Xu Hướng 12/2022 # Giáo Trình Đại Học Quốc Gia Seoul / 2023 # Top 16 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Giáo Trình Đại Học Quốc Gia Seoul / 2023 # Top 16 View

Bạn đang xem bài viết Giáo Trình Đại Học Quốc Gia Seoul / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Giáo trình tiếng Hàn Seoul

Giáo trình học tiếng Hàn Quốc Seoul do Trường Đại Học Quốc Gia Seoul xuất bản (Seoul National University). Đại học quốc gia Seoul là một trong những trường đứng đầu Hàn Quốc và được các nước trên thế giới công nhận. Chính vì vậy, Giáo trình Seoul đã và đang được các đơn vị, trung tâm đào tạo tiếng Hàn tại Việt Nam sử dụng rộng rãi làm tài liệu để áp dụng vào các chương trình đào tạo tiếng Hàn. Giáo trình này được biện soạn kỹ lưỡng, rõ ràng giúp người học dễ dàng nắm bắt và cải thiện khả năng ngôn ngữ của mình.

Hiện nay, Trung Tâm Hàn Ngữ Dong A đang sử dụng bộ  Giáo trình Seoul là tài liệu chính trong chương trình đào tạo ngôn ngữ của trung tâm.

Các em học viên có thể đến trực tiếp Trung tâm để đăng ký mua bộ tài liệu này dưới dạng bản photo. Vì giá thành sách gốc tại Hàn Quốc khá mắc. Liên hệ mua: (028) 3722 5984

DOWNLOAD FILE NGHE GIÁO TRÌNH SEOUL BẢN CŨ

1. File nghe Giáo Trình Seoul 1 (được chia thành 3 lớp sơ cấp)

Download File nghe trên điện thoại SC1 mp3: Download

– File nghe Lớp Sơ Cấp 1 (Giáo Trình Seoul 1):File nghe trên điện thoại SC1 mp3:

Download File nghe trên điện thoại SC2 mp3: Download

– File nghe Lớp Sơ cấp 2 (Giáo Trình Seoul 1):File nghe trên điện thoại SC2 mp3:

Download File nghe trên điện thoại SC3 mp3: Download

– File nghe Lớp Sơ Cấp 3 (Giáo Trình Seoul 1):File nghe trên điện thoại SC3 mp3:

2. File Nghe Giáo Trình Seoul 2 (được chia thành 3 lớp Trung cấp)

Download File nghe trên điện thoại TC1 mp3: Download

– File nghe Lớp Trung Cấp 1 (Giáo Trình Seoul 2):File nghe trên điện thoại TC1 mp3:

Download File nghe trên điện thoại TC2 mp3: Download

– File nghe Lớp Trung cấp 2 (Giáo Trình Seoul 2):File nghe trên điện thoại TC2 mp3:

Download File nghe trên điện thoại TC3 mp3: Download

2. File Nghe Giáo Trình Seoul 3 (được chia thành 3 lớp Trung cao cấp)

Download

– File nghe Lớp Trung Cao Cấp 1 (Giáo Trình Seoul 3):

Download

– File nghe Lớp Trung Cao cấp 2 (Giáo Trình Seoul 3):

Download

– File nghe Lớp Trung Cao Cấp 3 (Giáo Trình Seoul 3):

DOWNLOAD FILE NGHE GIÁO TRÌNH SEOUL BẢN MỚI

Cuốn 1A – Lớp 1A

– Giáo Trình 1A: Download

– Bài Tập 1A: Download

    Cuốn 1B – Lớp 1B

    – Giáo Trình 1B: Download

    – Bài Tập 1B: Download

      Cuốn 2A – Lớp 2A

      – Giáo Trình 2A: Download

      – Bài Tập 2A: Download

        Cuốn 2B – Lớp 2B

        – Giáo Trình 2B: Download

        – Bài Tập 2B: Download

          Cuốn 3A – Lớp 3A

          – Giáo Trình 3A: Download

          – Bài Tập 3A: Download

            Cuốn 3B – Lớp 3B

            – Giáo Trình 3B: Download

            – Bài Tập 3B: Download

              Cuốn 4A – Lớp 4A

              – Giáo Trình 4A: Download

              – Bài Tập 4A: Download

                Cuốn 4B – Lớp 4B

                – Giáo Trình 4B: Download

                – Bài Tập 4B: Download

                  Cuốn 5A – Lớp 5A

                  – Giáo Trình 5A: Download

                    Cuốn 5B – Lớp 5B

                    – Giáo Trình 5B: Download

                      Cuốn 6A – Lớp 6A

                      – Giáo Trình 6A: Download

                        Cuốn 6B – Lớp 6B

                        – Giáo Trình 6B: Download

                        – File nghe Lớp Trung Cấp 3 (Giáo Trình Seoul 2):File nghe trên điện thoại TC3 mp3:

                        Giáo Trình Học Tiếng Hàn Của Trường Đại Học Seoul / 2023

                        Giáo Trình Học Tiếng Hàn Của Trường Đại Học Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul 3a Pdf, Giáo Trình Tiếng Hàn Đại Học Seoul 1a, Mua Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul Mới Pdf, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul 2a, Giao-trinh-tieng-han-seoul-3a, Bộ Giáo Trình Tiếng Hàn Của Đhqg Seoul, Giáo Trình Seoul Mới 1b Fpf, Giáo Trình Seoul 2b, Giáo Trình Seoul Bản Mới, Giáo Trình Seoul 3a, Giáo Trình Seoul Mới Pdf, Giáo Trình Seoul Mới, Giáo Trình Seoul 4, Giáo Trình Seoul 2a Pdf, Giáo Trình Seoul 3a Pdf, Giáo Trình Seoul 1a Pdf, Giáo Trình Seoul A1, Giáo Trình Seoul, Giáo Trình Seoul Cuốn 3a, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản Của Trường Trung Cấp Nghề, Bài Thuyết Trình Tiếng Anh Về Môi Trường, Giáo Dục Tiếng Mẹ Đẻ Trong Trường Tiểu Học, Thuyết Trình Về Bảo Vệ Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Bài Thuyết Trình Bằng Tiếng Anh Về Môi Trường, Bài Thuyết Trình Bảo Vệ Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Trung Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp New Headway Tập 2, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Đi Làm, Giáo Trình Học Giao Tiếp Tiếng Trung, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Headway, Thuyết Trình Về Ngôi Trường Mơ ước Bằng Tiếng Anh, Bảo Vệ Môi Trường Abif Thuyết Trình Bằng Tiếng Anh , Bài Thuyết Trình ô Nhiễm Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Bài Thuyết Trình Về ô Nhiễm Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Giáo Trình Giao Tiếp Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cấp Tốc, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Pdf, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Download Giáo Trình Tiếng Anh Trình Độ B, Bản Thuyết Trình Về Giáo Dục Bảo Vệ Môi Trường, Thuyết Trình Về Giáo Dục Bảo Vệ Môi Trường, Giáo Trình ô Nhiễm Môi Trường Đất, Giáo Trình ở Trường Quốc Tế, Giáo Trình ô Nhiễm Môi Trường, Giáo Trình Học Kế Toán Trưởng, Giáo Trình Thị Trường Tài Chính, Giáo Trình Anh Văn Chuyên Ngành Môi Trường, Giáo Trình Lớp Quy Hoạch Trưởng Phòng, Giáo Trình ô Nhiễm Môi Trường Nước, Giáo Trình Đánh Giá Tác Động Môi Trường, Giáo Trình Thị Trường Chứng Khoán Pdf, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh 2, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 7, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 3, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 9, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 6, Giáo Trình Học Tiếng Anh Là Gì, Giáo Trình Tiếng Anh Ket, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Sơ Cấp, Giáo Trình Tiếng Anh Kid’s Box, Giao Trinh Tieng Anh Lop 8, Giáo Trình Tự Học Tiếng ý, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3 Mới, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 4, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Cơ Bản, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 2, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 6 Ppt, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 6 Pdf, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 3, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Em, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 4, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 5, Giáo Trình Tiếng Anh Là Gì, Giáo Trình Học Tiếng Lào, Giáo Trình Học Tiếng Hoa, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 6, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 5, Giáo Trình Tiếng Anh Know How, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 1, Giáo Trình Học Tiếng ý, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 2, Giáo Trình Học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Giáo Trình 50 Bài Tiếng Hàn, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản 1, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản 2,

                        Giáo Trình Học Tiếng Hàn Của Trường Đại Học Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul 3a Pdf, Giáo Trình Tiếng Hàn Đại Học Seoul 1a, Mua Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul Mới Pdf, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul 2a, Giao-trinh-tieng-han-seoul-3a, Bộ Giáo Trình Tiếng Hàn Của Đhqg Seoul, Giáo Trình Seoul Mới 1b Fpf, Giáo Trình Seoul 2b, Giáo Trình Seoul Bản Mới, Giáo Trình Seoul 3a, Giáo Trình Seoul Mới Pdf, Giáo Trình Seoul Mới, Giáo Trình Seoul 4, Giáo Trình Seoul 2a Pdf, Giáo Trình Seoul 3a Pdf, Giáo Trình Seoul 1a Pdf, Giáo Trình Seoul A1, Giáo Trình Seoul, Giáo Trình Seoul Cuốn 3a, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản Của Trường Trung Cấp Nghề, Bài Thuyết Trình Tiếng Anh Về Môi Trường, Giáo Dục Tiếng Mẹ Đẻ Trong Trường Tiểu Học, Thuyết Trình Về Bảo Vệ Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Bài Thuyết Trình Bằng Tiếng Anh Về Môi Trường, Bài Thuyết Trình Bảo Vệ Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Trung Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp New Headway Tập 2, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Đi Làm, Giáo Trình Học Giao Tiếp Tiếng Trung, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Headway, Thuyết Trình Về Ngôi Trường Mơ ước Bằng Tiếng Anh, Bảo Vệ Môi Trường Abif Thuyết Trình Bằng Tiếng Anh , Bài Thuyết Trình ô Nhiễm Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Bài Thuyết Trình Về ô Nhiễm Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Giáo Trình Giao Tiếp Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cấp Tốc, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Pdf, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp,

                        Tìm Hiểu Chung Về Khóa Học Tiếng Hàn Tại Đại Học Quốc Gia Seoul / 2023

                        Đại học quốc gia Seoul (tên tiếng Hàn: 서울대학교, tên tiếng Anh: Seoul National University) là một trường đại học công lập ở Hàn Quốc, một trong những đại học danh giá nhất, uy tín nhất hiện nay ở Hàn Quốc. Trường xếp thứ 20 trên toàn thế giới về xuất bản ấn phẩn theo một phần tích số liệu từ chỉ số trích dẫn khoa học, xếp thứ 4 châu Á và nằm trong top 40 thế giới (theo đánh giá của QS năm 2016)

                        – Khóa học tiếng Hàn được thiết kế nhằm cải thiện các kỹ năng hội thội toàn diện của sinh viên quốc tế về ngôn ngữ Hàn.

                        – Chương trình ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc của trường đại học quốc gia Seoul Hàn Quốc có các khóa học trong 4 kỳ đó là kỳ mùa xuân, kỳ mùa hạ, kỳ mùa thu, kỳ mùa đông. Sinh viên có thể lựa chọn học kỳ mà mình muốn học phù hợp với thời gian, lịch trình của bản thân. Tùy theo từng năng lực, cấp độ, việc đánh giá khả năng tiếng Hàn chia làm 6 cấp độ. Khi mà sinh viên hoàn thành được hết 6 cấp độ rồi thì có thể học các khóa học nâng cao, khóa học nâng cao thường là được thiết kế dành cho sinh viên bản ngữ nhằm học tập, rèn luyện kỹ năng tiếng Hàn nâng cao trong lĩnh vực chuyên môn.

                        Các bạn sinh viên sẽ học ở Gwanak: tòa nhà chính LEI, đường ngầm 2, trạm SNU

                        Kỳ mùa xuân thời gian từ 7/3-13/5

                        Kỳ mùa hạ thời gian từ 7/6-12/8

                        Kỳ mùa thu từ 5/9-11/11

                        Kỳ mùa đông từ 5/12-10/2 năm sau

                        Mô tả về khóa học như sau:

                        – Lớp học buổi sáng:

                        Mỗi kỳ học bao gồm 10 tuần, tức tổng số giờ trên lớp là 200 giờ

                        Sinh viên cần phải đi học từ thứ 2 đến thứ 6, 4 giờ học trên lớp

                        Mỗi lớp có khoảng 12 sinh viên

                        Sinh viên có thể tùy chọn những hoạt động trong khóa học

                        Thời gian học từ 9h sáng tới 1 h chiều

                        – Lớp học buổi chiều

                        Thời gian học, chương trình học giống với lớp học buổi sáng

                        Sinh viên khi tham gia lớp học buổi chiều thì học phí sẽ rẻ hơn 10% so với lớp buổi sáng

                        Sinh viên có thể tự do chọn học vào buổi sáng hay buổi chiều

                        Lớp buổi chiều bắt đầu từ 1h đến 5h20

                        – Lớp học nâng cao

                        Mỗi kỳ thì học trong vòng 10 tuần, tổng số giờ học trên lớp là 160 giờ

                        Sinh viên sẽ học 4 giờ 1 ngày từ thứ 2 tới thứ 5

                        Mỗi lớp học có tối đa 12 sinh viên

                        Sinh viên có thể tham gia các khóa học tự chọn và kinh nghiệm văn hóa khác

                        Thời gian học từ 9h sáng tới 1h giờ chiều

                        Các hoạt động văn hóa mà sinh viên có thể tham gia

                        – Cuộc thi hùng biện và các bài hát truyền thống về trà

                        – Bộ gõ tứ truyền thống Hàn Quốc Samulnori

                        – Nghệ thuật giấy Hàn Quốc

                        – Các món ăn Hàn Quốc

                        – Các chuyến đi thực tế tới nhiều nơi.

                        25 Trường Đại Học Ở Seoul Hàn Quốc Đáng Học Nhất / 2023

                        Nói đến du học Hàn Quốc thì bất kỳ ai cũng băn khoăn làm sao để chọn trường đại học tốt và phù hợp với mình. Hàn Quốc có hơn 200 trường đại học và được phân bố ở khắp các tỉnh và thành phố. Nói đến chọn trường thì không thể không nhắc đến việc lựa chọn các trường đại học ở Seoul Hàn Quốc.

                        Thủ đô Seoul tập trung hơn 40 trường đại học lớn nhỏ và luôn là một trong những lựa chọn hàng đầu khi đi du học Hàn Quốc. Nhưng câu hỏi đặt ra, liệu có nên học trường ở Seoul Hàn Quốc? Zila – Một trong những Trung tâm du học Hàn Quốc uy tín hàng đầu Việt Nam sẽ giúp bạn giải đáp mọi thắc mắc trên và chọn lọc ra 25 Trường đại học Hàn Quốc tiêu biểu và đáng học nhất tại Seoul.

                        A. DU HỌC Ở SEOUL CÓ ƯU NHƯỢC ĐIỂM GÌ?

                        Ưu điểm

                        Nhược điểm

                        – Seoul tập trung rất nhiều trường đại học và hầu hết các trường đại học top đầu tại Hàn Quốc đều nằm ở đây nên bạn có thể dễ dàng lựa chọn được trường tốt

                        – Môi trường học tập tại Seoul vô cùng năng động và có nhiều hoạt động vui chơi giải trí, là môi trường lý tưởng cho các bạn trẻ trải nghiệm và khám phá Hàn Quốc

                        – Giọng nói ở Seoul hầu như đều nói giọng chuẩn phổ thông nên bạn sẽ cảm thấy sang hơn

                        – Vì các trường địa học lớn đều nằm ở Seoul nên các trường này thường yêu cầu đầu vào khá cao, họ cũng không quá cần du học sinh quốc tế và việc xét duyệt hồ sơ cũng vô cùng kỹ càng. Nếu hồ sơ bạn không tốt thì rất dễ bị đánh rớt.

                        – Seoul là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Hàn Quốc. Chính vì vậy, học phí và sinh hoạt phí tại Seoul cũng đắt hơn các khu vực khác 1.000.000-2.000.000 KRW/ năm.

                        – Seoul có rất nhiều việc làm, nhưng lượng dân số và số lượng sinh viên rất lớn nên mức độ cạnh tranh việc làm cũng cao hơn và sẽ đòi hỏi khả năng tiếng Hàn và tiếng Anh tốt hơn, nhưng mức lương cũng chỉ bằng các khu vực khác.

                        – Các trường đại học ở trung tâm Seoul sẽ rất ít KTX và hầu hết các bạn phải thuê ở trọ gần trường.

                        – Việc cạnh tranh học bổng giữa các sinh viên của trường sẽ cao hơn, do sinh viên giỏi tập trung tại các trường ở Seoul khá nhiều.

                        B. NHỮNG BẠN NÀO NÊN HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC Ở SEOUL?

                        Để đảm bảo việc chi phí học du học Hàn Quốc tại các trường phù hợp với tình hình tài chính của gia đình, cũng như khả năng học tập của từng bạn. Chính vì vậy, Zila khyên bạn chỉ nên chọn các trường đại học ở Seoul khi đáp ứng các yêu cầu sau:

                        + Điểm trung bình học bạ hoặc đại học từ 7.0 trở lên (Đối với những trường đầu nền từ 7.5 trở lên) + Mức thu nhập của bố mẹ nên từ 40 triệu/ 1 tháng trở lên

                        C. NHỮNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở SEOUL HÀN QUỐC ĐÁNG THEO HỌC NHẤT

                        1. Trường đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc

                        » Tên tiếng Hàn: 서울대학교

                        » Tên tiếng Anh: Seoul National University

                        » Năm thành lập: 1900

                        » Số lượng sinh viên: 29.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 6.600.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 850.000 – 1.000.000 KRW/ kỳ

                        » Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: http://www.useoul.edu/

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Quốc gia Seoul – Hàn Quốc

                        2. Trường đại học Yonsei Hàn Quốc

                        » Tên tiếng Hàn: 연세대학교

                        » Tên tiếng Anh: Yonsei University

                        » Năm thành lập: 1885

                        » Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 6.920.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 1.400.000 KRW/ kỳ

                        » Địa chỉ: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: https://yonsei.ac.kr

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Yonsei – Hàn Quốc

                        3. Trường đại học Korea Hàn Quốc

                        » Tên tiếng Hàn: 고려대학교

                        » Tên tiếng Anh: Korea University

                        » Năm thành lập: 1905

                        » Số lượng sinh viên: 29.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 6.640.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 1.200.000 KRW/Kỳ

                        » Địa chỉ: 145 Anam-ro, Seongbuk-ku, Seoul, 02841, Korea

                        » Website:  https://www.korea.edu/

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Korea – Hàn Quốc

                        4. Trường đại học Sungkyunkwan Hàn Quốc

                        » Tên tiếng Hàn: 성균관대학교

                        » Tên tiếng Anh: Sungkyunkwan University

                        » Năm thành lập: 1398

                        » Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 6.400.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 350.000 KRW/ tháng

                        » Địa chỉ: 25-2 Sungkyunkwan-ro, Myeongnyun 3(sam)ga, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: https://www.skku.edu/eng/

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sungkyunkwan – Hàn Quốc

                        5. Trường đại học Hanyang Hàn Quốc

                        » Tên tiếng Hàn: 한양대학교

                        » Tên tiếng Anh: Hanyang University

                        » Năm thành lập: 1939

                        » Số lượng sinh viên: 26.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 6.600.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 350.000 KRW/ tháng

                        » Địa chỉ: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, 04763, Korea

                        » Website: http://www.hanyang.ac.kr/web/eng

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Hanyang – Hàn Quốc

                        6. Trường đại học Kyung Hee Hàn Quốc

                        » Tên tiếng Hàn: 경희대학교

                        » Tên tiếng Anh: Kyung Hee University

                        » Năm thành lập: 1949

                        » Số lượng sinh viên: 33.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 6.800.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 1.300.000 KRW/ 10 tuần/ 1 kỳ

                        » Địa chỉ: Office of International, 26, Kyungheedae-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, 02447, Republic of Korea 

                        » Website: http://www.kyunghee.edu/main.do

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Kyung Hee – Hàn Quốc

                        7. Trường đại học Chung-Ang Hàn Quốc 

                        » Tên tiếng Hàn: 중앙대학교

                        » Tên tiếng Anh: Chung-Ang University

                        » Năm thành lập: 1918

                        » Số lượng sinh viên: 22.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 6.000.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 900.000 KRW/ 1 kỳ/ 13 tuần

                        » Địa chỉ: Office of International, 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul, Korea 

                        » Website: https://neweng.cau.ac.kr/

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Chung Ang – Hàn Quốc

                        8. Trường đại học Sogang Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn: 서강대학교

                        » Tên tiếng Anh: Sogang University

                        » Năm thành lập: 1960

                        » Số lượng sinh viên: 13.000 Sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 7.080.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá:  ~270.000 KRW/ tháng

                        » Địa chỉ: 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: http://wwwe.sogang.ac.kr/

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sogang – Hàn Quốc

                        9. Trường đại học nữ Ewha Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교

                        » Tên tiếng Anh: Ewha Womans University

                        » Năm thành lập: 1945

                        » Số lượng sinh viên: 20.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 6.880.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 1.340.000 KRW/ kỳ

                        » Địa chỉ: 52 Ewhayeodae-gil, Daehyeon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: https://www.ewha.ac.kr/mbs/ewhaen/

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học nữ Ewha – Hàn Quốc

                        10. Trường đại học Hankuk Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn: 한국외국어대학교

                        » Tên tiếng Anh: Hankuk University of Foreign Studies

                        » Năm thành lập: 1954

                        » Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 6.200.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 250.000 KRW/ kỳ

                        » Địa chỉ: 107 Imun-ro, Imun-dong, Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: http://www.hufs.ac.kr

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học ngoại ngữ Hankuk -Hàn Quốc

                        11. Trường đại học Kookmin Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn: 국민대학교

                        » Tên tiếng Anh: Kookmin University

                        » Năm thành lập: 1946

                        » Số lượng sinh viên: 19.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 6.000.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 270.000 KRW/ tháng

                        » Địa chỉ: 77 Jeongneung-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: kookmin.ac.kr

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Kookmin – Hàn Quốc

                        12. Trường đại học Konkuk Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn: 건국 대학교

                        » Tên tiếng Anh: Konkuk University

                        » Năm thành lập: 1946

                        » Số lượng sinh viên: 25.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 6.400.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: ~800.000 KRW/ kỳ

                        » Địa chỉ: 120 Neungdong-ro, Jayang 1(il)-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: http://www.konkuk.ac.kr

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Konkuk – Hàn Quốc

                        13. Trường đại học Dongguk Hàn Quốc

                        »

                        Tên tiếng Hàn: 동국대학교

                        » Tên tiếng Anh: Dongguk University

                        » Năm thành lập: 1906

                        » Số lượng sinh viên: 20.000 KRW

                        » Học phí tiếng Hàn: 6.200.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 832.000 KRW/ kỳ

                        » Địa chỉ: 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchungdong 2(i)-ga, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: www.dongguk.edu

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Dongguk – Hàn Quốc

                        14. Trường đại học Hongik Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn: 홍익대학교

                        » Tên tiếng Anh: Hongik University

                        » Năm thành lập: 1946

                        » Số lượng sinh viên: 18.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 6.100.000 KRW/ năm  

                        » Ký túc xá: 250.000 KRW/ tháng

                        » Địa chỉ: 94 Wausan-ro, Changjeon-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: http://en.hongik.ac.kr

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Hongik – Hàn Quốc

                        15. Trường đại học Soongsil Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn:

                        숭실대학교

                        » Tên tiếng Anh: Soongsil University

                        » Năm thành lập: 1897 

                        » Số lượng sinh viên: 15.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 1.300.000 KRW/ 16 tuần

                        » Địa chỉ: 369 Sang-doro, Sangdo-dong, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: http://www.ssu.ac.kr

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Soongsil – Hàn Quốc

                        16. Trường đại học Myongji Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn:

                        명지대학교

                        » Tên tiếng Anh: Myongji University

                        » Năm thành lập: 1948

                        » Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 5.600.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá:  ~1.039.000 KRW/ kỳ

                        » Địa chỉ: Myongji Univ., Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Korea

                        » Website:  www.mju.ac.kr

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Myongji – Hàn Quốc

                        17. Trường đại học nữ Sungshin Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn: 성신여자대학교

                        » Tên tiếng Anh: Sungshin Women’s University

                        » Năm thành lập:  1936

                        » Số lượng sinh viên: 12.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 4.200.000 KRW/ năm 

                        » Ký túc xá:  250.000 KRW/ tháng

                        » Địa chỉ: 2 Bomun-ro 34da-gil, Donam-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website:  http://www.sungshin.ac.kr/senglish.html

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học nữ Sungshin – Hàn Quốc

                        18. Trường đại học Sejong Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn: 세종대학교

                        » Tên tiếng Anh: Sejong University

                        » Năm thành lập: 1940

                        » Số lượng sinh viên: 16.120 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 6.400.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 1.384.000 KRW/ kỳ

                        » Địa chỉ: 209, Neungdong-ro, Gwangjin- gu, Seoul, Korea

                        » Website: http://sejong.ac.kr/ 

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sejong – Hàn Quốc

                        19. Trường đại học Kwangwoon Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn: 광운대학교

                        » Tên tiếng Anh: Kwangwoon University

                        » Năm thành lập: 1934

                        » Số lượng sinh viên: 12.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 1.384.000 KRW/ kỳ

                        » Địa chỉ: 20 Gwangun-ro, Wolgye 1(il)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: https://www.kw.ac.kr 

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Kwangwoon – Hàn Quốc

                        20. Trường đại học Sangmyung Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn: 상명대학교

                        » Tên tiếng Anh: Sangmyung University

                        » Năm thành lập: 1937

                        » Số lượng sinh viên: 8.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 5.520.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 250.000 KRW/ tháng

                        » Địa chỉ: 20 Hongjimun 2-gil, Buam-dong, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: www.smu.ac.kr

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sangmyung – Hàn Quốc

                        21. Trường đại học Seokyeong Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn: 서경대학교

                        » Tên tiếng Anh: Seokyeong University

                        » Năm thành lập: 1947 

                        » Số lượng sinh viên: 7.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn:  5,200,000 KRW/1 năm

                        » Ký túc xá: 200.000 KRW/ tháng

                        » Địa chỉ: 124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: https://eng.skuniv.ac.kr/  

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Seo Kyeong – Hàn Quốc

                        22. Trường đại học Sahmyook Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn:

                        삼육대학교

                        » Tên tiếng Anh: Sahmyook University

                        » Năm thành lập: 1906

                        » Số lượng sinh viên: 7.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 5.000.000 KRW/năm  

                        » Ký túc xá: 1.820.000 KRW/ 6 tháng (gồm 2 bữa ăn)

                        » Địa chỉ: 26-21 Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: www.syu.ac.kr

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sahmyook – Hàn Quốc

                        23. Trường đại học Dankook Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn: 단국대학교

                        » Tên tiếng Anh: Dankook University

                        » Năm thành lập: 1947

                        » Số lượng sinh viên: 20.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm  

                        » Ký túc xá: 300.000 KRW/ tháng

                        » Địa chỉ: 152 Jukjeon-ro, Jukjeon 1(il)-dong, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

                        » Website: http://www.dankook.ac.kr

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Dankook – Hàn Quốc

                        Hiện Zila đang tuyển sinh cho trường Đại học Hanyang, Đại học Kookmin, Đại học Myongji, Đại học Sangmyung,… tại Việt Nam

                        Hãy đăng ký tư vấn để Zila hỗ trợ bạn mọi thông tin, chính sách ưu đãi về trường nhanh nhất có thể.

                        24. Trường đại học Catholic Hàn Quốc

                        » 

                        Tên tiếng Hàn:

                        가톨릭대학교

                        » Tên tiếng Anh: Catholic University of Korea

                        » Năm thành lập: 1855

                        » Số lượng sinh viên: 16.000 sinh viên  

                        » Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 300.000 KRW/ tháng

                        » Địa chỉ: 296-12 Changgyeonggung-ro, Hyehwa-dong, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: http://www.catholic.ac.kr

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Catholic – Hàn Quốc

                        25. Trường đại học Hansung Hàn Quốc

                        »

                        Tên tiếng Hàn: 한성대학교

                        » Tên tiếng Anh: Hansung University

                        » Năm thành lập: 1972

                        » Số lượng sinh viên: 9.000 sinh viên

                        » Học phí tiếng Hàn: 5.000.000 KRW/ năm

                        » Ký túc xá: 200.000 KRW/ tháng

                        » Địa chỉ: 116 Samseongyo-ro 16-gil, Samseon-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

                        » Website: www.hansung.ac.kr

                        » Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Hansung – Hàn Quốc

                        Hy vọng qua bài viết này, Zila sẽ giúp bạn hình dung và cung cấp đầy đủ thông tin về các trường đại học ở Seoul Hàn Quốc tốt nhất. Lưu ý rằng, lựa chọn tốt nhất không phải là trường đại học top đầu Hàn Quốc, hay các trường đại học ở Seoul mà phải biết cách lựa chọn trường Hàn Quốc phù hợp nhất với điều kiện của bản thân và gia đình chúng ta.

                        Zila sẽ hỗ trợ bạn nhanh nhất, tận tâm nhất !!! 

                        Với hơn 6 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Hàn Quốc, Zila sẽ tư vấn mọi thông tin cần thiết về du học Hàn Quốc hoàn toàn MIỄN PHÍ, giúp học sinh và gia đình lựa chọn được trường học và khu vực phù hợp để có được cái nhìn đầy đủ và chính xác nhất trước khi quyết định sang du học Hàn Quốc.

                        LIÊN HỆ NGAY

                        CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

                        ☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM ☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

                        ☞ CN2: ZILA – Tầng 1 (KVAC), 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM ☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

                        Email: contact@zila.com.vn Website: www.zila.com.vn Face: Du học Hàn Quốc Zila

                        Cập nhật thông tin chi tiết về Giáo Trình Đại Học Quốc Gia Seoul / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!