Xu Hướng 1/2023 # Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có Đáp Án # Top 4 View | Theolympiashools.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có Đáp Án # Top 4 View

Bạn đang xem bài viết Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có Đáp Án được cập nhật mới nhất trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Đề thi tiếng Anh lớp 5 học kỳ 2 năm 2019 – 2020

Đề thi học kì 2 lớp 5 môn tiếng Anh

A. coach

B. bus

C. motorbike

A. train

B. plane

C. coach

A. train

B. ship

C. motorbike

A. boat

B. taxi

C. plane

Question 5. Listen and complete. (1pt)

1. The girls (1) must use the zebra crossing.

Question 7. Read and colour. Insert the missing letter in the gaps (1pt) Question 8. Read and write one or more words in each gap (1pt)

What Am I?

School pupils love me very much. I take them to school in the morning. I bring them home inthe afternoon. I always observe traffic rules. I stop when I see red light. I go when I see greenlight. I always stop for people to cross the street. I never go fast in busy streets. I always slowdown when people block my way. I pick up pupils along my way to the school. I stop for pupilsto get on or get off. I love pupils and they love me. Can you say what I am?

Question 9. Fill in each gap with a suitable word in the box. (1pt)

ahead/ helmets/ accidents/ nose/ night/

PART III. SPEAKING (5 minutes) (1pt) Question 10.

1. Listen and repeat

2. Point, ask and answer

4. Interview

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5pts) 1. Circle the odd one out (2,5pts): Khoanh tròn từ khác loại vào A, B, C hoặc D.

1. A. Summer B. Winter C. Autumn D. Seasons

2. A. Train B. Bus C. Plane D. Book

3. A. Tomorrow B. Next week C. Yesterday D. Next Sunday

4. A. Turn right B. Turn left C. Museum D. Go straight ahead

5. A. Singer B. Player C. Sister D. Farmer

2. Match the questions in column A to their suitable answers in column B (2,5pts): (Nối câu hỏi ở cột A với các câu trả lời thích hợp ở cột B, bằng cách viết vào phần đáp án Answers) II. PHẦN TỰ LUẬN: (5pts) 3. Reorder the words to make the sentences (2,5pts): Sắp xếp các từ sau thành câu đúng

1. wrote/ last weekend/ I/ a letter.

→ …………………………………………………………………………………..

2. a doctor/ should/ You/ see

→ …………………………………………………………………………………..

3. going/ to/ tomorrow/ are/ what/ you/ do?

→ …………………………………………………………………………………..?

4. is/ Where/ zoo/ the?

→ …………………………………………………………………………………..?

5. like/ weather/ in/ summer/ What’s/ the?

→ …………………………………………………………………………………..?

4. Read and tick True or False (2,5points) Đọc và viết: T (đúng), F (sai).

My name is Peter. I’m from England. It’s very cold in my country. In winter, I often go skiing with my friends. It is usually hot in summer. I sometimes go swimming in summer. I like travelling. I often travel to America. I go there by plane.

5. He often travels to America by plane.

Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5pts) 1. Circle the odd one out: Khoanh tròn từ khác loại (2,5pts)

1. D 2. D 3. C 4. C 5. C

2. Match the questions in column A to their suitable answers in column B (2,5pts):

1 – e 2 – d 3 – a 4 – c 5 – b

II. PHẦN TỰ LUẬN: (5pts) 3. Reorder the words to make the sentences (2,5pts): Sắp xếp các từ thành câu đúng.

1. I wrote a letter last weekend.

2. You should see a doctor.

3. What are you going to do tomorrow?

4. Where is the zoo?

5. What’s the weather like in winter?

4. Read and tick True or False (2,5pts) Đọc và viết: T (đúng), F (sai).

1. F 2. F 3. T 4. F 5. T

Question 4. Listen and tick. (1 pt) Question 5. Listen and complete. (1pt) OUR SCHOOL PLAY by Katie Evans

This year, our school play was Little Riding Hood.

The (0) play was in the classroom on Thursday afternoon. Our families were there.

ANSWER KEYS Question 1:

1. B 2. C 3. A 4. D

Question 2:

1. pink 2. green 3. brown 4. red

Question 3:

1. D 2. B 3. C 4. A

Question 4:

1. D 2. B 3. C 4. A

Question 5:

1. was 2. coat 3. were 4. English

IV. Đề thi học kì 2 lớp 5 được tải nhiều nhất

Đề Thi Học Kì 2 Lớp 5 Môn Tiếng Việt Năm 2022 Đề Số 2 Có Đáp Án

Mời các em tham khảo đề thi học kì 2 lớp 5 môn Tiếng Việt năm học 2019 – 2020 đề số 2 kèm đáp án và hướng dẫn giải chi tiết bao gồm những dạng câu hỏi và bài tập thường gặp để chuẩn bị cho bài thi cuối kì sắp tới. Đây cũng là tài liệu hữu ích để phụ huynh dạy và học cùng con ở nhà.

Đề thi môn Tiếng Việt lớp 5 học kì 2 năm học 2019-2020 – Đề số 2

Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Tiếng Việt – Đề số 2

I.ĐỌC THẦM VÀ KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT ( 7 ĐIỂM)

Đọc thầm bài sau và ghi lại chữ cái đặt trước ý đúng hoặc ghi câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi vào tờ giấy kiểm tra:

Cho và nhận

Một cô giáo đã giúp tôi hiểu rõ ý nghĩa phức tạp của việc cho và nhận.

Khi thấy tôi cầm sách trong giờ tập đọc, cô đã nhận thấy có gì không bình thường, cô liền thu xếp cho tôi đi khám mắt. Cô không đưa tôi đến bệnh viện, mà dẫn tôi đến bác sĩ nhãn khoa riêng của cô. Ít hôm sau, như với một người bạn, cô đưa cho tôi một cặp kính.

– Em không thể nhận được! Em không có tiền trả đâu thưa cô! – Tôi nói, cảm thấy ngượng ngùng vì nhà mình nghèo.

Thấy vậy, cô liền kể một câu chuyện cho tôi nghe. Chuyện kể rằng: ” Hồi cô còn nhỏ, một người hàng xóm đã mua kính cho cô. Bà ấy bảo, một ngày kia cô sẽ trả cho cặp kính đó bằng cách tặng cho một cô bé khác. Em thấy chưa, cặp kính này đã được trả tiền từ trước khi em ra đời”. Thế rồi, cô nói với tôi những lời nồng hậu nhất, mà chưa ai khác từng nói với tôi: “Một ngày nào đó, em sẽ mua kính cho một cô bé khác”.

Cô nhìn tôi như một người cho. Cô làm cho tôi thành người có trách nhiệm. Cô tin tôi có thể có một cái gì để trao cho người khác. Cô chấp nhận tôi như thành viên của cùng một thế giới mà cô đang sống. Tôi bước ra khỏi phòng, tay giữ chặt kính trong tay, không phải như kẻ vừa được nhận món quà, mà như người chuyển tiếp món quà cho người khác với tấm lòng tận tụy.

(Xuân Lương)

Câu 1: Vì sao cô giáo lại dẫn bạn học sinh đi khám mắt? (0,5 điểm)

a. Vì bạn ấy bị đau mắt.

b) Vì bạn ấy không có tiền

c. Vì bạn ấy không biết chỗ khám mắt.

d. Vì cô đã thấy bạn ấy cầm sách đọc một cách không bình thường.

Câu 2: Cô giáo đã làm gì để bạn học sinh vui vẻ nhận kính? (0,5 điểm)

a.Nói rằng đó là cặp kính rẻ tiền, không đáng là bao nên bạn không phải bận tâm.

b. Nói rằng có ai đó nhờ cô mua tặng bạn.

c. Kể cho bạn nghe một câu chuyện để bạn hiểu rằng bạn không phải là người được nhận quà mà chỉ là người chuyền tiếp món quà cho người khác.

d. Vì lời ngọt ngào, dễ thương của cô .

Câu 3: Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì? (0,5 điểm)

– Em không thể nhận được! Em không có tiền trả đâu thưa cô!

a. Đánh dấu những ý liệt kê.

b. Đánh dấu bộ phận giải thích.

c. Đánh dấu những từ đứng sau nó là lời nói trực tiếp của nhân vật.

d. Báo hiệu đó là các ý đối thoại trong đoạn văn.

Câu 4: Việc cô thuyết phục bạn học sinh nhận kính của mình cho thấy cô là người thế nào? (0,5 điểm)

Câu 5: Câu chuyện muốn nói với em điều gì? (1 điểm)

Câu 6: Qua câu chuyện trên em học được điều gì ở các nhân vật? (1 điểm)

a. đơn giản

b. đơn điệu

c. đơn sơ

d. đơn thuần

Câu 8: Câu nào sau đây là câu ghép: (0,5 điểm)

a. Một cô giáo đã giúp tôi hiểu rõ ý nghĩa phức tạp của việc cho và nhận.

b. Khi thấy tôi cầm sách trong giờ tập đọc, cô đã nhận thấy có gì không bình thường, cô liền thu xếp cho tôi đi khám mắt.

c. Thấy vậy, cô liền kể một câu chuyện cho tôi nghe.

d. Bà ấy bảo, một ngày kia cô sẽ trả cho cặp kính đó bằng cách tặng cho một cô bé khác.

Câu 9 :Xác định bộ phận trạng ngữ, chủ ngữ và vị ngữ trong câu sau: (1 điểm)

Em thấy chưa, cặp kính này đã được trả tiền từ trước khi em ra đời.

Câu 10 : Điền cặp từ hô ứng vào các chỗ trống cho thích hợp và viết lại câu văn đó ? (1 điểm) .

Tôi … cầm sách để đọc, cô giáo… nhận ra là mắt tôi không bình thường.

II. Phần viết :

1 . Chính tả :(Nghe – viết) bài Bà cụ bán hàng nước chè SGK Tập 2 trang 102 (2 điểm)

2. Tập làm văn: Hãy tả cảnh đêm rằm trung thu (8 điểm)

Đáp án đề thi học kì 2 lớp 5 môn Tiếng Việt đề số 2

II. Phần viết :

Hãy tả cảnh đêm rằm trung thu

1) Mở bài: Giới thiệu đêm trăng định tả ở đâu? Vào dịp nào?

2) Thân bài:

a) Tả bao quát: Vẻ đẹp của cảnh vật dưới đêm trăng.

b) Tả chi tiết:

– Vẻ đẹp của trăng khi mới xuất hiện, khi trăng đã lên cao.

– Cảnh vật đêm trăng, mặt đất, con sông, mặt hồ, cây cối, con người, con vật, gió…

– Vẻ đẹp của trăng khi trời đã về khuya.

3) Kết bài: Cảm nghĩ của em về đêm trăng đẹp

Xem các bài văn mẫu: Tả cảnh đêm rằm trung thu hay nhất

***********************

Đề Thi Môn Tiếng Việt Lớp 1 Học Kì 2 Có Đáp Án (Đề 2).

Đề thi Học kì 2

Môn: Tiếng Việt lớp 1

Thời gian làm bài: 45 phút

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)

I. Đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: (7 điểm)

– Cho học sinh bốc thăm một trong các đoạn văn giáo viên đã chuẩn bị sẵn không có trong sách giáo khoa dài khoảng 60 – 70 chữ và đọc thành tiếng (6 điểm), trả lời một câu hỏi trong đoạn đọc đó (1 điểm).

II. Đọc thầm và làm bài tập: (3 điểm)

Chú gà trống ưa dậy sớm

Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá.

Trong bếp, bác mèo mướp vẫn nằm lì bên đống tro ấm. Bác lim dim đôi mắt, luôn miệng gừ gừ kêu: “Rét! Rét!”

Thế nhưng, mới sớm tinh mơ, chú gà trống đã chạy tót ra giữa sân.

Chú vươn mình, dang đôi cánh to, khỏe như hai chiếc quạt, vỗ cánh phành phạch, rồi gáy vang: “Ò … ó … o … o …”

Theo sách Tiếng Việt lớp 2 cũ

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm bài tập:

Câu 1: (0,5 điểm) Bác mèo mướp nằm ngủ ở đâu?

A. Bên đống tro ấm B. Trong bếp

C. Trong sân D. Ngoài vườn

Câu 2: (0,5 điểm) Mới sớm tinh mơ, con gì đã chạy tót ra giữa sân?

A. Mèo mướp B. Chú gà trống

C. Chị gà mái D. Chó xù

Câu 3: (0,5 điểm) Chú gà trống chạy tót ra giữa sân để làm gì?

A. Tắm nắng B. Nhảy múa

C. Tìm thức ăn D. Gáy vang: Ò…ó…o… o…!

Câu 4: (0,5 điểm) Ý nào diễn tả đôi mắt của bác mèo mướp

A. Tròn xoe như hai viên bi B. Lim dim đôi mắt

C. Đôi mắt sáng long lanh D. Đôi mắt sáng rực lên

Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết 1 câu tả đôi cánh chú gà trống.

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

B. Kiểm tra viết (10 điểm)

I. Viết chính tả (7 điểm)

Hoa mai vàng

Nhà bác Khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp cả khu đất. Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.

Mai thích hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.

II. Bài tập ( 3 điểm) Câu 1: Điền vào chỗ trống: (0,5 điểm)

a) Điền g hay gh: . . . à gô . . .ế gỗ

b) Điền s hay x: hoa . . .en quả … oài

Câu 2: Nối theo mẫu : (1 điểm). Câu 3: Điền oang hay oăng: (0,5 điểm).

vết dầu l………….

Câu 4: Hãy kể tên các bộ phận của con gà trống? (1 điểm)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Đáp án & Thang điểm

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)

I. Đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: (7 điểm)

GV cho HS bốc thăm và kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng HS.

– Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc 1 điểm

– Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm

– Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu 2 điểm

– Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ (không đọc sai quá 05 tiếng): 1 điểm

– Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 50 chữ/1 phút): 1 điểm

– Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm

II. Đọc thầm và làm bài tập: (3 điểm)

Câu 1: (0,5 điểm) A. Bên đống tro ấm

Câu 2: (0,5 điểm) B. Chú gà trống

Câu 3: (0,5 điểm) D. Gáy vang: Ò…ó…o… o…!

Câu 4: (0,5 điểm) B. Lim dim đôi mắt

Câu 5: (1 điểm) – Chú gà trống rất đẹp./Con gà trống có bộ lông màu tía.

(Nếu cuối câu không có dấu chấm thì trừ 0,25 điểm)

B. Kiểm tra viết (10 điểm)

1. Viết chính tả: (7 điểm)

– GV đọc cho HS cả lớp nghe – viết đoạn văn ” Hoa mai vàng “

– Viết đúng kiểu chữ cái kiểu chữ thường, cỡ vừa và nhỏ.

– Viết đúng các từ ngữ.

– Tốc độ khoảng 30 chữ /15 phút

– Tốc độ đạt yêu cầu: 2 điểm

– Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 2 điểm

– Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm

– Trình bày đúng quy định; viết sạch, đẹp: 1 điểm

2. Bài tập (3 điểm) Câu 1: Điền vào chỗ trống: (0,5 điểm). Mỗi chỗ chấm đúng được 0,125 điểm

a) Điền g hay gh: gà gô ghế gỗ

b) Điền s hay x: hoa sen quả xoài

Câu 2: Nối theo mẫu : (1 điểm). Mỗi câu nối đúng được 0,25 điểm

Rửa tay sạch trược khi ăn cơm.

Bé rất thích học môn Tiếng Việt.

Mẹ đi chợ bán hoa.

Quả gấc chưa chín.

Câu 3: Điền oang hay oăng: (0,5 điểm).

vết dầu l oang

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề kiểm tra Toán, Tiếng Việt lớp 1 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình sách giáo khoa Toán 1, Tiếng Việt 1.

Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 5 Học Kì 1 Có Đáp Án Năm 2022

2 Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 5 có đáp án

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 5 học kì 1 có đáp án nằm trong bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 5 mới nhất do chúng tôi sưu tầm và đăng tải. Đề tiếng Anh lớp 5 kì 1 được biên tập bám sát chương trình tiếng Anh 5 mới của bộ GD&ĐT giúp các em học sinh lớp 5 ôn tập kiểm tra tiếng Anh 5 học kì 1 hiệu quả.

2 Đề thi học kì 1 lớp 5 môn tiếng Anh có đáp án

Đề thi tiếng Anh lớp 5 kì 1 có đáp án – Đề số 1

My name is Tom. I love reading comic books very much in my free time. My favourite book is Conan. The main character is Jimmy Kudo. He is a brilliant school pupil. He often helps the Japanese police as a detective. In one case, he changes his name into Conan Kudo. I like him very much because he is very intelligent and brave. I really want to be a detective to fight against the Black Organization. Now I am studying hard at school. I hope my dream will be real some day.

A. the pupils

B. the Japanese

C. the Japanese police

A. Conan

B. Dragon Balls

C. Harry Potter

A. brave and clever

B. intelligent and miserable

C. intelligent and brave

A. a football player

B. a detective

Ex5: Reorder the words (Sắp xếp lại các từ thành câu)

C. a police

1. in/ often/ What/ morning/ she/ do/ the/does/ ?/

……………………………………………………………

2. two/ jumping/ I/ the/ hoops/ through/ saw/ burning/ tigers/./

……………………………………………………………

3. will/ be/ What/ in/ future/ you/ the/ ?/

…………………………………………………………………

4. a/ in/ evening/ set up/ We/ the/ will/ campfire/./

…………………………………………………………………

5. Is/ An Tiem/ and/ hard working/ miserable/./

ĐÁP ÁN Ex1: Circle the odd one out ( Khoanh tròn từ khác loại):

……………………………………………………………………

Ex2: Match the sentences in column A with those in column B

1 – paint; 2 – tree; 3 – skate; 4 – people

Ex3: Complete the sentences with the words in the box (Hoàn thành các câu với các từ cho trong bảng)

1 – d; 2 – c; 3 – a; 4 – b

Ex4: Read and circle A, B or C (Đọc và khoanh tròn vào A, B hoặc C):

1 – often; 2 – like; 3 – birthday present; 4 – will

Ex5: Reorder the words (Sắp xếp lại các từ thành câu)

1 – C; 2 – A; 3 – C; 4 – B

1 – What does she often do in the morning?

2 – I saw the tigers jumping through burning hoops.

3 – What will you be in the future?

4 – We will set up the campfire in the evening.

5 – An Tiem is miserable and hard working.

Read and match.

Đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 5 có đáp án – Đề số 2

Choose the word one out. Read, choose and write.

1. How do you practise English?

A. Because he wants to be a teacher.

2. Why does he learn English?

B. I am going to play badminton.

3. When did Kim go to the zoo?

C. I talk with my foreign friends.

4. What do the pythons do when you go to the zoo?

D. She went there last week.

5. What are you going to do?

E. They moved quietly.

are/ reading/ likes/ classes/ gentle

1. reading/ What/ are/ you/ ?/

2. foreign/ what/ does/ at/ have/ she/ language/ school/ ?

3. when/ the/ I/ roared/ was/ lions/ loudly/ zoo/ the/ at/ .

4. lessons/ does/ today/ how/ Jack/ have/ many/ ?/

ĐÁP ÁN Read and match.

5. I/ Geography/ twice/ week/ have/ a/ ./

Choose the word one out.

1 – C; 2 – A; 3 – D; 4 – E; 5 – B;

Read, choose and write.

1 – A; 2 – D; 3 – C; 4 – B; 5 – C;

Put the word in the right order.

1 – classes; 2 – are; 3 – reading; 4 – likes; 5 – gentle;

1 – What are you reading?

2 – What foreign language does she have at school?

3 – The lions roared loudly when I was at the zoo.

4 – How many lessons does Jack have today?

5 – I have Geography twice a week.

Bên cạnh nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học – nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 – 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 5 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 5 các môn năm 2020 – 2021.

Cập nhật thông tin chi tiết về Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có Đáp Án trên website Theolympiashools.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!