Xu Hướng 1/2023 # Đi Khám Bệnh Bằng Tiếng Trung! # Top 9 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Đi Khám Bệnh Bằng Tiếng Trung! # Top 9 View

Bạn đang xem bài viết Đi Khám Bệnh Bằng Tiếng Trung! được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买什么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买什么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

Tin tức mới

1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù 2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng 3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng 4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng 5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng 6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

Từ Vựng Về Bệnh Tật Trong Tiếng Trung

1. Bệnh cấp tính: 急性病 jíxìngbìng

2. Bệnh mãn tính: 慢性病 mànxìngbìng

3. Bệnh truyền nhiễm do tiếp xúc: 接触传染病 jiēchù chuánrǎn bìng

4. Bệnh nghề nghiệp: 职业病 zhíyèbìng

5. Bệnh tâm thần: 精神病 jīngshénbìng

6. Bệnh bội nhiễm: 并发症 bìngfā zhèng

7. Di chứng: 后遗症 hòuyízhèng

8. Bệnh tái phát: 复发性疾病 fùfā xìng jíbìng

9. Nhiều bệnh, tạp bệnh: 多发病 duō fābìng

10. Bệnh thường gặp: 常见病 chángjiàn bìng

11. Bệnh bẩm sinh: 先天病 xiāntiān bìng

12. Bệnh lây lan: 流行病 liúxíng bìng

13. Bệnh về máu: 血液病 xiěyè bìng

14. Bệnh da, ngoài da: 皮肤病 pífū bìng

15. Bệnh ký sinh trùng: 寄生虫病 jìshēng chóng bìng

16. Bệnh truyền nhiễm qua không khí: 空气传染病 kōngqì chuánrǎn bìng

17. Bệnh phụ nữ: 妇女病 fùnǚbìng

18. Đau dạ dày: 胃病 wèibìng

19. Bệnh tim: 心脏病 xīnzàng bìng

21. Bệnh thận: 肾脏病 shènzàng bìng

22. Bệnh phổi: 肺病 fèibìng

23. Bệnh nặng: 重病 zhòngbìng

25. Cảm cúm: 流行感胃 liúxíng gǎn wèi

26. Bệnh sốt rét: 疟疾 nüèjí

27. Bệnh kiết lị: 痢疾 lìjí

28. Lị nhiễm khuẩn: 菌痢 jùn lì

29. Bệnh thương hàn: 伤寒 shānghán

30. Bệnh bạch hầu: 白喉 báihóu

32. Bệnh viêm não b: 乙型脑炎 yǐ xíng nǎo yán

34. Viêm khí quản: 气管炎 qìguǎn yán

35. Viêm phế quản (cuống phổi): 支气管炎 zhīqìguǎn yán

37. Viêm màng phổi: 胸膜炎 xiōngmóyán

38. Viêm thực quản, viêm đường tiêu hóa trên: 食道炎 shídào yán

39. Viêm dạ dày: 胃炎 wèiyán

40. Viêm ruột: 肠炎 chángyán

41. Viêm ruột kết: 结肠炎 jiécháng yán

42. Viêm ruột thừa: 阑尾炎 lánwěiyán

43. Viêm phúc mạt: 腹膜炎 fùmóyán

44. Viêm tuyến tụy: 胰腺炎 yíxiàn yán

45. Viêm khớp: 关节炎 guānjié yán

46. Thấp khớp: 风湿性关节炎 fēngshī xìng guānjié yán

47. Viêm đường tiết niệu: 尿道炎 niàodào yán

48. Viêm bàng quang: 膀胱炎 pángguāng yán

49. Viêm hố chậu: 盆腔炎 pénqiāng yán

50. Viêm âm đạo: 阴道炎 yīndào yán

51. Viêm tuyến vú: 乳腺炎 rǔxiàn yán

52. Viêm màng não: 脑膜炎 nǎomó yán

53. Viêm màng tủy, não: 脑脊髓膜炎 nǎo jǐsuǐ mó yán

54. Quai bị: 腮腺炎 sāixiàn yán

55. Viêm tai giữa: 中耳炎 zhōng’ěryán

56. Viêm lỗ tai: 耳窦炎 ěr dòu yán

57. Viêm khoang miệng: 口腔炎 kǒuqiāng yán

58. Viêm amiđan: 扁桃体炎 biǎntáotǐ yán

59. Viêm thanh quản: 喉炎 hóu yán

61. Viêm họng: 咽峡炎 yān xiá yán

62. Viêm kết mạc: 结膜炎 jiémó yán

63. Viêm túi mật: 胆囊炎 dǎnnáng yán

64. Bệnh hen suyễn: 哮喘 xiāochuǎn

65. Bệnh tràn dịch màng phổi: 肺水肿 fèi shuǐzhǒng

66. Bệnh dãn phế quản: 肺气肿 fèi qì zhǒng

67. Sưng phổi có mủ: 肺脓肿 fèi nóngzhǒng

68. Tức ngực khó thở: 气胸 qìxiōng

69. Bệnh nhiễm bụi phổi: 矽肺 xìfèi

70. Viêm dạ dày và ruột: 胃肠炎 wèi cháng yán

71. Viêm loét dạ dày: 胃溃炎 wèi kuì yán

72. Viêm loét, thủng dạ dày: 溃疡穿孔 kuìyáng chuānkǒng

73. Sa dạ dày: 胃下垂 wèixiàchuí

74. Dãn nở dạ dày: 胃扩张 wèi kuòzhāng

75. Xuất huyết đường tiêu hóa: 消化道出血 xiāohuà dào chūxiě

76. Sỏi mật: 胆囊结石 dǎnnáng jiéshí

77. Sơ gan: 肝硬变 gān yìng biàn

78. Tắc ruột: 肠梗阻 cháng gěngzǔ

79. Sỏi thận: 肾石 shèn shí

80. Sỏi bàng quang: 膀胱结石 pángguāng jiéshí

81. Xuất huyết đường tiết niệu: 尿道出血 niàodào chūxiě

84. Bệnh urê huyết: 尿毒症 niàodú zhèng

85. Sa dạ con: 子宫脱落 zǐgōng tuōluò

86. Kinh nguyệt không đều: 月经不调 yuèjīng bù tiáo

87. Hành kinh đau bụng: 痛经 tòngjīng

90. Đẻ ra thai nhi bị chết: 死产 sǐ chǎn

91. Thai ngược: 胎位不正 tāiwèi bùzhèng

92. U lành: 良性肿瘤 liángxìng zhǒngliú

93. U ác: 恶性肿瘤 èxìng zhǒngliú

94. Ung thư phổi: 肺癌 fèi’ái

95. Ung thư hạch bạch huyết: 淋巴流 línbā liú

96. U não: 脑肿瘤 nǎo zhǒngliú

97. Ung thư xương: 骨肿瘤 gǔ zhǒngliú

98. Ung thư dạ dày: 胃癌 wèi’ái

99. Ung thư thực quản: 食道癌 shídào ái

100. Ung thư gan: 肝癌 gān’ái

101. Ung thư vú: 乳癌 rǔ’ái

102. Ung thư tử cung: 子宫癌 zǐgōng ái

103. Ung thư cơ: 肉瘤 ròuliú

104. Ung thư huyết quản: 血管瘤 xiěguǎn liú

105. Ung thư các tuyến (mồ hôi): 腺瘤 xiàn liú

106. U xơ: 纤维瘤 xiānwéi liú

107. Tiền ung thư: 早期癌 zǎoqí ái

108. Ung thư lan tỏa: 癌扩散 ái kuòsàn

109. Ung thư di căn: 转移性癌 zhuǎnyí xìng ái

110. Bệnh sa bìu dái, sa đì: 疝气 shànqì

111. Thoát vị bẹn: 腹股沟疝 fùgǔgōu shàn

112. Suy nhược thần kinh: 神经衰弱 shénjīng shuāiruò

113. Chứng rối loạn thần kinh chức năng: 神经官能症 shénjīng guānnéng zhèng

114. Chứng đau nửa đầu: 偏头痛 piān tóutòng

115. Đau đôi thần kinh não thứ 5: 三叉神经痛 sānchā shénjīng tòng

116. Đau thần kinh tọa: 坐骨神经痛 zuògǔshénjīng tòng

117. Huyết áp cao: 高血压 gāo xiěyā

118. Huyết áp thấp: 低血压 dī xiěyā

119. Xơ vữa động mạch: 动脉硬化 dòngmài yìnghuà

120. Bệnh tim đau thắt, tim co thắt: 心绞痛 xīnjiǎotòng

121. Suy tim, tim suy kiệt, tâm lực suy kiệt: 心力衰竭 xīnlì shuāijié

122. Cơ tim tắc nghẽn: 心肌梗塞 xīnjī gěngsè

123. Bệnh tim bẩm sinh: 先天性心脏病 xiāntiān xìng xīnzàng bìng

124. Bệnh thấp tim: 风湿性心脏病 fēngshī xìng xīnzàng bìng

125. Bệnh vành tim, bệnh động mạch vành: 冠心病 guàn xīnbìng

126. Bệnh máu chậm đông: 血友病 xiě yǒu bìng

127. Bệnh nhiễm trùng máu: 败血病 bài xiě bìng

128. Ung thư máu: 白血病 báixiěbìng

129. Thiếu máu: 贫血 pínxiě

130. Thiếu máu ác tính: 恶性贫血 èxìng pínxiě

131. Trúng gió, trúng phong: 中风 zhòngfēng

132. Say nắng: 中暑 zhòngshǔ

133. Bán thân bất toại: 半身不遂 bànshēnbùsuí

134. Xuất huyết não: 脑出血 nǎo chūxiě

135. Bệnh ký sinh trùng: 寄生虫病 jìshēng chóng bìng

136. Bệnh giun móc: 钩虫病 gōu chóng bìng

137. Bệnh giun đũa: 锥虫病 zhuī chóng bìng

138. Là một loại sán lá sinh trong đường tiêu hóa , hút máu người: 血吸虫病 xuèxīchóng bìng

139. Bệnh giun kim: 丝虫病 sī chóng bìng

140. Bệnh giun đũa: 蛔虫病 huíchóng bìng

141. Bệnh dịch hạch: 鼠疫 shǔyì

142. Bệnh nổi đơn (nổi mề đay): 丹毒 dāndú

143. Bệnh dại: 狂犬病 kuángquǎnbìng

144. Bệnh dịch tả: 霍乱 huòluàn

145. Bệnh uốn ván: 破伤风 pò shāngfēng

146. Bệnh sinh dục: 性病 xìngbìng

147. Bệnh giang mai: 梅毒 méidú

148. Bệnh lậu: 淋病 lìnbìng

149. Bệnh phù chân: 脚气病 jiǎoqì bìng

150. Bệnh than: 黑热病 hēirèbìng

151. Bệnh béo phì: 肥胖病 féipàng bìng

152. Bệnh gù: 佝偻病 gōulóubìng

153. Bệnh vòng kiềng: 罗圈腿 luóquāntuǐ

154. Bệnh nấm ngoài da: 癣 xuǎn

155. Bệnh nấm da trâu: 牛皮癣 niúpíxuǎn

156. Mụn ghẻ: 疥疮 jièchuāng

157. Bệnh nẻ do lạnh: 冻疮 dòngchuāng

158. Bệnh trĩ: 痔疮 zhìchuāng

160. Trĩ ngoại: 外痔 wàizhì

162. Bệnh chai chân: 鸡眼 jīyǎn

163. Bệnh ngứa: 湿疹 shīzhěn

165. Bệnh chốc đầu: 瘌痢头 là lì tóu

166. Bệnh mề đay: 风疹快 fēngzhěn kuài

168. Vết bỏng: 烫伤 tàngshāng

169. Bong gân: 扭伤 niǔshāng

170. Trật khớp: 脱臼 tuōjiù

173. Vết thương do súng đạn gây ra: 枪伤 qiāng shāng

174. Vết thương do dao chém: 刀伤 dāo shāng

175. Bị thương: 受伤 shòushāng

176. Bầm tím (do bị đè, bị đập): 挫伤 cuòshāng

177. Chấn thương: 创伤 chuāngshāng

178. Ngộ độc thức ăn: 食物中毒 shíwù zhòngdú

179. Cận thị: 近视眼 jìnshì yǎn

180. Viễn thị: 远视眼 yuǎnshì yǎn

183. Mắt loạn thị: 散光 sànguāng

184. Bệnh tăng nhãn áp: 青光眼 qīngguāngyǎn

185. Bệnh đau mắt hột: 沙眼 shāyǎn

186. Bệnh đục thủy tinh thể: 白内障 báinèizhàng

189. Viêm lợi, nha chu viêm: 牙周炎 yá zhōu yán

190. Chảy máu chân răng: 牙龈出血 yáyín chū xiě

Địa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Email: tiengtrunganhduong@gmail.com

Khám Phá Khóa Học Tiếng Anh Cho Người Đi Làm Ila Việt Nam

Bạn đang cần cải thiện tiếng Anh để phát triển sự nghiệp nhưng lại đang gặp hàng loạt rắc rối với tiếng Anh như: quá bận rộn công việc, quá lâu không sử dụng nên chữ mất chữ được, không còn nhiệt huyết với việc học, không biết bắt đầu từ đâu… Tất cả những điều đó khiến bạn quyết định phải tìm một trung tâm tiếng Anh để giải quyết hết những vấn đề trên. Đừng lo lắng, khóa học tiếng Anh cho người đi làm ILA có thể giúp bạn “đánh bay” mọi lo lắng.

Trung tâm Anh ngữ ILA Vietnam

“Môi trường quốc tế năng động”Điểm đánh giá trên Edu2Review: 7.7/ 10 – KháĐiểm đánh giá về học phí trên Edu2Review: 6.7/10 – Hài lòngĐịa chỉ các cơ sở:

Quận Thủ Đức:

Tầng 4, Giga Mall, 240 Phạm Văn Đồng, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, TP.HCM

Lầu 5 Tòa nhà Vincom, 216 Võ Văn Ngân, Phường Bình Thọ, Quận Thủ Đức , TP.HCM

146 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, TP.HCM

Quận Tân Bình:

321 Cộng Hòa, Quận Tân Bình, TP.HCM

435D – 435E Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Quận Tân Bình, TP.HCM

Tầng 2, tòa nhà Vista, Xa lộ Hà Nội, Phường An Phú, Quận 2, TP.HCM

128 Trần Não, Phường Bình An, Quận 2, TP.HCM

Quận Tân Phú:

​​​​​​​ATầng 3, Aeon Mall, 30 Bờ Bao Tân Thắng, Quận Tân Phú, TP.HCM

174 Hòa Bình, Quận Tân Phú, TP.HCM

Huyện Bình Chánh: Lầu 2, Centre Mall (Satra Pham Hung), C6/27 Phạm Hùng, huyện Bình Chánh, TP.HCM

Quận Bình Thạnh: 205 Nguyễn Xí, Phường 26, Quận Bình Thạnh,TP.HCM

Chương trình giảng dạy Anh ngữ dành cho trẻ em và người lớn

Chương trình luyện thi các kỳ thi quốc tế

Chương trình đào tạo giáo viên

Đào tạo doanh nghiệp

Trung tâm du học ILA.

Ngoài ra, ILA còn nhận được hàng loạt giải thưởng như liên tục 4 năm từ 2009 đến 2012, ILA vinh dự được nhận giải thưởng Rồng Vàng do Thời Báo Kinh Tế Việt Nam trao tặng; vinh dự được trở thành đối tác Bạch kim của Cambridge ESOL cho chất lượng dịch vụ vượt trội và sự chuyên nghiệp trong việc tổ chức thi cử và đào tạo giảng viên của mình vào năm 2012…

Bên cạnh đó, ILA là tổ chức giáo dục đầu tiên tại thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội được Chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế của NEAS, một tổ chức độc lập uy tín trên thế giới về đảm bảo chất lượng giảng dạy Anh ngữ.

Giới thiệu trung tâm Anh ngữ ILA

Chương trình tiếng Anh người lớn tại ILA có gì nổi bật?

Đặc biệt hơn, chương trình này còn chú trọng 3 điều đặc biệt:

Những bộ kỹ năng thực tế đời sống: Cách xã giao trong môi trường nước ngoài, cách hỏi và cách đưa thông tin, ý kiến hay lời khuyên, cách sắp xếp và lập kế hoạch…

Những bộ kỹ năng thực tế công việc: Cách phỏng vấn, cách gọi điện, cách quản giao nơi công sở, cách viết notes và reports, cách đọc và trả lời emails, cách trình bày presentations, cách tổ chức và tham gia các cuộc họp hay thương lượng.

Những bộ kỹ năng thực tế học tập: Cách tham gia vào những cuộc bàn luận học thuật, cách đọc hiểu tóm tắt được các bài đọc, cách viết và nhận xét bài luận, cách hiểu và viết notes khi nghe giảng, phân tích được biểu đồ và dữ liệu.

Chương trình áp dụng phương pháp học project-based learning (PBL), nhằm giúp học viên tăng thêm sự tự tin khi sử dụng tiếng Anh ngoài đời ở nhiều lĩnh vực. Chú trọng ngữ pháp, từ vựng cần thiết và cách rèn luyện 4 kỹ năng cốt lõi: Nghe, Nói, Ðọc, Viết phù hợp với cấp độ của học viên, được lồng ghép vào các bài học thực tiễn.

Giới thiệu chương trình tiếng anh giao tiếp – Global English.

Tại sao nên chọn học ở ILA?

Ngoài cải thiện tiếng Anh, bạn còn được nâng cao 6 kỹ năng thiết yếu cho nghề nghiệp trong thế giới hiện đại ngày nay gồm: Communication – Kỹ năng giao tiếp, Collaboration – Kỹ năng hợp tác, Creativity – Khả năng sáng tạo, Critical thinking – Tư duy phản biện, Digital literacy – Kiến thức công nghệ, Self-reflection – Khả năng tự hoàn thiện bản thân.

Với đội ngũ 100% giáo viên nước ngoài có bằng cấp uy tín và kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh trên thế giới. Tất cả các giáo viên đều bắt buộc đã có bằng cử nhân hoặc thạc sĩ và bằng cấp giảng dạy Anh ngữ được chứng nhận quốc tế. Các giáo viên không chỉ hiểu được nhu cầu của các học viên mà còn hết mình giúp đỡ từng học viên đạt được mục tiêu học tập của mình.

Cơ sở vật chất hiện đại, tiêu chuẩn cao, mỗi lớp học được trang bị đầy đủ thiết bị hỗ trợ cho việc giảng dạy và học tập.

Dịch vụ khách hàng tốt, tác phong chuyên nghiệp. Ngoài ra, ILA còn thường xuyên tổ chức các chương trình khuyến mãi, tặng học bổng, voucher…

Trải nghiệm chương trình dạy và học tại ILA.

Cam kết đào tạo từ ILA: Học viên hoàn thành chương trình sẽ nói được tiếng Anh lưu loát & tự tin và chúng tôi cam kết điều này.

Phương Thảo tổng hợp

Nguồn: ILA

Cùng Khám Phá Bí Quyết Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Màu Sắc

Có rất nhiều phương pháp học tiếng Anh hiệu quả, nhưng làm sao để lựa chọn được cho bé một cách học đơn giản mà vẫn gợi được sự hứng thú là một việc không hề dễ. Hôm nay, mình sẽ chia sẻ cho các bạn một phương pháp học hoàn toàn mới, bằng việc áp dụng bổ sung từ vựng thông qua bảng màu sắc trong tiếng Anh, chúng không chỉ đơn giản là những gam màu trắng, đen..mà còn là những sắc thái diễn tả đồ vật, con người, thậm chí là những tình huống ứng xử trong giao tiếp hàng ngày.

Dạy bé học màu sắc trong tiếng Anh qua những vật dụng hàng ngày Bằng việc lựa chọn những màu sắc thân thuộc gắn liền với bé như quần áo, đồ chơi, khăn tắm, thậm chí là bát, là thìa, là cốc… Sử dụng những vật dụng hàng ngày để dạy bé hiểu hơn về màu sắc.

Dạy bé học màu sắc qua những món ăn Mẹ có thể chú ý rồi áp dụng học tiếng Anh vào những món ăn hay hoa quả mà bé đặc biệt thích. Khi bé ăn quả táo có màu đỏ, quả chuối có màu vàng, quả nho có màu tím…Nói chuyện với bé và có thể gợi cho bé nhớ một số kỷ niệm với món ăn.

Dạy bé học màu sắc bằng đồ chơi Thông thường, trẻ con thường có hào hứng đặc biệt với một số trò chơi, dù là vô cùng đơn giản, cũng đủ làm bé hứng thú và cười không ngừng. Bố mẹ cần có sự kiên trì trong việc dạy con bằng màu sắc, phải hướng dẫn bé tiếp nhận một cách từ từ. Ví như cùng nhau chơi một trò chơi lắp ghép, những miếng ghép đa màu sắc, hướng dẫn bé tìm kiếm bằng một số từ ngữ tiếng Anh quen thuộc, nâng cao khả năng phản xạ đồ vật của bé.

Ứng dụng trong những bài học tiếng Anh bằng màu sắc Sau mỗi buổi học tiếng Anh, mẹ cần lựa chọn phương pháp tổng hợp hợp lý cho bé, vừa giúp bé có thể ôn tập lại kiến thức, vừa có thể hiểu và nắm được khả năng, mức độ tiếp thu của con ra sao, để từ đó cải thiện, tìm kiếm những phương pháp phù hợp hơn nữa.

Cập nhật thông tin chi tiết về Đi Khám Bệnh Bằng Tiếng Trung! trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!