Xu Hướng 2/2024 # Các Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Về Tính Từ Như Màu Sắc, Mùi Vị # Top 9 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Các Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Về Tính Từ Như Màu Sắc, Mùi Vị được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Thứ ba – 08/03/2024 09:17

Xây dựng vốn từ vựng là cách hữu hiệu nhất để học giỏi tiếng Nhật Bản. Nhưng đối mặt với lượng từ vựng vô cùng lớn, càng lên cao càng nhiều thì bạn phải làm sao? Hãy lựa chọn, khoanh vùng các từ vựng cần thiết, thông dụng nhất được dùng nhiều nhất trong các tình huống giao tiếp thay vì học lan man.

Mùi vị hoặc màu sắc… không đậm, không sẫm. Và thường sử dụng để miêu tả cho thái độ hoặc tính cách của con người khi quyết định việc gì đó mà không câu nệ.

Ví dụ : – 日本料理(にほんりょうり)は中華料理(ちゅうかりょうり)よりあっさりしている。

Món ăn của Nật Bản thì nhạt hơn món ăn của Trung Quốc.

– 彼はその計画(けいかく)をあっさりあきらめた。

Anh ấy gạt phắt kế hoạch ấy đi.

Diễn tả mùi vị không đậm đà, trạng thái không còn cảm giác khó chịu, bực mình. Và thường dùng để miêu tả về những ấn tượng tốt trong tính cách và trang phục.

Vì không sử dụng dầu nên món ăn này hơi nhạt và rất ngon.

– 外(そと)から帰(かえ)って、シャワーを浴(あ)びらたら、さっぱりした。

Sau khi từ bên ngoài trở về nhà và tắm xong thì tôi cảm thấy thoải mái.

Ví dụ : – 生(せい)クリームとチーズをたくさん入れたので、このシチューはこってりしている。

Vì cho rất nhiều kem tươi và phô mai vào nên món hầm này rất đậm đà.

– 料理(りょうり)にバターを使(つか)うと、こってりした味(あじ)が出(で)る。

Nếu sử dụng bơ vào món ăn này thì sẽ có mùi vị rất đậm đà.

Miêu tả những món ăn đã khô dầu, hương vị nhạt. Hoặc thể hiện tính cách dễ chịu, tâm trạng thoải mái (có khi người ta cũng nói là からりと)

Vì món tempura này đã khô dầu nên rất ngon.

Hôm nay thời tiết thật dễ chịu.

Diễn tả cảm giác bị kích thích mạnh như vị cay xè của ớt. Và cũng được sử dụng để diễn tả thái độ chắc chắn, kiên định, không bị lung lay (có kh người ta cũng nói là ぴりりと)

Ví dụ : – 胡椒(こしょう)はぴりと辛(から)い。

Tiêu thì rất cay.

– あの青年(せいねん)は態度(たいど)がいつもぴりっとしている。

Người thanh niên đó luôn luôn có thái độ kiên định.

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 – Phố vọng – Đồng tâm – Hai Bà Trưng – Hà Nội

Tác giả bài viết: tiengnhatsofl

+100 Từ Vựng Tiếng Trung Về Màu Sắc

3.7

/

5

(

3

votes

)

Tiếng Việt Tiếng Trung Ý nghĩa màu sắc Phiên âm

Màu đỏ

红色

May mắn, niềm vui

*không được viết tên người bằng mực Đỏ (vì vào thời cổ đại, tên của tử tù được viết bằng máu gà, sau này dần được đổi thành mực Đỏ.Một số người dùng mực Đỏ để viết thư chia tay, nguyền rủa một ai đó phải chết, hoặc nhắn tin về một người thân hoặc bạn bè vừa mới mất)

hóngsè

Màu vàng

黄色

Trung dung, may mắn

*Ngày nay 1 số ấn phẩm khiêu dâm của Trung Quóc thường có màu vàng

huángsè

Màu xanh lam

蓝色

Sự hồi phục, niềm tin, bình lặng, sự vĩnh cửu, tiến bộ

lán sè

Màu trắng

白色

Tang thương

báisè

Màu đen

黑色

Xui xẻo, bất thường, phạm pháp

hēisè

Màu cam

橙色

Ấm áp

chéngsè

Màu xanh lá

绿色

Sạch sẽ, không ô uế

*Trong 1 số trường hợp sẽ mang nghĩa: cắm sừng, đội mũ xanh, bị lừa gạt

lǜsè

Màu tím

紫色

Sự thiêng liêng, bất tử

Ngày nay tượng trưng cho tình yêu, sự lãng mạn

zǐsè

Một số câu giao tiếp tiếng trung về hỏi màu sắc

A: 你最喜欢伐么颜色? Nǐ zuì xǐhuān shénme yánsè? Cậu thích màu gì nhất?

B: 我最喜欢红色。 Wǒ zuì xǐhuān hóngsè. Mình thích nhất là màu đỏ.

A: 红色?那你喜欢深红色还是浅红色? Hóngsè? Nà nǐ xǐhuān shēn hóngsè háishì qiǎn hóngsè? Màu đỏ á? Là màu đỏ sẫm hay đỏ nhạt?

B: 我喜欢深红色。你呢? Wǒ xǐhuān shēn hóngsè. Nǐ ne? Mình thích màu đỏ sẫm, còn cậu thì sao?

A: 我嘛,我喜欢浅蓝色,看起来很舒服! Wǒ ma, wǒ xǐhuān qiǎn lán sè, kàn qǐlái hěn shūfu! Tớ ấy à? tớ thích nhất là màu xanh da trời nhạt, nhìn trông rất thoải mái.

B: 我也觉得穿蓝色的衣服很好看,显白。 Wǒ yě juédé chuān lán sè de yīfú hěn hǎokàn, xiǎn bái. Tớ cũng thấy là mặc màu xanh rất đẹp, rất tôn da.

A: 真的吗?谢谢你。 Zhēn de ma? Xièxiè nǐ.

XEM THÊM:

Các Tính Từ Chỉ Màu Sắc Trong Tiếng Anh

Các tính từ chỉ màu sắc trong tiếng Anh là những từ thường gặp nhất với bất kỳ ai đã và đang học tiếng Anh. Tuy nhiên ngoài các màu cơ bản như red, green, black… thì còn rất nhiều màu khác giúp bạn mô tả sự vật một cách chi tiết nhất, tránh sự đơn điệu. Trong bài viết này English4u sẽ giới thiệu tới các bạn các màu sắc trong tiếng Anh đó.

Các tính từ chỉ màu đỏ trong tiếng Anh

– apricot yellow: vàng hạnh

Các tính từ chỉ màu vàng trong tiếng Anh

3. Các tính từ chỉ màu sắc với màu xanh

– peacock blue: lam khổng tước

– grass – green: xanh lá cây

– leek – green: xanh hành lá

– coffee – coloured: màu cà phê

6. Thành ngữ về tính từ chỉ màu sắc trong tiếng Anh

– have a yellow streak: có tính nhát gan

– catch someone red-handed: bắt tại trận

– the black sheep (of the family): người được xem như là sự ô nhục hoặc xấu hổ (đối với gia đình).

– as white as a sheet/ghost: trắng bệch, nhợt nhạt (cứ như sợ hãi điều gì).

– be in the black: có tài khoản

– black anh blue: bị bầm tím

– a black day (for someone/sth): ngày đen tối

– a black look: cái nhìn giận dữ

– a black mark: một vết đen, vết nhơ

– black market: thị trường chợ đen (thương mại bất hợp pháp)

– black economy: kiểu kinh doanh chui (một phần của nền kinh tế không được kiểm soát bởi các cơ quan chức năng)

– black spot: điểm đen (nguy hiểm)

– blue blood: dòng giống hoàng tộc

– a blue-collar worker/job: lao động chân tay

– a/the blue-eyed boy: đứa con cưng

– a boil from the blue: tin sét đánh

– disapear/vanish/go off into the blue: biến mất tiêu

– once in a blue moon: rất hiếm. hiếm hoi

– scream/cry blue muder: cực lực phản đối

– till one is blue in the face: nói hết lời

– have the blues: cảm thấy buồn.

– feeling blue: cảm giác không vui

– green belt: vòng đai xanh

– give someone get the green light: bật đèn xanh

– green with envy: tái đi vì ghen

– have (got) green fingers: có tay làm vườn

– get/give the green light: cho phép điều gì bắt đầu hoặc tiếp tục

– green fingers: một người làm vườn giỏi

– green politics: môi trường chính trị

– a grey area: cái gì đó mà không xác định

– be/go/turn as red as a beetroot: đỏ như gấc vì ngượng

– be in the red: nợ ngân hàng

– (catch soomeone/be caught) red-handed: bắt quả tang

– the red carpet: đón chào nồng hậu

– a red herring: đánh trống lãng

– a red letter day: ngày đáng nhớ

– see red: nổi giận bừng bừng

– paint the town red: ăn mừng

– like a red rag to a bull: có khả năng làm ai đó nổi giận

– as white as a street/ghost: trắng bệch

– a white-collar worker/job: nhận viên văn phòng

– a white lie: lời nói dối vô hại

– in black and white: rất rõ ràng

– white Christmas: khi tuyết rơi vào Giáng sinh

– whitewash: che đậy sự thật

– Be browned as a berry: khi một người nào đó có làn da bị cháy nắng

– Be browned-off: chán ngấy việc gì

– Catch somebody red-handed: bắt quả tang

– Feeling blue: cảm thấy không khỏe, không bình thường vì cái gì

– Green fingers: người giỏi làm vườn (VD: He really has green fingers)

– Have green light: được phép làm gì đó (VD: You are given the green light to join us)

– Green thumb: (USA): chỉ người giỏi làm vườn

– Greenhorn: thiểu kinh nghiệm (be a greenhorn)

– Hot as blue blazes: rất nóng

– In the pink: có sức khỏe tốt

– In the red (a bank account): khi tài khoản bị âm

– Off colour: khi sức khỏe không tốt (someone is off colour)

– Once in the blue moon: để chỉ 1 việc rất ít khi xảy ra

– Ouf of the blue: bất thình lình

– Paint the town red: đi ra ngoài uống rượu

– Pink slip: giấy thôi việc

– Purple patch: để chỉ 1 khoảng thời gian khi mọi việc diễn ra suôi sẻ

– Put more green into something: đầu từ nhiều tiền/thời gian hơn vào việc gì đó

– Red letter day: 1 ngày nào đó mà bạn gặp may

– Red light district: 1 khu của thành phố có nhiều tệ nạn (mại dâm…)

– Like red rag to a bull: điều gì đó dễ làm người ta nỏi giận

– Red tape: giẩy tờ thủ tục hành chính

– Roll out the carpet: đón tiếp khách 1 cách cực kỳ nồng hậu

– Rose-colored glasses: nhìn 1 cách hi vọng hơn (see something with rose-colored glasses)

– Sail under false colour: giả vờ làm việc gì đó

– Scream blue murder: hét lên giận dữ

– See red: khi cảm thấy rất giận

– Show your true colour: thể hiện bản chất thật của mình

– Talk a blue streak: biết cách nói vừa dài vừa nhanh

– Tickled pink: cảm thấy hài lòng với gì đó (be tickled pink)

– Till you are blue in the face: khi bạn cố làm việc gì đó 1 cách lặp đi lặp lại đến mức bực mình

– True blue: là người đáng tin cậy

– Do something under false colour: giả vờ làm gì đó

– White as sheet: mặt trắng bệch (vì cái gì đó ngạc nhiên, sửng sốt

– White feather: (show white feather) : người yếu tim

– White lie: lời nói dối vô hại

– With flying colours: làm tốt 1 việc gì đó

– Have yellow streak: không dám làm gì đó

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Màu Sắc

Học từ vựng tiếng anh chỉ màu sắc, sắc thái của màu sắc như màu xanh đậm, màu nâu nhạt, màu đỏ tươi, màu xanh da trời nhạt… cùng một số thành ngữ về màu sắc thường sử dụng trong tiếng anh giao tiếp.

What colour is it? đây là màu gì?

white màu trắng

yellow màu vàng

orange màu da cam

pink màu hồng

red màu đỏ

brown màu nâu

green màu xanh lá cây

blue màu xanh da trời

purple màu tím

grey hoặc gray màu xám

black màu đen

silver hoặc silver-coloured màu bạc

gold hoặc gold-coloured màu vàng óng

multicoloured đa màu sắc

light brown màu nâu nhạt

light green màu xanh lá cây nhạt

light blue màu xanh da trời nhạt

dark brown màu nâu đậm

dark green màu xanh lá cây đậm

dark blue màu xanh da trời đậm

bright red màu đỏ tươi

bright green màu xanh lá cây tươi

bright blue màu xanh da trời tươi

Một số thành ngữ tiếng anh về màu sắc

BLACK

– be in the black: có tài khoản

– black anh blue: bị bầm tím

– a black day (for someone/sth): ngày đen tối

– black ice: băng đen

– a black list: sổ đen

– a black look: cái nhìn giận dữ

– till one is blue in the face: nói hết lời

BLUE

– blue blood: dòng giống hoàng tộc

– a blue-collar worker/job: lao động chân tay

– a/the blue-eyed boy: đứa con cưng

– a boil from the blue: tin sét đánh

– disapear/vanish/go off into the blue: biến mất tiêu

– once in a blue moon: rất hiếm. hiếm hoi

– out of the blue: bất ngờ

– scream/cry blue muder: cực lực phản đối

– till one is blue in the face: nói hết lời

GREEN

– be green: còn non nớt

– a green belt: vòng đai xanh

– give someone get the green light: bật đèn xanh

– green with envy: tái đi vì ghen

– have (got) green fingers: có tay làm vườn

GREY

– go/turn grey: bạc đầu

– grey matter: chất xám

RED

– be/go/turn as red as a beetroot: đỏ như gấc vì ngượng

– be in the red: nợ ngân hàng

– (catch soomeone/be caught) red-handed: bắt quả tang

– the red carpet: đón chào nồng hậu

– a red herring: đánh trống lãng

– a red letter day: ngày đáng nhớ

– see red: nổi giận bừng bừng

WHITE

– as white as a street/ghost: trắng bệch

– a white-collar worker/job: nhận viên văn phòng

– a white lie: lời nói dối vô hại

từ vựng tiếng anh về màu sắc

từ vựng tiếng anh chỉ màu sắc

Bảng Từ Vựng Tiếng Hàn Về Màu Sắc Cùng Ý Nghĩa

Bảng từ vựng tiếng Hàn

Bảng từ vựng tiếng Hàn về màu sắc

STT

Tiếng Hàn

Phiên âm

Nghĩa

1

색/색깔

Sek/sek – kkal

Màu/Màu sắc

2

무색의

Mu – sek – i

Không màu

3

은백색

Ưn – bek – sek

Màu sáng chói

4

빨간색/붉은색

PPal – kan  - sek

Pul – kưn – sek

Màu đỏ

5

심홍색

Sim – Mông – sek

Đỏ tươi

6

주홍색

Chu – hông – sek

Đỏ chói

7

검정색/까만색

Kom – chong – sek

Kka – man – sek

Màu đen

8

하얀색/흰색

      Ha – yan – sek

      Hưin – sek

Màu trắng

9

노란색/황색

No – ran – sek

Hwang – sek

Màu vàng

10

주황색/오렌지색

Chu – hwang – sek

Ô – rên – chi – sek

Màu da cam

11

암녹색

Am – nôk – sek

Màu xanh lá cây đậm

12

초록색 / 녹색

Chô – rôc – sek

Nôk – sek

Màu xanh lá

13

분홍색

Bun – hông – sek

Màu hồng

14

장밋빛

Chang – mi – bit

Hồng nhạt

15

청록색

Chong – nôk – sek

Màu lam

16

갈색 /밤색

Kal – sek

Bam – sek

Màu nâu

17

보라색

Bô – ra – sek

Màu tím

18

회색

Huê – sek

Màu xám

19

파란색 / 청색 / 푸른색

Pa – ran – sek

Chong – sek

Pu – rưn – sek

Xanh nước biển

20

은색

Ưn – sek

Màu bạc

21

금색

Kưm/sek

Màu vàng

22

색깔이 진하다

Sek – kka – ri chi – na – ta

Màu đậm

 

23

색깔이 연하다

Sek – kka – ri yo – na – ta

Màu nhạt

 

24

색깔이 어둡다

Sek – kka – ri o – tup – ta

Màu tối

 

25

색깔이 밝다

Sek – kka – ri bak – ta

Màu sáng

26

암갈색

Am – kal – sek       

Nâu đen

27

약간 흰

Yac – kan – hưn

Hơi trắng

28

제비꽃

chê – pi – cốt

Màu tím violet

Ý nghĩa một số màu sắc đối với người Hàn Quốc

1. 빨간색 – Màu đỏ

Người Hàn Quốc rất sợ mực đỏ và quan niệm đây là màu tượng trưng cho máu, cho sự chết chóc. Mảnh vải màu đỏ là mảnh vải mà người Hàn dùng để bọc thi hài người chết vì vậy đối với họ đây là một màu ám chỉ cái chết. Từ xưa đến nay, họ rất kiêng kỵ việc viết tên người sống bằng loại mực này vì sợ người đó sẽ bị gặp điều xui xẻo, tai ương.

2. 노란색 – Màu vàng

Màu vàng được người Hàn coi là một màu may mắn và bình yên chính vì vậy họ hay sử dụng những giấy bọc quà màu vàng để bọc tặng quà cho người thân của mình.

3. 초록색 – Màu xanh lá cây

Khác với người Việt, người Hàn kiêng bọc quà bằng màu xanh lá vì cho rằng đây là màu kém may mắn và chỉ mang lại những điều xui xẻo.

4. 하얀색- Màu trắng

Ở đa số các quốc gia trên thế giới, màu trắng được coi là biểu tượng của sự đơn giản dị và tinh khiết. Ở Việt Nam chúng ta, đây được coi là một màu “chết chóc” thì ở Hàn Quốc họ “tôn thờ” màu này và coi đó là màu dân tộc. Chính vì thế, Quốc kỳ của người dân đất nước này có nền màu trắng, trang phục truyền thống nhất cũng là những bộ váy Hanbok màu trắng.

5. 핑크색/분홍색 – Màu hồng

Với màu hồng, người Hàn Quốc không chỉ coi đó là màu tượng trưng cho phái nữ mà còn là mà của sự đáng yêu, trung thực. Đây cũng được coi là một màu sắc biểu trưng cho cái đẹp và nữ tính.

6. 검정색 까만 – Màu đen

Đây cũng là màu người dân đất nước này kiêng kị khi bọc quà thăm hỏi vì nó mang ý nghĩa đen tối, xui xẻo. Ở Việt Nam chúng ta đây cũng là một loại màu sắc nhiều người kiêng kị vì quan niệm nó mang đến sự đen đủi.

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Màu Sắc

Alabaster (a very light white): trắng sáng

Apricot (a shade of pink tinged with yellow): màu mơ chim

Aqua (shade of blue tinged with green): màu xanh của nước

Ash gray (a light shade of grey): trắng xám

Azure (of a deep somewhat purplish blue color): màu xanh da trời

Beige (of a light grayish-brown color): màu be

Black (being of the achromatic color of maximum darkness): màu đen

Blond (a light grayish yellow to near white): vàng hoe

Blue (color resembling the color of the clear sky in the daytime): xanh da trời)

Blush (a rosy color taken as a sign of good health): màu ửng hồng

Brick red (a bright reddish-brown color): đỏ nâu

Bronze (of the color of bronze): màu đồng thiếc

Brown (of a color similar to that of wood or earth): màu nâu

Brownish yellow (a yellow color of low lightness with a brownish tinge): vàng nâu

Burgundy (a dark purplish-red to blackish-red color): màu rượu vang đỏ

Buff (a medium to dark tan color): màu vàng sẫm (màu da bò)

Canary (having the color of a canary; of a light to moderate yellow): màu rượu vang canary

Caramel (a medium to dark tan color): màu nâu nhạt

Cardinal (a vivid red color): đỏ thắm

Carmine (of a color at the end of the color spectrum): đỏ son

Carnation (a pink or reddish-pink color): hồng nhạt

Cerise (a red the color of ripe cherries): màu anh đào, đỏ hồng

Cerulean (deep blue like the color of a clear sky): xanh da trời

Chalk (a pure flat white with little reflectance): màu trắng tinh khiết

Charcoal (a very dark grey color): màu xám đen

Cherry (a red the color of ripe cherries): đỏ màu anh đào

Chestnut (any of several attractive deciduous trees yellow-brown in autumn; yield a hard wood and edible nuts in a prickly bur): màu hạt dẻ

Chocolate (a medium brown to dark-brown color): màu sô – cô – la

Claret (dry red Bordeaux or Bordeaux-like wine): màu rượu vang đỏ

Coal black (a very dark black): màu đen tối

Coffee (a medium brown to dark-brown color): màu cà phê

Copper (a reddish-brown color resembling the color of polished copper): màu đồng đỏ

Coral (of a strong pink to yellowish-pink color): màu đỏ san hô

Crimson (a deep and vivid red color): màu đỏ thẫm

Dapple – gray (grey with a mottled pattern of darker grey markings): màu xám tối

Dark blue (a dark shade of blue): màu xanh da trời đậm

Drab ( a dull greyish to yellowish or light olive brown): màu nâu xám

Dun (a color or pigment varying around a light grey-brown color): màu nâu xám

Ebony (a very dark black): màu gỗ mun

Ecru (a very light brown): màu mộc

Emerald (the green color of a precious gem): màu lục tươi

Fawn (a color or pigment varying around a light grey-brown color): màu nâu vàng

Frostiness (a silvery-white color): màu trắng bạc

Gamboge (a strong yellow color): màu vàng đậm

Gold (a deep yellow color): màu vàng của kim loại vàng

Gray (a neutral achromatic color midway between white and black): màu xám

Green (of the color between blue and yellow in the color spectrum): xanh lá cây

Hazel (a shade of brown that is yellowish or reddish): màu nâu đỏ

Hoariness (a silvery-white color): màu hoa râm

Indigo(a blue-violet color): màu chàm

(còn tiếp…)

Tìm hiểu thêm:

Cập nhật thông tin chi tiết về Các Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Về Tính Từ Như Màu Sắc, Mùi Vị trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!