Xu Hướng 2/2024 # Du Học Nghề Tiếng Anh Là Gì, 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nghề Nghiệp # Top 2 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Du Học Nghề Tiếng Anh Là Gì, 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nghề Nghiệp được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Rate this post

1. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Có thể hiểu một cách đơn giản học tiếng Anh qua chuyện chêm là một đoạn hội thoại, văn bản bằng tiếng mẹ đẻ có chèn thêm (chêm) các từ mới của ngôn ngữ cần học. Khi đọc đoạn văn đó, bạn có thể đoán, bẻ khóa nghĩa từ vựng thông qua văn cảnh. 

Đang xem: Học nghề tiếng anh là gì

Tôi đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiểm toán 10 năm trước và hiện tại, tôi đang work as nhà tư vấn tài chính cho một công ty nội thất danh tiếng. Công việc này khá là demanding nhưng I am sufficiently qualified cho công việc đó và tôi được well-paid.

Tôi mainly in charge of việc phân tích và quản lý tài chính của công ty với sự support của 5 đồng nghiệp khác. Công việc của tôi involves lập những báo cáo tài chính theo quý, phân tích tình hình tài chính, dự đoán những khó khăn hay cơ hội về tài chính cho công ty,… Hàng tuần tôi đều tham dự các meetings với giám đốc và phòng kế toán của công ty. Bản thân tôi là một con người workaholic. Mặc dù công việc rất bận rộn nhưng tôi luôn thấy được sự yêu thích và passion của chính mình.

Các từ vựng học tiếng Anh về nghề nghiệp học được:

Work as: làm việc ở vị trí

Demanding: yêu cầu cao

I am sufficiently qualified: tôi đủ tiêu chuẩn

Well-paid: trả lương cao

Support: giúp đỡ

Involve: bao gồm

Meeting: cuộc họp

Workaholic: đam mê công việc

Passion: niềm say mê

Thông qua việc đọc các bài viết chuyện chêm tiếng Anh, chúng ta được củng cố, khắc sâu việc nhớ nghĩa của từ vựng hơn, ngoài ra còn biết cách áp dụng từ vựng trong các ngữ cảnh thích hợp. Đây là phương pháp người do Thái đã áp dụng trong việc học ngoại ngữ của mình và cũng là 1 trong 3 phương pháp học từ vựng cực hiệu quả trong cuốn Hack Não 1500 của Step Up.

100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nghề Nghiệp

athlete /ˈæθliːt/: vận động viên

engineer /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư

interpreter /ɪnˈtɜːrprətər/: phiên dịch viên

professor /prəˈfesər/: giáo sư đại học

shipbuilder /ˈʃɪpbɪldər/: thợ đóng tàu

shopowner /ʃɑːpˈoʊnər/: tiểu thương (storeowner)

soccer player /ˈsɑːkərˈpleɪər/: cầu thủ bóng đá

comedian /kəˈmiːdiən/ : nghệ sĩ hài

composer /kəmˈpoʊzər/ : người sáng tác nhạc

drummer /ˈdrʌmər/ : tay trống

guitarist /ɡɪˈtɑːrɪst/ : nhạc công chơi guitar

music conductor /ˈmjuːzɪk kənˈdʌktər/ : nhạc trưởng

musician /mjuˈzɪʃn/ : nhạc sĩ, nhạc công

optician /ɑːpˈtɪʃn/ : chuyên gia nhãn khoa

pharmacist /ˈfɑːrməsɪst/ : dược sĩ

photographer /fəˈtɑːɡrəfər/ : thợ chụp ảnh

pianist /ˈpiːənɪst/ : nghệ sĩ dương cầm

politician /ˌpɑːləˈtɪʃn/ : chính trị gia

plumber /ˈplʌmər/ : thợ sửa ống nước

postman /ˈpoʊstmən/ : người đưa thư

soldier /ˈsoʊldʒər/ : quân nhân

telemarketer /ˈtɛlɪmɑːkɪtə/ : nhân viên tiếp thị qua điện thoại

violinist /ˌvaɪəˈlɪnɪst/ : nghệ sĩ vĩ cầm

welder /ˈweldər/ : thợ hàn

contract killer (assassin) /ˈkɑːntrækt ˈkɪlər/ ( /əˈsæsn/ ) : sát thủ

detective /dɪˈtektɪv/ : thám tử trinh thám

director /daɪˈrektər/ : đạo diễn

hunter /ˈhʌntər/ : thợ săn

jeweler /ˈdʒuːələr/ : thợ kim hoàn

locksmith /ˈlɑːksmɪθ/ : thợ sửa ổ khóa

mechanic /məˈkænɪk/ : thợ máy, thợ sửa xe

pilot /ˈpaɪlət/ : phi công

tailor /ˈteɪlər/ : thợ may nam

tour guide /tʊr ɡaɪd/ : hướng dẫn viên du lịch

accountant /əˈkaʊntənt/: kế toán

actor /ˈæktər/: diễn viên

beautician /bjuːˈtɪʃn/: chuyên viên thẩm mỹ

bodyguard /ˈbɑːdiɡɑːrd/: vệ sĩ

business owner /ˈbɪznəsˈoʊnər/: chủ doanh nghiệp

butcher /ˈbʊtʃər/: người bán thịt

construction wokrer /kənˈstrʌkʃnˈwɜːrkər/: công nhân xây dựng

brick layer /brɪk ler/: thợ hồ

diver /ˈdaɪvər/: thợ lặn

driver /ˈdraɪvər/: tài xế (tài xế riêng: chauffeur)

electronics repairman /ɪˌlekˈtrɑːnɪksrɪˈpermæn/: thợ sửa đồ điện tử

garbage collector /ˈɡɑːrbɪdʒ kəˈlektər/: người đổ rác

housewife /ˈhaʊswaɪf/: nội trợ

journalist /ˈdʒɜːrnəlɪst/: nhà báo

nanny /ˈnæni/: vú nuôi

radio announcer /ˈreɪdioʊ əˈnaʊnsər/: phát thanh viên

real estate investor /ˈriːəl ɪˈsteɪt ɪnˈvestər/: nhà đầu tư bất động sản

real estate tycoon /ˈriːəl ɪˈsteɪt taɪˈkuːn/: nhà tài phiệt bất động sản

realtor /ˈriːəltər/: người môi giới bất động sản (real estate agent)

retiree /rɪˌtaɪəˈriː/: người nghỉ hưu

sales assistant /seɪl əˈsɪstənt/: nhân viên bán hàng

scientist /ˈsaɪəntɪst/: nhà khoa học

security guard /sɪˈkjʊrəti ɡɑːrd/: bảo vệ

shipper /ˈʃɪpər/: người giao hàng (delivery man)

street hawker /striːtˈhɔːkər/: người bán hàng rong

stuntman /ˈstʌntmæn/: diễn viên đóng thế

taxi-motorbike rider /ˈtæksiˈmoʊtərbaɪkˈraɪdər/: xe ôm

ticket conductor /ˈtɪkɪt kənˈdʌktər/: nhân viên soát vé

poet /ˈpoʊət/: nhà thơ

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Nghề Nghiệp

会 计 kuàijì kế toán 文 员 wényuán nhân viên văn thư 公司 gōngsī công ty 职 员 zhíyuán nhân viên 管理 guǎnlǐ quản lí 助理 zhùlǐ trợ lí 总裁 zǒngcái chủ tịch / CEO 总经理 zǒngjīnglǐ tổng giám đốc 收银员 shōuyínyuán NV thu ngân 售货员 shōuhuòyuán NV bán hàng 外贸 wàimào ngoại thươngật 进出口 jīnchùkǒu xuất nhập khẩu 保安 bǎoān bảo vệ 保洁 bǎojié NV quét dọn 前台 qiántái lễ tân 医生 yīshēng bác sĩ 律师 lǜshī luật sư 护士 hùshī y tá 老师 lǎoshī giáo viên 工伔 gōngrén công nhân 电工 diàngōng thợ điện

警察 jǐngchá cảnh sát 交警 jiāojǐng cảnh sát giao thông 设计师 shèjīshī nhà thiết kế 退休 tuìxiū về hưu 演员 yǎnyuán diễn viên 化妆师 huāzhuāngshī chuyên gia trang điểm 摄影师 shèyǐngshī nhiếp ảnh 主持伔 zhǔchírén MC 歌手 gēshǒu ca sĩ 厨师 chúshī đầu bếp 酒店员工 jiǔdiànyuángōng NV khách sạn 做饭店 zuòfàndiàn làm nhà hàng 做服装店 zuòfúzhuāngdiàn cửa hàng quần áo 家庭主妇 jiātíngzhǔfù nội chợ 做美甲店 zuòměijiǎdiàn tiệm làm móng 卖保险 màibǎoxiǎn bán bảo hiểm 做美容院 zuòměiróngyuān làm spa 放高利贷 fànggāolīdài cho vay lãi 小买卖 xiǎomǎimài buôn bán nhỏ 做五金店 zuòwǔjīndiàn cửa hàng vật tư

100 Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp

4.1

(81.87%)

203

votes

1. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Accountant: kế toán

Actuary: chuyên viên thống kê

Architect: kiến trúc sư

Artist: nghệ sĩ

Astronaut: phi hành gia

Astronomer: nhà thiên văn học

Auditor: Kiểm toán viên

Baggage handler: nhân viên phụ trách hành lý

Baker: thợ làm bánh

Bank clerk: nhân viên ngân hàng

Barber: thợ cắt tóc

Barrister: luật sư bào chữa

Beautician: nhân viên làm đẹp

Bodyguard: vệ sĩ

Bricklayer/ Builder: thợ xây

Businessman: doanh nhân

Butcher: người bán thịt

Butler: quản gia

Cashier: thu ngân

Chef: đầu bếp trưởng

Composer: nhà soạn nhạc

Customs officer: nhân viên hải quan

Dancer: diễn viên múa

Dentist: nha sĩ

Detective: thám tử

Diplomat/ Diplomatist: nhà ngoại giao

Doctor: bác sĩ

Driver: lái xe

Economist: nhà kinh tế học

Editor: biên tập viên

Electrician: thợ điện

Engineer: kỹ sư

Estate agent: nhân viên bất động sản

Farmer: nông dân

Fashion designer: nhà thiết kế thời trang

Film director: đạo diễn phim

Fireman: lính cứu hỏa

Fisherman: ngư dân

Fishmonger: người bán cá

Florist: người trồng hoa

Greengrocer: người bán rau quả

Hairdresser: thợ làm đầu

Homemaker: người giúp việc nhà

HR manager/ Human resources manager: trưởng phòng nhân sự

Investment analyst: nhà phân tích đầu tư

Janitor: người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh

Journalist: nhà báo

Judge: quan tòa

Lawyer: luật sư nói chung

Lifeguard: nhân viên cứu hộ

Magician: ảo thuật gia

Management consultant: cố vấn ban giám đốc

Manager: quản lý/ trưởng phòng

Marketing director: giám đốc marketing

Midwife: nữ hộ sinh

Model: người mẫu

Musician: nhạc công

Nurse: y tá

Office worker: nhân viên văn phòng

Painter: họa sĩ

Personal assistant (PA): thư ký riêng

Pharmacist: dược sĩ

Photographer: thợ ảnh

Pilot: phi công

Plumber: thợ sửa ống nước

Poet: nhà thơ

Police: cảnh sát

Postman: người đưa thư

Programmer: lập trình viên máy tính

Project manager: quản lý dự án

Psychologist: nhà tâm lý học

Rapper: ca sĩ nhạc rap

Receptionist: lễ tân

Recruitment consultant: chuyên viên tư vấn tuyển dụng

Reporter: phóng viên

Sales assistant: trợ lý bán hàng

Salesman/ Saleswoman: nhân viên bán hàng

Sea captain/ Ship’s captain: thuyền trưởng

Secretary: thư ký

Security officer: nhân viên an ninh

Shopkeeper: chủ cửa hàng

Singer: ca sĩ

Software developer: nhân viên phát triển phần mềm

Soldier: quân nhân

Stockbroker: nhân viên môi giới chứng khoán

Tailor: thợ may

Tattooist: thợ xăm mình

Telephonist: nhân viên trực điện thoại

Tour guide/ Tourist guide: hướng dẫn viên du lịch

Translator/ Interpreter: phiên dịch viên

Vet/ Veterinary surgeon: bác sĩ thú y

Waiter: bồi bàn nam

Waitress: bồi bàn nữ

Welder: thợ hàn

Worker: công nhân

Writer: nhà văn

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Cách giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng Anh

I’m a / an + nghề nghiệp:

Tôi là…

I work as + vị trí công tác:

Tôi đang làm ở vị trí…

I work in + mảng, phòng, ban công tác/ hoặc lĩnh vực ngành nghề:

Tôi làm việc ở màng…

I work for + tên công ty

: tôi làm việc cho …

My current company is… :

Công ty hiện tại của tôi là…

I have my business:

Tôi điều hành công ty của riêng mình

I’m doing an internship in = I’m an intern in…:

Hiện tại, tôi đang làm ở vị trí thực tập tại + tên công ty

I’m a trainee at… :

Tôi đang trong giai đoạn học việc ở vị trí…

I’m doing a part-time/ full-time job at…:

Tôi đang làm việc bán thời gian/ toàn thời gian tại…

I earn my living as a/an + nghề nghiệp

: Tôi kiếm sống bằng nghề …

I’m looking for work/ looking for a job

: Tôi đang tìm việc.

Nói về nhiệm vụ, trách nhiệm trong công việc

I’m (mainly) in charge of … :

Tôi chịu trách nhiệm/ quản lý (chính) cho….

I’m responsible for …:

Tôi chịu trách nhiệm/ quản lý….

I have to deal with/ have to handle … :

Tôi cần đối mặt/ xử lý….

I run/ manage … :

Tôi điều hành….

I have weekly meetings with …:

Tôi có các cuộc họp hàng tuần với …

It involves… :

Công việc của tôi bao gồm …

Một số mẫu câu khác

I was rather inexperienced.

Tôi chưa có nhiều kinh nghiệm.

I have a lot of experience

.

Tôi là người có nhiều kinh nghiệm.

I am sufficiently qualified.

Tôi hoàn toàn đủ tiêu chuẩn (cho công việc đó).

I’m quite competent.

Tôi khá lành nghề/ giỏi (trong công việc đó).

I have a high income = I am well-paid.

Tôi được trả lương khá cao.

I’m poorly paid /badly paid /don’t earn much

.

Lương của tôi không cao lắm.

My average income is…

Mức lương trung bình hàng tháng của tôi là ….

This job is demanding

:

Đây là một công việc đòi hỏi cao.

3. Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp hiệu quả

Hôm nay Step Up sẽ giới thiệu đến bạn một phương pháp học từ vựng tiếng Anh dựa trên bối cảnh cực hiệu quả mang tên: Học tiếng Anh qua chuyện chêm.

Có thể hiểu một cách đơn giản học tiếng Anh qua chuyện chêm là một đoạn hội thoại, văn bản bằng tiếng mẹ đẻ có chèn thêm (chêm) các từ mới của ngôn ngữ cần học. Khi đọc đoạn văn đó, bạn có thể đoán, bẻ khóa nghĩa từ vựng thông qua văn cảnh. 

Tôi đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiểm toán 10 năm trước và hiện tại, tôi đang work as nhà tư vấn tài chính cho một công ty nội thất danh tiếng. Công việc này khá là demanding nhưng I am sufficiently qualified cho công việc đó và tôi được well-paid.

Tôi mainly in charge of việc phân tích và quản lý tài chính của công ty với sự support của 5 đồng nghiệp khác. Công việc của tôi involves lập những báo cáo tài chính theo quý, phân tích tình hình tài chính, dự đoán những khó khăn hay cơ hội về tài chính cho công ty,… Hàng tuần tôi đều tham dự các meetings với giám đốc và phòng kế toán của công ty. Bản thân tôi là một con người workaholic. Mặc dù công việc rất bận rộn nhưng tôi luôn thấy được sự yêu thích và passion của chính mình.

Các từ vựng học tiếng Anh về nghề nghiệp học được:

Work as: làm việc ở vị trí

Demanding: yêu cầu cao

I am sufficiently qualified: tôi đủ tiêu chuẩn

Well-paid: trả lương cao

Support: giúp đỡ

Involve: bao gồm

Meeting: cuộc họp

Workaholic: đam mê công việc

Passion: niềm say mê

Thông qua việc đọc các bài viết chuyện chêm tiếng Anh, chúng ta được củng cố, khắc sâu việc nhớ nghĩa của từ vựng hơn, ngoài ra còn biết cách áp dụng từ vựng trong các ngữ cảnh thích hợp. Đây là phương pháp người do Thái đã áp dụng trong việc học ngoại ngữ của mình và cũng là 1 trong 3 phương pháp học từ vựng cực hiệu quả trong cuốn Hack Não 1500 của Step Up.

Comments

Học Từ Vựng Tiếng Nhật Về Chủ Đề Nghề Nghiệp

Nhật bản là quốc gia đa dạng ngành nghề và sản xuất kinh tế tối ưu hóa cao. Tuy nhiên, trong thời buổi nền kinh tế xấu xâm lấn, Nhật Bản đang đối diện với hàng loạt nguy cơ suy giảm kinh tế. tuy vậy, làm việc cho các công ty Nhật Bản vẫn là một mơ ước tuyệt vời.

Nói về các nghề nghiệp, Nhật Bản là một trong số quốc gia đa dạng ngành nghề nhất châu á, với xuất phát nông nghiệp phong kiến, trải qua một nền tư bản và hiện tại định hướng kinh tế công nghiệp cao, Nhật Bản thu hút hàng trăm, nghìn nhân công và lao động với vô vàn nghề khác nhau. Tại Nhật Bản, nhân viên full time 正 社員 (seishain) ở nhiều doanh nghiệp Nhật Bản đã được thay thế bằng hợp đồng tạm thời người lao động, 派遣 社員 (hakenshain) trong ngành kinh tế suy giảm, nhiều doanh nghiệp công cũng đã chọn thay đổi cơ cấu lao động cho phù hợp hơn.

Trong tiếng Nhật khi nói về Nghề nghiệp họ sẽ nói là しょくぎょう (shoku gyou) Để lựa chọn một ngành nghề phù hợp thời thế và điệu kiện khi làm việc tại Nhật, các bạn nên bắt đầu bằng việc hiểu rõ một cách khái quát về từ vựng tiếng Nhật nghề nghiệp. Báo Nhật giới thiệu các ngành nghề môt cách tóm lược, để các banjc ó thể dễ dàng tìm hiểu. Trong số các ngành nghề Nhật Bản có một số tên đặc biệt được tạo ra bởi người làm, chẳng hạn như サ ラ リ ー マ ン (Salary man) và オ ー エ ル (CV – nữ nhân viên văn phòng). Những cái tên độc đáo của nghề Nhật Bản được tạo ra bằng cách sử dụng 和 製 英語 (wasei eigo), là những từ Nhật Bản xây dựng các thành phần từ một hoặc nhiều thuật ngữ nước ngoài.

Cùng Báo Nhật tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp sau đây:

1 職業 しょくぎょう shoku gyou Nghề 2 医者 いしゃ isha Bác sĩ 3 看護婦 かんごふ kango fu Nữ y tá 4 看護師 かんごし kango shi Y tá 5 歯科医 しかい shikai Nha sĩ 6 科学者 かがくしゃ kagaku sha Nhà khoa học 7 美容師 びようし biyou shi Thợ làm tóc / thợ làm đẹp 8 教師 きょうし kyoushi Giáo viên 9 先生 せんせい sensei Giáo viên 10 歌手 かしゅ kashu Ca sĩ 11 運転手 うんてんしゅ unten shu Lái xe 12 野球選手 やきゅうせんしゅ yakyuu senshu Cầu Thủ Bóng Chày 13 サッカー選手 サッカーせんしゅ sakka- senshu Cầu thủ Bóng Đá 14 画家 がか gaka nghệ sỹ/ họa sỹ 15 芸術家 げいじゅつか geijutsu ka Họa sĩ 16 写真家 しゃしんか shashin ka Nhiếp ảnh gia 17 作家 さっか sakka Tác giả / nhà văn 18 演説家 えんぜつか enzetsu ka Diễn giả / nhà hùng biện 19 演奏家 えんそうか ensou ka Nhà biểu diễn âm nhạc/ nhạc sĩ 20 演出家 えんしゅつか enshutsu ka Nhà sản xuất / giám đốc 21 建築家 けんちくか kenchiku ka Kiến trúc sư 22 政治家 せいじか seiji ka Chính trị gia 23 警官 けいかん kei kan Cảnh sát viên 24 警察官 けいさつかん keisatsu kan Cảnh sát viên 25 お巡りさん おまわりさん omawari san Cảnh sát 26 コック kokku Đầu bếp 27 シェフ shefu Đầu bếp 28 調理師 ちょうりし chouri shi đầu bếp 29 料理伔 りょうりにん ryouri nin đầu bếp 30 料理長 りょうりちょう ryouri chou trưởng bếp/ 31 裁判官 さいばんかん saiban kan Thẩm phán 32 弁護士 べんごし bengo shi Luật sư 33 会計士 かいけいし kaikei shi Viên kế toán 34 消防士 しょうぼうし shoubou shi Lính cứu hỏa / Fireman 35 兵士 へいし hei shi Lính 36 銀行員 ぎんこういん ginkou in nhân viên ngân hàng 37 公務員 こうむいん koumu in công chức chính phủ 38 駅員 えきいん eki in công nhân trạm 39 店員 てんいん ten in nhân viên Cửa hàng 40 会社員 かいしゃいん kaisha in Nhân Viên Công Ty 41 警備員 けいびいん keibi in bảo vệ 42 研究員 けんきゅういん kenkyuu in Nhà nghiên cứu 43 派遣社員 はけんしゃいん hakensha in Công nhân tạm thời 44 秘書 ひしょ hisho Thư ký 45 サラリーマン sarari-man nhân viên làm công ăn lương 46 フリーター furi-ta- nhân viên part-time 47 OL オーエル o- eru nữ nhân viên văn phòng 48 俳優 はいゆう haiyuu Nam diễn viên 49 女優 じょゆう joyuu Nữ diễn viên 50 役者 やくしゃ yakusha Nam diễn viên / nữ diễn viên 51 監督 かんとく kantoku Đạo Diễn Phim 52 監督 かんとく kantoku Huấn luyện viên thể dục thể thao 53 監督 かんとく kantoku Quản lý / Giám Đốc 54 占い師 うらないし uranai shi Thầy bói / bói 55 牧師 ぼくし boku shi Mục sư / giáo sĩ 56 漁師 りょうし ryou shi Ngư phủ 57 猟師 りょうし ryou shi Người đi săn 58 理髪師 りはつし rihatsu shi Thợ hớt tóc 59 床屋 とこや tokoya Thợ hớt tóc 60 講師 こうし kou shi Giảng sư 61 技師 ぎし gi shi Kỹ sư 62 教授 きょうじゅ kyouju Giáo sư 63 エンジニア enjinia Kỹ sư 64 大工 だいく daiku Thợ mộc 65 探偵 たんてい tantei Thám tử 66 スチュワーデス suchuwa-desu Tiếp viên hàng không 67 パイロット pairotto Phi công 68 機長 きちょう kichou phi hành gia. 69 不動産業者 ふどうさんぎょうしゃ fudousan gyousha Đại Lý Bất Động Sản 70 記者 きしゃ kisha Phóng viên 71 ジャーナリスト ja-narisuto Nhà báo 72 農民 のうみん noumin Nông phu 73 無職者 むしょくしゃ mushoku sha Người thất nghiệp

Từ Vựng Và Cách Học Tiếng Anh Trẻ Em Chủ Đề Nghề Nghiệp

Danh từ Động từ

Câu hỏi và câu trả lời là nền tảng cơ bản để trẻ có thể sử dụng thành thạo tiếng Anh. Khi bé biết cách đặt câu hỏi đồng nghĩa với khả năng chủ động trong giao tiếp của bé sẽ gia tăng. Đồng thời, khi bé có vốn từ vựng để đáp lại câu hỏi của đối phương, bé chắc chắn sẽ cảm thấy tự tin hơn.

Ghi nhớ qua truyện/phim ảnh/bài hát

Bài hát tiếng Anh: Bạn muốn trở thành ai?

Muốn con trẻ ghi nhớ một điều gì đó, phụ huynh cần phải tạo nên sự thú vị trong quá trình học. Một trong những phương pháp học từ vựng hiệu quả nhất là thông qua những hình ảnh sống động được tìm thấy trong các câu truyện, phim hoạt hình và bài hát.

Khi các bé tiếp cận với từ mới bằng một sự thích thú, não bộ sẽ có cơ chế tiếp thu nhanh chóng. Ngoài ra, nếu tư liệu học tập phù hợp với sở thích của các bé thì thời gian ghi nhớ từ vựng của con trẻ sẽ gia tăng một cách đáng kể.

Luyện tập qua trò chơi

Sau bước học tập nền tảng, phụ huynh cần củng cố kiến thức cho con bằng cách tạo ra các trò chơi để giúp các bé ôn luyện.

Trò điền từ còn khuyết vào chỗ trống:

Các bố mẹ hãy lựa chọn những trò chơi bổ ích, chuẩn xác cũng như có khả năng giúp con rèn luyện tư duy.

Đáp án: TeacherTrò chơi kể tên một số từ vựng bắt đầu bằng một chữ cái nào đó Theo dõi fanpage Edupia để tham gia thêm nhiều trò chơi hấp dẫn Đáp án: Tailor, teacher, trainee accountant, tour guide, telephonist

Bố mẹ hãy đố bé một từ vựng nghề nghiệp bất kỳ bắt đầu bằng một chữ cái được đưa ra sẵn.

Ví dụ: Nghề nghiệp tiếng Anh có 7 chữ bắt đầu bằng chữ T

Thường xuyên thực hành

Phương Thùy cải thiện phát âm siêu đỉnh chỉ sau 1 tháng tự học tại nhà cùng Edupia

Để trẻ có thể phát âm chuẩn và hình thành phản xạ giao tiếp, các bố mẹ có thể tạo lập môi trường để trẻ có cơ hội giao tiếp với người bản xứ. Bên cạnh đó, bố mẹ cần tạo một thời gian biểu thực hành để trẻ có thời gian chuẩn bị trước các từ vựng, nhằm tạo cho các bé một động lực.

Một điều mà bố mẹ nên tham khảo đó chính là các chương trình học tại Edupia. Với tâm huyết và tầm nhìn của mình, chương trình Edupia được hình thành bởi một đội ngũ giáo viên 100% là người bản xứ Anh – Mỹ, có trình độ chuyên môn chuẩn Quốc tế. Nhờ thế mạnh này, các bé khi theo học sẽ được rèn luyện phát âm chuẩn xác cũng như được giảng dạy dựa trên những phương pháp khoa học, chuyên nghiệp và không kém phần sinh động.

Mặt khác, Edupia còn tích hợp công nghệ luyện nói i-Speak, một ứng dụng chấm điểm phát âm để bố mẹ và con trẻ nắm bắt được trình độ của mình. Từ đó, dành thời gian luyện tập để tận hưởng kết quả đột phá trong vòng 3 tháng đã được Edupia cam kết.

Hơn thế, chúng tôi giới thiệu đến các bố mẹ chương trình học tiếng Anh Edupia – một hướng mới và tích cực trong việc đồng hành cùng con trẻ trên con đường phát triển khả năng học tiếng Anh. Edupia sẽ là một công cụ mang tính thời đại, luôn hỗ trợ bố mẹ và các bé chinh phục tiếng Anh hiệu quả và nhanh chóng.

Nếu bố mẹ muốn được tư vấn thêm, vui lòng liên hệ:

Cập nhật thông tin chi tiết về Du Học Nghề Tiếng Anh Là Gì, 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nghề Nghiệp trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!