Xu Hướng 1/2023 # Học Thuật Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 10 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Học Thuật Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 10 View

Bạn đang xem bài viết Học Thuật Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Anh ấy hỏi, “Ý anh là về học thuật, đó không phải lĩnh vực của anh?”

He said, “You mean as an academic, it’s not your field?”

ted2019

1821) 1774 – André Marie Constant Duméril, nhà động vật học và học thuật người Pháp (m.

1821) 1774 – André Marie Constant Duméril, French zoologist and academic (d.

WikiMatrix

Và tôi là một nhà học thuật, nên tôi làm cho khán giả ngủ miễn phí.

And I’m an academic, so I put audiences to sleep for free.

QED

Những người khác thì say mê vì sự thách đố của một công trình học thuật.

Others have simply been fascinated by the scholastic challenge of the project.

jw2019

Tôi không thích các môn học thuật, nhưng giờ nghệ thuật thì tôi khoái vô cùng.

I don’t like the academic classes, but, you know, the arts is what I live for.

QED

Nào, Wikipedia là một thứ ” điên rồ “, giới học thuật và các giáo viên căm ghét nó.

And the storyline is, there’s this crazy thing, Wikipedia, but academics hate it and teachers hate it.

QED

Nó là một tiêu chuẩn trong thế giới học thuật.

It’s a standard practice in the academic world.

ted2019

The academic dispute on the subject continues to this day.

WikiMatrix

Không có sự đồng thuận về mặt học thuật về nơi Ngữ hệ này được nói.

There is no scholarly consensus about where this language was spoken.

WikiMatrix

Thời gian 3 năm lần thứ hai trong học thuật thì cần thiết để nhập học đại học.

The second 3-year period of academic training is required for university admission.

WikiMatrix

Tôi bảo, “Ờ, về học thuật, không phải.”

I said, “Yeah, as an academic, it’s not my field.”

ted2019

Tôi muốn bệnh khi thấy đánh vào giới học thuật kiểu như thế này.

I think it’s sick to attack the academic world like this.

QED

Ý tôi là về mặt học thuật.

Academically speaking.

OpenSubtitles2018.v3

Sự đồng thuận học thuật hiện nay bao gồm New Guinea trong Melanesia.

The scholarly consensus now includes New Guinea within Melanesia.

WikiMatrix

Về mặt học thuật, ELAM rất khắc nghiệt, nhưng 80% sinh viên của họ tốt nghiệp.

Academically, ELAM is tough, but 80 percent of its students graduate.

ted2019

Các đánh giá học thuật về công trình của Rajneesh thường khác nhau và thường xuyên mâu thuẫn.

Academic assessments of Rajneesh’s work have been mixed and often directly contradictory.

WikiMatrix

Một đánh giá ngắn gọn về các nghiên cứu học thuật về bò Chillingham có sẵn.

A brief review of academic studies on the Chillingham cattle is available.

WikiMatrix

Kết quả nghiên cứu này đã được công bố trên tạp chí học thuật Zootaxa vào tháng 1 năm 2013.

The result of study was published in an article on Zootaxa in January 2013.

WikiMatrix

Nào, Wikipedia là một thứ “điên rồ”, giới học thuật và các giáo viên căm ghét nó.

And the storyline is, there’s this crazy thing, Wikipedia, but academics hate it and teachers hate it.

ted2019

Nhưng có lẽ điều này là không chỉ học thuật toán bạn có thể sử dụng.

But maybe this isn’t the only learning algorithm you can use.

QED

Nhiều người trong số các bạn ý thức được, học thuật là một thế giới hướng nội.

As many of you are aware, the world of academia is a rather inward- looking one.

QED

Giáo Hoàng Damasus nhận ra ngay sự uyên thâm của Jerome về học thuật và ngôn ngữ.

Pope Damasus quickly recognized Jerome’s scholarship and linguistic skills.

jw2019

Trong thập niên 1940, Richard A. Howard đã viết một loạt bài báo học thuật về vài chi.

In the 1940s, Richard A. Howard wrote a series of papers on several of the genera.

WikiMatrix

1924) 1852 – Eugène-Anatole Demarçay, nhà hóa học và học thuật người Pháp (m.

1924) 1852 – Eugène-Anatole Demarçay, French chemist and academic (d.

WikiMatrix

Kỹ Năng Nói Trong Tiếng Anh Học Thuật

Kỹ năng nói trong tiếng anh là một trong những kỹ năng khó để phục vụ cho giao tiếp. Kỹ năng nói trong tiếng anh học thuật có gì đặc biệt mà mọi người học khá nhiều. Liệu đây có phải là các học mới có hiệu quả?

Kỹ năng nói trong tiếng anh học thuật

Có lẽ nhiều người chưa biết đến tiếng anh học thuật là gì và nó được áp dụng như thế nào trong đời sống không chỉ với những du học sinh đang có kế hoạch đi du học mà còn đối với học sinh hay người đi làm. Tiếng anh học thuật là chỗ dựa vững trãi nhất cho tương lai của mọi thế hệ.

Tiếng anh học thuật là: một dạng tiếng anh riêng biệt, được sử dụng trong học tập và nghiên cứu, có yêu cầu cao và phức tạp hơn so với tiếng Anh giao tiếp thông dụng. Nó là nền tảng cơ bản tất yếu để bạn bước vào giảng đường đại học nước ngoài.

Được đánh giá là khác nhiều so với kỹ năng nói trong giao tiếp vì tiếng anh giao tiếp chỉ cần nói được và hiểu được. Nhưng với kỹ năng nói trong tiếng anh học thuật là sự phân tích, tìm hiểu vấn đề một cách sâu sa và hợn hết nó cần đúng từng ngữ pháp cụ thể.

Điểm đặc biệt của kỹ năng nói trong tiếng anh học thuật :

Điểm đặc biệt của kỹ năng nói trong tiếng anh học thuật

Mang sắc thái trang trọng, thiên về cấu trúc câu phức tạp và mệnh đề phụ trợ: Không giống như tiếng anh giao tiếp chỉ cần nói mà không quan tâm đến ngữ pháp. Nhưng với tiếng anh học thuật người học cần phải tốt về mọi mặt cả về cấu trúc và phát âm…

Trang bị cho người học nền tảng và kỹ năng nói tiếng anh một các toàn diện nhất.

Tạo cho người học cơ hội tiếp cận với phương pháp học tập khách biệt của nước ngoài: Đây là phương án mới tiếp thu những điều mới mẻ của nước ngoài, xu hướng mới và quan trọng.

Người học được luyện kỹ năng phân tích, đánh giá, phản biện vấn đề, giao tiếp và giải quyết vấn đề… Đây là điều rất cần thiết cho môi trường làm việc toàn cầu.

Đóng vai trò quan trọng và là chìa khóa thành công đối với các bạn học sinh có kế hoạch đi du học không những thế còn đối với các bạn học sinh theo học tại Việt Nam hoặc với bất kì ai muốn có cơ hội làm việc tốt hơn trong tương lai.

Với thời kì hội nhập hiện nay của xã hội Việt Nam nói riêng hay với tất cả các nước trên thế giới nói chung. Tiếng anh thực sự là một môn học quan trọng, nó không chỉ đáng giá cao học thức mà còn là tiếng nói chung của cả cộng đồng. Khi biết được điều đó chúng tôi mong muốn được đem đến hiệu quả mới nhất cho việc tiếng anh học thuật vào cho các học viên. Đặc biệt là kỹ năng nói trong tiếng anh học thuật một kỹ năng để qua đó có thể đánh giá được một con người và xã hội.

Điểm nổi bật của chúng tôi là:

Điểm nổi bật của chúng tôi

Với những chuyên gia hàng đầu của Việt Nam

Tinh thần trách nhiệm rất cao và thái độ làm việc chuyên nghiệp, tận tâm đây là tiêu chí đầu tiên được cân nhắc trong quá trình làm việc của công ty.

Với các gói dịch vụ linh hoạt và nhiều ưu đãi phù hợp với nhu cầu của từng học sinh

Lộ trình du học cho các học viên là sứ mệnh của luyentienganhduhoc.edu.com

Sự kết hợp với các kỹ năng trong kì thi như IELTS, TOEIC.. với nhau để tạo nên phương pháp học mới hiệu quả. Những khóa học của chúng tôi sẽ giúp cho học viên có được các kỹ năng của tiếng anh trong tiếng anh học thuật. Thêm vào đó là những khóa học của trẻ em hay những người đi làm… khóa học thực sự rất có lợi và đem lại hiệu quả không ngờ cho tương lai gần.

Hãy nhanh tay đăng kí với chúng tôi để hiểu thêm về các khóa học cũng như các kỹ năng trong tiếng anh học thuật. Thực sự là một môi trường hoàn toàn mới mẻ và mang lại chất lượng cho thế hệ trẻ hiện nay.

Từ Điển Thuật Ngữ Dệt May Trong Tiếng Anh

Published on

1. BẢN DỰ THẢO TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ DỆT MAY VIỆT-ANH (có phần tra ngược Anh-Việt) Kính gửi quý bạn đọc, các thầy cô và các em sinh viên: Mời tham gia : 1. Hiệu đính 2. Thêm hoặc bớt những từ thuộc chuyên ngành Đây là công trình tập thể do TS Nguyễn Văn Lân khởi xướng và chủ biên

2. A* acid amin, amino acid, áo bành tô, paletot, áo cà sa, buddhist priest ‘s dress áo cẩm bào, royal coat áo choàng, coat, gown áo choàng cô dâu, bridal gown áo choàng cổ cao, highnecked coat áo choàng không tay, cape, manlet áo choàng lông thú, furcoat áo choàng rộng, swagger áo choàng sát nách, sleeveless dress áo choàng tắm, resort set, batch gown áo cổ chui cộc tay, T-shirt áo cộc, coatee áo dài, dress, frock áo đan cổ hở, pull-over áo đuôi tôm. dress suit áo gi lê, vest, waistcoat áo gi lê nữ, vestee áo giáp, armor vest, cuirass, coat of mail áo gối, pillow case, pillow slip áo jaket ngắn, spencer áo kén, outside layer of cocoon áo khoác, blouse, pall áo khoác hai hàng cúc, double breasted coat áo lặn, aqualung, diving suit, diving dress áo lễ, ceremonial robe, chasuble áo may ô (maillot), ? áo mặc khiêu vũ, ball dress áo mặc lót, undershirt áo măng tô, cloak, coat, great coat áo mưa, waterproof, raincoat, mackintosh áo ngủ, night dress áo nịt, jacket, waist áo nịt ngực (phụ nữ), corset, stays áo săng đai, jumper suit áo sơ mi, shirt áo tạp dề, apron, pinafore áo thầy tu, cassock, frock áo thể thao, sport shirt ẩm kế , moisture tester ẩm kế hút gió, aspiration psychrometer B* ba lông sợi, balloon of yarn ba tăng (máy dệt), fly-beam, lathe, slay, sley bàn cắt, cutting table bàn để là (ủi), iron table

4. bền mỏi, fatigue-proof bền nhiệt, heat resistant, thermal resistant bền nấu, boil-proof bền tẩy rửa, fast to laundering agents bền lĩnh lực, high-tenacity bền thời tiết, fast to weather bền ủi, xem bền là bền ướt, fast to wet treatment bìa chọn kim, selected card bìa điều go, dobby card bìa đột lỗ, perforated card, punched card bìa kiểu dệt, card for pattern, pattern card bìa luồn sợi dọc, xem Lược biên bền, strong selvage biên dệt chữ, named selvage biên quăn, rolling selvage biên vải, selvage, selvedge, fabric edge biên xù, loose selvage biến dạng (sự), deflection, deformation, strain, straining biến dạng dẻo (sự), plastic deformation biến dạng dư, permanent deformation, residual deformation biến dạng đàn hồi (sự), elastic deformation biến dạng đàn hồi chậm (sự), delayed elastic deformation biến dạng đàn hồi nhanh (sự), instantaneous elastic deformation biến dạng kéo, tensile strain biến dạng không phục hồi (sự), non recoverable deformation, permanent deformation biến dạng nén, compressive deformation biến dạng phục hồi (sự), recoverable deformation biến dạng uốn, blending strain, flexion strain. flexual strain biến dạng xoắn, torsional deformation biến đổi cấu trúc, structural change biểu diễn thời trang, fashion show bít tất, hose bít tất dài, stocking, hose bít tất dài có đường may, cut stocking bít tất dài đan tròn, circular stocking bít tất dài không đường may, seamless stocking bít tất ngắn, half stocking, socks bít tất thể thao, golf, golf hose bo đai thùng, clip bo ngang (làm bằng tay), tack, bolt stitch bố trí mặt bằng cho nhà máy, factory lay-out bộ áo lông (cừu), xem Bộ lông cừu bộ cọc sợi, spindle wharne, whirl, whorl bộ com lê, suit bộ đếm sợi ngang, pick counter, revolution counter bộ đồng phục, uniform bộ đồng phục diễu hành, dress uniform bộ kéo dài (máy kéo sợi), draft bộ kéo dài hai vòng da, two-apron long draft bộ kéo dài một vòng da, single-apron high draft

5. bộ lông cừu, fleece bộ lông cừu chất lượng thấp, run-out fleece bộ lông cừu chất lượng tốt, blue fleece bộ lông cừu chất lượng trung bình, line fleece bộ lông cừu chưa giặt, unscoured fleece bộ lông cừu đã giặt, washed fleece, water rinsed fleece bộ lông cừu đực, buck fleece bộ móc và khoen cài, hook and eye bộ tay kéo (nâng go), dobby, witch, wizard bộ tay kéo đơn trình, single-lift dobby bộ tay kéo nhị trình, double-lift dobby bộ tín hiệu, telltale bóc áo kén (sự), cocoon peeling bọc kim mui (sự), topping of the flats bọc kim thùng (sự), topping of roller bội số kéo dài, draft, drafting ratio bội số kéo dài chung, figured draft, total draft bội số kéo dài cục bộ, partial draft bội số kéo dài hai khu, double-zone draft bội số kéo dài khu sau, back draft, break draft, first break draft bội số kéo dài thực tế, actual draft, checked draft, resultant draft bội số kéo dài tính toán, machine draft bội số kéo dài trung gian, intermediate draft bồn giặt, dolly tub, rising tub, wash tube bồn nhuộm, dye tub bông (vải), cotton (Gossypium) bông cán răng cưa, saw-ginned cotton bông cán thủ công, hand-ginned cotton bông cán trục da, roller-ginned cotton bông cấp thấp, low-class cotton, low-grade cotton bông chưa chín, green cotton bông gạo, kapok (Eriodendron anfractuosum) bông gòn, xem Bông gạo bông hái bằng tay, hand-picked cotton bông hái máy, machine-picked cotton bông hải đảo, Sea Island cottons (Gossipium barbadense) bông hạt, seed-cotton bông kết máy chải, card neps bông kiềm hóa, mercerizing cotton bông lục địa, Upland cottons (Gossipium hirsutum) bông màu tự nhiên, coloured cotton (brown and green) bông nguyên liệu, raw cotton bông thấm nước, absorbent cotton bông xơ, cleaned cotton, ginned cotton bông xơ dài, long staple cottons bông xơ mảnh, fined-stapled cotton bông xơ ngắn, short staple cottons bông xơ (dài) trung bình, medium staple cottons bông y tế, medicine cotton bột tẩy trắng, bleaching powder bột thuốc in, printing powder

6. bớt kim (cái), narrower bớt kim (trong quá trình đan) (sự), narrowing buồng điều không, conditioning room búp sợi, bobbin, cheese búp sợi hình côn, tapered bobbin, taoer-end cheese, cone búp sợi hình trụ, cylindrical bobbin búp sợi quấn chéo, cross-wound bobbin, quick-traverse bobbin búp sợi quấn song song, straight bobbin, parallel bobbin búp sợi quấn xốp, soft-wound bobbin bước chuyển (kiểu dệt), tie shift bước cọc, spindle pitch bước kim, gauge of needle, needle spacing bước quấn ống, wind ratio bước vòng, loop pitch C* ca (làm việc), shift cài (cúc, nút) (sự), fastening cài cứng (cái), snap fastener cài mềm (cái), hook and loop fastener cam dẫn hướng, guiding cam cam đẩy vòng sợi, clearing cam cam hạ, stitch cam cam nâng, clearing cam cam uốn sợi, stitch cam cảm giác ấm khi sờ, warmth to touch cảm giác sờ (tay), handle cán bông (sự), cotton ginning cán bông xơ ngắn, linting cánh gàng, flyer leg, heck cào bông (sự), napping, raising cào lông nhung, pile cạp quần, rise on trousers căng chỉnh sợi ngang (sự), framing căng vải (sự), xem Văng vải cắt bớt, trim off cắt chỉ (sự), thread breakage cắt răng cưa vải (sự), gimping cầm màu (sự), mordanting, dyestuff fixing cân bằng ẩm (sự), moisture equilibrium cân cánh quạt, quadrant, quadrant scales cân chi số sợi, yarn scales cân con sợi, hank quadrant, yarn quadrant cân cuộn xơ (quả bông), lap scales cân đơniê, denier scales cân thuốc nhuộm, dyestuff scales cần giật chỉ, hand lifter cấu trúc á tế vi, submicroscopic structure, micelle structure cấu trúc không đều của vải, unbalanced cloth structure cấu trúc thớ, fibrillar structure, fibrillous structure, fibrous structure

7. cấu trúc vải, structure of cloth cấu trúc vải dệt kim, knit structure cấu trúc vảy, scale structure cấu trúc xơ, structure of fibre cây cần sa, xem gai dầu chải hai mặt, double-napped chải kỹ (sự), combing chải thô, xem chải thường chải thường (sự), carding chải xơ libe, hackling chao máy may, hook chão, cable, rope chão gai, hemp rope chão xơ dừa, coir cable chày (đóng nút đồng), die chăn (bông) chần, quilt chân ba tăng, lathe sword, lay sword, slay sword, slaysword chân cổ áo, collar stand chân dây khóa kéo, zipper foot chân vịt (máy may), presser foot, presser, knee lifter chân vịt có bản lề, hinged presser foot chập (sợi), plied chất cầm màu, mordant, due fixative chất chống co, antishrinking medium chất chống lão hóa, antiager chất chống thấm, water-proofing agent chất chống thối mục, disinfectant, mildew preventer chấp dập lửa, fire extinguisher, flame arrester chất hoạt động bề mặt, surfactant, surface-active substance chất hồ, size chất kết dính, adhesive substance chất khử màu, decolorant, decolorizer chất làm bền màu, color stabilizer chất làm bóng, brightener chất làm co, shrinking medium chất làm đầy (vải), extender, filler chất làm mềm, emollient, mollient, softener chất làm mờ, duller chất làm nặng, weighting medium, weighting substance, weight-giving substance chất nền thuốc nhuộm, colour sub-stratum, colour substrate chất nguyên sinh, protoplasm chất pectin, pectic substance chế phẩm dây, cordage chế phẩm nhuộm, dyestuff preparation chi số (xơ, sợi), count chi số (hệ) Anh, english count chi số cao, fine count chi số danh định, nominal count chi số giới hạn, limit count chi số (hệ) mét, metric count chi số sợi, yarn count

8. chi số thấp, coarse count, even count chi số trung bình, medium count chỉ, thread chỉ đính cúc, button thread chỉ mạng, darning thread, mending thread chỉ màu, coloured thread chỉ may gia đình, domestic-sewing thread chỉ may xe ba, cable thread, three-cord thread, three-fold thread chỉ phẫu thuật, suture chỉ số, index chỉ số độ không đều sợi, index of yarn irregularity chỉ số độ sạch, neatness index chỉ số hạt kết, neppiness index chỉ số Pressley, Pressley index chỉ suốt dưới, bobbin thread chỉ thêu, embroidery thread chiết banh (sự), bust dart chiều cao hàng vòng, loop course height chiều dài sợi dọc, scope of warp chiều dài vòng sợi, yarn length in the loop chỉnh máy dệt (sự), loom tackling chịu băng giá, frost-resistant chịu gió, wind-resistant chịu nhiệt, heat-fast, heat-proof chổi gạt lưỡi kim, needle latch opener brush chống nhàu, anticrease chống nhiễm bẩn, dirt-resistant chống thối mục, antifouling, antiputrefactive chống thông bụi, dust-proof, dust-resistant chống vi khuẩn, antibacterial chuẩn số (sợi), titre chùm (xơ), staple chuối sợi, abaca, Manilla hemp (Musa textilis) chuội tơ (sự), degumming, silk scouring chuội tơ bằng enzym, enzimatic degumming chuội tơ bằng nấu xà phòng, foam degumming chuốt sáp (sự), waxing chuốt sáp (sợi) (cái), waxer chuyển kim (cái), slider co không hoàn toàn (sự), undershrinking co rút (sự), shrinking cọc búp sợi, bobbin skewer cọc có gàng, flyer spindle cọc đậu sợi, cabling spindle cọc đậu xe, ply-twisting spindle cọc kéo sợi có chụp, cap-spinning spindle cọc quấn ống, bobbin winder spindle, winding spindle cọc rỗng, hollow spindle cọc suốt ngang, cop skewer cọc treo, elastic spindle, flexible spindle, gravity spindle, top spindle cọc xe sợi, doubling spindle, twisting spindle

9. cọc xe sợi có chụp, cap-twisting spindle cọc-giờ, spindle-hours con sợi, hank, lea con sợi quấn chéo, cross hank con sợi quấn song song, plain hank con sợi thử, echevette, test lea con tơ, silk skein con tơ dính bết, sticky skein con tơ đứt mối, endy skein copolymer, coplymer cổ platin, sinker throat công đoạn, process, task, operation công đoạn hoàn tất, finishing work công nghiệp dệt, textile industry công nghiệp may, garment industry công nhân dán nhãn, ticketer công nhân dệt kim, hosiery worker công nhân đóng gói, wrapper công nhân đứng máy, operative, operator công nhân hồ, slasherman công nhân lau chùi máy, stripper công nhân máy đậu, doubling operative công nhân máy mắc, warper operative công nhân máy quấn ống, winder operative công nhân máy sợi con, spinner công nhân máy suốt, quiller operative, pirner công nhân nối sợi, hand twister, twister-in công nhân phân loại, sorter công nhân vận hành máy, xem công nhân đứng máy công nhân xe sợi, thrower công nhân xe tơ, throwster công phá hủy, work of rupture công thức pha chế, formula, recipe cong thức pha chế hồ, size formula công thức pha chế thuốc in, printing formula công thức pha chế thuốc nhuộm, dyeing formula cốt mặc mẫu, body form, dress form, dummy, model form cốt mũi thoi, spuranchor cột vóng (dệt kim), loop wale cơ cấu, device, mechanism, motion, cơ cấu cắt nhung, pile cutting motion cơ cấu cấp kén, cocoon feeding device cơ cấu cấp liệu, feeder, feeding mechanism cơ cấu chọn kim, needle selection mechanism cơ cấu cuốn vải, cloth take-up motion, cloth wind-up motion cơ cấu cuốn vải bị động, drag taking-up motion cơ cấu dừng bằng lamen, drop stop motion cơ cấu dừng khi đầy suốt, full-cop stop motion cơ cấu dừng khi đứt sợi-dọc, warp stop motion cơ cấu dừng tự động, automatic stop motion cơ cấu dừng đánh thoi tích cực, positive shuttle motion

10. cơ cấu dừng điều sợi, traverse motion cơ cấu giũ mối kén, cocoon brushing device cơ cấu hạ cầu (đổ sợi), rail lowering motion cơ cấu hãm bằng xích, chain braking motion cơ cấu Jacquard, Jacquard mechanism cơ cấu mở miệng vải, shedding mechanism, shedding device cơ cấu mở miệng vải dùng cam, tappet mechanism, tappet shedding motion cơ cấu nâng go mở miệng vải, harness motion, heald motion, heddle motion cơ cấu ổ thoi quay, circular reshuttling mechanism cơ cấu phên trải, lattice spreader cơ cấu quay ngược bìa hoa, card reversing motion cơ cấu quấn, builder motion, winding motion cơ cấu quấn dự trữ, bunching motion cơ cấu quấn suốt (sợi ngang), quill-forming mechanism, copping motion cơ cấu tạo hoa, pattern(ing) mechanism cơ cấu tạo nhung vòng, terry motion, towel motion cơ cấu tạo vòng, looper mechanism, loop former cơ cấu tay đập dưới, underpick motion cơ cấu tay đập trên, overpick motion cơ cấu tay kéo (go), dobby motion cơ cấu thành hình, shaper cơ cấu thay sợi ngang, weft-changing mechanism cơ cấu thay suốt, cop-changing mechanism, pirn-changing mechanism, weft replenisher cơ cấu thay thoi, alternative box mechanism, drop-box shuttle mechanism, shuttle-changing cechanism, box motion cơ cấu thay thoi màu tuần tự, pick-and-pick mechanism cơ cấu thay thoi màu tùy ý, pick-at-will mechanism cơ cấu thăm suốt ngang, bobbin feeler motion, pirn feeler motion cơ cấu thắt nút, knotter cơ cấu tiếp liệu, delivery motion cơ cấu tiếp mối (tơ), feeding-ends machanism cơ cấu tìm mối (tơ), end-picking device cơ cấu tở sợi-dọc, let-off motion cơ cấu tở sợi-dọc tích cực, positve let-off motion cơ cấu tở sợi-dọc tiêu cực, negative let-off motion cơ cấu uốn vòng (sợi), coulier motion cơ cấu văng, selvage-tension motion cơ cấu xe sợi, twisting machanism, twister cơ cấu xếp cúi, coiler motion cỡ kim, needle gauge cỡ (số), size cỡ sợi, yarn size cỡ sợi-thô, roving size cúc (hạt), button cúi, sliver cúi chải kỹ, combed sliver cúi chải thường, card(ed) sliver cúi ghép, drawing sliver, draw-frame sliver cúi len chải kỹ, top sliver, top wool, tops cúi máy chải, cardend cúi xoắn, twisted sliver

11. cúi xoắn giả, false-twist sliver cúi xơ stapen, tow sliver cùi kén, cocoon shell cung vòng, loop arc cùng màu, cùng cỡ, solid colour, solid size cuốn chuyền (sự), line rolling cuộn sợi, spool cuộn sợi hai gờ, double-flanged spool cuộn sợi không gờ, flangeless spool cuộn sợi-thô, roving spool cuộn xơ, lap cuộn xơ đay, jute scrim cuộn xơ máy đập, picker lap, scutcher lap cự ly (bộ kéo dài), ratch cự ly chung, total ratch cự ly sau, vack ratch cự ly trước, front ratch cừu, sheep (Ovis aries) cửa tay áo, cuffc D* dạ, fclt dạ dệt, woven felt dạ làm mũ, millinery felt dạ lọc, filter felt da mài bóng, polishing felt dạ nén, unwoven felt dài (độ, chiều), lenght dài eo sau, back waist lenght dài tay, sleeve lenght dảnh sợi xe, ply, ready, strand dạng dây, linear chain form dạng lưới, retiform, reticular form, reticulate form dạng nhánh, branch form dao cắt nhung, plough, trevet, trivat, trivet, truvet dao chém (máy chải), doffer comb, doffing comb dao gạt thuốc in, squeegee dẫn chỉ (cái), thread guide dẫn cúi (cái), sliver guide dẫn kim (cái), pucher, needle guide dẫn sợi (cái), yarn drawing, underlapping dẫn sợi (trên máy) đan ngang (cái), knitting feeder dẫn vải (cái), cloth guider dẫn xuất trơn, jersey derivative dẫn xuất hai mặt phải, double derivative dâu tằm (cây), mulberry (Morus) dấu, mark dấu góc vuông, square mark dấu rút dún (vải), easing meter dây (buộc) giày, shoe-lace, shoe-string dây cột, tie belt

12. dây go, headle, heald, heddle dây go biên, skeleton heald dây go cánh, crossing heald dây go nửa cánh, doup heald dây go sợi, twine heald dây go thép, steel heald dây go thép hàn, soldered wire heald dây go thép lá, flat steel heald dây go trụ, ordinary heald dây kéo (máy Jacquard), harness cord, leash, neck-cord, harness thread, mounting thread dây khóa kéo, zipper dây khóa kéo thường, regular zipper dây móc áo (may trong áo), hanging loop dây nhám (để mài dao cắt vải), abrasive belt dây passant (dùng để xỏ dây nịt), belt loop dây săng (máy sợi con), spindle tape, spinning tape dây thắt, string, cord dây treo, hanger loop dễ uốn, pliant dệt, (to) weave dệt (thoi) (sự), weaving dệt biên xù (sự), split weaving dệt đai (sự), belt weaving, strap weaving, tape weaving dệt kim (sự), knitting dệt kim (đan) dọc (sự), lengthwise knitting dệt kim (đan) ngang (sự), crosswise knitting dệt kim (đan) ngang dọc kết hợp (sự), cross-and-lengthwise knitting dệt mặt trái lên trên, (to) weave back-up dệt rèm màn (sự), bobbinet weaving dệt tăng bền (sự), splicing dệt tăng bền bàn tất (sự), foot splicing, sole splicing dệt tăng bền gót tất (sự), heel splicing dệt tăng bền gót và mũi tất (sự), heel-and-toe splicing dệt tăng bền gối tất (sự), knee splicing dệt tăng bền mũi tất (sự), toe splicing dệt thảm (sự), carpet weaving dệt thủ công, (to) hand-woven dệt tơ-sống, (to) weave in gum dệt tròn, (to) weave in circular dệt vải (sự), weaving dệt vải cấu trúc đều, (to) woven on square dêt xoắn ốc, (to) spirally woven dĩa (cái), fork dĩa dò sợi ngang, filling fork diễu trên, (to) stitch on diễu vòng quanh, (to) trim dò (cái), detector, feeler dò đứt sợi (cái), thread-break detector dò đứt vòng sợi (cái), press-off detector dò kim (gãy) (cái), needle detector dò lỗ thủng (cái), fall-out detector, hole detector

13. dò (kiểu) quang điện (cái), photo-electric feeler dò (kiểu) trượt (cái), sloding feeler dò sợi ngang (cái), filling detector, filling feeler dò suốt ngang (cái), cop feeler dung dịch giũ hồ, desizing solution dung dịch hồ, sizing solution dung dịch kéo sợi, spinning solution dung dịch natri hypoclorit, sodium hypochlorite solution dung dịch nhuộm, dyebath, dyeliquor, dye solution dung dịch tẩy trắng, bleach liquor, bleaching liquor, bleaching solution dụng cụ, apparatus, meter dụng cụ cắt chỉ, thread cutter dụng cụ chuốt sáp sợi, waxing apparatus dụng cụ chỉnh độ căng chỉ, thread tension device dụng cụ đo bề dày vải, cloth thickness meter dụng cụ đo cân bằng xoắn sợi, corscrew-measuring apparatus dụng cụ đo độ ẩm, moisture apparatus dụng cụ đo độ bóng (vải), lustre meter dụng cụ đo độ cứng vải, rigidity meter dụng cụ đo độ đều cuộn xơ, lap meter dụng cụ đo hiệu quả tẩy trắng, fluorimeter dụng cụ đo độ mảnh, fineness meter dụng cụ đo độ mỏi, fatigue load meter, fatiguemeter dụng cụ đo độ nhàu vải, wrinklometer dụng cụ đo độ nhớt (hồ), flow meter dụng cụ đo độ săn, twist meter, torsiometer dụng cụ đo độ săn và độ co sợi, twist-and-contraction meter dụng cụ đo độ trắng vải, whiteness meter dụng cụ đo độ vón hạt, pilling tester dụng cụ đo lực căng sợi, thread tension meter dụng cụ lấy mẫu, sampling instrument, sampler dụng cụ phun mưa, rain-fall apparatus dụng cụ thử bền ánh sáng, fading apparatus dụng cụ thử bền màu, fading apparatus, fadeometer dụng cụ thử mài mòn vải, fabric-wear testing apparatus dứa sợi, sisal (Agave sisalina) dừa (cây), coco-palm, cocoa (Cocos nucifera) Đ* đai luồn nịt, belt loop đai (ở) lưng, back belt đai rộng luồn nịt, tunnel belt loop đai tay đập thoi, whip đai treo go, harness strap đai truyền, belt đan (sự), knitting đan lưới (sự), net making, netting đay xanh, jute (Corchorus) đay cách, kénaf, ambari hemp, bastard jute, gambo hemp (Hibiscus cannabinus) đay cán mềm. strick

14. đay quả dài, long seed-vessel jute (Corchorus olitorius) đay quả tròn, round seed-vessel jute (Corchorus capsularis) đăng ten, lace, cage work đặt sợi (sự), yarn laying đập (thoi) dưới (sự), underpick đầu cây vải, fabric roll end đầu gối, knee đầu kim, needle head đầu platin, sinker top đẩy kim (cái), slider đẩy vòng sợi cũ (sự), clearing, push back đề cúp, yoke đế (tất) đàn hồi, cushion sole đế (tất) kép, double sole, split sole đế (tất) tăng bền, haft sole, plated sole, spliced sole đệm (cái), pad đệm bông, cotton wadding đệm tơ, silk wadding đệm vai, shoulder pad đệm xơ, wadding đĩa dao, circular-beater plate đĩa kim, needle dial điểm cổ, neck point điểm đan, crossing point, interlacing point, intersecting point, tie điểm đánh dấu khuyết tật, flagget points điểm đầu vú, bust point điểm mềm, softening point điểm ngực, chest point điểm nóng chảy, melting point điểm nổi dọc, warp tie điểm nổi ngang, weft tie điểm vai, shoulder point điều chuyền (sự), line management đính bọ (sự), bartack đính cúc (sự), plugging định hình nhiệt (sự), heat-shaping, thermosetting đoạn kéo dài (vòng đan dọc), juncture(s) đoạn kéo dài về hai phía, two-side junctures đoạn kéo dài về một phía, one-side junctures đoạn liên hệ, juncture(s) đóng gói (sự), wrapping đóng miệng kim (sự), pressing đóng miệng kim (bằng lực ép) (cái), presser đô áo, yoke đồ bộ (mặc ở nhà), night-suit, pyjamas đồ gá và phụ tùng, attachment and accessories đồ (mặc) lót, next-to-skin wear độ ăn màu, dyeability, dye-receptivity độ ẩm, moisture, humidity độ ẩm tương đối, relative humidity độ ẩm tuyệt đối, absolute humidity

15. độ bất đối xứng, skewness độ bền, fastness độ bền ánh sáng, light fastness độ bền giặt, tubfastness, washfastness độ bền kéo, tensile strength độ bền lâu, durability độ bền ma sát, friction resistance độ bền màu, colour fastness độ bền uốn (nhiều lần), bending endurance, flexural endurance độ bền xé, tear resistance độ bền xoắn, torsional resistance độ bền xung lực, ballistic work độ bóng, brightness độ chín, maturity độ chứa đầy, coverage độ chứa đầy bề mặt, surface coverage độ chứa đầy của vải, fabric coverage độ chứa đầy sợi dọc, fabric coverage in warp độ chứa đầy sợi ngang, fabric coverage in weft độ chứa đầy tuyến tính, linear coverage độ co, shrinkage độ co (do) giặt, shrinkage in laundering độ co giãn, extensibility độ co sợi (sau khi dệt), yarn take-up độ co sợi dọc, warp yarn take-up, warp shrinkage độ co sợi ngang, weft yarn take-up, weft shrinkage độ co (do) xe, twist take-up độ cứng uốn, flexural rigidity độ cứng xoắn, torsional rigidity độ dài nhịp, span length độ dài ráp po, repeat distance độ dày, thickness độ đều, eveness độ đứt, breakage rate độ giãn, extension, elongation độ giãn dư, cumulative extension, residual elongation độ giãn đứt, breaking extension, breaking elongation, ultimate elongation, elongation at rupture độ giãn phục hồi, recoverable extension độ giãn phục hồi chậm, delayed extension độ hút ẩm, hygroscopicity độ không đều, irregularity, uneveness, unlevelness độ lệch chuẩn, standard deviation độ mảnh, fineness độ mềm khi sờ, softness of feel độ mỏi, fatigue độ nhọn, kurtosis độ nhớt, viscosity độ nhũn (của vải), pliability độ quăn, xem độ xoăn độ sạch, neatness độ săn xem độ xoắn

16. độ sâu uốn sợi, sinking depth độ thấm ướt, wettability độ tơi, openness độ trắng, whiteness độ trắng chuẩn barit, baryte white, permanent white độ xoăn, crimp, waviness độ xoắn, twist độ xoắn cân bằng, balanced twist, converse twist, dead twist, set twist độ xoắn crêp, crêpe twist độ xoắn giả, false twist, tube twist độ xoắn kép, double twist độ xoắn phải (Z), regular twist, right twist, right-way twist, spinning twist độ xoắn thấp, slight twist, soft twist độ xoắn thực tế, actual twist độ xoắn tới hạn, critical twist độ xoắn trái (S), cross-band twist, reverse twist độ xù lông, hairiness, bave flocking đồng phục lao động, duty uniform, work uniform đồng trùng hợp (sự), copolymerization đồng trùng hợp dị thể (sự), heteropolymerization đồng trùng ngưng (sự), copolycondensation, homopolycondensation đồng tiền lọc tạp (cho sợi), clearer plate đốt lông, (to) singe đốt lông (sự), singeing đốt lông bằng khí (sự), gas singeing đốt lông bằng tấm nung (sự), plate singeing đột lỗ bìa hoa (sự), punching of cards đơ ni ê (tương đương g/9 km), denier đường dịch chuyển đặt sợi, racking line đường eo, waistline đường gân, piping đường gấp, fold line, fold đường gấp giữa, center fold đường gấp giữa thân sau, center back fold đường gấp giữa thân trước, center front fold đường khíu, linking seam, looping seam đường li, dart đường li sườn vai thân sau, back shoulder dart đường li sườn vai thân trước, front shoulder dart đường li vòng cổ thân trước, front neckline dart đường li vòng eo thân sau, back waist dart đường may, stitch, seam đường may bát tay, cuff seam đường may có ủi rẽ, open seam đường may giấu mũi, blind stitch đường may giữa lưng, center back seam đường may hông (quần), side seam đường may lược, basted seam đường may ngoài, top stitch đường may trang trí, drawing seam đường may trong, inner stitch

17. đường may vắt sổ, edgefelling stitch, felling stitch, hemming stitch đường may xích, chain stitch đường mở hông, vent đường nối, seamline đường rãnh kim, needle groove đường ráp, assembly line đường vải gấp đôi, fold facing line đường viền, trim, welt đường viền gân, pipe đường xếp li ở cổ tay áo, under- sleeve đứt mối, end-down, end-out đứt sợi (sự), yarn failure E* eo (lưng), waist ép (keo vào vải) (sự), fusing ép (bằng hơi nước) (sự), steam pressure ép dạ (sự), felting, fulling ép định hình bít tất (sự), hose press ép nóng (sợi), hot press F* fibril, fibril fibrograph, fibrograph fibroin, fibroin filamen, filament G* gá lắp (sự), attachment gai, ramie (Boehmeria nivea) gai dầu, hemp (Cannabis sativa) gai trắng, white ramie (Boehmeria nivea) gai xanh, green ramie (Boehmeria tenacissima) gàng (cái), ply găng tay, gauntlet, glove găng tay da, muffle găng tay không ngón, Xem Bao tay gấm, xem vải gấm gấp nếp (sự), creasing gấu (áo, quần), hem ghép (hợp) (sự), doubling ghép cúi (sự), doubling of slivers ghép cuộn xơ (sự), doubling of laps ghép hợp và kéo dài, double-and-draft giá búp sợi, bobbin holder, bobbin rack, bobbin stand, cone holder, cone stand, cone support giá guồng, reel stand giá mắc, creel giá suốt ngang, cop holder

18. giá thoi, shuttle stand giá thùng dệt, beam stand giá treo áo, rack giá trục cửi, xem giá thùng dệt gian chải, carding department, card(ing) room gian chải kỹ, combing room gian chỉnh lý, shipping department (?) gian chuẩn bị, preparing department, preparing room gian cung bông, blow room, opener room gian dệt, weaving department, weaving room gian đặt kiện, bale room gian đóng gói, bundling room, packing room gian ghép-thô, drawing department gian guồng lại, re-reeling department gian guồng sợi, reeling room gian hồ, slasher room, slashing room gian hồ sợi, sizing department gian kiểm vải, cloth-inspection room gian lờ, xem gian mắc sợi gian mắc sợi, warping department, warping room, warp preparation room gian nhuộm, dyeing house gian phân cấp, grading room gian phân loại, batching house gian quấn búp, cheesing room, coning room gian quấn ống, winding department, winding room gian quấn suốt ngang, pirning department, quilling department gian sợi-con, spinning department, spinning room gain sợi-thô, roving room gian tẩy trắng, bleaching department, white-finishing room gian trộn, blending room, mixing room gian trưng bày mẫu, pattern room gian ươm, reeling department gian xâu go lược, drawing room gian xe sợi, throwing room giàn (kim lỗ) đặt sợi, guide bar giàn đặt sợi hoa, pattern guide bar giàn đặt sợi nền, base guide bar giặt (sự), washing, washing-off giặt bằng máy (sự), laundry washing giặt len (sự), cleansing, desuinting giặt sau đốt lông, singeing wash giặt vải dạng căng (sự), washing in open form, full-width washing giặt vải dạng dây (sự), washing in rope form giặt vải mộc, grey wash giặt vải trắng, white wash giấy can, tracing paper giấy can va, canvas, design paper, square design paper giống cừu lông mảnh, fine-wool breed giống cừu lông dài, long-wool breed giống cừu merinô, merino breed giống (tằm) đa hệ, multivoltine breed, polyvoltine breed

20. hấp thụ (sự), absorption hấp vải (sự), crabbing, sponging hemincellulos, hemicellulose hệ (kéo sợi) chải kỹ len, worsted spinning system hệ (kéo sợi) chải kỹ len mảnh, continental system, Franco-Belgian system hệ (kéo sợi) chải kỹ len thô, English spinning system hệ (kéo sợi) chải liên hợp bông, condenser system hệ (kéo sợi) chải liên hợp len, woolen spinning system hệ kéo đũi, spun silk system hệ đánh số lược, reed counting system hệ đánh số sợi, yarn counting system, yarn numbering system hệ số bền, strenght factor hệ số biến động, coefficient of variation hệ số biến động thô, robust coefficient of variation hệ số biến sai, xem hệ số biến động hệ số chuyển đổi chi số, count conversion factor hệ số cứng, stiffness factor hệ số đầy, cover factor, coverage hệ số đầy bề mặt, surface filling factor hệ số đầy thể tích, volume filling factor hệ số liên kết, cohesion factor hệ số ma sát, coefficient of friction hệ số tương quan mật độ, density ratio factor hệ số xoắn, twist factor, twist multiplier hệ số xoắn sợi đơn, single twist multiplier hệ số xoắn sợi xe, ply twist multiplier hệ thống cam dệt, stitch cam system hệ thống ươm (tơ), system of reeling hệ thống ươm chambon, chambon (or French) system hệ thống ươm tavelle, tavelle (or Italien) system hiệu chuẩn (sự), calibration hiệu suất cán bông, yield after ginning hiệu suất giặt len, yield from grease wool hiệu ứng bóng, ombré hiệu ứng bóng do nhuộm, ombré-effect of dyeing hiệu ứng crêp, cockled effect, crêpe effect hiệu ứng dọc, warp effect hiệu ứng ngang, weft effect hình hoa nhỏ, minutiae hình hoa nhỏ in điểm, spotted minutiae hình kiểu dệt trên giấy can va, sketch of interlacing hình người mẫu, dress stand, dress form hong khô, moisture-free hồ (sự), sizing, slashing hồ bột, starching hồ con sợi (sự), hank sizing hồ đơn trình (sự), dresser sizing hồ gelatin, gelatine sizing hồ khô (sự), dry sizing hồ lai (sự), top sizing hồ làm nặng (sự), heavy sizing, weighing sizing

21. hồ (bột) mặt trái, back starching hồ ngấm tinh bột (sự), slop starching hồ sợi-dọc (sự), warping dressing hồ tinh bột (sự), starching hồ tinh bột mặt trái vải (sự), back starching hông, xem eo hộp cân, weigh box hộp tạo xoăn, crimp box hộp thoi, shuttle box hợp chất cao phân tử, macromolecular compound hợp chất diazo, diazo-compound hợp chất hữu cơ, organic compound hợp chất mạch thẳng, straight-chain compound hợp chất mắt lưới, clathrate compound hợp chất phân nhánh, branched-chain compound hợp chất vòng, cyclic compound, ring compound hướng dọc của vải, grain straight hướng quấn, wind way hướng xoắn, direction of twist, twist way hydrat cellulos, cellulose hydrate hydrocellulos, hydrocellulose I* in bóc màu (sự), discharge printing, etch printing, extract printing in dự trữ (sự), cover printing, resist printing in hai mặt (sự), duplex printing in hoa (sự), printing in khuôn lưới (sự), stencil printing, stenciling in nhiều màu (sự), multicolour printing in nhũ (sự), metal(lic) printing in nổi (sự), peg printing in phủ (sự), printing-on-print, over printing in phun (sự), spray printing in sáp (sự), wax printing, tjap printing, batik printing in sắc nét, clean print, sharp print in trực tiếp (sự), direct printing, print-on indantren, indanthrenes indigo, indigo C18H10O2N2 indigo carmin, indigo carmine C16H8N2Na2O8S2 indigoid, indigoids J* K* kén (cái), cocoon kén bình thường, sound cocoon kén chết (nhộng), dead cocoon kén chết tằm, xem Kén điếc kén dị hình, malformed cocoon, abnormal cocoon

22. kén điếc, mutes kén đôi, double cocoon, dupion cocoon, twin cocoon kén (đã) giết nhộng, fumed cocoon, stiffed cocoon kén hỏng, cocons, damaged cocoon kén mòng, immature cocoon kén mỏng, thin cocoon kén mỏng đầu, weak pointed cocoon, weak-points kén nhọn đầu, dropped cocoon, pointed cocoon kén ố, satiny cocoon kén phế. refused cocoon, waste cocoon, discards, galette kén sấy khô, back cocoon kén sống, xem kén tươi kén-tan, floss, basin waste kén tằm dại, wild cocoon kén thắt eo, kidney-shaped cocoon, waisted cocoon kén thối, black cocoon kén thủng, pierced cocoon kén tròn nhỏ, pelletes cocoon kén tươi, fresh cocoon, green cocoon, raw cocoon kén vỏ yếu (xốp hoặc mỏng), soufflon kén vết, spotted cocoon kén xốp, foible cocoon keo albumin, albumine adhesive keo dựng giấy, interlining keo in, printing gum, print paste keo lót ép, fusing interlining keo nhiệt dẻo, thermoplastic adhesive keo nhiệt rắn, thermoreactive adhesive, thermosetting adhesive keo polyuretan, polyurethane adhesive keo protein, proteine adhesive keo tơ, silk gum, sericine keratin, keratine kéo (cái), scissors kéo căng vòng sợi (sự), loop draw-off kéo lớn cắt vải, shears kéo nhỏ cắt chỉ, clippers kéo sợi (sự), spinning kéo sợi bông (sự), cotton spinning kéo sợi chải liên hợp (sự), condenser spinning kéo sợi đầu hở (sự), open-end spinning kéo sợi khô (sự), dry spinning kéo sợi len (sự), wool spinning kéo sợi len chải kỹ (sự), worsted spinning kéo sợi lõi (sự), core system spinning kéo sợi ly tâm (sự), centrifugal spinning kéo sợi ướt (sự), damp spinning, wet spinning kéo sợi xơ phế (sự), vigogne spinning, waste spinning kéo sợi-thô (sự), roving kéo thợ dệt, weaver’ s shears kẹp (cái), bukle pin kẹt thoi (sự), shuttle trapping

23. kế hoạch kéo sợi, outline of processing details for spinning, spinning plan kết kén (sự), formation of cocoon kết tinh (sự), crystallization khả năng ăn màu, colouring value, tinctorial value khả năng dệt, weavability khả năng nhuộm, dyeability khả năng phai màu, dischargeability khả năng thấm ướt, wetting power khắc (trục in) (sự), pitching khăn (cái), towel khăn bàn, table-cloth khăn choàng, wrap khăn dệt hoa, fancy rowel khăn dệt hoa lớn, jacquard-woven towel khăn dẹt hoa nhỏ, hucktowel khăn dệt tổ ong, honeycomb towel khăn lông, loop towel, terry towel khăn lông hai mặt, double-loop towel khăn lông một mặt, single-loop towel khăn mộc, crash towel khăn tắm, bath towel khăn trải giường, sheet, bed sheet khăn trùm đầu, shawl khe dẫn hướng, guide slot khe lược, gap, split kho mẫu, sample room kho nguyên liệu, stock room kho thành phẩm, store room khoảng cách từ mép vải đến đường may, seam allowance khoảng điều sợi, traverse stroke khóa chặn, stopper khóa chặn cuối, end stooper khổ (cái), xem Lược khối lượng ban đầu, original weight khối lượng cả bì, gross weight khối lượng khô, dry weight, moisture-free weight, overdry weight khối lượng mộc, grey weight khối lượng riêng, specific weight khối lượng thương mại, commercial weight khối lượng tiêu chuẩn, standard weight khối lượng tịnh, net weight khối lượng trong điều kiện chuẩn, conditioned weight khối lượng vải, fabric weight không bền màu, fugitive không bị nén thủng, nonbursting không cháy, fire-proof, fire-resistant, fire safe không chín, unripe không co, nonshrinkable, shrink-proof, shrink-resistant, unshrinkable không cọc, spindleless không dính bẩn, nonspottable, nonstainable, soil-resistant không hút ẩm, moisture-proof, moisture-resistant

24. không kéo sợi được, nonspinnable, unspinnable không màu, achromatic, achronic không nhàu, crease-resistant, crinkle-resistant, uncreasable, wrinkle-resistant không pha trộn, unblended không tẩy trắng, unbleached không thấm, leak-proof không thoi, shuttleless không tuột vòng, ladder-proof, ladder-resist, nonladdering, nonrun không ươm được, unreelable không xe, twistless khu (vực) kéo dài, perry khung cửi đạp chân, tread-loom khung go, harness frame, heald frame, heddle frame, heald stave khung thêu, tambour khung vòng, carcass khuôn lưới (in), silk(en) screen khuy, button khuy bấm, shank button khuyết, loop, buttonhole khuyết tật, defect, fault, imperfection khuyết thùa mắt phượng, eye buttonhole khử bụi (sự), dusting , khử keo (sự), degumming khử lưu huỳnh (sự), sulphide wash khử màu vải (sự), discharging, discolouration khử sáp (sự), dewaxing khử tạp thực vật (sự), burring, burr-picking kiềm hóa (sự), mercerization, mercerizing kiểm định (sự), verification kiểm nghiệm chất lượng (sự), quality checking kiểm tra chất lượng (sự), quality control kiểm tra nghiệm thu (sự), acceptance inspection kiểm tra phân loại vải (sự), burling kiểm tra thường lệ (sự), routine inspection kiểu dệt, weave, woven pattern kiểu dệt bóng, shaded weave, shadow weave kiểu dệt chéo, diagonal weave, serge weave kiểu dệt chéo hỗn hợp, skip-twill weave kiểu dệt chính, main weave kiểu dệt cơ bản, elementary weaves, fundamental weaves, simple weaves kiểu dệt cơ sở, foundation weave kiểu dệt crêp, crêpe weave kiểu dệt dẫn xuất, derived weave kiểu dệt đối xứng, regular weave kiểu dệt Jacquard, Jacquard weave kiểu dệt hai mặt phải, face weave kiểu dệt hoa nhỏ, huckaback weave, small pattern weave kiểu dệt hoa to, big pattern weave, large pattern weave kiểu dệt liên hợp, combined weave kiểu dệt nền, basis weave, ground weave kiểu dệt nhiều lớp, ply weave

25. kiểu dệt nhiều màu, multicolour weave kiểu dệt nhung, pile weave kiểu dệt phức tạp, composed weave, compound weave kiểu dệt pikê, piqué weave kiểu dệt quấn, gauze weave, leno weave, open weave kiểu dệt quấn giả, mock leno weave kiểu dệt sọc, stripe weave kiểu dệt tổ ong, honey-comb weave, towel weave kiểu dệt vải hai lớp, double-cloth weave, double-layer weave kiểu dệt vải khổ gấp, ply weave kiểu dệt vải nổi vòng, loop weave, terry weave kiểu dệt vân chéo, twill weave kiểu dệt vân chéo dích dắc, zigzag twill weave kiểu dệt vân chéo gãy, broken twill weave, feathered weave kiểu dệt vân chéo tăng, reinforced twill kiểu dệt vân chéo tăng đều, even twill weave kiểu dệt vân điểm, plain weave, tabby kiểu dệt vân điểm tăng dọc, warp rib, warp rep weave kiểu dệt vân điểm tăng ngang, weft rib, weft rep weave iểu dệt vân điểm tăng đều, basket, hopsack kiểu dệt vân điểm tăng đều 3/3, three-andthree hopsack kiểu dệt vân đoạn đúng, regular satin weave kiểu dệt vân đoạn không đúng, irregular satin weave kiểu đan, knit, stitch kiểu đan cài sợi phụ, backed stitch kiểu đan chập vòng, tuck stitch kiểu đan chun, rib stitch kiểu đan cơ bản, basic stitch kiểu đan dẫn xuất, derivative stitch kiểu đan đặt sợi qua hai kim, two-loop stitch kiểu đan đệm sợi ngang, filling stitch kiểu đan Jacquard, Jacquard stitch kiểu đan Jacquard đều, regular Jacquard stitch kiểu đan Jacquard không đều , irregular Jacquard stitch kiểu đan hai mặt trái, reverse jersey stitch, purl stitch kiểu đan hoa, pattern stitch kiểu đan interlock, interlock stitch kiểu đan mắt dứa, nipp stitch kiểu đan nổi vòng, plush stitch kiểu đan phối hợp, combined stitch kiểu đan rua lỗ, lace stitch kiểu đan tricot, tricot stitch kiểu đan trơn (vòng đơn), plain stitches kiểu đan trơn một mặt phải, jersey stitch kiểu đan vòng sợi kép, plaited stitch kiểu đan xích, chain stitch kiểu mắc go, draft kiểu mắc go hỗn hợp, combined draft kiểu mắc go liên tiếp, straight draft kiểu mắc go phân nhóm, broken draft kiểu mắc go phức tạp, fancy draft

26. kiểu mắc go quấn, gauze draft kilotex, kilotex (ktex) kim, needle kim băng, safety pin kim bìa hoa, driver needles kim chuyển vòng, covering needle, dummy needle, transfer needle, work needle kim có gót, butted needle kim có rãnh, groved needle, slotted needle kim dẫn sợi, guide needle kim dệt kim, frame needle, knitting needle kim đan, xem kim dệt kim kim đan lưới, netting needle kim đan lưới tay, hand-netting needle kim ép, sliding catch kim gắn thẻ bài, tag pin kim ghim, pin kim gót cao, high-butt needle kim gót dài, long-butt needle kim gót ngắn, short-butt needle kim gót thấp, low-butt needle kim hai đầu, double-headed needle kim hai gót, double-butt needle kim hai móc, purl needle kim khâu, sewing needle kim khâu bao, packing needle kim không lưỡi, latchless needle kim không nắp, latchless needle kim lỗ (đặt sợi), eye-pointed needle, guide needle, guide kim lưỡi, latch needle, self-acting needle, tumber needle kim lưỡi hai đầu, double headed latch needle kim mạng, darning needle kim may, xem kim khâu kim móc, barbed needle, bearded needle, spring needle, spring-bearded needle kim ống, tube needle kim rãnh, grooved needle, slotted needle kim tạo biên, last needle, selvage needle kim thêu, tambour needle, embroidering needle, embroidery needle kìm bấm dấu, notch cutter kính đậy, cover glass kính đếm sợi, counting glass, pick glass kỹ sư công nghệ dệt, textile technologist kỵ nước, hydrophobe L* là (sự), ironing lá dâu, mulberry leaf lá go, xem go lá sen thùng dệt, warp beam flanze, beam end plate lai (cái), bottom lai ống tay (cái), sleeve hem

27. lai quần, upturn lại mối, xem mũi may làm ẩm (sự), demping, dewing làm khô (sự), desiccation, drying, exsiccation, insiccation làm mềm (vải) (sự), mellowing, softening, tumbling làm mờ (sự), delustering, dimming, dulling hydrophobe, hydrophilic làm nặng (tơ) (sự), weighting làm phai màu (sự), discoloration làm sạch (sự), cleaning, cleansing làm tơi xơ (sự), hoeing lamen (cái), dropper, faller, drop wire, faller wire lanh, flax, line (Linum usitatissimum) lanh chải, dressed line lanh dầu, limseed flax, oil flax, seed flax lanh ngâm, retted flax lanh nguyên liệu, long line lanh sợi, common flax lão hóa (sự), ageing, aging lão hóa do ánh sáng (sự), light ageing lão hóa do nhiệt (sự), heat ageing, thermal ageing lão hóa do oxy hóa (sự), oxidative ageing lão hóa do thời tiết (sự), weather ageing lập hình vẽ mắc (sự), plotting lấy mẫu (sự), sampling lấy mẫu có hoàn lại (sự), sampling with replacemant lấy mẫu đại diện (sự), representative sampling lấy mẫu định lượng (sự), quantitative sampling lấy mẫu định tính (sự), qualitative sampling lấy mẫu hai giai đoạn (sự), two-stage sampling lấy mẫu không hoàn lại (sự), sampling without replacement lấy mẫu một giai đoạn (sự), one-stage sampling lấy mẫu ngẫu nhiên (sự), random sampling len, wool len chải kỹ, worsted wool len chải liên hợp, clothing wool, ordinary wool len chân cừu, gare len cừu, sheep wool len cừu cái, ewe len cừu lai, cross-bred wool len cừu non, lamb ‘s wool len dệt chăn, blanket wool len dệt thảm, carpet wool len đầu cừu, wiggins len đuôi cừu, dodda len lạc đà, vicuna wool len lưng cừu, back wool len nguyên chất, pure wool len (đã) phân loại, sorts len tái sinh, softs len vụ thu, fall wool lễ phục, fig, formal dress

28. li (áo, quần) (cái), dart li khuỷu tay, elbow dart liên kết, bond, link, linkage liên kết amid, amido bond liên kết disulfur, disulphide bond liên kết hóa học, chemical bond liên kết hóa trị, valence bond liên kết hydro, hydrogen bond liên kết ion, ionic bond liên kết peptid, peptide linkage liên kết phân tử, molecular bond lò sấy, dessicator, drier loang màu (sự), bleeding lõi cuộn, spool lõi cuộn hai gờ, double-flanged spool lõi cuộn không gờ, flangeless spool lõi cuộn sợi-thô, roving spool lõi suốt, pirn, skinner lõi suốt các tông, papier-maché pirn lõi suốt đột lỗ, perforated pirn lót (cái), pad lỗ khuyết, buttonhole lỗ kim, needle eye, needle hole lỗi giạt sợi, fraying, gapings lỗi sọc dọc, keel lỗi sọc ngang, galliness lỗi thiếu sợi ngang, miss of weft lỗi thưa sợi, gaws lỗi vải mộc, grey cloth faults lỗi xoắn kiến, loop-knot, loose spiral end lối đi đổ sợi, take-up gang lông (dê, lạc đà, thỏ, ..), hair lông chết, brittle hair lông cừu, sheep wool lông dê, coat hair lông lạc đà, camel hair lông nhung, pile lông nhung cắt, cut pile lông nhung dài, high pile lông nhung dựng, erect pile lông nhung khâu, tufted pile lông nhung ngang, weft pile lông nhung rhắt nút, knotted pile lông nhung xoăn, curl pile lông nhung xù, fuzzy pile, moss pile lông thô, beard hair, stichel lông tơ, soft fine hair lồng bụi (cái), dust cage, perforated cage, squirrel cage lồng vòng (sự), landing lốp sợi mành, cord tyre lớp (vải), layer

29. lớp sợi dọc, warp sheet luồn dây kéo (sự), harness, ties, harness ties luồn đối xứng chéo, double-pointed ties luồn đối xứng hở, border ties luồn hở, open ties, open harness luồn hỗn hợp, mixed ties, mixed harness ties luồn liên tiếp, ordinary harness ties, straight ties, straight through ties luồn phân nhóm, grouped harness luồn phối hợp, pressure harness, split harness, compound ties luồn chỉ (sự), threading luồn sợi-dọc, (to) gait lực kéo, tensile force lực kế, dynamometer lực liên kết phân tử, intermolecular force lực pháp tuyến, normal force lực tiếp tuyến, tangential force lực Van der Waals, Van der Waals force lưng áo, dos lưng quần, rise on trousers, waist band lưng (váy, quần), waistband lược, xem may lược lược (cái), comb, reed lược co giãn, expanding reed, expansion reed lược cố định, fast reed, fixed reed lược dày, fine reed, tight reed lược giả, back reed, false reed lược hàn, soldered reed lược khít (số hiệu cao), closed comb lược máy dệt, weaving reed lược máy mắc, raddle lược máy mắc đồng loạt, back reed lược phân sợi, dividing comb, dividing reed lược quay, drop reed, fly reed, loose reed, swiveling reed lược (có) răng di động, adjustable reed lược tẩm nhựa, pitch reed, baulk reed, pitch bound reed lược thưa, low reed lưỡi kim, needle latch lưỡi platin, sinker belly lưới cá, fishing net M* máng áo (cái), hanger máng hồ, size vat, dressing trough, size trough máng tẩm ướt, moistening trough máng thuốc in, colour trough, printing trough máng tràn, overflow trough màng xơ, web, fiber web màng xơ máy chải, fleece, card(ed) web, doffer web mảnh cầu vai, epaulette

30. màu be, beige màu boóc đô, claret màu cơ bản, primary colour, primitive colour màu tím thẫm, plum-colour màu tự nhiên, nature colour, self-colour may, sew, taylor may (sự), sewing may chần, quilt may định hình, staystitching may êm, understitching may lược, basting, tacking may lược bằng kim găm, pin-basting may lược bằng kim tay, hand-basting may lược bằng máy, machine basting may rút, gathering may trang trí, decorative stitching may đo, made to measure may sẵn, ready-made, ready-to-wear may tay, hand-tailored máy bện dây, rope machine, rope splicer máy bóc áo kén, cocoon-peeling machine, cocoon opener máy bóc xơ bông ngắn, delinting machine, linter maý cán bóng, glazing machine máy cán bông, ginning machine, gin máy cán răng cưa, saw gin máy cán trục da, roller gin máy cán mềm, breaking machine, tumbler máy cào bông, friezing machine, napping machine, napper, nap-raising machine, raising machine máy cào xé, carding willow máy carbon hóa (len), carbonizing machine máy căng chỉnh vải, full-width machine máy cắt, cutting machine, knife machine máy cắt biên chăn, blanket-hemming machine máy cắt mẫu, pattern cutting machine máy cắt nhung, loop-cutting machine, velvet-cutting machine máy cắt thẳng (di động), straight knife cutting machine máy cắt vòng (cố định), band knife cutting machine máy cấp, feeder máy cấp trộn (bông), blending feeder máy cấp tự động, automatic feeder, hopper feeder máy chải, comber, combing machine, brushing machine máy chải cuối, final-carding engine, finisher-carding engine máy chải hai thùng lớn, double-carding engine máy chải kỹ, combing machine, comber máy chải kỹ len, worsted carding engine máy chải kỹ sợi đũi, dressing machine máy chải mui, flat engine, flat carding engine, flat card máy chải mui quay, revolving-flat carding engine máy chải sơ bộ, scribbler máy chải thô, xem máy chải thường máy chải thường, carding machine

31. máy chải tròn, circular dressing machine máy chải trục, roller card máy chải vải, cloth-brushing machine máy chải xơ li be, heckling machine máy chập, cabler máy (gian) chuẩn bị, preparation machine máy chuốc sáp, waxing machine máy cotton, cotton machine máy côn cao tốc, rapid-coner máy cuốn đo vải, cloth winding-and-measuring machine máy cuốn lai, hemturning machine máy dán nhãn, stubber máy dệt bít tất, hosiery machine, hosiery-knitting machine, stocking knitter máy dệt chăn, blanket loom máy dệt dùng cam, cam loom, tappet loom máy dệt đai, belting loom máy dệt đăng ten, lace machine máy dệt găng tay, finger machine, glove machine máy dệt Jacquard, Jacquard machine máy dệt interlock, interlock knitting machine máy dệt không thoi, shuttleless loom máy dệt kiếm, rapier loom máy dệt kiếm cứng, rigid rapier loom máy dệt kiếm-khí, pneumatic rapier loom máy dệt kiếm mềm, flexible rapier loom máy dệt kim, knitting machine máy dệt kim bằng, xem máy dệt kim phẳng máy dệt kim dệt vải hai mặt trái, purl knitting machine máy dệt kim đan dọc, warp-knitting machine, tricot machine, tricot knitter máy dệt kim đan ngang, weft-knitting machine máy dệt kim đan tròn, circular knitting machine, circular knitter máy dệt kim hai giường kim, two-bar knitting machine máy dệt kim một giường kim, single-bar knitting machine máy dệt kim nhiều tổ dệt, multifeed knitting machine máy dệt kim phẳng, flat knitting machine, flat knitter, flat-bed machine, flat-knitting machine, straight-knitting machine máy dệt kim thủ công, knitting-loom máy dệt kim tròn hai giường kim, circular rib machine máy dệt lưới, knotting machine máy dệt mẫu, pattern loom máy dệt một thoi, single-shuttle loom máy dệt nhãn, label loom máy dệt nhiều hộp thoi, box loom máy dệt nhiều thoi, multishuttle loom máy dệt nhung, pile-fabric loom, plush loom, velvet loom máy dệt ổ thoi quay, circular box loom, circular revolving loom máy dệt phun, jet loom máy dệt phun khí, air jet loom máy dệt phun nước, liquid jet loom, hydraulic loom máy dệt rèm, lace machine máy dệt rèm-tuyn, lace-curtain machine, net machine

32. máy dệt tay đập dưới, underpick loom máy dệt tay kéo, dobby loom máy dệt tất ngắn, half-hose machine máy dệt thảm, carpet loom, carpet machine máy dệt thay hộp thoi tuần tự, pick-and-pick loom máy dệt thay hộp thoi tùy ý, pick-at-will loom máy dệt thay suốt, bobbin-changing loom, cop-changing loom, pirn-changing loom máy dệt thay thoi, reshuttling loom, shuttle-changing loom máy dệt thoi, shuttle loom máy dệt thoi kẹp, microshuttle loom, gripper loom máy dệt thoi nhỏ, microshuttle loom máy dệt thủ công, hand loom máy dệt tròn, circular loom máy dệt tự động, automatic loom máy dệt (tất) tự động hai ống kim, two-cylinder automatic knitter máy dệt vải, weaving machine, weaving loom, loom máy dệt vải chun, rib knitting machine máy dệt vải mành, tyre-cord loom máy dồn sợi, dry slasher, head-end slasher máy đan, xem máy dệt kim máy đan dọc rachel, rachel machine máy đan lưới, knotting machine, net-making machine máy đan tròn, circular knitting machine, tubular-knitting machine, tubular-lock machine, tubular-needle knitting machine máy đan tròn cam quay, revolving cam ring-knitting machine máy đan tròn giường kim cố định, stationary cylinder machine máy đan tròn giường kim quay, revolving needle-cylinder machine máy đập, picker máy đập đơn trình, blower-and-spreader, composed picker, one-process picker, single-process picker máy đậu, xem máy chập máy đậu quấn ống, multiple-end winder, multiple-end assembly winder máy đậu-xe, doubling-and-twisting engine, doubler twister, twist cabler máy đính bọ, lockstitch bar tacking machine máy đính cúc, button sewing machine máy đo độ bền uốn, flexible machine máy đo cuốn vải, rolling-and-measuring machine máy đo độ dài xơ, fibre-length machine máy đo độ mảnh và độ chín xơ micronair, micronair máy đo độ săn, twist tester máy đo gấp, folding machine máy đo gấp vải, cloth measuring-and-lapping machine, plaiting machine máy đo kiểm vải, fabric measuring-and-inspecting machine máy đóng bao con tơ, skein booking machine máy đóng kiện, baling machine máy đốt lông vải, singeing machine, singer máy đốt lông vải bằng khí, gassing machine, gas-singeing machine máy đục bì, card-punching machine, card-stamping machine, card stamper máy ép bó sợi, yarn bundling press máy ép dạ, felting machine, felter, planker máy ép định hình bít tất, hose press

33. máy ép hai đế, two-bed press máy ép in, perrotine press máy ép khô, drying press máy ép keo, mex press machine máy gấp, folding machine, folder máy ghép cúi, drawing engine, derby doubler máy ghép hai trường kim, intersecting gillbox máy ghép một trường kim, gillbox, open gillbox máy giặt, scouring machine, washing machine, washer máy giặt đập, tom-tom washer máy giặt len, desuiting machine, fleece-washing machine máy giặt tẩy, wash-and-bleach machine máy giặt vải dạng căng rộng, open width washer máy giặt vải dạng dây, rope washer, string washer máy giũ hồ, desizing machine máy guồng lại, rewinding machine, re-reeling machine máy hái bông, cotton harvester, cotton-harvesting machine, cotton-picking machine máy hoàn tất, finishing machine máy hồ, sizing machine, sizer, slasher machine, slasher máy hồ buồng sấy gió nóng, hot air (drying) slasher máy hồ cao tốc, high-speed slasher máy hồ có thùng sấy, slasher sizer, cylinder slasher máy hồ đơn trình, dresser sizer máy hồ sợi-dọc, warp slasher máy hợp cúi, sliver-lap machine, sliver lapper máy hợp cuộn (xơ), lap turn máy hút bụi, blowroom machine máy in, printing machine, printer máy in khuôn lưới, screen printer máy in nhiều màu, multicolour printing machine máy in trục, cylinder printing machine, roller printing machine, rotary printing machine máy kéo sợi, spinning frame, spinner máy kéo sợi chải kỹ len, worsted spinning machine, throstle máy kéo sợi chải kỹ len kiểu chụp, cap throstle máy kéo sợi chải kỹ len kiểu gàng, flyer throstle máy kéo sợi chải kỹ len kiểu nồi, ring throstle máy kéo sợi chu kỳ, self-acting spinning machine, self-actor, mule, cam-shaft mule, spinning mule, mule spinner máy kéo sợi dùng nồi, ring spinner máy kéo sợi đầu hở, open-end spinning frame máy kéo sợi liên tục, continuous spinning machine máy kéo sợi ly tâm, box-spinning machine, centrifugal spinning machine, pot spinning machine máy khâu, sewing machine, seamer máy khâu bao, sack sewing machine máy khâu bìa hoa, card-binding machine, card-lacing machine máy khâu biên chăn, blanket edging machine máy khâu lông thảm, tufting machine máy khíu (mũi tất), binding-off machine, topper máy khử bụi, dust willow, shake willow máy khử tạp thực vật, burring willow máy kiềm hóa (vải), mercerizing machine, mercerizer

34. máy kiềm hóa con-sợi, hank-mercerizing machine máy kiềm hóa kiểu xích, stenter-type mercerizing machine máy kiểm tra vải, cloth-inspection machine, cloth-looking machine, perching machine máy là, ironing machine, pressing machine, hot press máy là hơi, steam iron machine máy làm bóng, lustreing machine máy làm khuyết, buttonhole machine máy làm lược, reed-making machine máy làm mềm, softening machine, softener máy làm mềm đay, jute softener máy làm mềm vải, cloth-mellowing machine, cloth softener máy làm tơi, opening machine máy liên hợp chải, scribbling set máy liên hợp xé đập, opening-blending-cleaning equipment máy lờ, xem máy mắc máy luồn go, drawing-in machine, entering machine, warp-drawing machine, threader máy mài kim máy chải, grinding machine máy mài kim mui, flat-grinding machine máy mài (hoàn tất) vải, emeryzing machine máy may, xem máy khâu máy may bằng hai kim, two-needle flatbed sewing machine máy may bằng một kim, one-needle flatbed sewing machine máy may công nghiệp, industrial sewing machine máy may đường dích dắc, zigzag sewing machine máy may một chỉ, single-thread sewing machine máy may nhãn, label-sewing machine máy may nối vải, donkey machine máy mắc, beaming frame, beaming machine, chain beam machine, warper máy mắc đồng loạt, ordinary warping machine, beam warper máy mắc phân băng, cylinder warping machine, direct warping machine máy mắc phân đoạn, section warping machine, section warper máy mắc sợi dệt kim, tricot warper máy micronair, micronair máy nấu, steaming machine máy nấu kén, cocoon boiling machine máy nhiều tổ dệt, multifeed machine máy nhuộm, dyeing machine, dyer máy nhuộm cao áp, pressure-dyeing machine máy nhuộm con-sợi, hank-dyeing machine máy nhuộm rung, pulsator dyeing machine máy nhuộm sợi, yarn-dyeing machine máy nhuộm (kiểu) trục, jig dyeing machine, dyeing jig, jigger máy nối (sợi), knotting machine, knotter, tying-in machine máy (chải) phân băng, condenser máy phân băng có bàn vê, rubbing condenser máy phân cỡ kén, cocoon-riddling machine máy phân nhóm xơ, fibre-sorting machine máy phân tích Shirley, Shirley analyser máy phòng co, sanforizer máy quấn băng kim, fillet-winding machine máy quấn búp, bobbin winder

35. máy quấn búp côn, cone winder máy quấn búp trụ, cheese winder máy quấn cuộn, spooler máy quấn ống, winder máy quấn ống chéo, cross-winding frame máy quấn suốt (sợi) ngang, cop machine, cop-winding machine, quilling machine, cop winder, pirn winder, filling winder, quill winder máy quấn suốt tự động, autoquill winder máy sản xuất mẫu, sampler máy sao bìa hoa, card-repeating machine, Jacquard card repeater máy sàng kén, cocoon screening machine máy sấy, stoving machine máy sấy văng, stentering machine, stretching machine, tentering-and-drying machine, drying stenter, tenter máy sấy văng dùng khí đốt, gas-fired tenter máy sấy văng ngàm, clip stenter máy sấy văng ngàm kim, pin stenter máy sấy văng xích, chain stenter, straight tenter máy sấy văng xích kim, pin-chain stenter máy sợi-con dùng gàng, flyer spinning frame máy sợi-thô, roving frame, roving machine, rover, flyer máy sợi-thô đợt 1, slubber máy suốt, quilling machine, quiller máy tẩm ướt tơ, silk soaking machine máy tết băng vải, braider máy thêu, embroidery machine, tambour máy thêu ren, lace machine máy thùa khuyết, buttonhole making machine máy thùa khuyết đầu tròn, round head buttonhole making machine máy thử nghiệm, testing machine máy thử bền giặt, wash-fastness tester máy thử bền bền kéo, strength testing machine, tensile testing machine, dynamometer, strength tester máy thử bền màu, dye-fastness testing machine, fadeometer máy thử bền màu với mồ hôi, perspirometer máy thử bền mỏi, fatigue machine, fatigue tester máy thử bền mòn vải, fabric-abrasion machine máy thử bền xung lực, ballistic testing machine máy thử bền sử dụng vải, wear-testing machine máy thử đàn hồi, resilience testing machine máy thử độ bao hợp (tơ), cohesion machine máy thử độ đều, eveness tester máy thử độ đứt quấn ông, continuous winding strength tester máy thử độ giạt sợi, fabric shift tester, slippage tester máy thử độ nhàu vải, crease recovery tester, wrinkle tester máy thử đột thủng vải, cloth puncture strength tester máy thử hao mòn vải, cloth-wear testing machine máy thử kéo con-sợi, lea yarn strength testing machine, hank tester, lea tester máy thử kéo xơ đơn, microdyn tester máy thử ma sát sợi với go, dynamic heald abrasion tester máy thử nén thủng vải, eclatometer, bursting strength tester

36. máy thử sợi đơn, single-strand testing machine máy thử tính chất nhiệt, warmth tester máy thử tính đàn hồi, resilience testing machine máy thử uốn nhiều chu trình, flexing machine, flexometer, flexibility tester máy thử xé vải, shearing strength tester máy trải vải, cloth-laying machine, laying-up machine, cloth spreader máy trộn, blending machine, blender, mixing machine, mixer máy tuốt suốt, cop bottom cleaning machine, bobbin stripper, pirn stripper máy ươm tơ, silk-reeling machine máy ươm tự động, automatic cocoon-reeling machine máy văng vải, stentering machine, straightening machine, tentering machine, cloth opener máy văng xích cỡ nhỏ, tenterett máy vắt dây vải, squeezer, wringer máy vắt lai quần, blind-stitching machine máy vắt sổ, overedging sewing machine máy viền ống, cylinder selvage machine máy xâu lược, reed drawing-in machine, reeding(-in) machine máy xe khô, dry twister máy xe sợi, thrower, throwster, twiner, twister máy xe sợi chải kỹ kiểu gàng, twinning throstle máy xe sợi chu kỳ, twisting mule máy xe sợi dùng chụp, cap twister máy xe sợi dùng gàng, flyer twister máy xe sợi dùng nồi, ring twister máy xe thừng, rope twister máy xe ướt, wet twister máy xé, breaker, opener máy xé con lợn, porcupine breaker máy xé đập, blowroom machine máy xé đứng, beating opener, vertical opener, vertical cylinder opener, conical willow máy xé giẻ, rag grinder, rag picker, rag shredder máy xé kiện, bale breaker, bale-opening machine, bale opener máy xé ngang, blower, cylinder opener, horizontal opener, horizontal cylinder opener máy xé phế liệu, waste breaker, waste opener máy xé trộn, mixing willow máy xén lông nhiều trục, multicutter shearing machine máy xén lông vải, blade-shearing machine, cropping machine, shearer máy xếp chùm (tơ), filling machine máy xoắn con-tơ, skeining twisting machine mắc chỉ (sự), threading mắc cuộn nhỏ (sự), ball warping mắc đồng loạt (sự), beam warping mắc liên tục (sự), cascade warping, continuous warping mắc sợi-dọc (sự), gaiting, looming-up, mounting of warp, warping mắc sợi màu (sự), colour warping mặc bền, outwear mặc thử nghiệm (sự), wear test măng sét (cái), upturn măng sét mềm, wrist mắt dẫn, guide eye, guiding eye mắt dẫn sợi, thread eye

37. mắt go, heddle eye, lease eye, mail, maille mắt sứ (dẫn sợi, vải), pot eye mắt xích tạo hoa, pattern chain link mặt phải (vải), effect side, face side, finishing side, good side, obverse side, right side, top side, upper side mặt bàn là, pressing board mặt nguyệt, needle plate, throat plate mặt phải (vải), effect side, face side, finishing side, good side, obverse side, right side, top side, upper side mặt trái (vải), reverse side, seamy side, under side, wrong side mặt trái cào bông, raised underside mâm thùng cúi, can table mật độ, density mật độ đan, stitch density, knit density mật độ quấn ống, winding density mật độ tuyến tính, linear density mật độ răng lược, pitch of reed mật độ sợi-dọc, warp density, warp-ends, warp sett mật độ sợi-ngang, weft density mật độ vải, gauge of cloth, fabric count mật độ vải hoàn tất, finished count mẫu đại diện, representative sample mẫu kiểm tra, check sample, check specimen mẫu lấy ngẫu nhiên, random sample mẫu sơ bộ, preliminary sample mẫu thử, sample, specimen mẫu trưng bày, demonstration model mép túi, pocket lip mền chần, xem chăn chần miếng đắp, patch, strap miếng đắp tay, sleeve strap miếng lót bâu, undercollar miệng túi, pocket mouth miệng vải, shed, warp shed miệng vải đơn, plain shed miệng vải kép, double shed miệng vải khép, closed shed miệng vải mở, plain shed miệng vải mở đều, clear shed miệng vải mở hoàn toàn, full shed miệng vải mở không đều, irregular shed, uneven shed miệng vải mở không hoàn toàn, stationary shed miệng vải mở trên, top shed, upper shed miệng vải nửa mở, semi-open shed, compound shed militex, militex (unit of fiber fineness measuring) móc (cái), hook móc áo (cái), hanger móc dệt gấu đúp (máy bít tất), welt hook móc điều go, dobby jack móc kim, needle hook móc treo go, shaft suspension notch

38. móc xâu go, drawing-in hook, heald hook móc xâu lược, reed hook, reeding hook. slay hook móc xâu lược tự động, walking reed hook mỏm cam đập thoi, picking cam point mô đun đàn hồi, module of elasticity mô đun vòng sợi, loop module mổ miệng (sự), slitting mốt, fashion, vogue mốt mới nhất, tiptop fashion mở mang sét (sự), cuff opening mở miệng vải (sự), shedding mỡ mồ hôi cừu, wool yold mũ dạ, felt hat mũ cào bông, fur-felt hat mũ nồi, beret mũ phớt, xem mũ dạ mui máy chải, top, card flat, card top mũi đan, stitch mũi đập thoi, striker mũi đột thưa, back stitch mũi gút chặt, lockstitch mũi gút khuyết, buttonhole stitch mũi hàng rào (vắt gấu), catch stitch mũi lại mối, lockstitch mũi lược vòng, overcasting mũi may, stitch mũi platin, sinker neb mũi tất, toe mũi tất dệt tăng bền, double toe, reinforced toe, spliced toe mũi tất khâu, gusset toe, sewed toe mũi tất liền, loopless toe mũi thoi, shuttle point, spur, shuttle stud mũi tới, running stitch mức độ ăn màu, intensity of colour mức độ tẩy trắng, bleaching intensitym N* nách, armhole, armpit nắp ba tăng, pull-to nắp kim lưỡi, latch nắp túi, pocket flap nấu (sự), boiling, bowking nấu sơ bộ (sự), pre-steaming nẹp lưng quần, waist band nếp gấp, fold, pleat nếp gấp dưới, bellow pleat nếp gấp được may lại, dart nếp nhăn, pleat, pucker, wrinkle ngài (tằm) (con), moth, butterfly ngành dạ nén, felt manufacture

39. ngành dệt bao bì, sack manufacture ngành dệt bít tất, hosiery ngành dệt kim, knitwear manufacture ngành dệt lưới, net making ngành dệt thảm, carpet manufacture ngành may, clothing manufacture ngành sản xuất thảm khâu, tufting nghề may, tayloring nghề nuôi tằm, sericulture nghề trồng dâu, mulberry farming nghiệm thu, acceptance người vẽ mẫu vải, fabric stylist ngực, chest nguyên liệu ngành dệt, textile raw material nhà máy dệt vải, weaving plant nhà máy ép dạ, milling plant nhà máy nhuộm hoàn tất, dyeing-and-finishing establishment, dyeing-and-finishing plant nhãn, label nhãn chất lượng, xem nhãn thành phần nhãn chính, main label, woven label nhãn dán, sticker nhãn thành phần, composition label nhãn trang trí, wrappen nhánh rỗng của gàng, flyer tube nhiệt độ co, contraction temperature nhiệt độ nhiệt kế bầu khô, dry-bulb temperature nhiệt độ nhiệt kế bầu ướt, wet-bulb temperature nhiệt độ tiêu chuẩn, normal temperature, standard temperature nhiều hộp thoi, multibox nhiều thoi, multishuttle nhíp (cái), tweezers nhóm amin, amine group, -NH2 nhóm carboxyl, carboxyl group, -COOH nhóm hydroxyl, hydroxyl group, -OH nhộng (con), chrysalis, pupa nhộng-áo, pelades nhung, plush, velvet nhung bọc đồ gỗ, furniture plush, upholstery plush nhung cắt, cutted plush nhung dệt kim, knitted plush nhung giả, sham plush nhung hai mặt, double plush nhung hoa, fancy plush nhung len, woolen plush nhung lông dài, long-pile shag nhung một mặt, single plush nhung sợi bông, velveteen plush nhung vòng, looped plush, terry nhuộm (sự), dyeing nhuộm bánh sợi, cake dyeing nhuộm cả trục, beam dyeing

41. nút trang trí, idle button nylon, nylon O* ổ thuyền, bobbin case holder ống khía (máy quấn ống), slotted drum, split drum ống xoắn giả, revolving tube, scroll tube, twisting tube ống lõi búp côn, cone tube ống lõi búp sợi, bobbin tube ống lõi búp trụ, cheese tube ống lõi các tông, cardboard tube ống lõi đột lỗ, perforated tube ống lõi gỗ, wooden tube ống lõi hình côn, conical tube ống lõi nhựa wonfram carbur, tungsten-carbide tube ống lõi sợi-thô, slubbing tube ống lõi suốt ngang, cop tube, pirn tube P* pectin, pectin(e) pen eo (cái), waist dart, waistline dart pha trộn (sự), mixing pha màu, fade, weather-stained pha màu (sự), fading phản ứng trùng hợp, polymerization reaction phản ứng trùng ngưng, polycondensation reaction phân cỡ kén (sự), cocoon riddling phân loại (sự), sorting phân tích vải (sự), dissecting of fabrics phân xưởng ép dạ, fullery phân xưởng nhuộm, dye-house, dyery phần dưới miệng vải, slack shed side phần trên cổ, top collar phần trên miệng vải, tight shed side phấn kẻ vạch, textile crayon phấn vẽ bay màu, magic chalk, disappearing chalk phế liệu chải kỹ, waste at combers phế liệu chải thường, waste at cards phế liệu dệt, weaver’s waste phế liệu kéo sợi, spinner’s waste, spinning waste phế liệu máy mắc, winding waste phế liệu máy quấn ống, winder’s waste phế liệu sợi, yarn waste phế liệu sợi-thô, roving waste phế liệu tơ, silk waste phế liệu ươm tơ, hasks, steam waste, reeling waste phên (cái), lattice phên cấp, bottom lattice, delivery lattice, feed lattice, feed grid phên cấp kiểu phím, pedal feed lattice

42. phên đinh, spiked lattice phên đưa, xem phên cấp phên gai, pinned lattice phên ghi, grille phên làm đều, evener lattice phên phân phối, distributing lattice phên tiếp liệu, lattice feeder phễu tụ cúi, sliver funnel phòng đục bìa, card cutting department phòng kiểm nghiệm, testing room phòng thí nghiệm, laboratory phòng thí nghiệm hiệu chuẩn, calibration laboratory phòng thiết kế mẫu, designing department phòng thoi bay (cái), shuttle deflector phòng thử nghiệm, testing laboratory phớt, xem dạ phủ ngoài (sự), coating phụ tùng thay thế, spare parts phức chất đồng amoniac, cuprammonium complex, [Cu(NH3)m](OH)2 phương pháp dệt kim, tricot method phương pháp đan, knitting method phương pháp kéo sợi rút gọn, abridged spinning method phương pháp làm xốp sợi, bulking method phương pháp mắc (sợi) đồng loạt, back-beaming method phương pháp thử xé (vải), tongue method phương pháp thực nghiệm, experimental method phương sai, variance platin (dệt kim) (cái), sinker, slider, slyder platin chọn đẩy kim, jack platin có lỗ, punched sinker platin dẫn (sợi), lead sinker platin đẩy chân kim, needle pusher platin dệt hoa, pattern sinker platin gót cao, high sinker, high slider platin gót thấp, low sinker, low slider platin miệng khuyết, split sinker platin trút vòng, knock-over sinker platin uốn vòng, jack sinker, ordinary sinker polymer kéo sợi, fibre-forming polymer, fibrous polymer polymer sinh học, biological polymer, biopolymer pyjamas, xem đồ bộ Q* quá trình chải thô, xem quá trình chải thường quá trình chải thường, carding process quá trình chuyển kim, process of needle transfer quá trình đốt lông vải, burning process quá trình hoàn tất, finishing process quá trình kéo sợi rút gọn, abbreviated spinning process, shortened spinning process quá trình tạo vòng, loop-forming process

43. quá trình tẩy trắng, bleaching process quá trình ủ khử keo, maceration process quan trắc, observation quân phục, military uniform quân phục chiến đấu, battledress quần (cái), pants, pantaloons quần áo, dress, garment, vesture, wardrobe, wear quần áo bảo hộ lao động, service dress, duty dress quần áo bơi, swimsuit, swimwear quần áo cũ, duds quần áo cưới, wedding dress quần áo dạ hội, fancy dress quần áo dân tộc, habit quần áo lót, underclothing, under-garment, underwear quần áo lót nữ, undies quần áo mặc ngoài, outergarment, outerwear, overdress, overgarment quần áo mặc ở nhà, leisure wear quần áo may đo, tailored garment, surplice, vestment quần áo may sẵn, confection, ready to wear garment, reach-me-down quần áo ngủ, sleeping wear, sleeper, night-dress, nightgown, pyjamas, slumber wear quần áo ngủ nữ, pajunette quần áo phụ nữ có thai, maternity dress quần áo tang, mourning wear, weed quần áo tắm, beach wear, swim wear quần áo thể thao, sport dress, sport wear quần áo trẻ em, children wear, infants wear, kiddies wear quần áo vũ hội hóa trang, fancy dress quần âu dài, long pants quần cộc, shorts quần đùi, panties quần lính thủy, fall trousers quần lót, underpants quần lót nữ, panties quần phụ nữ, pantalet(te)s quần trẻ em, pantalet(te)s quần váy, jumpsuit, pants dress quần xì líp, slips quấn búp (cái), bobbin winder quấn cuộn (sự), spooling quấn ống (sự), winding quấn ống chéo (sự), coning quấn sợi thành con (sự), skeining quấn suốt (ngang) (sự), copping, pirn winding, pirning, quill winding, quilling que đan (không móc), dumming, knitting pin que tách sợi, lease rod, loose rod, moving lease rod, shedrod, crossing stick, shedstick que tách sợi hồ, slasher split rod que tạo nhung, looping wire, pile wireq quy trình lấy mẫu, sampling procedure quy trình thao tác, practice quy trình vận hành, operational procedure

48. sợi xoắn giả, mock-twist yarn sợi xe, cable yarn, twist yarn, folded yarn, plied yarn, ply yarn sợi xe chải kỹ, combed ply yarn sợi xe chão, rope yarns sợi xe từ máy có chụp, cap-twisted yarn sợi xe ướt, wet-doubled yarn sợi xoắn kiến (lỗi), cockled yarn sợi xoắn nhiều, hard-twist yarn sợi xoắn nút chai (lỗi), corkscrew yarn sợi xoắn phải (Z), right-hand twisted yarn sợi xoắn trái (S), left-hand twisted yarn sợi xốp, bulk yarn, bulked yarn, bulky yarn sợi xù lông, fluffly yarn súng bắn kim gắn thẻ bài, tag gun súng bắn tẩy vết bẩn, spray gun suốt kéo dài,drafting roller, drawing roller suốt không sợi, skinner suốt quấn xốp, soft quill suốt sợi, cop, pirn suốt sợi không lõi, coreless cop suốt sợi lỗi, faulty cop, stabbed cop suốt sợi-ngang, pin cop, pirn, cannete, quill suốt sợi rối, broached cop, wrong cop sứ dẫn sợi, porcelain guide sự cố kỹ thuật, out of order sửa chữa định kỳ, operating repair, running repair sửa chữa lớn, general overhand, major overhand, master, overhand, major repair, heavy repair sửa chữa nhỏ, minor repair sức căng (do) đối trọng, counter weight tension sức căng sợi, yarn tension T* tải trọng kéo, load traction tải trọng đứt, tensile load tải trọng uốn, bending load tải trọng xoắn, torque load tan trong nước, water-soluble tạo biên (sự), selvaging tạo cuộn xơ (sự), lapping tạo mốt (sự), styling tạo vòng (sự), loop formation tạp chí mốt, fashionable magazine tạp dề, apron, pinafore tạp thực vật, burr, vegetable matter, moits, shive, shove tay (áo), sleeve tay áo ngoài, outer sleeve tay đánh, scutch tay đập thoi, picker stick, picking stick tay ép (cánh gàng), presser tay kéo, dobby

49. tay kéo đơn trình, single-lift dobby tay kéo nhị trình, double-lift dobby tay phồng, bouffant sleeve, puff sleeve, puffed sleeve tay raglan, raglan sleeve tay trong, inner sleeve tằm (con), silkworm (Bombyx mori) tằm chín, ripe silkworm tằm dại, wild silkworm tằm dâu, mulberry silkworm (Bombyx mori L,) tằm đa hệ, polyvoltine generation silkworm tằm độc hệ, annual generation silkworm, univoltine generation silkworm tằm lưỡng hệ, bivoltine generation silkworm, duovoltine generation silkworm tằm (ăn lá) sắn, cassava sikworm, (Attacus) tằm kiến, ant, caterpillar tằm sồi, oaken silkworm (Antheraeapernyi) tằm thầu dầu, castor bean silkworm (Attacus arrindia) tằm tuổi 1-5, silkworm stage 1-5 tẩm hồ dây go (sự), dressing of twine healds tẩm nhũ tương (sự), emulsification, emulsifying tẩm ướt (sự), damping tẩm ướt tơ-sống (sự), silk damping tấm cách sợi, seperating plate tấm đốt lông (vải), singeing plate tấm ép thoi, shuttle box swell tấm ghi, undercatings tất ngắn, socks tất ngắn không gót, heelless socks tất ngắn trẻ em, boys socks tẩy trắng (sự), bleaching, bleach wash, whitening tex (đơn vị tương đương g/km), tex (unit of yarn fineness measuring) tết (sự), braiding thảm, carpet, rug thảm nhung, velvet thảm treo tường, gobelin tapestry thang màu, colour scale thanh treo go, streamer rods, harness wire thành vòng (sự), loop forming, loop formation thay thoi (sự), reshuttling thăm suốt (cái), cop guard thấm ướt (sự), wetting thân (áo), bodice thân kim, needle shank, needle stem thân kim ống, tubular stem thân platin, sinker body thân sau, back bodice thân trước, front bodice thẻ bài, hang tag thêm kim (mở rộng khổ vải) (sự), widening thìa kim (cái), needle spoon thìa nắp kim lưỡi (cái), latch spoon thiết bị chuội bóng sợi, equipment for mercerizing yarns

50. thiết bị cung bông, open-and-lap-forming machinery thiết bị dệt kim, knitting machinery thiết bị đục lỗ bìa, punched card equipment thiết bị hoàn tất, finishing machinery thiết bị lấy mẫu, sampler, sampling apparatus thiết bị ngành dệt, textile machinery thiết bị nhuộm, dyeing machinery thiết bị sấy bức xạ hồng ngoại, infrared radiation drier thiết bị sấy đối lưu cưỡng bức, forced convection drier thiết bị tẩy trắng, bleacher thiết bị thử, test equipment thiết kế mẫu, model design thiết kế sơ bộ, preliminary design, concept design thoi, shuttle thoi có díp, spring shuttle thoi có nắp, cop shuttle thoi cong, bow shuttle, curved shuttle, rounded shuttle thoi gỗ ép, compressed wood shuttle thoi kẹp, gripper shuttle, gripping shuttle, nipper shuttle thoi lăn, roller shuttle thoi lót nhung, furred shuttle thoi rỗng (không suốt), empty shuttle thông số kỹ thuật, particulars, technical parameter thông số mắc máy dệt, loom particulars, weaving particulars thớ, fibril thợ go nối, loomer thợ bảo trì máy chải, card tender thợ bảo trì máy hồ, taper, slasher tender thợ bảo trì máy mắc, wap(er) tender thợ chỉnh máy dệt, tackler thợ dệt, weaver thợ dệt kim, hosiery worker thợ đóng gói, wrapper thợ hồ, slasherman thợ kéo sợi, spinner thợ làm go, heald-maker thợ làm lược, reed-maker, reedman thợ lau chùi máy, stripper thợ may hàng đặt, bespoke tailor thợ máy đậu, doubling operative thợ máy mắc, warper operative thợ máy quấn ống, winder operative thợ máy suốt, quiller operative, pirner thợ nhuộm, dyer thợ nối sợi, hand twister, twister-in thợ phân loại, sorter thợ xâu go, healder thợ xâu go lược, enterer thợ xâu lược, reeder thợ xếp vải, folder thời gian dừng (máy), down time, stop time

Một Số Thuật Ngữ Chính Trong Quang Học Vật Lý (Nga

Phần 1 – Khái niệm chung

1. Оптическое излучение – Optische Strahlung – Optical radiation – Bức xạ quang học:là bức xạ điện từ có bước sóng nằm trong dải từ0,1A o (ăng strong) đến 1 cm (dải quang học)

2. Поток излучение – Strahlungsfluss – Radiant flux – Dòng bức xạ : Là công suất bức xạ quang học trung bình tính theo một đơn vị thời gian, lớn hơn rất nhiều so với chu kì dao động ánh sáng.

3. Оптический спектр -Optischesch Spektrum – Optical spectrum -Quang phổ : Là toàn bộ các bức xạ đơn sắc bao trùm bức xạ đã cho.

4. Скорость света – Lichtdeschwidigkeit -Velocity of light – Vận tốc ánh sáng : Tốc độ lan truyền bức xạ điện từ.

Phần 2 – Các dạng bức xạ quang học

5. Монохроматическое излучение -Monochromatische Stralung -Monochromatic radiation -Bức xạ đơn sắc: Bức xạ quang học đặc trưng bởi một tần số dao động sáng nào đó.

7. Рентгеновское излучение – Röntgenstrahlung – X-rays : Bức xạ Rơn ghen : Bức xạ quang học có bước sóng nằm trong dải từ 0,1 đến 50 A o.

8. Ультрафиолетовое излучение – Ultraviolette Strahlung -Ultraviolet radiation – Bức xạ tử ngoại : Bức xạ quang học có bước sóng nằm trong dải từ 50A o đến 0,40 μ (mi crông)

Phần 3- Tính chất cơ bản của bức xạ quang học.

14. Магнитный вектор -Magnetischer Vektor – Magnetic vector – Véctơ cường độ từ trường của sóng ánh sáng.

19. Стоячая световая волна -Stehende Lichtwelle-Standing light wave – Sóng dừng: Sóng ánh sáng mà dao động của véctơ điện trường và từ trường dịch pha đi một khoảng /2, ngoài ra mỗi véctơ tại một thời điểm bất kỳ có pha giống nhau tai tất cả các điểm, còn biên độ thay đổi theo chu kì từ điểm này tới điểm kia.

21. Фронт световой волны -Lichtwellenfront – Light wavefront – Mặt đầu sóng: Là vị trí hình học của các điểm mà tại một thời điểm đã cho nhiễu loạn ánh sáng đi đến.

24. Когентные световые волны – Koherente Lichtwellen -Coherent light waves -Sóng kết hợp : Sóng ánh sáng có hiệu pha các dao động sáng không đổi trong một khoảng thời gian đã cho.

Cập nhật thông tin chi tiết về Học Thuật Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!