Xu Hướng 12/2022 # Du Học Nghề Tiếng Anh Là Gì, 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nghề Nghiệp / 2023 # Top 12 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Du Học Nghề Tiếng Anh Là Gì, 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nghề Nghiệp / 2023 # Top 12 View

Bạn đang xem bài viết Du Học Nghề Tiếng Anh Là Gì, 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nghề Nghiệp / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Rate this post

1. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Có thể hiểu một cách đơn giản học tiếng Anh qua chuyện chêm là một đoạn hội thoại, văn bản bằng tiếng mẹ đẻ có chèn thêm (chêm) các từ mới của ngôn ngữ cần học. Khi đọc đoạn văn đó, bạn có thể đoán, bẻ khóa nghĩa từ vựng thông qua văn cảnh. 

Đang xem: Học nghề tiếng anh là gì

Tôi đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiểm toán 10 năm trước và hiện tại, tôi đang work as nhà tư vấn tài chính cho một công ty nội thất danh tiếng. Công việc này khá là demanding nhưng I am sufficiently qualified cho công việc đó và tôi được well-paid.

Tôi mainly in charge of việc phân tích và quản lý tài chính của công ty với sự support của 5 đồng nghiệp khác. Công việc của tôi involves lập những báo cáo tài chính theo quý, phân tích tình hình tài chính, dự đoán những khó khăn hay cơ hội về tài chính cho công ty,… Hàng tuần tôi đều tham dự các meetings với giám đốc và phòng kế toán của công ty. Bản thân tôi là một con người workaholic. Mặc dù công việc rất bận rộn nhưng tôi luôn thấy được sự yêu thích và passion của chính mình.

Các từ vựng học tiếng Anh về nghề nghiệp học được:

Work as: làm việc ở vị trí

Demanding: yêu cầu cao

I am sufficiently qualified: tôi đủ tiêu chuẩn

Well-paid: trả lương cao

Support: giúp đỡ

Involve: bao gồm

Meeting: cuộc họp

Workaholic: đam mê công việc

Passion: niềm say mê

Thông qua việc đọc các bài viết chuyện chêm tiếng Anh, chúng ta được củng cố, khắc sâu việc nhớ nghĩa của từ vựng hơn, ngoài ra còn biết cách áp dụng từ vựng trong các ngữ cảnh thích hợp. Đây là phương pháp người do Thái đã áp dụng trong việc học ngoại ngữ của mình và cũng là 1 trong 3 phương pháp học từ vựng cực hiệu quả trong cuốn Hack Não 1500 của Step Up.

100 Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp / 2023

4.1

(81.87%)

203

votes

1. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Accountant: kế toán

Actuary: chuyên viên thống kê

Architect: kiến trúc sư

Artist: nghệ sĩ

Astronaut: phi hành gia

Astronomer: nhà thiên văn học

Auditor: Kiểm toán viên

Baggage handler: nhân viên phụ trách hành lý

Baker: thợ làm bánh

Bank clerk: nhân viên ngân hàng

Barber: thợ cắt tóc

Barrister: luật sư bào chữa

Beautician: nhân viên làm đẹp

Bodyguard: vệ sĩ

Bricklayer/ Builder: thợ xây

Businessman: doanh nhân

Butcher: người bán thịt

Butler: quản gia

Cashier: thu ngân

Chef: đầu bếp trưởng

Composer: nhà soạn nhạc

Customs officer: nhân viên hải quan

Dancer: diễn viên múa

Dentist: nha sĩ

Detective: thám tử

Diplomat/ Diplomatist: nhà ngoại giao

Doctor: bác sĩ

Driver: lái xe

Economist: nhà kinh tế học

Editor: biên tập viên

Electrician: thợ điện

Engineer: kỹ sư

Estate agent: nhân viên bất động sản

Farmer: nông dân

Fashion designer: nhà thiết kế thời trang

Film director: đạo diễn phim

Fireman: lính cứu hỏa

Fisherman: ngư dân

Fishmonger: người bán cá

Florist: người trồng hoa

Greengrocer: người bán rau quả

Hairdresser: thợ làm đầu

Homemaker: người giúp việc nhà

HR manager/ Human resources manager: trưởng phòng nhân sự

Investment analyst: nhà phân tích đầu tư

Janitor: người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh

Journalist: nhà báo

Judge: quan tòa

Lawyer: luật sư nói chung

Lifeguard: nhân viên cứu hộ

Magician: ảo thuật gia

Management consultant: cố vấn ban giám đốc

Manager: quản lý/ trưởng phòng

Marketing director: giám đốc marketing

Midwife: nữ hộ sinh

Model: người mẫu

Musician: nhạc công

Nurse: y tá

Office worker: nhân viên văn phòng

Painter: họa sĩ

Personal assistant (PA): thư ký riêng

Pharmacist: dược sĩ

Photographer: thợ ảnh

Pilot: phi công

Plumber: thợ sửa ống nước

Poet: nhà thơ

Police: cảnh sát

Postman: người đưa thư

Programmer: lập trình viên máy tính

Project manager: quản lý dự án

Psychologist: nhà tâm lý học

Rapper: ca sĩ nhạc rap

Receptionist: lễ tân

Recruitment consultant: chuyên viên tư vấn tuyển dụng

Reporter: phóng viên

Sales assistant: trợ lý bán hàng

Salesman/ Saleswoman: nhân viên bán hàng

Sea captain/ Ship’s captain: thuyền trưởng

Secretary: thư ký

Security officer: nhân viên an ninh

Shopkeeper: chủ cửa hàng

Singer: ca sĩ

Software developer: nhân viên phát triển phần mềm

Soldier: quân nhân

Stockbroker: nhân viên môi giới chứng khoán

Tailor: thợ may

Tattooist: thợ xăm mình

Telephonist: nhân viên trực điện thoại

Tour guide/ Tourist guide: hướng dẫn viên du lịch

Translator/ Interpreter: phiên dịch viên

Vet/ Veterinary surgeon: bác sĩ thú y

Waiter: bồi bàn nam

Waitress: bồi bàn nữ

Welder: thợ hàn

Worker: công nhân

Writer: nhà văn

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Cách giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng Anh

I’m a / an + nghề nghiệp:

Tôi là…

I work as + vị trí công tác:

Tôi đang làm ở vị trí…

I work in + mảng, phòng, ban công tác/ hoặc lĩnh vực ngành nghề:

Tôi làm việc ở màng…

I work for + tên công ty

: tôi làm việc cho …

My current company is… :

Công ty hiện tại của tôi là…

I have my business:

Tôi điều hành công ty của riêng mình

I’m doing an internship in = I’m an intern in…:

Hiện tại, tôi đang làm ở vị trí thực tập tại + tên công ty

I’m a trainee at… :

Tôi đang trong giai đoạn học việc ở vị trí…

I’m doing a part-time/ full-time job at…:

Tôi đang làm việc bán thời gian/ toàn thời gian tại…

I earn my living as a/an + nghề nghiệp

: Tôi kiếm sống bằng nghề …

I’m looking for work/ looking for a job

: Tôi đang tìm việc.

Nói về nhiệm vụ, trách nhiệm trong công việc

I’m (mainly) in charge of … :

Tôi chịu trách nhiệm/ quản lý (chính) cho….

I’m responsible for …:

Tôi chịu trách nhiệm/ quản lý….

I have to deal with/ have to handle … :

Tôi cần đối mặt/ xử lý….

I run/ manage … :

Tôi điều hành….

I have weekly meetings with …:

Tôi có các cuộc họp hàng tuần với …

It involves… :

Công việc của tôi bao gồm …

Một số mẫu câu khác

I was rather inexperienced.

Tôi chưa có nhiều kinh nghiệm.

I have a lot of experience

.

Tôi là người có nhiều kinh nghiệm.

I am sufficiently qualified.

Tôi hoàn toàn đủ tiêu chuẩn (cho công việc đó).

I’m quite competent.

Tôi khá lành nghề/ giỏi (trong công việc đó).

I have a high income = I am well-paid.

Tôi được trả lương khá cao.

I’m poorly paid /badly paid /don’t earn much

.

Lương của tôi không cao lắm.

My average income is…

Mức lương trung bình hàng tháng của tôi là ….

This job is demanding

:

Đây là một công việc đòi hỏi cao.

3. Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp hiệu quả

Hôm nay Step Up sẽ giới thiệu đến bạn một phương pháp học từ vựng tiếng Anh dựa trên bối cảnh cực hiệu quả mang tên: Học tiếng Anh qua chuyện chêm.

Có thể hiểu một cách đơn giản học tiếng Anh qua chuyện chêm là một đoạn hội thoại, văn bản bằng tiếng mẹ đẻ có chèn thêm (chêm) các từ mới của ngôn ngữ cần học. Khi đọc đoạn văn đó, bạn có thể đoán, bẻ khóa nghĩa từ vựng thông qua văn cảnh. 

Tôi đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiểm toán 10 năm trước và hiện tại, tôi đang work as nhà tư vấn tài chính cho một công ty nội thất danh tiếng. Công việc này khá là demanding nhưng I am sufficiently qualified cho công việc đó và tôi được well-paid.

Tôi mainly in charge of việc phân tích và quản lý tài chính của công ty với sự support của 5 đồng nghiệp khác. Công việc của tôi involves lập những báo cáo tài chính theo quý, phân tích tình hình tài chính, dự đoán những khó khăn hay cơ hội về tài chính cho công ty,… Hàng tuần tôi đều tham dự các meetings với giám đốc và phòng kế toán của công ty. Bản thân tôi là một con người workaholic. Mặc dù công việc rất bận rộn nhưng tôi luôn thấy được sự yêu thích và passion của chính mình.

Các từ vựng học tiếng Anh về nghề nghiệp học được:

Work as: làm việc ở vị trí

Demanding: yêu cầu cao

I am sufficiently qualified: tôi đủ tiêu chuẩn

Well-paid: trả lương cao

Support: giúp đỡ

Involve: bao gồm

Meeting: cuộc họp

Workaholic: đam mê công việc

Passion: niềm say mê

Thông qua việc đọc các bài viết chuyện chêm tiếng Anh, chúng ta được củng cố, khắc sâu việc nhớ nghĩa của từ vựng hơn, ngoài ra còn biết cách áp dụng từ vựng trong các ngữ cảnh thích hợp. Đây là phương pháp người do Thái đã áp dụng trong việc học ngoại ngữ của mình và cũng là 1 trong 3 phương pháp học từ vựng cực hiệu quả trong cuốn Hack Não 1500 của Step Up.

Comments

Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Nghề Nghiệp Từ A Đến Z / 2023

1. Accountant / əˈkaʊntənt /: kế toán viên

2. Actor / ˈæktər /: nam diễn viên

3. Actress / ˈæktrəs /: nữ diễn viên

4. Architect / ˈɑːrkɪtekt /: kiến trúc sư

5. Artist / ˈɑːrtɪst /: họa sĩ

6. Assembler / əˈsemblər /: công nhân lắp ráp

7. Babysitter / ˈbeɪbisɪtər /: người giữ trẻ hộ

8. Baker / ˈbeɪkər /: thợ làm bánh mì

9. Barber / ˈbɑːrbər /: thợ hớt tóc

10. Bricklayer / ˈbrɪkleɪər /,Mason / ˈmeɪsn /: thợ nề, thợ hồ

11. Businessman / ˈbɪznəsmæn /: nam doanh nhân

12. Businesswoman / ˈbɪznəswʊmən /: nữ doanh nhân

13. Butcher / ˈbʊtʃər /: người bán thịt

14. Carpenter / ˈkɑːrpəntər /: thợ mộc

15. Cashier / kæˈʃɪr /: nhân viên thu ngân

16. Chef / ʃef/, Cook / kʊk /: đầu bếp

17. Child day / tʃaɪld deɪ /, care worker / ker ˈwɜːrkər /: giáo viên nuôi dạy trẻ

18. Computer software engineer /kəmˈpjuːtər ˈsɔːftwer ˌendʒɪˈnɪr /: Kỹ sư phần mềm máy vi tính

19. Construction worker / kənˈstrʌkʃn ˈwɜːrkər /: công nhân xây dựng

20. Custodian / kʌˈstoʊdiən/, Janitor / ˈdʒænɪtər /: người quét dọn

21. Customer service representative / ˈkʌstəmər ˈsɜːrvɪs ˌreprɪˈzentətɪv /: người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng

23. Delivery person / dɪˈlɪvəri ˈpɜːrsn /: nhân viên giao hàng

24. Dock worker / dɑːk ˈwɜːrkər /: công nhân bốc xếp ở cảng

25. Engineer / ˌendʒɪˈnɪr /: kỹ sư

26. Factory worker / ˈfæktri ˈwɜːrkər /: công nhân nhà máy

27. Farmer / ˈfɑːrmər /: nông dân

28. Fireman / ˈfaɪərmən / , Firefighter / ˈfaɪərfaɪtər /: lính cứu hỏa

29. Fisher / ˈfɪʃər /: ngư dân

30. Food-service worker / fuːd ˈsɜːrvɪs ˈwɜːrkər /: nhân viên phục vụ thức ăn

31. Foreman / ˈfɔːrmən /: quản đốc, đốc công

32. Gardener /ˈɡɑːrdnər/ Landscaper /ˈlændskeɪpər /: người làm vườn

33. Garment worker / ˈɡɑːrmənt ˈwɜːrkər /: công nhân may

34. Hairdresser / ˈherdresər /: thợ uốn tóc

35. Health- care aide / helθ ker eɪd / attendant / əˈtendənt /: hộ lý

36. Homemaker / ˈhoʊmmeɪkər /: người giúp việc nhà

37. Housekeeper / ˈhaʊskiːpər /: nhân viên dọn phòng (khách sạn)

38. Journalist / ˈdʒɜːrnəlɪst / Reporter / rɪˈpɔːrtər /: phóng viên

39. Lawyer / ˈlɔːjər /: luật sư

40. Machine Operator / məˈʃiːn ˈɑːpəreɪtər /: người vận hành máy móc

41. Mail carrier / meɪl ˈkæriər / letter carrier / ˈletər ˈkæriər /: nhân viên đưa thư

42. Manager / ˈmænɪdʒər /: quản lý

43. Manicurist / ˈmænɪkjʊrɪst /: thợ làm móng tay

44. Mechanic / məˈkænɪk /: thợ máy, thơ cơ khí

45. Medical assistant / ˈmedɪkl əˈsɪstənt / Physician assistant / fɪˈzɪʃn əˈsɪstənt /: phụ tá bác sĩ

46. Messenger / ˈmesɪndʒər / Courier / ˈkʊriər /: nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm

47. Mover / ˈmuːvər /: nhân viên dọn nhà/ văn phòng

48. Musician / mjuˈzɪʃn /: nhạc sĩ

49. Painter / ˈpeɪntər /: thợ sơn

50. Pharmacist / ˈfɑːrməsɪst /: dược sĩ

51. Photographer / fəˈtɑːɡrəfər /: thợ chụp ảnh

52. Pilot / ˈpaɪlət /: phi công

53. Policeman / pəˈliːsmən /: cảnh sát

54. Postal worker / ˈpoʊstl ˈwɜːrkər /: nhân viên bưu điện

55. Receptionist / rɪˈsepʃənɪst /: nhân viên tiếp tân

56. Repair person / rɪˈper ˈpɜːrsn /: thợ sửa chữa

57. Salesperson / ˈseɪlzpɜːrsn /: nhân viên bán hàng

58. Sanitation worker / ˌsænɪˈteɪʃn ˈwɜːrkər /, Trash collector: nhân viên vệ sinh

59. Secretary / ˈsekrəteri /: thư ký

60. Security guard / səˈkjʊrəti ɡɑːrd /: nhân viên bảo vệ

61. Stock clerk / stɑːk klɜːrk /: thủ kho

62. Store owner / stɔːr ˈoʊnər / Shopkeeper / ˈʃɑːpkiːpər /: chủ cửa hiệu

63. Supervisor / ˈsuːpərvaɪzər /: người giám sát, giám thị

64. Tailor / ˈteɪlər /: thợ may

65. Teacher/ ˈtiːtʃər / Instructor / ɪnˈstrʌktər /: giáo viên

66. Telemarketer / ˈtelimɑːrkɪtər/: nhân viên tiếp thị qua điện thoại

67. Translator / trænsˈleɪtər /, Interpreter / ɪnˈtɜːrprɪtər /: thông dịch viên

68. Travel agent / ˈtrævl ˈeɪdʒənt /: nhân viên du lịch

69. Truck driver / trʌk ˈdraɪvər /: tài xế xe tải

70. Vet / vet /, veterinarian / ˌvetərɪˈneriən /: bác sĩ thú y

71. Waiter/ ˈweɪtər /, Server / ˈsɜːrvər /: nam phục vụ bàn

72. Waitress / ˈweɪtrəs /: nữ phục vụ bàn

73. Welder / ˈweldər /: thợ hàn

74. Flight Attendant / flaɪt əˈtendənt /: tiếp viên hàng không

75. Judge / dʒʌdʒ /: thẩm phán

76. Librarian / laɪˈbreriən /: thủ thư

77. Bartender / ˈbɑːrtendər /: người pha rượu

78. Hair Stylist / her ˈstaɪlɪst /: nhà tạo mẫu tóc

79. Janitor / ˈdʒænɪtər /: quản gia

80. Maid / meɪd /: người giúp việc

81. Miner / ˈmaɪnər /: thợ mỏ

82. Plumber / ˈplʌmər /: thợ sửa ống nước

83. Taxi driver / ˈtæksi ˈdraɪvər /: tài xế Taxi

84. Doctor / ˈdɑːktər /: bác sĩ

85. Dentist / ˈdentɪst /: nha sĩ

86. Electrician / ɪˌlekˈtrɪʃn /: thợ điện

87. Fishmonger / ˈfɪʃmʌŋɡər /: người bán cá

88. Nurse / nɜːrs /: y tá

89. Reporter / rɪˈpɔːrtər /: phóng viên

90. Technician / tekˈnɪʃn /: kỹ thuật viên

Mẫu câu hỏi

What do you do? – Bạn làm nghề gì?

What do you do for living? – Bạn làm gì để kiếm sống?

What is your job? = Bạn làm nghề gì?

What sort of work do you do? – Bạn làm về lĩnh vực gì?

What line of work are you in? – Bạn làm ngành gì?

Who do you work for? – Bạn làm việc cho ai?

Where do you work at? – Bạn làm việc ở đâu?

I’m a … – Tôi là…

I work as a… – Tôi làm việc như một…

My job is… – Nghề nghiệp của tôi là …

I work for… – Tôi làm việc cho…

I’m a partner in… – Tôi là cộng tác của…

I just start with… – Tôi mới bắt đầu với

I’m training to be… – Tôi đang luyện tập để trở thành…

Một số mẫu câu đặc biệt

I’m unemployed/ out of work/ looking for a work/ finding a job/ not working at the moment: Tôi đang thất nghiệp

I’m doing internship/on work experience/ trainee: Tôi đang đi thực tập

I’m self-employed/working for myself/ having own business: Tôi tự khởi nghiệp

I’m a housewife/ staying at home with my children: Tôi làm nội trợ

I’m retired/ relax from working/ not working anymore: Tôi nghỉ hưu rồi

Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội

Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)

ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy – 0967728099

ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa – 024. 66586593

ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng – 024. 66543090

ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông – 0962193527

ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội – 0969363228

ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội – 0777388663

ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722

ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội – 0869116496

ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên – 0869116496

ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496

ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497

ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM – 0961995497

ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp – 028. 66851032

Cảm nhận học viên ECORP English.

Những Từ Vựng Về Nghề Nghiệp Trong Tiếng Anh / 2023

Lĩnh vực Xây dựng

Lĩnh vực Nghệ thuật và Giải trí

Lĩnh vực Khoa học

Astronomer: Nhà thiên văn học

Scientist: Nhà khoa học

Biologist: nhà sinh học

Botanist: nhà thực vật học

Chemist: nhà hóa học

Lab technician (Laboratory Technician): nhân viên phòng thí nghiệm

Meteorologist: nhà khí tượng học

Physicist: nhà vật lý

Researcher: nhà phân tích

Lĩnh vực Du lịch, Nhà hàng, Khách sạn

Bartender: Người pha rượu

Barista: Người pha chế cà phê

Cook: đầu bếp

Chef: đầu bếp trưởng

Hotel manager: điều hành khách sạn

Hotel porter: nhân viên khuân đồ tại khách sạn

Tour guide hoặc tourist guide: hướng dẫn viên du lịch

Waiter: bồi bàn nam

Waitress: bồi bàn nữ

Lĩnh vực Vận tải

Air traffic controller: kiểm soát viên không lưu

Bus driver: người tài xế buýt

Flight attendant ( Or: air steward/air stewardess/air hostess): tiếp viên hàng không

Baggage handler: nhân viên phụ trách bốc dỡ hành lý

Lorry driver: tài xế tải

Sea captain hoặc ship’s captain: thuyền trưởng

Taxi driver: tài xế taxi

Train driver: người lái tàu

Pilot: phi công

Delivery person Nhân viên giao hàng

Dockworker: Công nhân bốc xếp ở cảng

Chauffeur: tài xế riêng

Lĩnh vực bán lẻ

Antique dealer: người buôn đồ cổ

Art dealer: người buôn một số tác phẩm nghệ thuật

Baker: thợ làm bánh

Barber: thợ cắt tóc

Butcher: người bán thịt

Cashier: thu ngân

Estate agent: nhân viên bất động sản

Fishmonger: người bán cá

Florist : người trồng hoa

Greengrocer: người bán rau quả

Hairdresser: thợ làm đầu

Store manager: người điều hành shop

Tailor: thợ may

Lĩnh vực Công nghệ thông tin

Computer software engineer: Kĩ sư phần mềm máy tính

Database administrator: nhân viên điều hành cơ sở dữ liệu

Programmer: lập trình viên máy tính

Software developer: nhân viên phát triển phần mềm

Web designer: nhân viên thiết kế trang web

Web developer: nhân viên phát triển trang web

Lĩnh vực Kỹ thuật

Electrician: Thợ điện

Engineer: Kĩ sư

Mechanic: thợ sửa máy

Lĩnh vực Giáo dục

Lecturer: Giảng viên đại học

Teacher: giáo viên

Teaching assistant: trợ giảng

Lĩnh vực Luật và An ninh

Barrister: luật sư bào chữa

Bodyguard: vệ sĩ

Detective: thám tử

Forensic scientist: nhân viên pháp y

Judge: quan tòa

Lawyer: luật sư

Police officer (Or: policeman/policewoman): cảnh sát

Security officer: nhân viên an ninh

Solicitor: cố vấn luật pháp

Một số nghề nghiệp khác

Học và Cải thiện khả năng tiếng Anh của bạn cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày

Nếu việc nâng cao khả năng tiếng Anh sẽ mang lại kết quả tốt hơn cho việc học hay công việc của bạn, thì Tiếng Anh Mỗi Ngày có thể giúp bạn đạt được mục tiêu đó.

Thông qua Chương trình Học tiếng Anh PRO, Tiếng Anh Mỗi Ngày giúp bạn:

Luyện nghe tiếng Anh: từ cơ bản đến nâng cao, qua audios và videos.

Học và vận dụng được những từ vựng tiếng Anh thiết yếu.

Nắm vững ngữ pháp tiếng Anh.

Học về các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng.

Khi học ở Tiếng Anh Mỗi Ngày (TAMN), bạn sẽ không:

Không học vẹt

Không học để đối phó

Bởi vì có một cách học tốt hơn: học để thật sự giỏi tiếng Anh, để có thể sử dụng được và tạo ra kết quả trong học tập và công việc.

Giúp bạn xây dựng nền móng cho tương lai tươi sáng thông qua việc học tốt tiếng Anh là mục tiêu mà Tiếng Anh Mỗi Ngày sẽ nỗ lực hết sức để cùng bạn đạt được.

Xem mô tả chi tiết về Học tiếng Anh PRO

Cập nhật thông tin chi tiết về Du Học Nghề Tiếng Anh Là Gì, 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nghề Nghiệp / 2023 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!