123. War invalid /wɔ: ‘invəli:d/ thương binh

124. Wonder /’wʌndə/ kỳ quan

3. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Exercise:

A. afraid B. confident C. shy D. confidential

A. ability B. feature C. attractiveness D. condition

A. polite B. politely C. politeness D. impoliteness

A. embarrassingly B. embarrass C. embarrassment D. embarrassing

A. burden B. authority C. responsibility D. obligation

A. equip with B. be equipped with C. equip by D. be

A. employment B. unemployment C. employ D. unemployed

A. to B. into C. for D. on

A. promote B. promotion C. promotional D. promotionally

A. to/for B. to/to C. on/for D. on/to

A. to open B. opened C. opening D. open

A. gave in B. gave away C. gave up D. gave up on

A. diversity B. likeness C. similarity D. deviation

A. efficiency B. efficient C. efficiently D. effectiveness

A. with/for B. with/towards C. to/in D. with/in

A. interested B. challenging C. excited D. destitute

A. to go B. going C. not to go D. to going

A. argument B. support C. agreement D. rivalry

A. unification B. combination C. integration D. alliance

A. payment B. money C. income D. pension

A. on B. to C. against D. over

A. volunteer B. voluntary C. voluntarily D. volunteers

A. ill-mannered B. ill-prepared C. well-prepared D. well-mannered

A. intervention B. intervene C. intervening D. interventional

4.ĐÁP ÁN TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ XÃ HỘI

1. B Confident: tự tin. Đây là cấu trúc so sánh kép: The + comparative + S + V, the + comparative + S + V, để hoàn thiện thì câu cần một tính từ dài

2. C Physical attractiveness: sự hấp dẫn về ngoại hình. Các đáp án còn lại không phù hợp về nghĩa

3. B Communication: sự giao tiếp. Theo cấu trúc đồng đẳng trong tiếng Anh, trong trường hợp này, sau liên từ and cần một danh từ

4. A Polite: lịch sự. Câu cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ thank-you letter. Trong 4 đáp án chỉ có A là tính từ

5. D Embrassing: bối rối, lo lắng. Cấu trúc: Find it + adj + to do st nên câu này cần một tính từ. Các đáp án còn lại không phù hợp

6. C Responsibility: Trách nhiệm. To have responsibility for doing st = có trách nhiệm làm gì

7. B Be equipped with: được trang bị. Đây là cấu trúc câu bị động với động từ equip.

8. B Unemployment: thất nghiệp. Câu này cần một danh từ để kết hợp với từ rising tạo thành danh từ ghép và theo sau mạo từ the.

9. A To: trong cấu trúc: contribute st to st = đóng góp cái gì cho cái gì 10. B Promotion: sự thăng tiến. Theo cấu trúc đồng đẳng, câu này cần một danh từ theo sau liên từ and. Các đáp án khác không phù hợp

11. A To/ for: trong cấu trúc: gratitude to sb for st = sự biết ơn đối với ai vì cái gì

12. B Opened. Theo cấu trúc: Would you mind if + clause (past tense) = Bạn có phiền nếu…

13. C Gave up: từ bỏ. Phù hợp với nghĩa của câu.

14. A Diversity: sự đa dạng. Phù hợp với nghĩa của câu.

15. B Efficient: hiệu quả. Câu cần một tính từ đi kèm bổ nghĩa cho danh từ use. Các đáp án còn lại không phù hợp.

16. D With/ in: trong cấu trúc: cooperate with sb in st = hợp tác cùng ai trong việc gì

17. B Challenging: thử thách. Tính từ có dạng -ing dùng để môt tả sự việc, hoàn cảnh, (tính từ _ed dùng để diễn tả cảm nghĩ của ai đó..). Hơn nữa, theo cấu trúc đồng đẳng, thì cần thêm một tính từ có đuôi -ing để phù hợp với tính từ khác the sau liên từ and cũng có dạng -ing.

19. A Argument: tranh luận, cấu trúc: Get into an argument with sb over/about st = tranh cãi với ai về việc gì

20. C Integration: sự thống nhất. Phù hợp với nghĩa của câu.

21. D Pension: lương hưu. Trong cụm từ retirement pension: lương hưu 22. B To: trong cấu trúc: object to st = phản đối điều gì

23. D Volunteers: các tình nguyện viên. Câu cần một danh từ số nhiều đi sau a lot of

24. C Well-prepared: chuẩn bị kỹ. Phù hợp với nghĩa của câu

25. A Intervention: sự can thiệp. Câu cần một danh từ đi kèm với tính từ medical. Các đáp án còn lại không phù hợp.

(Nguồn : Sách “Chinh phục từ vựng tiếng Anh” của Ths.Tạ Thị Thanh Hiền, Ths Nguyễn Thị Thu Hà, Hoàng Việt Hưng)

Tài Liệu Luyện Nghe Ielts Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao / 2023

1. Tài liệu luyện nghe IELTSa. Sách luyện nghe IELTS nhiều cấp độ

Trong các nguồn tài liệu học tập, sách luôn là tài nguyên vô tận và phổ biến nhất. Với các sách học, tài liệu luyện thi IELTS , bạn có thể dễ dàng tìm thấy tại bất cứ nhà sách nào, nội dung phong phú, hình ảnh đa dạng, quan trọng là bạn chọn sách nào phù hợp cho mình nhất thôi.

b. Website luyện nghe IELTS

Tiếp theo đó, bạn có thể tìm đến các sách luyện thi IELTS Listening khác như Listening for IELTS của Collins – một trong những tác giả nổi tiếng viết lên những cuốn sách tiếng Anh cực kỳ hay. Bộ sách chia các bài học theo từng topic từ dễ đến khó, cung cấp cho người học cái nhìn tổng quan về listening và bài học luyện tập cải thiện kỹ năng listening một cách tốt nhất.

– chúng tôi Đây là website có video luôn kèm transcript, có chế độ lặp lại và phân theo trình độ từ cơ bản tới nâng cao nên sẽ phù hợp với nhiều bạn trình độ khác nhau đồng thời website cũng ghi rõ người nói là giọng UK hay US.

2. Phương pháp luyện nghe IELTS cơ bản

Bên cạnh các tài liệu luyện nghe IELTS từ website, bạn còn có thể nghe thêm tin tức trên kênh truyền hình Anh – Mỹ, xem Youtube hay tải các về để có thể trải nghiệm hết các nền tảng học tiếng Anh, tận dụng tốt thời gian và công nghệ cho kỳ thi IELTS quan trọng.

Thuận lợi hơn, bạn có thể đăng ký vào một lớp luyện thi IELTS để có động lực hơn cho việc học. Và sẵn sàng đồng hành với bạn, không chỉ phát triển Listening tốt mà cả 3 kỹ năng còn lại của IELTS cũng sẽ khá hơn. Tại English Town, bạn không chỉ được vạch ra lộ trình học rõ ràng, tự do trao đổi với thầy cô, bạn bè và đội ngũ trợ giảng trong môi trường 100% tiếng Anh. Mà hơn thế nữa sống trong không gian kết nối kiến thức với cuộc sống bằng tiếng Anh thông qua các buổi ngoại khóa, các hoạt động thường niên thú vị. Đặc biệt, với giờ học linh động, bạn có thể học cùng English Town bất kế nơi đâu với – không cần wifi hay 4G vẫn có thể cung cấp các bài giảng mượt mà.

Chờ gì nữa mà chưa khám phá bản thân ngay hôm nay!

Học Javascript Cơ Bản Và Nâng Cao / 2023

[Học Javascript cơ bản và nâng cao, Học lập trình Javascript miễn phí hay nhất] JavaScript là một ngôn ngữ chương trình thông dịch, nhẹ. Nó được thiết kế để tạo các ứng dụng mạng trung tâm. Nó là ngôn ngữ tích hợp với Java, được lấy tên là JavaScript vì thời đó Java là một hiện tượng, nhưng trên thực tế JavaScript không được phát triển dựa trên Java. JavaScript rất dễ dàng để thực hiện bởi vì nó được tích hợp với HTML. Đây là ngôn ngữ chương trình mở và đa nền tàng.

JavaScript là một ngôn ngữ lập trình của HTML và WEB. Nó là nhẹ và được sử dụng phổ biến nhất như là một phần của các trang web, mà sự thi hành của chúng cho phép Client-Side script tương tác với người sử dụng và tạo các trang web động. Nó là một ngôn ngữ chương trình thông dịch với các khả năng hướng đối tượng.

Các file JavaScript thường được lưu dưới đuôi js và được nhúng vào các trang HTML. Do đó, để hiểu tác dụng của JavaScript thì điều kiện tiền đề là bạn cần phải biết cách HTML hoạt động. Nếu bạn còn cảm thấy mới mẻ với HTML, bạn có thể tham khảo tham khảo loạt bài hướng dẫn HTML cơ bản và nâng cao ngay trên trang của chúng mình.

Các khái niệm JavaScript cơ bản

Đối tượng trong JavaScript

Hoạt động JavaScript nâng cao

Các hàm JavaScript có sẵn

Loạt bài hướng dẫn học Javascript cơ bản và nâng cao của chúng tôi dựa trên nguồn tài liệu của: Tutorialspoint

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Các bạn có thể mua thêm khóa học JAVA CORE ONLINE VÀ ỨNG DỤNG cực hay, giúp các bạn vượt qua các dự án trên trường và đi thực tập Java. Khóa học có giá chỉ 300K, nhằm ưu đãi, tạo điều kiện cho sinh viên cho thể mua khóa học.

Nội dung khóa học gồm 16 chuơng và 100 video cực hay, học trực tiếp tại https://www.udemy.com/tu-tin-di-lam-voi-kien-thuc-ve-java-core-toan-tap/ Bạn nào có nhu cầu mua, inbox trực tiếp a Tuyền, cựu sinh viên Bách Khoa K53, fb: https://www.facebook.com/tuyen.vietjack

Follow facebook cá nhân Nguyễn Thanh Tuyền https://www.facebook.com/tuyen.vietjack để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile…. mới nhất của chúng tôi.

Các bài học JavaScript khác tại VietJack:

Tổng Hợp 9 Sách Ngữ Pháp Ielts Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao / 2023

Để có được một quá trình học IELTS hiệu quả, một trong việc đầu tiên bạn phải làm là nắm vững kiến thức về Ngữ pháp (Grammar) của tiếng Anh. Ngữ pháp là nền tảng để bạn có thể phát triển những kỹ năng khác trong tiếng Anh. Trong bài viết này, Res sẽ cung cấp cho bạn một số tài liệu học Ngữ pháp IELTS từ cơ bản đến nâng cao.

English Grammar in Use (2014)

Thông tin Bìa sáchTác giả Raymond Murphy  Cambridge UniversityNội dungChinh phục ngữ pháp cơ bản trong tiếng AnhCó 2 hình thức là sách và Ebook.

Đánh giá:

Collins Grammar for IELTS

Thông tin Bìa sáchTác giảFiona Aish, Jo Tomlinson NXBCollins Corpus – The world’s largest database for language studyNội dung20 units cho 20 bài ngữ pháp. 20 ngân hàng từ vựng.Sách phối hợp nội dung ngữ pháp của 4 kỹ năngCác biện pháp giúp ghi nhớ, và hạn chế mắc lỗi khi sử dụng ngữ phápNhững bài luyện tập và đáp án sau mỗi unit

Đánh giá:

• Phù hợp với những bạn mới bắt đầu hoặc có trình độ chưa cao, sách tạo nên nền tảng   Ngữ pháp cơ bản cho độc giả.

• Sách giúp người đọc tập trung vào các điểm ngữ pháp giúp “ăn điểm”, loại bỏ các điểm ngữ pháp không quan trọng, không cần thiết trong quá trình học và thi giúp bạn tiết kiệm thời gian trong việc học.

Cambridge Grammar for IELTS with answers

Thông tin Bìa sáchTác giảDiana Hopkins, Pauline Cullen   Nội dungCung cấp những chuyên đề ngữ pháp có mặt trong phần thi IELTSSách gồm 25 bài, mỗi bài gồm 4 phần (context listening, grammar, grammar exersises)Quy trình ôn luyện ngữ pháp tiếng Anh để phục vụ cho 3 phần thi IELTS Listening, IELTS Reading, IELTS Writing.Nội dung IELTS Listening trong đĩa CD đi kèm

Đánh giá:

Nội dung bao gồm trình độ từ cơ bản đến nâng cao phù hợp với những bạn có nhu cầu luyện thi IELTS

Collins Cobuild English Grammar:

Thông tin Bìa sáchTác giảCollins UK  Collins Corpus – The world’s largest database for language studyNội dungTập trung vào các nguồn ngữ pháp, mục đích sử dụng các nguồn ngữ pháp từ cơ bản đến nâng caoBài tập áp dụng và câu trả lời kèm giải đáp cụ thể.

Đánh giá:

Grammar Practice for Upper intermediate students

Thông tin Bìa sáchTác giảElaine Walker, Steve Elsworth    Nội dungNghiên về phần thực hành, bài tập áp dụng ngữ pháp, cấu trúc câuCung cấp kiến thức cơ bản hỗ trợ quá trình làm bài

Đánh giá:

Phù hợp với những bạn có trình độ sơ cấp, đây là nguồn tài liệu giúp bạn có thể thực hành những kiến thức đã học. Nên kết hợp sách với tài liệu lý thuyết Ngữ pháp tổng hợp để đạt được hiệu quả.

Understanding and Using English Grammar (3 Edition)

Thông tin Bìa sáchTác giảBetty Schrampfer Azar   Nội dungCác thì ngữ pháp từ cơ bản đến nâng cao, cách áp dụng chúng vào văn viết, văn nóiTập trung chiến lược ngữ phápBài tập áp dụng sau mỗi bài học

Đánh giá:

Phù hợp với những bạn có nền tảng Ngữ pháp cơ bản, muốn tiếp tục lên trình độ trung cấp

A Practical English Grammar (Fourth edition)

Thông tin Bìa sáchTác giảA.J. Thomson, A.V. Martinet   Nội dungTập hợp hoàn chỉnh những cấu trúng và dạng từ nâng cao trong tiếng anhCung cấp nhiều cụm Collocation hữu ích trong IELTS 

Đánh giá:

Phù hợp với những bạn có trình độ intermediate, post intermediate. Đây là sách có thể sử dụng trong quá trình soạn giáo án đối với giảng viên.

Oxford Practice Grammar Basic, Intermediate và Advanced

Oxford Grammar Practice Basic, Intermediate và Advanced là 3 cuốn sách học Ngữ Pháp IELTS hiệu quả cho thí sinh IELTS. Bộ sách có rất nhiều units, trong đó mỗi unit là một chủ điểm ngữ pháp quan trọng mà người học tiếng Anh, đặc biệt là những bạn đang luyện thi IELTS cần tập trung. Tùy theo mục đích học mà bạn có thể tham khảo từ đầu đến cuối, hoặc chỉ tìm hiểu một chủ điểm mà bản thân đang cần.

Giống như những cuốn sách học Ngữ Pháp IELTS khác, Oxford Grammar Practice cũng được trình bày với 2 nội dung chính: phân tích ngữ pháp và bài tập thực hành. Bạn nên tìm hiểu kỹ phần ngữ pháp trước khi làm bài tập để hiểu rõ nội dung hơn. Bên cạnh đó, cần lưu ý rằng, cuốn sách này không phù hợp với những bạn bắt đầu học tiếng Anh, bởi nếu muốn hiểu rõ nội dung được cung cấp trong sách bạn cần có trình độ cơ bản về tiếng Anh.

Ngữ Pháp Tiếng Anh

Bên cạnh những quyển sách từ các tác giả nước ngoài, những cuốn sách được xuất bản trong nước cũng không kém cạnh. Tiêu biểu là cuốn sách học Ngữ Pháp IELTS – Ngữ Pháp Tiếng Anh được 2 tác giả Mai Lan Hương và Hà Thanh Uyên biên soạn của nhà xuất bản Đà Nẵng. Cuốn sách là lựa chọn tuyệt vời dành cho người bắt đầu học tiếng Anh, người muốn nắm chắc phần ngữ pháp.

Sách được viết hoàn toàn bằng tiếng Việt, nội dung được trình bày rõ ràng, trực quan giúp bạn có thể dễ dàng sử dụng hơn so với các cuốn bằng tiếng Anh khác. Đặc biệt phù hợp khi bạn đang tìm kiếm sách học Ngữ Pháp IELTS cho người mới bắt đầu.

Cập nhật thông tin chi tiết về Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!