Xu Hướng 2/2024 # Học Tiếng Anh Lớp 3 – Ôn Tập Học Kì 1 – Phần 1 – Thaki # Top 4 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Học Tiếng Anh Lớp 3 – Ôn Tập Học Kì 1 – Phần 1 – Thaki được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1 – THAKI

Cô Quế xin giới thiệu các phụ huynh và các em học sinh chương trình học tiếng anh lớp 3. Để nâng cao hiểu quả học tập, các bố mẹ muốn con mình cải thiện nhanh và học chuẩn 100% anh Mỹ thì ghé qua website:

CÁC BÀI HỌC LIÊN QUAN Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

ĐĂNG KÝ HỌC CÔ QUẾ: Facebook: THAM GIA NHÓM: WEBSITE: ĐĂNG KÝ KÊNH:

Nguồn: https://brilliant-learning.com/

Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3

BÙI VĂN VINH – 0977.267.662

train

A. I’m ten. B. Yes, it is. C. It’s a teddy. D. I am fine, thank you. E. My name’s Alex. 3………….

4………….

5………….

V. Read and circle the correct answer. 1.There is/ There are five flowers. 2.There is/ There are one tree. 3.There is/ There are three clouds. 4.There is/ There are one puddle. 5.There is/ There are two balls. 6.There is/ There are six pens. PRACTICE TEST 2 I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct. 1.FLOWEAR ………………………………. 2.TRAEE ………………………………. 3.CLOEUD ………………………………. 4.PUEDDLE ………………………………. 5.KIATE ………………………………. 6.BICEYCLE ………………………………. II. Make the sentences as the model. Use “I can” 0. throw a ball I can throw a ball. 1. catch a ball …………………………………………………. 2. hit a ball …………………………………………………. 3. kick a ball ………………………………………………….

3.I’ve got a/ an egg. …………………………………………………………… chúng tôi is a/ an hat. …………………………………………………………… 5.It’s a / an sandwich. …………………………………………………………… 6.I haven’t got a/ an umbrella. …………………………………………………………… V. Write the sentences follow the model. 1. Take out your book  Please take out your book.  (Or) Take out your book please. chúng tôi a picture ………………………………………………………………… chúng tôi away your book ………………………………………………………………… 3.Point to the poster ………………………………………………………………… chúng tôi your book ………………………………………………………………… 5.Close the door ………………………………………………………………… PRACTICE TEST 4 I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct. 1.SPRINGE ………………………… 2.WAREM ………………………… 3.SUMEMER ………………………… 4.HOET ………………………… 5.FALLE ………………………… 6.COOEL ………………………… 7.WINETER ………………………… 8.COELD ………………………… II. Reorder the words to complete the sentences. chúng tôi the weather/ is? …………………………………………………………….

ANSWER KEY TEST 1 I. Reorder these words to make them correct of verbs. 1. sing 2. fly 3. walk 4. read 5. write 6. draw 7. swim 8. climb II. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct. 1. hair 2. eyes 3. nose 4. mouth 5. ears 6. forehead 7. chin 8. lips III. Circle the odd-one-out . Write. 1. ears 2. book 3. bag 4. window 5. eyes IV. Match and write. 1. C 2. E 3. A 4. B 5. D V. Read and circle the correct answer. 1. There is 2. There are 3. There is 4. There are 5. There are TEST 2 I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct. 1. flower 2. tree 3. cloud 4. puddle 5. kite 6. bicycle II. Make the sentences as the model. Use “I can” 1. I can catch a ball. 4. I can read English. 2. I can hit a ball. 5. I can write English. 3. I can kick a ball. III. Write: cool; cold; sunny; warm. 1. It’s warm. 2. It’s cool. 3. It’s cold. 4. It’s hot. IV. Write the words in the correct box. toys school body train ruler legs puzzle book eyes teddy pencil hands ball pen face V. Reorder the sentences. 1. There is one ball. 4. It’s on the table. 2. There are five puddles. 5. They’re under the tree. 3. There are two flowers. TEST 3 I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct. 1. park 2. zoo 3. net 4. swing

IV. Circle and correct the words of these sentences. 1. is 2. years 3. How 6. seven 7. We’re 8. How V. Read the text and answer the questions. 1. His name’s Nam. 2. He is nine years old. 3. He is a student. 4. It’s Hung Vuong Primary school. 5. His English teacher is Miss Mai.

Ôn Tập 3 Tiếng Việt Lớp 5 Học Kì 1

Ôn Tập 3 Tiếng Việt Lớp 5 Học Kì 1

1.Điền tiếng thích hợp vào mỗi vòng tròn xung quanh sao cho ghép với tiếng ở giữa sẽ tạo thành từ (SGK/175).

M: – ái (hữu ái)

– bằng (bằng hữu)

Gợi ý: 2.Đọc thầm bài thơ “Mầm non” (SGK/176). 3.Dựa vào nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng.

1)Mầm non nép mình nằm im trong mùa nào?

a)Mùa xuân

b)Mùa hè

c)Mùa thu

d)Mùa đông

2)Trong bài thơ, mầm non được nhân cách hoá bằng cách nào?

a)Dùng những động từ chỉ hành động của người để kể, tả về mầm non.

b)Dùng những tính từ chỉ đặc điểm của người để miêu tả mầm non.

c)Dùng đại từ chỉ người để chỉ mầm non.

3)Nhờ đâu mầm non nhận ra mùa xuân về?

a)Nhờ những âm thanh rộn ràng, náo nức của cảnh vật mùa xuân.

b)Nhờ sự im ắng của mọi vật trong mùa xuân.

c)Nhờ màu sắc tươi tắn của cỏ cây, hoa lá trong mùa xuân.

4)Em hiểu câu thơ “Rừng cây trông thưa thớt” nghĩa là thế nào?

a)Rừng cây thưa thớt vì rất ít cây

b)Rừng cây thưa thớt vì cây không lá

c)Rừng cây thưa thớt vì toàn lá vàng

5)Ý chính của bài thơ là gì?

a)Miêu tả mầm non.

b)Ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân.

a)Bé đang học ở trường mầm non.

b)Thiếu niên nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

7)Hối hả có nghĩa là gì?

a)Rất vội vã, muôn làm việc gì đó cho thật nhanh.

b)Vui mừng, phấn khởi vì được như ý.

c)Vất vả vi dốc sức để làm cho thật nhanh.

8)Từ thưa thớt thuộc từ loại nào?

a)Danh từ

b) Tính từ

c) Động từ

a)Nho nhỏ, lim dim, mặt đất, hối hả, lất phất, rào rào, thưa thớt.

b)Nho nhỏ, lim dim, hối hả, lất phất, lặng im, thưa thớt, róc rách.

c)Nho nhỏ, lim dim, hối hả, lất phất, rào rào, thưa thớt, róc rách.

10)Từ nào đồng nghĩa với từ im ắng?

a) Lặng im

b) Nho nhỏ

c) Lim dim

4.Hãy tả ngôi trường thân yêu đã gắn bó với em trong nhiêu năm qua.

Gợi ý

1) d; 2) a; 3) a; 4) b; 5) c; 6) c; 7) a; 8) b; 9) c; 10) a.

Tham khảo những bài văn của lớp 5 (cùng tác giả).

Ôn Tập Giữa Học Kì 1 Tiếng Việt Lớp 3: Tiết 1 + 2

Giải bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 69

Ôn tập giữa học kì 1 Tiếng Việt lớp 3: Tiết 1 + 2 là lời giải SGK Tiếng Việt 3 trang 69 tiết 1 + 2 giúp các em học sinh ôn tập, củng cố hệ thống lại kiến thức lớp 3 chuẩn bị cho các bài thi giữa học kì đạt kết quả cao. Mời thầy cô cùng các em học sinh tham khảo.

Giải Tiếng Việt lớp 3 trang 69: 1. Giải bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 69 – Tiết 1 Giải bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 69 câu 1

Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.

Giải bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 69 câu 2

Câu 2 (trang 69 sgk Tiếng Việt 3): Ghi lại tên các sự vật được so sánh với nhau trong các câu sau :

a) Từ trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục, khổng lồ, sáng long lanh.

b) Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn.

c) Người ta thấy có con rùa lớn, đầu to như trái bưởi, nhô lên khỏi mặt nước.

a) Từ trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục, khổng lồ, sáng long lanh.

Hồ được so sánh với một chiếc gương bầu dục, khổng lồ, sáng long lanh.

b) Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn.

Cầu Thê Húc được so sánh với con tôm.

c) Người ta thấy có con rùa lớn, đầu to như trái bưởi, nhô lên khỏi mặt nước.

– Đầu rùa được so sánh với trái bưởi.

Giải bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 69 câu 3

Câu 3 (trang 69 sgk Tiếng Việt 3): Chọn các từ ngữ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi ô trống để tạo thành hình ảnh so sánh.

a) Mảnh trăng non đầu tháng lơ lửng giữa trời như….

b) Tiếng gió rừng vi vu như…

c) Sương sớm long lanh tựa như….

a) Mảnh trăng non đầu tháng lơ lửng giữa trời như một cánh diều.

b) Tiếng gió rừng vi vu như tiếng sáo thổi.

c) Sương sớm long lanh tựa như những hạt ngọc.

2. Giải bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 69 – Tiết 2 Giải bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 69 câu 1

Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.

Giải bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 69 câu 2

a) Em là hội viên của câu lạc bộ thiếu nhi phường.

b) Câu lạc bộ thiếu nhi là nơi chúng em vui chơi, rèn luyện và học tập.

a) Em là hội viên của câu lạc bộ thiếu nhi phường.

Câu hỏi: Ai là hội viên của câu lạc bộ thiếu nhi phường?

b) Câu lạc bộ thiếu nhi là nơi chúng em vui chơi, rèn luyện và học tập.

Câu hỏi: Câu lạc bộ thiếu nhi là gì?

Giải bài tập Tiếng Việt lớp 3 trang 69 câu 3

Câu 3 (trang 69 sgk Tiếng Việt 3): Kể lại một câu chuyện đã học trong tám tuần đầu.

Các em đã học các truyện Cậu bé thông minh, Ai có lỗi, Chiếc áo len, Chú sẻ và bông hoa bằng lăng, Người mẹ, Người lính dũng cảm, Bài tập làm văn, Trận bóng dưới lòng đường, Lừa và ngựa, Các em nhỏ và cụ già.

Tùy các em chọn một truyện để kể theo sự hướng dẫn của thầy giáo, cô giáo.

…………………

Ôn Tập Học Kì 1: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1

Unit 1: Hello

Competences:

Greeting and self introduction

Greeting and responding to greeting

Vocabulary

Hi, hello, how, fine, thank you/ thanks, I am (I’m),

Nice to meet you.

How are you?

Unit 2: What’s your name?

Competences of unit 2 – sách tiếng anh lớp 3 tập 1

Asking and answering questions about one’s name

Asking and answering questions about how to spell one’s name

Vocabulary: proper names, what is (what’s), you, your, name, how, do, spell

Unit 3: This is Tony

Competences:

Introducing someone

Asking and answering questions about someone

Vocabulary: this, that, yes, no

2, Tóm tắt kiến thức từ vựng học kì 1: tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 4 – 5 – 6

Unit 4: How old are you

Competences:

Asking and answering questions about someone

Asking and answering questions about someone’s age

Vocabulary: who, how old

Unit 5: Are they your friends?

Competences – tiếng anh lớp 3 unit 5

Introducing one’s friend and responding to the introduction

Asking and answering questions about friends

Vocabulary: propper names, they, friends, are, aren’t (are not)

Unit 6: Stand up!

Competences:

Giving and responding to instructions

Asking for and giving permission

Vocabulary: stand up, sit down, come, here, open, close, can, go out, come in

3, Tóm tắt kiến thức từ vựng học kì 1: tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 7 – 8 – 9 – 10

Unit 7: That’s my school

Competences

Talking about school facilities

Asking and answering questions about school facilities

Vocabulary: school, library, classroom, computer room, playground, gym, big, small, old, new, large

Unit 8 tiếng anh lớp 3 tập 1: This is my pen

Competences:

Identifying school things

Talking about school things

Vocabulary: rubber, pencil case, school bag, notebook, pencil, ruler, these, those

Unit 9: What colour is it?

Competences:

Asking and answering questions about school things

Asking and answering questions about colours

Vocabulary unit 9 tiếng anh lớp 3 tập 1: pencil sharpener, blue, bookcase, black, yellow, brown, green, orange

Unit 10: What do you do at break time?

Competences

Asking and answering questions about break-time activities

Expressing likes and dislikes

Vocabulary: break time, badmintion, football, chess, basketball, table tennis, play, like, skating, hide-and-seek, skipping, blind man’s bluff

4, Tóm tắt kiến thức ngữ pháp học kì 1: tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 1 – 5

Unit 1: Hello

Hello/ Hi. I am + name

How are you? – I am fine, thanks/ thank you

Unit 2: What’s your name?

What’s your name? – My name is + name

Hơ do you spell your name?

Unit 3 tiếng anh lớp 3 tập 1: This is Tony Unit 4: How old are you?

This is + name

Is this/ that + name? – Yes, it is/ No, it isn’t

Unit 5: Are they your friends?

Who’s that? – It is + name

How old are you? – I am + age

This is my friend + name

Unit 6: Stand up!

Are they your friends? – Yes they are/ No, they aren’t

5, Tóm tắt kiến thức ngữ pháp học kì 1: tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 6 – 10

Unit 7 tiếng anh lớp 3 tập 1: That’s my school Unit 8: This is my pen

Stand up!

May I sit down? – Yes, you can/ No, you can’t

Unit 9 tiếng anh lớp 3 tập 1: What colour is it?

That’s the + school facilities

Unit 10: What do you do at break time?

Is the + school facilities + adjectives?

This/ That is + school things

These/ Those are + school things

Is this/ that your + school thing?

What colour is it? – It’s + colour

What colour are they? They are + colour

What do you do at break time?

I play + game/ sport

Do you like game/ sport? – Yes, I do/ No, I don’t

6, Chữa bài tập review 2 tiếng anh lớp 3 tập 1 sách giáo khoa trang 64

Bài tập số 1: Read and write

Hello. My name is Nam. These are my friends, Quan, Mai, Linda, Tony and Phong. At break time, we play different games and sports. Quan and I play chess. Mai and Phong play table tennis. Linda and Tony play badminton

Answer these questions:

Question 1: Quan and Nam play chess

Question 2: Mai and Phong play table tennis

Question 3: Linda and Tony

Bài tập số 2 sách bài tập tiếng anh lớp 3 unit 1: Read and write

Hi. I am Phong. I am at school with my friends now. I like table tennis. At break time, Nam and I play table tennis. Quan and Tony do not like table tennis. They like chess. Mai and Linda do not like chess or table tennis. They like badminton

Answer these questions:

Question 1: What do Phong and Nam like? They like table tennis

Question 2: What do Quan and Tony like? They like chess

Question 3: What do Mai and Linda like? They like badminton

Ôn Tập Giữa Học Kì 1 Tiếng Việt Lớp 3: Tiết 9

Ôn tập giữa học kì 1 Tiếng Việt lớp 3: Tiết 9

Giải bài tập SGK Tiếng Việt 3 trang 74

Ôn tập giữa học kì 1 Tiếng Việt lớp 3

là lời giải bài tập SGK Tiếng Việt 3 trang 72, 73 tiết 7 + 8 giúp các em học sinh ôn tập, củng cố hệ thống lại kiến thức Tiếng việt phần Chính tả và Tập làm văn chuẩn bị cho các bài thi giữa học kì đạt kết quả ca o. Mời thầy cô cùng các em học sinh tham khảo.

Soạn bài Ôn tập giữa học kì 1 Tiết 8 Tuần 9

A. Nghe – viết

Đi xa bố nhớ bé mình

Bên bàn cặm cụi tay xinh chép bài

Bặm môi làm toán miệt mài

Khó ghê mà chẳng chịu sai bao giờ

Mải mê tập vẽ, đọc thơ

Hát ru em ngủ ầu ơ ngọt ngào.

Xa con bố nhớ biết bao

Nhưng mà chỉ nhớ việc nào bé ngoan.

Nguyễn Trung Thu

B. Tập làm văn

Hãy viết một đoạn văn ngắn (5 – 7 câu) kể về tình cảm của bố, mẹ hoặc người thân của em đối với em.

Bài tham khảo 1

Thật hạnh phúc! Em được sinh ra và lớn lên trong “chiếc nôi êm” của gia đình, trong vòng tay yêu thương của mẹ, mẹ là người dành cho em nhiều tình cảm nhất.

Mẹ sinh thành ra em, nuôi em khôn lớn. Mẹ lo cho em từng miếng ăn, giấc ngủ, việc học hành. Mẹ rất vui khi em chăm ngoan học giỏi. Nhưng khi em ốm đau, mẹ lo lắng rất nhiều, mẹ mong em khỏe mạnh ăn ngon, ngủ khỏe, học hành tấn tới…

Em rất biết ơn mẹ. Em sẽ ra sức học tập để không phụ tình cảm của mẹ dành cho em.

Bài tham khảo 2

Trong gia đình em, mọi người đều quan tâm đến em. Người gần gũi và chăm sóc cho em nhiều nhất là mẹ. Mẹ thường xuyên nhắc nhở: “Con gái phải dịu dàng, nhỏ nhẹ, cố gắng học tốt”. Mỗi ngày, ngoài việc chợ búa, nấu nướng, dọn dẹp nhà cửa, mẹ luôn dạy bảo, hướng dẫn em trong việc học tập. Những ngày nghỉ, mẹ dẫn em đi chơi, đi siêu thị. Mọi việc ở lớp, ở trường dù vui hay buồn, em đều tâm sự cùng mẹ. Bên mẹ, em cảm thấy tự tin hơn. Mẹ là tất cả của em.

Bài tham khảo 3

Trong nhà, hiền từ và chiều chuộng các cháu nhiều nhất là bà ngoại của em.

Bà ngoại năm nay đã hơn tám mươi tuổi. Tóc ngoại đã bạc trắng như cước. Da mặt ngoại nhăn nheo nhưng đôi mắt ngoại còn tinh anh, rất dịu hiền và ấm áp. Tay chân ngoại gầy gầy, nhỏ nhắn.Ngoại rất yêu thương các cháu, đặc biệt ngoại rất cưng chiều em. Đi học về, em đã thấy ngoại chuẩn bị sẵn cơm cho em. Em lớn rồi, tự mình lấy cơm được nhưng ngoại lúc nào cũng ân cần, chăm sóc cho em. Những lúc em sốt cao li bì, khi tỉnh dậy, em thường thấy ngoại lụm cụm nấu cháo cho em. Ngoại yêu thương em như thế nên lúc nào em cũng yêu quý ngoại.

Ngoại em tuy già nhưng là chỗ dựa tinh thần cho cả nhà. Mỗi khi đi đâu về, em đều chạy đi tìm ngoại để chào và ôm hôn ngoại. Ngoại cảm động mắng yêu em. Em sẽ cố gắng học giỏi để ngoại và gia đình vui lòng.

Cập nhật thông tin chi tiết về Học Tiếng Anh Lớp 3 – Ôn Tập Học Kì 1 – Phần 1 – Thaki trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!