Xu Hướng 2/2024 # Hậu Cần Quân Sự Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Hậu Cần Quân Sự Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Cơ quan Tnh Báo và Tham Mưu, Điều Tra và Hậu Cần Quân Sự.

Enforcement and Logistics Division

OpenSubtitles2024.v3

Để phục vụ cho mục đích phòng thủ, ông lệnh cho quân đội huấn luyện và tăng cường hậu cần quân sự.

For defense purposes he ordered troops into training and the augmentation of military provisions.

WikiMatrix

Cải cách dưới Triều đại Bourbon đã nâng cao năng lực hậu cần và quân sự của mình trong thế kỷ 18, hầu hết trong thời đó Tây Ban Nha sở hữu lực lượng hải quân lớn thứ ba trên thế giới.

Reform under the Bourbon dynasty improved its logistical and military capacity in the 18th century, for most of which Spain possessed the world’s third largest navy.

WikiMatrix

Ban đầu, chiến dịch diễn ra không thuận lợi do quân đội của Cromwell thiếu chuẩn bị về hậu cần và quân Scotland dưới sự lãnh đạo của tướng David Leslie chiến đấu rất can đảm.

At first, the campaign went badly, as Cromwell’s men were short of supplies and held up at fortifications manned by Scottish troops under David Leslie.

WikiMatrix

McLynn cho rằng Marcus Aurelius và Lucius Verus đến Aquileia vào năm 168 để khôi phục lại sĩ khí sau thảm họa và vì Aquileia không có ý nghĩa về mặt địa lý, hậu cần và quân sự như là một căn cứ tiền phương cho việc phát động một chiến dịch trên sông Danube ở Pannonia.

McLynn maintains that Marcus Aurelius and Lucius Verus went to Aquileia in 168 to restore morale after the disaster as Aquileia makes no geographical, logistical or military sense as a base of operations for launching a campaign on the Danube in Pannonia.

WikiMatrix

Tương tự như vậy, Entropica có thể ứng dụng rộng rãi cho các nhiệm vụ trong điều khiển học quân sự, hậu cần và vận tải.

By the same token, Entropica is broadly applicable to problems in autonomous defense, logistics and transportation.

ted2024

Anh từ chối tham gia nghĩa vụ quân sự hoặc làm bất cứ công việc hậu cần nào do quân đội kiểm soát.

He refused to join the army or to perform noncombatant duties directed by the military.

jw2024

Điều này càng làm suy yếu tính toàn vẹn của vương quốc, cũng như khả năng quân sự và hậu cần của nó.

This further weakened the integrity of the kingdom, as well as its military and logistic capabilities.

WikiMatrix

Nó phải cần một lực lượng quân sự hùng mạnh, và lực lượng này phải mạnh tập trung về hải quân, không quân với khả năng hậu cần, vận tải, thông tin vượt trội.

It needs a mighty military force, and the force must focus on naval and air power with superior logistics, transport and information capabilities.

WikiMatrix

Các tuyến đường cung cấp một cách dễ dàng, đáng tin cậy và nhanh chóng cho thông tin liên lạc của Đế quốc cả về dân sự, quân sự, và hỗ trợ hậu cần.

WikiMatrix

Bà tốt nghiệp thứ 11 trong lớp học tại Học viện Quân sự của Hải quân Bolivarian và sự nghiệp hải quân của bà bao gồm kinh nghiệm trong lĩnh vực hậu cần, như một trợ lý cho Đệ Nhất phu nhân Venezuela và phó chỉ huy của các học viên tại học viện hải quân.

She graduated 11th in her class from the Military Academy of the Bolivarian Navy and her naval career included experience in the field of logistics, as an aide to the First Lady of Venezuela and deputy commander of cadets at the navy academy.

WikiMatrix

Đến tháng 5 năm 1940, B.E.F đã phát triển lên 394.165 người, trong số đó hơn 150.000 là thuộc các tổ chức hậu cần phía sau mặt trận và ít được huấn luyện quân sự.

By May 1940 the BEF had grown to 394,165 men, of whom more than 150,000 were part of the logistical rear area organisations and had little military training.

WikiMatrix

Hiển nhiên một bài học mà đoạn Kinh-thánh này dạy ta là Đức Giê-hô-va có thể giải cứu dân Ngài mà không cần đến một lực lượng quân sự hùng hậu (Thi-thiên 94:14).

Surely, one lesson it teaches is that Jehovah can deliver his people without a powerful human military force. —Psalm 94:14.

jw2024

Nhưng hầu hết các nhà sử học La Mã thời bấy giờ đều chỉ có một cái nhìn rất hạn chế về các vấn đề của quân đội Đế quốc, vì các tác phẩm phần lớn chỉ mô tả các chiến dịch quân sự và nói rất ít về tổ chức quân đội, hậu cần và cuộc sống hàng ngày của binh lính.

But most Roman historians present only a very limited picture of the imperial army’s affairs, as they describe only military campaigns and say little about the army’s organisation, logistics and the daily lives of the troops.

WikiMatrix

Không bên nào có sức mạnh nhân lực – hậu cần để có thể duy trì các chiến dịch quân sự kéo dài xa khỏi biên giới và do đó, không phía nào dám hành quân sâu vào lãnh thổ đối phương và kéo dài biên giới quá mỏng.

WikiMatrix

Đầu năm 1971, tình báo Mỹ ước tính lực lượng Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam tại Căn cứ 604 là 22.000 người, gồm 7.000 lính chiến đấu, 10.000 người trong các đơn vị hậu cần và hỗ trợ, và 5.000 quân Pathet Lào, tất cả nằm dưới sự chỉ huy của Mặt trận 702 mới được thành lập.

By early 1971, North Vietnamese troop strength in the Base Area 604 area was estimated by U.S. intelligence at 22,000 men: 7,000 combat troops, 10,000 personnel in logistical and support units, and 5,000 Pathet Lao, all under the command of the newly created 70th Front.

WikiMatrix

Vào lúc khởi đầu cuộc chiến, Bộ Tư lệnh Quân đội Quốc gia đã phải đối mặt với một vấn đề hậu cần nghiêm trọng là số lượng nhỏ xe tải quân sự đã lỗi thời của Mỹ, Liên Xô và Trung Quốc có sẵn của lực lượng vận tải không đủ để chuyên chở số lượng quân đội được huy động ngày càng tăng và áp lực tái tiếp tế riêng trên một khoảng cách dài.

Early in the War, the Army Command was confronted with a serious logistical problem – the small number of outdated US, Soviet, and Chinese military trucks available from its transport corps soon proved insufficient to carry the increasing number of troops mobilized, let alone resupplying them over long distances.

WikiMatrix

Nosavan nhận được sự hỗ trợ hậu cần trên không chỉ từ Không quân Hoàng gia Lào bị thu hẹp mà còn từ máy bay H-19 của Không quân Hoàng gia Thái Lan và bốn chiếc H-34 của Air American cũng như một chiếc Bird & Son C46.

Nosavan received aerial logistical support not only from the diminished Lao air force, but from Royal Thai Air Force H-19s and four Air American H-34s, as well as a Bird & Son C-46.

WikiMatrix

Vào năm 1882, Waldersee được Thống chế Helmuth von Moltke Lớn bổ nhiệm làm cộng sự hàng đầu của mình trong Bộ Tổng tham mưu tại Berlin với quân hàm Thượng tướng hậu cần (Generalquartiermeister).

In 1882, Waldersee was chosen by Field Marshal Helmuth von Moltke the Elder as his principal assistant on the General Staff at Berlin with the rank of Generalquartiermeister.

WikiMatrix

Trong khi thành công trong trận đánh chiếm Manila có ý nghĩa rất lớn cả về mặt quân sự và tâm lý, thì trận bao vây vịnh Manila mang tính sống còn về mặt hậu cần.

While the capture of Manila was significant for both military and psychological reasons, the seizure of Manila Bay was crucial from a logistical point of view.

WikiMatrix

Vấn đề đạn dược Trung Quốc đã trở thành tiêu điểm của một sự xáo trộn về luật pháp và hậu cần kéo dài một tháng trong Quân đội Hoa Kỳ và Bộ Tư pháp; AEY nhận được nhiều sự quan tâm của giới truyền thông, đặc biệt là do tuổi của những người buôn bán vũ khí trẻ tuổi ở Miami Beach và sở thích của họ về cần sa, mang lại cho họ cái tên “người buôn bán vũ khí đồ trang sức” hoặc “những người dudes.

The issue of the Chinese ammunition became the focal point of a months-long legal and logistical disturbance in the United States Army and the Department of Justice; AEY received much media attention, especially due to the age of the young Miami Beach arms dealers and their penchant for marijuana, earning them the epithet of “the stoner arms dealers” or “the dudes”.

WikiMatrix

Trong đó có 5 anh được chấp thuận, 154 anh phải lao động công ích, 23 anh được giao cho công việc hậu cần, 82 anh phải gia nhập quân đội và có những anh trong số đó bị tòa án quân sự kết án tù giam vì chống lệnh.

Of these, 5 received exemption, 154 were given “work of national importance,” 23 were assigned to a noncombatant corps, 82 were handed over to the military, and some were court-martialed for disobeying orders.

jw2024

Điều này dẫn đến sự từ chức của Thủ tướng Iraq Nouri al-Maliki cũng như các cuộc không kích của Mỹ, Iran, Syria, và ít nhất một chục quốc gia khác, sự tham gia của quân đội Iran và quân đội và hỗ trợ hậu cần cho Iraq của Nga.

This resulted in the forced resignation of Iraqi Prime Minister Nouri al-Maliki, as well as airstrikes by the United States, Iran, Syria, and at least a dozen other countries, the participation of Iranian troops and military and logistical aid provided to Iraq by Russia.

WikiMatrix

Trong lúc đó, kế hoạch xâm lược chính quốc Anh của liên quân Pháp-Tây Ban Nha được vạch ra, nhưng cuộc viễn chinh đã thất bại do sự phối hợp kém, bệnh tật, các vấn đề hậu cần và chi phí tài chính cao.

Meanwhile, a plan was formulated for a combined Franco-Spanish invasion of the British mainland, but the expedition failed due to a combination of poor planning, disease, logistical issues, and high financial expenditures.

WikiMatrix

The undertaking requires an intricate coordination of numerous military specialties, including air power, naval gunfire, naval transport, logistical planning, specialized equipment, land warfare, tactics, and extensive training in the nuances of this maneuver for all personnel involved.

WikiMatrix

Cần Có Gì Trong Balô Khi Đi “Học Quân Sự”

Cách di chuyển

Thứ mà “em út” UEH không thể k trang bị cho mình trước kì nghỉ đó chính là cách làm sao chúng ta di chuyển đúng không nào? Địa chỉ chính xác của khu quân sự (KQS) là TTGDQP khu Quy hoạch ĐHQG – chúng tôi Đông Hòa – Huyện Dĩ An – Bình Dương.

Bạn cùng phòng

Những người bạn cùng phòng cùng ta trải nghiệm kì nghỉ tuyệt vời. (Nguồn: Kenhphunu).

Những thứ không thể không có

Thứ các bạn sinh viên của chúng ta không được quên khi đi quân sự đó chính là quần áo và đồ dùng cá nhân.

Riêng về mảng quần áo, khi học chúng ta bắt buộc phải mặc 2 bộ quân phục và mũ do nhà trường cung cấp. Bởi vậy, khi đi “nghỉ dưỡng” các bạn chỉ cần mang theo vài bộ quần áo mỏng, dễ giặt, dễ khô chứ không cần mang theo đồ đẹp lung linh để diện trên giảng đường đâu.

Còn tiếp theo là tất tần tật các đồ vệ sinh cá nhân như: kem đánh răng, bàn chải, khăn mặt, khăn tắm, sửa rửa mặt, thuốc men, kem chống nắng, kem chống muỗi – vật dụng này vô cùng vô cùng quan trọng… và đến tập chép, dụng cụ học tập, thẻ sinh viên, CMND, điện thoại, đồ sạc. Còn mấy thứ lỉnh kỉnh như thau, chiếu, chổi hay móc quần áo thì… dẹp, quẳng hết chúng ở nhà đi vì tất cả đã có ở căn tin với giá “hạt dẻ”.

Giày bata – thứ bắt buộc phải có. (Nguồn: Biti’s Hunter).

Với cái nắng thấu da ở Sài Thành chắc chắn các bạn K42 sẽ nghỉ nên mang theo quạt điện để tối ngủ không bị nóng đúng không nào! Mách cho bạn là không nên đâu, ở khu quân sự gió mát rượi, rất thoái mái và quạt máy cá nhân là thứ thật sự không cần thiết, thay vào đó các bạn nên mang theo 1 cái chăn để không bị lạnh nữa ấy.

Những thứ nên quẳng ở nhà!

Giáo trình thì các bạn K42 sẽ được phát khi chúng ta tham gia kháo học ở khu quân sự.

Edu2Review biết rằng sau khi học quân sự xong các bạn phải đương đầu với kì thi kinh hoàng ở trường. Sẽ có bạn lo lắng, hoang mang và đem theo 1 núi sách vở để học với mong ước sáng giảng đường tối “chông đèn” dùi mài kinh sử.

Hãy dẹp nỗi lo và tập trung tận hưởng kì quân sự. (Nguồn: Edu2Review).

Nhưng… đời đâu như là mơ, đến khi vô khu quân sự chúng ta sẽ khám giỗ bủa vây, sách vở kia sẽ bị quên vào dĩ vảng. Và rồi khi đi mang theo sách vở nhiều như thế nào thì 4 tuần trôi qua chúng ta sẽ mang theo “đầu rỗng” về nhà. Bởi vậy, sau khi phỏng vấn nhiều bạn từ k36, k37 tới k40, k41 với kinh nghiệm đầy mình, Edu2Review rút ra lời khuyên cho các bạn nên để chúng ở nhà, mang theo nặng lắm và chắc chắn các bạn không thể có thời gian học được đâu. Nếu quá lo lắng thì các bạn có thể mang theo 1 quyển sách gối đầu cho yên tâm. Kì “nghĩ dưỡng” nên các bạn cứ tập trung cùng 500 anh em quẩy xuyên màn đêm và tạm “bye bye” bài vở.

TIPs dành cho các “chế” sống ảo

Những tấm hình sống áo rất được đầu tư. (Nguồn: Facebook Minh Châu)

Khu quân sự rất thích hợp với các “concept” chụp hình tập thể các bạn nên taank dụng thời cơ để chụp được các tấm ảnh “art” nhất.

Tập thể chụp hình rất “art” khi học quân sự. (Nguồn: Báo Đầu tư Sài Gòn).

Những nơi chụp ảnh đẹp như là hồ đá nè, chụp lại cảnh hoàng hôn trên đoạn đường đến tòa nhà chính để học nè hay sân chơi thể thao – nơi mình cùng bạn bè chơi các trò chơi tập thể hấp dẫn như: đá cầu, đá banh, bòng chuyền, cầu lông,…

*Vì một nền giáo dục minh bạch, viết đánh giá đầu tiên của bạn về Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.

U.L tổng hợp

Edu2Review- Cộng đồng đánh giá giáo dục hàng đầu Việt Nam

Khoa Học Quân Sự Trong Tiếng Tiếng Anh

Đến tháng 3 năm 1892, ông về hưu, nhưng vẫn chú tâm vào việc nghiên cứu khoa học quân sự.

In March 1902 he retired, but kept busy with military science studies.

WikiMatrix

Năm 1887, ông trở lại châu Âu một lần nữa để tiếp tục nghiên cứu khoa học quân sự của Đức.

In 1887, he returned to Europe again to study military science further in Germany.

WikiMatrix

Khoa học, quân sự và nghệ thuật (đặc biệt là hội họa) Hà Lan nằm trong nhóm được tôn vinh nhất thế giới.

Science, military, and art (especially painting) were among the most acclaimed in the world.

WikiMatrix

Năm 1884, ông đi cùng Ōyama Iwao đến châu Âu để nghiêm cứu khoa học quân sự của các nước, đặc biệt là Phổ.

In 1884, he accompanied Ōyama Iwao to study military science in various countries of Europe, especially Prussia.

WikiMatrix

Năm 1956 ông được chuyển sang làm Thứ trưởng Bộ Quốc phòng phụ trách Khoa học quân sự, một chức danh không có quyền lực thực tế.

In 1956, he was appointed Deputy Defense Minister for Military Science, a secondary position with no real military power.

WikiMatrix

Bắt đầu từ thế kỷ 18, Dejima trở nên nổi tiếng khắp Nhật Bản như một trung tâm y khoa, khoa học quân sự và thiên văn học.

Starting in the 18th century, Dejima became known throughout Japan as a center of medicine, military science, and astronomy.

WikiMatrix

Những cải tiến của ông trong khoa học quân sự giúp Thụy Điển trở thành một cường quốc nổi trội vùng Baltic trong hơn 100 năm sau đó.

WikiMatrix

Vào tháng 9 năm 1891, ông được bổ nhiệm làm Giáo sư Khoa học Quân sự và Chiến thuật tại Đại học Nebraska-Lincoln, vị trí ông giữ cho đến năm 1895.

In September 1891 he was assigned as the Professor of Military Science and Tactics at the University of Nebraska–Lincoln, a position he held until 1895.

WikiMatrix

Chiến tranh Lạnh cũng đã định chế hoá một cam kết quốc tế với một nền công nghiệp quân sự và chi tiêu cho khoa học quân sự to lớn và thường xuyên.

The Cold War also institutionalized a global commitment to huge, permanent peacetime military-industrial complexes and large-scale military funding of science.

WikiMatrix

The Oxford English Dictionary defines logistics as “the branch of military science relating to procuring, maintaining and transporting material, personnel and facilities”.

WikiMatrix

Trong chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai, ông làm việc ở miền bắc Thiểm Tây gần căn cứ Cộng sản ở Diên An, và nghiên cứu khoa học quân sự tại Đại học Quân sự và Chính trị kháng Nhật.

During the Second Sino-Japanese War, he worked in northern Shaanxi near the Communist base in Yan’an, and studied military science at Counter-Japanese Military and Political University.

WikiMatrix

Xem ví dụ công việc của B. J. Fogg trên máy tính là công nghệ thuyết phục; khái niệm về tiếp thị xin phép như được mô tả bởi Seth Godin; và như hoạt động định hình trong khoa học quân sự.

See for example the work of B. J. Fogg on computers as persuasive technologies; the concept of permission marketing as described by Seth Godin; and as shaping operations in military science.

WikiMatrix

Military scientists are therefore found to interact with all Arms and Services of the armed forces, and at all levels of the military hierarchy of command.

WikiMatrix

Tháng 5 năm 1974, Ủy ban Khoa học Quân sự Thượng viện chuyển $34 triệu từ VFAX sang một chương trình mới, Máy bay chiến đấu không quân hải quân (NACF), với dự định lợi dụng tối đa công nghệ đã được phát triển cho chương trình LWF.

In May 1974, the House Armed Services Committee redirected $34 million from the VFAX to a new program, the Navy Air Combat Fighter (NACF), intended to make maximum use of the technology developed for the LWF program.

WikiMatrix

Lặn bằng lặn có thể được thực hiện trong một số ứng dụng, bao gồm các vai trò an toàn về mặt khoa học, quân sự và an toàn công cộng, nhưng phần lớn lặn thương mại sử dụng thiết bị lặn mặt đất khi điều này là khả thi.

Scuba diving may be done recreationally or professionally in a number of applications, including scientific, military and public safety roles, but most commercial diving uses surface-supplied diving equipment when this is practicable.

WikiMatrix

Sự tồn tại của con người ở những vùng vốn có điều kiện khắc nghiệt đối với cuộc sống như Nam Cực hay ngoài không gian rất hạn chế về mặt thời gian và chỉ tồn tại ở những lĩnh vực thám hiểm, nghiên cứu khoa học, quân sự và công nghiệp.

Human habitation within closed ecological systems in hostile environments, such as Antarctica and outer space, is expensive, typically limited in duration, and restricted to scientific, military, or industrial expeditions.

WikiMatrix

Karate Judo Iaido Kendo Kyudo Jodo Aikido Shōrinji kempō Trong cách dùng hiện đại, bujutsu được dịch ra là võ thuật, khoa học quân sự, hoặc chiến lược quân sự tuỳ thuộc vào bối cảnh, và được đặc trưng bởi ứng dụng thực tế của kỹ thuật vào tình huống thế giới thực hoặc giữa chiến trường.

Karate Judo Iaido Kendo Kyudo Jujutsu Jodo Aikido Shōrinji kempō Sumo Bujinkan In modern history usage, bujutsu translates as martial art, military science, or military strategy depending on context, and is typified by its practical application of technique to real-world or battlefield situations.

WikiMatrix

Petri đầu tiên nghiên cứu y khoa tại Học viện y khoa quân sự Kaiser-Wilhelm (1871-1875) và nhận bằng y khoa vào năm 1876.

Petri first studied medicine at the Kaiser Wilhelm Academy for Military Physicians (1871–1875) and received his medical degree in 1876.

WikiMatrix

Là một cố vấn quân sự và chính sách công, Oppenheimer được xem như một nhà lãnh đạo kỹ trị trong thời kỳ chuyển giao trong mối tương tác giữa khoa học và quân sự và sự nổi lên của “Big Science” (Khoa học đại quy mô).

WikiMatrix

Although concerned with research into military psychology, and particularly combat stress, and how it affect troop morale, often the bulk of military science activities is directed at military intelligence technology, military communications, and improving military capability through research.

WikiMatrix

Các sử gia của Học viện Khoa học Quân sự Bắc Kinh thì cho rằng các mục tiêu chính trị của Long Trung đối sách là không thích hợp và không thực tế ngay cả ở thời điểm nó mới hình thành năm 207 chứ chưa nói đến giai đoạn Bắc phạt sau này của Gia Cát Lượng khi kế hoạch này đã hoàn toàn không có giá trị.

The military historians at the Military Science Academy in Beijing view Zhuge Liang’s political goal as inappropriate and unrealistic even in 207 when the plan was formulated and totally irrelevant by the time of the Northern Expeditions.

WikiMatrix

Người chơi điều khiển các loại phi thuyền, bao gồm các tàu khoa học, xây dựng và quân sự.

The player controls ships, including science, construction and military vessels.

WikiMatrix

Đó là một giai đoạn được đánh dấu bởi một loạt tiến bộ về công nghiệp, văn hóa, chính trị, khoa học, và quân sự trên khắp Vương quốc Anh, được đánh dấu bởi sự mở rộng đáng kể của Đế chế Anh.

It was a period of industrial, cultural, political, scientific, and military change within the United Kingdom, and was marked by a great expansion of the British Empire.

WikiMatrix

StarCraft là một dòng game khoa học viễn tưởng quân sự do Chris Metzen và James Phinney tạo ra và thuộc quyền sở hữu của hãng Blizzard Entertainment.

StarCraft is a military science fiction media franchise, created by Chris Metzen and James Phinney and owned by Blizzard Entertainment.

WikiMatrix

Ngoài phần lớn các tác phẩm viễn tưởng và kinh dị, ông còn viết tiểu thuyết chính trị – quân sự, Night of Vampyres, nằm trong tuyển tập của Harry Turtledove, đoạt giải cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng quân sự hay nhất của thế kỷ 20.

He has also written at least one piece of political-military fiction, “Night of the Vampyres”, collected in Harry Turtledove’s anthology The Best Military Science Fiction of the 20th Century (2001).

WikiMatrix

Thuật Ngữ Quân Sự: Tiếng Anh Của Quân Đội Anh & Tiếng Anh Của Quân Đội Mỹ

THUẬT NGỮ QUÂN SỰ: TIẾNG ANH CỦA QUÂN ĐỘI ANH & TIẾNG ANH CỦA QUÂN ĐỘI MỸ

nguyễn phước vĩnh cố

bảo nguyên

PHƯƠNG NGỮ LÀ GÌ? (what is dialect?)

Theo từ điển Longman về Giảng dạy Ngôn ngữ & Ngôn ngữ học Ứng dụng (tr.107) thì ‘phương ngữ là một biến thể của một ngôn ngữ được nói ở một bộ phận của một quốc gia (phương ngữ khu vực) hoặc bởi những người thuộc về một giai cấp xã hội cụ thể (phương ngữ xã hội), mà khác về một số từ ngữ, ngữ pháp và/hoặc cách phát âm với các hình thức khác của cùng một ngôn ngữ (a variety of a language, spoken in one part of a country (regional dialect), or by people belonging to a particular social class (social dialect or SOCIOLECT), which is different in some words, grammar, and/or pronunciation from other forms of the same language).

PHƯƠNG NGỮ TIẾNG ANH & TIẾNG MỸ CỦA QUÂN HÀM CẤP TƯỚNG TRONG LỤC QUÂN

QUÂN ĐỘI ANH: LỤC QUÂN (BRITISH ARMY)

Field-Marshal /ˈfiːld mɑːʃl/ : Thống chế/Nguyên soái

General /ˈdʒen(ə)rəl / : Đại tướng

Lieutenant-General /lefˌtenənt ˈdʒenrəl/: Trung tướng

Major-General /ˌmeɪdʒə ˈdʒenrəl/: Thiếu tướng

Brigadier /ˌbrɪɡəˈdɪə(r)/: Chuẩn tướng

QUÂN ĐỘI MỸ: LỤC QUÂN (US ARMY)

General of the Army /ˌdʒenrəl əv ði ˈɑːrmi/: Thống tướng

General /ˈdʒen(ə)rəl /: Đại tướng

Lieutenant General /luːˌtenənt ˈdʒenrəl/: Trung tướng

Major General /ˌmeɪdʒə ˈdʒenrəl/: Thiếu tướng

Brigadier General /ˌbrɪɡədɪr ˈdʒenrəl/: Chuẩn tướng

PHƯƠNG NGỮ TRONG THUẬT NGỮ QUÂN SỰ ANH-MỸ HÀM CẤP TƯỚNG

– Ở tiếng Anh của lục quân Anh, thuật ngữ là ‘field-Marshal’ (thống chế) thì ở tiếng Anh của lục quân Mỹ là ‘general of the Army’ (thống tướng).

– 3 thuật ngữ ‘general’ (đại tướng), ‘lieutenant-general’ (trung tướng) ‘major-general’ (thiếu tướng) thì thuật ngữ  quân sự Anh-Anh và Anh-Mỹ có cùng chung thuật ngữ.

– Riêng ‘chuẩn tướng’ tiếng Anh lục quân Anh là  ‘brigadier’ thì ở lục quân Mỹ là ‘brigadier general’.

– Về ngữ âm thì biến thể trong phát âm từ ‘lieutenant’ trong thuật ngữ ‘lieutenant-general’ (trung tướng) có sự khác biệt giữa tiếng Anh- Anh và Anh-Mỹ trong thuật ngữ quân sự. Tiếng Anh- Anh của ‘lieutenant’ là /lefˈtenənt/còn tiếng Anh-Mỹ là /luːˈtenənt/.

Tài liệu tham khảo

1. Chu Xuân Nguyên-Đoàn Minh. 1993. Từ Điển Việt-Anh Theo Chủ Điểm. NXB Khoa học Xã hội Hà Nội.

2. Tom McArthur. 1981. Longman Lexicon of Contemporary English. Longman.

Thạc gián, chiều 15 tháng 12 năm 2024

Share this:

Twitter

Facebook

Like this:

Số lượt thích

Đang tải…

Học Viện Khoa Học Quân Sự

2. Comrade: đồng chí/ chiến hữu

3. Combat unit: đơn vị chiến đấu

4. Combatant: chiến sĩ, người chiến đấu, chiến binh

5. Combatant arms: những đơn vị tham chiến

6. Combatant forces: lực lượng chiến đấu

7. Combatant officers: những sĩ quan trực tiếp tham chiến

8. Combine efforts, join forces: hiệp lực

9. Commandeer: trưng dụng cho quân đội

10. Commander: sĩ quan chỉ huy

11. Commander-in-chief: tổng tư lệnh/ tổng chỉ huy

12. Commando: lính com-măng-đô/ biệt kích/ biệt động/ đặc công

13. Commodore: Phó Đề đốc

14. Concentration camp: trại tập trung

15. Counter-attack: phản công

16. Counter-insurgency: chống khởi nghĩa/ chống chiến tranh du kích

17. Court martial: toà án quân sự

18. Crack troops: tinh binh/ đội quân tinh nhuệ

19. Crash: sự rơi (máy bay)

20. Curfew: lệnh giới nghiêm/ sự giới nghiêm

21. Chief of staff: tham mưu trưởng

22. Class warfare: đấu tranh giai cấp

23. Cold war: chiến tranh lạnh

24. Colonel (Captain in Navy); Đại tá

25. Combat fatigue: bệnh thần kinh (do chiến đấu căng thẳng)

26. Convention, agreement: hiệp định

27. Combat patrol: tuần chiến

28. Curtain-fire: lưới lửa

29. Deadly weapon: vũ khí giết người

30. Delayed action bomb/ time bomb: bom nổ chậm

31. Demilitarization: phi quân sự hoá

32. Deployment: dàn quân, dàn trận, triển khai

33. Deserter: kẻ đào tẩu, kẻ đào ngũ

34. Detachment: phân đội, chi đội (đi làm nhiệm vụ riêng lẻ)

35. Diplomatic corps: ngoại giao đoàn

36. Disarmament: giải trừ quân bị

37. Draft: phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường

38. Defense line: phòng tuyến

39. Declassification: làm mất tính bí mật/ tiết lộ bí mật

40. Drill: sự tập luyện

41. Drill-ground: bãi tập, thao trường

42. Drill-sergeant: hạ sĩ quan huấn luyện

43. Drumfire: loạt đại bác bắn liên hồi (chuẩn bị cho cuộc tấn công của bộ binh)

45. Drumhead court martial: phiên toà quân sự bất thường (ở mặt trận)

46. Front lines: tiền tuyến

47. Factions and parties: phe phái

48. Faction, side: phe cánh

49. Field hospital: bệnh viện dã chiến

50. Field marshal: thống chế/ đại nguyên soái

51. Field-battery: đơn vị pháo dã chiến, khẩu đội pháo dã chiến

52. Field-officer: sĩ quan cấp tá

53. Fighting trench: chiến hào

54. First Lieutenant (Lieutenant Junior Grade in Navy): Trung úy

55. Flag-officer: (hàng hải) sĩ quan cấp đô đốc

56. Flak: hoả lực phòng không

57. Flak jacket: áo chống đạn

58. Flight recorder: hộp đen trong máy bay

59. Garrison: đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót)

60. General: Đại tướng

61. General headquarters: (quân sự) tổng hành dinh

62. General of the Air Force: Thống tướng Không quân

63. General of the Army: Thống tướng Lục quân

64. General staff: bộ tổng tham mưu

65. Genocide: tội diệt chủng

66. Grenade: lựu đạn

67. Ground forces: lục quân

68. Guerrilla: du kích, quân du kích

69. Guerrilla warfare: chiến tranh du kích

70. Guided missile: tên lửa điều khiển từ xa

71. Heavy armed: được trang bị vũ khí nặng: heavy artillery

72. Heliport: sân bay dành cho máy bay lên thẳng

73. Improvised Explosive Device (IED): bom gây nổ tức thì/ mìn tự kích nổ

74. Insurgency: tình trạng nổi dậy/ tình trạng nổi loạn/ sự nổi dậy, sự nổi loạn

75. Intelligence bureau/ intelligence department: vụ tình báo

76. Interception: đánh chặn

77. Jet plane: máy bay phản lực

78. Land force: lục quân

79. Landing craft: tàu đổ bộ, xuồng đổ bộ

80. Landing troops: quân đổ bộ

81. Liaison officer: sĩ quan liên lạc

82. Lieutenant Colonel (Commander in Navy): Trung tá

83. Lieutenant General: Trung tướng

84. Lieutenant-Commander (Navy): thiếu tá hải quân

85. Line of march: đường hành quân

86. Major (Lieutenant Commander in Navy): Thiếu tá

87. Major General: Thiếu tướng

88. Master sergeant/ first sergeant: trung sĩ nhất

89. Mercenary: lính đánh thuê

90. Military attaché: tùy viên quân sự

91. Military base: căn cứ quân sự

92. Military operation: hành binh

93. Militia: dân quân

94. Minefield: bãi mìn

95. Mutiny: cuộc nổi dậy chống đối, cuộc nổi loạn, cuộc binh biến

96. Non-commissioned officer: hạ sĩ quan

97. Overflight: sự bay trên vùng trời nước khác (để do thám)

98. Parachute troops: quân nhảy dù

99. Paramilitary: bán quân sự

100. To boast, to brag: khoa trương

101. To bog down: sa lầy

102. To declare war on (against, upon): tuyên chiến với

103. To fall into an ambush: rơi vào một trận địa phục kích, rơi vào ổ phục kích

104. To postpone (military) action: hoãn binh

105. Warrant-officer: chuẩn uý

106. Vice Admiral: Phó Đô đốc

107. Vanguard: Quân Tiên Phong II

108. Veteran troops: quân đội thiện chiến

109. Ministry of defence: bộ Quốc phòng

110. Zone of operations: khu vực tác chiến

Theo chúng tôi

Quân Y Trong Tiếng Tiếng Anh

Một bảo tàng và hai thư viện quân y cũng nằm trong khu vực này.

A hospital, and 2 libraries are located within the city.

WikiMatrix

Tôi nghe quân y nói họ sẽ tiếp tế cho tiền tuyến vào nửa đêm nay.

I heard the medics talking, they’re shipping supplies to the front line from Hanger 2 around midnight, tonight.

OpenSubtitles2024.v3

Hãy tưởng tượng cảnh này: quân Phi-li-tin giàn trận trước quân Y-sơ-ra-ên.

IMAGINE this scene: Philistine troops face the army of Israel.

jw2024

Monoyer có mẹ là người Alsace và cha là một bác sĩ quân y Pháp.

Monoyer was of Alsatian heritage by his mother and his father was a French military doctor.

WikiMatrix

Cũng vào năm 1910, ông giành Huy chương Phẫu thuật Montefiore tại Cao đẳng Quân y Hoàng gia.

Also in 1910 he won the Montefiore Surgical Medal at the Royal Army Medical College.

WikiMatrix

nơi này biến thành một bệnh viên quân y.

During the Civil War, it was converted into a military hospital.

OpenSubtitles2024.v3

Phần lớn những người tôi còn giữ liên lạc là những người tôi gặp ở quân y viện

Most of the guys I keep in touch with are guys in the hospital

opensubtitles2

Slade Wilson có một đội quân y hệt như hắn.

Slade Wilson has an army of men just like him.

OpenSubtitles2024.v3

Kêu bác sĩ quân y đem con lừa thồ, vượt sông Grande…

Tell the surgeon to bring the pack mule, cross the Rio Grande…

OpenSubtitles2024.v3

Chúng tôi sẽ cắt đặt mọi quân y có mặt ở đó.

We should have every available medic standing by.

OpenSubtitles2024.v3

Quân y lo cho Hirtius và Pansa có tin tức gì không?

What news from the medics on Hirtius and Pansa?

OpenSubtitles2024.v3

Quân Y-sơ-ra-ên đuổi theo đánh giết và thắng trận cả thể.

The Israelites run after them and win the battle.

jw2024

Harriet Tubman đã làm y tá quân y, hướng đạo sinh, và gián điệp thời nội chiến.

Harriet Tubman worked as a Union army nurse, scout, and spy during the Civil War.

ted2024

Hai tuần sau đó, bác sĩ quân y tên là Paul Hogland đã đến.

Two weeks later the departure of bassist Paul McGuigan was announced.

WikiMatrix

Hết thảy chúng đều bỏ chạy, và quân Y-sơ-ra-ên thắng trận.

They all begin to run, and the Israelites win the battle.

jw2024

Hắn là một sĩ quan quân y tốt.

And a good medic.

OpenSubtitles2024.v3

Các cha tuyên úy và ban quân y cũng đã tình nguyện ở lại phía sau.

The padres and medical staff have volunteered to stay behind as well.

OpenSubtitles2024.v3

Vì thế, có lẽ chúng ta đang đứng tại nơi quân Y-sơ-ra-ên đóng trại’.

So we may be standing where the Israelites camped.’

jw2024

Trong bao nhiêu năm làm sĩ quan quân y, tôi chưa từng thấy cái gì như vầy.

In all my years, I’ve never seen anything like it.

OpenSubtitles2024.v3

Bên quân y thấy cái này trong túi đạn của cậu.

The corpsman found this in your SAW pouch.

OpenSubtitles2024.v3

Hắn đang ở quân y viện.

He is in the military hospital.

OpenSubtitles2024.v3

Đạo binh 300 quân Y-sơ-ra-ên lẻn đến đầu trại quân của kẻ thù.

The 300 Israelite warriors stealthily move to the edge of the enemy camp.

jw2024

Thật ra, hai người này là do thám đến từ trại quân Y-sơ-ra-ên.

The two men were, in fact, spies from the camp of Israel.

jw2024

” Cô ấy sẽ phục vụ trong Quân y viện… ” “… ngoài mặt trận, phía sau đơn vị tôi. ”

” She will work in a military hospital, which follows my unit behind the front. “

OpenSubtitles2024.v3

Gọi quân y!

Get the medic!

OpenSubtitles2024.v3

Cập nhật thông tin chi tiết về Hậu Cần Quân Sự Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!