Xu Hướng 2/2024 # Học Thuật Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 11 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Học Thuật Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Anh ấy hỏi, “Ý anh là về học thuật, đó không phải lĩnh vực của anh?”

He said, “You mean as an academic, it’s not your field?”

ted2024

1821) 1774 – André Marie Constant Duméril, nhà động vật học và học thuật người Pháp (m.

1821) 1774 – André Marie Constant Duméril, French zoologist and academic (d.

WikiMatrix

Và tôi là một nhà học thuật, nên tôi làm cho khán giả ngủ miễn phí.

And I’m an academic, so I put audiences to sleep for free.

QED

Những người khác thì say mê vì sự thách đố của một công trình học thuật.

Others have simply been fascinated by the scholastic challenge of the project.

jw2024

Tôi không thích các môn học thuật, nhưng giờ nghệ thuật thì tôi khoái vô cùng.

I don’t like the academic classes, but, you know, the arts is what I live for.

QED

Nào, Wikipedia là một thứ ” điên rồ “, giới học thuật và các giáo viên căm ghét nó.

And the storyline is, there’s this crazy thing, Wikipedia, but academics hate it and teachers hate it.

QED

Nó là một tiêu chuẩn trong thế giới học thuật.

It’s a standard practice in the academic world.

ted2024

The academic dispute on the subject continues to this day.

WikiMatrix

Không có sự đồng thuận về mặt học thuật về nơi Ngữ hệ này được nói.

There is no scholarly consensus about where this language was spoken.

WikiMatrix

Thời gian 3 năm lần thứ hai trong học thuật thì cần thiết để nhập học đại học.

The second 3-year period of academic training is required for university admission.

WikiMatrix

Tôi bảo, “Ờ, về học thuật, không phải.”

I said, “Yeah, as an academic, it’s not my field.”

ted2024

Tôi muốn bệnh khi thấy đánh vào giới học thuật kiểu như thế này.

I think it’s sick to attack the academic world like this.

QED

Ý tôi là về mặt học thuật.

Academically speaking.

OpenSubtitles2024.v3

Sự đồng thuận học thuật hiện nay bao gồm New Guinea trong Melanesia.

The scholarly consensus now includes New Guinea within Melanesia.

WikiMatrix

Về mặt học thuật, ELAM rất khắc nghiệt, nhưng 80% sinh viên của họ tốt nghiệp.

Academically, ELAM is tough, but 80 percent of its students graduate.

ted2024

Các đánh giá học thuật về công trình của Rajneesh thường khác nhau và thường xuyên mâu thuẫn.

Academic assessments of Rajneesh’s work have been mixed and often directly contradictory.

WikiMatrix

Một đánh giá ngắn gọn về các nghiên cứu học thuật về bò Chillingham có sẵn.

A brief review of academic studies on the Chillingham cattle is available.

WikiMatrix

Kết quả nghiên cứu này đã được công bố trên tạp chí học thuật Zootaxa vào tháng 1 năm 2013.

The result of study was published in an article on Zootaxa in January 2013.

WikiMatrix

Nào, Wikipedia là một thứ “điên rồ”, giới học thuật và các giáo viên căm ghét nó.

And the storyline is, there’s this crazy thing, Wikipedia, but academics hate it and teachers hate it.

ted2024

Nhưng có lẽ điều này là không chỉ học thuật toán bạn có thể sử dụng.

But maybe this isn’t the only learning algorithm you can use.

QED

Nhiều người trong số các bạn ý thức được, học thuật là một thế giới hướng nội.

As many of you are aware, the world of academia is a rather inward- looking one.

QED

Giáo Hoàng Damasus nhận ra ngay sự uyên thâm của Jerome về học thuật và ngôn ngữ.

Pope Damasus quickly recognized Jerome’s scholarship and linguistic skills.

jw2024

Trong thập niên 1940, Richard A. Howard đã viết một loạt bài báo học thuật về vài chi.

In the 1940s, Richard A. Howard wrote a series of papers on several of the genera.

WikiMatrix

1924) 1852 – Eugène-Anatole Demarçay, nhà hóa học và học thuật người Pháp (m.

1924) 1852 – Eugène-Anatole Demarçay, French chemist and academic (d.

WikiMatrix

Võ Thuật Trong Tiếng Tiếng Anh

Tôi được biết Fuoshan rất nổi tiếng về võ thuật

I’ ve heard that Fuoshan is the town of martial arts

opensubtitles2

Tại sao cho phép Võ Thuật trở thành một sự kiện của Thế vận hội?

Why allow wushu as an olympic event?

OpenSubtitles2024.v3

Battuta tổ chức một yến tiệc kèm nghi lễ… Sau đó là màn biểu diễn võ thuật.

Battuta describes a ceremonial dinner followed by a display of martial skill.

OpenSubtitles2024.v3

Tất cả môn đồ của võ thuật được đối xử không phân biệt.

All wushu disciplines are respected equally.

OpenSubtitles2024.v3

Võ thuật chỉ là 1 thứ tệ hại.

That shit is cool.

OpenSubtitles2024.v3

Ông Lý, tôi tới để bàn với ông về một cuộc thi đấu võ thuật.

Mr. Lee, I’ve come to speak to you about a tournament of martial arts.

OpenSubtitles2024.v3

Trụ trì, điều này ảnh hưởng đến… Thiếu Lâm võ thuật cho hậu thế.

Abbot, this affects the handing down of Shaolin martial arts to posterity.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi không biết gì về võ thuật…

I do not know wushu.

OpenSubtitles2024.v3

Nghệ thuật điện ảnh võ thuật ấy không có gì thực dụng cả.

Movie martial arts, none of it has any real use.

OpenSubtitles2024.v3

Xem ra Cempaka đã dạy các người còn nhiều hơn là cả võ thuật.

I see that Cempaka taught you more than just to fight.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi được biết Fuoshan rất nổi tiếng về võ thuật

I’ve heard that Fuoshan is the town of martial arts

OpenSubtitles2024.v3

Các tổ chức võ thuật không phải là nơi duy nhất sử dụng hệ thống dạng này.

Martial arts’ organizations are not the only ones who use such a system.

WikiMatrix

Chúng tôi học võ thuật.

We learned martial arts.

OpenSubtitles2024.v3

Xin chào, tôi là Bryan Callen, cùng tác giả nổi tiếng về sách võ thuật, Sam Sheridan.

Welcome, I’m Bryan Callen, along with bestselling fight author, Sam Sheridan.

OpenSubtitles2024.v3

Ta muốn thử xem võ thuật Nhật Bản của các ngươi thế nào.

I want to try your Japanese martial arts.

OpenSubtitles2024.v3

Đệ đang theo đuổi cảnh giới cao nhất của võ thuật

I seek the highest ideal in wushu

OpenSubtitles2024.v3

Những quy tắc này áp dụng cho cả các hộ gia đình và các dojo võ thuật.

These rules apply both to one’s household and to martial arts dojos.

WikiMatrix

Thứ đó không đại diện cho võ thuật Trung Hoa

That does not represent China

opensubtitles2

Người đã dạy tôi võ thuật, và đạo làm người.

From him I learnt the martial arts and how to live with principles.

OpenSubtitles2024.v3

Tip này tháng có chỉ đạo võ thuật đào tạo.

This month tip have martial direction training.

QED

Tôi rất hâm mộ Fuoshan, nó như là cái nôi của võ thuật Tôi đến từ phương nam

I’ ve long admired Fuoshan as the town of martial arts

opensubtitles2

Võ thuật là để rèn luyện… cho… nội lực… và để giúp… kẻ yếu.

One practices wushu… for… inner strength… and to help… the weak.

OpenSubtitles2024.v3

Trước đây anh chỉ nghĩ về võ thuật

Before, I only know how to practice martial arts

OpenSubtitles2024.v3

Đó là lý do các người không thích hợp để học võ thuật Trung Quốc.

That is why you are not fit to learn Chinese martial arts.

OpenSubtitles2024.v3

Kata được sử dụng trong nhiều môn nghệ thuật và võ thuật truyền thống của Nhật Bản.

This rank is used in many classical martial arts of Japan.

WikiMatrix

Kỹ Thuật Hóa Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật hóa học 26.

Public relations 66 Chemical technology.

WikiMatrix

Một số khác sử dụng kỹ thuật hóa học.

Others use chemical engineering.

ted2024

Điều khiển trong kỹ thuật hóa học thường được gọi là điều khiển quá trình.

The field of control within chemical engineering is often known as process control.

WikiMatrix

Từ năm 1870 tói 1873 Schott học kỹ thuật hóa học ở trường kỹ thuật Aachen, rồi các trường Đại học Würzburg và Đại học Leipzig.

From 1870 to 1873 Schott studied chemical technology at the technical college in Aachen and at the universities of Würzburg and Leipzig.

WikiMatrix

Kagga sau đó gia nhập Đại học Birmingham, Birmingham, Vương quốc Anh, nơi cô đã đạt được bằng Cử nhân Kỹ thuật Hóa học.

Kagga then joined the University of Birmingham, Birmingham, UK where she attained a Bachelor’s degree in Chemical Engineering.

WikiMatrix

Năm 1936, Pauling lên chức Chủ tịch Phòng Hóa học và Kỹ thuật hóa học tại Caltech, và cả vị trí Giám đốc Phòng thí nghiệm Hóa học Gates – Crellin.

In 1936, Pauling was promoted to Chairman of the Division of Chemistry and Chemical Engineering at Caltech, and to the position of Director of the Gates and Crellin laboratories of Chemistry.

WikiMatrix

Cô tốt nghiệp Đại học Bang Lagos, nơi cô học ngành Kỹ thuật Hóa học & Polyme, trong suốt thời gian cô đã tham gia vào Believers Loveworld Campus Fellowship.

She is a graduate of Lagos State University where she studied Chemical & Polymer Engineering, during which she joined the Believers Loveworld Campus Fellowship.

WikiMatrix

Nó được dạy như một phần của chương trình giáo dục đại học của bất kỳ chương trình kỹ thuật hóa học nào ứng dụng nhiều nguyên lý giống với kỹ thuật điều khiển.

It is taught as part of the undergraduate curriculum of any chemical engineering program and employs many of the same principles in control engineering.

WikiMatrix

Kỹ thuật này thường được sử dụng trong kỹ thuật hóa học để thu được các chất tinh khiết, hoặc để thu hồi các sản phẩm có thể bán được từ các dung dịch thải.

This technique is often used in chemical engineering to obtain very pure substances, or to recover saleable products from waste solutions.

WikiMatrix

Sau hội nghị, Oppenheimer đã thấy rằng mặc dù họ đã nắm bắt được vật lý, nhưng vẫn cần nhiều công việc đáng kể về kỹ thuật, hóa học, luyện kim và các vật liệu nổ trong việc chế tạo bom nguyên tử.

In the wake of the conference, Oppenheimer saw that while they had come to grips with the physics, considerable work was still required on the engineering, chemistry, metallurgy and ordnance aspects of building an atomic bomb.

WikiMatrix

Ngôi trường này chuyên về khoa học kỹ thuật và hóa học dầu, và được thiết kế để đào tạo nhân viên cho nhà máy lọc dầu trong thành phố.

The school specialized in engineering and petroleum chemistry, and was designed to train staff for the refinery in town.

WikiMatrix

Kỹ thuật ứng dụng là một môn khoa học được thành lập dựa trên các khoa học sinh học theo cái cách mà kỹ thuật hóa học, kỹ thuật điện tử và kỹ thuật cơ khí được tạo ra lần lượt từ hóa học, điện học và từ học và cơ khí cổ điển.

Biological engineering is a science-based discipline founded upon the biological sciences in the same way that chemical engineering, electrical engineering, and mechanical engineering can be based upon chemistry, electricity and magnetism, and classical mechanics, respectively.

WikiMatrix

Các protein ngắn có thể được tổng hợp hóa học bằng một số phương pháp gọi là tổng hợp peptide, mà dựa trên những kỹ thuật tổng hợp hữu cơ như kỹ thuật nối hóa học (chemical ligation) để tạo ra các peptide với chiều dài lớn.

Short proteins can also be synthesized chemically by a family of methods known as peptide synthesis, which rely on organic synthesis techniques such as chemical ligation to produce peptides in high yield.

WikiMatrix

ISI xuất bản Science Watch, một bản tin mỗi hai tháng trong đó xác định các bài báo công bố trong hai năm trước đó như là “bài báo tiềm năng” trong mỗi 22 lĩnh vực rộng lớn của khoa học, như: Toán học (bao gồm cả Thống kê), Kỹ thuật, Sinh học, Hóa học, và Vật lý.

ISI published Science Watch, a newsletter which every two months identified one paper published in the previous two years as a “fast breaking paper” in each of 22 broad fields of science, such as Mathematics (including Statistics), Engineering, Biology, Chemistry, and Physics.

WikiMatrix

Tôi biết rằng trên con đường của những sinh viên như Paige, họ sẽ mở ra các cơ hội mới trong việc giải quyết những vấn đề sức khỏe lớn trên thế giới bao gồm ung thư buồng trứng, rối loạn thần kinh, các bệnh lây nhiềm– như là kỹ thuật hóa học đã chỉ cách mở cánh cửa cho tôi, và đưa ra những kỹ thuật trong phạm vi vi mô như của phân tử, để chữa khỏi những bệnh ở phạm vi nhân loại.

I know that as students like Paige move forward in their careers, they’ll open new possibilities in addressing some of the big health problems in the world — including ovarian cancer, neurological disorders, infectious disease — just as chemical engineering has found a way to open doors for me, and has provided a way of engineering on the tiniest scale, that of molecules, to heal on the human scale.

ted2024

Cũng trong thời gian này, ông học kỹ thuật hóa chất tại ETH Zurich ở Thụy Sĩ.

He then studied chemistry in Switzerland at the ETH Zurich.

WikiMatrix

Sau đó ông đã làm việc cho Schering AG ở Berlin trước khi trở thành Giáo sư Kỹ thuật Quá Trình Hóa học ở Đại học tổng hợp Otto von Guericke Magdeburg.

Subsequently he worked for Schering AG in Berlin, before becoming in 1995 Professor of Chemical Process Engineering at the Otto von Guericke University in Magdeburg.

WikiMatrix

Ông học trường trung học “Humanistisches Karls-Gymnasium” từ năm 1947 tới 1956, sau đó vào học hóa học ở Đại học Kỹ thuật München, và tốt nghiệp năm 1960.

He was educated at the Humanistisches Karls-Gymnasium from 1947 to 1956 and then studied chemistry at the Technische Hochschule, receiving his diploma in 1960.

WikiMatrix

Noemí Elisabet Zaritzky (sinh tại La Plata, Argentina vào ngày 12 tháng 1 năm 1951) có bằng kỹ sư hóa học của Khoa Kỹ thuật của Đại học Quốc gia de La Plata vào năm 1971.

Noemí Elisabet Zaritzky (La Plata, Argentina, 7 February 1951) holds a degree in chemical engineering by the Engineering Faculty of the Universidad Nacional de La Plata (1971).

WikiMatrix

Có thể được sử dụng như là phương tiện trinh sát, chỉ huy và chở quân, thông tin liên lạc, xe cấp cứu, tiến hành vận chuyển hoặc trinh sát kỹ thuật, phóng xạ, hóa học và sinh học.

Can be used as reconnaissance, command and staff vehicles, machinery of EW or communications, ambulance or to conduct engineering, radiation, chemical and biological reconnaissance or transportation.

WikiMatrix

Ragai đã nhận nhiều giải thưởng AUC Trustees cũng như các giải thưởng Trường Khoa học và Kỹ thuật với vai trò là trưởng phòng hóa học.

Ragai is the recipient of several AUC Trustees merit awards as well as the School of Sciences and Engineering award for her role as chair of the chemistry department.

WikiMatrix

Số lượng không thứ nguyên được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, như toán học, vật lý, hóa học, kỹ thuật và kinh tế.

Dimensionless quantities are widely used in many fields, such as mathematics, physics, chemistry, engineering, and economics.

WikiMatrix

Trong năm 2002, ông được bổ nhiệm làm Giám đốc của Viện Max Planck về Động lực học của các Hệ thống Kỹ thuật Phức tạp ở Magdeburg, nơi ông đứng đầu nhóm nghiên cứu “Cơ sở Vật lý và Hóa học của Kỹ thuật Quá trình”.

In 2002 he was appointed as a Director at the Max Planck Institute for Dynamics of Complex Technical Systems, where he is head of the “Physical and Chemical Foundations of Process Engineering” group.

WikiMatrix

Hầu hết mọi lĩnh vực khoa học, thực hành kỹ thuật và y học đều tham gia vào để hiện thực hóa nó

Almost every field of science engineering and clinical practice is involved in trying to get this to happen.

ted2024

Hóa học xanh (hay còn gọi là hóa học bền vững) là một khái niệm chỉ một ngành hóa học và kỹ thuật khuyến khích việc thiết kế các sản và quá trình giảm thiểu việc sử dụng và tạo ra các chất độc hại.

Green chemistry, also called sustainable chemistry, is an area of chemistry and chemical engineering focused on the designing of products and processes that minimize the use and generation of hazardous substances.

WikiMatrix

Kỹ Năng Nói Trong Tiếng Anh Học Thuật

Kỹ năng nói trong tiếng anh là một trong những kỹ năng khó để phục vụ cho giao tiếp. Kỹ năng nói trong tiếng anh học thuật có gì đặc biệt mà mọi người học khá nhiều. Liệu đây có phải là các học mới có hiệu quả?

Kỹ năng nói trong tiếng anh học thuật

Có lẽ nhiều người chưa biết đến tiếng anh học thuật là gì và nó được áp dụng như thế nào trong đời sống không chỉ với những du học sinh đang có kế hoạch đi du học mà còn đối với học sinh hay người đi làm. Tiếng anh học thuật là chỗ dựa vững trãi nhất cho tương lai của mọi thế hệ.

Tiếng anh học thuật là: một dạng tiếng anh riêng biệt, được sử dụng trong học tập và nghiên cứu, có yêu cầu cao và phức tạp hơn so với tiếng Anh giao tiếp thông dụng. Nó là nền tảng cơ bản tất yếu để bạn bước vào giảng đường đại học nước ngoài.

Được đánh giá là khác nhiều so với kỹ năng nói trong giao tiếp vì tiếng anh giao tiếp chỉ cần nói được và hiểu được. Nhưng với kỹ năng nói trong tiếng anh học thuật là sự phân tích, tìm hiểu vấn đề một cách sâu sa và hợn hết nó cần đúng từng ngữ pháp cụ thể.

Điểm đặc biệt của kỹ năng nói trong tiếng anh học thuật :

Điểm đặc biệt của kỹ năng nói trong tiếng anh học thuật

Mang sắc thái trang trọng, thiên về cấu trúc câu phức tạp và mệnh đề phụ trợ: Không giống như tiếng anh giao tiếp chỉ cần nói mà không quan tâm đến ngữ pháp. Nhưng với tiếng anh học thuật người học cần phải tốt về mọi mặt cả về cấu trúc và phát âm…

Trang bị cho người học nền tảng và kỹ năng nói tiếng anh một các toàn diện nhất.

Tạo cho người học cơ hội tiếp cận với phương pháp học tập khách biệt của nước ngoài: Đây là phương án mới tiếp thu những điều mới mẻ của nước ngoài, xu hướng mới và quan trọng.

Người học được luyện kỹ năng phân tích, đánh giá, phản biện vấn đề, giao tiếp và giải quyết vấn đề… Đây là điều rất cần thiết cho môi trường làm việc toàn cầu.

Đóng vai trò quan trọng và là chìa khóa thành công đối với các bạn học sinh có kế hoạch đi du học không những thế còn đối với các bạn học sinh theo học tại Việt Nam hoặc với bất kì ai muốn có cơ hội làm việc tốt hơn trong tương lai.

Với thời kì hội nhập hiện nay của xã hội Việt Nam nói riêng hay với tất cả các nước trên thế giới nói chung. Tiếng anh thực sự là một môn học quan trọng, nó không chỉ đáng giá cao học thức mà còn là tiếng nói chung của cả cộng đồng. Khi biết được điều đó chúng tôi mong muốn được đem đến hiệu quả mới nhất cho việc tiếng anh học thuật vào cho các học viên. Đặc biệt là kỹ năng nói trong tiếng anh học thuật một kỹ năng để qua đó có thể đánh giá được một con người và xã hội.

Điểm nổi bật của chúng tôi là:

Điểm nổi bật của chúng tôi

Với những chuyên gia hàng đầu của Việt Nam

Tinh thần trách nhiệm rất cao và thái độ làm việc chuyên nghiệp, tận tâm đây là tiêu chí đầu tiên được cân nhắc trong quá trình làm việc của công ty.

Với các gói dịch vụ linh hoạt và nhiều ưu đãi phù hợp với nhu cầu của từng học sinh

Lộ trình du học cho các học viên là sứ mệnh của luyentienganhduhoc.edu.com

Sự kết hợp với các kỹ năng trong kì thi như IELTS, TOEIC.. với nhau để tạo nên phương pháp học mới hiệu quả. Những khóa học của chúng tôi sẽ giúp cho học viên có được các kỹ năng của tiếng anh trong tiếng anh học thuật. Thêm vào đó là những khóa học của trẻ em hay những người đi làm… khóa học thực sự rất có lợi và đem lại hiệu quả không ngờ cho tương lai gần.

Hãy nhanh tay đăng kí với chúng tôi để hiểu thêm về các khóa học cũng như các kỹ năng trong tiếng anh học thuật. Thực sự là một môi trường hoàn toàn mới mẻ và mang lại chất lượng cho thế hệ trẻ hiện nay.

Kỹ Thuật Y Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh

Những tác động của sinh y học và kỹ thuật sinh y học ở những nước đang phát triển.

The challenges facing medical and biological engineering grow more complex each year.

WikiMatrix

In 3D y tế và cung cấp kỹ thuật y sinh của Materialise bao gồm các giải pháp lập kế hoạch y tế dựa trên hình ảnh, hướng dẫn phẫu thuật và cắt, cấy ghép cho bệnh nhân cụ thể, và bản sao in 3D của các cơ quan nội tạng (như tim, thận, gan, vv) trên dữ liệu CT hoặc MRI.

Materialise’s medical 3D Printing and biomedical engineering offering includes medical-image-based planning solutions, surgical drilling and cutting guides, patient-specific implants, and 3D-printed replicas of internal organs (such as the heart, kidneys, liver, etc.) based on CT or MRI data.

WikiMatrix

Trong phòng thí nghiệm, các hệ thống dựa trên luciferase được sử dụng trong kỹ thuật di truyền và nghiên cứu y sinh học.

In the laboratory, luciferase-based systems are used in genetic engineering and for biomedical research.

WikiMatrix

Các chương trình bao gồm chương trình đào tạo kỹ thuật trường trung học được gọi là Pathway To Engineering, chương trình khoa học y sinh học bậc trung học và chương trình kỹ thuật và công nghệ trường trung học gọi là Gateway To Technology.

Programs include a high school engineering curriculum called Pathway To Engineering, a high school biomedical sciences program, and a middle school engineering and technology program called Gateway To Technology.

WikiMatrix

Trong y khoa kỹ thuật sản xuất sinh học đã được sử dụng để nuôi cấy các bộ phận cơ thể phức tạp như tai,khí quản, da, mạch máu, xương, mà đã được cấy ghép thành công vào cơ thể bệnh nhân.

Already in medicine, biofabrication techniques have been used to grow sophisticated body parts, like ears, windpipes, skin, blood vessels and bone, that have been successfully implanted into patients.

ted2024

Cơ sở này là một tổ chức từ thiện phi lợi nhuận và một bệnh viện giảng dạy nữ hộ sinh cũng đang thực hiện việc đào tạo y tá sinh viên và Trợ lý kỹ thuật viên phòng thí nghiệm.

The facility is a non-profit making charity and a midwifery teaching hospital that is also undertaking the training of student nurses and Assistant Laboratory Technicians.

WikiMatrix

Gần đây, y học, kỹ thuật điện, luật và tài chính là các ngành được nhiều sinh viên lựa chọn nhất.

In recent years, medicine, electrical engineering, law, and finance have been the most selective majors.

WikiMatrix

Về thực chất, kỹ thuật sinh học lấn lên công nghệ sinh học và khoa học sinh y khoa bằng một cách tương tự làm sao một số hình thức khác nhau của kỹ thuật và công nghệ liên hệ với một số lĩnh vực khoa học (ví dụ, kỹ thuật không gian vũ trụ và kỹ thuật vũ trụ đến động học và vật lý không gian.

Bioengineering overlaps substantially with biotechnology and the biomedical sciences in a way analogous to how various other forms of engineering and technology relate to various other sciences (for example, aerospace engineering and other space technology to kinetics and astrophysics).

WikiMatrix

Năm 1968-70, Werleigh làm kỹ thuật viên y tế và nhà hóa học ở Mỹ, năm 1971-73 làm nhà sinh lý học ở Thụy Sĩ và năm 1973-74 làm giáo viên ở Haiti.

In 1968-70 Werleigh worked as a medical technician and chemist in the US, in 1971-73 as a physiologist in Switzerland and in 1973-74 as an adult educator in Haiti.

WikiMatrix

Umeå là một trung tâm giáo dục, kỹ thuật và nghiên cứu y học ở Thụy Điển, với hai trường đại học và trên 30.000 sinh viên.

Umeå is a university town and centre of education, technical and medical research in Sweden, with two universities and over 39,000 students.

WikiMatrix

In 3D sinh học góp phần đáng kể tiến bộ trong lĩnh vực y tế của kỹ thuật mô bằng cách cho phép nghiên cứu được thực hiện trên vật liệu sáng tạo được gọi làvật liệu sinh học.

WikiMatrix

Bài chi tiết: Trường y Leeds Trường y Leed là một trong những trường y lớn nhất châu Âu, với hơn 250 học sinh y khoa được đào tạo mỗi năm bởi hơn 1.000 nhân viên giảng dạy, kỹ thuật và quản lý.

The Leeds School of Medicine is one of the largest medical schools in Europe, with over 250 medical students being trained in each of the clinical years and over 1,000 teaching, research, technical and administrative staff.

WikiMatrix

Sau chiến tranh, lĩnh vực này phát triển nhanh chóng, một phần là bởi thuật ngữ “kỹ thuật sinh học” đã được tạo ra bởi Heinz Wolff vào năm 1954 tại Học viện Quốc gia về Nghiên cứu Y khoa.

Post-WWII, it started to grow more rapidly, partially due to the term “bioengineering” being coined by British scientist and broadcaster Heinz Wolff in 1954 at the National Institute for Medical Research.

WikiMatrix

Rosalyn Sussman Yalow (19 tháng 7 năm 1921 – 30 tháng 5 năm 2011) là nhà Vật lý y học người Mỹ, đã đoạt giải Nobel Sinh lý và Y khoa năm 1977 (chung với Roger Guillemin và Andrew Schally) cho công trình phát triển kỹ thuật radioimmunoassay (RIA).

Rosalyn Sussman Yalow (July 19, 1921 – May 30, 2011) was an American medical physicist, and a co-winner of the 1977 Nobel Prize in Physiology or Medicine (together with Roger Guillemin and Andrew Schally) for development of the radioimmunoassay (RIA) technique.

WikiMatrix

Việc phát hiện reverse transcriptase là một trong các phát hiện quan trọng nhất trong y học ở thời nay, vì reverse transcriptase là enzyme trung tâm trong nhiều căn bệnh phổ biến của loài người, chẳng hạn như HIV, virus gây ra bệnh AIDS, và Hepatitis B. Reverse transcriptase cũng là một thành phần quan trọng của nhiều kỹ thuật quan trọng trong sinh học phân tử và y học chẩn đoán bệnh.

The discovery of reverse transcriptase is one of the most important of the modern era of medicine, as reverse transcriptase is the central enzyme in several widespread viral diseases such as AIDS and Hepatitis B. Reverse transcriptase is also an important component of several important techniques in molecular biology, such as the reverse transcription polymerase chain reaction, and diagnostic medicine.

WikiMatrix

Làm việc với các bác sĩ, thầy thuốc lâm sàng và các nhà nghiên cứu, các kỹ sư cơ học sử dụng nguyên lý và kỹ năng kỹ thuật truyền thống và ứng dụng chúng vào các vấn đề y khoa và sinh học.

Working with doctors, clinicians and researchers, bioengineers use traditional engineering principles and techniques and apply them to real-world biological and medical problems.

WikiMatrix

Leibniz cũng có nhiều đóng góp lớn vào vật lý và kỹ thuật, và dự đoán những khái niệm sau này nổi lên trong sinh học, y học, địa chất, lý thuyết xác suất, tâm lý học, ngôn ngữ học và công nghệ thông tin.

Leibniz made major contributions to physics and technology, and anticipated notions that surfaced much later in philosophy, probability theory, biology, medicine, geology, psychology, linguistics, and computer science.

WikiMatrix

WikiMatrix

Khi các sinh viên y khoa phải tranh đua với nhau, có thể khiến một số thực tập sinh bác sĩ muốn nổi bật giữa đám đông, họ đã sử dụng các kỹ thuật ngầm để đạt được sự công nhận học tập.

As medical students have to compete against each other, this can make certain trainee doctors eager to stand out from the crowd, and some use underhand techniques to gain academic recognition.

WikiMatrix

Các chương trình trong các ngành kỹ thuật điện, hóa, hàng hải, và y tế được mở ra, các tòa nhà mới được xây dựng, và số lượng sinh viên tăng lên thành hơn một ngàn.

Programs in electrical, chemical, marine, and sanitary engineering were introduced, new buildings were built, and the size of the student body increased to more than one thousand.

WikiMatrix

In 3D sinh học là phương pháp sử dụng in 3D và kỹ thuật giống như in 3D kết hợp các tế bào, yếu tố sinh trưởng, và vật liệu sinh học để chế tạo các bộ phận y sinh mà mô phỏng tối đa các đặc điểm mô tự nhiên.

Three dimensional (3D) bioprinting is the utilization of 3D printing –like techniques to combine cells, growth factors, and biomaterials to fabricate biomedical parts that maximally imitate natural tissue characteristics.

WikiMatrix

Với liên kết sâu rộng đến bệnh viện đại học thánh James qua trường Y Leeds, trường đại học này điều hành một loạt các phòng thí nghiệm công nghệ cao về y sinh học và khoa học vật lý, thực phẩm và kỹ thuật – bao gồm những phòng sạch cho công nghệ sinh học nano và thực vật học nhà kính.

With extensive links to the St James’s University Hospital through the Leeds School of Medicine, the university operates a range of high-tech research laboratories for biomedical and physical sciences, food and engineering – including clean rooms for bionanotechnology and plant science greenhouses.

WikiMatrix

Trường có hơn 18.000 sinh viên đại học với 55 chuyên ngành với các khoa sau: Kỹ thuật (Ingeniería), Chương trình cử nhân Nghệ thuật và Khoa học (Bachillerato), Quản trị kinh doanh & Kinh tế học (Administración y Economía), Hóa học & Sinh học (Química y Biología), Khoa học Y khoa (Ciencias Médicas), Khoa học (Ciencias), Nhân văn (Humanidades), Viện khảo cổ (Escuela de Arquitectura), and Công nghệ (Facultad Tecnológica).

The university houses over 18,000 undergraduate students in 66 different majors, in the following departments: Engineering (Ingeniería), Bachelors Program in Arts and Sciences (Bachillerato), Business Administration & Economics (Administración y Economía), Chemistry & Biology (Química y Biología), Medical Sciences (Ciencias Médicas), Sciences (Ciencias), Humanities (Humanidades), School of Architecture (Escuela de Arquitectura), and Technology Department (Facultad Tecnológica).

WikiMatrix

Các nghiên cứu gần đây từ phòng thí nghiệm của James Fox , giáo sư kỹ thuật sinh học tại Học viện Công nghệ Massachusetts và là giám đốc của chuyên khoa Y học so sánh , cho thấy chuột cái với buồng trứng bị cắt mất – nên chúng không còn có thể sản xuất ét-xtrô-gien – mất đi sự bảo vệ khỏi bệnh ung thư dạ dày .

Recent studies from the lab of James Fox , MIT professor of biological engineering and director of DCM , showed that female mice with their ovaries removed – so they could no longer produce estrogen – lost their protection from gastric cancer .

EVBNews

Nói chung, in 3D sinh học sử dụng phương pháp tạo từng lớp để chuyển vật liệu được gọi là mực sinh học để tạo ra các cấu trúc giống như mô mà sau đó được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật y tế và mô.

Generally, 3D bioprinting utilizes the layer-by-layer method to deposit materials known as bioinks to create tissue-like structures that are later used in medical and tissue engineering fields.

WikiMatrix

Kỹ Thuật Xây Dựng Trong Tiếng Tiếng Anh

Thành phố công nghiệp Jubail là dự án kỹ thuật xây dựng dân dụng lớn nhất thế giới.

Jubail Industrial City is the largest civil engineering project in the world today.

WikiMatrix

Theo báo cáo, những người công nhân phàn nàn về kỹ thuật xây dựng đã bị sa thải.

Reportedly, workers who complained about the construction techniques were fired.

WikiMatrix

Wattle và daub là một trong những kỹ thuật xây dựng lâu đời nhất.

Wattle and daub is one of the oldest building techniques.

WikiMatrix

Nó là một kỹ thuật xây dựng đền thờ cũ từ Nhật bản nhưng tre thì rất dễ cháy.

It’s an old temple-building technique from Japan but bamboo is very fire-susceptible.

ted2024

Nó là một kỹ thuật xây dựng đền thờ cũ từ Nhật bản nhưng tre thì rất dễ cháy.

It’s an old temple- building technique from Japan but bamboo is very fire- susceptible.

QED

Norton lấy bằng Cử nhân Kỹ thuật xây dựng dân dụng từ Đại học Washington ở St. Louis vào năm 1952.

Norton earned a Bachelor’s degree in Civil Engineering from Washington University in St. Louis in 1952.

WikiMatrix

Cô tiếp tục với một Tiến sĩ triết học (Tiến sĩ) ngành Kỹ thuật xây dựng, từ năm 1987 tốt nghiệp năm 1990.

She followed that up with a Doctor of Philosophy (PhD) in Civil Engineering, from 1987 graduating in 1990.

WikiMatrix

Kỹ thuật xây dựng này đã được triển khai để bảo vệ người dân khỏi các cuộc tấn công của Bedouin.

This technique of building was implemented to protect residents from Bedouin attacks.

WikiMatrix

Krupp mới có sáu bộ phận: thép, kỹ thuật, xây dựng nhà máy, vật tư ô tô, thương mại và dịch vụ.

The new Krupp had six divisions: steel, engineering, plant construction, automotive supplies, trade, and services.

WikiMatrix

Người Inca phát triển kỹ thuật xây dựng vượt qua những khó khăn hiểm trở của địa hình trên dãy núi Andes.

The Incas developed techniques to overcome the difficult territory of the Andes.

WikiMatrix

Bà được nhận vào Đại học Dar es Salaam, tốt nghiệp năm 1984 với bằng Cử nhân Khoa học Kỹ thuật Xây dựng.

She was admitted to the University of Dar es Salaam, graduating in 1984 with a Bachelor of Science in Civil Engineering.

WikiMatrix

Kỹ thuật xây dựng mới của Brunelleschi khác lạ đến nỗi vài người dân Florence đã thắc mắc rằng ông ấy có bị điên không

Brunelleschi’s new method of construction was so different that some Florentines wondered if he was mad!

QED

Mặt khác, nhiều người Mỹ cho rằng bài học cần được rút ra từ vụ cháy là thành phố cần phải cải thiện các kỹ thuật xây dựng.

On the other hand, others believed that a lesson to be learned from the fire was that cities needed to improve their building techniques.

WikiMatrix

Việc xây dựng những đại giáo đường và lâu đài giúp kỹ thuật xây dựng tiến bộ, dẫn tới sự phát triển của kiến trúc đá cỡ lớn.

WikiMatrix

Không có gì ở đây mà Jules Verne chưa mơ tới được, không đề cập đến các nguyên tố kỳ lạ hay kỹ thuật xây dựng tiên tiến.

WikiMatrix

Trong chiến tranh, họ giới thiệu ngựa và chiến xa, loại cung ghép, những loại rìu chiến cải tiến và các kỹ thuật xây dựng công sự tiên tiến .

WikiMatrix

Sau khi thành lập trường Cao đẳng Kỹ thuật Xây dựng trong khuôn viên ở Anseong, vào tháng 10 năm 1984, trong khuôn viên trường đã có bảy trường cao đẳng.

After the establishment of the College of Construction Engineering in the secondary campus in Ansung in October 1984, the secondary campus had seven colleges.

WikiMatrix

The Maya were remarkable not only for their ingenuity in engineering but also for their accomplishments in writing, mathematics, and astronomy.

jw2024

Sau khi làm việc xây cất trong hai năm, tôi được mời đến làm ở Phòng kỹ thuật xây dựng, nơi tôi được huấn luyện về thiết kế công trình.

After working in construction for two years, I was invited to work in the Construction Engineering Office, where I was trained in structural design.

jw2024

Trong kỹ thuật xây dựng dân dụng và kinh doanh giải trí, hầu hết việc biểu diễn bề mặt mặt đất sử dụng một số biến thể của mô hình TIN.

In civil engineering and entertainment businesses, the most representations of land surface employ some variant of TIN models.

WikiMatrix

Có những bối cảnh rất khó xây dựng, những kỹ thuật xây dựng hiện nay của chúng ta không làm gì được, quá lớn, quá nguy hiểm, đắt, quá nhiều phần.

These are scenarios where it’s difficult to build, our current construction techniques don’t work, it’s too large, it’s too dangerous, it’s expensive, too many parts.

ted2024

Con trai của ông cũng tên là Andrei Andreevich Markov (1903–1979), cũng là nhà toán học đáng chú ý, đóng góp cho ngành Kỹ thuật xây dựng và thuyết chức năng đệ quy.

His son, another Andrei Andreevich Markov (1903–1979), was also a notable mathematician, making contributions to constructive mathematics and recursive function theory.

WikiMatrix

Cũng có những kỹ thuật xây dựng mới lớn; gạch hình chữ nhật được thay thế bằng hình vuông và các phương pháp cao cấp của khối xây và trát được giới thiệu.

There were also major new construction techniques; oblong bricks were replaced with square ones and superior methods of masonry and plastering were introduced.

WikiMatrix

Cuối cùng, việc sử dụng các hình ảnh là một kỹ thuật xây dựng nhằm nâng cao đại diện tinh thần thị giác như một loại mồi để thu hồi ký ức sau đó.

Finally, the use of pictures is an elaboration technique that enhances mental visual representations as a type of priming for later memory retrieval.

WikiMatrix

Đường Sun cũng được liệt kê vào Sổ bộ Địa danh Lịch sử Quốc gia, và vào năm 1985 nó cũng đã được chỉ định một Địa điểm lịch sử về Kỹ thuật Xây dựng Quốc gia.

The Sun Road is also listed on the National Register of Historic Places and in 1985 was designated a National Historic Civil Engineering Landmark.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Học Thuật Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!