Xu Hướng 1/2023 # Đề Thi Học Kỳ Ii Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Đầy Đủ File Nghe # Top 5 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Đề Thi Học Kỳ Ii Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Đầy Đủ File Nghe # Top 5 View

Bạn đang xem bài viết Đề Thi Học Kỳ Ii Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Đầy Đủ File Nghe được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Xem HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU 

Pass giải nén nếu có là giasuvina.com.vn

Đề thi Học Kỳ II tiếng Anh Lớp 3 chương trình mới đầy đủ file nghe

Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 1

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 2

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 3

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 4

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 5

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 6

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 7

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 8

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 9

Đề thi Học Kỳ II tiếng Anh Lớp 3 đầy đủ file nghe

Download Đề thi Học Kỳ II tiếng Anh Lớp 3 – có file nghe

Download Đề thi Học Kỳ II tiếng Anh Lớp 3 – 2014

Download Đề thi Học Kỳ II tiếng Anh Lớp 3 – 2015

Xem bộ Sách giáo khoa tiếng Anh Lớp 3 Thí điểm

Xem bộ Vở luyện từ và mẫu câu tiếng Anh Lớp 3 mới

Xem bộ Bài tập tiếng Anh Lớp 3 Thí Điểm

Xem bộ Đề thi Học Kỳ I tiếng Anh Lớp 3 chương trình mới đầy đủ file nghe

Xem bộ Đề thi IOE tiếng Anh Lớp 3 chương trình mới

Xem bộ Giáo án tiếng Anh Lớp 3 mới

Xem bộ Em học giỏi tiếng Anh Lớp 3 mới

Xem Đề thi và kiểm tra tiếng Anh Lớp 3

Xem Ôn tập tiếng Anh Lớp 3 theo chương trình thí điểm

Mời các bạn xem các bộ tài liệu tiếng Anh hay khác

Xem Sách giáo khoa tiếng Anh Lớp 4 thí điểm

Xem Sách giáo khoa tiếng Anh Lớp 5 thí điểm

Xem 85 bộ đề bài tập ôn hè tiếng Anh lớp 6 mới

Xem Bài tập tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm

Xem Bài tập tiếng Anh Lớp 7 Cũ

Mời các bạn xem các tài liệu khác

Xem Đề thi và kiểm tra tiếng Việt Lớp 3

Xem Đề thi và kiểm tra Toán Lớp 3

Đề Thi Học Kì Ii Tiếng Anh Lớp 3

PHÒNG GD& ĐT TP TRƯỜNG TH BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 – 2018MÔN: TIẾNG ANH – LỚP: 3 Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Full name………………………………………… Class 3A………MarksListeningWritingSpeakingTotal

(Học sinh làm trực tiếp vào đề này)ĐỀ BÀI

PART 1. LISTENING (20 minutes)Question 1. Listen and number( 1pt)

Question 2. Listen and tick (() True or False (1pt)

Question 3. Listen and draw the line (1pt) A B

4.

Is there a fence around the house?

Question 5. Listen and complete(1pt)

PART II. READING AND WRITINGQuestion 6. Look and read. Put a tick (() or cross (X) in the box (1pt)

1. This is a cat.

2. There is a window.

3. She has three teddy bears.

4. Nam has one parrot.

Question 7. Look at the pictures and the letters. Write the words. ( 1pt)

…………………………

…………………………

…………………………

Question 8. Look and read. Write Yes or No on the lines. (1pt)

This is my friend Mai.

2. Is this a pen?

3. Is this a plane?

4. Are they cars?

Question 9: Fill in the each gap with a suitable word from the box. (1pt)

Question 1 : Listen and number: (1m)

Question 2: Listen and tick True or False: (1m)

Question 3. Listen and draw the lines . (1pt) 1. Ha: Who is that? Linda: It`s my father.2. Thoa: How`s the weather today? Peter: It`s cloudy.3. Hai: How many pets do you have ? LiLi: I have a dog. 4. Thu: What are they? Mai: They`re robots 1. B 2. C 3. D 4. AQuestion 4: Listen and circle. (1pt) A: What toys do you like? B: I like shipsA: What are they doing? B: They are skipping A: Where is the dog? B: It is under the table A: Is there a fence around the house? B: Yes, there is. Key: 1. A 2. B 3. B 4. A

Question 5: Listen and complete(1pt ): 1. pets2. here3. under4. rabbits

Question6: 1. x 2. x 3. ( 4. (

Question 7. 1. garden 2. ship 3. goldfish 4. Sunny

Question8. 1. No 2. Yes 3. Yes 4. No Question 9:1. weather 2. Park 3. Flying 4. playing

Tổng Hợp Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Kỳ I,Ii

1. Đề thi học kỳ 1 lớp 4 môn tiếng Anh theo chương trình Let’s go:

A. Look, read and choose (2 marks):

1. There’s a bug on the bag.

There’s a bug under the bag.

There’s a bug by the bag.

2. Can she hit a ball?

Yes, I can.

No, she can’t.

Yes, she can.

3. What can you do?

I can throw a ball.

I can catch a ball.

I can hit a ball.

4. How many books on the desk?

There is one book.

There are four books.

There are five books.

C.Read and choose the correct words: ( 1 mark ):

1. How………… the books?

2…….. there cats under the table?

3. How many omelets are there? – There’s nine ………

4. What is this? I…………… know.

D.Read and fill in the correct words ( 1 mark):

Kate: (0)…..Hello….! What’s your (1)………………….?

Jenny: My name is Jenny

Kate: Hello, Jenny. This is my friend,Scott

Jenny: Hello Scott ! How (2)………………. are you?

Scott: I’m ten ( 3)………….. old.

Jenny: How old are you, Kate?

Kate: I am (4) …………….. years old.

E.Answer the questions ( 2 marks):

F. Order the words to make sentences( 2 marks ):

………………………………………..

………………………………………..

………………………………………..

………………………………………..

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 chương trình let’s go:

Jump-rope B. Rice C. Frog

Spider E. Chicken F. Bread

1. I want…………..apple.

A. a B. an C. two D. five

2. I am …………….I want juice.

A.thirsty B. hungry C. fine D. fat

3. What chúng tôi like?

A. are B. is C. do D. can

4. Look! There …………a dog. I like dogs.

A. am B. can C. are D. is

5. There…………..three books chúng tôi bag.

6. She………….old…………. pretty.

7. I………….red………….yellow.

8. How many chúng tôi there in your bedroom? – There are two.

9. How old is your………….? – He’s thirty-four.

10. chúng tôi your dogs? – They are black and white.

11. chúng tôi the bug?- It’s on the flower.

12. How many books………….there? – There is one.

C. Order the words to make sentences( 2 marks ):

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

D.Choose the word that is different with the others (1 mark) :

E. Translate into English (2 marks):

Đây có phải là cái hộp bút của bạn không?

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

F. Join the question from first column to the right answer in the second column (1 mark) :

…………………………………………………………………………

3. Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 Family & Friend

Choose the correct word in the box and put them in the lines

1.I’m a little animal. I like banana. …………………….

2. I live in the pond. I can swim fast. …………………….

4. I’m a big, gray animal with a long nose. …………………….

5. I’m a brown animal with a long neck. …………………….

Question 1. Look at the picture. Look at the letters and write the words.

Question 2: Look and write to complete the passage.

Hello, my name’s Jamie. I’m seven years old. I’m a_. I’ve got a nice room.

The (2)is at the dining table now. Hoa and her father like eating eggs, (3) and drinking tea for breakfast. Her mother likes eating rice, meat and drinking (4) _. They are ready to go to work at seven o’clock.

2 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Có File Nghe + Đáp Án

Đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 3 có đáp án – 2 Đề

Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 có file nghe, đáp án – Đề số 1

Read and circle the correct words.

1. Are those your (ruler/ rulers)?

2. Do you like hide-and-seek? – No, I (do/ don’t).

3. May I (go/ come) out?

4. What color (is/ are) your pencil?

Fill the blanks.

May/ Yes/ color/ It’s/

Underline the mistake and fix it.

9. What color are your pencil cases? – It’s green.

10. May I go out? – No, I can.

11. Do Lan like skating?

12. Are this your pencils?

Listen and write.

Ex: Hello, class.

Read and match. ĐÁP ÁN Read and circle the correct words.

1 – rulers; 2 – don’t; 3 – go; 4 – is;

Underline the mistake and fix it.

9 – It’s thành They are/ They’re.

10 – No thành Yes hoặc can thành can’t;

11 – Do thành Does;

12 – this thành these;

Listen and write.

13 – How you do spell your name?

14 – What do you do at break time?

15 – I play hide-and-seek.

16 – These are my rubbers.

Read and match.

17 – B; 18 – D; 19 – A; 20 – C;

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe + ma trận – Đề số 2

Miss Hien: No, you can’t.

a. sit down

c. come in

1. Miss Hien: Good morning class!

Class: Good morning Miss Hien!

a. Stand up

b. Sit down

c. Come in

Boy: Sorry Miss Hien.

a. Be quiet

b. Stand up

c. Good morning

3. Class: Goodbye Miss Hien!

a. don’t talk

b. come here

c. goodbye

Miss Hien: Yes, you can

a. go out

b. come here

c. come in

4. Listen and complete (1pt)

0. I’m eight years old.

1. Is chúng tôi friend?

2. These are my ………

3. My pen is………

4. The school chúng tôi large.

PART II. READING AND WRITING (4pts) School things pens Those notebook

There are some (1)…………………… on my desk. This is my school bag. It is yellow. That is my (2)…………….. It’s blue. These are my (3)…………… They are black. (4)……………. are my pencils. They are orange. What color are your pencils?

1. Interview.

Ask about personal information (name, age, break time activities, ability)

2. Identifying objects.

What’s this/ What’s that/ What are these/ What are those?

What color is it? What color are they?

3. Describing the picture.

III. ĐÁP ÁN ĐỀ THI Transcript 1. Listen and circle: (1pt)

1. Miss Hien: Good morning class!

Class: Good morning Miss Hien!

Miss Hien: sit down, please!

2. Miss Hien: be quiet!

Boy: Sorry Miss Hien.

3. Class: Goodbye Miss Hien!

Miss Hien: goodbye class.

4. Mai: May I come in?

Miss Hien: Yes, you can.

1. This is my penbox. It is old.

2. This is my pencil sharpener. It is red.

3. That is my ruler. It is big.

4. These are my pens. They are new.

3. Listen and number. (1pt)

1. How old are you, Peter?

I’m seven years old.

2. What’s your name?

My name’s Mary.

How do you spell Mary?

That’s M-A-R-Y

3. Who’s that?

It’s my friend, Linda.

4. Hello, Mai. How are you?

Hi, Tony. I’m fine, thank you. And you?

I’m fine. thanks

4. Listen and complete. (1pt)

1. Is that your friend?

2. These are my books.

3. My pen is blue.

4. The school playground is large.

Mời các em học sinh tiếp tục vào thử sức với Bài kiểm tra trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 do chúng tôi đã sưu tầm và đăng tải để trau dồi thêm những kiến thức bổ ích, chuẩn bị thật tốt cho kì thi học kì 1 sắp tới. Chúc các em thành công!

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Thi Học Kỳ Ii Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Đầy Đủ File Nghe trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!