Xu Hướng 12/2022 # Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 28 / 2023 # Top 14 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 28 / 2023 # Top 14 View

Bạn đang xem bài viết Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 28 / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster Chào mừng các bạn học viên online quay lại với lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản miễn phí. Khóa học tiếng Trung giao tiếp online được biên soạn theo giáo trình đặc biệt, phù hợp cho các bạn muốn học tiếng Trung giao tiếp online từ cơ bản.

内容提示:居庸关工作人员为了环保,特意为游客们准备了环保清洁袋儿。这些袋子究竟是否真正派上了用场?带着个疑问,记者在居庸关长城观察并采访了几位前来光临的游客和这里的工作人员。采访的结果从一个侧面反映了热门的环保意识有待提高。

Nèiróng tíshì: Jūyōngguān gōngzuò rényuán wèile huánbǎo, tèyì wèi yóukèmen zhǔnbèile huánbǎo qīngjié dài er. Zhèxiē dàizi jiùjìng shìfǒu zhēnzhèng pài shàngle yòngchǎng? De zhège yíwèn, jìzhě zài jūyōngguānchángchéng guān chá bìng cǎifǎngle jǐ wèi qián lái guānglín de yóukè hé zhèlǐ de gōngzuò rényuán. Cǎifǎng de jiéguǒ cóng yīgè cèmiàn fǎnyìngle rèmén de huánbǎo yìshí yǒudài tígāo.

Lưu ý nội dung: Nhân viên làm việc ở Cư Dung quan vì để bảo vệ môi trường, đã đặc biệt chuẩn bị các túi sạch bảo vệ môi trường phát cho du khách. Những chiếc túi này rốt cuộc có thật sự được sử dụng? Mang theo nghi vấn này, phóng viên có mặt ở Cư Dung quan thuộc Trường Thành đã quan sát và phỏng vấn một số du khách đến thăm quan cũng như nhân viên làm việc ở đây. Kết quả của cuộc phỏng vấn đã phần nào phản ánh được ý thức bảo vệ môi trường nóng hổi đã có phần tăng cao.

生词 Từ mới

生态 shēngtài sinh thái

环保 huánbǎo bảo vệ môi trường

垃圾 lājī rác, rác thải

废弃 fèiqì vứt đi, bỏ đi

清洁袋 qīngjié dài túi sạch, túi vệ sinh

难为 nánwéi gây khó khăn

观察 guānchá quan sát

忽视 hūshì không chú ý, coi thường

宝贝 bǎobèi bảo bối, cục cưng

一举两得 yījǔliǎngdé nhất cử lưỡng tiện

礼拜 lǐbài tuần, tuần lễ

对比 duìbǐ so sánh, tỷ lệ

意识 yìshí ý thức

注释 Chú thích

发(纸袋) 发(纸袋): động từ, nghĩa là phân phối, phân phát thống nhất. Đồ được phát miễn phí, mỗi người đều có, nhưng không giống với 给,给 không nhất định là mỗi người đều có, thường dùng cho các cá nhân tặng nhau, còn 发 thường dùng trong các đơn vị, tập thể đối với cá nhân. Ví dụ: 听说咱们单位每个人发一台笔记本电脑。

向….看齐 向….看齐: có nghĩa là coi…. làm tấm gương, học tập ai đó. Ví dụ: 我们把同学都应该向张强看齐。 只有向先进看齐,才能发现自己的不足。

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Học tiếng Trung online miễn phí cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo những nguồn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí chất lượng tốt nhất tại Hà Nội chỉ có duy nhất được share miễn phí trên trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster là Đơn vị mạnh nhất về lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao theo một lộ trình học tiếng Trung Quốc giao tiếp chuẩn nhất hiện nay và có thể nói đây là phương pháp dạy tiếng Trung giao tiếp độc quyền của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Tại Hà Nội Bài 28 / 2023

Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster

Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 1

Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 2

Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 3

Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 4

Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 5

Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 6

Học tiếng Trung online tài liệu luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

美国海军第七舰队乐队参加在岘港市进行文艺演出

Ban nhạc Hải quân Hoa Kỳ biểu diễn phục vụ công chúng tại Đà Nẵng

正在对岘港市进行友好访问的美国海军第七舰队乐队与越南音乐家和歌手3月7日在岘港市东海公园举行文艺演出,并与岘港市民和游客亲切交流。

Nằm trong khuôn khổ chuyến thăm hữu nghị thành phố Đà Nẵng, tối 7/3, các nhạc công, ca sỹ của Ban nhạc Hạm đội 7 Hải quân Hoa Kỳ cùng với các nghệ sỹ Việt Nam đã có buổi giao lưu, biểu diễn ca múa, nhạc tại Công viên Biển Đông Đà Nẵng để phục vụ người dân và du khách thưởng thức.

美国海军第七舰队水手和越南歌手以英越两种语言演出,将美国现代流行音乐表演形式与越南传统乐器相结合,获得观众高度好评。此次活动为越南与美国两国人民搭建沟通桥梁。

Tại đêm nhạc, các thủy thủ Hạm đội 7 Hải quân Hoa Kỳ và các nghệ sỹ Việt Nam đã trình diễn những ca khúc bằng tiếng Anh và tiếng Việt sôi động với kết hợp với giàn trống, kèn rộn ràng lạ mắt của Hải quân Hoa Kỳ và những nhạc cụ âm nhạc dân tộc Việt Nam. Chương trình là cầu nối giao lưu kết nối giữa người dân hai nước Việt Nam và Hoa Kỳ với những ca khúc, điệu nhảy sôi động đã lôi cuốn đông đảo người dân và du khách hào hứng tham gia cổ vũ nhiệt tình.

Khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí tại Hà Nội

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội liên tục cập nhập các video bài giảng mới nhất khóa học tiếng Trung online miễn phí của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ 1&2

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ 3

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ 4

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ 5

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ 6

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ BOYA sơ cấp 2

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster luyện nghe nói tiếng Trung

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản cấp tốc tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 2 phiên bản mới

Trung tâm dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp tiếng Trung Skype

Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

Địa chỉ học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội phát âm tiếng Trung

Khóa học tiếng Trung online cơ bản tại Hà Nội miễn phí

Chúng ta vừa kết thúc xong toàn bộ nội dung bài giảng số 28 ngày hôm nay rồi. Các bạn cảm thấy học tiếng Hoa giao tiếp có dễ không nào? Học tiếng Hoa dễ như ăn kẹo vậy phải không các bạn?

Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 30 / 2023

内容提示:这段录音选自中央电视台”东方时空”节目,调查了妇女节那天妇女是否收到礼物,男同胞是否送出礼物以及其中的原因,反映了妇女在现代生活中地位的变化,并借此提醒人们对妇女的尊重与理解。这段节目同样包含一些街头的随机采访,虽有噪音但发音标准,语意简明,语速稍快,每分钟270字左右。

Nèiróng tíshì: Zhè duàn lùyīn xuǎn zì zhōngyāng diànshìtái “dōngfāng shíkōng” jiémù, diàochále fùnǚ jié nèitiān fùnǚ shìfǒu shōu dào lǐwù, nán tóngbāo shìfǒu sòngchū lǐwù yǐjí qízhōng de yuányīn, fǎnyìngle fùnǚ zài xiàndài shēnghuó zhōng dìwèi de biànhuà, bìng jiè cǐ tíxǐng rénmen duì fùnǚ de zūnzhòng yǔ lǐjiě. Zhè duàn jiémù tóngyàng bāohán yīxiē jiētóu de suíjī cǎifǎng, suī yǒu zàoyīn dàn fāyīn biāozhǔn, yǔyì jiǎnmíng, yǔ sù shāo kuài, měi fēnzhōng 270 zì zuǒyòu.

Đoạn ghi âm này được chọn từ chương trình “Đông phương thời không” của đài truyền hình trung ương, điều tra về việc trong ngày quốc tế phụ nữ những người phụ nữ có được nhận quà không, cánh đàn ông có tặng quà cho phụ nữ không và nguyên nhân của việc đó, phản ánh được sự thay đổi về địa vị xã hội của người phụ nữ trong cuộc sống hiện đại, đồng thời nhắc nhở mọi người nên tôn trọng và thấu hiểu cho phụ nữ. Đoạn ghi âm này có những đoạn tùy cơ phỏng vấn, tuy có chút tạp âm nhưng phát âm chuẩn, từ nghĩa đơn giản dễ hiểu, tốc độ hơi nhanh, mỗi phút khoảng 270 từ.

生词 Từ mới

无所谓 wúsuǒwèi mặc kệ, không để ý

和睦 hémù hòa thuận, hài hòa

温馨 wēnxīn ấm áp, hơi ấm

打卤面 dǎ lǔ miàn mỳ sốt trứng thịt

拌(凉菜) bàn (liángcài) trộn

倒是 dǎoshì lại là

花言巧语 huāyánqiǎoyǔ lời ngon tiếng ngọt

脸红 liǎnhóng đỏ mặt, xấu hổ

注释 Chú thích

女同胞,男同胞 女同胞,男同胞: đây là cách xưng hô có phần hài hước đối với phụ nữ và đàn ông.

三八节 三八节: cách gọi tắt của ngày Quốc tế Phụ nữ mùng tám tháng 3, ngày kỉ niệm đấu tranh của phụ nữ quốc tế. Ngày 8 tháng 3 năm 1909, nữ công nhân Chicago của Mỹ đã tiến hành biểu tình, yêu cầu nam nữ bình đẳng. Sau này để thúc đẩy sự đoàn kết và giải phóng phụ nữ lao động quốc tế, đã lấy ngày 8 tháng 3 hằng năm làm ngày Quốc tế Phụ nữ, do vậy, người đàn ông trong đoạn ghi âm nói 三八节 là có một chút “mùi chính trị”.

无所谓 无所谓: có nghĩa là không để ý, không quan trọng, không có quan hệ gì quá lớn. Ví dụ: 今天去还是明天去,我是无所谓的,反正我哪天都没事。 谁当先进对我来说无所谓

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online giáo trình BOYA

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 7 / 2023

生词 Từ mới

芹菜 qíncài cần tây

称 chēng cân

便宜 piányì rẻ

酸奶 suānnǎi sữa chua

洗发水 xǐ fǎ shuǐ dầu gội đầu

款 kuǎn kiểu (quần áo, giày dép…)

土豆 tǔdòu khoai tây

西红柿 xīhóngshì cà chua

兜儿 dōur túi, cái túi

秤 chèng cái cân

挑 tiāo chọn, chọn lựa

色调 sèdiào sắc thái

价钱 jiàqián giá tiền

常用句 Câu thường dùng

芹菜多钱一斤? Qíncài duō qián yī jīn? Cần tây bao nhiêu tiền một cân?

您把这些给我称称。 Nín bǎ zhèxiē gěi wǒ chēng chēng. Cậu đưa chỗ đó đây để tôi cân xem.

一共十八块九,您这是十块,找您一块一。 Yígòng shíbā kuài jiǔ, nín zhè shì shí kuài, zhǎo nín yīkuài yī. Của anh hết tất cả 8 đồng 9, đây là 10 đồng, trả lại anh đồng mốt.

听说这儿的DVD 很便宜。 Tīng shuō zhè’er de DVD hěn piányì. Nghe nói đĩa DVD ở đây rất rẻ.

我要去二楼买酸奶和洗发水。Wǒ yào qù èr lóu mǎi suānnǎi hé xǐ fǎ shuǐ. Tớ phải lên tầng 2 để mua sữa chua với dầu gội đầu.

我在这等你。Wǒ zài zhè děng nǐ. Tớ đợi cậu ở đây.

我想看一下这种鞋有没有37号儿的。 Wǒ xiǎng kàn yīxià zhè zhǒng xié yǒu méiyǒu 37 hào er de. Tôi muốn xem kiểu giày này có số 37 không.

您可以试一下。 Nín kěyǐ shì yīxià. Chị có thể thử.

这款还有其他颜色的。 Zhè kuǎn hái yǒu qítā yánsè de. Kiểu dáng này còn màu khác không?

可以打九折。 Kěyǐ dǎ jiǔ zhé. Có thể giảm giá 10%.

注视 Chú thích

芹菜多钱一斤 多钱,có nghĩa là 多少钱. Trong khẩu ngữ của một số vùng như Thiên Tân, một số cụm từ có 3 âm tiết có tần suất được sử dụng cao, trong bối cảnh ngôn ngữ cụ thể, thường được tỉnh lược âm tiết giữa. Hiện tượng này được gọi là “nuốt từ”. Khi hỏi giá tiền thường nói ngắn gọn như vậy, 芹菜多钱一斤? có nghĩa là 芹菜多少钱一斤?. Cũng có thể hỏi bằng cách 芹菜一斤多少钱. Đôi khi người ta còn tỉnh lược lượng từ của một số vật dụng, đồ ăn hằng ngày.

可以打九折 打九折: Là cụm từ ly hợp, trong mua bán, giá tiền được tính theo phần mười, nếu giá niêm yết là 10 tệ, giảm xuống còn 9 tệ, thì gọi là 打九折, có nghĩa là giảm 10%. Ví dụ: 这些书都打七折。 商场毛衣全部打八五折。

芹菜一块二一斤 Trong tiếng Trung, 两 và 二 đều biểu thị số 2. 两 thường đứng trước lượng từ (hoặc các danh từ không cần sử dụng lượng từ), ví dụ: 两块,两天,两人. Trường hợp là con số duy nhất của phân số, số thập phân, số tự nhiên thì bắt buộc dùng 二. Ví dụ: 芹菜一块二一斤。 这芹菜是两块八,土豆是两块六。

给我来两个兜儿 兜儿:Là túi nhựa (nilon). Để nêu cao tinh thần bảo vệ môi trường giảm thiểu việc dùng túi nilon bừa bãi, bắt đầu từ 1.6.2008 tất cả các chợ, siêu thị của Trung Quốc không còn cung cấp túi nilon miễn phí nữa. Người mua có nhu cầu dùng thì phải trả tiền để mua túi.

数好了啊 啊: Là trợ từ ngữ khí dùng ở cuối câu, có tác dụng khiến cho ngữ khí nhẹ nhàng hơn, khiến mệnh lệnh trở thành một lời nhắc nhở, dặn dò. Âm điệu hơi thấp xuống.

你干吗呢? 呢: Trong câu này, 呢 biểu thị động tác đang tiến hành, chứ không phải là trợ từ ngữ khí nữa. Do vậy, trọng âm của câu rơi vào đại từ nghi vấn 吗. 吗 ở đây có nghĩa là 什么, được sử dụng nhiều trong khẩu ngữ vùng Thiên Tân.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Cập nhật thông tin chi tiết về Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 28 / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!